Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ) |
Đất ở đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy Nghề |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 70.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - |
Đất ở đô thị | 120.000 | 72.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ) |
Đất TM-DV đô thị | 472.500 | 283.500 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy Nghề |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 472.500 | 283.500 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Châu Thành |
Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 472.500 | 283.500 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - |
Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 154.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 98.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 154.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 98.000 | 49.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 49.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 50.400 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ) |
Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy Nghề |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 42.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 43.200 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH). |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 78.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã An Hòa Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 192.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu hành chính xã Cần Đăng - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu Mương Đình - kênh B1 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Chợ Hòa Hưng - Bình Đức |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh UBND xã - Rạch Trà Kiết |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 135.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng ) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh. |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 8 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 78.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng). |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 96.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 96.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 96.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Tân Phú Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Xã Tân Phú - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 665.000 | 399.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 567.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 441.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 567.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941 |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH). |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 54.600 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 609.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã An Hòa Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 315.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 134.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu hành chính xã Cần Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 525.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Đường số 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 231.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu Mương Đình - kênh B1 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Chợ Hòa Hưng - Bình Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh UBND xã - Rạch Trà Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 157.500 | 94.500 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng ) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh. |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 58.800 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 54.600 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 58.800 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng). |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 58.800 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 67.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 67.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 67.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Tân Phú Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Xã Tân Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 342.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 86.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình Hòa Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình Hòa Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH). |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình Hòa Đường nhựa từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu nhà ở công nhân khu Công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất giáp lộ nhựa - Xã Bình Hòa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - giáp ranh xã Cần Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh Cả Điền (đường nhựa) - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Song Sắc (2 bên bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất từ Quốc lộ 91 - Xã Hòa Bình Thạnh (Rạch Mương Trâu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra Kênh Mặc Cần Dưng - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất Rạch Vàm Nha - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 46.800 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư An Phú - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An Hòa Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 522.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã An Hòa Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Đông) - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 115.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Tây) - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư bờ nam kênh quýt - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mương Rạch Gộc (2 bên bờ) - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mương Bà Tam (2 bên bờ) - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu hành chính xã Cần Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần Đằng Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần Đằng Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng - Xã Cần Đằng Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Cầu Mương Đình - kênh B1 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Cần Đăng Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Ba Đen - Xã Cần Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Hòa Bình Thạnh Chợ Hòa Hưng - Bình Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Hanh Từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Mương Đình - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh UBND xã - Rạch Trà Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 81.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã Vĩnh Lợi Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Lợi từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Xã Vĩnh Thành - đường cặp Kênh Bốn Tổng (2 bên bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ ranh Hòa Bình Thạnh - Cầu Ngã Cái |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Lợi Đường từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh. |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 46.800 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng). |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh An từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 57.600 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 57.600 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 57.600 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Xã Tân Phú Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Xã Tân Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - |
Đất trồng hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) - |
Đất trồng hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 56.000 | 49.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp giao thông thủy - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Kênh 3 và Kênh 4 - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | 24.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 24.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 49.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp giao thông thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Kênh 3 và Kênh 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Các đường thuộc đô thị - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 52.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Tiếp giáp giao thông thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT. AN CHÂU Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn - |
Đất trồng hàng năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa - |
Đất trồng hàng năm | 105.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - |
Đất trồng hàng năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 56.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 105.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 45.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 100.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Mương Hội Đồng Nỹ - cầu Mương chùa - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường đất: - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH HÒA Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - |
Đất trồng hàng năm | 95.000 | 76.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Đoạn đường bê tông kênh Chà Và - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Lộ bê tông An Hoà - Cần Đăng - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Đoạn đất nông nghiệp tiếp giáp Kênh Quýt - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp với Quốc lộ 91 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 76.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Đoạn đường bê tông kênh Chà Và - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Lộ bê tông An Hoà - Cần Đăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Đoạn đất nông nghiệp tiếp giáp Kênh Quýt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp Quốc lộ 91 - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ AN HÒA Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao - |
Đất trồng hàng năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng - |
Đất trồng hàng năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh - |
Đất trồng hàng năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao (Bổ sung) - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ CẦN ĐĂNG Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 45.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp giao thông thủy - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp giao thông thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Tiêp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ HÒA BÌNH THẠNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh - |
Đất trồng hàng năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh Bình - |
Đất trồng hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp đường đất: - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp đường đất: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH HANH Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp đường đất: - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp đường đất: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH LỢI Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp giao thông thủy , Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp giao thông thủy , Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH THÀNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp với Đường tỉnh 941: - |
Đất trồng hàng năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp đường đất: - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp với Đường tỉnh 941: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp đường đất: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 52.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH AN Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ VĨNH NHUẬN Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - |
Đất trồng hàng năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp Đường tỉnh 941 (Từ ranh Vĩnh Hanh - Vĩnh Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp Đường tỉnh 941 (Từ Vĩnh Bình - cầu Số 5) - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
TT VĨNH BÌNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - |
Đất trồng hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đất thổ cư TP - VA - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Từ Tân Phú - nông trường Cản Đá - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đường đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đất thổ cư TP - VA - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Từ Tân Phú - nông trường Cản Đá - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiếp giáp đường đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ TÂN PHÚ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường đất: - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất trồng hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường đất: - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường nhựa, bê tông: - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiếp giáp đường đất: - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Châu Thành |
XÃ BÌNH THẠNH Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
