Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Càng Long năm 2025
Khu vực: huyện Càng Long.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal - Thị trấn Càng Long Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 3/2 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Giáp Mỹ Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Chính Nở) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Thị trấn Càng Long Cầu 2/9 (khóm 8) - Bến đò cũ (khóm 9) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Thị trấn Càng Long Cầu 2/9 (khóm 8) - Cầu khóm 7, khóm 8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Hẻm Lương thực - Thị trấn Càng Long Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Hồ Thị Nhâm - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 - Thị trấn Càng Long Giáp xã Nhị Long - Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Cầu Suối) - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường giữa khóm 5 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal khóm 6 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Đường nhựa khóm 6 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 8 - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 9 - Thị trấn Càng Long Từ bến đò - Đường huyện 37 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu khóm 8 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 3/2 nối dài - Thị trấn Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Kênh Tắc |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình - Thị trấn Càng Long Cầu khóm 7 - Cầu Long An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 (áp dụng TT.Càng Long) - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa nội bộ khóm 2 - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 10 - Thị trấn Càng Long Sông Càng Long - Đường tỉnh 907 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 888.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 888.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 888.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal - Thị trấn Càng Long Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 3/2 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Giáp Mỹ Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Chính Nở) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Thị trấn Càng Long Cầu 2/9 (khóm 8) - Bến đò cũ (khóm 9) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Thị trấn Càng Long Cầu 2/9 (khóm 8) - Cầu khóm 7, khóm 8 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Hẻm Lương thực - Thị trấn Càng Long Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Hồ Thị Nhâm - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 888.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 - Thị trấn Càng Long Giáp xã Nhị Long - Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Cầu Suối) - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường giữa khóm 5 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal khóm 6 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Đường nhựa khóm 6 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 8 - Thị trấn Càng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 9 - Thị trấn Càng Long Từ bến đò - Đường huyện 37 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu khóm 8 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 3/2 nối dài - Thị trấn Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Kênh Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình - Thị trấn Càng Long Cầu khóm 7 - Cầu Long An |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 (áp dụng TT.Càng Long) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa nội bộ khóm 2 - Thị trấn Càng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 10 - Thị trấn Càng Long Sông Càng Long - Đường tỉnh 907 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 2.035.000 | 925.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.035.000 | 925.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.035.000 | 925.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal - Thị trấn Càng Long Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9 |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD đô thị | 935.000 | 425.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 935.000 | 425.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 3/2 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Giáp Mỹ Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Chính Nở) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Thị trấn Càng Long Cầu 2/9 (khóm 8) - Bến đò cũ (khóm 9) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Thị trấn Càng Long Cầu 2/9 (khóm 8) - Cầu khóm 7, khóm 8 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Hẻm Lương thực - Thị trấn Càng Long Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Hồ Thị Nhâm - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực |
Đất SX-KD đô thị | 2.035.000 | 925.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD đô thị | 1.485.000 | 675.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Càng Long Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) - Thị trấn Càng Long Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Thị trấn Càng Long Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 - Thị trấn Càng Long Giáp xã Nhị Long - Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Cầu Suối) - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường giữa khóm 5 |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal khóm 6 - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Đường nhựa khóm 6 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 8 - Thị trấn Càng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 9 - Thị trấn Càng Long Từ bến đò - Đường huyện 37 |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu khóm 8 |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 3/2 nối dài - Thị trấn Càng Long Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Kênh Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình - Thị trấn Càng Long Cầu khóm 7 - Cầu Long An |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 (áp dụng TT.Càng Long) - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa nội bộ khóm 2 - Thị trấn Càng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 10 - Thị trấn Càng Long Sông Càng Long - Đường tỉnh 907 |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) - UBND xã Phương Thạnh cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 UBND xã Phương Thạnh cũ - Sông Ba Si |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) - Cống Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 915B Đường dẫn cầu Cổ Chiên - Cầu Ba Trường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 1 Đường tỉnh 915B - Đường vào bến phà Cổ Chiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ) Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ - Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Cầu Suối - Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 - Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 - Cầu Ván |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 2 Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 2 Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 3 Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú) - Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Cầu Kinh Chữ Thập - Ngã ba về Rạch Đập |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long) - UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long) UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2) - Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 UBND xã Nhị Long Phú - Cầu Kinh Chữ Thập |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội - Kênh Khương Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) - Đường