Bảng giá đất huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cầu Ngang năm 2025
Khu vực: huyện Cầu Ngang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 3.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch |
Đất ở đô thị | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thất |
Đất ở đô thị | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Kênh cấp II |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất ở đô thị | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé) |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Tám Chấn - Bến đò |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 552.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 552.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 348.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 456.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thất |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Kênh cấp II |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé) |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Tám Chấn - Bến đò |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.265.000 | 575.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.787.500 | 812.500 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.485.000 | 675.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.265.000 | 575.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 605.000 | 275.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất SX-KD đô thị | 797.500 | 362.500 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.045.000 | 475.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng |
Đất SX-KD đô thị | 605.000 | 275.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh |
Đất SX-KD đô thị | 605.000 | 275.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch |
Đất SX-KD đô thị | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 600.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thất |
Đất SX-KD đô thị | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Kênh cấp II |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang - |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4) |
Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4 |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 247.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn) |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long |
Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé) |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Tám Chấn - Bến đò |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A - Thị trấn Mỹ Long Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 5 Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Đường đất (cặp trường Tiểu học Hiệp Hòa - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 - Cầu Sóc Cụt |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Thửa 593, tờ bản đồ số 3 - Thửa 1123, tờ bản đồ 6 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 8 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 23 Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Xã Thuận Hòa Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Lô số 5 - Lô số 21 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Trường mẫu giáo - Lô 31 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Nhà công vụ giáo viên - Lô 37 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn Đường tỉnh 911B - Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) - Giáp xã Ngọc Biên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng) - Ngã tư (Thửa 2376, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa Đường huyện 912 - Đường huyện 35 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim Trực diện nhà lồng - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 285.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim Đường huyện 912 - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cà Tum - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hòa (Thửa 229 tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa Đường tỉnh 914B - Đường nhựa (Kênh Xáng) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa Chùa Ông - Kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 23 - Đường huyện 912 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Đường huyện 912 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Thửa số 757,tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Chợ Trường Thọ - Kênh IV |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Kênh I |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 - Đường tỉnh 912C |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Thạnh Hòa Sơn Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Ngọc Biên |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Ngũ Lạc |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Du |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông Cống Đông Tây - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 5 Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Đường đất (cặp trường Tiểu học Hiệp Hòa - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 - Cầu Sóc Cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Thửa 593, tờ bản đồ số 3 - Thửa 1123, tờ bản đồ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 8 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 23 Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Xã Thuận Hòa Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Lô số 5 - Lô số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Trường mẫu giáo - Lô 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Nhà công vụ giáo viên - Lô 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn Đường tỉnh 911B - Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) - Giáp xã Ngọc Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng) - Ngã tư (Thửa 2376, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa Đường huyện 912 - Đường huyện 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim Trực diện nhà lồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 228.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim Đường huyện 912 - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cà Tum - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hòa (Thửa 229 tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa Đường tỉnh 914B - Đường nhựa (Kênh Xáng) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa Chùa Ông - Kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Mỹ Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 23 - Đường huyện 912 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Đường huyện 912 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Thửa số 757,tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Chợ Trường Thọ - Kênh IV |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Kênh I |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 - Đường tỉnh 912C |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Thạnh Hòa Sơn Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Ngọc Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Ngũ Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Du |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông Cống Đông Tây - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 467.500 | 212.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 357.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 915B Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 5 Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Đường đất (cặp trường Tiểu học Hiệp Hòa - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 7 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 6 - Cầu Sóc Cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 357.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912C Thửa 593, tờ bản đồ số 3 - Thửa 1123, tờ bản đồ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 911B Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 8 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 23 Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường số 7 - Xã Thuận Hòa Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Lô số 5 - Lô số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Trường mẫu giáo - Lô 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Nhà công vụ giáo viên - Lô 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn Đường tỉnh 911B - Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Long Sơn Ngã tư (Thửa 845, tờ bản đồ số 5) - Giáp xã Ngọc Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng) - Ngã tư (Thửa 2376, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 423.500 | 192.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa Đường huyện 912 - Đường huyện 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim Trực diện nhà lồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 522.500 | 237.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim Đường huyện 912 - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cà Tum - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hòa (Thửa 229 tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa Đường tỉnh 914B - Đường nhựa (Kênh Xáng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa Chùa Ông - Kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 23 - Đường huyện 912 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Đường huyện 912 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Thửa số 757,tờ bản đồ số 8 - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Chợ Trường Thọ - Kênh IV |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Kênh I |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 - Đường tỉnh 912C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường tỉnh 914C - Xã Thạnh Hòa Sơn Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Ngọc Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Ngũ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Du |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông Cống Đông Tây - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các xã Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 143.000 | 86.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 86.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 105.000 | 73.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Huyện Cầu Ngang Toàn huyện - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Huyện Cầu Ngang Toàn huyện - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Huyện Cầu Ngang Toàn huyện - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Cầu Ngang |
Các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 105.000 | 73.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
