Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 83.000 đến 11.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất ở đô thị | 6.912.000 | 4.148.000 | 2.764.800 | 1.383.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất ở đô thị | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.764.000 | 1.881.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.863.000 | 1.117.800 | 746.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất ở đô thị | 2.316.000 | 1.389.600 | 927.000 | 464.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 2.315.000 | 1.389.000 | 926.000 | 463.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi |
Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Chợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ - |
Đất ở đô thị | 1.792.000 | 1.076.000 | 716.800 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa |
Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 |
Đất ở đô thị | 7.065.000 | 4.239.000 | 2.826.000 | 1.413.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất ở đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.412.000 | 705.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N1 (14m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N2 (14m) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N3 (14m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) - |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8 Đường N1 (14m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9 Đường N2 (14m) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10 Đường N3 (14m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc Các tuyến - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi Các tuyến - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn Các tuyến - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 7.527.000 | 4.517.000 | 3.010.800 | 1.506.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.420.000 | 1.209.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.420.000 | 1.209.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.491.000 | 894.600 | 597.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 5.312.000 | 3.188.000 | 2.124.800 | 1.063.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất TM-DV đô thị | 1.853.000 | 1.111.800 | 742.000 | 370.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.852.000 | 1.112.000 | 740.800 | 371.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.689.600 | 1.127.000 | 564.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 2.228.000 | 1.484.800 | 743.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.689.600 | 1.127.000 | 564.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500 |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | 3.495.000 | 2.329.600 | 1.164.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.228.800 | 820.000 | 409.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi |
Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Chợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B - |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 471.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.434.000 | 861.000 | 573.600 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.383.000 | 692.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 460.800 | 308.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 |
Đất TM-DV đô thị | 5.652.000 | 3.392.000 | 2.260.800 | 1.131.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất TM-DV đô thị | 3.792.000 | 2.276.000 | 1.516.800 | 759.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV đô thị | 3.792.000 | 2.276.000 | 1.516.800 | 759.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.823.000 | 1.881.600 | 940.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.823.000 | 1.693.800 | 1.130.000 | 564.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N1 (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N2 (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N3 (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8 Đường N1 (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9 Đường N2 (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10 Đường N3 (14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc Các tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 460.800 | 308.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi Các tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn Các tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 4.148.000 | 2.488.800 | 1.660.000 | 829.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.420.000 | 1.612.800 | 807.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 5.645.000 | 3.387.000 | 2.258.000 | 1.129.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.815.000 | 908.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.815.000 | 908.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.420.000 | 1.612.800 | 807.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.118.000 | 670.800 | 448.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.984.000 | 2.391.000 | 1.593.600 | 796.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất SX-KD đô thị | 1.390.000 | 834.000 | 556.000 | 278.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.389.000 | 834.000 | 555.600 | 277.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 1.268.000 | 844.800 | 423.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.784.000 | 1.671.000 | 1.113.600 | 556.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 1.268.000 | 844.800 | 423.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500 |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.620.800 | 1.748.000 | 873.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.420.000 | 1.612.800 | 807.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.420.000 | 1.612.800 | 807.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 921.600 | 615.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Đất SX-KD đô thị | 3.591.000 | 2.154.600 | 1.436.400 | 718.200 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.591.000 | 2.154.600 | 1.437.000 | 719.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.591.000 | 2.154.600 | 1.437.000 | 719.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi |
Đất SX-KD đô thị | 3.591.000 | 2.154.600 | 1.437.000 | 719.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Chợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B - |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 530.000 | 352.800 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.076.000 | 645.600 | 431.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 404.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 404.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.556.000 | 1.036.800 | 519.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.458.000 | 972.000 | 486.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 345.600 | 231.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 |