về Trà On |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Đường về Trà On - Hết ranh xã Huyền Hội |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C - Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc) Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Giáp ranh xã Đại Phúc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni - Cầu Rạch Cát |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Cầu Kinh Lá |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh Lá - Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Lo Co - Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 913B (xã Tân Bình) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26 - Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 Quốc lộ 53 (xã Nhị Long) - Giáp thị trấn Càng Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) - Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 39 Đường tỉnh 913B - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội) Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913C |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã - Xã Huyền Hội - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào chợ - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Trà On - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 913C - Trà On |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Huyền Hội Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Trà On - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 911 - Cống Trà On |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ Nhị Long - Xã Nhị Long - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Nhị Long Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Nhị Long Đường tỉnh 913 - Đường huyện 37 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đất - Xã Nhị Long Từ đường nội bộ chợ Nhị Long - Trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Kinh Chữ Thập - Xã Nhị Long Ranh ấp Long An - Rạch rô 2 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tránh chợ nhị Long - Xã Nhị Long Đường huyện 4 - Đường huyện 3 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) - Xã Nhị Long Giáp ranh thị trấn Càng Long - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào chợ - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Sông An Trường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Cầu 3/2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A - Cuối đường nhựa ấp 8A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường cầu 3/2 - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường cầu 3/2 - Xã An Trường Đường lộ giữa An Trường - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ An Trường - Xã An Trường - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã An Trường Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 7A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 6A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 5A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa bờ lộ quẹo - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Giáp xã An Trường A |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kinh Truyền Mẫu - Xã An Trường - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Kênh Tỉnh - Xã An Trường ấp 8A - ấp 4A |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa vào Sân Vận Động - Xã An Trường Quốc lộ 53 - Hết sân Vận động |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực chợ - Xã Đức Mỹ UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn - Sông Rạch Bàng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực bến phà Cổ Chiên - Xã Đức Mỹ Đường huyện 3 - Bến Phà |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) - Xã Đức Mỹ Sông Rạch Bàng - Sông Cổ Chiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Đức Mỹ Sông Rạch Bàng - UBND xã Đức Mỹ ngã tư |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Thửa số 335, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba ấp Đại Đức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) - Xã Đức Mỹ Cống Cái Hóp - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ngã ba ấp Đại Đức - Cầu Rạch Rừng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đức Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ngã ba ấp Đại Đức - Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đức Mỹ Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Đức Mỹ - Xã Đức Mỹ Công ty Trà Bắc - Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ấp Mỹ Hiệp - Ấp Long Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng - Xã Đức Mỹ Ngã tư đường nhựa - Chợ Rạch Bàng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A - Xã Đức Mỹ Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8) - hết ranh Nhà Thờ Cá Hô |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn) - Xã Đức Mỹ Công ty Rượu Dừa - Cầu Long Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ - Xã Phương Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Phương Thạnh Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Đầu Giồng - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Phương Thạnh Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa vào bãi rác - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Bãi rác |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Tư Thuận - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) - Xã Bình Phú Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Bình Phú Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường kênh N 22 - Xã Bình Phú Phú Hưng 1 - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực chợ xã - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (lộ quẹo) - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Lo Co) - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường bờ bao ấp 9 - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Bình Phú Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực Chợ Bãi Xan - Xã Đại Phước - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đại Phước Đường tỉnh 915B - UBND xã cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bờ bao 5 - Xã Đại Phước Đường tỉnh 915B - Đường đal ấp Trung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hạ - Xã Đại Phước Đường huyện 1 (ngã ba) - Đường nhựa ấp Trung |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phước Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Long Hòa - Xã Đại Phước Cống 10 cửa ấp Long Hòa - Giáp Long Đức |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Trà Gút - Xã Đại Phước Đường huyện 4 - Đường huyện 1 (Đường huyện 1) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Rạch Sen - Xã Đại Phước Đường huyện 4 - Đường Bào Năng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bào Năng - Xã Đại Phước Quốc lộ 60 - Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đại Phước Sông Càng Long - Đường huyện 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ Tân An - Xã Tân An - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal Cầu Tân An - Xã Tân An Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Xã Tân An Đường tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Tân An Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Chín Tân An - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp Ninh Bình) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp Thanh Bình) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp An Định Cầu) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Tân Bình Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân Bình - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp số 6 - Xã Mỹ Cẩm Ranh thị trấn (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa đập nhà lầu - Xã Mỹ Cẩm Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - Xã Mỹ Cẩm - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Bờ Dầu - Xã Mỹ Cẩm Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Phú Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã - Xã Nhị Long Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa bờ còng - Xã Nhị Long Phú Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Cả 6 - Xã Nhị Long Phú Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 - Xã Nhị Long Phú Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú - Xã Nhị Long Phú Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phúc Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phúc Các đường bờ bao - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Đình Tân Hạnh - Xã Đại Phúc Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) - UBND xã Phương Thạnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 UBND xã Phương Thạnh cũ - Sông Ba Si |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 696.