Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bù Đăng năm 2025

Khu vực: huyện Bù Đăng.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 153.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đăng Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 402.000 201.000 160.800 120.600
Huyện Bù Đăng Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 372.000 186.000 148.800 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 151.200 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 175.000 91.000 70.000 42.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 60.000 53.000 35.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 60.000 53.000 35.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 119.000 63.000 56.000 39.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000 53.000 46.000 32.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 49.000 34.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000 53.000 46.000 32.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000 53.000 46.000 32.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 60.000 53.000 35.000
Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000 130.000 100.000 60.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 90.000 80.000 55.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 250.000 130.000 100.000 60.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 170.000 90.000 80.000 55.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 250.000 130.000 100.000 60.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 170.000 90.000 80.000 55.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 70.000 48.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 65.000 45.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 85.000 75.000 50.000
Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
-
Đất rừng phòng hộ 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
-
Đất rừng phòng hộ 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
-
Đất rừng phòng hộ 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Đường 10
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà
-
Đất rừng đặc dụng 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau
-
Đất rừng đặc dụng 10.000
Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình
-
Đất rừng đặc dụng 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình
Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đăng Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đăng Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 153.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đăng Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 402.000 201.000 160.800 120.600
Huyện Bù Đăng Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 372.000 186.000 148.800 120.000
Huyện Bù Đăng Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 151.200 120.000
Huyện Bù Đăng Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 175.000 91.000 70.000 42.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bù Đăng

4.8/5 - (968 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?