Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen chau duc tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Đức năm 2025

Khu vực: huyện Châu Đức.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 1.196 đến 12.496.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Châu Đức Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
2 Huyện Châu Đức Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
3 Huyện Châu Đức Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
4 Huyện Châu Đức Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao
Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
5 Huyện Châu Đức Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lai
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
6 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất ở đô thị 3.309.000 1.782.000 1.273.000 1.018.000
7 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
8 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
9 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
10 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
11 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Phú
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
12 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)
Đất ở đô thị 12.496.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
13 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám - đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
14 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
15 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
16 Huyện Châu Đức Lạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Đến cuối đường
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
17 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
18 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 12.496.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
19 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Đường 30/4 - Cầu Bình Giã
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
20 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
21 Huyện Châu Đức Lê Lai - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
22 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
23 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
24 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Âu Cơ
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
25 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
26 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
27 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
28 Huyện Châu Đức Ngô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
29 Huyện Châu Đức Nguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Đến cuối đường
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
30 Huyện Châu Đức Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
31 Huyện Châu Đức Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
32 Huyện Châu Đức Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.442.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
33 Huyện Châu Đức Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao
Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại -
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
34 Huyện Châu Đức Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao
Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại -
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
35 Huyện Châu Đức Phùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Đến cuối đường
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
36 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
37 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
38 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
39 Huyện Châu Đức Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
40 Huyện Châu Đức Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở đô thị 9.442.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
41 Huyện Châu Đức Trần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
42 Huyện Châu Đức Đường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
43 Huyện Châu Đức Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
44 Huyện Châu Đức Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
45 Huyện Châu Đức Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao
Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
46 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất ở đô thị 2.545.000 1.782.000 1.273.000 1.018.000
47 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất ở đô thị 2.545.000 1.782.000 1.273.000 1.018.000
48 Huyện Châu Đức Tuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.126 3.588 2.563 2.050
49 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.272 2.990.000 2.136 1.709
50 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Đất ở đô thị 4.272 2.990.000 2.136 1.709
51 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã
Đất ở đô thị 2.990.000 2.093 1.495 1.196
52 Huyện Châu Đức Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
53 Huyện Châu Đức Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
54 Huyện Châu Đức Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
55 Huyện Châu Đức Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao
Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
56 Huyện Châu Đức Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
57 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất TM-DV đô thị 1.985.400 1.069.200 763.800 610.800
58 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1.3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
59 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
60 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
61 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
62 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
63 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)
Đất TM-DV đô thị 7.497.600 4.373.400 3.124.200 2.499.000
64 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
65 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
66 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
67 Huyện Châu Đức Lạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
68 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
69 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 7.497.600 4.373.400 3.124.200 2.499.000
70 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Đường 30/4 - Cầu Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
71 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
72 Huyện Châu Đức Lê Lai - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
73 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
74 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
75 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
76 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
77 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
78 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
79 Huyện Châu Đức Ngô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
80 Huyện Châu Đức Nguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
81 Huyện Châu Đức Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
82 Huyện Châu Đức Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
83 Huyện Châu Đức Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 5.665.200 3.304.200 2.360.400 1.888.200
84 Huyện Châu Đức Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao
Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại -
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
85 Huyện Châu Đức Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao
Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại -
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
86 Huyện Châu Đức Phùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
87 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
88 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
89 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
90 Huyện Châu Đức Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
91 Huyện Châu Đức Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 5.665.200 3.304.200 2.360.400 1.888.200
92 Huyện Châu Đức Trần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
93 Huyện Châu Đức Đường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
94 Huyện Châu Đức Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
95 Huyện Châu Đức Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
96 Huyện Châu Đức Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao
Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
97 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.527.000 1.069.200 763.800 610.800
98 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất TM-DV đô thị 1.527.000 1.069.200 763.800 610.800
99 Huyện Châu Đức Tuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.845.360 1.291.680 922.680 73.800
100 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.537.920 1.076.400 768.960 615.240
101 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Đất TM-DV đô thị 1.537.920 1.076.400 768.960 615.240
102 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 1.076.400 753.480 538.200 430.560
103 Huyện Châu Đức Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
104 Huyện Châu Đức Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
