Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Châu Thành Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các đường khác trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank
Đất ở đô thị 570.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đường Xây Cáp (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Lộ đal - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 30/4 (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh ông Minh (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Châu Thành Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các đường khác trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.680.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank
Đất TM-DV đô thị 456.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đường Xây Cáp (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Lộ đal - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 30/4 (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh ông Minh (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Châu Thành Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các đường khác trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank
Đất SX-KD đô thị 342.000
Huyện Châu Thành Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Thị trấn Châu Thành
Đường Xây Cáp (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 30/4 (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh ông Minh (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường đất - Thị trấn Châu Thành
Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Châu Thành Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Châu Thành Đường Đal - Thị trấn Châu Thành
Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa
Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa
Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp
Ngã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp
Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Cầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Cầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Vồ - Xã An Hiệp
Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Tỉnh lộ 932 nối dài
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp
Tỉnh lộ 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Chợ An Trạch - Xã An Hiệp
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Các hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Châu Thành Đường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp
Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Cầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Sau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Cầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Sau chùa PengsomRach -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Các tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp
Đầu đường - Cầu An Hiệp B
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp
Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An Hiệp
Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An Hiệp
Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Quốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 840.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 90 - Xã An Hiệp
Đường Tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Từ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Hẻm Trạm Y tế - Kênh ống Bọng
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Kênh ống Bọng - Giáp ranh huyện Kế Sách
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 4.300.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Hẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 680.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm
Đường ĐT 932 - Cầu Kênh 79
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm
Cầu 30/4 - Cầu 7 Quýt
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Hẻm khu 2 của ấp Phú Bình -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Đầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A) - Kênh Vành Đai
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Cầu Xi Phanh - Kênh bà Phải
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Các hẻm ximăng còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Giồng Cát - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách)
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà)
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Kênh 30/4
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu kênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Đường Tỉnh 932 - Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Chùa - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Giáp đường tỉnh 932
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Lương Sơn Bá - Cầu Ô Quên
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Kênh Ngang - Cầu Na Tưng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A) - Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Ba Hú - Cầu Tăng sến
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Kênh Bảy Quýt - Cầu Chệnh Chén
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Cầu Tư Học
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Tư Học - Giáp đường huyện 94
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Tư Học - Cầu 30/4
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Lương Sơn Bá - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 95 - Xã Phú Tâm
Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08)
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) - Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ)
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Cầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Cống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh
Cầu kênh 76 - Bưng Chóp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Hẻm Chợ - Xã An Ninh
Đầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06)
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Hẻm Chợ - Xã An Ninh
Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Hai bên nhà lồng chợ cũ -
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Đường sân bóng cũ -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Hẻm ấp Châu Thành - Xã An Ninh
Các hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Vồ - Xã An Ninh
Bia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Hẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An Ninh
Các hẻm -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Ninh
Lộ đal Xà Lan -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã An Ninh
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 85 - Xã An Ninh
Nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 77 - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal trong ấp Chông Nô - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 933 - Giáp hộ ông Ba Chưởng
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 90 - Xã An Ninh
Giáp đường Sóc Vồ - Giáp Kênh 26/3
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 91 - Xã An Ninh
Giáp Kênh 26/3 - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 93 - Xã An Ninh
Đường Huyện 93 - Giáp đường Sóc Vồ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Cầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ
Giáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01)
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Cầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02)
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Lộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện Mỹ
Ranh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện Mỹ
Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ
Dãy hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Châu Thành Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ
Dãy phía sau nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Các hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện Mỹ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Thiện Mỹ
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Châu Thành Đường đal Kênh Chính - Xã Thiện Mỹ
Kênh An Tập - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal giao thông B - Xã Thiện Mỹ
Mương Khai B - Ba Rinh mới
