Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bù Đăng năm 2025

Khu vực: huyện Bù Đăng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị 2.900.000 1.450.000 1.160.000 870.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất ở đô thị 2.900.000 1.450.000 1.160.000 870.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.040.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.040.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong
Phía bên trái chợ chính -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong
Phía bên phải chợ chính -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong
Phía trái chợ phụ -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong
Phía phải chợ phụ -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Bù Đăng Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV đô thị 2.610.000 1.305.000 1.044.000 783.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV đô thị 2.610.000 1.305.000 1.044.000 783.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Đăng Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong
Phía bên trái chợ chính -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong
Phía bên phải chợ chính -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong
Phía trái chợ phụ -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong
Phía phải chợ phụ -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đăng Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đăng Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 870.000 696.000 522.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 870.000 696.000 522.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.040.000 1.632.000 1.224.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.040.000 1.632.000 1.224.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong
Phía bên trái chợ chính -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong
Phía bên phải chợ chính -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong
Phía trái chợ phụ -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong
Phía phải chợ phụ -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đăng Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Bù Đăng Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Bù Đăng Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung
Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung
Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu)
Đất ở nông thôn 1.540.000 770.000 616.000 462.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ
Đất ở nông thôn 1.250.000 625.000 500.000 375.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 3B - Xã Đức Liễu
Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu
Giáp đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Cầu 38 (Đức Liễu) - Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 - Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh thị trấn Đức Phong
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo - Giáp ranh nhà ông Trần Hùng
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Hết ranh nhà ông Trần Hùng - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường vào Nông trường Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh Nông trường Minh Hưng
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập ào thôn 7 - Xã Minh Hưng
Hết ranh Khu dân cư thôn 3 - Nhà ông Bùi Văn Tuy
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến) - Xã Minh Hưng
Đường ĐT 760 - Khu dân cư Thôn 3
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3 - Xã Minh Hưng
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Vào ngã 3 Thôn 05
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Nhà Văn Hóa Thôn 01
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05 - Xã Minh Hưng
Xâm nhập nhựa - Ngã 3 đường đi thôn 05
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh) - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Giáp ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
Đất ở nông thôn 2.140.000 1.070.000 856.000 642.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh xã Đường 10
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Ngã tư Bom Bo - Ngã 3 đường Sân Bóng
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Ngã 3 đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất ở nông thôn 1.070.000 535.000 428.000 321.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Đak Nhau
Đất ở nông thôn 740.000 370.000 296.000 222.000
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất ở nông thôn 915.000 457.500 366.000 274.500
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã 3 nhà ông Ngộ
Đất ở nông thôn 740.000 370.000 296.000 222.000
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh
Đất ở nông thôn 740.000 370.000 296.000 222.000
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 ào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Nội Ô - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau
Đất ở nông thôn 1.090.000 545.000 436.000 327.000
Huyện Bù Đăng Đường Nội Ô - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất ở nông thôn 955.000 477.500 382.000 286.500
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Bom Bo - Xã Bom Bo
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường ô trường Tiểu học - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Tiền - Ngã 3 nhà ông Long Quý
Đất ở nông thôn 860.000 430.000 344.000 258.000
Huyện Bù Đăng Đường Thôn 7 - Thôn 9 - Xã Bom Bo
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông Trung tâm thương mại - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đăk Liên
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường vào Khu dân cư Thái Thành - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất ở nông thôn 680.000 340.000 272.000 204.000
Huyện Bù Đăng Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) - Xã Bom Bo
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Bom Bo
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng - Xã Thọ Sơn
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Đoạn ào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường nối tiếp bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Nga ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Đăk Nông
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Phú Sơn
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Phú Sơn - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Phú Sơn
Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Phú Sơn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ranh thị trấn Đức Phong - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Vườn chuối - Ranh xã Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn) - Cầu số 2 xã Đoàn kết
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Đường D2 Trung tâm hành chính xã - Cầu Tân Minh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong
Đất ở nông thôn 2.080.000 1.040.000 832.000 624.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đoàn Kết
Ngã ba đường ĐT 755 - Giáp ranh thị trấn Đức Phong
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Xã Đoàn Kết
Giáp đường Lý Thường Kiệt - Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Thác Đứng - Xã Đoàn Kết
Giáp đường ĐT 755 - Ngã 4 danh lam Thác Đứng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Xã Đoàn Kết
Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong - Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ) - Xã Đoàn Kết
Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã - Xã Đoàn Kết
Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết
Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh) - Dốc bà Thơm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết
Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Giáp ranh xã Đức Liễu - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) - Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân - Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà - Ngã ba Tám (thôn 9)
Đất ở nông thôn 1.360.000 680.000 544.000 408.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã ba Tám (thôn 9) - Ranh xã Đăng Hà
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã 3 xã cũ
Đất ở nông thôn 1.360.000 680.000 544.000 408.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Cao nguyên - Xã Thống Nhất
Nhà nghỉ cao Nguyên - Hết tuyến thâm nhập nhựa
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Đường vào bầu Krô thôn 2 - Xã Thống Nhất
Ngã ba xã cũ - Bầu Krô thôn 2
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Đường vào Sóc ông La - Xã Thống Nhất
Ngã 3 ông Tám - Giáp ranh xã Đăng Hà
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Ngã 3 cây Phượng - Xã Thống Nhất
Ngã 3 cây Phượng - Tổ 4, thôn 7
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4 - Ngã ba Đạ Có thôn 4
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Ngã 3 thôn 12 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 thôn 12 - Giáp ranh xã Đăng Hà
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường tổ 4, thôn 3 - Xã Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 - Ngã 3 tổ 2 thôn 1
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Hết Tuyến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thôn 8 đến thôn 11 - Xã Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 - Tổ 2 thôn 11
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) - Xã Thống Nhất
Tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường nội ô - Xã Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23;
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 255.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 - Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã- Xã Binh Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Từ nhà bà Sâm Mai à Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi - Xã Binh Minh
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường 24 (đường liên xã) - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường 23 (đường liên xã) - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Ba Trà đi thôn 678 - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối ào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường vành đai xã - Xã Binh Minh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Binh Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
Đất ở nông thôn 670.000 335.000 268.000 201.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 352.000 264.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn 765.000 382.500 306.000 229.500
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 1.150.000 575.000 460.000 345.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 575.000 287.500 230.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 1.150.000 575.000 460.000 345.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) - Cuối tuyến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nai
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Giáp ranh xã Bom Bo - Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn - Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đường 10
Ngã ba Nùng - Giáp ranh xã Bom Bo
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B - Xã Đường 10
Từ ngã ba chuồng trâu - Ngã ba Nùng
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B - Xã Đường 10
Từ Cây xăng Chung Chiều - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường số 4 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường số 6 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường 4B - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất ở nông thôn 920.000 460.000 368.000 276.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
Đất ở nông thôn 920.000 460.000 368.000 276.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai - Giáp ranh xã Đoàn Kết
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã) - Xã Phước Sơn
Đường ĐT 755 - Ranh xã Đồng Nai
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô - Xã Phước Sơn
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ - Xã Phước Sơn
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Ranh xã Thống Nhất - Cầu số 3
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã 3 nhà ông Thoại
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Ngã 3 nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên)
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăng Hà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18 - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường đất + nhựa nóng - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Đất - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 255.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất ở nông thôn 670.000 335.000 268.000 201.000
Huyện Bù Đăng Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến
Đất ở nông thôn 620.000 310.000 248.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 252.000 200.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23
Đất TM-DV nông thôn 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung
Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung
Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
Đất TM-DV nông thôn 2.025.000 1.012.500 810.000 607.500
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu)
Đất TM-DV nông thôn 1.386.000 693.000 554.400 415.800
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất TM-DV nông thôn 1.215.000 607.500 486.000 364.500
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.125.000 562.500 450.000 337.500
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 3B - Xã Đức Liễu
Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu
Giáp đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Cầu 38 (Đức Liễu) - Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 - Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh thị trấn Đức Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
Đất TM-DV nông thôn 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo - Giáp ranh nhà ông Trần Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Hết ranh nhà ông Trần Hùng - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đăng Đường vào Nông trường Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh Nông trường Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập ào thôn 7 - Xã Minh Hưng
Hết ranh Khu dân cư thôn 3 - Nhà ông Bùi Văn Tuy
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến) - Xã Minh Hưng
Đường ĐT 760 - Khu dân cư Thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3 - Xã Minh Hưng
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Vào ngã 3 Thôn 05
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Nhà Văn Hóa Thôn 01
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05 - Xã Minh Hưng
Xâm nhập nhựa - Ngã 3 đường đi thôn 05
