Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh 2026

2. Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Càng Long năm 2025

Khu vực: huyện Càng Long.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Càng Long Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu 2/9
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Càng Long Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long
Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Càng Long
Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường 3/2 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường Đồng Khởi - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Giáp Mỹ Cẩm
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường đal (Chính Nở) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Càng Long
Cầu 2/9 (khóm 8) - Bến đò cũ (khóm 9)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Càng Long
Cầu 2/9 (khóm 8) - Cầu khóm 7, khóm 8
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Hẻm Lương thực - Thị trấn Càng Long
Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Càng Long Đường Hồ Thị Nhâm - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long
Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long
Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long
Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37 - Thị trấn Càng Long
Giáp xã Nhị Long - Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú)
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Cầu Suối) - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường giữa khóm 5
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường đal khóm 6 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Đường nhựa khóm 6
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 8 - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 9 - Thị trấn Càng Long
Từ bến đò - Đường huyện 37
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu khóm 8
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường 3/2 nối dài - Thị trấn Càng Long
Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Kênh Tắc
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Càng Long Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình - Thị trấn Càng Long
Cầu khóm 7 - Cầu Long An
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 (áp dụng TT.Càng Long)
-
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Càng Long Đường nhựa nội bộ khóm 2 - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 10 - Thị trấn Càng Long
Sông Càng Long - Đường tỉnh 907
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long
-
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 888.000
Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 888.000
Huyện Càng Long Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 768.000
Huyện Càng Long Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 888.000
Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu 2/9
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Càng Long Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long
Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Huyện Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Càng Long
Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Càng Long Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường 3/2 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường Đồng Khởi - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Giáp Mỹ Cẩm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường đal (Chính Nở) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Càng Long
Cầu 2/9 (khóm 8) - Bến đò cũ (khóm 9)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Càng Long
Cầu 2/9 (khóm 8) - Cầu khóm 7, khóm 8
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Hẻm Lương thực - Thị trấn Càng Long
Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Càng Long Đường Hồ Thị Nhâm - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 888.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 648.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long
Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long
Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long
Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37 - Thị trấn Càng Long
Giáp xã Nhị Long - Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú)
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Cầu Suối) - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường giữa khóm 5
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường đal khóm 6 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Đường nhựa khóm 6
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 8 - Thị trấn Càng Long
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 9 - Thị trấn Càng Long
Từ bến đò - Đường huyện 37
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu khóm 8
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường 3/2 nối dài - Thị trấn Càng Long
Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Kênh Tắc
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Càng Long Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình - Thị trấn Càng Long
Cầu khóm 7 - Cầu Long An
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 (áp dụng TT.Càng Long)
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Huyện Càng Long Đường nhựa nội bộ khóm 2 - Thị trấn Càng Long
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 10 - Thị trấn Càng Long
Sông Càng Long - Đường tỉnh 907
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long
-
Đất SX-KD đô thị 2.035.000 925.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất SX-KD đô thị 2.035.000 925.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 800.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất SX-KD đô thị 2.035.000 925.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu 2/9
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long
Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Càng Long
Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất SX-KD đô thị 935.000 425.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long
-
Đất SX-KD đô thị 935.000 425.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường 3/2 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường Đồng Khởi - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Giáp Mỹ Cẩm
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường đal (Chính Nở) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Càng Long
Cầu 2/9 (khóm 8) - Bến đò cũ (khóm 9)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Càng Long
Cầu 2/9 (khóm 8) - Cầu khóm 7, khóm 8
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Hẻm Lương thực - Thị trấn Càng Long
Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường Hồ Thị Nhâm - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực
Đất SX-KD đô thị 2.035.000 925.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913
Đất SX-KD đô thị 1.485.000 675.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long
Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long
Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long
Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long
Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 37 - Thị trấn Càng Long
Giáp xã Nhị Long - Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú)