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh mới B (91A) - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh xã Mỹ Hương - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh mới A - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 - Giáp kênh Tân Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh cũ (91B) - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương - Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài
Đất ở nông thôn 1.750.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Hai Sung - Cầu Kênh Gòn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) - Cầu Kênh Gòn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ - Hết đoạn bờ kè
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Kênh Gòn - Hết ranh đất UBND xã
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Chợ xã: Cầu kênh Gòn - Hết bờ kè Kênh Gòn
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Cống chùa mới - Cầu 2 Sung
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Đường đal kênh Xây Đạo -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Hết bờ kè kinh Gòn - Đê bao phân trường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Hết bờ kè ấp Đắc Lực - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Bờ bao Phân trường lộ đal 3m -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp đường Huyện 92 - Giáp xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Lộ đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Dân Trí - Giáp ranh huyện Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp thị trấn Châu Thành -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Đường huyện 93 - Cầu trạm Y Tế xã
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Cầu trạm Y Tế xã - Cầu qua UBND xã
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện - Giáp đê bao phân trường Phú Lợi
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc Kiện
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chín Khum - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Giáp kênh Tắc
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 Lái - Xã Hồ Đắc Kiện
Kênh Ba Rinh mới - Giáp đường huyện 93
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Giáp ranh xã An Hiệp - Trường Tiểu học Phú Tân A
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Cầu 30/4 -
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Giáp đất -
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Trường Tiểu học Phú Tân A - Tịnh Xá Ngọc Tâm
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân
Tịnh xá Ngọc Tâm -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân
Đường Tỉnh 932 - Cổng vào Giếng Tiên
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường Tỉnh 932 -
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Xóm rẫy -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Chùa Bốn mặt -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm ấp văn hoá Phước An -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường Trọt Trà Ét -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi -
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường vào chùa Bà -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường vào Đình Phước Hưng -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Toàn tuyến cặp kênh 30/4 -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Hoàng
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Giáp ranh đất ông Hoàng - Chùa ChamPa
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm chính chùa ChamPa - Hết ranh đất Bà Hạnh
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phú Tân
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân -
Đất ở nông thôn 530.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân -
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 6 Thước
Ranh cầu kênh 20 - Giáp Quốc Lộ 60
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 95
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 96
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa
Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa
Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp
Ngã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp
Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Cầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Cầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Vồ - Xã An Hiệp
Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Tỉnh lộ 932 nối dài
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp
Tỉnh lộ 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Chợ An Trạch - Xã An Hiệp
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Các hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Châu Thành Đường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp
Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Cầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Sau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Cầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Sau chùa PengsomRach -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp
Đầu đường - Cầu An Hiệp B
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp
Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An Hiệp
Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An Hiệp
Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Quốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 90 - Xã An Hiệp
Đường Tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Từ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Hẻm Trạm Y tế - Kênh ống Bọng
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Kênh ống Bọng - Giáp ranh huyện Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Hẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 544.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm
Đường ĐT 932 - Cầu Kênh 79
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm
Cầu 30/4 - Cầu 7 Quýt
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Hẻm khu 2 của ấp Phú Bình -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Đầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A) - Kênh Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Cầu Xi Phanh - Kênh bà Phải
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Các hẻm ximăng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Giồng Cát - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách)
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà)
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Kênh 30/4
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu kênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Đường Tỉnh 932 - Cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Chùa - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Giáp đường tỉnh 932
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Lương Sơn Bá - Cầu Ô Quên
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Kênh Ngang - Cầu Na Tưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A) - Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Ba Hú - Cầu Tăng sến
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Kênh Bảy Quýt - Cầu Chệnh Chén
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Cầu Tư Học
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Tư Học - Giáp đường huyện 94
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Tư Học - Cầu 30/4
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Lương Sơn Bá - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 95 - Xã Phú Tâm
Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08)
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) - Cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ)
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Cầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Cống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh
Cầu kênh 76 - Bưng Chóp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Hẻm Chợ - Xã An Ninh
Đầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Hẻm Chợ - Xã An Ninh
Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Hai bên nhà lồng chợ cũ -
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Đường sân bóng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Hẻm ấp Châu Thành - Xã An Ninh
Các hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Vồ - Xã An Ninh
Bia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Hẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An Ninh
Các hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Ninh
Lộ đal Xà Lan -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã An Ninh
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 85 - Xã An Ninh
Nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 77 - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal trong ấp Chông Nô - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 933 - Giáp hộ ông Ba Chưởng
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 90 - Xã An Ninh
Giáp đường Sóc Vồ - Giáp Kênh 26/3
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 91 - Xã An Ninh
Giáp Kênh 26/3 - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 93 - Xã An Ninh
Đường Huyện 93 - Giáp đường Sóc Vồ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Cầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ
Giáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01)
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Cầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Lộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện Mỹ
Ranh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện Mỹ
Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ
Dãy hai bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000
Huyện Châu Thành Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ
Dãy phía sau nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Các hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện Mỹ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Thiện Mỹ
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Châu Thành Đường đal Kênh Chính - Xã Thiện Mỹ
Kênh An Tập - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal giao thông B - Xã Thiện Mỹ
Mương Khai B - Ba Rinh mới
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh mới B (91A) - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh xã Mỹ Hương - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh mới A - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 - Giáp kênh Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh cũ (91B) - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương - Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Hai Sung - Cầu Kênh Gòn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) - Cầu Kênh Gòn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ - Hết đoạn bờ kè
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Kênh Gòn - Hết ranh đất UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Chợ xã: Cầu kênh Gòn - Hết bờ kè Kênh Gòn
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Cống chùa mới - Cầu 2 Sung
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Đường đal kênh Xây Đạo -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Hết bờ kè kinh Gòn - Đê bao phân trường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Hết bờ kè ấp Đắc Lực - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Bờ bao Phân trường lộ đal 3m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp đường Huyện 92 - Giáp xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Lộ đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Dân Trí - Giáp ranh huyện Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp thị trấn Châu Thành -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Đường huyện 93 - Cầu trạm Y Tế xã
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Cầu trạm Y Tế xã - Cầu qua UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện - Giáp đê bao phân trường Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc Kiện
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chín Khum - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Giáp kênh Tắc
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 Lái - Xã Hồ Đắc Kiện
Kênh Ba Rinh mới - Giáp đường huyện 93
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Giáp ranh xã An Hiệp - Trường Tiểu học Phú Tân A
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Cầu 30/4 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Giáp đất -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Trường Tiểu học Phú Tân A - Tịnh Xá Ngọc Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân
Tịnh xá Ngọc Tâm -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân
Đường Tỉnh 932 - Cổng vào Giếng Tiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường Tỉnh 932 -
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Xóm rẫy -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Chùa Bốn mặt -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm ấp văn hoá Phước An -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường Trọt Trà Ét -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường vào chùa Bà -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường vào Đình Phước Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Toàn tuyến cặp kênh 30/4 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Giáp ranh đất ông Hoàng - Chùa ChamPa
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm chính chùa ChamPa - Hết ranh đất Bà Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phú Tân
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân -
Đất TM-DV nông thôn 424.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân -
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 6 Thước
Ranh cầu kênh 20 - Giáp Quốc Lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 95
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 96
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa
Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa
Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa
Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp
Ngã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp
Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Cầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Cầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp
Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Vồ - Xã An Hiệp
Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Tỉnh lộ 932 nối dài
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp
Tỉnh lộ 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Chợ An Trạch - Xã An Hiệp
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Châu Thành Các hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Châu Thành Đường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp
Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Cầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Sau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Cầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Sau chùa PengsomRach -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp
Đầu đường - Cầu An Hiệp B
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp
Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An Hiệp
Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An Hiệp
Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Hiệp
Quốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 90 - Xã An Hiệp
Đường Tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Từ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Hẻm Trạm Y tế - Kênh ống Bọng
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm
Kênh ống Bọng - Giáp ranh huyện Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.580.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Hẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 408.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm
Đường ĐT 932 - Cầu Kênh 79
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm
Cầu 30/4 - Cầu 7 Quýt
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Hẻm khu 2 của ấp Phú Bình -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Đầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A) - Kênh Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Cầu Xi Phanh - Kênh bà Phải
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Giáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Các hẻm ximăng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Giồng Cát - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách)
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà)
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Kênh 30/4
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu kênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Đường Tỉnh 932 - Cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Chùa - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Giáp đường tỉnh 932
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Lương Sơn Bá - Cầu Ô Quên
