Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bù Đăng năm 2025
Khu vực: huyện Bù Đăng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 783.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 783.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 870.000 | 696.000 | 522.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 870.000 | 696.000 | 522.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu) |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 616.000 | 462.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 625.000 | 500.000 | 375.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 3B - Xã Đức Liễu Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu Giáp đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Cầu 38 (Đức Liễu) - Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 - Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh thị trấn Đức Phong |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo - Giáp ranh nhà ông Trần Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Hết ranh nhà ông Trần Hùng - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng - Xã Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào Nông trường Minh Hưng - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh Nông trường Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập ào thôn 7 - Xã Minh Hưng Hết ranh Khu dân cư thôn 3 - Nhà ông Bùi Văn Tuy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến) - Xã Minh Hưng Đường ĐT 760 - Khu dân cư Thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3 - Xã Minh Hưng Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Vào ngã 3 Thôn 05 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Nhà Văn Hóa Thôn 01 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05 - Xã Minh Hưng Xâm nhập nhựa - Ngã 3 đường đi thôn 05 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh) - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Giáp ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã 3 ông Võ Lý Hùng |
Đất ở nông thôn | 2.140.000 | 1.070.000 | 856.000 | 642.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Ngã 3 ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh xã Đường 10 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Ngã tư Bom Bo - Ngã 3 đường Sân Bóng |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Ngã 3 đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.070.000 | 535.000 | 428.000 | 321.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Đak Nhau |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 370.000 | 296.000 | 222.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất ở nông thôn | 915.000 | 457.500 | 366.000 | 274.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã 3 nhà ông Ngộ |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 370.000 | 296.000 | 222.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 370.000 | 296.000 | 222.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 ào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nội Ô - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 545.000 | 436.000 | 327.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nội Ô - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất ở nông thôn | 955.000 | 477.500 | 382.000 | 286.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Bom Bo - Xã Bom Bo Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ô trường Tiểu học - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Tiền - Ngã 3 nhà ông Long Quý |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 258.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 - Xã Bom Bo Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông Trung tâm thương mại - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đăk Liên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 340.000 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) - Xã Bom Bo Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bom Bo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng - Xã Thọ Sơn Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Đoạn ào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nối tiếp bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Nga ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Đăk Nông |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Phú Sơn Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Phú Sơn - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Phú Sơn Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Phú Sơn Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ranh thị trấn Đức Phong - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ngã ba Vườn chuối - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn) - Cầu số 2 xã Đoàn kết |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Đường D2 Trung tâm hành chính xã - Cầu Tân Minh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết Giáp ranh trại heo nhà ông Sang - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đoàn Kết Ngã ba đường ĐT 755 - Giáp ranh thị trấn Đức Phong |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đoàn Kết Giáp đường Lý Thường Kiệt - Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Thác Đứng - Xã Đoàn Kết Giáp đường ĐT 755 - Ngã 4 danh lam Thác Đứng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Xã Đoàn Kết Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong - Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) - Xã Đoàn Kết Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã - Xã Đoàn Kết Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh) - Dốc bà Thơm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Giáp ranh xã Đức Liễu - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) - Ngã 3 Xưởng điều ông Tân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã 3 Xưởng điều ông Tân - Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà - Ngã ba Tám (thôn 9) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã ba Tám (thôn 9) - Ranh xã Đăng Hà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã 3 xã cũ |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã 3 xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Cao nguyên - Xã Thống Nhất Nhà nghỉ cao Nguyên - Hết tuyến thâm nhập nhựa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Đường vào bầu Krô thôn 2 - Xã Thống Nhất Ngã ba xã cũ - Bầu Krô thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Đường vào Sóc ông La - Xã Thống Nhất Ngã 3 ông Tám - Giáp ranh xã Đăng Hà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Ngã 3 cây Phượng - Xã Thống Nhất Ngã 3 cây Phượng - Tổ 4, thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4 - Ngã ba Đạ Có thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Ngã 3 thôn 12 - Xã Thống Nhất Ngã 3 thôn 12 - Giáp ranh xã Đăng Hà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 - Xã Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 - Ngã 3 tổ 2 thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Hết Tuyến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thôn 8 đến thôn 11 - Xã Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 - Tổ 2 thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) - Xã Thống Nhất Tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội ô - Xã Thống Nhất Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thống Nhất Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 - Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã- Xã Binh Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Từ nhà bà Sâm Mai à Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi - Xã Binh Minh Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 24 (đường liên xã) - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 23 (đường liên xã) - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ba Trà đi thôn 678 - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối ào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường vành đai xã - Xã Binh Minh Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Binh Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 201.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 440.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở nông thôn | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 229.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 460.000 | 345.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 287.500 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 460.000 | 345.