Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cần Giờ năm 2025

Khu vực: huyện Cần Giờ.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 71.000 đến 18.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
2 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
RỪNG SÁC
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
3 Huyện Cần Giờ BÀ XÁN
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
4 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA
CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
5 Huyện Cần Giờ BÙI LÂM
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất ở 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
6 Huyện Cần Giờ ĐẶNG VĂN KIỀU
BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI
Đất ở 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
7 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
8 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
9 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
10 Huyện Cần Giờ ĐÊ EC
RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
11 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG
Đất ở 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
12 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
13 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP
Đất ở 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
14 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC
Đất ở 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
15 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ
Đất ở 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
16 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI
Đất ở 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
17 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)
Đất ở 11.400.000 5.700.000 4.560.000 3.648.000
18 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒA
Đất ở 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
19 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI
Đất ở 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
20 Huyện Cần Giờ GIỒNG AO
TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
21 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC
RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
22 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC
CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
23 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC
TRỌN KHU -
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
24 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
TRỌN KHU -
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
25 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA
TRỌN KHU -
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
26 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG
TRỌN KHU -
Đất ở 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
27 Huyện Cần Giờ LÊ HÙNG YÊN
DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
28 Huyện Cần Giờ LÊ THƯƠNG
DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU
Đất ở 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
29 Huyện Cần Giờ LÊ TRỌNG MÂN
ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH
Đất ở 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
30 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO
TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY
Đất ở 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
31 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO
GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁC
Đất ở 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
32 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN
RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT II
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
33 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN
CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
34 Huyện Cần Giờ NGUYỄN CÔNG BAO
TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
35 Huyện Cần Giờ NGUYỄN PHAN VINH
LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG
Đất ở 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
36 Huyện Cần Giờ NGUYỄN VĂN MẠNH
DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
37 Huyện Cần Giờ PHAN ĐỨC
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất ở 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
38 Huyện Cần Giờ PHAN TRỌNG TUỆ
DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
39 Huyện Cần Giờ QUẢNG XUYÊN
RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
40 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH
Đất ở 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
41 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC
Đất ở 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
42 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ
Đất ở 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
43 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
44 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢI
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
45 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT
BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNG
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
46 Huyện Cần Giờ TAM THÔN HIỆP
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
47 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI
LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢI
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
48 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
49 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO
TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
50 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN
RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
51 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN
CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
52 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN HÒA
TRỌN KHU -
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
53 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN LỘC
TRỌN KHU -
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
54 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
55 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
56 Huyện Cần Giờ GIỒNG CHÁY
GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI
Đất ở 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
57 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
58 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP
THẠNH THỚI - CẦU NÒ
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
59 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP
CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ
Đất ở 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
60 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAY
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
61 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
62 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
63 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
64 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
65 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
66 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
67 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
68 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
69 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
70 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
71 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
72 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
73 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP
NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D -
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
74 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
75 Huyện Cần Giờ #ERROR! Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
76 Huyện Cần Giờ BÀ XÁN
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
77 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA
CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
78 Huyện Cần Giờ BÙI LÂM
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất TM-DV 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
79 Huyện Cần Giờ ĐẶNG VĂN KIỀU
BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI
Đất TM-DV 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
80 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
81 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
82 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
83 Huyện Cần Giờ ĐÊ EC
RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
84 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG
Đất TM-DV 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
85 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
86 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP
Đất TM-DV 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
87 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC
Đất TM-DV 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
88 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ
Đất TM-DV 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
89 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
90 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)
Đất TM-DV 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
91 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒA
Đất TM-DV 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
92 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI
Đất TM-DV 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
93 Huyện Cần Giờ GIỒNG AO
TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
94 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC
RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
95 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC
CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
96 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC
TRỌN KHU -
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
97 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
TRỌN KHU -
Đất TM-DV 1.800.000 900.000 720.000 576.000
98 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA
TRỌN KHU -
Đất TM-DV 1.800.000 900.000 720.000 576.000
99 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG
TRỌN KHU -
Đất TM-DV 1.400.000 700.000 560.000 448.000
100 Huyện Cần Giờ LÊ HÙNG YÊN
DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO
Đất TM-DV 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
101 Huyện Cần Giờ LÊ THƯƠNG
DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU
Đất TM-DV 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
102 Huyện Cần Giờ LÊ TRỌNG MÂN
ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH
Đất TM-DV 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
103 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO
TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY
Đất TM-DV 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
104 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO
GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁC
Đất TM-DV 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
105 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN
RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT II
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
106 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN
CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
107 Huyện Cần Giờ NGUYỄN CÔNG BAO
TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
108 Huyện Cần Giờ NGUYỄN PHAN VINH
LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
109 Huyện Cần Giờ NGUYỄN VĂN MẠNH
DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
110 Huyện Cần Giờ PHAN ĐỨC
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
111 Huyện Cần Giờ PHAN TRỌNG TUỆ
DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
112 Huyện Cần Giờ QUẢNG XUYÊN
RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
113 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH
Đất TM-DV 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
114 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC
Đất TM-DV 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
115 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ
Đất TM-DV 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
116 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
