Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Đức năm 2025
Khu vực: huyện Châu Đức.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 1.196 đến 12.496.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Châu Đức |
Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 2 | Huyện Châu Đức |
Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 3 | Huyện Châu Đức |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 4 | Huyện Châu Đức |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 5 | Huyện Châu Đức |
Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 6 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất ở đô thị | 3.309.000 | 1.782.000 | 1.273.000 | 1.018.000 |
| 7 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 8 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 9 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 10 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 11 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 12 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1) |
Đất ở đô thị | 12.496.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 13 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 14 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 15 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 16 | Huyện Châu Đức |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 17 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 18 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 12.496.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 19 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Đường 30/4 - Cầu Bình Giã |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 20 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 21 | Huyện Châu Đức |
Lê Lai - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 22 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 23 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 24 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 25 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 26 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 27 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 28 | Huyện Châu Đức |
Ngô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 29 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 30 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 31 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 32 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.442.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 33 | Huyện Châu Đức |
Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại - |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 34 | Huyện Châu Đức |
Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại - |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 35 | Huyện Châu Đức |
Phùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 36 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 37 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 38 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 39 | Huyện Châu Đức |
Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 40 | Huyện Châu Đức |
Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 9.442.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 41 | Huyện Châu Đức |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 42 | Huyện Châu Đức |
Đường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 43 | Huyện Châu Đức |
Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 44 | Huyện Châu Đức |
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 45 | Huyện Châu Đức |
Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 46 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất ở đô thị | 2.545.000 | 1.782.000 | 1.273.000 | 1.018.000 |
| 47 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất ở đô thị | 2.545.000 | 1.782.000 | 1.273.000 | 1.018.000 |
| 48 | Huyện Châu Đức |
Tuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.126 | 3.588 | 2.563 | 2.050 |
| 49 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.272 | 2.990.000 | 2.136 | 1.709 |
| 50 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức |
Đất ở đô thị | 4.272 | 2.990.000 | 2.136 | 1.709 |
| 51 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 2.093 | 1.495 | 1.196 |
| 52 | Huyện Châu Đức |
Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 53 | Huyện Châu Đức |
Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 54 | Huyện Châu Đức |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 55 | Huyện Châu Đức |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 56 | Huyện Châu Đức |
Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 57 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất TM-DV đô thị | 1.985.400 | 1.069.200 | 763.800 | 610.800 |
| 58 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1.3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 59 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 60 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 61 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 62 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 63 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1) |
Đất TM-DV đô thị | 7.497.600 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 64 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 65 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 66 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 67 | Huyện Châu Đức |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 68 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 69 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.497.600 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 70 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Đường 30/4 - Cầu Bình Giã |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 71 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 72 | Huyện Châu Đức |
Lê Lai - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 73 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 74 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 75 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 76 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 77 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 78 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 79 | Huyện Châu Đức |
Ngô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 80 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 81 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 82 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 83 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.665.200 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 84 | Huyện Châu Đức |
Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 85 | Huyện Châu Đức |
Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 86 | Huyện Châu Đức |
Phùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 87 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 88 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 89 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 90 | Huyện Châu Đức |
Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 91 | Huyện Châu Đức |
Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.665.200 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 92 | Huyện Châu Đức |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 93 | Huyện Châu Đức |
Đường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 94 | Huyện Châu Đức |
Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 95 | Huyện Châu Đức |
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 96 | Huyện Châu Đức |
Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 97 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.527.000 | 1.069.200 | 763.800 | 610.800 |
| 98 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất TM-DV đô thị | 1.527.000 | 1.069.200 | 763.800 | 610.800 |