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Kênh Ngang - Cầu Na Tưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A) - Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Ba Hú - Cầu Tăng sến
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Kênh Bảy Quýt - Cầu Chệnh Chén
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Bảy Quýt - Cầu Tư Học
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Tư Học - Giáp đường huyện 94
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Tư Học - Cầu 30/4
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tâm
Cầu Lương Sơn Bá - Giáp ranh huyện Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 95 - Xã Phú Tâm
Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08)
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) - Cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ)
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh
Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Cầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh
Cống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh
Cầu kênh 76 - Bưng Chóp
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Hẻm Chợ - Xã An Ninh
Đầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Châu Thành Hẻm Chợ - Xã An Ninh
Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Hai bên nhà lồng chợ cũ -
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Châu Thành Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh
Đường sân bóng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Hẻm ấp Châu Thành - Xã An Ninh
Các hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Vồ - Xã An Ninh
Bia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Hẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An Ninh
Các hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã An Ninh
Lộ đal Xà Lan -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã An Ninh
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 85 - Xã An Ninh
Nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 77 - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal trong ấp Chông Nô - Xã An Ninh
Đường Tỉnh 933 - Giáp hộ ông Ba Chưởng
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 90 - Xã An Ninh
Giáp đường Sóc Vồ - Giáp Kênh 26/3
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 91 - Xã An Ninh
Giáp Kênh 26/3 - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 93 - Xã An Ninh
Đường Huyện 93 - Giáp đường Sóc Vồ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Cầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ
Giáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01)
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Cầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Châu Thành Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện Mỹ
Ngã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Châu Thành Lộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện Mỹ
Ranh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Châu Thành Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện Mỹ
Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ
Dãy hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Huyện Châu Thành Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ
Dãy phía sau nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000
Huyện Châu Thành Các hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện Mỹ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Thiện Mỹ
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Châu Thành Đường đal Kênh Chính - Xã Thiện Mỹ
Kênh An Tập - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal giao thông B - Xã Thiện Mỹ
Mương Khai B - Ba Rinh mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh mới B (91A) - Xã Thiện Mỹ
Giáp ranh xã Mỹ Hương - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 228.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh mới A - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 - Giáp kênh Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal Ba Rinh cũ (91B) - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Thiện Mỹ
Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương - Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Hai Sung - Cầu Kênh Gòn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) - Cầu Kênh Gòn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ - Hết đoạn bờ kè
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Kênh Gòn - Hết ranh đất UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Châu Thành Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện
Chợ xã: Cầu kênh Gòn - Hết bờ kè Kênh Gòn
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Châu Thành Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Cống chùa mới - Cầu 2 Sung
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Đường đal kênh Xây Đạo -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Hết bờ kè kinh Gòn - Đê bao phân trường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè - Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Hết bờ kè ấp Đắc Lực - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Bờ bao Phân trường lộ đal 3m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp đường Huyện 92 - Giáp xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal - Xã Hồ Đắc Kiện
Cầu Dân Trí - Giáp ranh huyện Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ - Xã Hồ Đắc Kiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Tuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp thị trấn Châu Thành -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Đường huyện 93 - Cầu trạm Y Tế xã
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Cầu trạm Y Tế xã - Cầu qua UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện
Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện - Giáp đê bao phân trường Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc Kiện
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chín Khum - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Giáp kênh Tắc
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 Lái - Xã Hồ Đắc Kiện
Kênh Ba Rinh mới - Giáp đường huyện 93
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Giáp ranh xã An Hiệp - Trường Tiểu học Phú Tân A
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Cầu 30/4 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Giáp đất -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Trường Tiểu học Phú Tân A - Tịnh Xá Ngọc Tâm
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân
Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000
Huyện Châu Thành Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân
Tịnh xá Ngọc Tâm -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân
Đường Tỉnh 932 - Cổng vào Giếng Tiên
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường Tỉnh 932 -
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Xóm rẫy -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Chùa Bốn mặt -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm ấp văn hoá Phước An -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường Trọt Trà Ét -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường vào chùa Bà -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Đường vào Đình Phước Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Toàn tuyến cặp kênh 30/4 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Giáp ranh đất ông Hoàng - Chùa ChamPa
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Phú Tân
Hẻm chính chùa ChamPa - Hết ranh đất Bà Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phú Tân
Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân -
Đất SX-KD nông thôn 318.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân -
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Châu Thành Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Châu Thành Đường đal kênh 6 Thước
Ranh cầu kênh 20 - Giáp Quốc Lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 95
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 96
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Châu Thành Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Châu Thành Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành
Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành
Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các đường khác trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.9/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?