Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giờ năm 2025
Khu vực: huyện Cần Giờ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 71.000 đến 18.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 2 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG RỪNG SÁC |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 3 | Huyện Cần Giờ |
BÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 4 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 5 | Huyện Cần Giờ |
BÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| 6 | Huyện Cần Giờ |
ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| 7 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 8 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 9 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 10 | Huyện Cần Giờ |
ĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 11 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 12 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 13 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 14 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC |
Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| 15 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ |
Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| 16 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI |
Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| 17 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) |
Đất ở | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 |
| 18 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒA |
Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| 19 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| 20 | Huyện Cần Giờ |
GIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY |
Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 21 | Huyện Cần Giờ |
HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 22 | Huyện Cần Giờ |
HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 23 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU - |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 24 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 25 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 26 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU - |
Đất ở | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 27 | Huyện Cần Giờ |
LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO |
Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| 28 | Huyện Cần Giờ |
LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU |
Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| 29 | Huyện Cần Giờ |
LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH |
Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| 30 | Huyện Cần Giờ |
LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY |
Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| 31 | Huyện Cần Giờ |
LƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁC |
Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| 32 | Huyện Cần Giờ |
LÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT II |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 33 | Huyện Cần Giờ |
LÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 34 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 35 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG |
Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| 36 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT ) |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 37 | Huyện Cần Giờ |
PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| 38 | Huyện Cần Giờ |
PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 39 | Huyện Cần Giờ |
QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG |
Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| 40 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH |
Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| 41 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC |
Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| 42 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ |
Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| 43 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA |
Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 44 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 45 | Huyện Cần Giờ |
TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNG |
Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 46 | Huyện Cần Giờ |
TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 47 | Huyện Cần Giờ |
THẠNH THỚI LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 48 | Huyện Cần Giờ |
THẠNH THỚI DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 49 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 50 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 51 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 52 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU - |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 53 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU - |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 54 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 55 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 56 | Huyện Cần Giờ |
GIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| 57 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ) |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 58 | Huyện Cần Giờ |
HÒA HIỆP THẠNH THỚI - CẦU NÒ |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 59 | Huyện Cần Giờ |
HÒA HIỆP CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ |
Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| 60 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAY |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 61 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 62 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| 63 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 64 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 65 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| 66 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 67 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| 68 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 69 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 70 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 71 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| 72 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| 73 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D - |
Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 74 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 75 | Huyện Cần Giờ | #ERROR! | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 76 | Huyện Cần Giờ |
BÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 77 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 78 | Huyện Cần Giờ |
BÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 79 | Huyện Cần Giờ |
ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 80 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT |
Đất TM-DV | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 81 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN |
Đất TM-DV | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| 82 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY |
Đất TM-DV | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| 83 | Huyện Cần Giờ |
ĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 84 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| 85 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất TM-DV | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| 86 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| 87 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| 88 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ |
Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 89 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI |
Đất TM-DV | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| 90 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 91 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒA |
Đất TM-DV | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| 92 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 93 | Huyện Cần Giờ |
GIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY |
Đất TM-DV | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| 94 | Huyện Cần Giờ |
HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 95 | Huyện Cần Giờ |
HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 96 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU - |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 97 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| 98 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| 99 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| 100 | Huyện Cần Giờ |
LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO |
Đất TM-DV | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| 101 | Huyện Cần Giờ |
LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU |
Đất TM-DV | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| 102 | Huyện Cần Giờ |
LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH |
Đất TM-DV | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| 103 | Huyện Cần Giờ |
LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| 104 | Huyện Cần Giờ |
LƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁC |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| 105 | Huyện Cần Giờ |
LÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT II |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 106 | Huyện Cần Giờ |
LÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 107 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 108 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 109 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT ) |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 110 | Huyện Cần Giờ |
PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất TM-DV | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| 111 | Huyện Cần Giờ |
PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 112 | Huyện Cần Giờ |
QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG |
Đất TM-DV | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 113 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH |
Đất TM-DV | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| 114 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC |
Đất TM-DV | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| 115 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ |
Đất TM-DV | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| 116 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA |
Đất TM-DV | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| 117 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢI |
Đất TM-DV | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| 118 | Huyện Cần Giờ |
TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNG |
Đất TM-DV | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| 119 | Huyện Cần Giờ |
TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 120 | Huyện Cần Giờ |
THẠNH THỚI LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢI |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 121 | Huyện Cần Giờ |
