Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bố Trạch năm 2025
Khu vực: huyện Bố Trạch.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 5.711.750 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.038.000 | 2.826.600 | 1.978.800 | 1.384.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch Đường rộng 13,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.038.000 | 2.826.600 | 1.978.800 | 1.384.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 558.000 | 439.800 | 258.600 | 148.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.600 | 299.400 | 170.400 | 145.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 198.000 | 151.200 | 140.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.038.000 | 2.757.000 | 1.746.000 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.214.000 | 1.527.000 | 904.800 | 434.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.401.000 | 940.800 | 597.000 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 922.800 | 615.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 351.600 | 268.200 | 184.800 | 137.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.800 | 184.800 | 137.400 | 128.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 137.400 | 131.400 | 128.400 | 125.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 615.000 | 379.800 | 289.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.337.600 | 1.636.200 | 1.145.400 | 801.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.000 | 1.128.000 | 789.600 | 552.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.487.400 | 1.041.000 | 729.000 | 510.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm Đường rộng 12,85 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.449.000 | 1.014.600 | 709.800 | 496.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.159.800 | 811.800 | 568.200 | 397.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 788.400 | 552.000 | 386.400 | 270.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 351.600 | 268.200 | 184.800 | 137.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.800 | 184.800 | 137.400 | 128.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 137.400 | 131.400 | 128.400 | 125.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 615.000 | 379.800 | 289.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch Các tuyến đường rộng 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.473.600 | 1.031.400 | 721.800 | 505.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.031.400 | 721.800 | 505.200 | 354.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 351.600 | 268.200 | 184.800 | 137.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.800 | 184.800 | 137.400 | 131.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 137.400 | 131.400 | 128.400 | 125.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 379.800 | 289.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.400 | 980.400 | 686.400 | 480.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.141.800 | 799.200 | 559.200 | 391.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 325.800 | 217.200 | 135.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch- Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 172.800 | 135.000 | 121.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch Tuyến đường rộng 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.200 | 313.800 | 219.600 | 153.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch Tuyến đường rộng 11,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.400 | 115.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 309.000 | 216.600 | 151.200 | 106.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 172.800 | 135.000 | 121.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 723.600 | 0 | 0 | 162.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 217.200 | 135.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 172.800 | 135.000 | 121.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 135.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 172.800 | 135.000 | 121.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 723.600 | 0 | 0 | 162.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 325.800 | 217.200 | 135.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 172.800 | 135.000 | 121.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 325.800 | 217.200 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 869.400 | 608.400 | 426.000 | 298.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 579.600 | 405.600 | 283.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.800 | 131.400 | 117.600 | 110.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 131.400 | 124.200 | 114.000 | 107.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.399.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 0 | 348.150 | 265.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.399.750 | 829.400 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 563.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.250 | 1.769.350 | 1.238.600 | 866.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.701.500 | 2.527.250 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 829.400 | 398.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.250 | 862.400 | 547.250 | 331.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.250 | 862.400 | 547.250 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 563.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch Mặt tiền đường gom của QL1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.500 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển - đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 3.025.000 | 2.117.500 | 1.482.250 | 1.037.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch Mặt tiền đường 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch Mặt tiền đường 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 962.500 | 673.750 | 471.900 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 563.750 | 348.150 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch Mặt tiền đường 13,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 563.750 | 348.150 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Trung Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.711.750 | 3.701.500 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 563.750 | 348.150 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch Đường rộng 32 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.250 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.915.000 | 2.040.500 | 1.428.350 | 999.900 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.915.000 | 2.040.500 | 1.428.350 | 999.900 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đại Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.527.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 829.400 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 563.750 | 348.150 | 265.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.925.250 | 3.447.950 | 2.413.400 | 1.689.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 2.079.000 | 1.455.300 | 1.018.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.365.000 | 1.655.500 | 1.158.850 | 811.250 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.925.250 | 3.447.950 | 2.413.400 | 1.689.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch Dãy 2 của Dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 2.079.000 | 1.455.300 | 1.018.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch Các dãy còn lại của Dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.365.000 | 1.655.500 | 1.158.850 | 811.250 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 829.400 | 398.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.509.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.701.500 | 2.591.050 | 1.813.900 | 1.269.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.509.