Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cần Đước năm 2025
Khu vực: huyện Cần Đước.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 1.350 đến 21.450.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 3.900.000 | 2.438.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện - |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 3.900.000 | 2.438.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 21.450.000 | 17.160.000 | 10.725.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước |
Đất ở đô thị | 16.380.000 | 13.104.000 | 8.190.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ |
Đất ở đô thị | 13.650.000 | 10.920.000 | 6.825.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất ở đô thị | 6.630.000 | 5.304.000 | 3.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4 |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ |
Đất ở đô thị | 6.630.000 | 5.304.000 | 3.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm Mương |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầu |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba Đỉnh |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trương Định - Thị trấn Cần Đước - |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 7.800.000 | 4.875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 7.800.000 | 4.875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) |
Đất ở đô thị | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai - |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy - |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước - |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 936.000 | 585.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) - |
Đất ở đô thị | 13.650.000 | 10.920.000 | 6.825.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B - |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 7.800.000 | 4.875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) - |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 7.800.000 | 4.875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) - |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 7.800.000 | 4.875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước - |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 7.800.000 | 4.875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Thị trấn Cần Đước - |
Đất ở đô thị | 975.000 | 780.000 | 488.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 17.160.000 | 13.728.000 | 8.580.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước |
Đất TM-DV đô thị | 13.104.000 | 10.483.000 | 6.552.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 8.736.000 | 5.460.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.304.000 | 4.243.000 | 2.652.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.304.000 | 4.243.000 | 2.652.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm Mương |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba Đỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trương Định - Thị trấn Cần Đước - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 813.000 | 508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.996.800 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.200 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.200 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 749.000 | 468.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 8.736.000 | 5.460.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C - |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Thị trấn Cần Đước - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 812.800 | 508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 3.413.000 | 2.730.000 | 1.706.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 6.552.000 | 4.095.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.413.000 | 2.730.000 | 1.706.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.015.000 | 12.012.000 | 7.508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước |
Đất SX-KD đô thị | 11.466.000 | 9.173.000 | 5.733.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.555.000 | 7.644.000 | 4.778.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.641.000 | 3.713.000 | 2.321.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ |
Đất SX-KD đô thị | 4.641.000 | 3.713.000 | 2.321.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân Ân |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm Mương |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai Giác |
Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 1.529.000 | 956.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba Đỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trương Định - Thị trấn Cần Đước - |
Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 1.529.000 | 956.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) |
Đất SX-KD đô thị | 889.000 | 711.000 | 445.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.747.200 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai - |
Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 1.528.800 | 955.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy - |
Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 1.528.800 | 955.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước - |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 655.000 | 410.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.555.000 | 7.644.000 | 4.778.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 6.552.000 | 4.095.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 5.460.000 | 3.413.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Thị trấn Cần Đước - |
Đất SX-KD đô thị | 683.000 | 546.000 | 341.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 - Thị trấn Cần Đước - |
Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 756.000 | 472.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Cặp công viên văn hoá huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 889.000 | 711.200 | 444.500 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm |
Đất ở nông thôn | 4.460.000 | 3.568.000 | 2.230.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước - |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.740.000 | 2.192.000 | 1.370.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ |
Đất ở nông thôn | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.490.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 4.875.000 | 3.900.000 | 2.437.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 928.000 | 580.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.392.000 | 870.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 928.000 | 580.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 1.368.000 | 855.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía - |
Đất ở nông thôn | 3.690.000 | 2.952.000 | 1.845.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất ở nông thôn | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.275.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát |
Đất ở nông thôn | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.490.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 1.072.000 | 670.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 1.850.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 1.304.000 | 815.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 878.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 940.000 | 588.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở nông thôn | 965.000 | 772.000 | 483.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 965.000 | 772.000 | 483.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 878.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 878.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B - |
Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 878.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 878.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi |
Đất ở nông thôn | 1.350 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ |
Đất ở nông thôn | 1.445.000 | 1.156.000 | 723.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 1.445.000 | 1.156.000 | 723.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 - Ranh xã Long Cang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B - Đường huyện 82 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835Đến ĐT 833B - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 1.404.000 | 878.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân) ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhất - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhì - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường đập Bến Trễ - Tân Ân Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường vào Chợ Long Hựu Đông ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 1.272.000 | 795.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân QL 50 - 50m đầu |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 575.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 345.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao bà Sáu Ao bà Sáu - xóm Đái |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất ở nông thôn | 7.990.000 | 6.392.000 | 3.995.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất ở nông thôn | 6.845.000 | 5.476.000 | 3.423.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Tân Chánh - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.050.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây - |