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh) - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Giáp ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất TM-DV nông thôn 2.106.000 1.053.000 842.400 631.800
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.926.000 963.000 770.400 577.800
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh xã Đường 10
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Ngã tư Bom Bo - Ngã 3 đường Sân Bóng
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 475.200 356.400
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Ngã 3 đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 963.000 481.500 385.200 288.900
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Đak Nhau
Đất TM-DV nông thôn 666.000 333.000 266.400 199.800
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất TM-DV nông thôn 823.500 411.750 329.400 247.050
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã 3 nhà ông Ngộ
Đất TM-DV nông thôn 666.000 333.000 266.400 199.800
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh
Đất TM-DV nông thôn 666.000 333.000 266.400 199.800
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất TM-DV nông thôn 387.000 193.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 ào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất TM-DV nông thôn 387.000 193.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Nội Ô - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau
Đất TM-DV nông thôn 981.000 490.500 392.400 294.300
Huyện Bù Đăng Đường Nội Ô - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất TM-DV nông thôn 859.500 429.750 343.800 257.850
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Bom Bo - Xã Bom Bo
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường ô trường Tiểu học - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Tiền - Ngã 3 nhà ông Long Quý
Đất TM-DV nông thôn 774.000 387.000 309.600 232.200
Huyện Bù Đăng Đường Thôn 7 - Thôn 9 - Xã Bom Bo
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng
Đất TM-DV nông thôn 387.000 193.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông Trung tâm thương mại - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đăk Liên
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường vào Khu dân cư Thái Thành - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất TM-DV nông thôn 612.000 306.000 244.800 183.600
Huyện Bù Đăng Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) - Xã Bom Bo
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Bom Bo
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng - Xã Thọ Sơn
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Đoạn ào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường nối tiếp bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Nga ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Đăk Nông
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Phú Sơn
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Phú Sơn - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Phú Sơn
Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Phú Sơn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ranh thị trấn Đức Phong - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Vườn chuối - Ranh xã Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn) - Cầu số 2 xã Đoàn kết
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Đường D2 Trung tâm hành chính xã - Cầu Tân Minh
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 936.000 748.800 561.600
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đoàn Kết
Ngã ba đường ĐT 755 - Giáp ranh thị trấn Đức Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Xã Đoàn Kết
Giáp đường Lý Thường Kiệt - Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong)
Đất TM-DV nông thôn 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Đăng Đường Thác Đứng - Xã Đoàn Kết
Giáp đường ĐT 755 - Ngã 4 danh lam Thác Đứng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Xã Đoàn Kết
Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong - Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ) - Xã Đoàn Kết
Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã - Xã Đoàn Kết
Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết
Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh) - Dốc bà Thơm
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết
Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Giáp ranh xã Đức Liễu - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) - Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân - Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà - Ngã ba Tám (thôn 9)
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 612.000 489.600 367.200
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã ba Tám (thôn 9) - Ranh xã Đăng Hà
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã 3 xã cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 612.000 489.600 367.200
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Cao nguyên - Xã Thống Nhất
Nhà nghỉ cao Nguyên - Hết tuyến thâm nhập nhựa
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Đường vào bầu Krô thôn 2 - Xã Thống Nhất
Ngã ba xã cũ - Bầu Krô thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Đường vào Sóc ông La - Xã Thống Nhất
Ngã 3 ông Tám - Giáp ranh xã Đăng Hà
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Ngã 3 cây Phượng - Xã Thống Nhất
Ngã 3 cây Phượng - Tổ 4, thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4 - Ngã ba Đạ Có thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Ngã 3 thôn 12 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 thôn 12 - Giáp ranh xã Đăng Hà
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường tổ 4, thôn 3 - Xã Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 - Ngã 3 tổ 2 thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Hết Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thôn 8 đến thôn 11 - Xã Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 - Tổ 2 thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) - Xã Thống Nhất
Tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường nội ô - Xã Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23;
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ)
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 229.500
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 - Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã- Xã Binh Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Từ nhà bà Sâm Mai à Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi - Xã Binh Minh
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường 24 (đường liên xã) - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường 23 (đường liên xã) - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Ba Trà đi thôn 678 - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối ào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường vành đai xã - Xã Binh Minh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Binh Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV nông thôn 603.000 301.500 241.200 180.900
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 316.800 237.600
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV nông thôn 688.500 344.250 275.400 206.550
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 1.035.000 517.500 414.000 310.500