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) - Cống Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 915B Đường dẫn cầu Cổ Chiên - Cầu Ba Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 1 Đường tỉnh 915B - Đường vào bến phà Cổ Chiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ) Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ - Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Cầu Suối - Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 - Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 - Cầu Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 2 Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 2 Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 3 Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú) - Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Cầu Kinh Chữ Thập - Ngã ba về Rạch Đập |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long) - UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long) UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2) - Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 UBND xã Nhị Long Phú - Cầu Kinh Chữ Thập |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội - Kênh Khương Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) - Đường về Trà On |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Đường về Trà On - Hết ranh xã Huyền Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C - Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc) Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Giáp ranh xã Đại Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni - Cầu Rạch Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Cầu Kinh Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh Lá - Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Lo Co - Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 913B (xã Tân Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26 - Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 Quốc lộ 53 (xã Nhị Long) - Giáp thị trấn Càng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) - Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 39 Đường tỉnh 913B - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội) Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913C |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã - Xã Huyền Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào chợ - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Trà On - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 913C - Trà On |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Huyền Hội Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Trà On - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 911 - Cống Trà On |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ Nhị Long - Xã Nhị Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Nhị Long Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Nhị Long Đường tỉnh 913 - Đường huyện 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đất - Xã Nhị Long Từ đường nội bộ chợ Nhị Long - Trạm y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Kinh Chữ Thập - Xã Nhị Long Ranh ấp Long An - Rạch rô 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tránh chợ nhị Long - Xã Nhị Long Đường huyện 4 - Đường huyện 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) - Xã Nhị Long Giáp ranh thị trấn Càng Long - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào chợ - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Sông An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Cầu 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A - Cuối đường nhựa ấp 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường cầu 3/2 - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường cầu 3/2 - Xã An Trường Đường lộ giữa An Trường - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ An Trường - Xã An Trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã An Trường Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 7A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 6A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 5A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa bờ lộ quẹo - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Giáp xã An Trường A |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kinh Truyền Mẫu - Xã An Trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Kênh Tỉnh - Xã An Trường ấp 8A - ấp 4A |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa vào Sân Vận Động - Xã An Trường Quốc lộ 53 - Hết sân Vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực chợ - Xã Đức Mỹ UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn - Sông Rạch Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực bến phà Cổ Chiên - Xã Đức Mỹ Đường huyện 3 - Bến Phà |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) - Xã Đức Mỹ Sông Rạch Bàng - Sông Cổ Chiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Đức Mỹ Sông Rạch Bàng - UBND xã Đức Mỹ ngã tư |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Thửa số 335, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba ấp Đại Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) - Xã Đức Mỹ Cống Cái Hóp - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ngã ba ấp Đại Đức - Cầu Rạch Rừng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đức Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ngã ba ấp Đại Đức - Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đức Mỹ Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Đức Mỹ - Xã Đức Mỹ Công ty Trà Bắc - Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ấp Mỹ Hiệp - Ấp Long Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng - Xã Đức Mỹ Ngã tư đường nhựa - Chợ Rạch Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A - Xã Đức Mỹ Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8) - hết ranh Nhà Thờ Cá Hô |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn) - Xã Đức Mỹ Công ty Rượu Dừa - Cầu Long Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ - Xã Phương Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Phương Thạnh Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Đầu Giồng - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Phương Thạnh Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa vào bãi rác - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Bãi rác |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Tư Thuận - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) - Xã Bình Phú Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Bình Phú Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường kênh N 22 - Xã Bình Phú Phú Hưng 1 - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực chợ xã - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (lộ quẹo) - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Lo Co) - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường bờ bao ấp 9 - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Bình Phú Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực Chợ Bãi Xan - Xã Đại Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đại Phước Đường tỉnh 915B - UBND xã cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bờ bao 5 - Xã Đại Phước Đường tỉnh 915B - Đường đal ấp Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hạ - Xã Đại Phước Đường huyện 1 (ngã ba) - Đường nhựa ấp Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phước Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Long Hòa - Xã Đại Phước Cống 10 cửa ấp Long Hòa - Giáp Long Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Trà Gút - Xã Đại Phước Đường huyện 4 - Đường huyện 1 (Đường huyện 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Rạch Sen - Xã Đại Phước Đường huyện 4 - Đường Bào Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bào Năng - Xã Đại Phước Quốc lộ 60 - Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đại Phước Sông Càng Long - Đường huyện 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ Tân An - Xã Tân An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal Cầu Tân An - Xã Tân An Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Xã Tân An Đường tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Tân An Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Chín Tân An - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp Ninh Bình) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp Thanh Bình) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp An Định Cầu) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Tân Bình Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân Bình - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp số 6 - Xã Mỹ Cẩm Ranh thị trấn (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa đập nhà lầu - Xã Mỹ Cẩm Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - Xã Mỹ Cẩm - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Bờ Dầu - Xã Mỹ Cẩm Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Phú Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã - Xã Nhị Long Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa bờ còng - Xã Nhị Long Phú Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Cả 6 - Xã Nhị Long Phú Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 - Xã Nhị Long Phú Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú - Xã Nhị Long Phú Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phúc Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phúc Các đường bờ bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Đình Tân Hạnh - Xã Đại Phúc Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 750.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) - UBND xã Phương Thạnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 53 UBND xã Phương Thạnh cũ - Sông Ba Si |
Đất SX-KD nông thôn | 1.210.000 | 550.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 750.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.595.000 | 725.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 875.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 935.000 | 425.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 17) - Cống Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 911 Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 915B Đường dẫn cầu Cổ Chiên - Cầu Ba Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 1 Đường tỉnh 915B - Đường vào bến phà Cổ Chiên |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ) Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ - Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Cầu Suối - Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12 - Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 605.000 | 275.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13 - Cầu Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 2 Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 2 Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 3 Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú) - Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Cầu Kinh Chữ Thập - Ngã ba về Rạch Đập |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long) - UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long) UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 800.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2) - Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 4 UBND xã Nhị Long Phú - Cầu Kinh Chữ Thập |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) - Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội - Kênh Khương Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 935.000 | 425.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) - Đường về Trà On |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913C Đường về Trà On - Hết ranh xã Huyền Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C - Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc) Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh) - Giáp ranh xã Đại Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh) - Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni - Cầu Rạch Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh Thị trấn Càng Long - Cầu Kinh Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh Lá - Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Lo Co - Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 913B (xã Tân Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26 - Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 Quốc lộ 53 (xã Nhị Long) - Giáp thị trấn Càng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) - Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 39 Đường tỉnh 913B - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội) Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913C |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã - Xã Huyền Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 935.000 | 425.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào chợ - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 935.000 | 425.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Trà On - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 913C - Trà On |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Huyền Hội Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Trà On - Xã Huyền Hội Đường tỉnh 911 - Cống Trà On |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ Nhị Long - Xã Nhị Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.485.000 | 675.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Nhị Long Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Nhị Long Đường tỉnh 913 - Đường huyện 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đất - Xã Nhị Long Từ đường nội bộ chợ Nhị Long - Trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.210.000 | 550.