Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng năm 2025

Khu vực: huyện Cẩm Giàng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.750.000
2 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
3 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
4 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
5 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000
6 Huyện Cẩm Giàng Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH
đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
7 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
8 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại thuộc thị trấn -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
9 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 7.000.000
10 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 5.000.000
11 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
12 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
13 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 5.000.000
14 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 5.000.000
15 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 5.000.000
16 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
17 Huyện Cẩm Giàng Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH
mặt cắt đường Bn ≥13,5 m -
Đất ở đô thị 16.000.000 10.000.000 5.000.000
18 Huyện Cẩm Giàng Đường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất ở đô thị 16.000.000 10.000.000 5.000.000
19 Huyện Cẩm Giàng Các trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
20 Huyện Cẩm Giàng Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH
mặt cắt đường Bn < 13,5m -
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
21 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
22 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
23 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
24 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn Bễ
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
25 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194B
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
26 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, Năm
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
27 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
(từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
28 Huyện Cẩm Giàng Các đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000
29 Huyện Cẩm Giàng Đường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 6.000.000
30 Huyện Cẩm Giàng Đường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh Quang
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 5.000.000
31 Huyện Cẩm Giàng Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến Thắng
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 5.000.000
32 Huyện Cẩm Giàng Đường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 5.000.000
33 Huyện Cẩm Giàng Phố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm Giàng
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 5.000.000
34 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư số 02 khu La A - THỊ TRẤN CẨM GIANG
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
35 Huyện Cẩm Giàng Đường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắt
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
36 Huyện Cẩm Giàng Đường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất ở đô thị 10.500.000 5.500.000 1.300.000
37 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư số 05 khu La B - THỊ TRẤN CẨM GIANG
-
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
38 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La A
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
39 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La B
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
40 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
41 Huyện Cẩm Giàng Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000
42 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 8.850.000 4.500.000
43 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 7.500.000 3.500.000
44 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 2.500.000
45 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 7.500.000 3.500.000
46 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
47 Huyện Cẩm Giàng Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH
đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
48 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.300.000 2.600.000
49 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại thuộc thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 2.500.000
50 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
51 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 4.095.000 1.890.000
52 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 2.500.000
53 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
54 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
55 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
56 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000
57 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.800.000 1.400.000
58 Huyện Cẩm Giàng Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH
mặt cắt đường Bn ≥13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
59 Huyện Cẩm Giàng Đường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
60 Huyện Cẩm Giàng Các trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.800.000 1.400.000
61 Huyện Cẩm Giàng Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH
mặt cắt đường Bn < 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
62 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
63 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
64 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
65 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn Bễ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
66 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194B
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
67 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, Năm
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
68 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
(từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
69 Huyện Cẩm Giàng Các đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.750.000 875.000
70 Huyện Cẩm Giàng Đường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
71 Huyện Cẩm Giàng Đường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh Quang
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
72 Huyện Cẩm Giàng Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến Thắng
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
73 Huyện Cẩm Giàng Đường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
74 Huyện Cẩm Giàng Phố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm Giàng
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.750.000 2.300.000
75 Huyện Cẩm Giàng Đường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
76 Huyện Cẩm Giàng Đường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.000.000
77 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La A
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
78 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La B
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
79 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.800.000 1.400.000
80 Huyện Cẩm Giàng Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
81 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.500.000 3.000.000
82 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.500.000
83 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
84 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.500.000
85 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
86 Huyện Cẩm Giàng Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH
đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
87 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.300.000 1.850.000
88 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại thuộc thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
89 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
90 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
91 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
92 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
93 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
94 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
95 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
96 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
97 Huyện Cẩm Giàng Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH
mặt cắt đường Bn ≥13,5 m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
98 Huyện Cẩm Giàng Đường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
99 Huyện Cẩm Giàng Các trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
100 Huyện Cẩm Giàng Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH
mặt cắt đường Bn < 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
101 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
102 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
103 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
104 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn Bễ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
105 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194B
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
106 Huyện Cẩm Giàng Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH
từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, Năm
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
107 Huyện Cẩm Giàng Trục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH
(từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
108 Huyện Cẩm Giàng Các đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000
109 Huyện Cẩm Giàng Đường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
110 Huyện Cẩm Giàng Đường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh Quang
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
111 Huyện Cẩm Giàng Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
112 Huyện Cẩm Giàng Đường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
113 Huyện Cẩm Giàng Phố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm Giàng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
114 Huyện Cẩm Giàng Đường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
115 Huyện Cẩm Giàng Đường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
116 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La A
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