| 99 | Huyện Châu Đức |
Tuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.845.360 | 1.291.680 | 922.680 | 73.800 |
| 100 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.537.920 | 1.076.400 | 768.960 | 615.240 |
| 101 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức |
Đất TM-DV đô thị | 1.537.920 | 1.076.400 | 768.960 | 615.240 |
| 102 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã |
Đất TM-DV đô thị | 1.076.400 | 753.480 | 538.200 | 430.560 |
| 103 | Huyện Châu Đức |
Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 104 | Huyện Châu Đức |
Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 105 | Huyện Châu Đức |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 106 | Huyện Châu Đức |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 107 | Huyện Châu Đức |
Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 108 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất SX-KD đô thị | 1.985.400 | 1.069.200 | 763.800 | 610.800 |
| 109 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 110 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 111 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 112 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 113 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 114 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.600 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 115 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 116 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 117 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 118 | Huyện Châu Đức |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 119 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 120 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.600 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 121 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Đường 30/4 - Cầu Bình Giã |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 122 | Huyện Châu Đức |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 123 | Huyện Châu Đức |
Lê Lai - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 124 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 125 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 126 | Huyện Châu Đức |
Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 127 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 128 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 129 | Huyện Châu Đức |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 130 | Huyện Châu Đức |
Ngô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 131 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 132 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 133 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 134 | Huyện Châu Đức |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.665.200 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 135 | Huyện Châu Đức |
Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 136 | Huyện Châu Đức |
Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 137 | Huyện Châu Đức |
Phùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 138 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 139 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 6.247.800 | 4.373.400 | 3.124.200 | 2.499.000 |
| 140 | Huyện Châu Đức |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 141 | Huyện Châu Đức |
Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 142 | Huyện Châu Đức |
Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.665.200 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 143 | Huyện Châu Đức |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 144 | Huyện Châu Đức |
Đường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 145 | Huyện Châu Đức |
Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.800 | 3.304.200 | 2.360.400 | 1.888.200 |
| 146 | Huyện Châu Đức |
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 147 | Huyện Châu Đức |
Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.400 | 2.332.200 | 1.666.200 | 1.333.200 |
| 148 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.527.000 | 1.069.200 | 763.800 | 610.800 |
| 149 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất SX-KD đô thị | 1.527.000 | 1.069.200 | 763.800 | 610.800 |
| 150 | Huyện Châu Đức |
Tuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.075.600 | 2.152.800 | 1.537.800 | 123.000 |
| 151 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 152 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 153 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã |
Đất SX-KD đô thị | 1.794.000 | 1.255.800 | 897.000 | 717.600 |
| 154 | Huyện Châu Đức |
Đường 21, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 155 | Huyện Châu Đức |
Đường số 31, xã Nghĩa Thành Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu Đức |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 156 | Huyện Châu Đức |
Đường Tỉnh lộ 765 Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc) |
Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 1.784.000 | 1.274.000 | 1.019.000 |
| 157 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 158 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá Bạc |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 159 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng Thành |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 160 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh) Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất ở nông thôn | 325.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 161 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba) Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 162 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ) |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 163 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 173.000 | 1.385.000 |
| 164 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc) |
Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 173.000 | 1.385.000 |
| 165 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long - Cầu Sắt QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim Long |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 166 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 2.499.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 167 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Láng Lớn Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng Lớn |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 168 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Quảng Thành Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 169 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Quảng Thành Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 170 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 171 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 172 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Cầu Bình Giã - Đường TL 765 |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 173 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá Bạc |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 174 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 175 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 176 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 177 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 178 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân |
Đất ở nông thôn | 3.332.000 | 2.332.000 | 1.667.000 | 1.333.000 |
| 179 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 180 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 181 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân |
Đất ở nông thôn | 2.499.000 | 1.749.000 | 1.249.000 | 1.000.000 |
| 182 | Huyện Châu Đức |
