Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bù Đăng năm 2025
Khu vực: huyện Bù Đăng.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 153.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 172.800 | 129.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 201.000 | 160.800 | 120.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 186.000 | 148.800 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 151.200 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Thị trấn Đức Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 175.000 | 91.000 | 70.000 | 42.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 60.000 | 53.000 | 35.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 60.000 | 53.000 | 35.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 119.000 | 63.000 | 56.000 | 39.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phú Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 53.000 | 46.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 56.000 | 49.000 | 34.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 53.000 | 46.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 53.000 | 46.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 60.000 | 53.000 | 35.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Thị trấn Đức Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 90.000 | 80.000 | 55.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phú Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Thị trấn Đức Phong Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 90.000 | 80.000 | 55.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phú Sơn Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Thị trấn Đức Phong Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 90.000 | 80.000 | 55.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phú Sơn Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 80.000 | 70.000 | 48.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 75.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 85.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Thị trấn Đức Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phú Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Trung - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đức Liễu - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Minh Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bom Bo - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thọ Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đoàn Kết - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Thống Nhất - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Bình Minh - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đồng Nai - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đường 10 - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Phước Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăng Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Đăk Nhau - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | |||
| Huyện Bù Đăng |
Xã Nghĩa Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đăk Nhau Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Hết trụ Nông trường cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Bình Hết trụ Nông trường cao su - Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc Lộ 14 - Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu - Ngã 3 Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Minh Đức - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 153.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 28 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường Sóc 29 - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 172.800 | 129.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 201.000 | 160.800 | 120.600 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Bình Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Ngã ba sân bay - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 186.000 | 148.800 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 151.200 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Đăng |
Thị trấn Đức Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 175.000 | 91.000 | 70.000 | 42.000 |