117 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La B
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
118 Huyện Cẩm Giàng Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG
Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000
119 Huyện Cẩm Giàng Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.300.000 700.000
120 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng
Đất ở nông thôn 40.000.000 20.000.000 10.000.000 6.000.000
121 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi Thành
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
122 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân Trường
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
123 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân Trường
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.000.000
124 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.000.000
125 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm Giang
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.500.000
126 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức)
Đất ở nông thôn 35.000.000 17.500.000 8.750.000 5.500.000
127 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền -
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
128 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền -
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
129 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 3.500.000
130 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương Điền
Đất ở nông thôn 40.000.000 20.000.000 10.000.000 6.000.000
131 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên
Đất ở nông thôn 30.000.000 15.000.000 7.500.000 5.000.000
132 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc Liên
Đất ở nông thôn 22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.000.000
133 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên -
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.000.000
134 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV Ghẽ
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
135 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng -
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 3.500.000
136 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường -
Đất ở nông thôn 12.500.000 6.250.000 3.125.000 2.000.000
137 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
138 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
139 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm Hoàng
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
140 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định)
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
141 Huyện Cẩm Giàng Đường Đền Bia - Hảo Hội
đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm Vũ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
142 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
143 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000 1.600.000
144 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm Hoàng
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 3.500.000
145 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đền Bia - đến Bưu điện xã Cẩm Văn
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.000.000
146 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
147 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất nằm ven đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới -
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 3.500.000
148 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất nằm ven hai đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới. -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
149 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất tiếp giáp với các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
150 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An và xã Đức Chính)
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.250.000 2.000.000
151 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường huyện còn lại (các đoạn còn lại của các tuyến đường huyện)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
152 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
153 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt 7≤ Bn < 10 m -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
154 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt Bn < 7m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
155 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven trục đường gom QL5 và Đoạn đường đôi (từ Cổng chính tiếp giáp đường gom - đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá)
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 3.500.000
156 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven đường nội bộ (đoạn từ đường 195B - đến tiếp giáp đất khu công nghiệp Tân Trường)
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
157 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.500.000
158 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường giao thông nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc xã Lương Điền)
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 6.250.000 4.500.000
159 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc (từ tiếp giáp QL5 (từ thửa đất số 58 và 61, tờ bản đồ số 42) - đến hết sân bóng thôn Phúc A, xã Cẩm Phúc (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 38)) và đoạn thuộc xã Lương Điền (từ QL 38 đến giáp thôn Lương Xá, xã Lương Đi
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 2.200.000
160 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá, xã Lương Điền (từ thửa số 64 tờ 24 - đến thửa số 125 tờ 25 - bản đồ đất dân cư xã Lương Điền)
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.250.000 2.000.000
161 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Phúc và xã Lương Điền -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
162 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài
Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường trục xã -
Đất ở nông thôn 25.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
163 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài
Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường vào thôn Ha Xá -
Đất ở nông thôn 18.000.000 10.000.000 6.000.000 3.000.000
164 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài
Các thửa đất không tiếp giáp với đường trục xã. đường trục thôn Ha Xá -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 3.200.000 2.400.000
165 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư - xã Cẩm Đoài
Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường trục thôn Quảng Cư -
Đất ở nông thôn 18.000.000 10.000.000 6.000.000 3.000.000
166 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư - xã Cẩm Đoài
Các thửa đất không tiếp giáp với đường trục thôn Quảng Cư -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 3.200.000 2.400.000
167 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 01 thôn Phú Xá - xã Tân Trường
Các lô đất thuộc LK01, LK04 và LK07 -
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.100.000
168 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 01 thôn Phú Xá - xã Tân Trường
Các lô đất thuộc LK02, LK05 và LK06 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.500.000
169 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới thôn Bình Phiên - xã Ngọc Liên
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
170 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân - xã Định Sơn
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
171 Huyện Cẩm Giàng Xã Cao An
Điểm dân cư mới Phú Quý, điểm dân cư Phú Hải, khu dân cư Cánh Mầu, Điểm dân cư thôn Đào Xá, Điểm dân cư thôn Đỗ Xá, Điểm dân cư thôn Cao Xá -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
172 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư mới số 03 - xã Thạch Lỗi
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
173 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư tiểu thủ công nghiệp, thôn Lôi Xá - xã Đức Chính
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
174 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư - Tái định cư thôn Mậu Tân - xã Cẩm Hưng
-
Đất ở nông thôn 11.500.000 5.500.000 2.500.000 1.800.000
175 Huyện Cẩm Giàng Điểm dân cư Phí Xá - xã Cẩm Hoàng
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.500.000 1.500.000
176 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng
Đất TM-DV nông thôn 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.000.000
177 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi Thành
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.500.000
178 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân Trường
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.500.000
179 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân Trường
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
180 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.200.000 1.800.000
181 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm Giang
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 2.560.000 1.920.000
182 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức)
Đất TM-DV nông thôn 14.000.000 7.000.000 5.600.000 3.500.000
183 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền -
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.600.000
184 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền -
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.600.000
185 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.520.000
186 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương Điền
Đất TM-DV nông thôn 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.000.000
187 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.000.000
188 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc Liên
Đất TM-DV nông thôn 9.500.000 4.750.000 3.800.000 2.375.000
189 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên -
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
190 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV Ghẽ
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.600.000
191 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng -
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.520.000
192 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 2.184.000 1.638.000
193 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.600.000
194 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
195 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
196 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
