Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Phú năm 2025
Khu vực: huyện Châu Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 13.200 đến 6.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dài |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dài |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú |
Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Châu Phú |
Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1 |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu Cá |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú |
Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91 |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 950.000 | 634.000 | 317.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung (Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 8 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 15 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 10B - Đường số 11B |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền còn lại - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - |
Đất ở đô thị | 632.000 | 379.000 | 253.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 - |
Đất ở đô thị | 229.000 | 137.000 | 92.000 | 46.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - |
Đất ở đô thị | 118.000 | 71.000 | 47.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - |
Đất ở đô thị | 111.000 | 67.000 | 44.000 | 22.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 kênh 7 - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 nghĩa địa - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú |
KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất TM-DV đô thị | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố - |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX) |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX) |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú |
Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú |
Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Châu Phú |
Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu Cá |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú |
Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91 |
Đất TM-DV đô thị | 1.108.800 | 665.000 | 443.800 | 221.900 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung (Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 8 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 15 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 10B - Đường số 11B |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - |
Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 265.300 | 177.100 | 88.200 |
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 - |
Đất TM-DV đô thị | 160.300 | 95.900 | 64.400 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - |
Đất TM-DV đô thị | 82.600 | 49.700 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - |
Đất TM-DV đô thị | 77.700 | 46.900 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 kênh 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 nghĩa địa - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Phú |
KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Phú |
Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú |
Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Châu Phú |
Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu Cá |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Châu Phú |
Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91 |
Đất SX-KD đô thị | 950.400 | 570.000 | 380.400 | 190.200 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung (Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 8 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 15 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 10B - Đường số 11B |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Châu Phú |
Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - |
Đất SX-KD đô thị | 379.200 | 227.400 | 151.800 | 75.600 |
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 - |
Đất SX-KD đô thị | 137.400 | 82.200 | 55.200 | 27.600 |
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - |
Đất SX-KD đô thị | 70.800 | 42.600 | 28.200 | 14.400 |
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - |
Đất SX-KD đô thị | 66.600 | 40.200 | 26.400 | 13.200 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 kênh 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 nghĩa địa - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Phú |
KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Phú |
Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú |
Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 6 - Hết đường số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Các nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất ở nông thôn | 184.000 | 110.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - Khu vực 1 - xã Bình Thủy - |
Đất ở nông thôn | 184.000 | 110.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Tim đường số 5 - Hết biên CDC |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Ranh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Cầu kênh 7 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường tỉnh 947 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất ở nông thôn | 133.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Mương Hào sương - Kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Đường số 4 - Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Kênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 3 Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 114.000 | 68.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 4 - Hết biên KDC |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long Quốc lộ 91 - Kênh Đ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh Đ - Kênh 8 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Cầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Trường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh 1 - Kênh 8 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Long Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 3 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 9 - Đường số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 950.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 8 - Đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 632.000 | 379.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 229.000 | 137.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 118.000 | 71.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 111.000 | 67.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91Ngã 4 kênh 7 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông chùa Đáo Cử Quốc lộ 91 - Đường về xã mới |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 156.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 2 - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 2 - Hết đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ - Cầu Cần Thảo |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Đường số 9 - Đường số 19 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1, 6, 7 - Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10, 14 - Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các đường còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 53.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nối Đường số 3 - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91Kênh 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Kênh 3Hào Đề lớn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91Kênh 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Kênh 3Hào Đề lớn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 339.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 339.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 339.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 339.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 322.000 | 193.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (tuyến rau nhút) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 613.000 | 368.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 613.000 | 368.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 613.000 | 368.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 277.000 | 166.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất ở nông thôn | 73.000 | 44.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 7 - Kênh 8 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 8 - Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 11 - Kênh 13 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 8 - Kênh 13 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 7 - Kênh 13 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (suốt tuyến) - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 2 - Hết biên CDC |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất ở nông thôn | 87.000 | 52.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Kênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Kênh Ranh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ |
Đất ở nông thôn | 686.000 | 411.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Đào Hữu Cảnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây Đường số 4 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 57.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 75.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Hào Đề lớn - Khu hành chính |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Hào Đề lớn - Kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Kênh 7 – KDC kênh 11 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Ranh ĐHC - Kênh Ranh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Cần Thảo - Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Ô Long Vỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 6 - Hết đường số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Các nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.800 | 77.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 686.000 | 411.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - Khu vực 1 - xã Bình Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.800 | 77.280 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Tim đường số 5 - Hết biên CDC |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Ranh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương - |
Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 327.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Cầu kênh 7 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường tỉnh 947 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 58.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 93.100 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Mương Hào sương - Kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Đường số 4 - Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Kênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 3 Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 79.800 | 47.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh 8 - Ranh Huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 243.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 243.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 hướng kênh 8 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 4 - Hết biên KDC |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 243.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 243.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Bình Long Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 142.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Tây kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.800 | 39.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Ngõ Phố 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long Quốc lộ 91 - Kênh Đ |
Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh Đ - Kênh 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Cầu Phù Dật - Trường Tiều học “C” Bình Long |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Trường tiểu học C Bình Long - Kênh Đ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh Chủ Mỹ Kênh cây Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh 10 - Khu vực 2 - Xã Bình Long Kênh 1 - Kênh 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu ngang Bình Long |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Long Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 3 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 7 đối diện nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 3 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 9 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 9 (Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 9 - Đường số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 665.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 8 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 8 - Đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 11 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 2 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 5 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 9 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư - Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - Chợ Kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.400 | 265.300 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.300 | 95.900 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.600 | 49.700 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sáchTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.700 | 46.900 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Mương Khai lắp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Quốc lộ 91Ngã 4 kênh 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 4 kênh 7Biên KDC chợ kênh 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường về TT xã mới - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Ngã 4 nghĩa địaCầu Rạch Cây Gáo - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông chùa Đáo Cử Quốc lộ 91 - Đường về xã mới |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thạnh Trung Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 109.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 5Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 2 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 2 - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đường số 2 - Hết đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3: Tờ BĐ 56 - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 226.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chinh sách - Đường số 5 (Các nền còn lại) - KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Trạm Y Tế xã Mỹ Phú cũ - Cầu Cần Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 285.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Đường số 9 - Đường số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 609.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1, 6, 7 - Đối diện nhà lồng Chợ - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.134.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 10, 14 - Đâu lưng với lô nền loại 1 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các đường còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 567.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9; Tờ BĐ 8 - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 37.100 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nối Đường số 3 - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 567.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng - Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Đường Nam Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 567.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 567.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Lê Văn Cường - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Cầu chợ GiồngQuốc lộ 91 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91Kênh 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Kênh 3Hào Đề lớn - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91Kênh 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Kênh 3Hào Đề lớn - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Lâm Văn Mến - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 3 - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 237.300 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 237.300 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 237.300 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt - Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 237.300 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 225.400 | 135.100 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Thơm Rơm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Vòng Xoài - Cầu Thơm Rơm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu An Đức - Ngã ba Vòng Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Vòng Xoài - ranh UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận) - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cây Sung - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Vòng Nam - Khu vực 2 - Xã Khánh Hòa Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường Thoại Ngọc Hầu - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 1 - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (tuyến rau nhút) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 429.100 | 257.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 (Suốt tuyến) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 429.100 | 257.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)) - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 429.100 | 257.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bờ Dâu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.900 | 116.200 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 51.100 | 30.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 7 - Kênh 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 8 - Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 11 - Kênh 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 8 - Kênh 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh 7 - Kênh 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (suốt tuyến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 686.000 | 411.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Thạnh Mỹ Tây Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 (Các nền còn lại) - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3 - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 2 - Hết biên CDC |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - Khu vực 1 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.900 | 36.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến kênh Cốc - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh) - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Ranh xã Ô Long Vĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Kênh ranh - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Kênh Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Khu vực 2 - Xã Đào Hữu Cảnh Kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.200 | 288.120 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Đào Hữu Cảnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 10 (Các nền đâu lưng nền loại 1) - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 10 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 365.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường Nam kênh Đào - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây Đường số 4 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách (Các thửa còn lại) - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Đầu kênh 7 - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 66.500 | 39.900 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Thuận - Khu vực 1 - Xã Ô Long Vỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 52.500 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Hào Đề lớn - Khu hành chính |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Hào Đề lớn - Kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Vịnh Tre - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông Kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Kênh 7 – KDC kênh 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh Hào Đề - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 13 hướng CĐ - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Ranh ĐHC - Kênh Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh Ranh - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Kênh Cần Thảo - Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Bắc Cần Thảo - Khu vực 2 - Xã Ô Long Vỹ Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Ô Long Vỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.220.000 | 1.332.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đường số 3 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 2 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 6 - Hết đường số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 4 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Các nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.400 | 66.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư Kênh Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - Khu vực 1 - xã Bình Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.400 | 66.240 | ||
| Huyện Châu Phú |
Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đường số 4 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Tim đường số 5 - Hết biên CDC |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Ranh xã An Hòa - Tim Cầu Thầy Phó |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường nhựa Kênh Đình - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường tỉnh 947 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Cầu kênh 7 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 3 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường tỉnh 947 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường số 5 - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Bình Chánh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1- Đường số 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1- Đường số 3 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - Khu vực 1 - Xã Bình Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 79.800 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Mương Hào sương - Kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Đường số 4 - Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh Kênh 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Đông kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 7 - Khu vực 2 - Xã Bình Chánh suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | ||
| Huyện Châu Phú |
Khu vực 3 - Xã Bình Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 6 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 2 - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 2 - Đường số 5 (Các nền còn lại) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền loại 3 - Đường số 3 Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13 - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Phú |
Nền chính sách - Tuyến dân cư xã Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 68.400 | 40.800 | ||
| Huyện Châu Phú |
Đường Tây kênh 13 - Khu vực 2 - Xã Bình Phú Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú |
Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