105 Huyện Châu Đức Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
106 Huyện Châu Đức Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao
Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
107 Huyện Châu Đức Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
108 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất SX-KD đô thị 1.985.400 1.069.200 763.800 610.800
109 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
110 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
111 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
112 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
113 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
114 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 7.497.600 4.373.400 3.124.200 2.499.000
115 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
116 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
117 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
118 Huyện Châu Đức Lạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
119 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
120 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 7.497.600 4.373.400 3.124.200 2.499.000
121 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Đường 30/4 - Cầu Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
122 Huyện Châu Đức Lê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao
Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
123 Huyện Châu Đức Lê Lai - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
124 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
125 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
126 Huyện Châu Đức Lê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
127 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
128 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
129 Huyện Châu Đức Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
130 Huyện Châu Đức Ngô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
131 Huyện Châu Đức Nguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
132 Huyện Châu Đức Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
133 Huyện Châu Đức Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
134 Huyện Châu Đức Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.665.200 3.304.200 2.360.400 1.888.200
135 Huyện Châu Đức Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao
Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại -
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
136 Huyện Châu Đức Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao
Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại -
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
137 Huyện Châu Đức Phùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
138 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
139 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 6.247.800 4.373.400 3.124.200 2.499.000
140 Huyện Châu Đức Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
141 Huyện Châu Đức Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
142 Huyện Châu Đức Trần Phú - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 5.665.200 3.304.200 2.360.400 1.888.200
143 Huyện Châu Đức Trần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lai - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
144 Huyện Châu Đức Đường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
145 Huyện Châu Đức Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị 4.720.800 3.304.200 2.360.400 1.888.200
146 Huyện Châu Đức Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
147 Huyện Châu Đức Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao
Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 3.332.400 2.332.200 1.666.200 1.333.200
148 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.527.000 1.069.200 763.800 610.800
149 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất SX-KD đô thị 1.527.000 1.069.200 763.800 610.800
150 Huyện Châu Đức Tuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 3.075.600 2.152.800 1.537.800 123.000
151 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
152 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
153 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 1.794.000 1.255.800 897.000 717.600
154 Huyện Châu Đức Đường 21, xã Nghĩa Thành
Quốc lộ 56 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
155 Huyện Châu Đức Đường số 31, xã Nghĩa Thành
Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu Đức
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
156 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 765
Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc)
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.784.000 1.274.000 1.019.000
157 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
158 Huyện Châu Đức Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá Bạc
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
159 Huyện Châu Đức Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành
đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng Thành
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
160 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh)
Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất ở nông thôn 325.000 1.457.000 1.041.000 833.000
161 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba)
Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
162 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
163 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ)
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 173.000 1.385.000
164 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 173.000 1.385.000
165 Huyện Châu Đức Đường Kim Long - Cầu Sắt
QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim Long
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
166 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Láng Lớn
Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành
Đất ở nông thôn 2.499.000 1.457.000 1.041.000 833.000
167 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Láng Lớn
Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng Lớn
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
168 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Quảng Thành
Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
169 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Quảng Thành
Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
170 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
171 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
172 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Cầu Bình Giã - Đường TL 765
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
173 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá Bạc
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
174 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
175 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
176 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn
Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
177 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn
Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
178 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành
Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
Đất ở nông thôn 3.332.000 2.332.000 1.667.000 1.333.000
179 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu Chinh
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
180 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
181 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân
Đất ở nông thôn 2.499.000 1.749.000 1.249.000 1.000.000
182 Huyện Châu Đức Đường Quảng Phú – Phước An
Quốc lộ 56 - Đường TL765
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
183 Huyện Châu Đức Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh
Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
184 Huyện Châu Đức Đường Suối Nghệ – Mụ Bân
Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu Đức
Đất ở nông thôn 2.499.000 1.749.000 1.249.000 1.000.000
185 Huyện Châu Đức Đường Thạch Long - Khu 3
Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng Thành
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
186 Huyện Châu Đức Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
187 Huyện Châu Đức Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)
Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu Sen
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
188 Huyện Châu Đức Đường vào thác Sông Ray
Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
189 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba.
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
190 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân.
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
191 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền.
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
192 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu.
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
193 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa.
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
194 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
195 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn
Đất ở nông thôn 611.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
196 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang.
