Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn năm 2025

Khu vực: huyện Buôn Đôn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.280 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát
Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp
Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án
Đất ở nông thôn 2.574.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 1.358.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất ở nông thôn 1.567.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 1.072.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất ở nông thôn 1.848.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất ở nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tòa án - Bệnh viện
Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Bệnh viện - Giáp đường số 4
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24
Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đường giữa lô A10 -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất ở nông thôn 275.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor
Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea Súp
Đất ở nông thôn 275.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm Thưng
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn Trí
Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'Lot
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất ở nông thôn 275.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cư
Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk Minh
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất ở nông thôn 243.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất ở nông thôn 187.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũ
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4A
Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường sau chợ TT - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phật
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor)
Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma Đao
Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 33 - Cầu 34
Đất ở nông thôn 786.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 34 - Cầu 35
Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông Na
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông Giới
Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Hết ngã ba nhà ông Giới - Đi xã Ea Mroh - Cư M'gar
Đất ở nông thôn 357.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác7nhánh(qua Buôn Rếch A)
Đất ở nông thôn 357.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh
Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết đường buôn mới 134
Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34(đường vòng sau UBND xã)
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar
-
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Huar
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4
Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7)
Đất ở nông thôn 929.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea Tul
Đất ở nông thôn 693.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất ở nông thôn 646.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà Xô
Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9
Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 9
Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul
Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông Sêrêpôk
Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất ở nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất
Đất ở nông thôn 847.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Srêpôk
Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vận hành Thuỷ điện 4 - Xã Ea Wer
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu trung tâm huyện - Xã Ea Wer
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy)
Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul A - Xã Ea Wer
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul B - Xã Ea Wer
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Wer
-
Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất ở nông thôn 1.930.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.787.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 1.573.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6
Đất ở nông thôn 1.215.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr Knia
Đất ở nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô F
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3
Đất ở nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường lô 2 - Xã Tân Hòa
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn - Xã Tân Hòa
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất ở nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 253.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3
Đất ở nông thôn 1.386.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar
Đất ở nông thôn 1.232.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar)
Đất ở nông thôn 357.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar
Đất ở nông thôn 328.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar
Đất ở nông thôn 328.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia
-
Đất ở nông thôn 316.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia
-
Đất ở nông thôn 217.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
-
Đất ở nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất ở nông thôn 2.288.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 4.752.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất ở nông thôn 1.215.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn
Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên
Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền
Đất ở nông thôn 929.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar
Đất ở nông thôn 786.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12
Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar
-
Đất ở nông thôn 4.004.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2)
Đất ở nông thôn 2.860.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F)
Đất ở nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr Knia
Đất ở nông thôn 1.232.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar
-
Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar
-
Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Bar
-
Đất ở nông thôn 211.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng
Đất ở nông thôn 2.860.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất ở nông thôn 2.145.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3
Đất ở nông thôn 1.573.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Tỉnh lộ 1 - Khu K68
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3
Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba Hoà An (TL1) - Giáp ranh xã Hoà Xuân
Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba UBND xã - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) - Thôn 8 xã Cư Ebur
Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Mdhar 3
Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Niêng 3 - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới buôn Mới (132)
Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Niêng 2 - Hết mỏ đá Minh Sáng
Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ - Xã Ea Nuôl
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hoa An)
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục chính thôn Đại Đồng - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Khôi - Đi sình Cư Bơr
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Ngã ba đường vào cụm công nghiệp - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Nuôl
-
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
-
Đất ở nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án
Đất TM-DV nông thôn 2.059.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.086.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất TM-DV nông thôn 1.253.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 857.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất TM-DV nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất TM-DV nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tòa án - Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Bệnh viện - Giáp đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24
Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đường giữa lô A10 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor
Đất TM-DV nông thôn 514.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất TM-DV nông thôn 457.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất TM-DV nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm Thưng
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn Trí
Đất TM-DV nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất TM-DV nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'Lot
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất TM-DV nông thôn 193.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 193.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk Minh
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất TM-DV nông thôn 194.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất TM-DV nông thôn 149.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũ
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4A
Đất TM-DV nông thôn 246.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường sau chợ TT - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phật
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor)
Đất TM-DV nông thôn 246.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma Đao
Đất TM-DV nông thôn 246.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 33 - Cầu 34
Đất TM-DV nông thôn 628.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 34 - Cầu 35
Đất TM-DV nông thôn 514.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông Na
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông Giới
Đất TM-DV nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Hết ngã ba nhà ông Giới - Đi xã Ea Mroh - Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 285.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác7nhánh(qua Buôn Rếch A)
Đất TM-DV nông thôn 285.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh
Đất TM-DV nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết đường buôn mới 134
Đất TM-DV nông thôn 193.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34(đường vòng sau UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar
-
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Huar
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 743.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea Tul
Đất TM-DV nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất TM-DV nông thôn 516.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà Xô
Đất TM-DV nông thôn 197.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 197.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 197.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul
Đất TM-DV nông thôn 197.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông Sêrêpôk
Đất TM-DV nông thôn 197.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất TM-DV nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất
Đất TM-DV nông thôn 677.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Srêpôk
Đất TM-DV nông thôn 457.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vận hành Thuỷ điện 4 - Xã Ea Wer
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất TM-DV nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu trung tâm huyện - Xã Ea Wer
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy)
Đất TM-DV nông thôn 457.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul A - Xã Ea Wer
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul B - Xã Ea Wer
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Wer
-
Đất TM-DV nông thôn 116.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 1.544.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 1.429.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 1.258.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 972.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr Knia
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô F
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường lô 2 - Xã Tân Hòa
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn - Xã Tân Hòa
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 202.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar
Đất TM-DV nông thôn 985.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar)
Đất TM-DV nông thôn 285.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar
Đất TM-DV nông thôn 262.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar
Đất TM-DV nông thôn 262.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia
-
Đất TM-DV nông thôn 252.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia
-
Đất TM-DV nông thôn 173.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
-
Đất TM-DV nông thôn 105.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.830.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 3.801.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất TM-DV nông thôn 972.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 915.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên
Đất TM-DV nông thôn 457.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền
Đất TM-DV nông thôn 743.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 628.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar
-
Đất TM-DV nông thôn 3.203.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2)
Đất TM-DV nông thôn 2.288.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F)
Đất TM-DV nông thôn 1.689.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr Knia
Đất TM-DV nông thôn 985.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar
-
Đất TM-DV nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar
-
Đất TM-DV nông thôn 246.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Bar
-
Đất TM-DV nông thôn 168.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng
Đất TM-DV nông thôn 2.288.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3
Đất TM-DV nông thôn 1.258.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Tỉnh lộ 1 - Khu K68
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3
Đất TM-DV nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba Hoà An (TL1) - Giáp ranh xã Hoà Xuân
Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba UBND xã - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất TM-DV nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) - Thôn 8 xã Cư Ebur
Đất TM-DV nông thôn 514.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Mdhar 3
Đất TM-DV nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Niêng 3 - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất TM-DV nông thôn 514.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới buôn Mới (132)
Đất TM-DV nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Niêng 2 - Hết mỏ đá Minh Sáng
Đất TM-DV nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ - Xã Ea Nuôl
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hoa An)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục chính thôn Đại Đồng - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Khôi - Đi sình Cư Bơr
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Ngã ba đường vào cụm công nghiệp - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Nuôl
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án
Đất SX-KD nông thôn 1.544.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 814.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất SX-KD nông thôn 940.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Đất SX-KD nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Đất SX-KD nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 643.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A7 - Hết lô A10
Đất SX-KD nông thôn 495.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất SX-KD nông thôn 514.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Đất SX-KD nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 1.108.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Đất SX-KD nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tòa án - Bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Bệnh viện - Giáp đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đường giữa lô A10 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Các trục đường còn lại Lô A11 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor
Đất SX-KD nông thôn 385.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 514.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất SX-KD nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất SX-KD nông thôn 237.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na
Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm Thưng
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn Trí
Đất SX-KD nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất SX-KD nông thôn 237.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'Lot
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất SX-KD nông thôn 145.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 145.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk Minh
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất SX-KD nông thôn 145.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất SX-KD nông thôn 112.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất SX-KD nông thôn 237.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũ
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4A
Đất SX-KD nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường sau chợ TT - Xã Krông Na
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phật
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor)
Đất SX-KD nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na
Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma Đao
Đất SX-KD nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 33 - Cầu 34
Đất SX-KD nông thôn 471.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 34 - Cầu 35
Đất SX-KD nông thôn 385.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar
Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông Na
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông Giới
Đất SX-KD nông thôn 257.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Hết ngã ba nhà ông Giới - Đi xã Ea Mroh - Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 214.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác7nhánh(qua Buôn Rếch A)
Đất SX-KD nông thôn 214.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh
Đất SX-KD nông thôn 257.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết đường buôn mới 134
Đất SX-KD nông thôn 145.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34(đường vòng sau UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar
-
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Huar
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 495.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 557.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 415.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer
Cầu Ea Tul - Cầu 33
Đất SX-KD nông thôn 387.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà Xô
Đất SX-KD nông thôn 148.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 148.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 148.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul
Đất SX-KD nông thôn 148.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông Sêrêpôk
Đất SX-KD nông thôn 148.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Đất SX-KD nông thôn 138.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất
Đất SX-KD nông thôn 508.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer
Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Srêpôk
Đất SX-KD nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vận hành Thuỷ điện 4 - Xã Ea Wer
Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Đất SX-KD nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu trung tâm huyện - Xã Ea Wer
Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy)
Đất SX-KD nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul A - Xã Ea Wer
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul B - Xã Ea Wer
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Wer
-
Đất SX-KD nông thôn 87.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 1.158.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 1.072.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 943.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 729.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa
Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr Knia
Đất SX-KD nông thôn 772.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô F
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa
Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3
Đất SX-KD nông thôn 772.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 257.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường lô 2 - Xã Tân Hòa
Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn - Xã Tân Hòa
Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 772.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 151.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 831.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia
Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar
Đất SX-KD nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar)
Đất SX-KD nông thôn 214.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar
Đất SX-KD nông thôn 196.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia
Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar
Đất SX-KD nông thôn 196.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia
-
Đất SX-KD nông thôn 189.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia
-
Đất SX-KD nông thôn 130.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
-
Đất SX-KD nông thôn 79.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 2.851.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Đất SX-KD nông thôn 729.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar
Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên
Đất SX-KD nông thôn 343.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền
Đất SX-KD nông thôn 557.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 471.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 257.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar
-
Đất SX-KD nông thôn 2.402.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F)
Đất SX-KD nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar
Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar
Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr Knia
Đất SX-KD nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar
-
Đất SX-KD nông thôn 257.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar
-
Đất SX-KD nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Bar
-
Đất SX-KD nông thôn 126.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng
Đất SX-KD nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Đất SX-KD nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3
Đất SX-KD nông thôn 943.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Tỉnh lộ 1 - Khu K68
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3
Đất SX-KD nông thôn 514.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba Hoà An (TL1) - Giáp ranh xã Hoà Xuân
Đất SX-KD nông thôn 600.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba UBND xã - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Đất SX-KD nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) - Thôn 8 xã Cư Ebur
Đất SX-KD nông thôn 385.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Mdhar 3
Đất SX-KD nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Niêng 3 - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Đất SX-KD nông thôn 385.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới buôn Mới (132)
Đất SX-KD nông thôn 257.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl
Đầu buôn Niêng 2 - Hết mỏ đá Minh Sáng
Đất SX-KD nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ - Xã Ea Nuôl
Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hoa An)
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục chính thôn Đại Đồng - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Khôi - Đi sình Cư Bơr
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Ngã ba đường vào cụm công nghiệp - Xã Ea Nuôl
Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Nuôl
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
-
Đất SX-KD nông thôn 105.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Buôn Ea Mar - Xã Krông Na
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea Huar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Huar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 3, thôn 7, thôn 8, buôn Tul A, buôn Tul B - Xã Ea Wer
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Wer
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn toàn xã - Xã Tân Hòa
