Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cần Đước năm 2025

Khu vực: huyện Cần Đước.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 1.350 đến 21.450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở đô thị 4.875.000 3.900.000 2.438.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -
Đất ở đô thị 4.875.000 3.900.000 2.438.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 21.450.000 17.160.000 10.725.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Đất ở đô thị 16.380.000 13.104.000 8.190.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ
Đất ở đô thị 13.650.000 10.920.000 6.825.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -
Đất ở đô thị 6.630.000 5.304.000 3.315.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Đước Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ
Đất ở đô thị 6.630.000 5.304.000 3.315.000
Huyện Cần Đước Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Sông Vàm Mương
Đất ở đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác
Đất ở đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - 50m đầu
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nhà Ba Đỉnh
Đất ở đô thị 1.950.000 1.560.000 975.000
Huyện Cần Đước Trương Định - Thị trấn Cần Đước
-
Đất ở đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Trần Phú - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Đường số 2
Đất ở đô thị 9.750.000 7.800.000 4.875.000
Huyện Cần Đước Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa
Đất ở đô thị 9.750.000 7.800.000 4.875.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
Đất ở đô thị 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước
ĐT 826 - Cầu Bà Cai -
Đất ở đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -
Đất ở đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước
Thị trấn Cần Đước -
Đất ở đô thị 1.170.000 936.000 585.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất ở đô thị 13.650.000 10.920.000 6.825.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố B -
Đất ở đô thị 9.750.000 7.800.000 4.875.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố C -
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 1.900.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất ở đô thị 9.750.000 7.800.000 4.875.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -
Đất ở đô thị 9.750.000 7.800.000 4.875.000
Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước
Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước
-
Đất ở đô thị 9.750.000 7.800.000 4.875.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
-
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
-
Đất ở đô thị 975.000 780.000 488.000
Huyện Cần Đước ĐH 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi
Đất ở đô thị 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Cần Đước Đường Cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước
Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cống Cầu Chùa -
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 7.488.000 4.680.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.997.000 1.248.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 17.160.000 13.728.000 8.580.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Đất TM-DV đô thị 13.104.000 10.483.000 6.552.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 8.736.000 5.460.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -
Đất TM-DV đô thị 5.304.000 4.243.000 2.652.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 4.992.000 3.120.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.997.000 1.248.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Đước Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ
Đất TM-DV đô thị 5.304.000 4.243.000 2.652.000
Huyện Cần Đước Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.997.000 1.248.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Sông Vàm Mương
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - 50m đầu
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.997.000 1.248.000
Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.997.000 1.248.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nhà Ba Đỉnh
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Cần Đước Trương Định - Thị trấn Cần Đước
-
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Trần Phú - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
Đất TM-DV đô thị 1.016.000 813.000 508.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Thị trấn Cần Đước
Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.996.800 1.248.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước
ĐT 826 - Cầu Bà Cai -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.747.200 1.092.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.747.200 1.092.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước
Thị trấn Cần Đước -
Đất TM-DV đô thị 936.000 749.000 468.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 8.736.000 5.460.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố B -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố C -
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 4.992.000 3.120.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 7.488.000 4.680.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước
Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
-
Đất TM-DV đô thị 780.000 624.000 390.000
Huyện Cần Đước ĐH 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Cần Đước Đường Cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước
Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.016.000 812.800 508.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 3.413.000 2.730.000 1.706.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cống Cầu Chùa -
Đất SX-KD đô thị 8.190.000 6.552.000 4.095.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -
Đất SX-KD đô thị 3.413.000 2.730.000 1.706.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 15.015.000 12.012.000 7.508.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Đất SX-KD đô thị 11.466.000 9.173.000 5.733.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ
Đất SX-KD đô thị 9.555.000 7.644.000 4.778.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -
Đất SX-KD đô thị 4.641.000 3.713.000 2.321.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Đước Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ
Đất SX-KD đô thị 4.641.000 3.713.000 2.321.000
Huyện Cần Đước Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Sông Vàm Mương
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.529.000 956.000
Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - 50m đầu
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nhà Ba Đỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 1.092.000 683.000
Huyện Cần Đước Trương Định - Thị trấn Cần Đước
-
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.529.000 956.000
Huyện Cần Đước Trần Phú - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 5.460.000 3.413.000
Huyện Cần Đước Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 5.460.000 3.413.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