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (Cầu Suối) - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Các đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường giữa khóm 5
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường đal khóm 6 - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Đường nhựa khóm 6
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 8 - Thị trấn Càng Long
-
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 9 - Thị trấn Càng Long
Từ bến đò - Đường huyện 37
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu khóm 8
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường 3/2 nối dài - Thị trấn Càng Long
Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Kênh Tắc
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình - Thị trấn Càng Long
Cầu khóm 7 - Cầu Long An
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 (áp dụng TT.Càng Long)
-
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa nội bộ khóm 2 - Thị trấn Càng Long
-
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 10 - Thị trấn Càng Long
Sông Càng Long - Đường tỉnh 907
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) - UBND xã Phương Thạnh cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
UBND xã Phương Thạnh cũ - Sông Ba Si
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.740.000 1.160.000 870.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) - Cống Kênh Tây
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 915B
Đường dẫn cầu Cổ Chiên - Cầu Ba Trường
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường huyện 1
Đường tỉnh 915B - Đường vào bến phà Cổ Chiên
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ)
Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ - Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Cầu Suối - Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 - Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 - Cầu Ván
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 2
Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 2
Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 3
Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú) - Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Cầu Kinh Chữ Thập - Ngã ba về Rạch Đập
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long) - UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long)
UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) -  Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2) -  Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
UBND xã Nhị Long Phú - Cầu Kinh Chữ Thập
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội - Kênh Khương Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) - Đường về Trà On
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Đường về Trà On - Hết ranh xã Huyền Hội
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C - Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc)
Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Giáp ranh xã Đại Phúc
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni - Cầu Rạch Cát
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Cầu Rạch Cát - Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Cầu Kinh Lá
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Cầu Kinh Lá - Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Cầu Lo Co - Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 913B (xã Tân Bình)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa
Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26 - Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37
Quốc lộ 53 (xã Nhị Long) - Giáp thị trấn Càng Long
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37
Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) - Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 39
Đường tỉnh 913B - Đường tỉnh 913
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội)
Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913C
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ xã - Xã Huyền Hội
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường vào chợ - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường Trà On - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 913C - Trà On
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Huyền Hội
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Trà On - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 911 - Cống Trà On
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ Nhị Long - Xã Nhị Long
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Huyện Càng Long Xã Nhị Long
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Nhị Long
Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo - Đường tỉnh 913
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Nhị Long
Đường tỉnh 913 - Đường huyện 37
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường đất - Xã Nhị Long
Từ đường nội bộ chợ Nhị Long - Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Kinh Chữ Thập - Xã Nhị Long
Ranh ấp Long An - Rạch rô 2
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Nhị Long
Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tránh chợ nhị Long - Xã Nhị Long
Đường huyện 4 - Đường huyện 3
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) - Xã Nhị Long
Giáp ranh thị trấn Càng Long - Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường vào chợ - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Sông An Trường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Càng Long Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Cầu 3/2
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường
Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A - Cuối đường nhựa ấp 8A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường cầu 3/2 - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường cầu 3/2 - Xã An Trường
Đường lộ giữa An Trường - Đường huyện 7
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ An Trường - Xã An Trường
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Càng Long Xã An Trường
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 7A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 6A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 5A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa bờ lộ quẹo - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Giáp xã An Trường A
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kinh Truyền Mẫu - Xã An Trường
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Kênh Tỉnh - Xã An Trường
ấp 8A - ấp 4A
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa vào Sân Vận Động - Xã An Trường
Quốc lộ 53 - Hết sân Vận động
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Khu vực chợ - Xã Đức Mỹ
UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn - Sông Rạch Bàng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Khu vực bến phà Cổ Chiên - Xã Đức Mỹ
Đường huyện 3 - Bến Phà
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) - Xã Đức Mỹ
Sông Rạch Bàng - Sông Cổ Chiên
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Đức Mỹ
Sông Rạch Bàng - UBND xã Đức Mỹ ngã tư
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Thửa số 335, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba ấp Đại Đức
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) - Xã Đức Mỹ