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) - Cuối tuyến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nai Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Giáp ranh xã Bom Bo - Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn - Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đường 10 Ngã ba Nùng - Giáp ranh xã Bom Bo |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B - Xã Đường 10 Từ ngã ba chuồng trâu - Ngã ba Nùng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B - Xã Đường 10 Từ Cây xăng Chung Chiều - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 6 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 4B - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 460.000 | 368.000 | 276.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 460.000 | 368.000 | 276.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai - Giáp ranh xã Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã) - Xã Phước Sơn Đường ĐT 755 - Ranh xã Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô - Xã Phước Sơn Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ - Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Ranh xã Thống Nhất - Cầu số 3 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã 3 nhà ông Thoại |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Ngã 3 nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăng Hà Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18 - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đất + nhựa nóng - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Đất - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 201.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 310.000 | 248.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.025.000 | 1.012.500 | 810.000 | 607.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 693.000 | 554.400 | 415.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.215.000 | 607.500 | 486.000 | 364.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.125.000 | 562.500 | 450.000 | 337.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 3B - Xã Đức Liễu Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu Giáp đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Cầu 38 (Đức Liễu) - Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 - Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh thị trấn Đức Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo - Giáp ranh nhà ông Trần Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Hết ranh nhà ông Trần Hùng - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng - Xã Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào Nông trường Minh Hưng - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh Nông trường Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập ào thôn 7 - Xã Minh Hưng Hết ranh Khu dân cư thôn 3 - Nhà ông Bùi Văn Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến) - Xã Minh Hưng Đường ĐT 760 - Khu dân cư Thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3 - Xã Minh Hưng Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Vào ngã 3 Thôn 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Nhà Văn Hóa Thôn 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05 - Xã Minh Hưng Xâm nhập nhựa - Ngã 3 đường đi thôn 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh) - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Giáp ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.106.000 | 1.053.000 | 842.400 | 631.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã 3 ông Võ Lý Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.926.000 | 963.000 | 770.400 | 577.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Ngã 3 ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh xã Đường 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Ngã tư Bom Bo - Ngã 3 đường Sân Bóng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 475.200 | 356.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Ngã 3 đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 963.000 | 481.500 | 385.200 | 288.900 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Đak Nhau |
Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 333.000 | 266.400 | 199.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 823.500 | 411.750 | 329.400 | 247.050 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã 3 nhà ông Ngộ |
Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 333.000 | 266.400 | 199.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 333.000 | 266.400 | 199.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 387.000 | 193.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 ào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 387.000 | 193.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nội Ô - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau |
Đất TM-DV nông thôn | 981.000 | 490.500 | 392.400 | 294.300 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nội Ô - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 859.500 | 429.750 | 343.800 | 257.850 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Bom Bo - Xã Bom Bo Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ô trường Tiểu học - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Tiền - Ngã 3 nhà ông Long Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 774.000 | 387.000 | 309.600 | 232.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 - Xã Bom Bo Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất TM-DV nông thôn | 387.000 | 193.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông Trung tâm thương mại - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đăk Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 306.000 | 244.800 | 183.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) - Xã Bom Bo Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bom Bo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng - Xã Thọ Sơn Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Đoạn ào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nối tiếp bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Nga ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Đăk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Phú Sơn Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Phú Sơn - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Phú Sơn Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Phú Sơn Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ranh thị trấn Đức Phong - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ngã ba Vườn chuối - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn) - Cầu số 2 xã Đoàn kết |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Đường D2 Trung tâm hành chính xã - Cầu Tân Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 748.800 | 561.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết Giáp ranh trại heo nhà ông Sang - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đoàn Kết Ngã ba đường ĐT 755 - Giáp ranh thị trấn Đức Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đoàn Kết Giáp đường Lý Thường Kiệt - Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Thác Đứng - Xã Đoàn Kết Giáp đường ĐT 755 - Ngã 4 danh lam Thác Đứng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Xã Đoàn Kết Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong - Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) - Xã Đoàn Kết Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã - Xã Đoàn Kết Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh) - Dốc bà Thơm |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Giáp ranh xã Đức Liễu - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) - Ngã 3 Xưởng điều ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã 3 Xưởng điều ông Tân - Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà - Ngã ba Tám (thôn 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 489.600 | 367.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã ba Tám (thôn 9) - Ranh xã Đăng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã 3 xã cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 489.600 | 367.