Đất SX-KD đô thị | 4.239.000 | 2.544.000 | 1.695.600 | 847.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 |
Đất SX-KD đô thị | 2.844.000 | 1.707.000 | 1.137.600 | 568.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD đô thị | 2.844.000 | 1.707.000 | 1.137.600 | 568.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.412.000 | 705.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.117.000 | 1.271.000 | 846.800 | 424.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.458.000 | 972.000 | 486.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.420.000 | 1.612.800 | 807.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N1 (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N2 (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N3 (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 1.026.000 | 684.000 | 342.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8 Đường N1 (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9 Đường N2 (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10 Đường N3 (14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc Các tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 345.600 | 231.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi Các tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn Các tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 225.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc |
Đất ở nông thôn | 6.762.000 | 4.058.000 | 2.705.000 | 1.353.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao |
Đất ở nông thôn | 6.762.000 | 4.058.000 | 2.705.000 | 1.353.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 925 Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500 |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương lộ 12 cũ Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) |
Đất ở nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Trường Long Tây Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 - |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất ở nông thôn | 3.318.000 | 1.991.000 | 1.328.000 | 664.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất ở nông thôn | 2.105.000 | 1.263.000 | 842.000 | 421.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 1000 - Kênh 3500 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 3500 - Kênh 5000 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Hẻm Quán Thi Thơ Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ 4.000 Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) Các tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Phú Thạnh Các tuyến - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Nhơn Nghĩa A Các tuyến - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A Phần đất sinh lợi - |
Đất ở nông thôn | 1.947.000 | 1.169.000 | 779.000 | 390.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A Các tuyến - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Trường Long Tây Các tuyến - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Hòa Các tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất ở nông thôn | 3.476.000 | 2.086.000 | 1.391.000 | 696.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” Cầu Trầu Hôi - Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” |
Đất ở nông thôn | 2.105.000 | 1.263.000 | 842.000 | 421.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường số 5 (12m) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12m) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường NB5 (9m) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 Đường số 4 (6,5m) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 3 Đường số 5 (13m) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 4 Đường NB3, NB4 (12m) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 5 Đường NB5, NB6, NB8 (13m) - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 6 Đường NB7 (15m) - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc |
Đất TM-DV nông thôn | 5.410.000 | 3.246.000 | 2.164.000 | 1.082.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét |
Đất TM-DV nông thôn | 3.864.000 | 2.319.000 | 1.545.600 | 772.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 5.410.000 | 3.246.000 | 2.164.000 | 1.082.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 2.535.000 | 1.689.600 | 844.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 925 Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương lộ 12 cũ Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 556.800 | 372.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Trường Long Tây Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 740.000 | 492.800 | 247.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.655.000 | 1.593.000 | 1.062.000 | 531.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.684.000 | 1.011.000 | 673.600 | 336.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | 1.671.000 | 1.113.600 | 556.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.396.000 | 697.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 1000 - Kênh 3500 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 3500 - Kênh 5000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Hẻm Quán Thi Thơ Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ 4.000 Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.396.000 | 697.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.396.000 | 697.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) Các tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Phú Thạnh Các tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 308.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Nhơn Nghĩa A Các tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A Phần đất sinh lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.558.000 | 934.800 | 624.000 | 311.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A Các tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Trường Long Tây Các tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 519.000 | 260.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Hòa Các tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.781.000 | 1.668.600 | 1.113.000 | 557.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” Cầu Trầu Hôi - Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” |
Đất TM-DV nông thôn | 1.684.000 | 1.011.000 | 673.600 | 336.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường số 5 (12m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường NB5 (9m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 Đường số 4 (6,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 3 Đường số 5 (13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 4 Đường NB3, NB4 (12m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 5 Đường NB5, NB6, NB8 (13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 6 Đường NB7 (15m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc |