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch Đường rộng 13,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.701.500 | 2.591.050 | 1.813.900 | 1.269.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.500 | 403.150 | 237.050 | 135.850 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.050 | 274.450 | 156.200 | 133.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 181.500 | 138.600 | 128.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.701.500 | 2.527.250 | 1.600.500 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.500 | 1.399.750 | 829.400 | 398.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.250 | 862.400 | 547.250 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 845.900 | 563.750 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.300 | 245.850 | 169.400 | 125.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 227.150 | 169.400 | 125.950 | 117.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.950 | 120.450 | 117.700 | 114.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 563.750 | 348.150 | 265.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.142.800 | 1.499.850 | 1.049.950 | 734.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.476.750 | 1.034.000 | 723.800 | 506.550 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.363.450 | 954.250 | 668.250 | 467.500 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm Đường rộng 12,85 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.328.250 | 930.050 | 650.650 | 455.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.063.150 | 744.150 | 520.850 | 364.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 722.700 | 506.000 | 354.200 | 248.050 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.300 | 245.850 | 169.400 | 125.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 227.150 | 169.400 | 125.950 | 117.700 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.950 | 120.450 | 117.700 | 114.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tây Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 563.750 | 348.150 | 265.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch Các tuyến đường rộng 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.800 | 945.450 | 661.650 | 463.100 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 945.450 | 661.650 | 463.100 | 324.500 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.300 | 245.850 | 169.400 | 125.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 227.150 | 169.400 | 125.950 | 120.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.950 | 120.450 | 117.700 | 114.950 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hòa Trạch - Trung du - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 348.150 | 265.650 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.283.700 | 898.700 | 629.200 | 440.550 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.046.650 | 732.600 | 512.600 | 359.150 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 298.650 | 199.100 | 124.300 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch- Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 158.400 | 123.750 | 111.100 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch Tuyến đường rộng 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.850 | 287.650 | 201.300 | 140.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch Tuyến đường rộng 11,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.700 | 105.600 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 283.250 | 198.550 | 138.600 | 97.350 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 158.400 | 123.750 | 111.100 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 663.300 | 0 | 0 | 149.050 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 199.100 | 124.300 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 158.400 | 123.750 | 111.100 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Lộc - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 124.300 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 158.400 | 123.750 | 111.100 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 663.300 | 0 | 0 | 149.050 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 298.650 | 199.100 | 124.300 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 158.400 | 123.750 | 111.100 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Định - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 298.650 | 199.100 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 796.950 | 557.700 | 390.500 | 273.350 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 759.000 | 531.300 | 371.800 | 260.150 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 139.150 | 120.450 | 107.800 | 101.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.450 | 113.850 | 104.500 | 98.450 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới (bao gồm phần mở rộng) - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Nông trường Việt Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Phong Nha - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Tân Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Nông trường Việt Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Phong Nha - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Tân Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Nông trường Việt Trung - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Phong Nha - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Tân Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Các xã còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Nông trường Việt Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Phong Nha - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Tân Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Các xã còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Nông trường Việt Trung - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Phong Nha - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Tân Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Các xã còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Hoàn Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Nông trường Việt Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Thị trấn Phong Nha - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Tân Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | 12.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Xã Thượng Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | 12.000 |
| Huyện Bố Trạch |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 | 21.000 | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.038.000 | 2.826.600 | 1.978.800 | 1.384.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch Đường rộng 13,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.038.000 | 2.826.600 | 1.978.800 | 1.384.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 558.000 | 439.800 | 258.600 | 148.200 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.600 | 299.400 | 170.400 | 145.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 198.000 | 151.200 | 140.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.038.000 | 2.757.000 | 1.746.000 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.214.000 | 1.527.000 | 904.800 | 434.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.401.000 | 940.800 | 597.000 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 922.800 | 615.000 | 0 | 0 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 351.600 | 268.200 | 184.800 | 137.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.800 | 184.800 | 137.400 | 128.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 137.400 | 131.400 | 128.400 | 125.400 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 615.000 | 379.800 | 289.800 |
| Huyện Bố Trạch |
Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.337.600 | 1.636.200 | 1.145.400 | 801.600 |
