Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Phú năm 2025
Khu vực: huyện Châu Phú.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 2.520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 4 - Hết biên KDC |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.400 | 33.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long Quốc lộ 91 - Kênh Đ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh Đ - Kênh 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Cầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Trường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh 1 - Kênh 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Long Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 3 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 9 - Đường số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 570.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 8 - Đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 379.200 | 227.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.400 | 82.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.800 | 42.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.600 | 40.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91Ngã 4 kênh 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông chùa Đáo Cử Quốc lộ 91 - Đường về xã mới |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 93.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 2 - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 2 - Hết đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ - Cầu Cần Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 244.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Đường số 9 - Đường số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 522.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1, 6, 7 - Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10, 14 - Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các đường còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 31.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nối Đường số 3 - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91Kênh 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Kênh 3Hào Đề lớn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91Kênh 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Kênh 3Hào Đề lớn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 203.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 203.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 203.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 203.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 193.200 | 115.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (tuyến rau nhút) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 367.800 | 220.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 367.800 | 220.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 367.800 | 220.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 166.200 | 99.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 43.800 | 26.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 7 - Kênh 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 8 - Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 11 - Kênh 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 8 - Kênh 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 7 - Kênh 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (suốt tuyến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 2 - Hết biên CDC |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.200 | 31.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Kênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Kênh Ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 411.600 | 246.960 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Đào Hữu Cảnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 313.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây Đường số 4 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 34.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Hào Đề lớn - Khu hành chính |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Hào Đề lớn - Kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Kênh 7 – KDC kênh 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Ranh ĐHC - Kênh Ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Cần Thảo - Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Ô Long Vỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Cái Dầu - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Cái Dầu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 65.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 65.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 95.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Thủy Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Quốc lộ 91 – kênh 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Quốc lộ 91 – kênh 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Quốc lộ 91 – kênh 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 65.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Mỹ Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Chánh Tiếp giáp kênh Cây Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Chánh Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Chánh Tiếp giáp kênh Cây Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Chánh Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Chánh Tiếp giáp kênh Cây Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Chánh Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Phú Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Phú Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Phú Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Xã Bình Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 70.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp Sông Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Bình Long Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp lộ giao thông đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp lộ giao thông đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp lộ giao thông đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Mỹ Đức Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khánh Hòa Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khánh Hòa Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khánh Hòa Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khánh Hòa Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khánh Hòa Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khánh Hòa Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đào Hữu Cảnh Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Ô Long Vĩ Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Ô Long Vĩ Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Ô Long Vĩ Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Ô Long Vĩ Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Ô Long Vĩ Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Ô Long Vĩ Tiếp giáp các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 4 - Hết biên KDC |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.400 | 33.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 |