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 517.500 258.750 207.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.035.000 517.500 414.000 310.500
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) - Cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Giáp ranh xã Bom Bo - Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn - Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đường 10
Ngã ba Nùng - Giáp ranh xã Bom Bo
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B - Xã Đường 10
Từ ngã ba chuồng trâu - Ngã ba Nùng
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B - Xã Đường 10
Từ Cây xăng Chung Chiều - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường số 4 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường số 6 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường 4B - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 225.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 828.000 414.000 331.200 248.400
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 828.000 414.000 331.200 248.400
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai - Giáp ranh xã Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Bù Đăng Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã) - Xã Phước Sơn
Đường ĐT 755 - Ranh xã Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô - Xã Phước Sơn
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ - Xã Phước Sơn
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Ranh xã Thống Nhất - Cầu số 3
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất TM-DV nông thôn 972.000 486.000 388.800 291.600
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã 3 nhà ông Thoại
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Ngã 3 nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên)
Đất TM-DV nông thôn 972.000 486.000 388.800 291.600
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăng Hà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18 - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường đất + nhựa nóng - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Đất - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 225.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 229.500
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đăng Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 603.000 301.500 241.200 180.900
Huyện Bù Đăng Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 558.000 279.000 223.200 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 567.000 283.500 226.800 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung
Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung
Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung
Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu
Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 369.600 277.200
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất SX-KD nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ
Đất SX-KD nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 3B - Xã Đức Liễu
Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu
Giáp đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đăng Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Liễu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Cầu 38 (Đức Liễu) - Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 - Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng
Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh thị trấn Đức Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo - Giáp ranh nhà ông Trần Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng
Hết ranh nhà ông Trần Hùng - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đăng Đường vào Nông trường Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh Nông trường Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập ào thôn 7 - Xã Minh Hưng
Hết ranh Khu dân cư thôn 3 - Nhà ông Bùi Văn Tuy
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến) - Xã Minh Hưng
Đường ĐT 760 - Khu dân cư Thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3 - Xã Minh Hưng
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Vào ngã 3 Thôn 05
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Nhà Văn Hóa Thôn 01
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02 - Xã Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05 - Xã Minh Hưng
Xâm nhập nhựa - Ngã 3 đường đi thôn 05
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh) - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Giáp ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất SX-KD nông thôn 1.404.000 702.000 561.600 421.200
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.284.000 642.000 513.600 385.200
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh xã Đường 10
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Ngã tư Bom Bo - Ngã 3 đường Sân Bóng
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 316.800 237.600
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Ngã 3 đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 642.000 321.000 256.800 192.600
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Đak Nhau
Đất SX-KD nông thôn 444.000 222.000 177.600 133.200
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất SX-KD nông thôn 549.000 274.500 219.600 164.700
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã 3 nhà ông Ngộ
Đất SX-KD nông thôn 444.000 222.000 177.600 133.200
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh
Đất SX-KD nông thôn 444.000 222.000 177.600 133.200
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất SX-KD nông thôn 258.000 129.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo
Ngã 3 ào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất SX-KD nông thôn 258.000 129.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Nội Ô - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau
Đất SX-KD nông thôn 654.000 327.000 261.600 196.200
Huyện Bù Đăng Đường Nội Ô - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất SX-KD nông thôn 573.000 286.500 229.200 171.900
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Bom Bo - Xã Bom Bo
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường ô trường Tiểu học - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Tiền - Ngã 3 nhà ông Long Quý
Đất SX-KD nông thôn 516.000 258.000 206.400 154.800
Huyện Bù Đăng Đường Thôn 7 - Thôn 9 - Xã Bom Bo
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng
Đất SX-KD nông thôn 258.000 129.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường bên hông Trung tâm thương mại - Xã Bom Bo
Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đăk Liên
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường vào Khu dân cư Thái Thành - Xã Bom Bo
Ngã 3 nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất SX-KD nông thôn 408.000 204.000 163.200 122.400
Huyện Bù Đăng Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) - Xã Bom Bo
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Bom Bo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn
Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng - Xã Thọ Sơn
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Đoạn ào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường nối tiếp bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại - Xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn
