Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bù Đốp năm 2025

Khu vực: huyện Bù Đốp.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 10.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
Đất ở đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
Đất ở đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 5.820.000 2.910.000 2.328.000 1.746.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 6.340.000 3.170.000 2.536.000 1.902.000
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đốp Đường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.230.000 2.115.000 1.692.000 1.269.000
Huyện Bù Đốp Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Bù Đốp Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình
Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hoà
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Huyện Bù Đốp Đường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đốp Đường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đốp Đường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đốp Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đốp Đường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Đường tránh
Đất ở đô thị 6.340.000 3.170.000 2.536.000 1.902.000
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đốp Đường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Bù Đốp Đường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình
Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị 2.320.000 1.160.000 928.000 696.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Trụ điện 02 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường D4 - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối Đá
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Suối Đá - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đốp Đường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Đốp Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết Lành
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị 930.000 465.000 372.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 930.000 465.000 372.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
Đất ở đô thị 930.000 465.000 372.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 750.000 375.000 300.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)
Đất ở đô thị 670.000 335.000 268.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 450.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 3.780.000 3.024.000 2.268.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 4.590.000 3.672.000 2.754.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 3.780.000 3.024.000 2.268.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 4.590.000 3.672.000 2.754.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 3.780.000 3.024.000 2.268.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV đô thị 5.940.000 2.970.000 2.376.000 1.782.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV đô thị 5.238.000 2.619.000 2.095.200 1.571.400
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.706.000 2.853.000 2.282.400 1.711.800
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Bù Đốp Đường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 1.903.500 1.522.800 1.142.100
Huyện Bù Đốp Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Bù Đốp Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình
Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hoà
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 3.510.000 2.808.000 2.106.000
Huyện Bù Đốp Đường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Đường tránh
Đất TM-DV đô thị 5.706.000 2.853.000 2.282.400 1.711.800
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.725.000 2.362.500 1.890.000 1.417.500
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Bù Đốp Đường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Đốp Đường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình
Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 2.088.000 1.044.000 835.200 626.400
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đốp Đường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đốp Đường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Trụ điện 02 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Đốp Đường D4 - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối Đá
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 756.000 604.800 453.600
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Suối Đá - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 756.000 604.800 453.600
Huyện Bù Đốp Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết Lành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 972.000 486.000 388.800 291.600
Huyện Bù Đốp Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị 837.000 418.500 334.800 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV đô thị 837.000 418.500 334.800 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
Đất TM-DV đô thị 837.000 418.500 334.800 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 675.000 337.500 270.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)
Đất TM-DV đô thị 603.000 301.500 241.200 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 405.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 1.980.000 1.584.000 1.188.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD đô thị 3.492.000 1.746.000 1.396.800 1.047.600
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.804.000 1.902.000 1.521.600 1.141.200
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đốp Đường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.538.000 1.269.000 1.015.200 761.400
Huyện Bù Đốp Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Bù Đốp Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình
Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hoà
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Huyện Bù Đốp Đường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Đường tránh
Đất SX-KD đô thị 3.804.000 1.902.000 1.521.600 1.141.200
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Bù Đốp Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Đốp Đường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Đốp Đường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình
Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 1.392.000 696.000 556.800 417.600
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Trụ điện 02 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường D4 - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Đường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối Đá
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 504.000 403.200 302.400
Huyện Bù Đốp Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Suối Đá - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 504.000 403.200 302.400
Huyện Bù Đốp Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết Lành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị 558.000 279.000 223.200 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD đô thị 558.000 279.000 223.200 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
Đất SX-KD đô thị 558.000 279.000 223.200 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)
Đất SX-KD đô thị 402.000 201.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Hết ranh UBND xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Hết ranh UBND xã Tân Thành - Giáo xứ Tân Thành
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáo xứ Tân Thành - Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết - Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành - Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường liên doanh - Xã Tân Thành
Đường ĐT 759B ào 30m - Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đốp Đường liên doanh - Xã Tân Thành
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành - Đồn cầu trắng
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Lợi) - Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) - Ngã ba Biển hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phong - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phong - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (ngã ba cây tung) - Hết ranh thửa đất số 98, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hội - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hội - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) - Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 10, thửa đất số 12 và thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) - Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng Công an) - Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Định) - Hết ranh từ thửa đất số 70 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 94, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Hiệp) - Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa C3 - Xã Tân Thành
Ngã 3 đường Liên Doanh - Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Đông) - Đập Bù Đạo