Cống Cái Hóp - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ngã ba ấp Đại Đức - Cầu Rạch Rừng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Đức Mỹ
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ngã ba ấp Đại Đức - Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Đức Mỹ
Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Đức Mỹ - Xã Đức Mỹ
Công ty Trà Bắc - Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ấp Mỹ Hiệp - Ấp Long Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng - Xã Đức Mỹ
Ngã tư đường nhựa - Chợ Rạch Bàng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A - Xã Đức Mỹ
Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8) - hết ranh Nhà Thờ Cá Hô
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn) - Xã Đức Mỹ
Công ty Rượu Dừa - Cầu Long Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Chợ Phương Thạnh  2 dãy phố chợ - Xã Phương Thạnh
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Phương Thạnh
Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường vào Đầu Giồng - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Phương Thạnh
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Đường huyện 7
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa vào bãi rác - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Bãi rác
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Tư Thuận - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) - Xã Bình Phú
Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Bình Phú
Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường kênh N 22 - Xã Bình Phú
Phú Hưng 1 - Đường tỉnh 913
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Khu vực chợ xã - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (lộ quẹo) - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Lo Co) - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường bờ bao ấp 9 - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Bình Phú
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Khu vực Chợ Bãi Xan - Xã Đại Phước
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đại Phước
Đường tỉnh 915B - UBND xã cũ
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường Bờ bao 5 - Xã Đại Phước
Đường tỉnh 915B - Đường đal ấp Trung
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hạ - Xã Đại Phước
Đường huyện 1 (ngã ba) - Đường nhựa ấp Trung
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Đại Phước
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Long Hòa - Xã Đại Phước
Cống 10 cửa ấp Long Hòa - Giáp Long Đức
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Trà Gút - Xã Đại Phước
Đường huyện 4 - Đường huyện 1 (Đường huyện 1)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Rạch Sen - Xã Đại Phước
Đường huyện 4 - Đường Bào Năng
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường Bào Năng - Xã Đại Phước
Quốc lộ 60 - Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đại Phước
Sông Càng Long - Đường huyện 1
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ Tân An - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường đal Cầu Tân An - Xã Tân An
Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Tân An
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An
Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Chín Tân An - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp Ninh Bình) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp Thanh Bình) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp An Định Cầu) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Tân Bình
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân Bình - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp số 6 - Xã Mỹ Cẩm
Ranh thị trấn (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa đập nhà lầu - Xã Mỹ Cẩm
Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - Xã Mỹ Cẩm
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Bờ Dầu - Xã Mỹ Cẩm
Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Nhị Long Phú
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ xã - Xã Nhị Long Phú
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường nhựa bờ còng - Xã Nhị Long Phú
Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Cả 6 - Xã Nhị Long Phú
Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 - Xã Nhị Long Phú
Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú - Xã Nhị Long Phú
Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú)
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Đại Phúc
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Xã Đại Phúc
Các đường bờ bao -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Đường Đình Tân Hạnh - Xã Đại Phúc
Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) - UBND xã Phương Thạnh cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
UBND xã Phương Thạnh cũ - Sông Ba Si
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.392.000 928.000 696.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) - Cống Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 915B
Đường dẫn cầu Cổ Chiên - Cầu Ba Trường
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Càng Long Đường huyện 1
Đường tỉnh 915B - Đường vào bến phà Cổ Chiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ)
Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ - Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Cầu Suối - Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 - Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 - Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 2
Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 2
Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 3
Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú) - Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Cầu Kinh Chữ Thập - Ngã ba về Rạch Đập
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long) - UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long)
UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) -  Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.536.000 1.024.000 768.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2) -  Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 4
UBND xã Nhị Long Phú - Cầu Kinh Chữ Thập
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội - Kênh Khương Hòa
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) - Đường về Trà On
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Đường về Trà On - Hết ranh xã Huyền Hội
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C - Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc)
Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Giáp ranh xã Đại Phúc
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni - Cầu Rạch Cát
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Cầu Rạch Cát - Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Cầu Kinh Lá
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Cầu Kinh Lá - Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Cầu Lo Co - Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 913B (xã Tân Bình)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa
Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26 - Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37
Quốc lộ 53 (xã Nhị Long) - Giáp thị trấn Càng Long
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37
Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) - Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 39
