Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - cuối đường
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Võ Văn Kiệt -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 9 -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu
Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Khu dân cư 1/5 -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)
Đất ở đô thị 675.000 405.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - mương Bảy Nghề
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
Đất ở đô thị 675.000 405.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
Đất ở đô thị 675.000 405.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Lâm Thanh Hồng -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Quốc Hương -
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Lương Bằng -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường vào Chùa Thiên phước -
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Chùa Thất Bửu Tự -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Mương Hai Rồng -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Châu Thành Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu
-
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Ranh HC xã - Cầu số 5
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 70.000 50.000 50.000 50.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình
Cụm dân cư số 5 -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Châu Thành Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí -
Đất ở đô thị 120.000 72.000 50.000 50.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Võ Văn Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 9 -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu
Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Khu dân cư 1/5 -
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 798.000 532.000 266.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)
Đất TM-DV đô thị 472.500 283.500 189.000 94.500
Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - mương Bảy Nghề
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
Đất TM-DV đô thị 472.500 283.500 189.000 94.500
Huyện Châu Thành Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
Đất TM-DV đô thị 472.500 283.500 189.000 94.500
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -
Đất TM-DV đô thị 385.000 231.000 154.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Lâm Thanh Hồng -
Đất TM-DV đô thị 245.000 147.000 98.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
Đất TM-DV đô thị 385.000 231.000 154.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Quốc Hương -
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Lương Bằng -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường vào Chùa Thiên phước -
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Chùa Thất Bửu Tự -
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Mương Hai Rồng -
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Châu Thành Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Châu Thành Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu
-
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Ranh HC xã - Cầu số 5
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
Đất TM-DV đô thị 245.000 147.000 98.000 49.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 49.000 40.000 40.000 40.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình
Cụm dân cư số 5 -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 56.000 40.000
Huyện Châu Thành Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí -
Đất TM-DV đô thị 84.000 50.400 40.000 40.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Võ Văn Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 9 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu
Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Khu dân cư 1/5 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 228.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)
Đất SX-KD đô thị 405.000 243.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - mương Bảy Nghề
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu
Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
Đất SX-KD đô thị 405.000 243.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
Đất SX-KD đô thị 405.000 243.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Lâm Thanh Hồng -
Đất SX-KD đô thị 210.000 126.000 84.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Quốc Hương -
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Nguyễn Lương Bằng -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường vào Chùa Thiên phước -
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Chùa Thất Bửu Tự -
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Đường Mương Hai Rồng -
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu
Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu
Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu
-
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Ranh HC xã - Cầu số 5
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
Đất SX-KD đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 42.000 30.000 30.000 30.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình
Cụm dân cư số 5 -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 48.000 30.000
Huyện Châu Thành Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí -
Đất SX-KD đô thị 72.000 43.200 30.000 30.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa
Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Từ đường số 2 - đường số 6
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Khu dân cư chợ Bình Hòa -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Khu C -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Đầu lộ Thí - sông Hậu
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 950.000 570.000
Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa
Từ QL 91 - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa
Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa
Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa
Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941
Đất ở nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa
(Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ)
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu)
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 130.000 78.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa
Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000
Huyện Châu Thành Xã An Hòa
Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng
Đất ở nông thôn 750.000 450.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 320.000 192.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu hành chính xã Cần Đăng
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000
Huyện Châu Thành Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Thành Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng
Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng
Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 550.000 330.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu Mương Đình - kênh B1
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Chợ Hòa Hưng - Bình Đức
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh
Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh
UBND xã - Rạch Trà Kiết
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn 225.000 135.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi
từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi
từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành
từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành
Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An
-
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An
-
Đất ở nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ cầu số 5 - cầu số 8
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 130.000 78.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh
Đất ở nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn
Đất ở nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2
Đất ở nông thôn 160.000 96.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm)
Đất ở nông thôn 160.000 96.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 160.000 96.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình
-
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình
-
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Châu Thành Xã Tân Phú
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Tân Phú
Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú
Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Châu Thành Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa
Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.260.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Từ đường số 2 - đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Thành Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Thành Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Thành Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Thành Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Khu dân cư chợ Bình Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Thành Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Thành Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Thành Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Khu C -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Đầu lộ Thí - sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 665.000 399.000
Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 945.000 567.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 735.000 441.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 168.000 100.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa
Từ QL 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa
Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)
Đất TM-DV nông thôn 945.000 567.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa
Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa
Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941
Đất TM-DV nông thôn 504.000 302.400
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa
(Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 91.000 54.600
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa
Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.015.000 609.000
Huyện Châu Thành Xã An Hòa
Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng
Đất TM-DV nông thôn 525.000 315.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400
Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu hành chính xã Cần Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 875.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000
Huyện Châu Thành Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Thành Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng
Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng
Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 385.000 231.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu Mương Đình - kênh B1
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Chợ Hòa Hưng - Bình Đức
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh
Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Thành Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh
UBND xã - Rạch Trà Kiết
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 157.500 94.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi
từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi
từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Thành Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành
từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành
Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An
-
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.400
Huyện Châu Thành Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An
-
Đất TM-DV nông thôn 98.000 58.800
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ cầu số 5 - cầu số 8
