Bảng giá đất huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh 2026

2. Bảng giá đất huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cầu Ngang năm 2025

Khu vực: huyện Cầu Ngang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 3.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời mọc -
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời lặn -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất ở đô thị 1.450.000 870.000 580.000 435.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang
Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Huyện Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang
Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch
Đất ở đô thị 450.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang
Đất ở đô thị 450.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang
Đất ở đô thị 450.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thất
Đất ở đô thị 450.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Kênh cấp II
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang
-
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long
Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal - Thị trấn Mỹ Long
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3
Đất ở đô thị 450.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long
Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long
Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Tám Chấn - Bến đò
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long
Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long
-
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim
-
Đất ở đô thị 300.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 300.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long
Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long
Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời mọc -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời lặn -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 648.000
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 696.000 464.000 348.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 456.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang
Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Huyện Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang
Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch
Đất TM-DV đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 384.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 384.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 384.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang
Đất TM-DV đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang
Đất TM-DV đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thất
Đất TM-DV đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Kênh cấp II
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long
Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal - Thị trấn Mỹ Long
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3
Đất TM-DV đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long
Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 384.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long
Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Tám Chấn - Bến đò
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long
Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim
-
Đất TM-DV đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông
-
Đất TM-DV đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long
Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long
Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 1.265.000 575.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời mọc -
Đất SX-KD đô thị 1.787.500 812.500 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời lặn -
Đất SX-KD đô thị 1.485.000 675.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.265.000 575.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 605.000 275.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất SX-KD đô thị 797.500 362.500 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 1.045.000 475.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD đô thị 605.000 275.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang
Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 715.000 325.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang
Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh
Đất SX-KD đô thị 605.000 275.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch
Đất SX-KD đô thị 247.500 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
Đất SX-KD đô thị 880.000 400.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 880.000 400.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 600.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo
Đất SX-KD đô thị 880.000 400.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 247.500 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 247.500 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thất
Đất SX-KD đô thị 247.500 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Kênh cấp II
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang
-
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)
Đất SX-KD đô thị 495.000 225.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long
Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal - Thị trấn Mỹ Long
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3
Đất SX-KD đô thị 247.500 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long
Đất SX-KD đô thị 495.000 225.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 - Thị trấn Mỹ Long
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long
Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng
Đất SX-KD đô thị 880.000 400.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long
Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long
Nhà ông Tám Chấn - Bến đò
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long
Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long
Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long
Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 5
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Đường đất (cặp trường Tiểu học Hiệp Hòa - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 17
Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 - Cầu Sóc Cụt
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường tỉnh 914B
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Thửa 593, tờ bản đồ số 3 - Thửa 1123, tờ bản đồ 6
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C
Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 21
Thửa 396, tờ bản đồ số 8 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C
Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 23
Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa
Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa
Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Xã Thuận Hòa
Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Lô số 5 - Lô số 21
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Trường mẫu giáo - Lô 31
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Nhà công vụ giáo viên - Lô 37
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn
Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn
Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn
Đường tỉnh 911B - Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn
Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) - Giáp xã Ngọc Biên
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn
Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng) - Ngã tư (Thửa 2376, tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây
Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa
-
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa
Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa
Đường huyện 912 - Đường huyện 35
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim
Trực diện nhà lồng -
Đất ở nông thôn 950.000 570.000 380.000 285.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim
Đường huyện 912 - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim
Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim
Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim
Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cà Tum - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hòa (Thửa 229 tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa
Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa
Đường tỉnh 914B - Đường nhựa (Kênh Xáng)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa
Chùa Ông - Kênh Xáng
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa
Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa
Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc
Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 23 - Đường huyện 912
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Đường huyện 912
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc
Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường
Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường
Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường
Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường
Đường huyện 20 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường  nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường
Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường
Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa
Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa
-
Đất ở nông thôn 370.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa
Thửa số 757,tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 914B
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa
Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa
Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa
Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ
-
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ
Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ
Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Chợ Trường Thọ - Kênh IV
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Kênh I
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ
Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 - Đường tỉnh 912C
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ
Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ
Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ
Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ
Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
-
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường huyện 21 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Ngọc Biên
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu số 4
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Du
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn
Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông
Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Hương  lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông
Cống Đông Tây - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 5
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Đường đất (cặp trường Tiểu học Hiệp Hòa - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 17
Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 - Cầu Sóc Cụt
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường tỉnh 914B
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Thửa 593, tờ bản đồ số 3 - Thửa 1123, tờ bản đồ 6
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C
Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 21
Thửa 396, tờ bản đồ số 8 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C
Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 23
Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa
Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa
Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Xã Thuận Hòa
Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Lô số 5 - Lô số 21
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Trường mẫu giáo - Lô 31
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Nhà công vụ giáo viên - Lô 37
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn
Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn
Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn
Đường tỉnh 911B - Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn
Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) - Giáp xã Ngọc Biên
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn
Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng) - Ngã tư (Thửa 2376, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây
Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 616.000 369.600 246.400 200.000
Huyện Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa
Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa
Đường huyện 912 - Đường huyện 35
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim
Trực diện nhà lồng -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 304.000 228.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim
Đường huyện 912 - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim
Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim
Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim
Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cà Tum - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hòa (Thửa 229 tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa
Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa
Đường tỉnh 914B - Đường nhựa (Kênh Xáng)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa
Chùa Ông - Kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa
Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa
Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc
Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 23 - Đường huyện 912
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Đường huyện 912
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc
Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường
Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường
Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường
Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường
Đường huyện 20 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường  nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường
Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường
Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa
Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa
Thửa số 757,tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 914B
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa
Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa
Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa
Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ
Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ
Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Chợ Trường Thọ - Kênh IV
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Kênh I
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ
Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 - Đường tỉnh 912C
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ
Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ
Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ
Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ
Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường huyện 21 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Ngọc Biên
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu số 4
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Du
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn
Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông
Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Hương  lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông
Cống Đông Tây - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất SX-KD nông thôn 467.500 212.500 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải
Đất SX-KD nông thôn 357.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B
Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 5
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Đường đất (cặp trường Tiểu học Hiệp Hòa - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 17
Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 - Cầu Sóc Cụt
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18
Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường tỉnh 914B
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914B
Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 357.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912C
Thửa 593, tờ bản đồ số 3 - Thửa 1123, tờ bản đồ 6
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 911B
Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C
Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 21
Thửa 396, tờ bản đồ số 8 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C
Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 23
Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
Đất SX-KD nông thôn 247.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35
Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa
Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa
Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Xã Thuận Hòa
Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa
Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Lô số 5 - Lô số 21
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Trường mẫu giáo - Lô 31
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn
Nhà công vụ giáo viên - Lô 37
Đất SX-KD nông thôn 247.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn
Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn
Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn
Đường tỉnh 911B - Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn
Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) - Giáp xã Ngọc Biên
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn
Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng) - Ngã tư (Thửa 2376, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây
Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây
Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 423.500 192.500 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa
Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa
Đường huyện 912 - Đường huyện 35
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim
Trực diện nhà lồng -
Đất SX-KD nông thôn 522.500 237.500 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim
Đường huyện 912 - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim
Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim
Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim
Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cà Tum - Xã Vinh Kim
Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hòa (Thửa 229 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa
Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa
Đường tỉnh 914B - Đường nhựa (Kênh Xáng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa
Chùa Ông - Kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa
Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa
Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc
Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 23 - Đường huyện 912
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Đường huyện 912
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc
Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc
Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường
Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường
Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường
Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường
Đường huyện 20 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường  nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường
Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường
Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường
Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường
Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường
Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa
Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 203.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa
Thửa số 757,tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 914B
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa
Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa
Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa
Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa
Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ
Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ
Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ
Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Chợ Trường Thọ - Kênh IV
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Kênh I
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ
Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ
Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ
Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 - Đường tỉnh 912C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ
Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ
Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ
Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ
Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường huyện 21 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 914C - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Ngọc Biên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 914C - Cầu số 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Du
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn
Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A - Xã Thạnh Hòa Sơn
Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam
Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam
Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam
Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông
Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông
Hương  lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông
Cống Đông Tây - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Cầu Ngang Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Cầu Ngang Các xã
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 143.000 86.000 60.000 0
Huyện Cầu Ngang Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Cầu Ngang Các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 86.000 60.000 0
Huyện Cầu Ngang Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Cầu Ngang Các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 105.000 73.000 0
Huyện Cầu Ngang Huyện Cầu Ngang
Toàn huyện -
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 0 0
Huyện Cầu Ngang Huyện Cầu Ngang
Toàn huyện -
Đất làm muối 75.000 55.000 0 0
Huyện Cầu Ngang Huyện Cầu Ngang
Toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 0 0
Huyện Cầu Ngang Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Cầu Ngang Các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 170.000 105.000 73.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời mọc -
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang
Phía mặt trời lặn -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Huyện Cầu Ngang Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất ở đô thị 1.450.000 870.000 580.000 435.000
Huyện Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cầu Ngang

5/5 - (1278 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?