Đường tỉnh 913B - Đường tỉnh 913
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội)
Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913C
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành - Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ xã - Xã Huyền Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Càng Long Đường vào chợ - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Càng Long Đường Trà On - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 913C - Trà On
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Huyền Hội
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Trà On - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 911 - Cống Trà On
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ Nhị Long - Xã Nhị Long
-
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 648.000
Huyện Càng Long Xã Nhị Long
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Nhị Long
Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo - Đường tỉnh 913
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Nhị Long
Đường tỉnh 913 - Đường huyện 37
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường đất - Xã Nhị Long
Từ đường nội bộ chợ Nhị Long - Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Kinh Chữ Thập - Xã Nhị Long
Ranh ấp Long An - Rạch rô 2
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Nhị Long
Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tránh chợ nhị Long - Xã Nhị Long
Đường huyện 4 - Đường huyện 3
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) - Xã Nhị Long
Giáp ranh thị trấn Càng Long - Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Càng Long Đường vào chợ - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Sông An Trường
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Cầu 3/2
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường
Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A - Cuối đường nhựa ấp 8A
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường cầu 3/2 - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường cầu 3/2 - Xã An Trường
Đường lộ giữa An Trường - Đường huyện 7
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ An Trường - Xã An Trường
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Xã An Trường
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 7A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 6A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 5A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa bờ lộ quẹo - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Giáp xã An Trường A
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kinh Truyền Mẫu - Xã An Trường
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Kênh Tỉnh - Xã An Trường
ấp 8A - ấp 4A
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa vào Sân Vận Động - Xã An Trường
Quốc lộ 53 - Hết sân Vận động
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Khu vực chợ - Xã Đức Mỹ
UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn - Sông Rạch Bàng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Càng Long Khu vực bến phà Cổ Chiên - Xã Đức Mỹ
Đường huyện 3 - Bến Phà
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) - Xã Đức Mỹ
Sông Rạch Bàng - Sông Cổ Chiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Đức Mỹ
Sông Rạch Bàng - UBND xã Đức Mỹ ngã tư
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Thửa số 335, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba ấp Đại Đức
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) - Xã Đức Mỹ
Cống Cái Hóp - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ngã ba ấp Đại Đức - Cầu Rạch Rừng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Đức Mỹ
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ngã ba ấp Đại Đức - Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Đức Mỹ
Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Đức Mỹ - Xã Đức Mỹ
Công ty Trà Bắc - Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ấp Mỹ Hiệp - Ấp Long Sơn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng - Xã Đức Mỹ
Ngã tư đường nhựa - Chợ Rạch Bàng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A - Xã Đức Mỹ
Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8) - hết ranh Nhà Thờ Cá Hô
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn) - Xã Đức Mỹ
Công ty Rượu Dừa - Cầu Long Sơn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Chợ Phương Thạnh  2 dãy phố chợ - Xã Phương Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Phương Thạnh
Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Càng Long Đường vào Đầu Giồng - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Phương Thạnh
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Đường huyện 7
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa vào bãi rác - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Tư Thuận - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) - Xã Bình Phú
Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Bình Phú
Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường kênh N 22 - Xã Bình Phú
Phú Hưng 1 - Đường tỉnh 913
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Khu vực chợ xã - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (lộ quẹo) - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Lo Co) - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường bờ bao ấp 9 - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Bình Phú
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Khu vực Chợ Bãi Xan - Xã Đại Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đại Phước
Đường tỉnh 915B - UBND xã cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường Bờ bao 5 - Xã Đại Phước
Đường tỉnh 915B - Đường đal ấp Trung
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hạ - Xã Đại Phước
Đường huyện 1 (ngã ba) - Đường nhựa ấp Trung
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Đại Phước
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Long Hòa - Xã Đại Phước
Cống 10 cửa ấp Long Hòa - Giáp Long Đức
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Trà Gút - Xã Đại Phước
Đường huyện 4 - Đường huyện 1 (Đường huyện 1)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Rạch Sen - Xã Đại Phước
Đường huyện 4 - Đường Bào Năng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường Bào Năng - Xã Đại Phước
Quốc lộ 60 - Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đại Phước
Sông Càng Long - Đường huyện 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ Tân An - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Càng Long Đường đal Cầu Tân An - Xã Tân An
Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Tân An
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An
Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Chín Tân An - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp Ninh Bình) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp Thanh Bình) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp An Định Cầu) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Tân Bình
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân Bình - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp số 6 - Xã Mỹ Cẩm
Ranh thị trấn (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa đập nhà lầu - Xã Mỹ Cẩm
Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - Xã Mỹ Cẩm
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Bờ Dầu - Xã Mỹ Cẩm
Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Nhị Long Phú
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ xã - Xã Nhị Long Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Càng Long Đường nhựa bờ còng - Xã Nhị Long Phú
Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Cả 6 - Xã Nhị Long Phú
Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 - Xã Nhị Long Phú
Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú - Xã Nhị Long Phú
Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Đại Phúc
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Xã Đại Phúc
Các đường bờ bao -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Đường Đình Tân Hạnh - Xã Đại Phúc
Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 750.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ  53
Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) - UBND xã Phương Thạnh cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 53
UBND xã Phương Thạnh cũ - Sông Ba Si
Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 550.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 750.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Càng Long Quốc lộ 60
Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn 1.595.000 725.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 875.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 935.000 425.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) - Cống Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 911
Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 915B
Đường dẫn cầu Cổ Chiên - Cầu Ba Trường
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 1
Đường tỉnh 915B - Đường vào bến phà Cổ Chiên
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ)
Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ - Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Cầu Suối - Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 - Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13
Đất SX-KD nông thôn 605.000 275.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 - Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B
Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 2
Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 2
Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 3
Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú) - Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Cầu Kinh Chữ Thập - Ngã ba về Rạch Đập
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long) - UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long)
UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) -  Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 800.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 4
Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2) -  Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 4
UBND xã Nhị Long Phú - Cầu Kinh Chữ Thập
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội - Kênh Khương Hòa
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội)
Đất SX-KD nông thôn 935.000 425.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) - Đường về Trà On
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913C
Đường về Trà On - Hết ranh xã Huyền Hội
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C - Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc)
Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Giáp ranh xã Đại Phúc
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7
UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni - Cầu Rạch Cát
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7
Cầu Rạch Cát - Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Cầu Kinh Lá
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Cầu Kinh Lá - Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Cầu Lo Co - Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 913B (xã Tân Bình)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa
Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26 - Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 37
Quốc lộ 53 (xã Nhị Long) - Giáp thị trấn Càng Long
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 37
Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) - Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 39
Đường tỉnh 913B - Đường tỉnh 913
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội)
Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913C
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913
Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ xã - Xã Huyền Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 935.000 425.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường vào chợ - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội
Đất SX-KD nông thôn 935.000 425.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường Trà On - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 913C - Trà On
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Huyền Hội
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Trà On - Xã Huyền Hội
Đường tỉnh 911 - Cống Trà On
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ Nhị Long - Xã Nhị Long
-
Đất SX-KD nông thôn 1.485.000 675.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Nhị Long
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Nhị Long
Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo - Đường tỉnh 913
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Nhị Long
Đường tỉnh 913 - Đường huyện 37
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường đất - Xã Nhị Long
Từ đường nội bộ chợ Nhị Long - Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 550.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Kinh Chữ Thập - Xã Nhị Long
Ranh ấp Long An - Rạch rô 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Nhị Long
Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tránh chợ nhị Long - Xã Nhị Long
Đường huyện 4 - Đường huyện 3
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) - Xã Nhị Long
Giáp ranh thị trấn Càng Long - Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường vào chợ - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Sông An Trường
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Cầu 3/2
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường
Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A - Cuối đường nhựa ấp 8A
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường cầu 3/2 - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường cầu 3/2 - Xã An Trường
Đường lộ giữa An Trường - Đường huyện 7
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ An Trường - Xã An Trường
-
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã An Trường
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 7A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 6A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 5A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa bờ lộ quẹo - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Giáp xã An Trường A
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường
Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa kinh Truyền Mẫu - Xã An Trường
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Kênh Tỉnh - Xã An Trường
ấp 8A - ấp 4A