THẠNH THỚI DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 122 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 123 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 124 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 125 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU - |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 126 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU - |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 127 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 128 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 129 | Huyện Cần Giờ |
GIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI |
Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 130 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ) |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 131 | Huyện Cần Giờ |
HÒA HIỆP THẠNH THỚI - CẦU NÒ |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 132 | Huyện Cần Giờ |
HÒA HIỆP CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 133 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAY |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 134 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 135 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 136 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 137 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| 138 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| 139 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| 140 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 141 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 142 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| 143 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| 144 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| 145 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| 146 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D - |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| 147 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 148 | Huyện Cần Giờ | #ERROR! | Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 149 | Huyện Cần Giờ |
BÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 150 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 151 | Huyện Cần Giờ |
BÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 152 | Huyện Cần Giờ |
ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 153 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT |
Đất SX-KD | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 154 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN |
Đất SX-KD | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| 155 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY |
Đất SX-KD | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| 156 | Huyện Cần Giờ |
ĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 157 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| 158 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| 159 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| 160 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 161 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| 162 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚI |
Đất SX-KD | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| 163 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 164 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒA |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| 165 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢI |
Đất SX-KD | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 166 | Huyện Cần Giờ |
GIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| 167 | Huyện Cần Giờ |
HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 168 | Huyện Cần Giờ |
HÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 169 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 170 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| 171 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| 172 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU - |
Đất SX-KD | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 |
| 173 | Huyện Cần Giờ |
LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| 174 | Huyện Cần Giờ |
LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀU |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 175 | Huyện Cần Giờ |
LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 176 | Huyện Cần Giờ |
LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁY |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 177 | Huyện Cần Giờ |
LƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁC |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 178 | Huyện Cần Giờ |
LÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT II |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 179 | Huyện Cần Giờ |
LÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 180 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 181 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNG |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 182 | Huyện Cần Giờ |
NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT ) |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 183 | Huyện Cần Giờ |
PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 184 | Huyện Cần Giờ |
PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHO |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 185 | Huyện Cần Giờ |
QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNG |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| 186 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 187 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 188 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 189 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| 190 | Huyện Cần Giờ |
RỪNG SÁC CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢI |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| 191 | Huyện Cần Giờ |
TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNG |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| 192 | Huyện Cần Giờ |
TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 193 | Huyện Cần Giờ |
THẠNH THỚI LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢI |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 194 | Huyện Cần Giờ |
THẠNH THỚI DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 195 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 196 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 197 | Huyện Cần Giờ |
TRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 198 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 199 | Huyện Cần Giờ |
KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 200 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠP |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 201 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 202 | Huyện Cần Giờ |
GIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢI |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| 203 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 204 | Huyện Cần Giờ |
HÒA HIỆP THẠNH THỚI - CẦU NÒ |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 205 | Huyện Cần Giờ |
HÒA HIỆP CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆ |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 206 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAY |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 207 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 208 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| 209 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| 210 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| 211 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| 212 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| 213 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| 214 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| 215 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 216 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| 217 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| 218 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| 219 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D - |
Đất SX-KD | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| 220 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất trồng lúa | 625.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 221 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất trồng cây hàng năm | 625.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 222 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất trồng cây lâu năm | 750.000 | 600.000 | 480.000 | |
| 223 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất rừng sản xuất | 750.000 | 600.000 | 480.000 | |
| 224 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
| 225 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
| 226 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 625.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 227 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.125.000 | 900.000 | 720.000 | |
| 228 | Huyện Cần Giờ |
HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất làm muối | 500.000 | 400.000 | 320.000 | |
| 229 | Huyện Cần Giờ |
KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – HUYỆN CẦN GIỜ - |
Đất nông nghiệp | 320.000 | |||
| 230 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾN ĐÒ DOI LẦU |
Đất SX-KD | 222.000 | 111.000 | 88.800 | 71.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KM |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 2 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG RỪNG SÁC |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 3 | Huyện Cần Giờ |
BÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN |
Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| 4 | Huyện Cần Giờ |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 5 | Huyện Cần Giờ |
BÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNG |
Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| 6 | Huyện Cần Giờ |
ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢI |
Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| 7 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤT |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 8 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊN |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 9 | Huyện Cần Giờ |
ĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁY |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 10 | Huyện Cần Giờ |
ĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN |
Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 11 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNG |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 12 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH |
Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 13 | Huyện Cần Giờ |
DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠP |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 14 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC |
Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| 15 | Huyện Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠ |
Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