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
197 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
Đất ở nông thôn 4.581.000 3.207.000 2.291.000 1.833.000
198 Huyện Châu Đức Đường vào xã Cù Bị
Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
199 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
200 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
201 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Cầu Suối Đá - đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
202 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba
-
Đất ở nông thôn 900.000 585.000 450.000 333.000
203 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn 720.000 468.000 360.000 266.000
204 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành
-
Đất ở nông thôn 900.000 585.000 450.000 333.000
205 Huyện Châu Đức Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc
Tỉnh lộ 52 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
206 Huyện Châu Đức Đường Xuân Sơn – Đá Bạc
đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
207 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức
Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) -
Đất ở nông thôn 2.499.000 1.749.000 1.249.000 1.000.000
208 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
209 Huyện Châu Đức Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh
Quốc lộ 56 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
210 Huyện Châu Đức Đường vào Bệnh viện Tâm thần
Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
211 Huyện Châu Đức Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc
Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa)
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
212 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 52
Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức -
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
213 Huyện Châu Đức Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành.
Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
214 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Bàu Chinh
Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
215 Huyện Châu Đức Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên.
-
Đất ở nông thôn 576.000 374.000 288.000 213.000
216 Huyện Châu Đức Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba)
Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
217 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Suối Lúp
Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
218 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung
Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
219 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung
Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
220 Huyện Châu Đức Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành
Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
221 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Long Tân
Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân)
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
222 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long.
-
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
223 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao.
-
Đất ở nông thôn 1.333.000 933.000 667.000 533.000
224 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường Trung tâm)
Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 3.124.000 1.457.000 1.041.000 833.000
225 Huyện Châu Đức Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
Phía Đông QL56: Từ vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn - Quốc lộ 56
Đất ở nông thôn 2.499.000 1.457.000 1.041.000 833.000
226 Huyện Châu Đức Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
Phía Tây QL56: Từ Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Láng Lớn
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
227 Huyện Châu Đức Đường nối ĐT992 đến đường Quảng Phú - Phước An
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân - Đường Quảng Phú – Phước An
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
228 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã - Đường Hàng 4 xã Bình Giã
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.041.000 833.000
229 Huyện Châu Đức Đường 21, xã Nghĩa Thành
Quốc lộ 56 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
230 Huyện Châu Đức Đường số 31, xã Nghĩa Thành
Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
231 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 765
Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc)
Đất TM-DV nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
232 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
233 Huyện Châu Đức Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá Bạc
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
234 Huyện Châu Đức Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành
đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
235 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh)
Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất TM-DV nông thôn 195.000 874.200 624.600 499.800
236 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba)
Quốc lộ 56 - Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
237 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
238 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 103.800 831.000
239 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)
Đất TM-DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 103.800 831.000
240 Huyện Châu Đức Đường Kim Long - Cầu Sắt
QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim Long
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
241 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Láng Lớn
Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.499.400 874.200 624.600 499.800
242 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Láng Lớn
Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
243 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Quảng Thành
Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
244 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Quảng Thành
Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
245 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
246 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
247 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Cầu Bình Giã - Đường TL 765
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
248 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá Bạc
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
249 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
250 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
251 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn
Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
252 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn
Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
253 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành
Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.999.200 1.399.200 1.000.200 799.800
254 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu Chinh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
255 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
256 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.499.400 1.049.400 749.400 600.000
257 Huyện Châu Đức Đường Quảng Phú – Phước An
Quốc lộ 56 - Đường TL765
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
258 Huyện Châu Đức Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh
Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
259 Huyện Châu Đức Đường Suối Nghệ – Mụ Bân
Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.499.400 1.049.400 749.400 600.000
260 Huyện Châu Đức Đường Thạch Long - Khu 3
Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
261 Huyện Châu Đức Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
262 Huyện Châu Đức Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)
Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu Sen
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
263 Huyện Châu Đức Đường vào thác Sông Ray
Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
264 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba.
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
265 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân.
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
266 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền.
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
267 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu.
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
268 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa.
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
269 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
270 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 366.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
271 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang.