Đường Quảng Phú – Phước An Quốc lộ 56 - Đường TL765 |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 183 | Huyện Châu Đức |
Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 184 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Nghệ – Mụ Bân Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu Đức |
Đất ở nông thôn | 2.499.000 | 1.749.000 | 1.249.000 | 1.000.000 |
| 185 | Huyện Châu Đức |
Đường Thạch Long - Khu 3 Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng Thành |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 186 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 187 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu Sen |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 188 | Huyện Châu Đức |
Đường vào thác Sông Ray Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc) |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 189 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba. |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 190 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân. |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 191 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền. |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 192 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu. |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 193 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa. |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 194 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 195 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất ở nông thôn | 611.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 196 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang. |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 197 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 4.581.000 | 3.207.000 | 2.291.000 | 1.833.000 |
| 198 | Huyện Châu Đức |
Đường vào xã Cù Bị Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 199 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 200 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 201 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Cầu Suối Đá - đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 202 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 585.000 | 450.000 | 333.000 |
| 203 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 468.000 | 360.000 | 266.000 |
| 204 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 585.000 | 450.000 | 333.000 |
| 205 | Huyện Châu Đức |
Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc Tỉnh lộ 52 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 206 | Huyện Châu Đức |
Đường Xuân Sơn – Đá Bạc đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 207 | Huyện Châu Đức |
Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.499.000 | 1.749.000 | 1.249.000 | 1.000.000 |
| 208 | Huyện Châu Đức |
Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 209 | Huyện Châu Đức |
Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh Quốc lộ 56 - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 210 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bệnh viện Tâm thần Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 211 | Huyện Châu Đức |
Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa) |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 212 | Huyện Châu Đức |
Đường Tỉnh lộ 52 Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức - |
Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 213 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành. Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 214 | Huyện Châu Đức |
Đường Trung tâm xã Bàu Chinh Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 215 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên. - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 374.000 | 288.000 | 213.000 |
| 216 | Huyện Châu Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba) Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 217 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Suối Lúp Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 218 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Bình Trung Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 219 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Bình Trung Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765 |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 220 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 221 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Rao - Long Tân Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 222 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long. - |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 223 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao. - |
Đất ở nông thôn | 1.333.000 | 933.000 | 667.000 | 533.000 |
| 224 | Huyện Châu Đức |
Đường Trung tâm xã Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường Trung tâm) Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 3.124.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 225 | Huyện Châu Đức |
Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B) Phía Đông QL56: Từ vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn - Quốc lộ 56 |
Đất ở nông thôn | 2.499.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 226 | Huyện Châu Đức |
Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B) Phía Tây QL56: Từ Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 227 | Huyện Châu Đức |
Đường nối ĐT992 đến đường Quảng Phú - Phước An Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân - Đường Quảng Phú – Phước An |
Đất ở nông thôn | 1.667.000 | 1.166.000 | 833.000 | 667.000 |
| 228 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã - Đường Hàng 4 xã Bình Giã |
Đất ở nông thôn | 2.083.000 | 1.457.000 | 1.041.000 | 833.000 |
| 229 | Huyện Châu Đức |
Đường 21, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 230 | Huyện Châu Đức |
Đường số 31, xã Nghĩa Thành Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 231 | Huyện Châu Đức |
Đường Tỉnh lộ 765 Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.400 | 764.400 | 611.400 |
| 232 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 233 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 234 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 235 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh) Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 195.000 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 236 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba) Quốc lộ 56 - Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 237 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 238 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.077.200 | 1.453.800 | 103.800 | 831.000 |
| 239 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.077.200 | 1.453.800 | 103.800 | 831.000 |
| 240 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long - Cầu Sắt QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 241 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.499.400 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 242 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Láng Lớn Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 243 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Quảng Thành Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 244 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Quảng Thành Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 245 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 246 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 247 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Cầu Bình Giã - Đường TL 765 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 248 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 249 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 250 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 251 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 252 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 253 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.200 | 1.000.200 | 799.800 |
