Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Phú năm 2025

Khu vực: huyện Châu Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 13.200 đến 6.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Phú Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
KDC Đông Bắc suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Các Ngõ Phố -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu ván Bình Long - NM GP2
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
(Đường số 9 - Đường số 14
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 2 - Đường số 7
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 14 - Đường số 31 nối dài
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 17 - Đường số 31 nối dài
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 4 - Đường số 7
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Phú Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Châu Phú Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường nội bộ Khu 2,4ha -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 12
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Châu Phú Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Châu Phú Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Châu Phú Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Mương Ba Chơn - Kênh 1
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Phú Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
NMGP2 - Gạch Cầu Cá
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Phú Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Suốt đường -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Châu Phú Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
-
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Châu Phú Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3 - Đường số 4
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 4
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 9 - Quốc lộ 91
Đất ở đô thị 1.584.000 950.000 634.000 317.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
(Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 8 - Đường số 7
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 15 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 10B - Đường số 11B
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 vào 50m -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) -
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền còn lại -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) -
Đất ở đô thị 632.000 379.000 253.000 126.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 -
Đất ở đô thị 229.000 137.000 92.000 46.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền chính sách -
Đất ở đô thị 118.000 71.000 47.000 24.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền chính sách -
Đất ở đô thị 111.000 67.000 44.000 22.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 3 Mũi Tàu -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 3 Mũi Tàu -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 1 chợ kênh 7 -
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Phú Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Châu Phú Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 4 kênh 7 -
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 4 nghĩa địa -
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Châu Phú KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện Châu Phú Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất TM-DV đô thị 4.690.000 2.814.000 1.876.000 938.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 4.690.000 2.814.000 1.876.000 938.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Phú Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Phú Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
KDC Đông Bắc suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Các Ngõ Phố -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu ván Bình Long - NM GP2
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
(Đường số 9 - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 2 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 14 - Đường số 31 nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 17 - Đường số 31 nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 4 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Phú Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Châu Phú Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 980.000 588.000 392.000 196.000
Huyện Châu Phú Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Châu Phú Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường nội bộ Khu 2,4ha -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 12
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Châu Phú Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Phú Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Phú Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Mương Ba Chơn - Kênh 1
Đất TM-DV đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Châu Phú Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
NMGP2 - Gạch Cầu Cá
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Châu Phú Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Châu Phú Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Châu Phú Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3 - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 9 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 9 - Quốc lộ 91
Đất TM-DV đô thị 1.108.800 665.000 443.800 221.900
Huyện Châu Phú Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
(Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 8 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 15 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 10B - Đường số 11B
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7
Đất TM-DV đô thị 980.000 588.000 392.000 196.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) -
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 56.000 40.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) -
Đất TM-DV đô thị 442.400 265.300 177.100 88.200
Huyện Châu Phú Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 -
Đất TM-DV đô thị 160.300 95.900 64.400 40.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền chính sách -
Đất TM-DV đô thị 82.600 49.700 40.000 40.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền chính sách -
Đất TM-DV đô thị 77.700 46.900 40.000 40.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 3 Mũi Tàu -
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 3 Mũi Tàu -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 1 chợ kênh 7 -
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Châu Phú Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Châu Phú Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 4 kênh 7 -
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 4 nghĩa địa -
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Châu Phú KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 70.000 40.000
Huyện Châu Phú Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Phú Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 70.000 40.000
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
KDC Đông Bắc suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Các Ngõ Phố -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu ván Bình Long - NM GP2
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
(Đường số 9 - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 2 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 14 - Đường số 31 nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 17 - Đường số 31 nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 4 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Phú Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Phú Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Châu Phú Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường nội bộ Khu 2,4ha -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 7 - Đường số 12
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Châu Phú Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Mương Ba Chơn - Kênh 1
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Châu Phú Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
NMGP2 - Gạch Cầu Cá
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Phú Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Châu Phú Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Châu Phú Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3 - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 9 - Quốc lộ 91
Đất SX-KD đô thị 950.400 570.000 380.400 190.200
Huyện Châu Phú Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
(Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 8 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 15 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 10B - Đường số 11B
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Châu Phú Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) -
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 48.000 24.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền còn lại -
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Châu Phú Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) -
Đất SX-KD đô thị 379.200 227.400 151.800 75.600
Huyện Châu Phú Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 -
Đất SX-KD đô thị 137.400 82.200 55.200 27.600
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền chính sách -
Đất SX-KD đô thị 70.800 42.600 28.200 14.400
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Nền chính sách -
Đất SX-KD đô thị 66.600 40.200 26.400 13.200
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 3 Mũi Tàu -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 3 Mũi Tàu -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường số 1 chợ kênh 7 -