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Suối Bù Đạo
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ đập tràn suối Bù Đạo - Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến - Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) - Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông bên cạnh trường mầm non - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường liên doanh - Công ty Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 610.000 305.000 244.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41) - Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 610.000 305.000 244.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 610.000 305.000 244.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Đất ở nông thôn 610.000 305.000 244.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Giáp ranh xã Tân Thành - Ngã ba đường nhựa K2
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường nhựa K2 - Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên - Cổng chào ấp Tân An
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Cổng chào ấp Tân An - Giáp ranh xã Thanh Hòa
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Ngã ba Sóc Nê vào 60m - Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học - Suối Đá
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 172, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa K2 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Suối K2
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa K2 - Xã Tân Tiến
Suối K2 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (đoạn nắn cua) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa - Xã Tân Tiến
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6) - Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân An) - Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 264.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Thuận - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Thuận) - Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 4)
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 264.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Nhân - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Nhân) - Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cúc (Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa H8 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Kênh nhánh N12
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 580.000 290.000 232.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.590.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01) - Cầu sông Bé mới
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đốp Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình - Chùa Thanh Vân
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường cổng chào ấp 3 - Xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình - Giáp ranh xã Thiện Hưng
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 1 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 2 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) - Xã Thanh Hòa
Điểm tiếp giáp đoạn đường ĐT759 vào 200m - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 9 - Xã Thanh Hòa
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng (hướng trụ sở Trung đoàn 717) - Xã Thanh Hòa
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 6
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào ấp 8 - Xã Thanh Hòa
Cổng chào ấp 8 - Ngã 3 Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 580.000 290.000 232.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường khu dân cư ấp 3 - Xã Thanh Hòa
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 14) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường tránh - Xã Thanh Hòa
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đốp Đường vào Nghĩa địa ấp 4 - Xã Thanh Hòa
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 01) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 36)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (vào nhà ăn hóa ấp 4) - Xã Thanh Hòa
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 20 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.740.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước à Phước Thiện
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Đốp Đường quanh chợ Thiện Hưng - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Đốp Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch khu 3,4 ha - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba bến xe mới ào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 2 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 2 - Xã Thiện Hưng
Giáp thửa đất số 60 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15 - Đường nhựa thôn 5
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 - Xã Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 5 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - chùa Tâm Pháp
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 48)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Đến ngã tư thôn 6
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Ngã 4 thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Ngã 3 Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15 - Ngã ba thôn 1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 580.000 290.000 232.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến - Xã Hưng Phước
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh Công ty La Ra
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường vào ấp 6 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường vào ấp 6 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m (Cổng chào ăn hóa) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường đất còn lại - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hưng - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 25, thửa đất số 18 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 24, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 11, thửa đất số 771 )
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường vào trường học cũ - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Vòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số 25, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 29, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Điện Ảnh - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 11, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường DH07 (đường ào ấp Tân Lập) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 02, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 07, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường vào cầu suối - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Cầu suối (Tờ bản đồ số 04, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67 )
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Hết ranh UBND xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Hết ranh UBND xã Tân Thành - Giáo xứ Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.025.000 1.012.500 810.000 607.500
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáo xứ Tân Thành - Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết - Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 4.860.000 2.430.000 1.944.000 1.458.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành - Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường liên doanh - Xã Tân Thành
Đường ĐT 759B ào 30m - Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Bù Đốp Đường liên doanh - Xã Tân Thành
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành - Đồn cầu trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Lợi) - Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) - Ngã ba Biển hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phong - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phong - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (ngã ba cây tung) - Hết ranh thửa đất số 98, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hội - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hội - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) - Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 10, thửa đất số 12 và thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) - Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng Công an) - Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Định) - Hết ranh từ thửa đất số 70 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 94, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Hiệp) - Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa C3 - Xã Tân Thành
Ngã 3 đường Liên Doanh - Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Đông) - Đập Bù Đạo
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Suối Bù Đạo
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ đập tràn suối Bù Đạo - Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến - Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) - Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông bên cạnh trường mầm non - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường liên doanh - Công ty Thanh Tòng