Đất SX-KD đô thị 889.000 711.000 445.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước
Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.747.200 1.092.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước
ĐT 826 - Cầu Bà Cai -
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.528.800 955.500
Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước
Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.528.800 955.500
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước
Thị trấn Cần Đước -
Đất SX-KD đô thị 819.000 655.000 410.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất SX-KD đô thị 9.555.000 7.644.000 4.778.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố B -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 5.460.000 3.413.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố C -
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước
Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 2.128.000 1.330.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị 8.190.000 6.552.000 4.095.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 5.460.000 3.413.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 5.460.000 3.413.000
Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước
Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 5.460.000 3.413.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước
-
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
-
Đất SX-KD đô thị 683.000 546.000 341.000
Huyện Cần Đước ĐH 21 - Thị trấn Cần Đước
-
Đất SX-KD đô thị 945.000 756.000 472.500
Huyện Cần Đước Đường Cặp công viên văn hoá huyện
-
Đất SX-KD đô thị 889.000 711.200 444.500
Huyện Cần Đước QL 50
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm
Đất ở nông thôn 4.460.000 3.568.000 2.230.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -
Đất ở nông thôn 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.904.000 1.190.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.740.000 2.192.000 1.370.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 2.980.000 2.384.000 1.490.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa
Đất ở nông thôn 4.875.000 3.900.000 2.437.500
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất ở nông thôn 1.160.000 928.000 580.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.392.000 870.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất ở nông thôn 1.160.000 928.000 580.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất ở nông thôn 1.240.000 992.000 620.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất ở nông thôn 1.710.000 1.368.000 855.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.952.000 1.845.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất ở nông thôn 1.240.000 992.000 620.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)
Đất ở nông thôn 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
Đất ở nông thôn 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến
Đất ở nông thôn 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất ở nông thôn 2.550.000 2.040.000 1.275.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
Đất ở nông thôn 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.980.000 2.384.000 1.490.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m
Đất ở nông thôn 1.340.000 1.072.000 670.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 1.850.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất ở nông thôn 1.630.000 1.304.000 815.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 1.755.000 1.404.000 878.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
Đất ở nông thôn 1.175.000 940.000 588.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất ở nông thôn 965.000 772.000 483.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
Đất ở nông thôn 965.000 772.000 483.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 1.755.000 1.404.000 878.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 1.755.000 1.404.000 878.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m -
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất ở nông thôn 1.755.000 1.404.000 878.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất ở nông thôn 1.755.000 1.404.000 878.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi
Đất ở nông thôn 1.350 1.080.000 675.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m
Đất ở nông thôn 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ
Đất ở nông thôn 1.445.000 1.156.000 723.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất ở nông thôn 1.445.000 1.156.000 723.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m
Đất ở nông thôn 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
Đất ở nông thôn 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên
Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân
Ngã ba sông Vàm Cỏ -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835Đến ĐT 833B -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Hương lộ 19 kéo dài 150m -
Đất ở nông thôn 1.755.000 1.404.000 878.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch
ĐT835 - ĐT826
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê
ĐT826 - Ranh xã Long Khê
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch)
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân)
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông
ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất ở nông thôn 1.590.000 1.272.000 795.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
QL 50 - 50m đầu
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 575.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 345.000
Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây)
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân )
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu
Ao bà Sáu - xóm Đái
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
-
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy
-
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy A, B, C -
Đất ở nông thôn 7.990.000 6.392.000 3.995.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy D - Rạch cũ
Đất ở nông thôn 6.845.000 5.476.000 3.423.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.050.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
-
Đất ở nông thôn 4.740.000 3.792.000 2.370.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào
-
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 -
Đất ở nông thôn 6.845.000 5.476.000 3.423.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 5.710.000 4.568.000 2.855.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B -
Đất ở nông thôn 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất ở nông thôn 8.775.000 7.020.000 4.388.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất ở nông thôn 6.390.000 5.112.000 3.195.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 5.710.000 4.568.000 2.855.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6 -