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 37.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng 10/3, Sình Đá, cánh đồng 17 ha, cánh đồng Chu Lai - Xã Cuôr Knia
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 37.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng Đông Bắc, cánh đồng Suối Nước Trong - Xã Cuôr Knia
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng Hoài Nhơn, 15-3, Cơ Khí, Ô Tô, Dầu, Rừng Tre - Xã Ea Bar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng 19/3, Đồi Cao - Xã Ea Bar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Bar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng Chu Lai 1, Chu Lai 2, Cư Pơr - Xã Ea Nuôl
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Buôn Ea Mar - Xã Krông Na
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 20.160 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.280 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea Huar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 20.160 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Huar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.280 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 3, thôn 7, thôn 8, buôn Tul A, buôn Tul B - Xã Ea Wer
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 20.160 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Wer
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.280 0 0 0
Huyện Buôn Đôn toàn xã - Xã Tân Hòa
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 26.040 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng 10/3, Sình Đá, cánh đồng 17 ha, cánh đồng Chu Lai - Xã Cuôr Knia
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 26.040 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng Đông Bắc, cánh đồng Suối Nước Trong - Xã Cuôr Knia
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.520 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.640 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng Hoài Nhơn, 15-3, Cơ Khí, Ô Tô, Dầu, Rừng Tre - Xã Ea Bar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng 19/3, Đồi Cao - Xã Ea Bar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.520 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Bar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 20.160 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Cánh đồng Chu Lai 1, Chu Lai 2, Cư Pơr - Xã Ea Nuôl
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.520 0 0 0
Huyện Buôn Đôn toàn xã - Xã Krông Na
-
Đất trồng cây hàng năm 25.300 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 6, thôn 7, thôn 8, buôn Jang Pông - Xã Ea Huar
-
Đất trồng cây hàng năm 32.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Huar
-
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc - Xã Ea Wer
-
Đất trồng cây hàng năm 33.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Wer
-
Đất trồng cây hàng năm 27.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 14, thôn 15 - Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 43.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 36.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 , thôn 6 - Xã Cuôr Knia
-
Đất trồng cây hàng năm 43.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
-
Đất trồng cây hàng năm 36.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 5, thôn 8, thôn 18b, thôn 15 - Xã Ea Bar
-
Đất trồng cây hàng năm 52.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Bar
-
Đất trồng cây hàng năm 40.300 0 0 0
Huyện Buôn Đôn 4 Buôn Knia và thôn 6, thôn 7, thôn 9 - Xã Ea Bar
-
Đất trồng cây hàng năm 35.100 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Hòa Nam 1, Thôn Đại Đồng, Thôn Hòa Phú, Thôn Hòa An, Buôn Ea M'Đhar 3 - Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây hàng năm 49.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Hòa Nam 2, buôn Niêng 3, buôn Niêng 2, buôn Niêng 1, Thôn Tân thanh, Thôn Tân Phú - Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây hàng năm 38.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây hàng năm 33.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn toàn xã - Xã Krông Na
-
Đất trồng cây lâu năm 31.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea Huar
-
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Huar
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc - Xã Ea Wer
-
Đất trồng cây lâu năm 45.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Wer
-
Đất trồng cây lâu năm 39.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 14, thôn 15, thôn 16 - Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 43.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 , thôn 6 - Xã Cuôr Knia
-
Đất trồng cây lâu năm 50.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 5, thôn 8, thôn 18b, thôn 15 - Xã Ea Bar
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Bar
-
Đất trồng cây lâu năm 58.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn 4 Buôn knia và thôn 6, thôn 7, thôn 9 - Xã Ea Bar
-
Đất trồng cây lâu năm 45.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Hòa Nam 1, thôn Đại Đồng, thôn Hòa Phú, thôn Hòa An, Ea M'Đhar 3 - Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Hòa Nam 2, buôn Niêng 3, buôn niêng 2, buôn Niêng 1, Tân thanh, Tân Phú - Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Krông Na
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất 21.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl
-
Đất rừng sản xuất 24.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Krông Na
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Tân Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 21.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl
-
Đất rừng phòng hộ 24.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Krông Na
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Tân Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 21.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl
-
Đất rừng đặc dụng 24.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Krông Na
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Huar
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Wer
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Cuôr Knia
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Bar
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Xã Ea Nuôl
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn toàn xã - Xã Krông Na
-
Đất nông nghiệp khác 31.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea Huar
-
Đất nông nghiệp khác 36.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Huar
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc - Xã Ea Wer
-
Đất nông nghiệp khác 45.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Wer
-
Đất nông nghiệp khác 39.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 14, thôn 15, thôn 16 - Xã Tân Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 54.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Tân Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 43.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 , thôn 6 - Xã Cuôr Knia
-
Đất nông nghiệp khác 50.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia
-
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn 5, thôn 8, thôn 18b, thôn 15 - Xã Ea Bar
-
Đất nông nghiệp khác 65.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Bar
-
Đất nông nghiệp khác 58.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn 4 Buôn knia và thôn 6, thôn 7, thôn 9 - Xã Ea Bar
-
Đất nông nghiệp khác 45.500 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Thôn Hòa Nam 1, thôn Đại Đồng, thôn Hòa Phú, thôn Hòa An, Ea M'Đhar 3 - Xã Ea Nuôl
-
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Hòa Nam 2, buôn Niêng 3, buôn niêng 2, buôn Niêng 1, Tân thanh, Tân Phú - Xã Ea Nuôl
-
Đất nông nghiệp khác 54.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl
-
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát
Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp
Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án
Đất ở nông thôn 2.574.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Đất ở nông thôn 1.358.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4
Đất ở nông thôn 1.567.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Buôn Đôn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (987 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?