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 549.000 274.500 219.600 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41) - Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV nông thôn 549.000 274.500 219.600 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 549.000 274.500 219.600 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Đất TM-DV nông thôn 549.000 274.500 219.600 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Giáp ranh xã Tân Thành - Ngã ba đường nhựa K2
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường nhựa K2 - Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên - Cổng chào ấp Tân An
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Cổng chào ấp Tân An - Giáp ranh xã Thanh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Ngã ba Sóc Nê vào 60m - Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học - Suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 172, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa K2 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Suối K2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa K2 - Xã Tân Tiến
Suối K2 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (đoạn nắn cua) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa - Xã Tân Tiến
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6) - Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân An) - Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 594.000 297.000 237.600 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Thuận - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Thuận) - Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV nông thôn 594.000 297.000 237.600 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Nhân - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Nhân) - Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cúc (Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa H8 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Kênh nhánh N12
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 522.000 261.000 208.800 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất TM-DV nông thôn 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất TM-DV nông thôn 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01) - Cầu sông Bé mới
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đốp Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình - Chùa Thanh Vân
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Đốp Đường cổng chào ấp 3 - Xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình - Giáp ranh xã Thiện Hưng
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 1 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 2 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) - Xã Thanh Hòa
Điểm tiếp giáp đoạn đường ĐT759 vào 200m - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 9 - Xã Thanh Hòa
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng (hướng trụ sở Trung đoàn 717) - Xã Thanh Hòa
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào ấp 8 - Xã Thanh Hòa
Cổng chào ấp 8 - Ngã 3 Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 522.000 261.000 208.800 180.000
Huyện Bù Đốp Đường khu dân cư ấp 3 - Xã Thanh Hòa
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 14) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường tránh - Xã Thanh Hòa
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đốp Đường vào Nghĩa địa ấp 4 - Xã Thanh Hòa
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 01) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (vào nhà ăn hóa ấp 4) - Xã Thanh Hòa
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 20 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất TM-DV nông thôn 4.410.000 2.205.000 1.764.000 1.323.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước à Phước Thiện
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Đốp Đường quanh chợ Thiện Hưng - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Đốp Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch khu 3,4 ha - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba bến xe mới ào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 2 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 2 - Xã Thiện Hưng
Giáp thửa đất số 60 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15 - Đường nhựa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 - Xã Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 5 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - chùa Tâm Pháp
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Đến ngã tư thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Ngã 4 thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Ngã 3 Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15 - Ngã ba thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 522.000 261.000 208.800 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến - Xã Hưng Phước
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh Công ty La Ra
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường vào ấp 6 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường vào ấp 6 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m (Cổng chào ăn hóa) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường đất còn lại - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hưng - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 25, thửa đất số 18 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 24, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 11, thửa đất số 771 )
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường vào trường học cũ - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Vòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số 25, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 29, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Điện Ảnh - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 11, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường DH07 (đường ào ấp Tân Lập) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 02, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 07, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường vào cầu suối - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Cầu suối (Tờ bản đồ số 04, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67 )
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Hết ranh UBND xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Hết ranh UBND xã Tân Thành - Giáo xứ Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáo xứ Tân Thành - Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết - Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành - Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Thành
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường liên doanh - Xã Tân Thành
Đường ĐT 759B ào 30m - Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Đốp Đường liên doanh - Xã Tân Thành
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành - Đồn cầu trắng
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Lợi) - Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) - Ngã ba Biển hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lợi - Xã Tân Thành
Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phong - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phong - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (ngã ba cây tung) - Hết ranh thửa đất số 98, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hội - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hội - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) - Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 10, thửa đất số 12 và thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) - Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng Công an) - Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Định) - Hết ranh từ thửa đất số 70 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 94, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Hiệp) - Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa C3 - Xã Tân Thành
Ngã 3 đường Liên Doanh - Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Đông) - Đập Bù Đạo
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành - Xã Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m - Suối Bù Đạo
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ đập tràn suối Bù Đạo - Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến - Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Phú - Xã Tân Thành
Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) - Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông bên cạnh trường mầm non - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi - Xã Tân Thành
Đường liên doanh - Công ty Thanh Tòng
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Định - Xã Tân Thành
Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 366.000 183.000 146.400 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41) - Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD nông thôn 366.000 183.000 146.400 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 366.000 183.000 146.400 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Đông - Xã Tân Thành
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Đất SX-KD nông thôn 366.000 183.000 146.400 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Giáp ranh xã Tân Thành - Ngã ba đường nhựa K2
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường nhựa K2 - Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên - Cổng chào ấp Tân An
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Tân Tiến
Cổng chào ấp Tân An - Giáp ranh xã Thanh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Ngã ba Sóc Nê vào 60m - Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học - Suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường Sóc Nê - Xã Tân Tiến
Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 172, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa K2 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Suối K2
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa K2 - Xã Tân Tiến
Suối K2 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (đoạn nắn cua) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa - Xã Tân Tiến
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6) - Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân An) - Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 158.400 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Thuận - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Thuận) - Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 158.400 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Nhân - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Nhân) - Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cúc (Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa H8 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 156.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Kênh nhánh N12
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 156.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) - Xã Tân Tiến
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 156.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 156.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 348.000 174.000 139.200 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất SX-KD nông thôn 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thanh Hòa
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01) - Cầu sông Bé mới
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đốp Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình - Chùa Thanh Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Đốp Đường cổng chào ấp 3 - Xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình - Giáp ranh xã Thiện Hưng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 1 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 2 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) - Xã Thanh Hòa
Điểm tiếp giáp đoạn đường ĐT759 vào 200m - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 9 - Xã Thanh Hòa
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng (hướng trụ sở Trung đoàn 717) - Xã Thanh Hòa
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông vào ấp 6 - Xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào ấp 8 - Xã Thanh Hòa
Cổng chào ấp 8 - Ngã 3 Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 348.000 174.000 139.200 120.000
Huyện Bù Đốp Đường khu dân cư ấp 3 - Xã Thanh Hòa
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 14) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường tránh - Xã Thanh Hòa
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đốp Đường vào Nghĩa địa ấp 4 - Xã Thanh Hòa
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 01) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (vào nhà ăn hóa ấp 4) - Xã Thanh Hòa
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình - Xã Thanh Hòa
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 20 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.176.000 882.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Thiện Hưng
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước à Phước Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Đốp Đường quanh chợ Thiện Hưng - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Đốp Đường trong khu vực chợ - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Đốp Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch khu 3,4 ha - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Ngã ba bến xe mới ào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Thiện Hưng
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 2 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 2 - Xã Thiện Hưng
Giáp thửa đất số 60 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15 - Đường nhựa thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 3 - Xã Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 5 - Xã Thiện Hưng
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - chùa Tâm Pháp
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Đến ngã tư thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 6 - Xã Thiện Hưng
Ngã 4 thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Ngã 3 Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa thôn 4 - Xã Thiện Hưng
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15 - Ngã ba thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 348.000 174.000 139.200 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Hưng Phước
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa - Xã Hưng Phước
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến - Xã Hưng Phước
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp 3 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh Công ty La Ra
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường vào ấp 6 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường vào ấp 6 - Xã Hưng Phước
Đường ĐT759B vào 30m (Cổng chào ăn hóa) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường đất còn lại - Xã Hưng Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Đốp Đường ĐT 759B - Xã Phước Thiện
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Tân Hưng - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 25, thửa đất số 18 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 24, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 11, thửa đất số 771 )
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường vào trường học cũ - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Vòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số 25, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 29, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường nhựa ấp Điện Ảnh - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 11, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường DH07 (đường ào ấp Tân Lập) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 02, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 07, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Đường vào cầu suối - Xã Phước Thiện
Đường ĐT759B vào 30m - Cầu suối (Tờ bản đồ số 04, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67 )
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới) - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 190.000 90.000 60.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 60.000 35.000 30.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 60.000 35.000 30.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 60.000 35.000 30.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 60.000 35.000 30.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 50.000 35.000 30.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 50.000 35.000 30.000
Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000 120.000 90.000 50.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 250.000 120.000 90.000 50.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 250.000 120.000 90.000 50.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 75.000 50.000 40.000
Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
-
Đất rừng phòng hộ 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
-
Đất rừng phòng hộ 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
-
Đất rừng phòng hộ 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
Đất ở đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Huyện Bù Đốp Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
Đất ở đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 5.820.000 2.910.000 2.328.000 1.746.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 6.340.000 3.170.000 2.536.000 1.902.000
Huyện Bù Đốp Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Huyện Bù Đốp Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bù Đốp

4.9/5 - (914 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?