Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 85.000 đến 5.850.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở đô thị 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất ở đô thị 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
Đất ở đô thị 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên lộ nhựa -
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên còn lại -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
-
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất TM-DV đô thị 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất TM-DV đô thị 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên lộ nhựa -
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất SX-KD đô thị 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất SX-KD đô thị 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
Đất SX-KD đô thị 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên lộ nhựa -
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)
Đất ở nông thôn 4.350.000 3.480.000 2.175.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.968.000 1.855.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.720.000 1.075.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.560.000 975.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B - Bến đò
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất ở nông thôn 2.650.000 2.120.000 1.325.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.720.000 1.075.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất ở nông thôn 2.980.000 2.384.000 1.490.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất ở nông thôn 2.980.000 2.384.000 1.490.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.968.000 1.855.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000 2.784.000 1.740.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.374.000 1.484.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.376.000 860.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 864.000 691.000 432.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B - Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.696.000 1.060.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.376.000 860.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.384.000 1.907.000 1.192.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.384.000 1.907.000 1.192.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.374.000 1.484.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 179.000 112.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)
Đất SX-KD nông thôn 3.045.000 2.436.000 1.523.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 2.078.000 1.299.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất SX-KD nông thôn 1.505.000 1.204.000 753.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất SX-KD nông thôn 1.365.000 1.092.000 683.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 756.000 605.000 378.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B - Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất SX-KD nông thôn 1.855.000 1.484.000 928.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 1.505.000 1.204.000 753.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.669.000 1.043.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.669.000 1.043.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 2.078.000 1.299.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 157.000 98.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh – Ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm – Đầu đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa – Hết ranh huyện (10 Son) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B – Bến đò -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 – Cầu Bình Cách -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
ĐT 827 – Cầu Chùa -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 – Cầu ông Khối -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - đến hết tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại thị trấn)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại xã)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C – hết ranh Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên lộ nhựa) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên còn lại) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Châu Thành Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh – Ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm – Đầu đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa – Hết ranh huyện (10 Son) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B – Bến đò -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 – Cầu Bình Cách -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
ĐT 827 – Cầu Chùa -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 – Cầu ông Khối -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - đến hết tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại thị trấn)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại xã)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C – hết ranh Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên lộ nhựa) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên còn lại) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Châu Thành Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh – Ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm – Đầu đường Nguyễn Thông -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa – Hết ranh huyện (10 Son) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B – Bến đò -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 – Cầu Bình Cách -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ranh Tiền Giang -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
ĐT 827 – Cầu Chùa -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 – Cầu ông Khối -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - đến hết tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại thị trấn)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại xã)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C – hết ranh Thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên lộ nhựa) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên còn lại) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Châu Thành Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Châu Thành Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở đô thị 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất ở đô thị 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
Đất ở đô thị 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên lộ nhựa -
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên còn lại -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
-
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất TM-DV đô thị 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất TM-DV đô thị 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên lộ nhựa -
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất SX-KD đô thị 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827C - hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất SX-KD đô thị 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
Đất SX-KD đô thị 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên lộ nhựa -
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu
Bên còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Châu Thành Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)
Đất ở nông thôn 4.350.000 3.480.000 2.175.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.968.000 1.855.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.720.000 1.075.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.560.000 975.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B - Bến đò
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất ở nông thôn 2.650.000 2.120.000 1.325.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.720.000 1.075.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất ở nông thôn 2.980.000 2.384.000 1.490.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất ở nông thôn 2.980.000 2.384.000 1.490.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.968.000 1.855.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000 2.784.000 1.740.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.374.000 1.484.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.376.000 860.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 864.000 691.000 432.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B - Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.696.000 1.060.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.376.000 860.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.384.000 1.907.000 1.192.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.384.000 1.907.000 1.192.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.968.000 2.374.000 1.484.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 179.000 112.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)
Đất SX-KD nông thôn 3.045.000 2.436.000 1.523.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 2.078.000 1.299.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất SX-KD nông thôn 1.505.000 1.204.000 753.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất SX-KD nông thôn 1.365.000 1.092.000 683.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 756.000 605.000 378.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B - Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất SX-KD nông thôn 1.855.000 1.484.000 928.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 1.505.000 1.204.000 753.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 - ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C - Ranh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.669.000 1.043.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.086.000 1.669.000 1.043.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.597.000 2.078.000 1.299.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Châu Thành Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 157.000 98.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh – Ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm – Đầu đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa – Hết ranh huyện (10 Son) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B – Bến đò -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 – Cầu Bình Cách -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
ĐT 827 – Cầu Chùa -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 – Cầu ông Khối -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - đến hết tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại thị trấn)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại xã)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C – hết ranh Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên lộ nhựa) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên còn lại) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Châu Thành Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Châu Thành Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Tầm Vu
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Châu Thành Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Châu Thành Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh – Ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Cống Bình Tâm – Đầu đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827C
Cầu Dựa – Hết ranh huyện (10 Son) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 - ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827B – Bến đò -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành ĐT 827D
ĐT 827 – Cầu Bình Cách -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 879 (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 879B (Tiền Giang)
Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay UBND huyện -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay UBND huyện – Cầu Dựa -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27)
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi
ĐT 827 – ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường An Thạnh – Hòa Phú
ĐT 827 – ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp 2, ấp 5
Xã Hiệp Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
ĐT 827 – Cầu Chùa -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4
Hết ranh Thị trấn Tầm Vu – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 nhánh rẽ trái
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 – Cầu ông Khối -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 – Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Thầy Ban
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương Thới
ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Ao Sen – Bà Hùng
ĐT 827 – Đê bao Sông Tra -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - đến hết tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội)
Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường T2 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long
827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường T1 (Long Trì)
ĐT 827C – Ranh Tiền Giang -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đê bao sông Tra
ĐT 827 – ĐT 827B -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại thị trấn)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn (tại xã)
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C – hết ranh Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội)
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Đường chợ Ông Bái
827A - Cầu chợ Ông Bái -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Châu Thành Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy mé sông -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Dãy còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Chợ Tầm Vu
Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên lộ nhựa) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Hai dãy Đình Tân Xuân
Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A (Bên còn lại) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã tư UBND xã Bình Quới – đường vòng đến ngã ba lộ mới -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Châu Thành Khu vực xã Bình Quới
Ngã ba Kỳ Son cũ – hết dãy Nhà lồng chợ cũ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu
Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa
Đất ở đô thị 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở đô thị 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu
Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Châu Thành Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu
Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.8/5 - (907 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?