Nga ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Đăk Nông
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Phú Sơn
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường hai bên chợ Phú Sơn - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Phú Sơn
Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Phú Sơn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ranh thị trấn Đức Phong - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Vườn chuối - Ranh xã Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn) - Cầu số 2 xã Đoàn kết
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Đường D2 Trung tâm hành chính xã - Cầu Tân Minh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.248.000 624.000 499.200 374.400
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đoàn Kết
Ngã ba đường ĐT 755 - Giáp ranh thị trấn Đức Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong - Xã Đoàn Kết
Giáp đường Lý Thường Kiệt - Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong)
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đăng Đường Thác Đứng - Xã Đoàn Kết
Giáp đường ĐT 755 - Ngã 4 danh lam Thác Đứng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái - Xã Đoàn Kết
Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong - Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ) - Xã Đoàn Kết
Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã - Xã Đoàn Kết
Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết
Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh) - Dốc bà Thơm
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết
Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Giáp ranh xã Đức Liễu - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) - Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân - Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà - Ngã ba Tám (thôn 9)
Đất SX-KD nông thôn 816.000 408.000 326.400 244.800
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất
Ngã ba Tám (thôn 9) - Ranh xã Đăng Hà
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã 3 xã cũ
Đất SX-KD nông thôn 816.000 408.000 326.400 244.800
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Cao nguyên - Xã Thống Nhất
Nhà nghỉ cao Nguyên - Hết tuyến thâm nhập nhựa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Đường vào bầu Krô thôn 2 - Xã Thống Nhất
Ngã ba xã cũ - Bầu Krô thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Đường vào Sóc ông La - Xã Thống Nhất
Ngã 3 ông Tám - Giáp ranh xã Đăng Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến Ngã 3 cây Phượng - Xã Thống Nhất
Ngã 3 cây Phượng - Tổ 4, thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4 - Ngã ba Đạ Có thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Ngã 3 thôn 12 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 thôn 12 - Giáp ranh xã Đăng Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường tổ 4, thôn 3 - Xã Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 - Ngã 3 tổ 2 thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Xã Thống Nhất
Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Hết Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thôn 8 đến thôn 11 - Xã Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 - Tổ 2 thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) - Xã Thống Nhất
Tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường nội ô - Xã Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23;
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 153.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 - Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã- Xã Binh Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Từ nhà bà Sâm Mai à Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi - Xã Binh Minh
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường 24 (đường liên xã) - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường 23 (đường liên xã) - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Ba Trà đi thôn 678 - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối ào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm - Xã Binh Minh
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Tuyến đường vành đai xã - Xã Binh Minh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Binh Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD nông thôn 402.000 201.000 160.800 120.600
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 211.200 158.400
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD nông thôn 459.000 229.500 183.600 137.700
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 276.000 207.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 345.000 172.500 138.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 276.000 207.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 156.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Giáp ranh xã Bom Bo - Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760 - Xã Đường 10
Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn - Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đường 10
Ngã ba Nùng - Giáp ranh xã Bom Bo
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B - Xã Đường 10
Từ ngã ba chuồng trâu - Ngã ba Nùng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B - Xã Đường 10
Từ Cây xăng Chung Chiều - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường số 1 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường số 2 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường số 3 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường số 4 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường số 6 - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường 4B - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại - Xã Đường 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 552.000 276.000 220.800 165.600
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 552.000 276.000 220.800 165.600
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai - Giáp ranh xã Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã) - Xã Phước Sơn
Đường ĐT 755 - Ranh xã Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 156.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô - Xã Phước Sơn
Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ - Xã Phước Sơn
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Ranh xã Thống Nhất - Cầu số 3
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất SX-KD nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã 3 nhà ông Thoại
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đăng Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà
Ngã 3 nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăng Hà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18 - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường đất + nhựa nóng - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường ĐT 760B.Đất - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị 2.900.000 1.450.000 1.160.000 870.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất ở đô thị 2.900.000 1.450.000 1.160.000 870.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.040.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.040.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bù Đăng

4.8/5 - (968 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?