117 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢI
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
118 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT
BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNG
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
119 Huyện Cần Giờ TAM THÔN HIỆP
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
120 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI
LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢI
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
121 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
122 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO
TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
123 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN
RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
124 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN
CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
125 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN HÒA
TRỌN KHU -
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
126 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN LỘC
TRỌN KHU -
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
127 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
128 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
129 Huyện Cần Giờ GIỒNG CHÁY
GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI
Đất TM-DV 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
130 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
131 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP
THẠNH THỚI - CẦU NÒ
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
132 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP
CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
133 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAY
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
134 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
135 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
136 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
137 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
138 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
139 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
140 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
141 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
142 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
143 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
144 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
145 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
146 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP
NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D -
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
147 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
148 Huyện Cần Giờ #ERROR! Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
149 Huyện Cần Giờ BÀ XÁN
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
150 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA
CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
151 Huyện Cần Giờ BÙI LÂM
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
152 Huyện Cần Giờ ĐẶNG VĂN KIỀU
BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
153 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
154 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
155 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
156 Huyện Cần Giờ ĐÊ EC
RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
157 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
158 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
159 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
160 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
161 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
162 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI
Đất SX-KD 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
163 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
164 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒA
Đất SX-KD 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
165 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
166 Huyện Cần Giờ GIỒNG AO
TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
167 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC
RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
168 Huyện Cần Giờ HÀ QUANG VÓC
CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
169 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC
TRỌN KHU -
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
170 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
TRỌN KHU -
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 480.000 384.000
171 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA
TRỌN KHU -
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 480.000 384.000
172 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG
TRỌN KHU -
Đất SX-KD 900.000 450.000 360.000 288.000
173 Huyện Cần Giờ LÊ HÙNG YÊN
DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO
Đất SX-KD 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
174 Huyện Cần Giờ LÊ THƯƠNG
DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
175 Huyện Cần Giờ LÊ TRỌNG MÂN
ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
176 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO
TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
177 Huyện Cần Giờ LƯƠNG VĂN NHO
GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁC
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
178 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN
RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT II
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
179 Huyện Cần Giờ LÝ NHƠN
CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
180 Huyện Cần Giờ NGUYỄN CÔNG BAO
TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
181 Huyện Cần Giờ NGUYỄN PHAN VINH
LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG
Đất SX-KD 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
182 Huyện Cần Giờ NGUYỄN VĂN MẠNH
DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
183 Huyện Cần Giờ PHAN ĐỨC
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất SX-KD 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
184 Huyện Cần Giờ PHAN TRỌNG TUỆ
DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
185 Huyện Cần Giờ QUẢNG XUYÊN
RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
186 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH
Đất SX-KD 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
187 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC
Đất SX-KD 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
188 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ
Đất SX-KD 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
189 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
190 Huyện Cần Giờ RỪNG SÁC
CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢI
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
191 Huyện Cần Giờ TẮC XUẤT
BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNG
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
192 Huyện Cần Giờ TAM THÔN HIỆP
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
193 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI
LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢI
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
194 Huyện Cần Giờ THẠNH THỚI
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
195 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG ĐẠO
TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
196 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN
RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
197 Huyện Cần Giờ TRẦN QUANG QUỜN
CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
198 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN HÒA
TRỌN KHU -
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
199 Huyện Cần Giờ KHU DÂN CƯ AN LỘC
TRỌN KHU -
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
200 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
201 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
202 Huyện Cần Giờ GIỒNG CHÁY
GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
203 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
204 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP
THẠNH THỚI - CẦU NÒ
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
205 Huyện Cần Giờ HÒA HIỆP
CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ
Đất SX-KD 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
206 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAY
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
207 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
208 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 720.000 576.000
209 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 720.000 576.000
210 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
211 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
212 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
213 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
214 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 600.000 480.000
215 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
216 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
217 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
218 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
219 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP
NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D -
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
220 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất trồng lúa 625.000 500.000 400.000
221 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất trồng cây hàng năm 625.000 500.000 400.000
222 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất trồng cây lâu năm 750.000 600.000 480.000
223 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất rừng sản xuất 750.000 600.000 480.000
224 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 384.000
225 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 384.000
226 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 625.000 500.000 400.000
227 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.125.000 900.000 720.000
228 Huyện Cần Giờ HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất làm muối 500.000 400.000 320.000
229 Huyện Cần Giờ KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – HUYỆN CẦN GIỜ
-
Đất nông nghiệp 320.000
230 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN - BẾN ĐÒ DOI LẦU
Đất SX-KD 222.000 111.000 88.800 71.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
2 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
RỪNG SÁC
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
3 Huyện Cần Giờ BÀ XÁN
RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN
Đất ở 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
4 Huyện Cần Giờ ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA
CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
5 Huyện Cần Giờ BÙI LÂM
DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG
Đất ở 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
6 Huyện Cần Giờ ĐẶNG VĂN KIỀU
BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI
Đất ở 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
7 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
8 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
9 Huyện Cần Giờ ĐÀO CỬ
LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
10 Huyện Cần Giờ ĐÊ EC
RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN
Đất ở 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
11 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG
Đất ở 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
12 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
13 Huyện Cần Giờ DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP
Đất ở 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
14 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC
Đất ở 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
15 Huyện Cần Giờ DUYÊN HẢI
NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ
Đất ở 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cần Giờ

4.9/5 - (1016 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?