Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh năm 2025

Khu vực: huyện Cao Lãnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 17.187.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt
Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối
Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3
Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 30 - Bến tàu
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)
Đất ở đô thị 700.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 307
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 307
Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh
Đất ở đô thị 700.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Đừng
-
Đất ở đô thị 700.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Cao Lãnh Đường Tràm Dơi
Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai
Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Khải
Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Thống Linh
Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xóm Giồng - Doi Me
-
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất ở đô thị 11.700.000 8.190.000 5.850.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất ở đô thị 12.585.000 8.809.500 6.292.500
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất ở đô thị 13.400.000 9.380.000 6.700.000
Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất ở đô thị 17.187.000 12.030.900 8.593.500
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Khu dân cư ngã ba Ông Bầu
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Cao Lãnh Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Cao Lãnh Các đường còn lại
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt
Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối
Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3
Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 30 - Bến tàu
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.032.000 2.880.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)
Đất TM-DV đô thị 560.000 480.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường 307
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường 307
Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh
Đất TM-DV đô thị 560.000 480.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Đừng
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 480.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Cao Lãnh Đường Tràm Dơi
Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Khải
Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Thống Linh
Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xóm Giồng - Doi Me
-
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.552.000 4.680.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất TM-DV đô thị 10.068.000 7.047.600 5.034.000
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất TM-DV đô thị 10.720.000 7.504.000 5.360.000
Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất TM-DV đô thị 13.749.600 9.624.720 6.874.800
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Khu dân cư ngã ba Ông Bầu
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.032.000 2.880.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Cao Lãnh Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
-
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Huyện Cao Lãnh Các đường còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt
Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối
Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3
Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 30 - Bến tàu
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)
Đất SX-KD đô thị 420.000 360.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường 307
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường 307
Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh
Đất SX-KD đô thị 420.000 360.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Đừng
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 360.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Cao Lãnh Đường Tràm Dơi
Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai
Đất SX-KD đô thị 660.000 462.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Khải
Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường Thống Linh
Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 660.000 462.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xóm Giồng - Doi Me
-
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 4.914.000 3.510.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất SX-KD đô thị 7.551.000 5.285.700 3.775.500
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất SX-KD đô thị 8.040.000 5.628.000 4.020.000
Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2)
-
Đất SX-KD đô thị 10.312.200 7.218.540 5.156.100
Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Khu dân cư ngã ba Ông Bầu
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Cao Lãnh Các đường còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.170.000 1.550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1
Đường rộng 12m - 14m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1
Đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng - Khu vực 1
Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 625.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.956.000 2.769.200 1.978.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 -Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.749.000 2.624.300 1.874.500
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Kênh Ông Kho - Ranh huyện Thanh Bình
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Ranh thành phố Cao Lãnh - Cầu An Bình
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu An Bình - Cầu Cần Lố
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2
Mỹ Thọ - Đường Thét
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn xã Bình Thạnh -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn qua xã An Bình -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn qua xã Phong Mỹ -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2
Truờng Mẫu giáo - Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2
Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2
UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2
Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2
Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2
đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2
đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2
Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2
Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.520.000 1.064.000 760.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.480.000 1.736.000 1.240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1
Đường rộng 12m - 14m -
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1
Đường rộng 6m -
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.120.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.520.000 1.064.000 760.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng - Khu vực 1
Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2)
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.164.800 2.215.360 1.582.400
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 -Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 1.520.000 1.064.000 760.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình -
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình -
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu An Bình Cầu Cần Lố -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2
Mỹ Thọ - Đường Thét
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà -
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn xã Bình Thạnh -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn qua xã An Bình -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn qua xã Phong Mỹ -
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2
Truờng Mẫu giáo Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) -
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2
Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) -
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2
UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2
Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ)
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2
Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2
đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2
đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2
Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2
Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung)
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Cao Lãnh Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 224.000 200.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 798.000 570.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.860.000 1.302.000 930.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1
Đường rộng 12m - 14m -
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1
Đường rộng 6m -
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 810.000 567.000 405.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 798.000 570.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng - Khu vực 1
Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2)
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.373.600 1.661.520 1.186.800
Huyện Cao Lãnh Lộ 3 -Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.249.400 1.574.580 1.124.700
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 798.000 570.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình -
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình -
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Cầu An Bình Cầu Cần Lố -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2
Mỹ Thọ - Đường Thét
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà -
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn xã Bình Thạnh -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2
Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn qua xã An Bình -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn qua xã Phong Mỹ -
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2
Truờng Mẫu giáo Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) -
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2
Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) -
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2
UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2
Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2
Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2
đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2
đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2
Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2
Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2
Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2
Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 168.000 150.000
Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 70.000 65.000 60.000
Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 60.000 55.000 50.000
Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 85.000 70.000
Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 65.000 60.000
Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 90.000
Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 70.000
Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 70.000 65.000 60.000
Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 60.000 55.000 50.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2
Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt
Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối
Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3
Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 30 - Bến tàu
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cao Lãnh

4.9/5 - (983 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?