Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cái Bè năm 2025

Khu vực: huyện Cái Bè.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 32.000 đến 4.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)
Đất ở 1.400.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh
Đất ở 1.100.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ
Đất ở 980.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận
Đất ở 860.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội)
Đất ở 800.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung)
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất ở 630.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hậu Thành
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
UBND xã Hậu Thành - Đường huyện 71
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đường huyện 71 - Cầu Một Thước
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)
Đất ở 1.600.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa
Đất ở 580.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung
Đất ở 580.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho
Đất ở 580.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Kênh Kho - Hết tuyến
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Cổng văn hóa (giáp ranh TT. Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã Hòa Hưng)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê
Đất ở 550.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong
Đất ở 500.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Cầu Nước Trong - Sông Tiền
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)
Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu
Đất ở 650.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B
Đất ở 550.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến
Đất ở 650.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội) - Chợ Giồng
Đất ở 650.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài
Đất ở 550.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hòa Khánh)
Đất ở 600.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)
Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Quốc lộ 1 (xã An Thái Đông) - Bến đò Mỹ Lương
Đất ở 650.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Bến đò Mỹ Lương - Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương
Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)
Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)
Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 73 (Kênh 200)
Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)
Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)
Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư)
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)
Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)
Đất ở 520.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân
Đất ở 500.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 81 (Tân Hưng)
Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng
Đất ở 470.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)
Quốc lộ 30 (xã Tân Hưng) - Cầu Kênh Ranh
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)
Quốc lộ 1 - Đường Huyện lộ 71 (xã An Cư)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1
Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1
Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)
Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư
Đất ở 1.800.000
Huyện Cái Bè Chợ An Bình - Quốc lộ 1
Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1
Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B
Đất ở 1.800.000
Huyện Cái Bè Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1
Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1
Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu
Đất ở 1.800.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1
Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu
Đất ở 1.800.000
Huyện Cái Bè Chợ An Hữu - Quốc lộ 1
Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu
Đất ở 3.600.000
Huyện Cái Bè Chợ An Hữu - Quốc lộ 1
Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng
Đất ở 3.000.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30
Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh
Đất ở 1.800.000
Huyện Cái Bè Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ
Đất ở 3.000.000
Huyện Cái Bè Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Đất ở 4.500.000
Huyện Cái Bè Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Đất ở 2.600.000
Huyện Cái Bè Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Cầu Thiên Hộ
Đất ở 4.000.000
Huyện Cái Bè Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở 3.500.000
Huyện Cái Bè Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Đường N6
Đất ở 2.100.000
Huyện Cái Bè Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Đường N6
Đất ở 2.100.000
Huyện Cái Bè Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Cái Bè Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 2.300.000
Huyện Cái Bè Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 670.000
Huyện Cái Bè Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 670.000
Huyện Cái Bè Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 670.000
Huyện Cái Bè Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 2.500.000
Huyện Cái Bè Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869
Đất ở 3.600.000
Huyện Cái Bè Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) - Đường tỉnh 865
Đất ở 3.000.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) -
Đất ở 3.300.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) -
Đất ở 2.200.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)
Dọc Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) -
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)
Khu vực còn lại - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) -
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván)
Đất ở 4.600.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ)
Đất ở 3.900.000
Huyện Cái Bè Khu vực còn lại - Chợ An Hữu
-
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)
Đất ở 1.400.000
Huyện Cái Bè Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Hết tuyến
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu
-
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu
-
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông
Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông
Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông
-
Đất ở 1.100.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Chợ Tân Thanh
-
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây
-
Đất ở 1.400.000
Huyện Cái Bè Chợ Cái Nứa
-
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng
-
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),
-
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây
Đường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Các chợ còn lại
-
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ
Quốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường vào CCN An Thạnh
Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường vào CCN An Thạnh
Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường Phạm Thành Trung
Quốc lộ 1 - Cuối đường
