Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 83.000 đến 11.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành A Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc)
Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu
Đất ở đô thị 6.912.000 4.148.000 2.764.800 1.383.000
Huyện Châu Thành A Đường nội bộ Chợ Cái Tắc
Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc
Đất ở đô thị 9.408.000 5.644.800 3.764.000 1.881.600
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group
Đất ở đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành A Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Huyện Châu Thành A Đường Chùa Khmer
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương)
Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.863.000 1.117.800 746.000 375.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
Đất ở đô thị 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Kênh 1.000
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất ở đô thị 2.316.000 1.389.600 927.000 464.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa
Đất ở đô thị 2.315.000 1.389.000 926.000 463.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Tầm Vu - Kênh 500
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Kênh 500 - Kênh 1.000
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn)
Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn)
Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C
Đất ở đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Cầu Tân Hiệp - Kênh 500
Đất ở đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A
Đất ở đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành A Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Đất ở đô thị 5.985.000 3.591.000 2.394.000 1.197.000
Huyện Châu Thành A Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
Đất ở đô thị 5.985.000 3.591.000 2.394.000 1.197.000
Huyện Châu Thành A Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
Đất ở đô thị 5.985.000 3.591.000 2.394.000 1.197.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ)
Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi
Đất ở đô thị 5.985.000 3.591.000 2.394.000 1.197.000
Huyện Châu Thành A Chợ Rạch Gòi
Các đường nội bộ chưa có tên đường -
Đất ở đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi
Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B -
Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 588.000 375.000
Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi
Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ -
Đất ở đô thị 1.792.000 1.076.000 716.800 375.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500
Đất ở đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12
Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12
Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 375.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 375.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư vượt lũ 7.000
Cả khu -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành A Lộ mới Ba Ngoan
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Đường vào khu tập thể cầu đường
Cả tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)
Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân
Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân
Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A)
Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B)
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A)
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B)
Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A)
Quốc lộ 61C - Tầm Vu
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m
Rạch bà Nhen - Rach chùa
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 375.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000
Đất ở đô thị 7.065.000 4.239.000 2.826.000 1.413.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 5.000 - Kênh 6.500
Đất ở đô thị 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 6.500 - Kênh 7.000
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 7.000 - Kênh 8.000
Đất ở đô thị 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành A Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ)
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành A Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ)
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Châu Thành A Đường Đỗ Trạng Văn
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer)
Đất ở đô thị 5.880.000 3.528.000 2.352.000 1.176.000
Huyện Châu Thành A Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc
Cả tuyến -
Đất ở đô thị 3.528.000 2.116.800 1.412.000 705.600
Huyện Châu Thành A Tuyến đường cặp sông Ba Láng
Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo
Đất ở đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 929
Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 926B
Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N1 (14m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N2 (14m) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N3 (14m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) -
Đất ở đô thị 2.850.000 1.710.000 1.140.000 570.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8
Đường N1 (14m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9
Đường N2 (14m) -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10
Đường N3 (14m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc
Các tuyến -
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 375.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi
Các tuyến -
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn
Các tuyến -
Đất ở đô thị 900.000 540.000 375.000 375.000
Huyện Châu Thành A Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc)
Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu
Đất TM-DV đô thị 5.530.000 3.318.000 2.212.000 1.106.000
Huyện Châu Thành A Đường nội bộ Chợ Cái Tắc
Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.151.000 1.076.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc
Đất TM-DV đô thị 7.527.000 4.517.000 3.010.800 1.506.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 3.628.800 2.420.000 1.209.600
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Châu Thành A Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 3.628.800 2.420.000 1.209.600
Huyện Châu Thành A Đường Chùa Khmer
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.151.000 1.076.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương)
Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.491.000 894.600 597.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
Đất TM-DV đô thị 5.312.000 3.188.000 2.124.800 1.063.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Kênh 1.000
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất TM-DV đô thị 1.853.000 1.111.800 742.000 370.600
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.852.000 1.112.000 740.800 371.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.689.600 1.127.000 564.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Tầm Vu - Kênh 500
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Kênh 500 - Kênh 1.000
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn)
Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.228.000 1.484.800 743.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn)
Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.689.600 1.127.000 564.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Cầu Tân Hiệp - Kênh 500
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 3.495.000 2.329.600 1.164.800
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.151.000 1.076.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.151.000 1.076.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A
Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.228.800 820.000 409.600
Huyện Châu Thành A Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Châu Thành A Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Đất TM-DV đô thị 4.788.000 2.872.800 1.916.000 957.600
Huyện Châu Thành A Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
Đất TM-DV đô thị 4.788.000 2.872.800 1.916.000 957.600
Huyện Châu Thành A Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
Đất TM-DV đô thị 4.788.000 2.872.800 1.916.000 957.600
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ)
Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi
Đất TM-DV đô thị 4.788.000 2.872.800 1.916.000 957.600
Huyện Châu Thành A Chợ Rạch Gòi
Các đường nội bộ chưa có tên đường -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi
Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B -
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 471.000 300.000
Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi
Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ -
Đất TM-DV đô thị 1.434.000 861.000 573.600 300.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12
Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12
Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 807.000 537.600 300.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 807.000 537.600 300.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư vượt lũ 7.000
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Châu Thành A Lộ mới Ba Ngoan
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành A Đường vào khu tập thể cầu đường
Cả tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 2.073.600 1.383.000 692.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)
Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân
Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân
Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A)
Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B)
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A)
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B)
Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A)
Quốc lộ 61C - Tầm Vu
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m
Rạch bà Nhen - Rach chùa
Đất TM-DV đô thị 768.000 460.800 308.000 300.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000
Đất TM-DV đô thị 5.652.000 3.392.000 2.260.800 1.131.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 5.000 - Kênh 6.500
Đất TM-DV đô thị 3.792.000 2.276.000 1.516.800 759.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 6.500 - Kênh 7.000
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 7.000 - Kênh 8.000
Đất TM-DV đô thị 3.792.000 2.276.000 1.516.800 759.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành A Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ)
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành A Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ)
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành A Đường Đỗ Trạng Văn
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer)
Đất TM-DV đô thị 4.704.000 2.823.000 1.881.600 940.800
Huyện Châu Thành A Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc
Cả tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.823.000 1.693.800 1.130.000 564.600
Huyện Châu Thành A Tuyến đường cặp sông Ba Láng
Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 929
Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.151.000 1.076.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 926B
Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N1 (14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N2 (14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N3 (14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8
Đường N1 (14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9
Đường N2 (14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10
Đường N3 (14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc
Các tuyến -
Đất TM-DV đô thị 768.000 460.800 308.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi
Các tuyến -
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn
Các tuyến -
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc)
Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu
Đất SX-KD đô thị 4.148.000 2.488.800 1.660.000 829.600
Huyện Châu Thành A Đường nội bộ Chợ Cái Tắc
Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.420.000 1.612.800 807.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc
Đất SX-KD đô thị 5.645.000 3.387.000 2.258.000 1.129.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.721.600 1.815.000 908.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.721.600 1.815.000 908.000
Huyện Châu Thành A Đường Chùa Khmer
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.420.000 1.612.800 807.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương)
Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.118.000 670.800 448.000 225.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 3.984.000 2.391.000 1.593.600 796.800
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Kênh 1.000
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất SX-KD đô thị 1.390.000 834.000 556.000 278.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.389.000 834.000 555.600 277.800
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.112.000 1.268.000 844.800 423.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Tầm Vu - Kênh 500
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Kênh 500 - Kênh 1.000
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37)
Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn)
Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.784.000 1.671.000 1.113.600 556.800
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn)
Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD đô thị 2.112.000 1.268.000 844.800 423.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Cầu Tân Hiệp - Kênh 500
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.748.000 873.600
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.420.000 1.612.800 807.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.420.000 1.612.800 807.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A
Đất SX-KD đô thị 1.536.000 921.600 615.000 308.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A)
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.436.400 718.200
Huyện Châu Thành A Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.437.000 719.000
Huyện Châu Thành A Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ)
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.437.000 719.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ)
Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.437.000 719.000
Huyện Châu Thành A Chợ Rạch Gòi
Các đường nội bộ chưa có tên đường -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi
Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B -
Đất SX-KD đô thị 882.000 530.000 352.800 225.000
Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi
Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ -
Đất SX-KD đô thị 1.076.000 645.600 431.000 225.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ)
Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.188.000 792.000 396.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12
Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12
Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 404.000 225.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000)
Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 404.000 225.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư vượt lũ 7.000
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành A Lộ mới Ba Ngoan