197 Huyện Cẩm Giàng Đường Đền Bia - Hảo Hội
đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm Vũ
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
198 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
199 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
200 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
201 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đền Bia - đến Bưu điện xã Cẩm Văn
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
202 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
203 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất nằm ven đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới -
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
204 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất nằm ven hai đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới. -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 2.560.000 1.920.000
205 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất tiếp giáp với các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
206 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An và xã Đức Chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
207 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường huyện còn lại (các đoạn còn lại của các tuyến đường huyện)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
208 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
209 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt 7≤ Bn < 10 m -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
210 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt Bn < 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.100.000 820.000
211 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven trục đường gom QL5 và Đoạn đường đôi (từ Cổng chính tiếp giáp đường gom - đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá)
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
212 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven đường nội bộ (đoạn từ đường 195B - đến tiếp giáp đất khu công nghiệp Tân Trường)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
213 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
214 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường giao thông nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc xã Lương Điền)
-
Đất TM-DV nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
215 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc (từ tiếp giáp QL5 (từ thửa đất số 58 và 61, tờ bản đồ số 42) - đến hết sân bóng thôn Phúc A, xã Cẩm Phúc (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 38)) và đoạn thuộc xã Lương Điền (từ QL 38 đến giáp thôn Lương Xá, xã Lương Đi
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
216 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá, xã Lương Điền (từ thửa số 64 tờ 24 - đến thửa số 125 tờ 25 - bản đồ đất dân cư xã Lương Điền)
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.800.000 2.400.000 1.680.000
217 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Phúc và xã Lương Điền -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
218 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng
Đất SX-KD nông thôn 11.000.000 6.500.000 4.400.000 3.300.000
219 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi Thành
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
220 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân Trường
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
221 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân Trường
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
222 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.250.000
223 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông)
Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm Giang
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
224 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức)
Đất SX-KD nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
225 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền -
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
226 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền -
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
227 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 5
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
228 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương Điền
Đất SX-KD nông thôn 11.000.000 6.500.000 4.400.000 3.300.000
229 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
230 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc Liên
Đất SX-KD nông thôn 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
231 Huyện Cẩm Giàng Đất ven Quốc lộ 38
Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
232 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV Ghẽ
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
233 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
234 Huyện Cẩm Giàng Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường
Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
235 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
236 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
237 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194C
Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
238 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
239 Huyện Cẩm Giàng Đường Đền Bia - Hảo Hội
đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm Vũ
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
240 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
241 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
242 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
243 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đền Bia - đến Bưu điện xã Cẩm Văn
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
244 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường tỉnh 394C
Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
245 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất nằm ven đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
246 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất nằm ven hai đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới. -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
247 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Đất tiếp giáp với các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
248 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An và xã Đức Chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
249 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường huyện còn lại (các đoạn còn lại của các tuyến đường huyện)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
250 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
251 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt 7≤ Bn < 10 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
252 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP)
Đất nằm ven đường có mặt cắt Bn < 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
253 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven trục đường gom QL5 và Đoạn đường đôi (từ Cổng chính tiếp giáp đường gom - đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
254 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven đường nội bộ (đoạn từ đường 195B - đến tiếp giáp đất khu công nghiệp Tân Trường)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
255 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
Đất ven đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 960.000 720.000
256 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường giao thông nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc xã Lương Điền)
-
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
257 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc (từ tiếp giáp QL5 (từ thửa đất số 58 và 61, tờ bản đồ số 42) - đến hết sân bóng thôn Phúc A, xã Cẩm Phúc (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 38)) và đoạn thuộc xã Lương Điền (từ QL 38 đến giáp thôn Lương Xá, xã Lương Đi
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
258 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá, xã Lương Điền (từ thửa số 64 tờ 24 - đến thửa số 125 tờ 25 - bản đồ đất dân cư xã Lương Điền)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
259 Huyện Cẩm Giàng Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Phúc và xã Lương Điền -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
260 Huyện Cẩm Giàng Thị trấn Lai Cách, Cẩm Giàng - Huyện Cẩm Giàng
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
261 Huyện Cẩm Giàng Các xã - Huyện Cẩm Giàng
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
262 Huyện Cẩm Giàng Thị trấn Lai Cách, Cẩm Giàng - Huyện Cẩm Giàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
263 Huyện Cẩm Giàng Các xã - Huyện Cẩm Giàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
264 Huyện Cẩm Giàng Thị trấn Lai Cách, Cẩm Giàng - Huyện Cẩm Giàng
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
265 Huyện Cẩm Giàng Các xã - Huyện Cẩm Giàng
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
266 Huyện Cẩm Giàng Huyện Cẩm Giàng
-
Đất rừng sản xuất 40.000
267 Huyện Cẩm Giàng Huyện Cẩm Giàng
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
268 Huyện Cẩm Giàng Huyện Cẩm Giàng
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.750.000
2 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
3 Huyện Cẩm Giàng Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
4 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
5 Huyện Cẩm Giàng Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000
6 Huyện Cẩm Giàng Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH
đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
7 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
8 Huyện Cẩm Giàng Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Đoạn còn lại thuộc thị trấn -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
9 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 7.000.000
10 Huyện Cẩm Giàng Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 5.000.000
11 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
12 Huyện Cẩm Giàng Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
13 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 5.000.000
14 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 5.000.000
15 Huyện Cẩm Giàng Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH
Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 5.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Giàng

4.8/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?