Đất ở 520.000
Huyện Cái Bè Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1
Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)
Đất ở 520.000
Huyện Cái Bè Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)
Cầu Chùa - Câu Bà Hợp
Đất ở 520.000
Huyện Cái Bè Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang
Đất ở 1.000.000
Huyện Cái Bè Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Cầu Bông Lang - Cầu An Cư
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng
-
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Khu dân cư Mỹ Tân -
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Khu dân cư Mỹ Tân -
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:
Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ - Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A -
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư
Cầu Mã Voi - Giáp xã Hậu Thành
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư
Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Xã Hậu Thành:
-
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành
Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành
Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành
Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành
Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành
Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Xã Hậu Mỹ Phú:
-
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú
Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Xã Hậu Mỹ Trinh:
-
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh
Giáp xã Mỹ Hội - Giáp xã Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh
Đường tỉnh 869 - Kênh 8
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh
Giáp xã Mỹ Hậu Phú - Giáp xã Hậu Bắc A
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Xã Mỹ Hậu Bắc A:
-
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A
Chân cầu Thiện Hộ cũ - Đường vào cầu Thiện Hộ mới
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A
Đường Kênh 7 - Đường đê 15
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B
Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B
Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung
Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung
Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A
Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Tân
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A
Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - UBND xã Mỹ Lợi A (Đường huyện 79)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông
Cầu Rạch Miễu - Cầu Đình (Đường huyện 78)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông
Cầu Rạch Miễu - Giáp Mỹ Lợi A
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân
Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân
Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) - Giáp xã Mỹ Đức Tây
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân
Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân
Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung
Trường Mẫu Giáo An Thái Trung - Giáp ranh xã An Hữu
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Di Cư - Xã An Hữu
Quốc Lộ 1 - Bến đò Ngang
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng
Bờ Dông - Rạch Giồng
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng
Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng
Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ)
Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng
Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng
Ấp 2 - Ấp 1
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng
Ấp 2 - Ấp 1
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã Thanh Mỹ - tỉnh Đồng Tháp
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã Mỹ Lợi A
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã An Thái Trung
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông
Cầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Xã Mỹ Đức Đông:
-
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông
Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Lỹ Lương
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông
Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi A
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông
Ấp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi A
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương
Trường THCS Mỹ Lương - Giáp ranh xã Hòa Hưng
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương
Giáp xã Hòa Hưng - Cầu Rạch Tre
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương
Cầu Rạch Mù U - Rạch Kỳ Đà
Đất ở 430.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh
Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh
Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Đường kênh Kho
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 (xã Mỹ Lợi B)
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa
Đất ở 2.500.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Cầu Chùa - Rạch Bà Hợp
Đất ở 520.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
Đất ở 4.400.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở 3.500.000
Huyện Cái Bè Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ
Đất ở 3.500.000
Huyện Cái Bè Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè
Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất ở 3.500.000
Huyện Cái Bè Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất ở 3.500.000
Huyện Cái Bè Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Đất ở 4.900.000
Huyện Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc
Đất ở 4.000.000
Huyện Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè
Đất ở 4.400.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế
Đất ở 4.400.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
Đất ở 4.000.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy
Đất ở 3.000.000
Huyện Cái Bè Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè
Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương
Đất ở 3.400.000
Huyện Cái Bè Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái
Đất ở 3.100.000
Huyện Cái Bè Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè
Cô Bắc - Thiên Hộ Dương
Đất ở 3.500.000
Huyện Cái Bè Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Hết đường
Đất ở 1.400.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè
Đất ở 1.700.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Đất ở 3.200.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2
Đất ở 2.200.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Sân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Đất ở 3.200.000
Huyện Cái Bè Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Đất ở 3.200.000
Huyện Cái Bè Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học
Đất ở 3.200.000
Huyện Cái Bè Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Đất ở 2.900.000
Huyện Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1
Đất ở 3.200.000
Huyện Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè
Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp
Đất ở 2.600.000
Huyện Cái Bè Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè
Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)
