Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bố Trạch năm 2025

Khu vực: huyện Bố Trạch.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 5.711.750 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.826.600 1.978.800 1.384.800
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.826.600 1.978.800 1.384.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.757.000 1.746.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 904.800 434.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.401.000 940.800 597.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 615.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 351.600 268.200 184.800 137.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 247.800 184.800 137.400 128.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 137.400 131.400 128.400 125.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 0 615.000 379.800 289.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm
Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 -
Đất TM-DV nông thôn 2.337.600 1.636.200 1.145.400 801.600
Huyện Bố Trạch Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.000 1.128.000 789.600 552.600
Huyện Bố Trạch Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.487.400 1.041.000 729.000 510.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
Đường rộng 12,85 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.449.000 1.014.600 709.800 496.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.159.800 811.800 568.200 397.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm
Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 788.400 552.000 386.400 270.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 351.600 268.200 184.800 137.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 247.800 184.800 137.400 128.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 137.400 131.400 128.400 125.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 0 615.000 379.800 289.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
Các tuyến đường rộng 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.473.600 1.031.400 721.800 505.200
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.031.400 721.800 505.200 354.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 351.600 268.200 184.800 137.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 247.800 184.800 137.400 131.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 137.400 131.400 128.400 125.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 379.800 289.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.400 980.400 686.400 480.600
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.141.800 799.200 559.200 391.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 325.800 217.200 135.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch- Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 172.800 135.000 121.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
Tuyến đường rộng 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 448.200 313.800 219.600 153.600
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
Tuyến đường rộng 11,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 164.400 115.200
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch
Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 309.000 216.600 151.200 106.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 172.800 135.000 121.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 723.600 0 0 162.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 217.200 135.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 172.800 135.000 121.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 135.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 172.800 135.000 121.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 723.600 0 0 162.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 325.800 217.200 135.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 172.800 135.000 121.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 325.800 217.200 0
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 869.400 608.400 426.000 298.200
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 828.000 579.600 405.600 283.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 151.800 131.400 117.600 110.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 131.400 124.200 114.000 107.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.527.250 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 1.399.750 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 0 348.150 265.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.527.250 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 1.399.750 829.400 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 563.750 0 0
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch
Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 -
Đất SX-KD nông thôn 2.527.250 1.769.350 1.238.600 866.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 3.701.500 2.527.250 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 829.400 398.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.284.250 862.400 547.250 331.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.527.250 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.284.250 862.400 547.250 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 563.750 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.527.250 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường gom của QL1A -
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.940.400 1.358.500
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển - đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch
Đất SX-KD nông thôn 3.025.000 2.117.500 1.482.250 1.037.850
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Bố Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Bố Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 962.500 673.750 471.900
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 563.750 348.150 0
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
Mặt tiền đường 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.078.000 754.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 563.750 348.150 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 5.711.750 3.701.500 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 563.750 348.150 0
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
Đường rộng 32 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.102.100 1.471.250
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.915.000 2.040.500 1.428.350 999.900
Huyện Bố Trạch Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 -
Đất SX-KD nông thôn 2.915.000 2.040.500 1.428.350 999.900
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.527.250 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 829.400 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 563.750 348.150 265.650
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 4.925.250 3.447.950 2.413.400 1.689.600
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.970.000 2.079.000 1.455.300 1.018.600
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.365.000 1.655.500 1.158.850 811.250
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 4.925.250 3.447.950 2.413.400 1.689.600
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Dãy 2 của Dự án -
Đất SX-KD nông thôn 2.970.000 2.079.000 1.455.300 1.018.600
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Các dãy còn lại của Dự án -
Đất SX-KD nông thôn 2.365.000 1.655.500 1.158.850 811.250
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 829.400 398.200
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.156.000 1.509.200
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.701.500 2.591.050 1.813.900 1.269.400
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.156.000 1.509.200