Đất SX-KD nông thôn | 4.058.000 | 2.434.800 | 1.624.000 | 811.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét |
Đất SX-KD nông thôn | 2.898.000 | 1.738.800 | 1.160.000 | 579.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 4.058.000 | 2.434.800 | 1.624.000 | 811.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.268.000 | 633.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 925 Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hương lộ 12 cũ Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong |
Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 417.600 | 279.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Trường Long Tây Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 351.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 555.000 | 369.600 | 184.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.991.000 | 1.194.600 | 797.000 | 399.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.263.000 | 757.800 | 506.000 | 252.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.088.000 | 1.252.800 | 836.000 | 417.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.047.000 | 524.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 1000 - Kênh 3500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C Kênh 3500 - Kênh 5000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Hẻm Quán Thi Thơ Quốc lộ 1A - Cuối hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ 4.000 Kênh Xà No - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.047.000 | 524.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.047.000 | 524.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) Các tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Phú Thạnh Các tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 231.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Nhơn Nghĩa A Các tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A Phần đất sinh lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.169.000 | 702.000 | 467.600 | 233.800 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A Các tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Trường Long Tây Các tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 584.000 | 388.800 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Hòa Các tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B Kênh 1.000 - Kênh 5.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.086.000 | 1.251.600 | 835.000 | 418.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” Cầu Trầu Hôi - Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” |
Đất SX-KD nông thôn | 1.263.000 | 757.800 | 506.000 | 252.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường số 5 (12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh Đường NB5 (9m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 Đường số 4 (6,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 3 Đường số 5 (13m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 4 Đường NB3, NB4 (12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 5 Đường NB5, NB6, NB8 (13m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 6 Đường NB7 (15m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - |
Đất trồng lúa | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - |
Đất trồng lúa | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - |
Đất trồng lúa | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - |
Đất trồng lúa | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - |
Đất trồng lúa | 83.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - |
Đất trồng lúa | 90.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng lúa | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - |
Đất rừng sản xuất | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Ranh xã Đông Phước A - Mốc 1,5km |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Mốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 6.750.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 6.750.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám Hùng Vương - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu) Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kim Đồng Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 Cả khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới) Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) - |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3 Tháng 2 - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đồng Khởi Cầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đồng Khởi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở đô thị | 4.375.000 | 2.625.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về thị trấn Mái Dầm Cầu Thông Thuyền - Chợ Mái Dầm |
Đất ở đô thị | 5.198.000 | 3.118.800 | 2.080.000 | 1.039.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Cái Dầu - Cầu Ngã Bát |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Ngã Bát - Cầu Mái Dầm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu Cả khu (trừ các tuyến đường đã ban hành bảng giá đất) - |
Đất ở đô thị | 6.336.000 | 3.801.600 | 2.535.000 | 1.268.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.207.000 | 1.104.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.207.000 | 1.104.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.207.000 | 1.104.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.207.000 | 1.104.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu Cả khu - |
Đất ở đô thị | 7.260.000 | 4.356.000 | 2.904.000 | 1.452.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Phú An (cũ) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 927C Ranh xã Phú Tân - Quốc lộ Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm Thửa mặt tiền Quốc lộ Nam Sông Hậu - |
Đất ở đô thị | 5.342.000 | 3.206.000 | 2.136.800 | 1.069.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu) - |
Đất ở đô thị | 3.205.000 | 1.923.000 | 1.282.000 | 641.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m; Đường số 9 có lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 6.170.000 | 3.702.000 | 2.468.000 | 1.234.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường số 22 có lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 4.936.000 | 2.961.600 | 1.975.000 | 988.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.319.000 | 2.592.000 | 1.727.600 | 863.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.170.000 | 3.702.000 | 2.468.000 | 1.234.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường số 22 có lộ giới 19m; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 4.936.000 | 2.961.600 | 1.975.000 | 988.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.319.000 | 2.592.000 | 1.727.600 | 863.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.712.000 | 2.828.000 | 1.884.800 | 943.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đường số 7, 8, 13 có lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 4.211.000 | 2.526.600 | 1.685.000 | 843.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đưởng số 9, 10, 11, 12 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.823.000 | 2.293.800 | 1.530.000 | 764.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 Cả khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Ranh xã Đông Phước A - Mốc 1,5km |