Đất ở 750.000
Huyện Cái Bè Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa
Đất ở 2.100.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cầu Cái Bè - Cống (khu 4)
Đất ở 2.500.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)
Đất ở 2.100.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè
Lê Thị Kim Chi - bánh Phồng
Đất ở 980.000
Huyện Cái Bè Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
Đất ở 1.500.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng
Đất ở 2.100.000
Huyện Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường)
Đất ở 860.000
Huyện Cái Bè Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)
Đất ở 2.100.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè
Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1
Đất ở 3.200.000
Huyện Cái Bè Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè
-
Đất ở 460.000
Huyện Cái Bè Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè
-
Đất ở 4.400.000
Huyện Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè
Đường Võ Văn Giáo - Trường cấp 3
Đất ở 2.500.000
Huyện Cái Bè Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Đất ở 690.000
Huyện Cái Bè Đường xuống bến đò An Ninh
Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh
Đất ở 450.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)
Đất TM-DV 1.120.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV 880.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ
Đất TM-DV 784.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận
Đất TM-DV 688.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất TM-DV 648.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất TM-DV 648.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội)
Đất TM-DV 640.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung)
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới
Đất TM-DV 648.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt
Đất TM-DV 648.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất TM-DV 504.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hậu Thành
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
UBND xã Hậu Thành - Đường huyện 71
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đường huyện 71 - Cầu Một Thước
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)
Đất TM-DV 1.280.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa
Đất TM-DV 464.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung
Đất TM-DV 464.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho
Đất TM-DV 464.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Kênh Kho - Hết tuyến
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Cổng văn hóa (giáp ranh TT. Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã Hòa Hưng)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê
Đất TM-DV 440.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong
Đất TM-DV 400.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Cầu Nước Trong - Sông Tiền
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)
Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu
Đất TM-DV 520.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B
Đất TM-DV 440.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến
Đất TM-DV 520.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội) - Chợ Giồng
Đất TM-DV 520.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài
Đất TM-DV 440.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hòa Khánh)
Đất TM-DV 480.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)
Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Quốc lộ 1 (xã An Thái Đông) - Bến đò Mỹ Lương
Đất TM-DV 520.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Bến đò Mỹ Lương - Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương
Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)
Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)
Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 73 (Kênh 200)
Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)
Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)
Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư)
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)
Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)
Đất TM-DV 416.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân
Đất TM-DV 400.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 81 (Tân Hưng)
Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng
Đất TM-DV 376.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)
Quốc lộ 30 (xã Tân Hưng) - Cầu Kênh Ranh
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)
Quốc lộ 1 - Đường Huyện lộ 71 (xã An Cư)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1
Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1
Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)
Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư
Đất TM-DV 1.440.000
Huyện Cái Bè Chợ An Bình - Quốc lộ 1
Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1
Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B
Đất TM-DV 1.440.000
Huyện Cái Bè Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1
Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1
Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu
Đất TM-DV 1.440.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1
Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu
Đất TM-DV 1.440.000
Huyện Cái Bè Chợ An Hữu - Quốc lộ 1
Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu
Đất TM-DV 2.880.000
Huyện Cái Bè Chợ An Hữu - Quốc lộ 1
Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30
Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh
Đất TM-DV 1.440.000
Huyện Cái Bè Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Cái Bè Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Đất TM-DV 3.600.000
Huyện Cái Bè Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Đất TM-DV 2.080.000
Huyện Cái Bè Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Cầu Thiên Hộ
Đất TM-DV 3.200.000
Huyện Cái Bè Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV 2.800.000
Huyện Cái Bè Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Đường N6
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Cái Bè Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Đường N6
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Cái Bè Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
-
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Cái Bè Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 1.840.000
Huyện Cái Bè Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 536.000
Huyện Cái Bè Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 536.000
Huyện Cái Bè Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 536.000
Huyện Cái Bè Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 2.000.000
Huyện Cái Bè Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869
Đất TM-DV 2.880.000
Huyện Cái Bè Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) - Đường tỉnh 865
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) -
Đất TM-DV 2.640.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) -
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)
Dọc Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) -