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 91.000 54.600
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh
Đất TM-DV nông thôn 98.000 58.800
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 98.000 58.800
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Châu Thành Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Châu Thành Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2
Đất TM-DV nông thôn 112.000 67.200
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 67.200
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 112.000 67.200
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.400
Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Châu Thành Xã Tân Phú
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Xã Tân Phú
Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Châu Thành Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú
Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Châu Thành Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Châu Thành Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa
Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Từ đường số 2 - đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Khu dân cư chợ Bình Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Thành Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Khu C -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Đầu lộ Thí - sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 570.000 342.000
Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 86.400
Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa
Từ QL 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa
Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa
Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa
Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình Hòa
Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa
(Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 78.000 46.800
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa
Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú
Đất SX-KD nông thôn 870.000 522.000
Huyện Châu Thành Xã An Hòa
Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 115.200
Huyện Châu Thành Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu hành chính xã Cần Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Thành Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Châu Thành Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng
Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng
Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng
Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Cầu Mương Đình - kênh B1
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Cần Đăng
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Bình Thạnh
Chợ Hòa Hưng - Bình Đức
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh
Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Thành Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hanh
Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh
UBND xã - Rạch Trà Kiết
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 135.000 81.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi
từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi
từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Lợi
Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Thành Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành
từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành
Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành
Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.200
Huyện Châu Thành Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ cầu số 5 - cầu số 8
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An
Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 78.000 46.800
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An
từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Châu Thành Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Châu Thành Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2
Đất SX-KD nông thôn 96.000 57.600
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 57.600
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận
Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 96.000 57.600
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.200
Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh VH - trường THPT V.Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình
Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Châu Thành Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Tân Phú
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Tân Phú
Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú
Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Châu Thành Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Châu Thành Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Châu Thành Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu -
Đất trồng hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) -
Đất trồng hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng hàng năm 70.000 56.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 56.000 49.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp giao thông thủy -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Kênh 3 và Kênh 4 -
Đất trồng hàng năm 30.000 24.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 24.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 49.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp giao thông thủy -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Kênh 3 và Kênh 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) -
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Các đường thuộc đô thị -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 52.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 50.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Tiếp giáp giao thông thủy -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn -
Đất trồng hàng năm 100.000 80.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa -
Đất trồng hàng năm 105.000 84.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 -
Đất trồng hàng năm 90.000 72.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng hàng năm 70.000 56.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 56.000 45.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa -
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 84.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 45.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa -
Đất trồng cây lâu năm 125.000 100.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ -
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Mương Hội Đồng Nỹ - cầu Mương chùa -
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiếp giáp đường đất: -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 -
Đất trồng hàng năm 95.000 76.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Đoạn đường bê tông kênh Chà Và -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Lộ bê tông An Hoà - Cần Đăng -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Đoạn đất nông nghiệp tiếp giáp Kênh Quýt -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp với Quốc lộ 91 -
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 76.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Đoạn đường bê tông kênh Chà Và -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Lộ bê tông An Hoà - Cần Đăng -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Đoạn đất nông nghiệp tiếp giáp Kênh Quýt -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp Quốc lộ 91 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ AN HÒA
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Từ cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao -
Đất trồng hàng năm 80.000 64.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng -
Đất trồng hàng năm 90.000 72.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh -
Đất trồng hàng năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất trồng hàng năm 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Từ cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao (Bổ sung) -
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Từ Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh -
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ CẦN ĐĂNG
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng hàng năm 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 45.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp giao thông thủy -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp giao thông thủy -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Tiêp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 50.000
Huyện Châu Thành XÃ HÒA BÌNH THẠNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh -
Đất trồng hàng năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh Bình -
Đất trồng hàng năm 70.000 56.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp đường đất: -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp đường đất: -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp Đường tỉnh 941 -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH HANH
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp đường đất: -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp đường đất: -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH LỢI
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng hàng năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp giao thông thủy , Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp giao thông thủy , Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 50.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH THÀNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941: -
Đất trồng hàng năm 55.000 44.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp đường đất: -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941: -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 44.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp đường đất: -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp Đường tỉnh 941 -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 52.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH AN
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ VĨNH NHUẬN
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 -
Đất trồng hàng năm 60.000 50.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp Đường tỉnh 941 (Từ ranh Vĩnh Hanh - Vĩnh Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp Đường tỉnh 941 (Từ Vĩnh Bình - cầu Số 5) -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành TT VĨNH BÌNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 -
Đất trồng hàng năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng hàng năm 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đất thổ cư TP - VA -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Từ Tân Phú - nông trường Cản Đá -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đất thổ cư TP - VA -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Từ Tân Phú - nông trường Cản Đá -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp Đường tỉnh 947 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ TÂN PHÚ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng hàng năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường đất: -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng hàng năm 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng hàng năm 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường đất: -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiếp giáp đường đất: -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Châu Thành XÃ BÌNH THẠNH
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - cuối đường
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu
Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Võ Văn Kiệt -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.9/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?