Đất TM-DV đô thị | 4.928.000 | 2.956.800 | 1.972.000 | 985.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Mốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 3.801.600 | 2.535.000 | 1.268.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 3.801.600 | 2.535.000 | 1.268.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám Hùng Vương - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu) Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.689.600 | 1.127.000 | 564.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kim Đồng Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới) Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 3.801.600 | 2.535.000 | 1.268.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3 Tháng 2 - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 3.801.600 | 2.535.000 | 1.268.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đồng Khởi Cầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đồng Khởi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về thị trấn Mái Dầm Cầu Thông Thuyền - Chợ Mái Dầm |
Đất TM-DV đô thị | 4.159.000 | 2.496.000 | 1.663.600 | 831.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Cái Dầu - Cầu Ngã Bát |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Ngã Bát - Cầu Mái Dầm |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu Cả khu (trừ các tuyến đường đã ban hành bảng giá đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.069.000 | 3.042.000 | 2.027.600 | 1.013.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.413.000 | 2.647.800 | 1.766.000 | 882.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.413.000 | 2.647.800 | 1.766.000 | 882.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.413.000 | 2.647.800 | 1.766.000 | 882.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.413.000 | 2.647.800 | 1.766.000 | 882.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 3.484.800 | 2.324.000 | 1.161.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Phú An (cũ) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 927C Ranh xã Phú Tân - Quốc lộ Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 3.776.000 | 2.265.600 | 1.511.000 | 756.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm Thửa mặt tiền Quốc lộ Nam Sông Hậu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.274.000 | 2.565.000 | 1.709.600 | 854.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | 1.539.000 | 1.025.600 | 512.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m; Đường số 9 có lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.936.000 | 2.961.600 | 1.975.000 | 988.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường số 22 có lộ giới 19m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.949.000 | 2.370.000 | 1.579.600 | 789.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.383.000 | 692.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.936.000 | 2.962.000 | 1.975.000 | 988.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường số 22 có lộ giới 19m; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.949.000 | 2.370.000 | 1.579.600 | 789.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.383.000 | 692.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.770.000 | 2.262.000 | 1.508.000 | 754.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đường số 7, 8, 13 có lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.369.000 | 2.022.000 | 1.347.600 | 673.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đưởng số 9, 10, 11, 12 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.059.000 | 1.836.000 | 1.223.600 | 611.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Ranh xã Đông Phước A - Mốc 1,5km |
Đất SX-KD đô thị | 3.696.000 | 2.217.600 | 1.479.000 | 740.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Mốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 2.852.000 | 1.900.800 | 951.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 2.852.000 | 1.900.800 | 951.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám Hùng Vương - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu) Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 1.268.000 | 844.800 | 423.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kim Đồng Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới) Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 2.852.000 | 1.900.800 | 951.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3 Tháng 2 - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 2.852.000 | 1.900.800 | 951.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đồng Khởi Cầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đồng Khởi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 525.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về thị trấn Mái Dầm Cầu Thông Thuyền - Chợ Mái Dầm |
Đất SX-KD đô thị | 3.119.000 | 1.872.000 | 1.247.600 | 623.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Cái Dầu - Cầu Ngã Bát |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Ngã Bát - Cầu Mái Dầm |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu Cả khu (trừ các tuyến đường đã ban hành bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.802.000 | 2.282.000 | 1.520.800 | 761.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | 1.986.000 | 1.324.000 | 662.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | 1.986.000 | 1.324.000 | 662.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | 1.986.000 | 1.324.000 | 662.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | 1.986.000 | 1.324.000 | 662.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 1.743.000 | 872.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Phú An (cũ) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 927C Ranh xã Phú Tân - Quốc lộ Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.832.000 | 1.700.000 | 1.132.800 | 567.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm Thửa mặt tiền Quốc lộ Nam Sông Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.206.000 | 1.923.600 | 1.283.000 | 642.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.923.000 | 1.153.800 | 770.000 | 384.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m; Đường số 9 có lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.702.000 | 2.222.000 | 1.480.800 | 741.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường số 22 có lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.962.000 | 1.778.000 | 1.184.800 | 593.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.556.000 | 1.036.800 | 519.