Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cần Đước năm 2025

Khu vực: huyện Cần Đước.

Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 115.000 đến 250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trãi
QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Võ Thị Sáu
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Lê Hồng Phong
Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 – Sông Vàm Mương -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
QL 50 – 50m đầu -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trung Trực
QL 50 – Nhà Ba Đỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trương Định
QL 50 – Cầu Quyết Tâm -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Phú
QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến
Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Huệ
QL 50 – Đường số 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường số 2
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên
Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đường huyện 17 - ĐT 833B -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân
Ngã ba sông Vàm Cỏ - Hết đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Hương lộ 19 kéo dài 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch
ĐT835 - ĐT826 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Trạch - Long Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch)
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân)
ĐT826 - Đường huyện 21 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông
ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
QL 50 - 50m đầu -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây)
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân )
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu
Ao bà Sáu - xóm Đái -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21
Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai
ĐT 826 - Cầu Bà Cai -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy
Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố B -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố C -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy A, B, C -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy D - Rạch cũ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa
Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa
Các vị trí còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng
Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy – Cuối cư xá Ngân hàng -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Các vị trí còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
ĐT 830B -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trãi
QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Võ Thị Sáu
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Lê Hồng Phong
Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 – Sông Vàm Mương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
QL 50 – 50m đầu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trung Trực
QL 50 – Nhà Ba Đỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trương Định
QL 50 – Cầu Quyết Tâm -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Phú
QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến
Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Huệ
QL 50 – Đường số 2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường số 2
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên
Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đường huyện 17 - ĐT 833B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân
Ngã ba sông Vàm Cỏ - Hết đê bao -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Hương lộ 19 kéo dài 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch
ĐT835 - ĐT826 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Trạch - Long Khê
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch)
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân)
ĐT826 - Đường huyện 21 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông
ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
QL 50 - 50m đầu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây)
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân )
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu
Ao bà Sáu - xóm Đái -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố C -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy A, B, C -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy D - Rạch cũ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa
Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa
Các vị trí còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng
Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy – Cuối cư xá Ngân hàng -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Các vị trí còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 115.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 115.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 115.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 115.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21 thuộc xã
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất trồng cây hàng năm 220.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất trồng cây lâu năm 240.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất trồng cây hàng năm 220.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất trồng cây lâu năm 240.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000
Huyện Cần Đước Đường huyện 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Long Khê thuộc xã
Đường liên xã Long Hòa - Long Khê -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Long Khê thuộc xã
Đường liên xã Long Hòa - Long Khê -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Long Khê thuộc xã
Đường liên xã Long Hòa - Long Khê -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Long Khê thuộc xã
Đường liên xã Long Hòa - Long Khê -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Cần Đước Đường cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50- Đường Chu Văn An -
Đất trồng cây hàng năm 220.000
Huyện Cần Đước Đường cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50- Đường Chu Văn An -
Đất trồng cây lâu năm 240.000
Huyện Cần Đước Đường cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50- Đường Chu Văn An -
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000
Huyện Cần Đước Đường cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50- Đường Chu Văn An -
Đất rừng sản xuất 142.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cần Đước

4.8/5 - (919 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?