Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Phú năm 2025

Khu vực: huyện Châu Phú.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 2.520.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Châu Phú Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 4 - Hết biên KDC
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 56.400 33.600
Huyện Châu Phú Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Quốc lộ 91 - Kênh Đ
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh Đ - Kênh 8
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Cầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Trường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh 1 - Kênh 8
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Long
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 3 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 612.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 9 - Đường số 11
Đất SX-KD nông thôn 950.400 570.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 8 - Đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 379.200 227.400
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 137.400 82.200
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 70.800 42.600
Huyện Châu Phú Nền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 66.600 40.200
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91Ngã 4 kênh 7 -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7 -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông chùa Đáo Cử
Quốc lộ 91 - Đường về xã mới
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000 93.600
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 2 - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 2 - Hết đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400
Huyện Châu Phú Nền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ - Cầu Cần Thảo
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 408.000 244.800
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Đường số 9 - Đường số 19
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 870.000 522.000
Huyện Châu Phú Đường số 1, 6, 7 - Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 972.000
Huyện Châu Phú Đường số 10, 14 - Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Châu Phú Các đường còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 52.800 31.800
Huyện Châu Phú Đường nối Đường số 3 - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000
Huyện Châu Phú Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Đường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91Kênh 3 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Kênh 3Hào Đề lớn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91Kênh 3 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Kênh 3Hào Đề lớn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 339.000 203.400
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 339.000 203.400
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 339.000 203.400
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 339.000 203.400
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 193.200 115.800
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đường số 4 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đường số 4 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (tuyến rau nhút)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 367.800 220.800
Huyện Châu Phú Đường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 367.800 220.800
Huyện Châu Phú Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 367.800 220.800
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 166.200 99.600
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 43.800 26.400
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 7 - Kênh 8
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 8 - Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 11 - Kênh 13
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 8 - Kênh 13
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 7 - Kênh 13
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 352.800
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 5 - Đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 2 - Hết biên CDC
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Đường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 52.200 31.200
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Phú Tuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Kênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Kênh Ranh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
Đất SX-KD nông thôn 411.600 246.960
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Đường số 5 - Đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 522.000 313.200
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
Đường số 4 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 57.000 34.200
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 75.000 45.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Hào Đề lớn - Khu hành chính
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Hào Đề lớn - Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Kênh 7 – KDC kênh 11
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Ranh ĐHC - Kênh Ranh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Ô Long Vỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Cái Dầu
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Cái Dầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 65.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 65.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 100.000 95.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Thủy
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 55.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Quốc lộ 91 – kênh 1 -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Quốc lộ 91 – kênh 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Quốc lộ 91 – kênh 1 -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 65.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Mỹ
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Chánh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Chánh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Chánh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Chánh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Chánh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Chánh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Phú
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Phú
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Phú
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Xã Bình Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7 -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 70.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 60.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp Sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Bình Long
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000
Huyện Châu Phú Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp lộ giao thông đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp lộ giao thông đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp lộ giao thông đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 80.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 60.000
Huyện Châu Phú Mỹ Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 80.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 60.000
Huyện Châu Phú Mỹ Đức
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Khánh Hòa
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 60.000
Huyện Châu Phú Khánh Hòa
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Khánh Hòa
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 60.000
Huyện Châu Phú Khánh Hòa
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Khánh Hòa
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
Huyện Châu Phú Khánh Hòa
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Đào Hữu Cảnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000
Huyện Châu Phú Ô Long Vĩ
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
Đất trồng cây hàng năm 46.000 40.000
Huyện Châu Phú Ô Long Vĩ
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Ô Long Vĩ
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 40.000
Huyện Châu Phú Ô Long Vĩ
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Châu Phú Ô Long Vĩ
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Châu Phú Ô Long Vĩ
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Châu Phú Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 4 - Hết biên KDC
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 56.400 33.600
Huyện Châu Phú Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Phú

4.8/5 - (1036 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?