Đất ở nông thôn | 4.740.000 | 3.792.000 | 2.370.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Đào - |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất ở nông thôn | 6.845.000 | 5.476.000 | 3.423.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.710.000 | 4.568.000 | 2.855.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B - |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) - |
Đất ở nông thôn | 8.775.000 | 7.020.000 | 4.388.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B - |
Đất ở nông thôn | 6.390.000 | 5.112.000 | 3.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.710.000 | 4.568.000 | 2.855.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất ở nông thôn | 5.710.000 | 4.568.000 | 2.855.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.875.000 | 3.100.000 | 1.938.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.875.000 | 3.100.000 | 1.938.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất ở nông thôn | 6.845.000 | 5.476.000 | 3.423.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B - |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.450.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Đường D1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 5.710.000 | 4.568.000 | 2.855.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 292.000 | 183.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.568.000 | 2.854.000 | 1.784.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.523.000 | 952.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.096.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.384.000 | 1.907.000 | 1.192.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 813.000 | 508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 742.000 | 464.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 1.114.000 | 696.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 742.000 | 464.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 794.000 | 496.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.368.000 | 1.094.000 | 684.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 1.011.000 | 632.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 1.011.000 | 632.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.000 | 2.362.000 | 1.476.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 794.000 | 496.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 813.000 | 508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 813.000 | 508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 813.000 | 508.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 1.996.800 | 1.248.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.384.000 | 1.907.000 | 1.192.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.072.000 | 858.000 | 536.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.000 | 1.043.000 | 652.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 1.123.000 | 702.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 772.000 | 618.000 | 386.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất TM-DV nông thôn | 772.000 | 618.000 | 386.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 1.123.000 | 702.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 1.123.000 | 702.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 1.123.000 | 702.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 1.123.000 | 702.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.156.000 | 925.000 | 578.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.156.000 | 925.000 | 578.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 - Ranh xã Long Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B) |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B - Đường huyện 82 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835Đến ĐT 833B - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 1.123.000 | 702.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân) ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhất - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhì - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường đập Bến Trễ - Tân Ân Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường vào Chợ Long Hựu Đông ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.272.000 | 1.018.000 | 636.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân QL 50 - 50m đầu |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 442.000 | 276.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao bà Sáu Ao bà Sáu - xóm Đái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 870.000 | 544.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.400 | 224.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 364.800 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 364.800 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 364.800 | 228.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.392.000 | 5.114.000 | 3.196.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.476.000 | 4.381.000 | 2.738.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Tân Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 2.624.000 | 1.640.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.792.000 | 3.034.000 | 1.896.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Đào - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.476.000 | 4.381.000 | 2.738.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.568.000 | 3.654.000 | 2.284.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.616.000 | 4.493.000 | 2.808.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.112.000 | 4.090.000 | 2.556.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.568.000 | 3.654.000 | 2.284.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.568.000 | 3.654.000 | 2.284.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.550.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.550.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.476.000 | 4.381.000 | 2.738.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.809.600 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 3.136.000 | 1.960.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.512.000 | 2.809.600 | 1.756.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Đường D1, N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.568.000 | 3.654.400 | 2.284.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.918.400 | 1.824.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 234.000 | 146.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.122.000 | 2.498.000 | 1.561.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.212.000 | 1.770.000 | 1.106.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.666.000 | 1.333.000 | 833.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.918.000 | 1.534.000 | 959.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.086.000 | 1.669.000 | 1.043.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.412.500 | 2.730.000 | 1.706.250 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã - |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 711.000 | 445.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 650.000 | 406.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.218.000 | 974.000 | 609.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 650.000 | 406.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 694.000 | 434.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.197.000 | 958.000 | 599.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.106.000 | 885.000 | 553.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.106.000 | 885.000 | 553.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.583.000 | 2.066.000 | 1.292.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 694.000 | 434.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang - |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 711.000 | 445.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 711.000 | 445.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 711.000 | 445.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 1.378.000 | 861.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 1.378.000 | 861.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.212.000 | 1.770.000 | 1.106.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.428.000 | 893.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.747.200 | 1.092.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 1.378.000 | 861.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.086.000 | 1.669.000 | 1.043.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 861.000 | 689.000 | 431.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 938.000 | 750.000 | 469.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 2.072.000 | 1.295.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.141.000 | 913.000 | 571.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 983.000 | 614.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 823.000 | 658.000 | 411.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 540.000 | 338.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 739.000 | 462.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 540.000 | 338.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 983.000 | 614.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 983.000 | 614.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 983.000 | 614.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 983.000 | 614.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 472.500 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 833.000 | 666.000 | 417.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.012.000 | 809.000 | 506.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.012.000 | 809.000 | 506.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 833.000 | 666.000 | 417.