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Châu Phú Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 4 kênh 7 -
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Châu Phú Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Ngã 4 nghĩa địa -
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Quốc lộ 91 -
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Châu Phú KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 30.000
Huyện Châu Phú Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Phú Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung
-
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 30.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 6 - Hết đường số 8
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Các nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 1 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn 184.000 110.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn 980.000 588.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - Khu vực 1 - xã Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn 184.000 110.400
Huyện Châu Phú Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy
Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Tim đường số 5 - Hết biên CDC
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Ranh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương
-
Đất ở nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Đất ở nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Cầu kênh 7 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường tỉnh 947 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất ở nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất ở nông thôn 133.000 80.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Mương Hào sương - Kênh 7
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Đường số 4 - Kênh 10
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Kênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 3
Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 114.000 68.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 580.000 348.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 4 - Hết biên KDC
Đất ở nông thôn 580.000 348.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở nông thôn 580.000 348.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 340.000 204.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất ở nông thôn 94.000 56.000
Huyện Châu Phú Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Quốc lộ 91 - Kênh Đ
Đất ở nông thôn 650.000 390.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh Đ - Kênh 8
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Cầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Trường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh 1 - Kênh 8
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Long
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 3 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 9 - Đường số 11
Đất ở nông thôn 1.584.000 950.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 8 - Đường số 7
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 632.000 379.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 229.000 137.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 118.000 71.000
Huyện Châu Phú Nền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 111.000 67.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Phú Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91Ngã 4 kênh 7 -
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7 -
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo -
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông chùa Đáo Cử
Quốc lộ 91 - Đường về xã mới
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 260.000 156.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 2 - Đường số 1
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 2 - Hết đường số 1
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ - Cầu Cần Thảo
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 680.000 408.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Đường số 9 - Đường số 19
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000
Huyện Châu Phú Đường số 1, 6, 7 - Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000
Huyện Châu Phú Đường số 10, 14 - Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Châu Phú Các đường còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất ở nông thôn 88.000 53.000
Huyện Châu Phú Đường nối Đường số 3 - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000
Huyện Châu Phú Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000
Huyện Châu Phú Đường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91Kênh 3 -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Kênh 3Hào Đề lớn -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91Kênh 3 -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Kênh 3Hào Đề lớn -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 565.000 339.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất ở nông thôn 565.000 339.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất ở nông thôn 565.000 339.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 565.000 339.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất ở nông thôn 322.000 193.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (tuyến rau nhút)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 613.000 368.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 613.000 368.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 613.000 368.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 277.000 166.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất ở nông thôn 73.000 44.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 7 - Kênh 8
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 8 - Kênh 10
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 11 - Kênh 13
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 8 - Kênh 13
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 7 - Kênh 13
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn 980.000 588.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 5 - Đường số 8
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 2 - Hết biên CDC
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn 87.000 52.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Phú Tuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Phú Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Kênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Kênh Ranh
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
Đất ở nông thôn 686.000 411.600
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Đường số 5 - Đường số 8
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 870.000 522.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
Đường số 4 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 95.000 57.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất ở nông thôn 125.000 75.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Hào Đề lớn - Khu hành chính
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Hào Đề lớn - Kênh 7
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Phú Kênh 7 – KDC kênh 11
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Ranh ĐHC - Kênh Ranh
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Ô Long Vỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.590.000 1.554.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 6 - Hết đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 4 - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Các nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 1 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 128.800 77.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 686.000 411.600
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - Khu vực 1 - xã Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 128.800 77.280
Huyện Châu Phú Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy
Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Tim đường số 5 - Hết biên CDC
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Ranh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000
Huyện Châu Phú Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000
Huyện Châu Phú Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương
-
Đất TM-DV nông thôn 546.000 327.600
Huyện Châu Phú Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Đất TM-DV nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Cầu kênh 7 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường tỉnh 947 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 98.000 58.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 93.100 56.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Mương Hào sương - Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Đường số 4 - Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Kênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 151.200
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Đường số 1 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 3
Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 79.800 47.600
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Châu Phú Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất TM-DV nông thôn 406.000 243.600
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 406.000 243.600
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 4 - Hết biên KDC
Đất TM-DV nông thôn 406.000 243.600
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 406.000 243.600
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 238.000 142.800
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất TM-DV nông thôn 65.800 39.200