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)
Khu vực còn lại - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) -
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván)
Đất TM-DV 3.680.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ)
Đất TM-DV 3.120.000
Huyện Cái Bè Khu vực còn lại - Chợ An Hữu
-
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)
Đất TM-DV 1.120.000
Huyện Cái Bè Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Hết tuyến
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu
-
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu
-
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông
Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1
Đất TM-DV 648.000
Huyện Cái Bè Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông
Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Chợ Tân Thanh
-
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây
-
Đất TM-DV 1.120.000
Huyện Cái Bè Chợ Cái Nứa
-
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng
-
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),
-
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây
Đường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Các chợ còn lại
-
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp
Đất TM-DV 648.000
Huyện Cái Bè Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ
Quốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường vào CCN An Thạnh
Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đường vào CCN An Thạnh
Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường Phạm Thành Trung
Quốc lộ 1 - Cuối đường
Đất TM-DV 416.000
Huyện Cái Bè Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1
Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)
Đất TM-DV 416.000
Huyện Cái Bè Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)
Cầu Chùa - Câu Bà Hợp
Đất TM-DV 416.000
Huyện Cái Bè Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang
Đất TM-DV 800.000
Huyện Cái Bè Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Cầu Bông Lang - Cầu An Cư
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Khu dân cư Mỹ Tân -
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Khu dân cư Mỹ Tân -
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:
Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ - Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A -
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư
Cầu Mã Voi - Giáp xã Hậu Thành
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư
Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Xã Hậu Thành:
-
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành
Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành
Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành
Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành
Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành
Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Xã Hậu Mỹ Phú:
-
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú
Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Xã Hậu Mỹ Trinh:
-
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh
Giáp xã Mỹ Hội - Giáp xã Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh
Đường tỉnh 869 - Kênh 8
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh
Giáp xã Mỹ Hậu Phú - Giáp xã Hậu Bắc A
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Xã Mỹ Hậu Bắc A:
-
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A
Chân cầu Thiện Hộ cũ - Đường vào cầu Thiện Hộ mới
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A
Đường Kênh 7 - Đường đê 15
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B
Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B
Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung
Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung
Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A
Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Tân
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A
Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - UBND xã Mỹ Lợi A (Đường huyện 79)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông
Cầu Rạch Miễu - Cầu Đình (Đường huyện 78)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông
Cầu Rạch Miễu - Giáp Mỹ Lợi A
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân
Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân
Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) - Giáp xã Mỹ Đức Tây
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân
Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân
Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung
Trường Mẫu Giáo An Thái Trung - Giáp ranh xã An Hữu
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Di Cư - Xã An Hữu
Quốc Lộ 1 - Bến đò Ngang
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng
Bờ Dông - Rạch Giồng
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng
Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng
Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ)
Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng
Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng
Ấp 2 - Ấp 1
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng
Ấp 2 - Ấp 1
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã Thanh Mỹ - tỉnh Đồng Tháp
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã Mỹ Lợi A
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã An Thái Trung
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông
Cầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Xã Mỹ Đức Đông:
-
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông
Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Lỹ Lương
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông
Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi A
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông
Ấp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi A
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương
Trường THCS Mỹ Lương - Giáp ranh xã Hòa Hưng
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương
Giáp xã Hòa Hưng - Cầu Rạch Tre
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương
Cầu Rạch Mù U - Rạch Kỳ Đà
Đất TM-DV 344.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh
Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh
Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Đường kênh Kho
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 (xã Mỹ Lợi B)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa
Đất TM-DV 2.000.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Cầu Chùa - Rạch Bà Hợp
Đất TM-DV 416.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV 2.800.000
Huyện Cái Bè Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ
Đất TM-DV 2.800.000
Huyện Cái Bè Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè
Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.800.000
Huyện Cái Bè Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.800.000
Huyện Cái Bè Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 3.920.000
Huyện Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc
Đất TM-DV 3.200.000
Huyện Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