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa vào Sân Vận Động - Xã An Trường
Quốc lộ 53 - Hết sân Vận động
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Khu vực chợ - Xã Đức Mỹ
UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn - Sông Rạch Bàng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Càng Long Khu vực bến phà Cổ Chiên - Xã Đức Mỹ
Đường huyện 3 - Bến Phà
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) - Xã Đức Mỹ
Sông Rạch Bàng - Sông Cổ Chiên
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Đức Mỹ
Sông Rạch Bàng - UBND xã Đức Mỹ ngã tư
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Thửa số 335, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba ấp Đại Đức
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) - Xã Đức Mỹ
Cống Cái Hóp - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ngã ba ấp Đại Đức - Cầu Rạch Rừng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Đức Mỹ
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ngã ba ấp Đại Đức - Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Đức Mỹ
Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Đức Mỹ - Xã Đức Mỹ
Công ty Trà Bắc - Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đức Mỹ
Ấp Mỹ Hiệp - Ấp Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng - Xã Đức Mỹ
Ngã tư đường nhựa - Chợ Rạch Bàng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A - Xã Đức Mỹ
Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8) - hết ranh Nhà Thờ Cá Hô
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn) - Xã Đức Mỹ
Công ty Rượu Dừa - Cầu Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Chợ Phương Thạnh  2 dãy phố chợ - Xã Phương Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Phương Thạnh
Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường vào Đầu Giồng - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Phương Thạnh
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Đường huyện 7
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa vào bãi rác - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Tư Thuận - Xã Phương Thạnh
Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) - Xã Bình Phú
Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Bình Phú
Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường kênh N 22 - Xã Bình Phú
Phú Hưng 1 - Đường tỉnh 913
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Khu vực chợ xã - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (lộ quẹo) - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (Lo Co) - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường bờ bao ấp 9 - Xã Bình Phú
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Bình Phú
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Khu vực Chợ Bãi Xan - Xã Đại Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đại Phước
Đường tỉnh 915B - UBND xã cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường Bờ bao 5 - Xã Đại Phước
Đường tỉnh 915B - Đường đal ấp Trung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Hạ - Xã Đại Phước
Đường huyện 1 (ngã ba) - Đường nhựa ấp Trung
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Đại Phước
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Long Hòa - Xã Đại Phước
Cống 10 cửa ấp Long Hòa - Giáp Long Đức
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Trà Gút - Xã Đại Phước
Đường huyện 4 - Đường huyện 1 (Đường huyện 1)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Rạch Sen - Xã Đại Phước
Đường huyện 4 - Đường Bào Năng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường Bào Năng - Xã Đại Phước
Quốc lộ 60 - Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa - Xã Đại Phước
Sông Càng Long - Đường huyện 1
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 875.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ Tân An - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường đal Cầu Tân An - Xã Tân An
Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường tỉnh 913B - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Tân An
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An
Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Chín Tân An - Xã Tân An
Đường tỉnh 911 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp Ninh Bình) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp Thanh Bình) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa (ấp An Định Cầu) - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Tân Bình
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Tân Bình - Xã Tân Bình
Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp số 6 - Xã Mỹ Cẩm
Ranh thị trấn (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa đập nhà lầu - Xã Mỹ Cẩm
Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - Xã Mỹ Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Bờ Dầu - Xã Mỹ Cẩm
Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Nhị Long Phú
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nội bộ chợ xã - Xã Nhị Long Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa bờ còng - Xã Nhị Long Phú
Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Cả 6 - Xã Nhị Long Phú
Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 - Xã Nhị Long Phú
Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú - Xã Nhị Long Phú
Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú)
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Đại Phúc
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Xã Đại Phúc
Các đường bờ bao -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Đường Đình Tân Hạnh - Xã Đại Phúc
Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Càng Long Thị trấn Càng Long
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Càng Long Các xã
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 195.000 120.000 78.000 0
Huyện Càng Long Thị trấn Càng Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Càng Long Các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 120.000 78.000 0
Huyện Càng Long Thị trấn Càng Long
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Càng Long Các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 215.000 135.000 90.000 0
Huyện Càng Long Huyện Càng Long
Toàn huyện -
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 0 0
Huyện Càng Long Huyện Càng Long
Toàn huyện -
Đất làm muối 75.000 55.000 0 0
Huyện Càng Long Huyện Càng Long
Toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 0 0
Huyện Càng Long Thị trấn Càng Long
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Càng Long Các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 215.000 135.000 90.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Càng Long Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu 2/9
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Càng Long Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long
Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long
Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Càng Long Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Càng Long
Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Càng Long Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Càng Long Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long
Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Càng Long

4.8/5 - (1236 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?