Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Đại lộ Nguyễn Thị Định
Giáp xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) - Cầu Ba Lai mới
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn)
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)
Đại lộ Nguyễn Thị Định - Giáp ranh xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 08 tờ 23 thị trấn)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 84 tờ 25 thị trấn
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu quy hoạch chợ Ba Lai
-
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đại lộ Nguyễn Thị Định
Giáp xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) - Cầu Ba Lai mới
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)
Đại lộ Nguyễn Thị Định - Giáp ranh xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 08 tờ 23 thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 84 tờ 25 thị trấn
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu quy hoạch chợ Ba Lai
-
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 346.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đại lộ Nguyễn Thị Định
Giáp xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) - Cầu Ba Lai mới
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)
Đại lộ Nguyễn Thị Định - Giáp ranh xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 08 tờ 23 thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 84 tờ 25 thị trấn
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu quy hoạch chợ Ba Lai
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 259.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Bến phà Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới
Cầu Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới
Cầu Ba Lai mới - Giáp thành phố Bến Tre
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
QL 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
QL 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B
Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 491 tờ 10 Giao Long)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B
Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 196 tờ 10 Giao Long)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
Vòng xoay Giao Long (Thửa 200 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 42 tờ 5 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
Vòng xoay Giao Long (Thửa 445 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 3 tờ 7 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Cầu Kinh Điều (Thửa 143 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Ngã ba Phú Long (Thửa 292 tờ 25 Tân Phú)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Cầu Kinh Điều (Thửa 166 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Ngã ba Phú Long (Thửa 34 tờ 12 Tân Phú)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã Ba Phú Long (Thửa 250 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã Ba Phú Long (Thửa 304 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Giáp Sơn Đông (Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Giáp Sơn Đông (Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Cầu Tre Bông (Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 45 tờ 12 Tân Phú)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Cầu Tre Bông (Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 305 tờ 25 Tân Phú)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 77 tờ 04 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 672 tờ 5 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 85 tờ 4 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 180 tờ 5 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 157 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 77 tờ 25 Tam Phước)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 96 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 97 tờ 25 Tam Phước)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 76 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 151 tờ 4 Tam Phước)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 98 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 177 tờ 4 Tam Phước)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cầu kênh sông Mã (Thửa 147 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 342 tờ 5 Quới Thành)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cầu kênh sông Mã (Thửa 152 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 422 tờ 5 Quới Thành)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 122 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 85 tờ 15 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 840 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 118 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 620 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Giáp QL60 (Thửa 418 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Giáp QL60 (Thửa 11 tờ 12 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 529 tờ 15 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 84 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 209 tờ 26 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 707 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 32 tờ 29 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187)
Quốc lộ 60 mới (Thửa 6 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187)
Quốc lộ 60 mới (Thửa 93 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Phú Túc
Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Giao Long
Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 83 tờ 20 Giao Long)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 85 tờ 20 Giao Long)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14) (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 (Thửa 527 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14) (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 (Thửa 245 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07 - Xã Phú Túc
Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07 - Xã Giao Long
Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Chùa xã Quới Sơn
Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Chùa xã Quới Sơn
Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường ĐX
Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường ĐX
Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.01
Thửa 566; 250 tờ 9 xã Phước Thạnh - Thửa 189; 231 tờ 18 xã Phước Thạnh
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.DK.13
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.13
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 372, tờ 9, Thị trấn)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 149, tờ 9, Thị trấn)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định )
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định )
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
Thửa 271 tờ 16 - Thửa 130 tờ 23
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
thửa 228 tờ 17 xã Hữu Định - thửa 183 tờ 22 xã Hữu Định
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 03, tờ 6, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 519 tờ 22 Phú Túc)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 510 tờ 22 Phú Túc)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.03 (ĐX.01)
Đê bao ven sông Hàm Luông - Thửa 374; 269 tờ 15 xã An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 202; 171 tờ 15 xã An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐHDK.19 (ĐX.02)
ĐH.DK18 (Thửa 133; 161 tờ 24 thị trấn Tiên Thủy) - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) (Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐHDK.19 (ĐX.02)
ĐH.DK18 (Thửa 294; 415 tờ 41 xã Tân Phú) - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) (Thửa 160; 161 tờ 19 xã Tân Phú)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐX.03
Ngã 5 Phú Đức - Cầu chợ Phú Đức (Thửa 46, tờ số 9, Phú Đức)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang - Giáp ĐH.DK.14 - Giáp ĐHCT 04 -Giáp ĐX.04
