Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập năm 2025

Khu vực: huyện Bù Gia Mập.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất ở đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1)
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1)
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 3.330.000 1.665.000 1.332.000 999.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất TM-DV đô thị 360.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.020.000 816.000 612.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1)
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1)
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.110.000 888.000 666.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.020.000 816.000 612.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất SX-KD đô thị 240.000 180.000 180.000 72.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ
Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đăk Ơ 14 - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) -
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đắk Ơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đắk Ơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Bù Gia Mập
Giáp ranh xã Đak Ơ - Giáp ranh tỉnh Đăk Nông
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên - Xã Bù Gia Mập
Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Cầu Sắt - Xã Bù Gia Mập
Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa đi thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 - Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 - Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa à Đức Hạnh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) - Xã Đức Hạnh
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 - Giáp đường ĐT 760
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 3 - Bình Đức 2 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) - Xã Đức Hạnh
Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh
Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 - Bến đò
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh
Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh
Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi Xóm Mới - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi Xóm Chài - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Xóm Mới nối 19/5 - Xã Đức Hạnh
Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường sau khu tái định cư - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào trung tâm Bình Đức 1 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) - Giáp trung tâm Bình Đức 1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào chùa - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Cổng chào thôn 3
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50 - Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Cổng chào thôn 3 - Giáp ranh xã Đa Kia
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) - Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trục xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Nhà văn hóa thôn 6A
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trục xã - Xã Bình Thắng
Nhà văn hóa thôn 6A - Ngã tư dốc võng thôn 7
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã - Xã Bình Thắng
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã N3 - Xã Bình Thắng
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã D4 - Xã Bình Thắng
Đường D3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bình Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) - Ngã tư Quốc Tế
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường dưới lòng hồ (thôn 1) - Xã Phú Văn
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24) - Giáp đường trên lòng hồ
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trên lòng hồ - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Văn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Văn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ranh giới xã Phước Minh - Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 - Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số 34 thuộc tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ngã ba Nhà máy nước - Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 90.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 2 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào nhà thờ An Bình - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ngã ba nhà máy nước - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 à 81, tờ bản đồ số 50
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 360.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh xã Đa Kia - Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40 - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 - Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 - Ranh giới huyện Bù Đốp
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh
Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
-
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ
Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đăk Ơ 14 - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đắk Ơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đắk Ơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Bù Gia Mập
Giáp ranh xã Đak Ơ - Giáp ranh tỉnh Đăk Nông
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên - Xã Bù Gia Mập
Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Cầu Sắt - Xã Bù Gia Mập
Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa đi thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV nông thôn 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 - Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn)
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 - Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa à Đức Hạnh)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) - Xã Đức Hạnh
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 - Giáp đường ĐT 760
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 3 - Bình Đức 2 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) - Xã Đức Hạnh
Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh
Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 - Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh
Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh
Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi Xóm Mới - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi Xóm Chài - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Xóm Mới nối 19/5 - Xã Đức Hạnh
Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường sau khu tái định cư - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào trung tâm Bình Đức 1 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) - Giáp trung tâm Bình Đức 1
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào chùa - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Cổng chào thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50 - Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Cổng chào thôn 3 - Giáp ranh xã Đa Kia
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) - Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trục xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Nhà văn hóa thôn 6A
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trục xã - Xã Bình Thắng
Nhà văn hóa thôn 6A - Ngã tư dốc võng thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã - Xã Bình Thắng
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã N3 - Xã Bình Thắng
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã D4 - Xã Bình Thắng
Đường D3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bình Thắng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Thắng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) - Ngã tư Quốc Tế
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường dưới lòng hồ (thôn 1) - Xã Phú Văn
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24) - Giáp đường trên lòng hồ
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trên lòng hồ - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Văn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Văn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ranh giới xã Phước Minh - Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 - Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số 34 thuộc tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 2.790.000 1.395.000 1.116.000 837.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ngã ba Nhà máy nước - Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 423.000 211.500 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 81.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 2 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào nhà thờ An Bình - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ngã ba nhà máy nước - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 à 81, tờ bản đồ số 50
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 324.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh xã Đa Kia - Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40 - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 - Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 - Ranh giới huyện Bù Đốp
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất TM-DV nông thôn 387.000 193.500 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 423.000 211.500 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV nông thôn 423.000 211.500 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh
Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 423.000 211.500 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
-
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ
Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ
Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đăk Ơ 14 - Xã Đắk Ơ
Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đắk Ơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đắk Ơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Bù Gia Mập
Giáp ranh xã Đak Ơ - Giáp ranh tỉnh Đăk Nông
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên - Xã Bù Gia Mập
Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Cầu Sắt - Xã Bù Gia Mập
Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa đi thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Bù Gia Mập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 - Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 - Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa à Đức Hạnh)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) - Xã Đức Hạnh
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 - Giáp đường ĐT 760
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 3 - Bình Đức 2 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) - Xã Đức Hạnh
Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh
Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 - Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) - Xã Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh
Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh
Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi Xóm Mới - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường đi Xóm Chài - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Xóm Mới nối 19/5 - Xã Đức Hạnh
Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường sau khu tái định cư - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào trung tâm Bình Đức 1 - Xã Đức Hạnh
Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) - Giáp trung tâm Bình Đức 1
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào chùa - Xã Đức Hạnh
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Cổng chào thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50 - Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Cổng chào thôn 3 - Giáp ranh xã Đa Kia
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) - Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trục xã - Xã Bình Thắng
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Nhà văn hóa thôn 6A
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trục xã - Xã Bình Thắng
Nhà văn hóa thôn 6A - Ngã tư dốc võng thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã - Xã Bình Thắng
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã N3 - Xã Bình Thắng
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trung tâm xã D4 - Xã Bình Thắng
Đường D3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bình Thắng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Thắng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) - Ngã tư Quốc Tế
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn
Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường dưới lòng hồ (thôn 1) - Xã Phú Văn
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24) - Giáp đường trên lòng hồ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường trên lòng hồ - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 - Xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Văn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Văn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ranh giới xã Phước Minh - Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 - Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số 34 thuộc tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 744.000 558.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ngã ba Nhà máy nước - Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia
Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 282.000 141.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 2 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào nhà thờ An Bình - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ngã ba nhà máy nước - Xã Đa Kia
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 à 81, tờ bản đồ số 50
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh xã Đa Kia - Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40 - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 - Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 - Ranh giới huyện Bù Đốp
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất SX-KD nông thôn 258.000 129.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 282.000 141.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD nông thôn 282.000 141.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh
Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 282.000 141.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Bù Gia Mập Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Bù Gia Mập Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 113.000 56.000 42.000 32.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
-
Đất trồng cây hàng năm 113.000 56.000 42.000 32.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 46.000 35.000 30.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 113.000 56.000 42.000 32.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 49.000 40.000 32.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
-
Đất trồng cây hàng năm 113.000 56.000 42.000 32.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia
-
Đất trồng cây hàng năm 113.000 56.000 42.000 32.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 49.000 39.000 30.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 55.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 60.000 55.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 55.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 60.000 55.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 55.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 80.000 60.000 45.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 60.000 55.000 40.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn
-
Đất rừng đặc dụng 15.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất ở đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Bù Gia Mập Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bù Gia Mập

4.9/5 - (920 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?