Đất TM-DV 3.200.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Cái Bè Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè
Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV 2.720.000
Huyện Cái Bè Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV 2.480.000
Huyện Cái Bè Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè
Cô Bắc - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV 2.800.000
Huyện Cái Bè Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Hết đường
Đất TM-DV 1.120.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè
Đất TM-DV 1.360.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Sân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Cái Bè Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Cái Bè Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Cái Bè Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Đất TM-DV 2.320.000
Huyện Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè
Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp
Đất TM-DV 2.080.000
Huyện Cái Bè Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè
Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)
Đất TM-DV 600.000
Huyện Cái Bè Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cầu Cái Bè - Cống (khu 4)
Đất TM-DV 2.000.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè
Lê Thị Kim Chi - bánh Phồng
Đất TM-DV 784.000
Huyện Cái Bè Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh
Đất TM-DV 960.000
Huyện Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường)
Đất TM-DV 688.000
Huyện Cái Bè Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè
Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Cái Bè Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè
-
Đất TM-DV 368.000
Huyện Cái Bè Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè
-
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè
Đường Võ Văn Giáo - Trường cấp 3
Đất TM-DV 2.000.000
Huyện Cái Bè Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp
Đất TM-DV 1.040.000
Huyện Cái Bè Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Đất TM-DV 552.000
Huyện Cái Bè Đường xuống bến đò An Ninh
Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh
Đất TM-DV 360.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)
Đất SX-KD 504.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD 396.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ
Đất SX-KD 352.800
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận
Đất SX-KD 309.600
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất SX-KD 291.600
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất SX-KD 291.600
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội)
Đất SX-KD 288.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung)
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới
Đất SX-KD 291.600
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt
Đất SX-KD 291.600
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất SX-KD 226.800
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hậu Thành
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
UBND xã Hậu Thành - Đường huyện 71
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đường huyện 71 - Cầu Một Thước
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)
Đất SX-KD 576.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa
Đất SX-KD 208.800
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung
Đất SX-KD 208.800
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 863
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho
Đất SX-KD 208.800
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 861
Cầu Kênh Kho - Hết tuyến
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Cổng văn hóa (giáp ranh TT. Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 864
Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã Hòa Hưng)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê
Đất SX-KD 198.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong
Đất SX-KD 180.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
Cầu Nước Trong - Sông Tiền
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)
Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu
Đất SX-KD 234.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B
Đất SX-KD 198.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia)
Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến
Đất SX-KD 234.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội) - Chợ Giồng
Đất SX-KD 234.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài
Đất SX-KD 198.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71 (23B)
Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hòa Khánh)
Đất SX-KD 216.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)
Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Quốc lộ 1 (xã An Thái Đông) - Bến đò Mỹ Lương
Đất SX-KD 234.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Bến đò Mỹ Lương - Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương
Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)
Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)
Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 73 (Kênh 200)
Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)
Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)
Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư)
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)
Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)
Đất SX-KD 187.200
Huyện Cái Bè Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân
Đất SX-KD 180.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường huyện 81 (Tân Hưng)
Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng
Đất SX-KD 169.200
Huyện Cái Bè Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)
Quốc lộ 30 (xã Tân Hưng) - Cầu Kênh Ranh
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)
Quốc lộ 1 - Đường Huyện lộ 71 (xã An Cư)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1
Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1
Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)
Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư
Đất SX-KD 648.000
Huyện Cái Bè Chợ An Bình - Quốc lộ 1
Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1
Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B
Đất SX-KD 648.000
Huyện Cái Bè Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1
Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1
Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1
Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu
Đất SX-KD 648.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1
Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu
Đất SX-KD 648.000
Huyện Cái Bè Chợ An Hữu - Quốc lộ 1
Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu
Đất SX-KD 1.296.000
Huyện Cái Bè Chợ An Hữu - Quốc lộ 1
Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng
Đất SX-KD 1.080.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30
Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh
Đất SX-KD 648.000
Huyện Cái Bè Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ
Đất SX-KD 1.080.000
Huyện Cái Bè Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Đất SX-KD 1.620.000