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang - Giáp ĐX.01 - Giáp ĐHCT 04 - Giáp ĐH.04
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 11 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ĐHCT01 Giáp ĐH.01 (Thửa 1 tờ 8 Tường Đa)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 114 tờ 11 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ĐHCT01 Giáp ĐH.01 (Thửa 26 tờ 7 Tường Đa)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch - Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch - Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch - Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 33 tờ 24 Tân Phú - Thửa 91 tờ 24 Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 41 tờ 24 Tân Phú - Thửa 45 tờ 24 Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 90 tờ 24 Tân Phú - Thửa 85 tờ 24 Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 45 tờ 24 Tân Phú - Thửa 77 tờ 24 Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 53 tờ 24 Tân Phú - Thửa 65 tờ 24 Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 69 tờ 24 Tân Phú - Thửa 84 tờ 24 Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Giáp Quốc lộ 57C () - Giáp ĐHCT01 ()
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Thửa 25 tờ 06 An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 30 tờ 08 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Thửa 393 tờ 07 An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 77 tờ 09 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức
Thửa 69 tờ 09 Phú Đức - Thửa 62 tờ 09 Phú Đức
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức
Thửa 34 tờ 09 Phú Đức - Thửa 58 tờ 09 Phú Đức
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc
Thửa 434 tờ 15 Phú Túc - Thửa 319 tờ 15 Phú Túc
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc
Thửa 569 tờ 15 Phú Túc - Thửa 360 tờ 15 Phú Túc
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)
-
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 180 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 341 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 12 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 16 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông
Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn
Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn
Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tam Phước
-
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Giao Long (xã Quới Sơn)
-
Đất ở nông thôn 3.420.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và Đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (xã Tam Phước)
-
Đất ở nông thôn 3.420.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Bến phà Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới
Cầu Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới
Cầu Ba Lai mới - Giáp thành phố Bến Tre
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
QL 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
QL 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B
Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 491 tờ 10 Giao Long)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B
Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 196 tờ 10 Giao Long)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
Vòng xoay Giao Long (Thửa 200 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 42 tờ 5 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
Vòng xoay Giao Long (Thửa 445 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 3 tờ 7 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Cầu Kinh Điều (Thửa 143 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Ngã ba Phú Long (Thửa 292 tờ 25 Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Cầu Kinh Điều (Thửa 166 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Ngã ba Phú Long (Thửa 34 tờ 12 Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã Ba Phú Long (Thửa 250 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã Ba Phú Long (Thửa 304 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Giáp Sơn Đông (Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Giáp Sơn Đông (Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Cầu Tre Bông (Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 45 tờ 12 Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Cầu Tre Bông (Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 305 tờ 25 Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 77 tờ 04 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 672 tờ 5 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 85 tờ 4 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 180 tờ 5 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 157 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 77 tờ 25 Tam Phước)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 96 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 97 tờ 25 Tam Phước)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 76 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 151 tờ 4 Tam Phước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 98 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 177 tờ 4 Tam Phước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cầu kênh sông Mã (Thửa 147 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 342 tờ 5 Quới Thành)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cầu kênh sông Mã (Thửa 152 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 422 tờ 5 Quới Thành)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 122 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 85 tờ 15 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 840 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 118 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 620 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Giáp QL60 (Thửa 418 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Giáp QL60 (Thửa 11 tờ 12 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 529 tờ 15 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 84 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 209 tờ 26 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 707 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 32 tờ 29 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187)
Quốc lộ 60 mới (Thửa 6 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187)
Quốc lộ 60 mới (Thửa 93 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Phú Túc
Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Giao Long
Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 83 tờ 20 Giao Long)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 85 tờ 20 Giao Long)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14) (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 (Thửa 527 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14) (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 (Thửa 245 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07 - Xã Phú Túc
Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07 - Xã Giao Long
Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Chùa xã Quới Sơn
Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Chùa xã Quới Sơn
Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường ĐX
Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường ĐX
Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.01
Thửa 566; 250 tờ 9 xã Phước Thạnh - Thửa 189; 231 tờ 18 xã Phước Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.DK.13
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.13
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 372, tờ 9, Thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 149, tờ 9, Thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định )
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định )
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