Đất ở nông thôn 5.710.000 4.568.000 2.855.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 3.875.000 3.100.000 1.938.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 3.875.000 3.100.000 1.938.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 -
Đất ở nông thôn 6.845.000 5.476.000 3.423.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường tỉnh 830B -
Đất ở nông thôn 4.900.000 3.920.000 2.450.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp
Đường D1, N3 -
Đất ở nông thôn 5.710.000 4.568.000 2.855.000
Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân
-
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
-
Đất ở nông thôn 365.000 292.000 183.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm
Đất TM-DV nông thôn 3.568.000 2.854.000 1.784.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -
Đất TM-DV nông thôn 2.528.000 2.022.000 1.264.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.523.000 952.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.192.000 1.754.000 1.096.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.384.000 1.907.000 1.192.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 813.000 508.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất TM-DV nông thôn 928.000 742.000 464.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 1.114.000 696.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất TM-DV nông thôn 928.000 742.000 464.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất TM-DV nông thôn 992.000 794.000 496.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.368.000 1.094.000 684.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.000 2.362.000 1.476.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất TM-DV nông thôn 992.000 794.000 496.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 813.000 508.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 813.000 508.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 813.000 508.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 730.000 456.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
Đất TM-DV nông thôn 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến
Đất TM-DV nông thôn 2.528.000 2.022.000 1.264.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.632.000 1.020.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 1.996.800 1.248.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.384.000 1.907.000 1.192.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m
Đất TM-DV nông thôn 1.072.000 858.000 536.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 1.043.000 652.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.404.000 1.123.000 702.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
Đất TM-DV nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất TM-DV nông thôn 772.000 618.000 386.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 845.000 528.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
Đất TM-DV nông thôn 772.000 618.000 386.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV nông thôn 1.404.000 1.123.000 702.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV nông thôn 1.404.000 1.123.000 702.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất TM-DV nông thôn 1.404.000 1.123.000 702.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất TM-DV nông thôn 1.404.000 1.123.000 702.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m
Đất TM-DV nông thôn 952.000 762.000 476.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ
Đất TM-DV nông thôn 1.156.000 925.000 578.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất TM-DV nông thôn 1.156.000 925.000 578.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m
Đất TM-DV nông thôn 952.000 762.000 476.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 730.000 456.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên
Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân
Ngã ba sông Vàm Cỏ -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835Đến ĐT 833B -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Hương lộ 19 kéo dài 150m -
Đất TM-DV nông thôn 1.404.000 1.123.000 702.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch
ĐT835 - ĐT826
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê
ĐT826 - Ranh xã Long Khê
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch)
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân)
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông
ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.272.000 1.018.000 636.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
QL 50 - 50m đầu
Đất TM-DV nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 552.000 442.000 276.000
Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây)
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân )
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu
Ao bà Sáu - xóm Đái
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 870.000 544.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.400 224.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 456.000 364.800 228.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất TM-DV nông thôn 456.000 364.800 228.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy
-
Đất TM-DV nông thôn 456.000 364.800 228.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông -
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy A, B, C -
Đất TM-DV nông thôn 6.392.000 5.114.000 3.196.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy D - Rạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 5.476.000 4.381.000 2.738.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 3.280.000 2.624.000 1.640.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 3.792.000 3.034.000 1.896.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào
-
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 -
Đất TM-DV nông thôn 5.476.000 4.381.000 2.738.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.568.000 3.654.000 2.284.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B -
Đất TM-DV nông thôn 5.616.000 4.493.000 2.808.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất TM-DV nông thôn 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất TM-DV nông thôn 5.112.000 4.090.000 2.556.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.568.000 3.654.000 2.284.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6 -
Đất TM-DV nông thôn 4.568.000 3.654.000 2.284.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.550.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.550.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 -
Đất TM-DV nông thôn 5.476.000 4.381.000 2.738.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.809.600 1.756.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường tỉnh 830B -
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 3.136.000 1.960.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.512.000 2.809.600 1.756.000
Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp
Đường D1, N3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.568.000 3.654.400 2.284.000
Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.918.400 1.824.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 292.000 234.000 146.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.000 124.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm
Đất SX-KD nông thôn 3.122.000 2.498.000 1.561.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 1.770.000 1.106.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.333.000 833.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.918.000 1.534.000 959.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.669.000 1.043.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 3.412.500 2.730.000 1.706.250
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất SX-KD nông thôn 889.000 711.000 445.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất SX-KD nông thôn 812.000 650.000 406.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 974.000 609.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất SX-KD nông thôn 812.000 650.000 406.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất SX-KD nông thôn 868.000 694.000 434.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.197.000 958.000 599.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.583.000 2.066.000 1.292.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất SX-KD nông thôn 868.000 694.000 434.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất SX-KD nông thôn 889.000 711.000 445.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m
Đất SX-KD nông thôn 889.000 711.000 445.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m
Đất SX-KD nông thôn 889.000 711.000 445.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)
Đất SX-KD nông thôn 798.000 638.000 399.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
Đất SX-KD nông thôn 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 1.770.000 1.106.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.428.000 893.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 1.747.200 1.092.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.669.000 1.043.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m
Đất SX-KD nông thôn 938.000 750.000 469.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000 2.072.000 1.295.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất SX-KD nông thôn 1.141.000 913.000 571.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.229.000 983.000 614.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
Đất SX-KD nông thôn 823.000 658.000 411.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất SX-KD nông thôn 676.000 540.000 338.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 739.000 462.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
Đất SX-KD nông thôn 676.000 540.000 338.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.229.000 983.000 614.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.229.000 983.000 614.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m -
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất SX-KD nông thôn 1.229.000 983.000 614.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất SX-KD nông thôn 1.229.000 983.000 614.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 472.500
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m
Đất SX-KD nông thôn 833.000 666.000 417.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ
Đất SX-KD nông thôn 1.012.000 809.000 506.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất SX-KD nông thôn 1.012.000 809.000 506.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m
Đất SX-KD nông thôn 833.000 666.000 417.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
Đất SX-KD nông thôn 798.000 638.000 399.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên
Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) -
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông -
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân
Ngã ba sông Vàm Cỏ -
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835Đến ĐT 833B -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Hương lộ 19 kéo dài 150m -
Đất SX-KD nông thôn 1.229.000 983.000 614.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch
ĐT835 - ĐT826
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê
ĐT826 - Ranh xã Long Khê
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch)
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân)
ĐT826 - Đường huyện 21
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông
ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.113.000 890.000 557.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
QL 50 - 50m đầu
Đất SX-KD nông thôn 805.000 644.000 403.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 483.000 386.000 242.000
Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây)
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân )
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu
Ao bà Sáu - xóm Đái
Đất SX-KD nông thôn 952.000 762.000 476.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 313.600 196.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.200 199.500
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.200 199.500
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.200 199.500
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông -
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy A, B, C -
Đất SX-KD nông thôn 5.593.000 4.474.000 2.797.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy D - Rạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.792.000 3.833.000 2.396.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.870.000 2.296.000 1.435.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 3.318.000 2.654.000 1.659.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào
-
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 -
Đất SX-KD nông thôn 4.792.000 3.833.000 2.396.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.997.000 3.198.000 1.999.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B -
Đất SX-KD nông thôn 4.914.000 3.931.000 2.457.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất SX-KD nông thôn 6.143.000 4.914.000 3.071.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất SX-KD nông thôn 4.473.000 3.578.000 2.237.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.997.000 3.198.000 1.999.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6 -
Đất SX-KD nông thôn 3.997.000 3.198.000 1.999.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.713.000 2.170.000 1.356.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.713.000 2.170.000 1.356.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 -
Đất SX-KD nông thôn 4.792.000 3.833.000 2.396.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.400 1.536.500
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường tỉnh 830B -
Đất SX-KD nông thôn 3.430.000 2.744.000 1.715.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.073.000 2.458.400 1.536.500
Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp
Đường D1, N3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.997.000 3.197.600 1.998.500
Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 2.553.600 1.596.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 256.000 204.000 128.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 217.000 174.000 109.000
Huyện Cần Đước KCN Cầu cảng Phước Đông
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước KCN Cầu Tràm
Đường tỉnh 826 -
Đất SX-KD 1.900.000
Huyện Cần Đước KCN Cầu Tràm
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước KCN Thuận Đạo mở rộng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang
Đường tỉnh 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Kiến Thành
Đường tỉnh 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Kiến Thành
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 1
Đường tỉnh 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 1
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm CN Thiên Lộc Thành
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp ANOVA GROUP
Đường tỉnh 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp ANOVA GROUP
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 2
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 3
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước KCN Cầu cảng Phước Đông
ĐT 826B -
Đất SX-KD 1.900.000
Huyện Cần Đước KCN Cầu cảng Phước Đông
Sông Vàm Cỏ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 2
Đường ĐT 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 3
Đường ĐT 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang
ĐT 830B -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm cỏ
-
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành
-
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trãi
QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Võ Thị Sáu
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Lê Hồng Phong
Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 – Sông Vàm Mương -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
QL 50 – 50m đầu -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trung Trực
QL 50 – Nhà Ba Đỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trương Định
QL 50 – Cầu Quyết Tâm -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Phú
QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến
Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Huệ
QL 50 – Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường số 2
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất trồng cây hàng năm 220.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên
Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đường huyện 17 - ĐT 833B -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân
Ngã ba sông Vàm Cỏ - Hết đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Hương lộ 19 kéo dài 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch
ĐT835 - ĐT826 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Trạch - Long Khê
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch)
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân)
ĐT826 - Đường huyện 21 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ)
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông
ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
QL 50 - 50m đầu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây)
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân )
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu
Ao bà Sáu - xóm Đái -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21
Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Cầu Bà Cai
ĐT 826 - Cầu Bà Cai -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy
Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Chợ mới Cần Đước
Dãy phố C -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy A, B, C -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Dãy D - Rạch cũ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa
Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Cầu Chùa
Các vị trí còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu cư xá Ngân hàng
Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy – Cuối cư xá Ngân hàng -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định
Các vị trí còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Đường số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư thị trấn Cần Đước
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
ĐT 830B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Tuyến mới qua xã Long Cang -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Phạm vi 50m nút giao số 4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 835C
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - ĐT 833B -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 19/5
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 21
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 22
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
ĐH 22 kéo dài 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 24
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo
Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê
Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trãi
QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Võ Thị Sáu
Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Lê Hồng Phong
Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 – Sông Vàm Mương -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
QL 50 – 50m đầu -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trung Trực
QL 50 – Nhà Ba Đỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trương Định
QL 50 – Cầu Quyết Tâm -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Trần Phú
QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến
Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Huệ
QL 50 – Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường số 2
Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất trồng cây lâu năm 240.000
Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã)
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở đô thị 4.875.000 3.900.000 2.438.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -
Đất ở đô thị 4.875.000 3.900.000 2.438.000
Huyện Cần Đước QL 50 - Thị trấn Cần Đước
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 21.450.000 17.160.000 10.725.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước
Đất ở đô thị 16.380.000 13.104.000 8.190.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ
Đất ở đô thị 13.650.000 10.920.000 6.825.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Cần Đước Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước
Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -
Đất ở đô thị 6.630.000 5.304.000 3.315.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Đước Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước
Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4
Đất ở đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Cần Đước Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước
QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cần Đước

4.8/5 - (919 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?