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 - Ranh xã Long Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B) |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B - Đường huyện 82 |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835Đến ĐT 833B - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 983.000 | 614.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân) ĐT826 - Đường huyện 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhất - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhì - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường đập Bến Trễ - Tân Ân Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường vào Chợ Long Hựu Đông ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.113.000 | 890.000 | 557.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân QL 50 - 50m đầu |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 644.000 | 403.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 386.000 | 242.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao bà Sáu Ao bà Sáu - xóm Đái |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 313.600 | 196.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.200 | 199.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.200 | 199.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.200 | 199.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.593.000 | 4.474.000 | 2.797.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.792.000 | 3.833.000 | 2.396.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Tân Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.870.000 | 2.296.000 | 1.435.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.318.000 | 2.654.000 | 1.659.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Đào - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.792.000 | 3.833.000 | 2.396.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.997.000 | 3.198.000 | 1.999.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | 3.931.000 | 2.457.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.143.000 | 4.914.000 | 3.071.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.473.000 | 3.578.000 | 2.237.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.997.000 | 3.198.000 | 1.999.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.997.000 | 3.198.000 | 1.999.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.713.000 | 2.170.000 | 1.356.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.713.000 | 2.170.000 | 1.356.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.792.000 | 3.833.000 | 2.396.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.400 | 1.536.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 2.744.000 | 1.715.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.073.000 | 2.458.400 | 1.536.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Đường D1, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.997.000 | 3.197.600 | 1.998.500 | |
| Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.192.000 | 2.553.600 | 1.596.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 204.000 | 128.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Huyện Cần Đước |
KCN Cầu cảng Phước Đông Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
KCN Cầu Tràm Đường tỉnh 826 - |
Đất SX-KD | 1.900.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
KCN Cầu Tràm Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
KCN Thuận Đạo mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang Đường tỉnh 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Kiến Thành Đường tỉnh 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Kiến Thành Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 1 Đường tỉnh 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 1 Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm CN Thiên Lộc Thành Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp ANOVA GROUP Đường tỉnh 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp ANOVA GROUP Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 2 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 3 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
KCN Cầu cảng Phước Đông ĐT 826B - |
Đất SX-KD | 1.900.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
KCN Cầu cảng Phước Đông Sông Vàm Cỏ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 2 Đường ĐT 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 3 Đường ĐT 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang ĐT 830B - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Sông Vàm cỏ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Hồ Văn Huê Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Hồ Văn Huê Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Hồ Văn Huê Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Trãi QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Võ Thị Sáu Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Lê Hồng Phong Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi QL 50 – Sông Vàm Mương - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Chu Văn An QL 50 – 50m đầu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Chu Văn An Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Trung Trực QL 50 – Nhà Ba Đỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trương Định QL 50 – Cầu Quyết Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Phú QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Huệ QL 50 – Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn) Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã) Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 - Ranh xã Long Cang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đường huyện 17 - ĐT 833B - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ - Hết đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B - Đường huyện 82 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Trạch - Long Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân) ĐT826 - Đường huyện 21 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhất - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhì - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường đập Bến Trễ - Tân Ân Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường vào Chợ Long Hựu Đông ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân QL 50 - 50m đầu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao bà Sáu Ao bà Sáu - xóm Đái - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Cầu Bà Cai ĐT 826 - Cầu Bà Cai - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân Ân - Phước Tuy - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Thị trấn Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước Dãy phố B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Chợ mới Cần Đước Dãy phố C - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Cầu Chùa Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu cư xá Ngân hàng Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy – Cuối cư xá Ngân hàng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Tân Chánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Đào - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Đường số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) ĐT 830B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Sông Vàm Cỏ Đông Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Kinh Nước Mặn Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Sông Rạch Cát Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc (Vị trí tiếp giáp sông, kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Thị trấn Cần Đước Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Hưng Đạo Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Hồ Văn Huê Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Hồ Văn Huê Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Hồ Văn Huê Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Trãi QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Võ Thị Sáu Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Lê Hồng Phong Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi QL 50 – Sông Vàm Mương - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Chu Văn An QL 50 – 50m đầu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Chu Văn An Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Trung Trực QL 50 – Nhà Ba Đỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trương Định QL 50 – Cầu Quyết Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Trần Phú QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Huệ QL 50 – Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn) Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã) Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Cần Đước |
Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 3.900.000 | 2.438.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện - |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 3.900.000 | 2.438.000 | |
| Huyện Cần Đước |
QL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 21.450.000 | 17.160.000 | 10.725.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước |
Đất ở đô thị | 16.380.000 | 13.104.000 | 8.190.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú Sổ |
Đất ở đô thị | 13.650.000 | 10.920.000 | 6.825.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu Cống |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ - |
Đất ở đô thị | 6.630.000 | 5.304.000 | 3.315.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu Khải |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4 |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Cần Đước |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 |