| 254 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 255 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 256 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.499.400 | 1.049.400 | 749.400 | 600.000 |
| 257 | Huyện Châu Đức |
Đường Quảng Phú – Phước An Quốc lộ 56 - Đường TL765 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 258 | Huyện Châu Đức |
Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 259 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Nghệ – Mụ Bân Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.499.400 | 1.049.400 | 749.400 | 600.000 |
| 260 | Huyện Châu Đức |
Đường Thạch Long - Khu 3 Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 261 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 262 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 263 | Huyện Châu Đức |
Đường vào thác Sông Ray Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 264 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 265 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 266 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 267 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 268 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 269 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 270 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 366.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 271 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 272 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 273 | Huyện Châu Đức |
Đường vào xã Cù Bị Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 274 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 275 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 276 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Cầu Suối Đá - đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 277 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 351.000 | 270.000 | 199.800 |
| 278 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 280.800 | 216.000 | 159.600 |
| 279 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 351.000 | 270.000 | 199.800 |
| 280 | Huyện Châu Đức |
Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) - Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 281 | Huyện Châu Đức |
Đường Xuân Sơn – Đá Bạc đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 282 | Huyện Châu Đức |
Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.499.400 | 1.049.400 | 749.400 | 600.000 |
| 283 | Huyện Châu Đức |
Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 284 | Huyện Châu Đức |
Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh Quốc lộ 56 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 285 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bệnh viện Tâm thần Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 286 | Huyện Châu Đức |
Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 287 | Huyện Châu Đức |
Đường Tỉnh lộ 52 Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 288 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành. Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 289 | Huyện Châu Đức |
Đường Trung tâm xã Bàu Chinh Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 290 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên. - |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 224.400 | 172.800 | 127.800 |
| 291 | Huyện Châu Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba) Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 292 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Suối Lúp Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 293 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Bình Trung Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 294 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Bình Trung Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 295 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 296 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Rao - Long Tân Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 297 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 298 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao. - |
Đất TM-DV nông thôn | 799.800 | 559.800 | 400.200 | 319.800 |
| 299 | Huyện Châu Đức |
Đường Trung tâm xã Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường Trung tâm) Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.874.400 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 300 | Huyện Châu Đức |
Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B) Phía Đông QL56: Từ vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn - Quốc lộ 56 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.499.400 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 301 | Huyện Châu Đức |
Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B) Phía Tây QL56: Từ Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 302 | Huyện Châu Đức |
Đường nối ĐT992 đến đường Quảng Phú - Phước An Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân - Đường Quảng Phú – Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 303 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã - Đường Hàng 4 xã Bình Giã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 304 | Huyện Châu Đức |
Đường 21, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 305 | Huyện Châu Đức |
Đường số 31, xã Nghĩa Thành Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 306 | Huyện Châu Đức |
Đường Tỉnh lộ 765 Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.528.800 | 1.070.400 | 764.400 | 611.400 |
| 307 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 308 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 309 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 310 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh) Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 311 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba) Quốc lộ 56 - Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 312 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 313 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.077.200 | 1.453.800 | 103.800 | 831.000 |
| 314 | Huyện Châu Đức |
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.077.200 | 1.453.800 | 103.800 | 831.000 |
| 315 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long - Cầu Sắt QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 316 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.499.400 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 317 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Láng Lớn Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 318 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Quảng Thành Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 319 | Huyện Châu Đức |
Đường Kim Long – Quảng Thành Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 320 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 321 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 322 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Cầu Bình Giã - Đường TL 765 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 323 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 324 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 325 | Huyện Châu Đức |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 326 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 327 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 328 | Huyện Châu Đức |
Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.999.200 | 1.399.200 | 1.000.200 | 799.800 |
| 329 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 330 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 331 | Huyện Châu Đức |