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành A Đường vào khu tập thể cầu đường
Cả tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.556.000 1.036.800 519.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)
Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân
Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân
Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.430.000 1.458.000 972.000 486.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A)
Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B)
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A)
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B)
Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A)
Quốc lộ 61C - Tầm Vu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m
Rạch bà Nhen - Rach chùa
Đất SX-KD đô thị 576.000 345.600 231.000 225.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000
Đất SX-KD đô thị 4.239.000 2.544.000 1.695.600 847.800
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 5.000 - Kênh 6.500
Đất SX-KD đô thị 2.844.000 1.707.000 1.137.600 568.800
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 6.500 - Kênh 7.000
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ)
Kênh 7.000 - Kênh 8.000
Đất SX-KD đô thị 2.844.000 1.707.000 1.137.600 568.800
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ)
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ)
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Đường Đỗ Trạng Văn
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer)
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.116.800 1.412.000 705.600
Huyện Châu Thành A Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc
Cả tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.117.000 1.271.000 846.800 424.000
Huyện Châu Thành A Tuyến đường cặp sông Ba Láng
Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Huyện Châu Thành A Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -
Đất SX-KD đô thị 2.430.000 1.458.000 972.000 486.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 929
Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.420.000 1.612.800 807.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 926B
Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N1 (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N2 (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu Tái định cư Tân Hoà
Đường N3 (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.710.000 1.026.000 684.000 342.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8
Đường N1 (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9
Đường N2 (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10
Đường N3 (14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc
Các tuyến -
Đất SX-KD đô thị 576.000 345.600 231.000 225.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi
Các tuyến -
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn
Các tuyến -
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 225.000 225.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A
Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc
Đất ở nông thôn 6.762.000 4.058.000 2.705.000 1.353.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A
Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 4.830.000 2.898.000 1.932.000 966.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Đất ở nông thôn 6.762.000 4.058.000 2.705.000 1.353.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61
Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng)
Đất ở nông thôn 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 925
Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A)
Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương lộ 12 cũ
Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
Đất ở nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ)
Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)
Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong
Đất ở nông thôn 1.160.000 696.000 464.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B
Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Trường Long Tây
Cả khu -
Đất ở nông thôn 975.000 585.000 390.000 300.000
Huyện Châu Thành A Khu vực chợ Trường Long Tây
Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 -
Đất ở nông thôn 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A
Cả khu -
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
Đất ở nông thôn 3.318.000 1.991.000 1.328.000 664.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất ở nông thôn 2.105.000 1.263.000 842.000 421.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh
Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh
Đất ở nông thôn 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư
Cả khu -
Đất ở nông thôn 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 1000 - Kênh 3500
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 3500 - Kênh 5000
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành A Hẻm Quán Thi Thơ
Quốc lộ 1A - Cuối hẻm
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Châu Thành A Đường Công vụ 4.000
Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Tân Hòa
Cả khu -
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 300.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô
Cả khu -
Đất ở nông thôn 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân)
Các tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)
Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Phú Thạnh
Các tuyến -
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A)
Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A
Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A)
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Nhơn Nghĩa A
Các tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa)
Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A)
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A
Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A
Phần đất sinh lợi -
Đất ở nông thôn 1.947.000 1.169.000 779.000 390.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A
Các tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Trường Long Tây
Các tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa)
Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
Đất ở nông thôn 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Hòa
Các tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B
Kênh 1.000 - Kênh 5.000
Đất ở nông thôn 3.476.000 2.086.000 1.391.000 696.000
Huyện Châu Thành A Đường vào khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
Cầu Trầu Hôi - Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
Đất ở nông thôn 2.105.000 1.263.000 842.000 421.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường số 5 (12m) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12m) -
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường NB5 (9m) -
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
Đường số 4 (6,5m) -
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 3
Đường số 5 (13m) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 4
Đường NB3, NB4 (12m) -
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 5
Đường NB5, NB6, NB8 (13m) -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 6
Đường NB7 (15m) -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A
Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc
Đất TM-DV nông thôn 5.410.000 3.246.000 2.164.000 1.082.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A
Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 3.864.000 2.319.000 1.545.600 772.800
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Đất TM-DV nông thôn 5.410.000 3.246.000 2.164.000 1.082.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61
Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 2.535.000 1.689.600 844.800
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 925
Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A)
Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương lộ 12 cũ
Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Châu Thành A Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ)
Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)
Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong
Đất TM-DV nông thôn 928.000 556.800 372.000 240.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B
Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Trường Long Tây
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 468.000 312.000 240.000
Huyện Châu Thành A Khu vực chợ Trường Long Tây
Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 -
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 740.000 492.800 247.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
Đất TM-DV nông thôn 2.655.000 1.593.000 1.062.000 531.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất TM-DV nông thôn 1.684.000 1.011.000 673.600 336.800
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh
Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.784.000 1.671.000 1.113.600 556.800
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 3.488.000 2.092.800 1.396.000 697.600
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 1000 - Kênh 3500
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 3500 - Kênh 5000
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành A Hẻm Quán Thi Thơ
Quốc lộ 1A - Cuối hẻm
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Huyện Châu Thành A Đường Công vụ 4.000
Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Tân Hòa
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 336.000 240.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 3.488.000 2.092.800 1.396.000 697.600
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 3.488.000 2.092.800 1.396.000 697.600
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân)
Các tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)
Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Phú Thạnh
Các tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 308.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A)
Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A
Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A)
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Nhơn Nghĩa A
Các tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành A Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa)
Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A
Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A
Phần đất sinh lợi -
Đất TM-DV nông thôn 1.558.000 934.800 624.000 311.600
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A
Các tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Trường Long Tây
Các tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa)
Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 777.600 519.000 260.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Hòa
Các tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B
Kênh 1.000 - Kênh 5.000
Đất TM-DV nông thôn 2.781.000 1.668.600 1.113.000 557.000
Huyện Châu Thành A Đường vào khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
Cầu Trầu Hôi - Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
Đất TM-DV nông thôn 1.684.000 1.011.000 673.600 336.800
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường số 5 (12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường NB5 (9m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
Đường số 4 (6,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 3
Đường số 5 (13m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 4
Đường NB3, NB4 (12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 5
Đường NB5, NB6, NB8 (13m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 6
Đường NB7 (15m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A
Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc
Đất SX-KD nông thôn 4.058.000 2.434.800 1.624.000 811.600
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A
Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 2.898.000 1.738.800 1.160.000 579.600
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Đất SX-KD nông thôn 4.058.000 2.434.800 1.624.000 811.600
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61
Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 1.900.800 1.268.000 633.600
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 925
Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A)
Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)
Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Châu Thành A Đường Hương lộ 12 cũ
Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 180.000
Huyện Châu Thành A Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ)
Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)
Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong
Đất SX-KD nông thôn 696.000 417.600 279.000 180.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn
Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B
Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Trường Long Tây
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 585.000 351.000 234.000 180.000
Huyện Châu Thành A Khu vực chợ Trường Long Tây
Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 555.000 369.600 184.800
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
Đất SX-KD nông thôn 1.991.000 1.194.600 797.000 399.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất SX-KD nông thôn 1.263.000 757.800 506.000 252.600
Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh
Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.088.000 1.252.800 836.000 417.600
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.616.000 1.569.600 1.047.000 524.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 1000 - Kênh 3500
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.188.000 792.000 396.000
Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C
Kênh 3500 - Kênh 5000
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành A Hẻm Quán Thi Thơ
Quốc lộ 1A - Cuối hẻm
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Châu Thành A Đường Công vụ 4.000
Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Tân Hòa
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 180.000
Huyện Châu Thành A Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.616.000 1.569.600 1.047.000 524.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.616.000 1.569.600 1.047.000 524.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân)
Các tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)
Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Phú Thạnh
Các tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 231.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A)
Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 198.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A
Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A)
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Nhơn Nghĩa A
Các tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành A Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa)
Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A
Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A
Phần đất sinh lợi -
Đất SX-KD nông thôn 1.169.000 702.000 467.600 233.800
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A
Các tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Trường Long Tây
Các tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa)
Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
Đất SX-KD nông thôn 972.000 584.000 388.800 195.000
Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m xã Tân Hòa
Các tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B
Kênh 1.000 - Kênh 5.000
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.251.600 835.000 418.000
Huyện Châu Thành A Đường vào khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
Cầu Trầu Hôi - Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
Đất SX-KD nông thôn 1.263.000 757.800 506.000 252.600
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường số 5 (12m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
Đường NB5 (9m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
Đường số 4 (6,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 3
Đường số 5 (13m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 4
Đường NB3, NB4 (12m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.188.000 792.000 396.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 5
Đường NB5, NB6, NB8 (13m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Châu Thành A Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 6
Đường NB7 (15m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
-
Đất trồng lúa 165.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
-
Đất trồng lúa 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
-
Đất trồng lúa 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
-
Đất trồng lúa 120.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
-
Đất trồng lúa 150.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
-
Đất trồng lúa 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
-
Đất trồng lúa 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
-
Đất trồng lúa 90.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
-
Đất trồng lúa 98.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 165.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 98.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 165.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 98.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
-
Đất rừng sản xuất 165.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
-
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
-
Đất rừng sản xuất 150.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
-
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
-
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất 98.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 180.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 165.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 150.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 180.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 165.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 120.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 150.000
Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 120.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Ranh xã Đông Phước A - Mốc 1,5km
Đất ở đô thị 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Mốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường 30 Tháng 4
Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu
Đất ở đô thị 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị 11.250.000 6.750.000 4.500.000 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Tám
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Quy
Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu)
Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường Kim Đồng
Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới)
Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) -
Đất ở đô thị 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Cầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường 3 Tháng 2 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Huyện Châu Thành Đường Đồng Khởi
Cầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Huyện Châu Thành Đường Đồng Khởi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới
Đất ở đô thị 4.375.000 2.625.000 1.750.000 875.000
Huyện Châu Thành Đường về thị trấn Mái Dầm
Cầu Thông Thuyền - Chợ Mái Dầm
Đất ở đô thị 5.198.000 3.118.800 2.080.000 1.039.600
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm)
Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm)
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Cái Dầu - Cầu Ngã Bát
Đất ở đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Ngã Bát - Cầu Mái Dầm
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu
Cả khu (trừ các tuyến đường đã ban hành bảng giá đất) -
Đất ở đô thị 6.336.000 3.801.600 2.535.000 1.268.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 5.516.000 3.309.600 2.207.000 1.104.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Hữu Hạnh
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 5.516.000 3.309.600 2.207.000 1.104.000
Huyện Châu Thành Đường Lý Tự Trọng
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 5.516.000 3.309.600 2.207.000 1.104.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 5.516.000 3.309.600 2.207.000 1.104.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu
Cả khu -
Đất ở đô thị 7.260.000 4.356.000 2.904.000 1.452.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Phú An (cũ)
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 927C
Ranh xã Phú Tân - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm
Thửa mặt tiền Quốc lộ Nam Sông Hậu -
Đất ở đô thị 5.342.000 3.206.000 2.136.800 1.069.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu) -
Đất ở đô thị 3.205.000 1.923.000 1.282.000 641.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m; Đường số 9 có lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 6.170.000 3.702.000 2.468.000 1.234.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường số 22 có lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 4.936.000 2.961.600 1.975.000 988.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 4.319.000 2.592.000 1.727.600 863.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.170.000 3.702.000 2.468.000 1.234.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường số 22 có lộ giới 19m; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 4.936.000 2.961.600 1.975.000 988.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 4.319.000 2.592.000 1.727.600 863.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.712.000 2.828.000 1.884.800 943.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đường số 7, 8, 13 có lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 4.211.000 2.526.600 1.685.000 843.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đưởng số 9, 10, 11, 12 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.823.000 2.293.800 1.530.000 764.600
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Ranh xã Đông Phước A - Mốc 1,5km
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.956.800 1.972.000 985.600
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Mốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành Đường 30 Tháng 4
Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 3.801.600 2.535.000 1.268.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 3.801.600 2.535.000 1.268.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Tám
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Quy
Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu)
Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.689.600 1.127.000 564.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường Kim Đồng
Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới)
Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) -