Huyện Châu Phú Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Đường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Quốc lộ 91 - Kênh Đ
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh Đ - Kênh 8
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Cầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Trường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Kênh 1 - Kênh 8
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long
Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Long
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.470.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.470.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 3 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 924.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 924.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 924.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 9 - Đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 924.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 9 - Đường số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 665.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 8 - Đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Hết đường số 4 - Hết đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 442.400 265.300
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 160.300 95.900
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 82.600 49.700
Huyện Châu Phú Nền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 77.700 46.900
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Phú Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Quốc lộ 91Ngã 4 kênh 7 -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7 -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Ngã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông chùa Đáo Cử
Quốc lộ 91 - Đường về xã mới
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh Trung
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 182.000 109.200
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 2 - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
Đường số 2 - Hết đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 378.000 226.800
Huyện Châu Phú Nền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ - Cầu Cần Thảo
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 476.000 285.600
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú
Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 1.764.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Đường số 9 - Đường số 19
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.260.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 1.015.000 609.000
Huyện Châu Phú Đường số 1, 6, 7 - Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 1.134.000
Huyện Châu Phú Đường số 10, 14 - Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Châu Phú Các đường còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 945.000 567.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 61.600 37.100
Huyện Châu Phú Đường nối Đường số 3 - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 945.000 567.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 945.000 567.000
Huyện Châu Phú Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
Đất TM-DV nông thôn 945.000 567.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.260.000
Huyện Châu Phú Đường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91Kênh 3 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Kênh 3Hào Đề lớn -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91Kênh 3 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Kênh 3Hào Đề lớn -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 395.500 237.300
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 395.500 237.300
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 395.500 237.300
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 395.500 237.300
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 225.400 135.100
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Đường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa
Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đường số 4 - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đường số 4 - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (tuyến rau nhút)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Đường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 429.100 257.600
Huyện Châu Phú Đường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 429.100 257.600
Huyện Châu Phú Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 429.100 257.600
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 193.900 116.200
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 51.100 30.800
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 7 - Kênh 8
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 8 - Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 11 - Kênh 13
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 8 - Kênh 13
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Kênh 7 - Kênh 13
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn 686.000 411.600
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 5 - Đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 2 - Hết biên CDC
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện Châu Phú Đường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 60.900 36.400
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Phú Tuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Phú Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Kênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Kênh Ranh
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh
Kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
Đất TM-DV nông thôn 480.200 288.120
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Đào Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Đường số 5 - Đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 609.000 365.400
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
Đường số 4 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Phú Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 66.500 39.900
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 87.500 52.500
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Hào Đề lớn - Khu hành chính
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Hào Đề lớn - Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Phú Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Kênh 7 – KDC kênh 11
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Ranh ĐHC - Kênh Ranh
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Ô Long Vỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.220.000 1.332.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 6 - Hết đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Đường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 4 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Các nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
Đường số 1 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 110.400 66.000
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 588.000 352.800
Huyện Châu Phú Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - Khu vực 1 - xã Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 110.400 66.240
Huyện Châu Phú Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy
Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Phú Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Tim đường số 5 - Hết biên CDC
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Ranh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000
Huyện Châu Phú Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000
Huyện Châu Phú Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800
Huyện Châu Phú Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600
Huyện Châu Phú Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Phú Đường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ
Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Phú Đường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Cầu kênh 7 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường tỉnh 947 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Đường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Phú Nền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 79.800 48.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Mương Hào sương - Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Đường số 4 - Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
Kênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Phú Đường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh
suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600
Huyện Châu Phú Khu vực 3 - Xã Bình Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Đường số 1 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Châu Phú Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Nền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Nền loại 3 - Đường số 3
Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Phú Nền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 68.400 40.800
Huyện Châu Phú Đường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú
Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Huyện Châu Phú Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Phú Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Phú Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Phú Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Phú Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Phú Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu
Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Phú

4.8/5 - (1036 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?