Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cầu Kè năm 2025
Khu vực: huyện Cầu Kè.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè - |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phố ấp 1 Phong Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bà My Tam Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Cây Xanh Tam Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Kháo Hòa Ân - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Ốt Thông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Đình An Phú Tân - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Đường Đức Ninh Thới - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Mỹ Văn Ninh Thới - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Cát An Phú Tân - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911C Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Quốc lộ 54 - Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 20) - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ - Giồng Nổi Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 - Bến phà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào khối dân vận huyện - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào quán Cẩm Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt- Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường đê bao Tân Qui Hộ ông Lê Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19) - Hộ ông Trương Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phố ấp 1 Phong Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bà My Tam Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Cây Xanh Tam Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Kháo Hòa Ân - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Ốt Thông Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Thạnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Đình An Phú Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Đường Đức Ninh Thới - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Mỹ Văn Ninh Thới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Cát An Phú Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911C Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Quốc lộ 54 - Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 20) - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ - Giồng Nổi Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 - Bến phà |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào khối dân vận huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào quán Cẩm Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt- Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường đê bao Tân Qui Hộ ông Lê Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19) - Hộ ông Trương Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Phố ấp 1 Phong Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bà My Tam Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Cây Xanh Tam Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Kháo Hòa Ân - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Ốt Thông Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Thạnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Đình An Phú Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Đường Đức Ninh Thới - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Mỹ Văn Ninh Thới - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Cát An Phú Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911C Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Quốc lộ 54 - Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 605.000 | 275.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 913B Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 20) - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ - Giồng Nổi Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 - Bến phà |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào khối dân vận huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 450.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường vào quán Cẩm Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 350.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt- Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường đê bao Tân Qui Hộ ông Lê Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19) - Hộ ông Trương Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Thị trấn Cầu Kè Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Các xã Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Thị trấn Cầu Kè - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Thị trấn Cầu Kè - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Huyện Cầu Kè Toàn huyện - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Huyện Cầu Kè Toàn huyện - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Huyện Cầu Kè Toàn huyện - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Thị trấn Cầu Kè Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè |
Các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