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 3.801.600 2.535.000 1.268.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Cầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường 3 Tháng 2 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 3.801.600 2.535.000 1.268.000
Huyện Châu Thành Đường Đồng Khởi
Cầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Huyện Châu Thành Đường Đồng Khởi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Đường về thị trấn Mái Dầm
Cầu Thông Thuyền - Chợ Mái Dầm
Đất TM-DV đô thị 4.159.000 2.496.000 1.663.600 831.800
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm)
Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm)
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Cái Dầu - Cầu Ngã Bát
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Ngã Bát - Cầu Mái Dầm
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu
Cả khu (trừ các tuyến đường đã ban hành bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 5.069.000 3.042.000 2.027.600 1.013.800
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.413.000 2.647.800 1.766.000 882.600
Huyện Châu Thành Đường Ngô Hữu Hạnh
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.413.000 2.647.800 1.766.000 882.600
Huyện Châu Thành Đường Lý Tự Trọng
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.413.000 2.647.800 1.766.000 882.600
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.413.000 2.647.800 1.766.000 882.600
Huyện Châu Thành Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 3.484.800 2.324.000 1.161.600
Huyện Châu Thành Đường về xã Phú An (cũ)
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 927C
Ranh xã Phú Tân - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.776.000 2.265.600 1.511.000 756.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm
Thửa mặt tiền Quốc lộ Nam Sông Hậu -
Đất TM-DV đô thị 4.274.000 2.565.000 1.709.600 854.800
Huyện Châu Thành Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu) -
Đất TM-DV đô thị 2.564.000 1.539.000 1.025.600 512.800
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m; Đường số 9 có lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 4.936.000 2.961.600 1.975.000 988.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường số 22 có lộ giới 19m -
Đất TM-DV đô thị 3.949.000 2.370.000 1.579.600 789.800
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 2.073.600 1.383.000 692.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.936.000 2.962.000 1.975.000 988.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường số 22 có lộ giới 19m; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19m -
Đất TM-DV đô thị 3.949.000 2.370.000 1.579.600 789.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 2.073.600 1.383.000 692.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.770.000 2.262.000 1.508.000 754.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đường số 7, 8, 13 có lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.369.000 2.022.000 1.347.600 673.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đưởng số 9, 10, 11, 12 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.059.000 1.836.000 1.223.600 611.800
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Ranh xã Đông Phước A - Mốc 1,5km
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.217.600 1.479.000 740.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Mốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương
Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường 30 Tháng 4
Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu)
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 2.852.000 1.900.800 951.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 2.852.000 1.900.800 951.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2
Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Tám
Hùng Vương - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Quy
Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu)
Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị 2.112.000 1.268.000 844.800 423.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Việt Hồng
Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Châu Thành Đường Kim Đồng
Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới)
Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) -
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 2.852.000 1.900.800 951.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Cầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường 3 Tháng 2 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 2.852.000 1.900.800 951.000
Huyện Châu Thành Đường Đồng Khởi
Cầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Huyện Châu Thành Đường Đồng Khởi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.575.000 1.050.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường về thị trấn Mái Dầm
Cầu Thông Thuyền - Chợ Mái Dầm
Đất SX-KD đô thị 3.119.000 1.872.000 1.247.600 623.800
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm)
Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm)
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Cái Dầu - Cầu Ngã Bát
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Ngã Bát - Cầu Mái Dầm
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu
Cả khu (trừ các tuyến đường đã ban hành bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 3.802.000 2.282.000 1.520.800 761.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.310.000 1.986.000 1.324.000 662.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Hữu Hạnh
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.310.000 1.986.000 1.324.000 662.000
Huyện Châu Thành Đường Lý Tự Trọng
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.310.000 1.986.000 1.324.000 662.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.310.000 1.986.000 1.324.000 662.000
Huyện Châu Thành Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 4.356.000 2.613.600 1.743.000 872.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Phú An (cũ)
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 927C
Ranh xã Phú Tân - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.832.000 1.700.000 1.132.800 567.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm
Thửa mặt tiền Quốc lộ Nam Sông Hậu -
Đất SX-KD đô thị 3.206.000 1.923.600 1.283.000 642.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư thương mại, dịch vụ Mái Dầm
Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu) -
Đất SX-KD đô thị 1.923.000 1.153.800 770.000 384.600
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m; Đường số 9 có lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 3.702.000 2.222.000 1.480.800 741.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường số 22 có lộ giới 19m -
Đất SX-KD đô thị 2.962.000 1.778.000 1.184.800 593.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.556.000 1.036.800 519.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường Võ Thị Sáu (suốt tuyến) - đường hiện hữu có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.702.000 2.222.000 1.480.800 741.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường số 22 có lộ giới 19m; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19m -
Đất SX-KD đô thị 2.962.000 1.778.000 1.184.800 593.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.556.000 1.036.800 519.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.828.000 1.696.800 1.131.200 565.600
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đường số 7, 8, 13 có lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.527.000 1.517.000 1.010.800 506.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
Đưởng số 9, 10, 11, 12 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.294.000 1.377.000 917.600 458.800
Huyện Châu Thành Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A
Cầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A
Đầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh
Đất ở nông thôn 3.591.000 2.155.000 1.437.000 719.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Chanh
Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Giáp ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh
Đất ở nông thôn 4.499.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Phước
Cầu Tràm Bông - Ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Phú
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal)
Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Thạnh
Cầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Phú An
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh
Cả khu -
Đất ở nông thôn 4.703.000 2.822.000 1.882.000 941.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công -
Đất ở nông thôn 4.282.000 2.570.000 1.713.000 857.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) -
Đất ở nông thôn 9.040.000 5.424.000 3.616.000 1.808.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
Các nền còn lại -
Đất ở nông thôn 6.216.000 3.730.000 2.487.000 1.244.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn cầu Ông Hoạch
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Cái Cui - Cầu Cái Dầu
Đất ở nông thôn 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.125.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 927C
Ranh xã Tân Thành (thành phố Ngã Bảy) - Ranh thị trấn Mái Dầm
Đất ở nông thôn 2.990.000 1.794.000 1.196.000 598.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A
Ranh xã Long Thạnh (giáp ranh huyện Phụng Hiệp) - Đường tỉnh 925
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất ở nông thôn 1.495.000 897.000 598.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về trung tâm xã Phú Hữu
Đường tỉnh 925 - UBND xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 1.495.000 897.000 598.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng cây Sắn
Cầu BOT Đông Phước - Cầu kênh Thủy lợi Phú Tân
Đất ở nông thôn 838.000 503.000 336.000 300.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến đê bao bờ Nam Sông Mái Dầm, huyện Châu Thành
Xã Đông Phước - Xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 671.000 403.000 300.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước
Các lô nền mặt tiền Đường về xã Đông Phước -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất ở nông thôn 2.990.000 1.794.000 1.196.000 598.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.093.000 1.256.000 838.000 419.000
Huyện Châu Thành Đường căn cứ liên Tỉnh ủy
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y vàm đường gỗ
Đất ở nông thôn 1.047.000 629.000 419.000 300.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường số 3, lộ giới 32m (từ nền 1-3 của lô N1; từ nền 1-3 của lô N2) -
Đất ở nông thôn 4.959.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường N1, lộ giới 24m (từ nền số 4-21 của lô N1; từ nền số 4-20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15m (từ nền số 1-58 của lô N3; từ nền số 1-58 của -
Đất ở nông thôn 4.715.000 2.829.000 1.886.000 943.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15m (từ nền số 59-163 của lô N3; từ nền số 59-68 của lô N4; từ nền số 7-41, 70-76 của lô N5; từ nền 3-49 của lô N -
Đất ở nông thôn 4.569.000 2.742.000 1.828.000 914.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
Đường số 5: gồm các lô nền A1, A2 và A3 (từ nền số 01 đến nền số 29) -
Đất ở nông thôn 7.410.000 4.446.000 2.964.000 1.482.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
Đường số 4: gồm các lô nền A3 (từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 -
Đất ở nông thôn 6.216.000 3.730.000 2.487.000 1.244.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A
Cầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 2.535.000 1.689.600 844.800
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A
Đầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 2.873.000 1.723.800 1.150.000 574.600
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Chanh
Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Giáp ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Phước
Cầu Tràm Bông - Ranh xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Phú
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal)
Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Thạnh
Cầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Phú An
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 3.763.000 2.257.800 1.506.000 752.600
Huyện Châu Thành Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công -
Đất TM-DV nông thôn 3.426.000 2.055.600 1.371.000 686.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) -
Đất TM-DV nông thôn 7.232.000 4.340.000 2.892.800 1.447.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
Các nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.973.000 2.983.800 1.990.000 994.600
Huyện Châu Thành Đường dẫn cầu Ông Hoạch
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Cái Cui - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 927C
Ranh xã Tân Thành (thành phố Ngã Bảy) - Ranh thị trấn Mái Dầm
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 1.436.000 956.800 479.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A
Ranh xã Long Thạnh (giáp ranh huyện Phụng Hiệp) - Đường tỉnh 925
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất TM-DV nông thôn 1.196.000 717.600 479.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về trung tâm xã Phú Hữu
Đường tỉnh 925 - UBND xã Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 1.196.000 717.600 479.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng cây Sắn
Cầu BOT Đông Phước - Cầu kênh Thủy lợi Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 671.000 402.600 269.000 240.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến đê bao bờ Nam Sông Mái Dầm, huyện Châu Thành
Xã Đông Phước - Xã Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 537.000 323.000 240.000 240.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước
Các lô nền mặt tiền Đường về xã Đông Phước -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 1.436.000 956.800 479.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.675.000 1.005.000 670.000 335.000
Huyện Châu Thành Đường căn cứ liên Tỉnh ủy
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y vàm đường gỗ
Đất TM-DV nông thôn 838.000 502.800 336.000 240.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường số 3, lộ giới 32m (từ nền 1-3 của lô N1; từ nền 1-3 của lô N2) -
Đất TM-DV nông thôn 3.968.000 2.380.800 1.588.000 793.600
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường N1, lộ giới 24m (từ nền số 4-21 của lô N1; từ nền số 4-20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15m (từ nền số 1-58 của lô N3; từ nền số 1-58 của -
Đất TM-DV nông thôn 3.772.000 2.264.000 1.508.800 755.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15m (từ nền số 59-163 của lô N3; từ nền số 59-68 của lô N4; từ nền số 7-41, 70-76 của lô N5; từ nền 3-49 của lô N -
Đất TM-DV nông thôn 3.656.000 2.193.600 1.463.000 732.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
Đường số 5: gồm các lô nền A1, A2 và A3 (từ nền số 01 đến nền số 29) -
Đất TM-DV nông thôn 5.928.000 3.556.800 2.372.000 1.185.600
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
Đường số 4: gồm các lô nền A3 (từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 -
Đất TM-DV nông thôn 4.973.000 2.983.800 1.990.000 994.600
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A
Cầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 1.900.800 1.268.000 633.600
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A
Đầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 2.155.000 1.293.000 862.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Chanh
Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Giáp ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Phước
Cầu Tràm Bông - Ranh xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Phú
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal)
Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Đông Thạnh
Cầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường về xã Phú An
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.822.000 1.694.000 1.128.800 565.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công -
Đất SX-KD nông thôn 2.570.000 1.542.000 1.028.000 514.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) -
Đất SX-KD nông thôn 5.424.000 3.255.000 2.169.600 1.084.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
Các nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.730.000 2.238.000 1.492.000 746.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn cầu Ông Hoạch
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Cái Cui - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD nông thôn 3.375.000 2.025.000 1.350.000 675.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 927C
Ranh xã Tân Thành (thành phố Ngã Bảy) - Ranh thị trấn Mái Dầm
Đất SX-KD nông thôn 1.794.000 1.077.000 717.600 358.800
Huyện Châu Thành Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A
Ranh xã Long Thạnh (giáp ranh huyện Phụng Hiệp) - Đường tỉnh 925
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD nông thôn 897.000 539.000 358.800 180.000
Huyện Châu Thành Đường ô tô về trung tâm xã Phú Hữu
Đường tỉnh 925 - UBND xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 897.000 539.000 358.800 180.000
Huyện Châu Thành Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng cây Sắn
Cầu BOT Đông Phước - Cầu kênh Thủy lợi Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 503.000 301.800 202.000 180.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến đê bao bờ Nam Sông Mái Dầm, huyện Châu Thành
Xã Đông Phước - Xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 403.000 241.800 180.000 180.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước
Các lô nền mặt tiền Đường về xã Đông Phước -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất SX-KD nông thôn 1.794.000 1.077.000 717.600 358.800
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ xã Phú Tân
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.256.000 753.600 503.000 252.000
Huyện Châu Thành Đường căn cứ liên Tỉnh ủy
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y vàm đường gỗ
Đất SX-KD nông thôn 629.000 378.000 251.600 180.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường số 3, lộ giới 32m (từ nền 1-3 của lô N1; từ nền 1-3 của lô N2) -
Đất SX-KD nông thôn 2.976.000 1.785.600 1.191.000 596.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường N1, lộ giới 24m (từ nền số 4-21 của lô N1; từ nền số 4-20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15m (từ nền số 1-58 của lô N3; từ nền số 1-58 của -
Đất SX-KD nông thôn 2.829.000 1.698.000 1.131.600 565.800
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu
Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15m (từ nền số 59-163 của lô N3; từ nền số 59-68 của lô N4; từ nền số 7-41, 70-76 của lô N5; từ nền 3-49 của lô N -
Đất SX-KD nông thôn 2.742.000 1.646.000 1.096.800 549.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
Đường số 5: gồm các lô nền A1, A2 và A3 (từ nền số 01 đến nền số 29) -
Đất SX-KD nông thôn 4.446.000 2.667.600 1.779.000 890.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
Đường số 4: gồm các lô nền A3 (từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 -
Đất SX-KD nông thôn 3.730.000 2.238.000 1.492.000 746.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
-
Đất trồng lúa 143.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
-
Đất trồng lúa 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
-
Đất trồng lúa 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
-
Đất trồng lúa 135.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
-
Đất trồng lúa 113.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
-
Đất trồng lúa 128.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
-
Đất trồng lúa 128.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
-
Đất trồng lúa 113.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 143.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 128.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 128.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 128.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 128.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
-
Đất rừng sản xuất 143.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
-
Đất rừng sản xuất 113.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
-
Đất rừng sản xuất 128.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
-
Đất rừng sản xuất 128.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
-
Đất rừng sản xuất 113.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
-
Đất trồng cây lâu năm 173.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 173.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 180.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 173.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 173.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 165.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 158.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 158.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 158.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 158.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Ngã Sáu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 143.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Mái Dầm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Thạnh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 135.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Hữu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 128.000
Huyện Châu Thành Xã Đông Phước A
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 128.000
Huyện Châu Thành Xã Phú Tân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành A Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc)
Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu
Đất ở đô thị 6.912.000 4.148.000 2.764.800 1.383.000
Huyện Châu Thành A Đường nội bộ Chợ Cái Tắc
Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc
Đất ở đô thị 9.408.000 5.644.800 3.764.000 1.881.600
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group
Đất ở đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành A Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Huyện Châu Thành A Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Huyện Châu Thành A Đường Chùa Khmer
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Huyện Châu Thành A Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương)
Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.863.000 1.117.800 746.000 375.000
Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
Đất ở đô thị 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Kênh 1.000
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn
Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất ở đô thị 2.316.000 1.389.600 927.000 464.000
Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000)
Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa
Đất ở đô thị 2.315.000 1.389.000 926.000 463.000
Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu
Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.9/5 - (1185 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?