Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Khá - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Văn Tấn Bảy - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Út - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường nội bộ trong khu 109 nền Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường nội bộ trong khu 109 nền Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bà Quới Giáp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Hội An - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Cốm - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 9m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 7m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào bến xe huyện - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 7m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 5m - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Hẻm chùa Phước Long từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Khá - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Văn Tấn Bảy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 tháng 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Út - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường nội bộ trong khu 109 nền Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường nội bộ trong khu 109 nền Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 2.072.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bà Quới áp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Hội An - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Cốm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào bến xe huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Hẻm chùa Phước Long từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Khá - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Văn Tấn Bảy - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 tháng 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Út - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường nội bộ trong khu 109 nền Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường nội bộ trong khu 109 nền Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.554.000 | 1.110.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bà Quới áp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Hội An - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Cốm - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào bến xe huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Hẻm chùa Phước Long từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2 cầu Mù U - giáp đường ĐT 854 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2 đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2 Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 rạch Bình Tiên - Trại Quán |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2 Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2 Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà - Khu vực 2 đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Cần Thơ - Huyện Hàm - Khu vực 2 đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2 Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2 Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rạch Ấp - Đường Cày - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Nhân Lương - Ông Tà - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rạch Chùa - Nhân Lương - Khu vực 2 từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tầm Vu (tuyến chính) - Khu vực 2 đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Hội Xuân (tuyến chính) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường bờ Tây Kênh Mới - Khu vực 2 Từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bà Khôi - Khu vực 2 đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Nha Mân - Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường Sông Dưa - Khu vực 2 đoạn từ QL 80 - đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 580.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 460.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 1.075.200 | 768.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2 cầu Mù U - giáp đường ĐT 854 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2 đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2 Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 rạch Bình Tiên - Trại Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2 Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2 Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà - Khu vực 2 đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Cần Thơ - Huyện Hàm - Khu vực 2 đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2 Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2 Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rạch Ấp - Đường Cày - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Nhân Lương - Ông Tà - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rạch Chùa - Nhân Lương - Khu vực 2 từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tầm Vu (tuyến chính) - Khu vực 2 đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Hội Xuân (tuyến chính) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường bờ Tây Kênh Mới - Khu vực 2 Từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bà Khôi - Khu vực 2 đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Nha Mân - Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường Sông Dưa - Khu vực 2 đoạn từ QL 80 - đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 224.000 | 200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 609.000 | 435.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 483.000 | 345.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 576.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2 cầu Mù U - giáp đường ĐT 854 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2 đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2 Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 rạch Bình Tiên - Trại Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2 Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2 Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà - Khu vực 2 đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Cần Thơ - Huyện Hàm - Khu vực 2 đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2 Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2 Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rạch Ấp - Đường Cày - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Nhân Lương - Ông Tà - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Rạch Chùa - Nhân Lương - Khu vực 2 từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Tầm Vu (tuyến chính) - Khu vực 2 đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L3 - Đường Hội Xuân (tuyến chính) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường bờ Tây Kênh Mới - Khu vực 2 Từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bà Khôi - Khu vực 2 đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Nha Mân - Phú Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L1 - Đường Sông Dưa - Khu vực 2 đoạn từ QL 80 - đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Lộ L4 - Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất trồng cây hàng năm, | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 85.000 | 75.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 95.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Khá - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Văn Tấn Bảy - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Út - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 |