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
272 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
273 Huyện Châu Đức Đường vào xã Cù Bị
Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
274 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
275 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
276 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Cầu Suối Đá - đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
277 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 351.000 270.000 199.800
278 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 280.800 216.000 159.600
279 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 351.000 270.000 199.800
280 Huyện Châu Đức Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc
Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) - Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
281 Huyện Châu Đức Đường Xuân Sơn – Đá Bạc
đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
282 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức
Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.499.400 1.049.400 749.400 600.000
283 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
284 Huyện Châu Đức Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh
Quốc lộ 56 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
285 Huyện Châu Đức Đường vào Bệnh viện Tâm thần
Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
286 Huyện Châu Đức Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc
Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa)
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
287 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 52
Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức -
Đất TM-DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
288 Huyện Châu Đức Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành.
Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
289 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Bàu Chinh
Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
290 Huyện Châu Đức Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên.
-
Đất TM-DV nông thôn 345.600 224.400 172.800 127.800
291 Huyện Châu Đức Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba)
Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
292 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Suối Lúp
Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
293 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung
Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
294 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung
Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
295 Huyện Châu Đức Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành
Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
296 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Long Tân
Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
297 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long.
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
298 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao.
-
Đất TM-DV nông thôn 799.800 559.800 400.200 319.800
299 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường Trung tâm)
Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.874.400 874.200 624.600 499.800
300 Huyện Châu Đức Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
Phía Đông QL56: Từ vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn - Quốc lộ 56
Đất TM-DV nông thôn 1.499.400 874.200 624.600 499.800
301 Huyện Châu Đức Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
Phía Tây QL56: Từ Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Láng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
302 Huyện Châu Đức Đường nối ĐT992 đến đường Quảng Phú - Phước An
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân - Đường Quảng Phú – Phước An
Đất TM-DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
303 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã - Đường Hàng 4 xã Bình Giã
Đất TM-DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
304 Huyện Châu Đức Đường 21, xã Nghĩa Thành
Quốc lộ 56 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
305 Huyện Châu Đức Đường số 31, xã Nghĩa Thành
Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
306 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 765
Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc)
Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
307 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
308 Huyện Châu Đức Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
309 Huyện Châu Đức Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành
đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
310 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh)
Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất SX-KD nông thôn 195.000 874.200 624.600 499.800
311 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba)
Quốc lộ 56 - Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
312 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
313 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 103.800 831.000
314 Huyện Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)
Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)
Đất SX-KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 103.800 831.000
315 Huyện Châu Đức Đường Kim Long - Cầu Sắt
QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim Long
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
316 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Láng Lớn
Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.499.400 874.200 624.600 499.800
317 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Láng Lớn
Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
318 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Quảng Thành
Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
319 Huyện Châu Đức Đường Kim Long – Quảng Thành
Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
320 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
321 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
322 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Cầu Bình Giã - Đường TL 765
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
323 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá Bạc
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
324 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
325 Huyện Châu Đức Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
326 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn
Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
327 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn
Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
328 Huyện Châu Đức Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành
Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.999.200 1.399.200 1.000.200 799.800
329 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu Chinh
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
330 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
331 Huyện Châu Đức Đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.499.400 1.049.400 749.400 600.000
332 Huyện Châu Đức Đường Quảng Phú – Phước An
Quốc lộ 56 - Đường TL765
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
333 Huyện Châu Đức Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh
Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
334 Huyện Châu Đức Đường Suối Nghệ – Mụ Bân
Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.499.400 1.049.400 749.400 600.000
335 Huyện Châu Đức Đường Thạch Long - Khu 3
Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
336 Huyện Châu Đức Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
337 Huyện Châu Đức Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)
Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu Sen
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
338 Huyện Châu Đức Đường vào thác Sông Ray
Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
339 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba.
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
340 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân.
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
341 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền.
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
342 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu.
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
343 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa.
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
344 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim Long
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
345 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 366.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
346 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang.
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
347 Huyện Châu Đức Quốc lộ 56
Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 2.748.600 1.924.200 1.374.600 1.099.800
348 Huyện Châu Đức Đường vào xã Cù Bị
Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
349 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù Bị
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
350 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
351 Huyện Châu Đức Đường Xà Bang – Láng Lớn
Từ Cầu Suối Đá - đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
352 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 351.000 270.000 199.800
353 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 432.000 280.800 216.000 159.600
354 Huyện Châu Đức Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 351.000 270.000 199.800
355 Huyện Châu Đức Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc
Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước) - Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
356 Huyện Châu Đức Đường Xuân Sơn – Đá Bạc
đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
357 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức
Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.499.400 1.049.400 749.400 600.000
358 Huyện Châu Đức Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
359 Huyện Châu Đức Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh
Quốc lộ 56 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
360 Huyện Châu Đức Đường vào Bệnh viện Tâm thần
Quốc lộ 56 - Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
361 Huyện Châu Đức Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc
Từ Quốc lộ 56 - đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa)