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.702.000 | 2.222.000 | 1.480.800 | 741.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường số 22 có lộ giới 19m; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.962.000 | 1.778.000 | 1.184.800 | 593.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.556.000 | 1.036.800 | 519.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.828.000 | 1.696.800 | 1.131.200 | 565.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đường số 7, 8, 13 có lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.527.000 | 1.517.000 | 1.010.800 | 506.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 Đưởng số 9, 10, 11, 12 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.294.000 | 1.377.000 | 917.600 | 458.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A Cầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.591.000 | 2.155.000 | 1.437.000 | 719.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Chanh Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Giáp ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh |
Đất ở nông thôn | 4.499.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Phước Cầu Tràm Bông - Ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Thạnh Cầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Phú An Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.703.000 | 2.822.000 | 1.882.000 | 941.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công - |
Đất ở nông thôn | 4.282.000 | 2.570.000 | 1.713.000 | 857.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 9.040.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 1.808.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.487.000 | 1.244.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Cái Cui - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.125.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 927C Ranh xã Tân Thành (thành phố Ngã Bảy) - Ranh thị trấn Mái Dầm |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 1.794.000 | 1.196.000 | 598.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A Ranh xã Long Thạnh (giáp ranh huyện Phụng Hiệp) - Đường tỉnh 925 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C |
Đất ở nông thôn | 1.495.000 | 897.000 | 598.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 - UBND xã Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 1.495.000 | 897.000 | 598.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng cây Sắn Cầu BOT Đông Phước - Cầu kênh Thủy lợi Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 838.000 | 503.000 | 336.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến đê bao bờ Nam Sông Mái Dầm, huyện Châu Thành Xã Đông Phước - Xã Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 671.000 | 403.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước Các lô nền mặt tiền Đường về xã Đông Phước - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 1.794.000 | 1.196.000 | 598.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.093.000 | 1.256.000 | 838.000 | 419.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường căn cứ liên Tỉnh ủy Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y vàm đường gỗ |
Đất ở nông thôn | 1.047.000 | 629.000 | 419.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường số 3, lộ giới 32m (từ nền 1-3 của lô N1; từ nền 1-3 của lô N2) - |
Đất ở nông thôn | 4.959.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường N1, lộ giới 24m (từ nền số 4-21 của lô N1; từ nền số 4-20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15m (từ nền số 1-58 của lô N3; từ nền số 1-58 của - |
Đất ở nông thôn | 4.715.000 | 2.829.000 | 1.886.000 | 943.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15m (từ nền số 59-163 của lô N3; từ nền số 59-68 của lô N4; từ nền số 7-41, 70-76 của lô N5; từ nền 3-49 của lô N - |
Đất ở nông thôn | 4.569.000 | 2.742.000 | 1.828.000 | 914.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) Đường số 5: gồm các lô nền A1, A2 và A3 (từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất ở nông thôn | 7.410.000 | 4.446.000 | 2.964.000 | 1.482.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.487.000 | 1.244.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A Cầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét |
Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 2.535.000 | 1.689.600 | 844.800 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.873.000 | 1.723.800 | 1.150.000 | 574.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Chanh Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Giáp ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Phước Cầu Tràm Bông - Ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Thạnh Cầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Phú An Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.763.000 | 2.257.800 | 1.506.000 | 752.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.426.000 | 2.055.600 | 1.371.000 | 686.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.232.000 | 4.340.000 | 2.892.800 | 1.447.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.973.000 | 2.983.800 | 1.990.000 | 994.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Cái Cui - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 927C Ranh xã Tân Thành (thành phố Ngã Bảy) - Ranh thị trấn Mái Dầm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 1.436.000 | 956.800 | 479.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A Ranh xã Long Thạnh (giáp ranh huyện Phụng Hiệp) - Đường tỉnh 925 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.196.000 | 717.600 | 479.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 - UBND xã Phú Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.196.000 | 717.600 | 479.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng cây Sắn Cầu BOT Đông Phước - Cầu kênh Thủy lợi Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 671.000 | 402.600 | 269.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến đê bao bờ Nam Sông Mái Dầm, huyện Châu Thành Xã Đông Phước - Xã Phú Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 537.000 | 323.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước Các lô nền mặt tiền Đường về xã Đông Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 268.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 1.436.000 | 956.800 | 479.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.675.000 | 1.005.000 | 670.000 | 335.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường căn cứ liên Tỉnh ủy Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y vàm đường gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 838.000 | 502.800 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường số 3, lộ giới 32m (từ nền 1-3 của lô N1; từ nền 1-3 của lô N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.968.000 | 2.380.800 | 1.588.000 | 793.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường N1, lộ giới 24m (từ nền số 4-21 của lô N1; từ nền số 4-20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15m (từ nền số 1-58 của lô N3; từ nền số 1-58 của - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.772.000 | 2.264.000 | 1.508.800 | 755.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15m (từ nền số 59-163 của lô N3; từ nền số 59-68 của lô N4; từ nền số 7-41, 70-76 của lô N5; từ nền 3-49 của lô N - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.656.000 | 2.193.600 | 1.463.000 | 732.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) Đường số 5: gồm các lô nền A1, A2 và A3 (từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.928.000 | 3.556.800 | 2.372.000 | 1.185.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.973.000 | 2.983.800 | 1.990.000 | 994.600 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A Cầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét |
Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.268.000 | 633.600 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.155.000 | 1.293.000 | 862.000 | 431.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Chanh Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Giáp ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Phước Cầu Tràm Bông - Ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Đông Thạnh Cầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường về xã Phú An Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.822.000 | 1.694.000 | 1.128.800 | 565.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.570.000 | 1.542.000 | 1.028.000 | 514.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.424.000 | 3.255.000 | 2.169.600 | 1.084.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.730.000 | 2.238.000 | 1.492.000 | 746.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ Nam Sông Hậu Cầu Cái Cui - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 675.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 927C Ranh xã Tân Thành (thành phố Ngã Bảy) - Ranh thị trấn Mái Dầm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.794.000 | 1.077.000 | 717.600 | 358.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A Ranh xã Long Thạnh (giáp ranh huyện Phụng Hiệp) - Đường tỉnh 925 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C |
Đất SX-KD nông thôn | 897.000 | 539.000 | 358.800 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 - UBND xã Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 897.000 | 539.000 | 358.800 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng cây Sắn Cầu BOT Đông Phước - Cầu kênh Thủy lợi Phú Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 503.000 | 301.800 | 202.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến đê bao bờ Nam Sông Mái Dầm, huyện Châu Thành Xã Đông Phước - Xã Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 403.000 | 241.800 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước Các lô nền mặt tiền Đường về xã Đông Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 404.000 | 201.600 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.794.000 | 1.077.000 | 717.600 | 358.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.256.000 | 753.600 | 503.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường căn cứ liên Tỉnh ủy Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y vàm đường gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 629.000 | 378.000 | 251.600 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường số 3, lộ giới 32m (từ nền 1-3 của lô N1; từ nền 1-3 của lô N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.976.000 | 1.785.600 | 1.191.000 | 596.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường N1, lộ giới 24m (từ nền số 4-21 của lô N1; từ nền số 4-20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15m (từ nền số 1-58 của lô N3; từ nền số 1-58 của - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.829.000 | 1.698.000 | 1.131.600 | 565.800 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15m (từ nền số 59-163 của lô N3; từ nền số 59-68 của lô N4; từ nền số 7-41, 70-76 của lô N5; từ nền 3-49 của lô N - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.742.000 | 1.646.000 | 1.096.800 | 549.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) Đường số 5: gồm các lô nền A1, A2 và A3 (từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.446.000 | 2.667.600 | 1.779.000 | 890.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.730.000 | 2.238.000 | 1.492.000 | 746.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu - |
Đất trồng lúa | 143.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm - |
Đất trồng lúa | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú - |
Đất trồng lúa | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh - |
Đất trồng lúa | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu - |
Đất trồng lúa | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng lúa | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A - |
Đất trồng lúa | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân - |
Đất trồng lúa | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 143.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu - |
Đất rừng sản xuất | 143.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng sản xuất | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A - |
Đất rừng sản xuất | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm - |
Đất trồng cây lâu năm | 173.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 173.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 173.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 173.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 158.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Ngã Sáu Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 143.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Mái Dầm Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phú Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Thạnh Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Hữu Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Đông Phước A Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 128.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Phú Tân Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành A |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất ở đô thị | 6.912.000 | 4.148.000 | 2.764.800 | 1.383.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất ở đô thị | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.764.000 | 1.881.600 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.863.000 | 1.117.800 | 746.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A |
Đất ở đô thị | 2.316.000 | 1.389.600 | 927.000 | 464.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 2.315.000 | 1.389.000 | 926.000 | 463.000 |
| Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