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Kinh Chữ Thập - Xã Nhị Long Ranh ấp Long An - Rạch rô 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tránh chợ nhị Long - Xã Nhị Long Đường huyện 4 - Đường huyện 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) - Xã Nhị Long Giáp ranh thị trấn Càng Long - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào chợ - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Sông An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Cầu 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường lộ giữa An Trường - Xã An Trường Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A - Cuối đường nhựa ấp 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường cầu 3/2 - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường cầu 3/2 - Xã An Trường Đường lộ giữa An Trường - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ An Trường - Xã An Trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã An Trường Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 7A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 6A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 5A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Đường lộ giữa An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa bờ lộ quẹo - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Giáp xã An Trường A |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 8A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp 4A - Xã An Trường Đường tỉnh 913B - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kinh Truyền Mẫu - Xã An Trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Kênh Tỉnh - Xã An Trường ấp 8A - ấp 4A |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa vào Sân Vận Động - Xã An Trường Quốc lộ 53 - Hết sân Vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực chợ - Xã Đức Mỹ UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn - Sông Rạch Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực bến phà Cổ Chiên - Xã Đức Mỹ Đường huyện 3 - Bến Phà |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) - Xã Đức Mỹ Sông Rạch Bàng - Sông Cổ Chiên |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Đức Mỹ Sông Rạch Bàng - UBND xã Đức Mỹ ngã tư |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Thửa số 335, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba ấp Đại Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) - Xã Đức Mỹ Cống Cái Hóp - Đường huyện 3 (Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ngã ba ấp Đại Đức - Cầu Rạch Rừng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đức Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ngã ba ấp Đại Đức - Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đức Mỹ Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Đức Mỹ - Xã Đức Mỹ Công ty Trà Bắc - Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đức Mỹ Ấp Mỹ Hiệp - Ấp Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng - Xã Đức Mỹ Ngã tư đường nhựa - Chợ Rạch Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A - Xã Đức Mỹ Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8) - hết ranh Nhà Thờ Cá Hô |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn) - Xã Đức Mỹ Công ty Rượu Dừa - Cầu Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ - Xã Phương Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Phương Thạnh Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Đầu Giồng - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Phương Thạnh Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa vào bãi rác - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Bãi rác |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Tư Thuận - Xã Phương Thạnh Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) - Xã Bình Phú Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Bình Phú Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường kênh N 22 - Xã Bình Phú Phú Hưng 1 - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực chợ xã - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (lộ quẹo) - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Lo Co) - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường bờ bao ấp 9 - Xã Bình Phú Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Bình Phú Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Khu vực Chợ Bãi Xan - Xã Đại Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đại Phước Đường tỉnh 915B - UBND xã cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bờ bao 5 - Xã Đại Phước Đường tỉnh 915B - Đường đal ấp Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Hạ - Xã Đại Phước Đường huyện 1 (ngã ba) - Đường nhựa ấp Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phước Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Long Hòa - Xã Đại Phước Cống 10 cửa ấp Long Hòa - Giáp Long Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Trà Gút - Xã Đại Phước Đường huyện 4 - Đường huyện 1 (Đường huyện 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Rạch Sen - Xã Đại Phước Đường huyện 4 - Đường Bào Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bào Năng - Xã Đại Phước Quốc lộ 60 - Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa - Xã Đại Phước Sông Càng Long - Đường huyện 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 875.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ Tân An - Xã Tân An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal Cầu Tân An - Xã Tân An Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường tỉnh 913B - Xã Tân An Đường tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Tân An Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương - Xã Tân An Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Chín Tân An - Xã Tân An Đường tỉnh 911 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp Ninh Bình) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp Thanh Bình) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa (ấp An Định Cầu) - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Tân Bình Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Tân Bình - Xã Tân Bình Đường tỉnh 913 - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp số 6 - Xã Mỹ Cẩm Ranh thị trấn (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa đập nhà lầu - Xã Mỹ Cẩm Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - Xã Mỹ Cẩm - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Bờ Dầu - Xã Mỹ Cẩm Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Nhị Long Phú Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã - Xã Nhị Long Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa bờ còng - Xã Nhị Long Phú Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa kênh Cả 6 - Xã Nhị Long Phú Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 - Xã Nhị Long Phú Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú - Xã Nhị Long Phú Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phúc Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Xã Đại Phúc Các đường bờ bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Đường Đình Tân Hạnh - Xã Đại Phúc Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Thị trấn Càng Long Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các xã Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Thị trấn Càng Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Thị trấn Càng Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Huyện Càng Long Toàn huyện - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Huyện Càng Long Toàn huyện - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Huyện Càng Long Toàn huyện - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Thị trấn Càng Long Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Càng Long |
Các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Càng Long |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 30/4 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 2/9 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường vào Bệnh viện - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Càng Long Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường 19/5 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Mỹ Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò - Thị trấn Càng Long Đường tỉnh 913 (Khóm 3) - Giáp khu nhà ở Khóm 6 (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal - Thị trấn Càng Long Cầu Công Si Heo - Bến đò khóm 9 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nhựa khóm 3 - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 - Thị trấn Càng Long - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) - Thị trấn Càng Long Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
