Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lãnh năm 2025
Khu vực: huyện Cao Lãnh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 17.187.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh |
Đất ở đô thị | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Đừng - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xóm Giồng - Doi Me - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 8.190.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất ở đô thị | 12.585.000 | 8.809.500 | 6.292.500 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 9.380.000 | 6.700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất ở đô thị | 17.187.000 | 12.030.900 | 8.593.500 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.880.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Đừng - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xóm Giồng - Doi Me - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.068.000 | 7.047.600 | 5.034.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.720.000 | 7.504.000 | 5.360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.749.600 | 9.624.720 | 6.874.800 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.880.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Đừng - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 462.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 462.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xóm Giồng - Doi Me - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.551.000 | 5.285.700 | 3.775.500 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.040.000 | 5.628.000 | 4.020.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.312.200 | 7.218.540 | 5.156.100 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 12m - 14m - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng - Khu vực 1 Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.956.000 | 2.769.200 | 1.978.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 -Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.749.000 | 2.624.300 | 1.874.500 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Kênh Ông Kho - Ranh huyện Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thành phố Cao Lãnh - Cầu An Bình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu An Bình - Cầu Cần Lố |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 Mỹ Thọ - Đường Thét |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã An Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã Phong Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Truờng Mẫu giáo - Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2 đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2 đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.520.000 | 1.064.000 | 760.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.480.000 | 1.736.000 | 1.240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 12m - 14m - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 6m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.520.000 | 1.064.000 | 760.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng - Khu vực 1 Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.164.800 | 2.215.360 | 1.582.400 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 -Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.520.000 | 1.064.000 | 760.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu An Bình Cầu Cần Lố - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 Mỹ Thọ - Đường Thét |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao) |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn xã Bình Thạnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã An Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã Phong Mỹ - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Truờng Mẫu giáo Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ) |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2 đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2 đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 224.000 | 200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 570.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 930.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 12m - 14m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 6m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 570.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 2 - Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng - Khu vực 1 Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.373.600 | 1.661.520 | 1.186.800 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 3 -Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Khu tái định cư Cả Môn - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.249.400 | 1.574.580 | 1.124.700 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 570.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu An Bình Cầu Cần Lố - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 Mỹ Thọ - Đường Thét |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao) |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn xã Bình Thạnh - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã An Bình - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã Phong Mỹ - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Truờng Mẫu giáo Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 Đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2 đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2 đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 90.000 | |||
| Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 70.000 | |||
| Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