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.701.500 2.591.050 1.813.900 1.269.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 511.500 403.150 237.050 135.850
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 358.050 274.450 156.200 133.650
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 242.000 181.500 138.600 128.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 3.701.500 2.527.250 1.600.500 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.029.500 1.399.750 829.400 398.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.284.250 862.400 547.250 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 845.900 563.750 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 322.300 245.850 169.400 125.950
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 227.150 169.400 125.950 117.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 125.950 120.450 117.700 114.950
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 0 563.750 348.150 265.650
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm
Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 -
Đất SX-KD nông thôn 2.142.800 1.499.850 1.049.950 734.800
Huyện Bố Trạch Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.476.750 1.034.000 723.800 506.550
Huyện Bố Trạch Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.363.450 954.250 668.250 467.500
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
Đường rộng 12,85 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.328.250 930.050 650.650 455.400
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.063.150 744.150 520.850 364.650
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm
Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 722.700 506.000 354.200 248.050
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 322.300 245.850 169.400 125.950
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 227.150 169.400 125.950 117.700
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 125.950 120.450 117.700 114.950
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 0 563.750 348.150 265.650
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
Các tuyến đường rộng 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.350.800 945.450 661.650 463.100
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 945.450 661.650 463.100 324.500
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 322.300 245.850 169.400 125.950
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 227.150 169.400 125.950 120.450
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 125.950 120.450 117.700 114.950
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 348.150 265.650
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) -
Đất SX-KD nông thôn 1.283.700 898.700 629.200 440.550
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.046.650 732.600 512.600 359.150
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 298.650 199.100 124.300
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch- Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 158.400 123.750 111.100
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
Tuyến đường rộng 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 410.850 287.650 201.300 140.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
Tuyến đường rộng 11,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 215.600 150.700 105.600
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch
Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 283.250 198.550 138.600 97.350
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 158.400 123.750 111.100
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 663.300 0 0 149.050
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 199.100 124.300
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 158.400 123.750 111.100
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 124.300
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 158.400 123.750 111.100
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 663.300 0 0 149.050
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 298.650 199.100 124.300
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 158.400 123.750 111.100
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 298.650 199.100 0
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 796.950 557.700 390.500 273.350
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 759.000 531.300 371.800 260.150
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 139.150 120.450 107.800 101.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.450 113.850 104.500 98.450
Huyện Bố Trạch Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới (bao gồm phần mở rộng)
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Nông trường Việt Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Phong Nha
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Xã Tân Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 24.000 17.000
Huyện Bố Trạch Xã Thượng Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 24.000 17.000
Huyện Bố Trạch Các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Nông trường Việt Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Phong Nha
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Xã Tân Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Bố Trạch Xã Thượng Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Bố Trạch Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Nông trường Việt Trung
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Phong Nha
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Xã Tân Trạch
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 0 0
Huyện Bố Trạch Xã Thượng Trạch
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 0 0
Huyện Bố Trạch Các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Nông trường Việt Trung
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Phong Nha
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Xã Tân Trạch
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 0 0
Huyện Bố Trạch Xã Thượng Trạch
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 0 0
Huyện Bố Trạch Các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Nông trường Việt Trung
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Phong Nha
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Xã Tân Trạch
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 0 0
Huyện Bố Trạch Xã Thượng Trạch
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 0 0
Huyện Bố Trạch Các xã còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Nông trường Việt Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Bố Trạch Thị trấn Phong Nha
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Bố Trạch Xã Tân Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000 18.000 12.000
Huyện Bố Trạch Xã Thượng Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000 18.000 12.000
Huyện Bố Trạch Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 29.000 21.000 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.826.600 1.978.800 1.384.800
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.826.600 1.978.800 1.384.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.757.000 1.746.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 904.800 434.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.401.000 940.800 597.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 615.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 351.600 268.200 184.800 137.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 247.800 184.800 137.400 128.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 137.400 131.400 128.400 125.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất TM-DV nông thôn 0 615.000 379.800 289.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm
Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 -
Đất TM-DV nông thôn 2.337.600 1.636.200 1.145.400 801.600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bố Trạch

4.8/5 - (911 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?