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
362 Huyện Châu Đức Đường Tỉnh lộ 52
Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức -
Đất SX-KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
363 Huyện Châu Đức Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành.
Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa) - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
364 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Bàu Chinh
Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh - Đường Kim Long - Láng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
365 Huyện Châu Đức Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên.
-
Đất SX-KD nông thôn 345.600 224.400 172.800 127.800
366 Huyện Châu Đức Đường Trần Hưng Đạo - nối dài (thuộc xã Bình Ba)
Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường Bình Ba - Suối Lúp
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
367 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Suối Lúp
Quốc lộ 56 - Hết ranh đất trụ sở ấp Suối Lúp
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
368 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung
Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Bình Ba
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
369 Huyện Châu Đức Đường Bình Ba - Bình Trung
Ranh giới xã Bình Ba - Đá Bạc - Tỉnh lộ 765
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
370 Huyện Châu Đức Đường vào Trường Tiểu học Sông Cầu, xã Nghĩa Thành
Quốc lộ 56 - Đường Ấp Bắc - xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú - xã Đá Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
371 Huyện Châu Đức Đường Suối Rao - Long Tân
Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc- Phước Tân - Hết ranh huyện Châu Đức (giáp ranh xã Long Tân)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
372 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ và xã Kim Long.
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
373 Huyện Châu Đức Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn các xã: Cù Bị, Xà Bang, Quảng Thành, Láng Lớn, Bàu Chinh, Bình Giã, Bình Trung, Bình Ba, Đá Bạc, Xuân Sơn, Sơn Bình và Suối Rao.
-
Đất SX-KD nông thôn 799.800 559.800 400.200 319.800
374 Huyện Châu Đức Đường Trung tâm xã Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường Trung tâm)
Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Quảng Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.874.400 874.200 624.600 499.800
375 Huyện Châu Đức Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
Phía Đông QL56: Từ vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn - Quốc lộ 56
Đất SX-KD nông thôn 1.499.400 874.200 624.600 499.800
376 Huyện Châu Đức Đường B xã Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
Phía Tây QL56: Từ Quốc lộ 56 - Đường Kim Long - Láng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
377 Huyện Châu Đức Đường nối ĐT992 đến đường Quảng Phú - Phước An
Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân - Đường Quảng Phú – Phước An
Đất SX-KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
378 Huyện Châu Đức Đường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức
Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Giã - Đường Hàng 4 xã Bình Giã
Đất SX-KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.600 499.800
379 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức
-
Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm 330.000 295.000 265.000 230.000
380 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 275.000 246.000 221.000 192.000
381 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức
-
Đất rừng sản xuất 139.000 125.000 111.000 97.000
382 Huyện Châu Đức Các thị trấn thuộc huyện Châu Đức
-
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 93.000 84.000 74.000 65.000
383 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm 220.000 200.000 175.000 155.000
384 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 140.000
385 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 183.000 167.000 146.000 129.000
386 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 167.000 150.000 133.000 117.000
387 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 111.000 100.000 89.000 78.000
388 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 80.000 70.000
389 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 74.000 67.000 59.000 52.000
390 Huyện Châu Đức Các xã thuộc huyện Châu Đức
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 67.000 60.000 54.000 47.000
391 Huyện Châu Đức Huyện Châu Đức
toàn huyện -
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Châu Đức Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
2 Huyện Châu Đức Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
3 Huyện Châu Đức Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Đường 30/4
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
4 Huyện Châu Đức Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao
Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
5 Huyện Châu Đức Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lai
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
6 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba
Đất ở đô thị 3.309.000 1.782.000 1.273.000 1.018.000
7 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)
Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.554.000 3.887.000 2.777.000 2.222.000
8 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
9 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lạc Long Quân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
10 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
11 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Trần Phú
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
12 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)
Đất ở đô thị 12.496.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
13 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Hoàng Hoa Thám - đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.413.000 7.289.000 5.207.000 4.165.000
14 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình Ba
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000
15 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao
Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu Chinh
Đất ở đô thị 7.868.000 5.507.000 3.934.000 3.147.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Đức

4.9/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?