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã 3 xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Cao nguyên - Xã Thống Nhất Nhà nghỉ cao Nguyên - Hết tuyến thâm nhập nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Đường vào bầu Krô thôn 2 - Xã Thống Nhất Ngã ba xã cũ - Bầu Krô thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Đường vào Sóc ông La - Xã Thống Nhất Ngã 3 ông Tám - Giáp ranh xã Đăng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Ngã 3 cây Phượng - Xã Thống Nhất Ngã 3 cây Phượng - Tổ 4, thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4 - Ngã ba Đạ Có thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Ngã 3 thôn 12 - Xã Thống Nhất Ngã 3 thôn 12 - Giáp ranh xã Đăng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 - Xã Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 - Ngã 3 tổ 2 thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Hết Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thôn 8 đến thôn 11 - Xã Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 - Tổ 2 thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) - Xã Thống Nhất Tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội ô - Xã Thống Nhất Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thống Nhất Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền) |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 229.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 - Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã- Xã Binh Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Từ nhà bà Sâm Mai à Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi - Xã Binh Minh Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 24 (đường liên xã) - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 23 (đường liên xã) - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ba Trà đi thôn 678 - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối ào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường vành đai xã - Xã Binh Minh Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Binh Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 603.000 | 301.500 | 241.200 | 180.900 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 316.800 | 237.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 688.500 | 344.250 | 275.400 | 206.550 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.035.000 | 517.500 | 414.000 | 310.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 517.500 | 258.750 | 207.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.035.000 | 517.500 | 414.000 | 310.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 585.000 | 292.500 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Giáp ranh xã Bom Bo - Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn - Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đường 10 Ngã ba Nùng - Giáp ranh xã Bom Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B - Xã Đường 10 Từ ngã ba chuồng trâu - Ngã ba Nùng |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B - Xã Đường 10 Từ Cây xăng Chung Chiều - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 6 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 4B - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 414.000 | 331.200 | 248.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 414.000 | 331.200 | 248.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai - Giáp ranh xã Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã) - Xã Phước Sơn Đường ĐT 755 - Ranh xã Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 585.000 | 292.500 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô - Xã Phước Sơn Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ - Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Ranh xã Thống Nhất - Cầu số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 388.800 | 291.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã 3 nhà ông Thoại |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Ngã 3 nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 388.800 | 291.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăng Hà Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18 - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đất + nhựa nóng - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Đất - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 229.500 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 259.200 | 194.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 603.000 | 301.500 | 241.200 | 180.900 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 558.000 | 279.000 | 223.200 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 567.000 | 283.500 | 226.800 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu) |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 369.600 | 277.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đức Liễu Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 3B - Xã Đức Liễu Bên hông Điện Lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu Giáp đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường tổ 1 - Xã Đức Liễu Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Liễu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Cầu 38 (Đức Liễu) - Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7 - Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53 - Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Hưng Ngã 3 Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh thị trấn Đức Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo - Giáp ranh nhà ông Trần Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Minh Hưng Hết ranh nhà ông Trần Hùng - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng - Xã Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào Nông trường Minh Hưng - Xã Minh Hưng Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh Nông trường Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập ào thôn 7 - Xã Minh Hưng Hết ranh Khu dân cư thôn 3 - Nhà ông Bùi Văn Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến) - Xã Minh Hưng Đường ĐT 760 - Khu dân cư Thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3 - Xã Minh Hưng Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Vào ngã 3 Thôn 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Nhà Văn Hóa Thôn 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02 - Xã Minh Hưng Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05 - Xã Minh Hưng Xâm nhập nhựa - Ngã 3 đường đi thôn 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh) - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Giáp ranh Cổng Nhà ăn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 702.000 | 561.600 | 421.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã 3 ông Võ Lý Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.000 | 642.000 | 513.600 | 385.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Bom Bo Ngã 3 ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh xã Đường 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Ngã tư Bom Bo - Ngã 3 đường Sân Bóng |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 316.800 | 237.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Ngã 3 đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 642.000 | 321.000 | 256.800 | 192.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - Xã Bom Bo Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Đak Nhau |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 222.000 | 177.600 | 133.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 549.000 | 274.500 | 219.600 | 164.700 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã 3 nhà ông Ngộ |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 222.000 | 177.600 | 133.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 222.000 | 177.600 | 133.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Ngộ - Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 129.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi Đăk Liên - Xã Bom Bo Ngã 3 ào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 129.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nội Ô - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau |
Đất SX-KD nông thôn | 654.000 | 327.000 | 261.600 | 196.200 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Nội Ô - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 573.000 | 286.500 | 229.200 | 171.900 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Bom Bo - Xã Bom Bo Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ô trường Tiểu học - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Tiền - Ngã 3 nhà ông Long Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 258.000 | 206.400 | 154.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 - Xã Bom Bo Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 129.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bên hông Trung tâm thương mại - Xã Bom Bo Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đăk Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành - Xã Bom Bo Ngã 3 nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 204.000 | 163.200 | 122.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) - Xã Bom Bo Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bom Bo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thọ Sơn Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 129.600 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Thọ Sơn Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa - Xã Thọ Sơn Ngã 3 ào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng - Xã Thọ Sơn Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Đoạn ào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nối tiếp bê tông xi măng - Xã Thọ Sơn Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Thọ Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Sơn Nga ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Đăk Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Phú Sơn Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Phú Sơn - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Phú Sơn Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 129.600 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Phú Sơn Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 129.600 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ranh thị trấn Đức Phong - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đoàn Kết Ngã ba Vườn chuối - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn) - Cầu số 2 xã Đoàn kết |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Đường D2 Trung tâm hành chính xã - Cầu Tân Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Đoàn Kết Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 499.200 | 374.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đoàn Kết Giáp ranh trại heo nhà ông Sang - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đoàn Kết Ngã ba đường ĐT 755 - Giáp ranh thị trấn Đức Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đoàn Kết Giáp đường Lý Thường Kiệt - Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Thác Đứng - Xã Đoàn Kết Giáp đường ĐT 755 - Ngã 4 danh lam Thác Đứng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái - Xã Đoàn Kết Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong - Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) - Xã Đoàn Kết Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã - Xã Đoàn Kết Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh) - Dốc bà Thơm |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn - Xã Đoàn Kết Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 chợ Thống Nhất - Xã Thống Nhất Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Giáp ranh xã Đức Liễu - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7) - Ngã 3 Xưởng điều ông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã 3 Xưởng điều ông Tân - Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà - Ngã ba Tám (thôn 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 408.000 | 326.400 | 244.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Thống Nhất Ngã ba Tám (thôn 9) - Ranh xã Đăng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã 3 xã cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 408.000 | 326.400 | 244.800 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã 3 xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Cao nguyên - Xã Thống Nhất Nhà nghỉ cao Nguyên - Hết tuyến thâm nhập nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Đường vào bầu Krô thôn 2 - Xã Thống Nhất Ngã ba xã cũ - Bầu Krô thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Đường vào Sóc ông La - Xã Thống Nhất Ngã 3 ông Tám - Giáp ranh xã Đăng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến Ngã 3 cây Phượng - Xã Thống Nhất Ngã 3 cây Phượng - Tổ 4, thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4 - Ngã ba Đạ Có thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Ngã 3 thôn 12 - Xã Thống Nhất Ngã 3 thôn 12 - Giáp ranh xã Đăng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 - Xã Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 - Ngã 3 tổ 2 thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Xã Thống Nhất Ngã 3 tổ 2 thôn 1 - Hết Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thôn 8 đến thôn 11 - Xã Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 - Tổ 2 thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) - Xã Thống Nhất Tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nội ô - Xã Thống Nhất Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thống Nhất Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 153.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Binh Minh Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12 - Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã- Xã Binh Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Từ nhà bà Sâm Mai à Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi - Xã Binh Minh Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 24 (đường liên xã) - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 23 (đường liên xã) - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Ba Trà đi thôn 678 - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối ào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm - Xã Binh Minh Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 à 54, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Tuyến đường vành đai xã - Xã Binh Minh Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Binh Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 201.000 | 160.800 | 120.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 211.200 | 158.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | 229.500 | 183.600 | 137.700 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 276.000 | 207.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 172.500 | 138.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 276.000 | 207.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - Xã Đồng Nai Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27) - Cuối tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Giáp ranh xã Bom Bo - Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760 - Xã Đường 10 Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn - Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đường 10 Ngã ba Nùng - Giáp ranh xã Bom Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B - Xã Đường 10 Từ ngã ba chuồng trâu - Ngã ba Nùng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B - Xã Đường 10 Từ Cây xăng Chung Chiều - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 1 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 2 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 3 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 4 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường số 6 - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường 4B - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Đường 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 276.000 | 220.800 | 165.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 276.000 | 220.800 | 165.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 755 - Xã Phước Sơn Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai - Giáp ranh xã Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã) - Xã Phước Sơn Đường ĐT 755 - Ranh xã Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô - Xã Phước Sơn Giáp đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ - Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Ranh xã Thống Nhất - Cầu số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 259.200 | 194.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã 3 nhà ông Thoại |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà - Xã Đăng Hà Ngã 3 nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 259.200 | 194.400 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăng Hà Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18 - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 - Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường đất + nhựa nóng - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 - Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường ĐT 760B.Đất - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường thâm nhập nhựa - Xã Đăk Nhau Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