Thửa 271 tờ 16 - Thửa 130 tờ 23
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
thửa 228 tờ 17 xã Hữu Định - thửa 183 tờ 22 xã Hữu Định
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 03, tờ 6, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 519 tờ 22 Phú Túc)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 510 tờ 22 Phú Túc)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.03 (ĐX.01)
Đê bao ven sông Hàm Luông - Thửa 374; 269 tờ 15 xã An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 202; 171 tờ 15 xã An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐHDK.19 (ĐX.02)
ĐH.DK18 (Thửa 133; 161 tờ 24 thị trấn Tiên Thủy) - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) (Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐHDK.19 (ĐX.02)
ĐH.DK18 (Thửa 294; 415 tờ 41 xã Tân Phú) - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) (Thửa 160; 161 tờ 19 xã Tân Phú)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐX.03
Ngã 5 Phú Đức - Cầu chợ Phú Đức (Thửa 46, tờ số 9, Phú Đức)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang - Giáp ĐH.DK.14 - Giáp ĐHCT 04 -Giáp ĐX.04
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang - Giáp ĐX.01 - Giáp ĐHCT 04 - Giáp ĐH.04
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 11 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ĐHCT01 Giáp ĐH.01 (Thửa 1 tờ 8 Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 114 tờ 11 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ĐHCT01 Giáp ĐH.01 (Thửa 26 tờ 7 Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch - Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch - Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch - Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 33 tờ 24 Tân Phú - Thửa 91 tờ 24 Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 41 tờ 24 Tân Phú - Thửa 45 tờ 24 Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 90 tờ 24 Tân Phú - Thửa 85 tờ 24 Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 45 tờ 24 Tân Phú - Thửa 77 tờ 24 Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 53 tờ 24 Tân Phú - Thửa 65 tờ 24 Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 69 tờ 24 Tân Phú - Thửa 84 tờ 24 Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Giáp Quốc lộ 57C () - Giáp ĐHCT01 ()
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Thửa 25 tờ 06 An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 30 tờ 08 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Thửa 393 tờ 07 An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 77 tờ 09 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức
Thửa 69 tờ 09 Phú Đức - Thửa 62 tờ 09 Phú Đức
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức
Thửa 34 tờ 09 Phú Đức - Thửa 58 tờ 09 Phú Đức
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc
Thửa 434 tờ 15 Phú Túc - Thửa 319 tờ 15 Phú Túc
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc
Thửa 569 tờ 15 Phú Túc - Thửa 360 tờ 15 Phú Túc
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 180 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 341 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 12 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 16 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông
Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn
Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn
Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tam Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Bến phà Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới
Cầu Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 mới
Cầu Ba Lai mới - Giáp thành phố Bến Tre
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
QL 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
QL 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B
Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 491 tờ 10 Giao Long)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B
Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 196 tờ 10 Giao Long)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
Vòng xoay Giao Long (Thửa 200 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 42 tờ 5 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)
Vòng xoay Giao Long (Thửa 445 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 3 tờ 7 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Cầu Kinh Điều (Thửa 143 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Ngã ba Phú Long (Thửa 292 tờ 25 Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Cầu Kinh Điều (Thửa 166 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Ngã ba Phú Long (Thửa 34 tờ 12 Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã Ba Phú Long (Thửa 250 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
Ngã Ba Phú Long (Thửa 304 tờ 25 Tân Phú) - Bến phà Tân Phú (Thửa 216 tờ 29 Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Giáp Sơn Đông (Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Giáp Sơn Đông (Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Cầu Tre Bông (Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 45 tờ 12 Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
Cầu Tre Bông (Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy) - Ngã Ba Phú Long (Thửa 305 tờ 25 Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 77 tờ 04 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 672 tờ 5 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 85 tờ 4 Hữu Định) - Xuống 500m phía Hữu Định (Thửa 180 tờ 5 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 157 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 77 tờ 25 Tam Phước)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Ngã tư Tuần Đậu (Thửa 96 tờ 4 Hữu Định) - Lên 500m phía Tam Phước (Thửa 97 tờ 25 Tam Phước)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 76 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 151 tờ 4 Tam Phước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước (Thửa 98 tờ 25 Tam Phước) - Cầu kênh sông Mã (Thửa 177 tờ 4 Tam Phước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cầu kênh sông Mã (Thửa 147 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 342 tờ 5 Quới Thành)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cầu kênh sông Mã (Thửa 152 tờ 4 Tam Phước) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 422 tờ 5 Quới Thành)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 122 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 85 tờ 15 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.01
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định (Thửa 840 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 118 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 620 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Giáp QL60 (Thửa 418 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Giáp QL60 (Thửa 11 tờ 12 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 529 tờ 15 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 84 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 209 tờ 26 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
Vòng xoay Hữu Định (Thửa 707 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 32 tờ 29 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187)
Quốc lộ 60 mới (Thửa 6 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187)
Quốc lộ 60 mới (Thửa 93 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Phú Túc
Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Giao Long
Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 83 tờ 20 Giao Long)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 03 (ĐH187)
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn) - Kênh Giao Hoà (Thửa 85 tờ 20 Giao Long)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14) (Thửa 45 tờ 4 An Phước) - Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 (Thửa 527 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện 04 (ĐH.04)