Đường Ngãi Giao – Cù Bị Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.499.400 | 1.049.400 | 749.400 | 600.000 |
| 332 | Huyện Châu Đức |
Đường Quảng Phú – Phước An Quốc lộ 56 - Đường TL765 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 333 | Huyện Châu Đức |
Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 334 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Nghệ – Mụ Bân Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.499.400 | 1.049.400 | 749.400 | 600.000 |
| 335 | Huyện Châu Đức |
Đường Thạch Long - Khu 3 Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 336 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 337 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 338 | Huyện Châu Đức |
Đường vào thác Sông Ray Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 339 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 340 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 341 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 342 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 343 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 344 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 345 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 346 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 347 | Huyện Châu Đức |
Quốc lộ 56 Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.748.600 | 1.924.200 | 1.374.600 | 1.099.800 |
| 348 | Huyện Châu Đức |
Đường vào xã Cù Bị Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 349 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 350 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 351 | Huyện Châu Đức |
Đường Xà Bang – Láng Lớn Từ Cầu Suối Đá - đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 352 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 351.000 | 270.000 | 199.800 |
| 353 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 280.800 | 216.000 | 159.600 |
| 354 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 351.000 | 270.000 | 199.800 |
| 355 | Huyện Châu Đức |
Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) - Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 356 | Huyện Châu Đức |
Đường Xuân Sơn – Đá Bạc đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 357 | Huyện Châu Đức |
Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.499.400 | 1.049.400 | 749.400 | 600.000 |
| 358 | Huyện Châu Đức |
Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 359 | Huyện Châu Đức |
Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh Quốc lộ 56 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 360 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Bệnh viện Tâm thần Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 361 | Huyện Châu Đức |
Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 362 | Huyện Châu Đức |
Đường Tỉnh lộ 52 Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.054.600 | 2.137.800 | 1.527.000 | 1.221.600 |
| 363 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành. Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 364 | Huyện Châu Đức |
Đường Trung tâm xã Bàu Chinh Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 365 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên. - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 224.400 | 172.800 | 127.800 |
| 366 | Huyện Châu Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba) Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 367 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Suối Lúp Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 368 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Bình Trung Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 369 | Huyện Châu Đức |
Đường Bình Ba - Bình Trung Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 370 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 371 | Huyện Châu Đức |
Đường Suối Rao - Long Tân Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 372 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 373 | Huyện Châu Đức |
Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao. - |
Đất SX-KD nông thôn | 799.800 | 559.800 | 400.200 | 319.800 |
| 374 | Huyện Châu Đức |
Đường Trung tâm xã Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường Trung tâm) Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.874.400 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 375 | Huyện Châu Đức |
Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B) Phía Đông QL56: Từ vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn - Quốc lộ 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.499.400 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 376 | Huyện Châu Đức |
Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B) Phía Tây QL56: Từ Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Láng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 377 | Huyện Châu Đức |
Đường nối ĐT992 đến đường Quảng Phú - Phước An Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân - Đường Quảng Phú – Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.200 | 699.600 | 499.800 | 400.200 |
| 378 | Huyện Châu Đức |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã - Đường Hàng 4 xã Bình Giã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.249.800 | 874.200 | 624.600 | 499.800 |
| 379 | Huyện Châu Đức |
Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức - |
Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 380 | Huyện Châu Đức |
Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 275.000 | 246.000 | 221.000 | 192.000 |
| 381 | Huyện Châu Đức |
Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức - |
Đất rừng sản xuất | 139.000 | 125.000 | 111.000 | 97.000 |
| 382 | Huyện Châu Đức |
Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức - |
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 383 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 384 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 385 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 183.000 | 167.000 | 146.000 | 129.000 |
| 386 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 167.000 | 150.000 | 133.000 | 117.000 |
| 387 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 111.000 | 100.000 | 89.000 | 78.000 |
| 388 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| 389 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 390 | Huyện Châu Đức |
Các xã thuộc huyện Châu Đức Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 391 | Huyện Châu Đức |
Huyện Châu Đức toàn huyện - |
Đất làm muối | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Châu Đức |
Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 2 | Huyện Châu Đức |
Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 3 | Huyện Châu Đức |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 4 | Huyện Châu Đức |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 5 | Huyện Châu Đức |
Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 6 | Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba |
Đất ở đô thị | 3.309.000 | 1.782.000 | 1.273.000 | 1.018.000 |
| 7 | Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.554.000 | 3.887.000 | 2.777.000 | 2.222.000 |
| 8 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 9 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 10 | Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 11 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 12 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1) |
Đất ở đô thị | 12.496.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 13 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 10.413.000 | 7.289.000 | 5.207.000 | 4.165.000 |
| 14 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
| 15 | Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh |
Đất ở đô thị | 7.868.000 | 5.507.000 | 3.934.000 | 3.147.000 |
