Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập năm 2025
Khu vực: huyện Bù Gia Mập.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.665.000 | 1.332.000 | 999.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.110.000 | 888.000 | 666.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 72.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đăk Ơ 14 - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đắk Ơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đắk Ơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Bù Gia Mập Giáp ranh xã Đak Ơ - Giáp ranh tỉnh Đăk Nông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên - Xã Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt - Xã Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đức Hạnh Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 - Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 - Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa à Đức Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) - Xã Đức Hạnh Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 - Xã Đức Hạnh Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) - Xã Đức Hạnh Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 - Bến đò |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi Xóm Mới - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi Xóm Chài - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Xóm Mới nối 19/5 - Xã Đức Hạnh Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường sau khu tái định cư - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 - Xã Đức Hạnh Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào chùa - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Cổng chào thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50 - Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Cổng chào thôn 3 - Giáp ranh xã Đa Kia |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) - Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trục xã - Xã Bình Thắng Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Nhà văn hóa thôn 6A |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trục xã - Xã Bình Thắng Nhà văn hóa thôn 6A - Ngã tư dốc võng thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã - Xã Bình Thắng Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã N3 - Xã Bình Thắng Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã D4 - Xã Bình Thắng Đường D3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bình Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) - Xã Phú Văn Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trên lòng hồ - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Văn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Văn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ranh giới xã Phước Minh - Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 - Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số 34 thuộc tờ bản đồ số 45) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ngã ba Nhà máy nước - Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 90.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào nhà thờ An Bình - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 à 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh xã Đa Kia - Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40 - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 - Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 - Ranh giới huyện Bù Đốp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đăk Ơ 14 - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đắk Ơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đắk Ơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Bù Gia Mập Giáp ranh xã Đak Ơ - Giáp ranh tỉnh Đăk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên - Xã Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt - Xã Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đức Hạnh Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 - Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 - Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa à Đức Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) - Xã Đức Hạnh Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 - Xã Đức Hạnh Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) - Xã Đức Hạnh Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 - Bến đò |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi Xóm Mới - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi Xóm Chài - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Xóm Mới nối 19/5 - Xã Đức Hạnh Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường sau khu tái định cư - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 - Xã Đức Hạnh Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào chùa - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Cổng chào thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50 - Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Cổng chào thôn 3 - Giáp ranh xã Đa Kia |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) - Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trục xã - Xã Bình Thắng Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Nhà văn hóa thôn 6A |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trục xã - Xã Bình Thắng Nhà văn hóa thôn 6A - Ngã tư dốc võng thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã - Xã Bình Thắng Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã N3 - Xã Bình Thắng Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã D4 - Xã Bình Thắng Đường D3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bình Thắng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Thắng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) - Xã Phú Văn Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trên lòng hồ - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Văn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Văn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ranh giới xã Phước Minh - Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 - Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số 34 thuộc tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ngã ba Nhà máy nước - Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | 211.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 81.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào nhà thờ An Bình - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 à 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh xã Đa Kia - Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40 - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 - Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 - Ranh giới huyện Bù Đốp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 387.000 | 193.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | 211.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | 211.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | 211.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ) - Xã Đắk Ơ Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) - Xã Đắk Ơ Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) - Xã Đắk Ơ Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đăk Ơ 14 - Xã Đắk Ơ Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ - Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đắk Ơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đắk Ơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Bù Gia Mập Giáp ranh xã Đak Ơ - Giáp ranh tỉnh Đăk Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B - Xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên - Xã Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt - Xã Bù Gia Mập Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bù Gia Mập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Đức Hạnh Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Trung tâm Đức Hạnh - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13 - Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24 - Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa à Đức Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) - Xã Đức Hạnh Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 - Xã Đức Hạnh Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) - Xã Đức Hạnh Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14 - Bến đò |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) - Xã Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 - Xã Đức Hạnh Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi Xóm Mới - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường đi Xóm Chài - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Xóm Mới nối 19/5 - Xã Đức Hạnh Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường sau khu tái định cư - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 - Xã Đức Hạnh Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào chùa - Xã Đức Hạnh Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đức Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Cổng chào thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50 - Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Cổng chào thôn 3 - Giáp ranh xã Đa Kia |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29) - Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Giáp ranh nghĩa địa thôn 1 - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã - Xã Bình Thắng Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trục xã - Xã Bình Thắng Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Nhà văn hóa thôn 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trục xã - Xã Bình Thắng Nhà văn hóa thôn 6A - Ngã tư dốc võng thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã - Xã Bình Thắng Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã N3 - Xã Bình Thắng Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trung tâm xã D4 - Xã Bình Thắng Đường D3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Bình Thắng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Thắng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Văn Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 1 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) - Xã Phú Văn Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường trên lòng hồ - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 - Xã Phú Văn Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Văn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Văn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ranh giới xã Phước Minh - Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19 - Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29 - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số 34 thuộc tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ngã ba Nhà máy nước - Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Đa Kia Ngã tư Đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - Xã Đa Kia Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 141.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Đa Kia Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào nhà thờ An Bình - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Thủy - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn 6 - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước - Xã Đa Kia Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 à 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 - Xã Đa Kia Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia - Xã Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh xã Đa Kia - Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40 - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28 - Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 759 - Xã Phước Minh Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang) và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27 - Ranh giới huyện Bù Đốp |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 129.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 141.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 141.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 141.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 46.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đức Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bình Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 49.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đa Kia - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phước Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 49.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đức Hạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bình Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đa Kia - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phước Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đức Hạnh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bình Thắng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phước Minh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đức Hạnh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bình Thắng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đa Kia Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phước Minh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đức Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bình Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đa Kia - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phước Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Đak Ơ - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Bù Gia Mập - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | |||
| Huyện Bù Gia Mập |
Xã Phú Văn - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Bù Gia Mập |
Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
