Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá
-
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ
Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn
Đất ở đô thị 3.700.000 2.590.000 1.850.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Bà Quới
Giáp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Hội An
-
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình)
-
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Cốm
-
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 9m -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 5m -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 3,5m -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 7m -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 5m -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 3,5m -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Đường vào bến xe huyện
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 7m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 5m -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ)
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành
Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Hẻm chùa Phước Long
từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ
Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 2.072.000 1.480.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Bà Quới
áp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới)
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Hội An
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình)
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Cốm
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 5m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 5m -
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường vào bến xe huyện
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 7m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 5m -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ)
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Châu Thành Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành
Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Hẻm chùa Phước Long
từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ
Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.554.000 1.110.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường
Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Bà Quới
áp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới)
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Hội An
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình)
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Cốm
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 5m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 7m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 5m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Đường vào bến xe huyện
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 5m -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ)
Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành
Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Hẻm chùa Phước Long
từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 725.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2
Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2
Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2
cầu Mù U - giáp đường ĐT 854
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2
đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2
Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2
Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2
rạch Bình Tiên - Trại Quán
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2
Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2
Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà - Khu vực 2
đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Cần Thơ - Huyện Hàm - Khu vực 2
đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2
Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2
Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rạch Ấp - Đường Cày - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Nhân Lương - Ông Tà - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rạch Chùa - Nhân Lương - Khu vực 2
từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tầm Vu (tuyến chính) - Khu vực 2
đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Hội Xuân (tuyến chính) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường bờ Tây Kênh Mới - Khu vực 2
Từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bà Khôi - Khu vực 2
đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Nha Mân - Phú Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường Sông Dưa - Khu vực 2
đoạn từ QL 80 - đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 580.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 1.075.200 768.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2
Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2
Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2
cầu Mù U - giáp đường ĐT 854
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2
đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2
Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2
Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2
rạch Bình Tiên - Trại Quán
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2
Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2
Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà - Khu vực 2
đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Cần Thơ - Huyện Hàm - Khu vực 2
đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2
Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2
Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rạch Ấp - Đường Cày - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Nhân Lương - Ông Tà - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rạch Chùa - Nhân Lương - Khu vực 2
từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tầm Vu (tuyến chính) - Khu vực 2
đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Hội Xuân (tuyến chính) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường bờ Tây Kênh Mới - Khu vực 2
Từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bà Khôi - Khu vực 2
đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Nha Mân - Phú Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường Sông Dưa - Khu vực 2
đoạn từ QL 80 - đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 224.000 200.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 870.000 609.000 435.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 690.000 483.000 345.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 806.400 576.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2
Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc
Đất TM-DV nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2
Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2
Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2
Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2
Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2
cầu Mù U - giáp đường ĐT 854
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2
đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2
Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2
Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2
rạch Bình Tiên - Trại Quán
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2
Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Sông Tiền - Khu vực 2
Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà - Khu vực 2
đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Cần Thơ - Huyện Hàm - Khu vực 2
đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2
Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) - Khu vực 2
Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rạch Ấp - Đường Cày - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Nhân Lương - Ông Tà - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rạch Chùa - Nhân Lương - Khu vực 2
từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tầm Vu (tuyến chính) - Khu vực 2
đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Hội Xuân (tuyến chính) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường bờ Tây Kênh Mới - Khu vực 2
Từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bà Khôi - Khu vực 2
đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Nha Mân - Phú Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường Sông Dưa - Khu vực 2
đoạn từ QL 80 - đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 168.000 150.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất trồng cây hàng năm, 75.000 70.000 65.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất trồng lúa 75.000 70.000 65.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000 65.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất rừng sản xuất 75.000 70.000 65.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất trồng lúa 60.000 55.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 55.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất 60.000 55.000 50.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 85.000 75.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000 70.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 70.000 65.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 70.000 65.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất rừng phòng hộ 60.000 55.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
-
Đất rừng đặc dụng 60.000 55.000 50.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ và các xã: An Nhơn, Tân Nhuận Đông, An Hiệp, Tân Bình, Phú Hựu, An Khánh, Hoà Tân, Tân Phú Trung
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 95.000
Huyện Châu Thành Xã An Phú Thuận, Phú Long, Tân Phú
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 85.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi
Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá
-
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ
Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út
-
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.8/5 - (905 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?