Huyện Cái Bè Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Đất SX-KD 936.000
Huyện Cái Bè Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Cầu Thiên Hộ
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Cái Bè Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Cái Bè Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Đường N6
Đất SX-KD 756.000
Huyện Cái Bè Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Đường N3 - Đường N6
Đất SX-KD 756.000
Huyện Cái Bè Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
-
Đất SX-KD 864.000
Huyện Cái Bè Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 828.000
Huyện Cái Bè Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 241.200
Huyện Cái Bè Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 241.200
Huyện Cái Bè Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 241.200
Huyện Cái Bè Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 900.000
Huyện Cái Bè Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869
Đất SX-KD 1.296.000
Huyện Cái Bè Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A
Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) - Đường tỉnh 865
Đất SX-KD 1.080.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) -
Đất SX-KD 1.188.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) -
Đất SX-KD 792.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)
Dọc Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) -
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)
Khu vực còn lại - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) -
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván)
Đất SX-KD 1.656.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ)
Đất SX-KD 1.404.000
Huyện Cái Bè Khu vực còn lại - Chợ An Hữu
-
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)
Đất SX-KD 504.000
Huyện Cái Bè Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Hết tuyến
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu
Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu
-
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu
-
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông
Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1
Đất SX-KD 291.600
Huyện Cái Bè Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông
Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông
-
Đất SX-KD 396.000
Huyện Cái Bè Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Chợ Tân Thanh
-
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây
-
Đất SX-KD 504.000
Huyện Cái Bè Chợ Cái Nứa
-
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng
-
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),
-
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây
Đường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Các chợ còn lại
-
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp
Đất SX-KD 291.600
Huyện Cái Bè Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ
Quốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường vào CCN An Thạnh
Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đường vào CCN An Thạnh
Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường Phạm Thành Trung
Quốc lộ 1 - Cuối đường
Đất SX-KD 187.200
Huyện Cái Bè Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1
Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)
Đất SX-KD 187.200
Huyện Cái Bè Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)
Cầu Chùa - Câu Bà Hợp
Đất SX-KD 187.200
Huyện Cái Bè Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang
Đất SX-KD 360.000
Huyện Cái Bè Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Cầu Bông Lang - Cầu An Cư
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng
-
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Khu dân cư Mỹ Tân -
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Khu dân cư Mỹ Tân -
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:
Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ - Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A -
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư
Cầu Mã Voi - Giáp xã Hậu Thành
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư
Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Xã Hậu Thành:
-
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành
Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành
Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành
Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành
Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành
Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Xã Hậu Mỹ Phú:
-
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú
Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Xã Hậu Mỹ Trinh:
-
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh
Giáp xã Mỹ Hội - Giáp xã Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh
Đường tỉnh 869 - Kênh 8
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh
Giáp xã Mỹ Hậu Phú - Giáp xã Hậu Bắc A
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Xã Mỹ Hậu Bắc A:
-
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A
Chân cầu Thiện Hộ cũ - Đường vào cầu Thiện Hộ mới
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A
Đường Kênh 7 - Đường đê 15
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B
Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B
Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung
Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung
Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A
Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Tân
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A
Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - UBND xã Mỹ Lợi A (Đường huyện 79)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông
Cầu Rạch Miễu - Cầu Đình (Đường huyện 78)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông
Cầu Rạch Miễu - Giáp Mỹ Lợi A
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân
Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân
Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) - Giáp xã Mỹ Đức Tây
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân
Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân
Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung
Trường Mẫu Giáo An Thái Trung - Giáp ranh xã An Hữu
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Di Cư - Xã An Hữu
Quốc Lộ 1 - Bến đò Ngang
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng
Bờ Dông - Rạch Giồng
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng
Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng
Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ)
Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng
Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng
Ấp 2 - Ấp 1
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng
Ấp 2 - Ấp 1
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã Thanh Mỹ - tỉnh Đồng Tháp
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã Mỹ Lợi A
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp xã An Thái Trung
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng
Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông
Cầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Xã Mỹ Đức Đông:
-
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông
Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Lỹ Lương
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông
Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi A
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông
Ấp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi A
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương
Trường THCS Mỹ Lương - Giáp ranh xã Hòa Hưng
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương
Giáp xã Hòa Hưng - Cầu Rạch Tre
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương
Cầu Rạch Mù U - Rạch Kỳ Đà
Đất SX-KD 154.800
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh
Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh
Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Đường kênh Kho
Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 (xã Mỹ Lợi B)
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa
Đất SX-KD 900.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Cầu Chùa - Rạch Bà Hợp
Đất SX-KD 187.200
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
Đất SX-KD 1.584.000
Huyện Cái Bè Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Cái Bè Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè
Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Cái Bè Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè
Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Cái Bè Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Cái Bè Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.764.000
Huyện Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè
Đất SX-KD 1.584.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế
Đất SX-KD 1.584.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy
Đất SX-KD 1.080.000
Huyện Cái Bè Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè
Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD 1.224.000
Huyện Cái Bè Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD 1.116.000
Huyện Cái Bè Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè
Cô Bắc - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Cái Bè Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Hết đường
Đất SX-KD 504.000
Huyện Cái Bè Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè
Đất SX-KD 612.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2
Đất SX-KD 792.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè
Sân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Cái Bè Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Cái Bè Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè
Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Cái Bè Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Đất SX-KD 1.044.000
Huyện Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè
Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp
Đất SX-KD 936.000
Huyện Cái Bè Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè
Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Cái Bè Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa
Đất SX-KD 756.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cầu Cái Bè - Cống (khu 4)
Đất SX-KD 900.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)
Đất SX-KD 756.000
Huyện Cái Bè Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè
Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè
Lê Thị Kim Chi - bánh Phồng
Đất SX-KD 352.800
Huyện Cái Bè Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè
Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
Đất SX-KD 540.000
Huyện Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh
Đất SX-KD 432.000
Huyện Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng
Đất SX-KD 756.000
Huyện Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường)
Đất SX-KD 309.600
Huyện Cái Bè Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè
Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)
Đất SX-KD 756.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè
Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Cái Bè Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè
-
Đất SX-KD 165.600
Huyện Cái Bè Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè
-
Đất SX-KD 1.584.000
Huyện Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè
Đường Võ Văn Giáo - Trường cấp 3
Đất SX-KD 900.000
Huyện Cái Bè Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp
Đất SX-KD 468.000
Huyện Cái Bè Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè
Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Đất SX-KD 248.400
Huyện Cái Bè Đường xuống bến đò An Ninh
Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh
Đất SX-KD 162.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè -
Đất trồng cây hàng năm 225.000 180.000 160.000 135.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ -
Đất trồng cây hàng năm 125.000 100.000 90.000 75.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 -
Đất trồng cây hàng năm 115.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè -
Đất trồng cây lâu năm 270.000 215.000 190.000 160.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ -
Đất trồng cây lâu năm 150.000 120.000 105.000 90.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 -
Đất trồng cây lâu năm 135.000 110.000 95.000 80.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè -
Đất nuôi trồng thủy sản 225.000 180.000 160.000 135.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 90.000 75.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè -
Đất làm muối 123.750 99.000 88.000 74.250
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ -
Đất làm muối 68.750 55.000 49.500 41.250
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 -
Đất làm muối 63.250 49.500 44.000 38.500
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè -
Đất rừng sản xuất 148.500 118.250 104.500 88.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ -
Đất rừng sản xuất 82.500 66.000 57.750 49.500
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 -
Đất rừng sản xuất 74.250 60.500 52.250 44.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 108.000 86.000 76.000 64.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 60.000 48.000 42.000 36.000
Huyện Cái Bè Huyện Cái Bè
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 54.000 44.000 38.000 32.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)
Đất ở 1.400.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh
Đất ở 1.100.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ
Đất ở 980.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận
Đất ở 860.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội)
Đất ở 800.000
Huyện Cái Bè Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung)
Đất ở 1.200.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt
Đất ở 810.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 865
Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)
Đất ở 630.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ
Đất ở 1.300.000
Huyện Cái Bè Đường tỉnh 869
Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ
Đất ở 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cái Bè

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?