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14) (Thửa 65 tờ 4 An Phước) - Giáp Đường huyện ĐH.DK.13 (Thửa 245 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành))
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07 - Xã Phú Túc
Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐT.DK.07 - Xã Giao Long
Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.18
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Chùa xã Quới Sơn
Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Chùa xã Quới Sơn
Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường ĐX
Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX. 01 - Đường ĐX
Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.01
Thửa 566; 250 tờ 9 xã Phước Thạnh - Thửa 189; 231 tờ 18 xã Phước Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện ĐH.DK.13
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐH.DK.13
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 372, tờ 9, Thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 149, tờ 9, Thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.14)
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định )
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định )
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
Thửa 271 tờ 16 - Thửa 130 tờ 23
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)
thửa 228 tờ 17 xã Hữu Định - thửa 183 tờ 22 xã Hữu Định
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 03, tờ 6, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 519 tờ 22 Phú Túc)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu (Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy) - Ngã ba Phú Túc (Thửa 510 tờ 22 Phú Túc)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐT.DK.03 (ĐX.01)
Đê bao ven sông Hàm Luông - Thửa 374; 269 tờ 15 xã An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 202; 171 tờ 15 xã An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐHDK.19 (ĐX.02)
ĐH.DK18 (Thửa 133; 161 tờ 24 thị trấn Tiên Thủy) - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) (Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐHDK.19 (ĐX.02)
ĐH.DK18 (Thửa 294; 415 tờ 41 xã Tân Phú) - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) (Thửa 160; 161 tờ 19 xã Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành ĐX.03
Ngã 5 Phú Đức - Cầu chợ Phú Đức (Thửa 46, tờ số 9, Phú Đức)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang - Giáp ĐH.DK.14 - Giáp ĐHCT 04 -Giáp ĐX.04
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang - Giáp ĐX.01 - Giáp ĐHCT 04 - Giáp ĐH.04
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 11 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ĐHCT01 Giáp ĐH.01 (Thửa 1 tờ 8 Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 114 tờ 11 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ĐHCT01 Giáp ĐH.01 (Thửa 26 tờ 7 Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch - Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch - Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch - Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Thạch
Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 33 tờ 24 Tân Phú - Thửa 91 tờ 24 Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 41 tờ 24 Tân Phú - Thửa 45 tờ 24 Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 90 tờ 24 Tân Phú - Thửa 85 tờ 24 Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 45 tờ 24 Tân Phú - Thửa 77 tờ 24 Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 53 tờ 24 Tân Phú - Thửa 65 tờ 24 Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Phú
Thửa 69 tờ 24 Tân Phú - Thửa 84 tờ 24 Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Thành Triệu
Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Giáp Quốc lộ 57C () - Giáp ĐHCT01 ()
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Thửa 25 tờ 06 An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 30 tờ 08 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Thửa 393 tờ 07 An Hiệp (nay là xã Tường Đa) - Thửa 77 tờ 09 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức
Thửa 69 tờ 09 Phú Đức - Thửa 62 tờ 09 Phú Đức
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Đức
Thửa 34 tờ 09 Phú Đức - Thửa 58 tờ 09 Phú Đức
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc
Thửa 434 tờ 15 Phú Túc - Thửa 319 tờ 15 Phú Túc
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Phú Túc
Thửa 569 tờ 15 Phú Túc - Thửa 360 tờ 15 Phú Túc
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 180 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 341 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước)
Thửa 12 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 16 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông
Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn
Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn
Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành
Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tam Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Giao Long
-
Đất SX-KD 2.642.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Khu công nghiệp An Hiệp
-
Đất SX-KD 2.642.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Cụm công nghiệp Long Phước
-
Đất SX-KD 2.642.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 286.000 185.000 112.000 88.000
Huyện Châu Thành Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 158.000 132.000 93.000 79.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tiên Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 222.000 159.000 103.000 84.000
Huyện Châu Thành Khu phố của Thị trấn Châu Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 375.000 258.000 218.000 189.000
Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Châu Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000 145.000 106.000 93.000
Huyện Châu Thành Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000 145.000 106.000 93.000
Huyện Châu Thành Khu phố của thị trấn Tiên Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 202.000 162.000 141.000
Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000 145.000 106.000 93.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 285.000 185.000 111.000 66.000
Huyện Châu Thành Địa bàn các xã
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 158.000 132.000 93.000 66.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tiên Thủy
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 222.000 159.000 102.000 66.000
Huyện Châu Thành Khu phố của Thị trấn Châu Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 375.000 258.000 218.000 189.000
Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Châu Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 185.000 145.000 106.000 93.000
Huyện Châu Thành Địa bàn các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 185.000 145.000 106.000 93.000
Huyện Châu Thành Khu phố của thị trấn Tiên Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 202.000 162.000 141.000
Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 185.000 145.000 106.000 93.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Đại lộ Nguyễn Thị Định
Giáp xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) - Cầu Ba Lai mới
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch)
Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn)
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)
Đại lộ Nguyễn Thị Định - Giáp ranh xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước))
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 08 tờ 23 thị trấn)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4
Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 84 tờ 25 thị trấn
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt
Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.8/5 - (933 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?