Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank |
Đất ở đô thị | 570.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4 |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank |
Đất TM-DV đô thị | 456.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03) |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện) |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank |
Đất SX-KD đô thị | 342.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện) |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp Ngã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Cầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Cầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Vồ - Xã An Hiệp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp Giáp ranh xã Thuận Hòa - Tỉnh lộ 932 nối dài |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp Tỉnh lộ 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ An Trạch - Xã An Hiệp Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Cầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Sau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Cầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Sau chùa PengsomRach - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Các tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp Đầu đường - Cầu An Hiệp B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An Hiệp Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An Hiệp Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Quốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 90 - Xã An Hiệp Đường Tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Từ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Hẻm Trạm Y tế - Kênh ống Bọng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Kênh ống Bọng - Giáp ranh huyện Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Đường hai bên nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Hẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm Đường ĐT 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm Cầu 30/4 - Cầu 7 Quýt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Hẻm khu 2 của ấp Phú Bình - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Đầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A) - Kênh Vành Đai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Cầu Xi Phanh - Kênh bà Phải |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Các hẻm ximăng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Giồng Cát - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Kênh 30/4 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu kênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Đường Tỉnh 932 - Cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Chùa - Giáp ranh huyện Long Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Giáp đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Lương Sơn Bá - Cầu Ô Quên |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Kênh Ngang - Cầu Na Tưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A) - Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Ba Hú - Cầu Tăng sến |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Kênh Bảy Quýt - Cầu Chệnh Chén |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Cầu Tư Học |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Tư Học - Giáp đường huyện 94 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Tư Học - Cầu 30/4 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Lương Sơn Bá - Giáp ranh huyện Long Phú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 95 - Xã Phú Tâm Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) - Cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Cầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Cống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh Đường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh Cầu kênh 76 - Bưng Chóp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm Chợ - Xã An Ninh Đầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm Chợ - Xã An Ninh Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Hai bên nhà lồng chợ cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Đường sân bóng cũ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm ấp Châu Thành - Xã An Ninh Các hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Vồ - Xã An Ninh Bia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An Ninh Các hẻm - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Ninh Lộ đal Xà Lan - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Ninh Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 85 - Xã An Ninh Nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 77 - Xã An Ninh Đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal trong ấp Chông Nô - Xã An Ninh Đường Tỉnh 933 - Giáp hộ ông Ba Chưởng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 90 - Xã An Ninh Giáp đường Sóc Vồ - Giáp Kênh 26/3 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 91 - Xã An Ninh Giáp Kênh 26/3 - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 93 - Xã An Ninh Đường Huyện 93 - Giáp đường Sóc Vồ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Cầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ Giáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Cầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện Mỹ Ranh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện Mỹ Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ Dãy hai bên nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ Dãy phía sau nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện Mỹ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Thiện Mỹ Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Kênh Chính - Xã Thiện Mỹ Kênh An Tập - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal giao thông B - Xã Thiện Mỹ Mương Khai B - Ba Rinh mới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh mới B (91A) - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Hương - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh mới A - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 - Giáp kênh Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh cũ (91B) - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương - Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Hai Sung - Cầu Kênh Gòn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) - Cầu Kênh Gòn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ - Hết đoạn bờ kè |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Kênh Gòn - Hết ranh đất UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Chợ xã: Cầu kênh Gòn - Hết bờ kè Kênh Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Cống chùa mới - Cầu 2 Sung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal kênh Xây Đạo - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Hết bờ kè kinh Gòn - Đê bao phân trường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Hết bờ kè ấp Đắc Lực - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Bờ bao Phân trường lộ đal 3m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp đường Huyện 92 - Giáp xã Đại Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal - Xã Hồ Đắc Kiện Cầu Dân Trí - Giáp ranh huyện Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp thị trấn Châu Thành - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 - Cầu trạm Y Tế xã |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Cầu trạm Y Tế xã - Cầu qua UBND xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện - Giáp đê bao phân trường Phú Lợi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc Kiện Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chín Khum - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Giáp kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 Lái - Xã Hồ Đắc Kiện Kênh Ba Rinh mới - Giáp đường huyện 93 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Giáp ranh xã An Hiệp - Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Cầu 30/4 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Giáp đất - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân A - Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân Tịnh xá Ngọc Tâm - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân Đường Tỉnh 932 - Cổng vào Giếng Tiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường Tỉnh 932 - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Xóm rẫy - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Chùa Bốn mặt - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm ấp văn hoá Phước An - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường Trọt Trà Ét - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường vào chùa Bà - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường vào Đình Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Toàn tuyến cặp kênh 30/4 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm trục chính ấp Phước Lợi - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Hoàng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Giáp ranh đất ông Hoàng - Chùa ChamPa |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm chính chùa ChamPa - Hết ranh đất Bà Hạnh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phú Tân Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phú Tân Tuyến trục chính xã Phú Tân - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân Tuyến trục chính xã Phú Tân - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 6 Thước Ranh cầu kênh 20 - Giáp Quốc Lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 95 Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 96 Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp Ngã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Cầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Cầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Vồ - Xã An Hiệp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp Giáp ranh xã Thuận Hòa - Tỉnh lộ 932 nối dài |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp Tỉnh lộ 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ An Trạch - Xã An Hiệp Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Cầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Sau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Cầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Sau chùa PengsomRach - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Các tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp Đầu đường - Cầu An Hiệp B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An Hiệp Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An Hiệp Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Quốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 90 - Xã An Hiệp Đường Tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Từ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Hẻm Trạm Y tế - Kênh ống Bọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Kênh ống Bọng - Giáp ranh huyện Kế Sách |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Đường hai bên nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Hẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm Đường ĐT 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm Cầu 30/4 - Cầu 7 Quýt |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Hẻm khu 2 của ấp Phú Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Đầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A) - Kênh Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Cầu Xi Phanh - Kênh bà Phải |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Các hẻm ximăng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Giồng Cát - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Kênh 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu kênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Đường Tỉnh 932 - Cầu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Chùa - Giáp ranh huyện Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Giáp đường tỉnh 932 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Lương Sơn Bá - Cầu Ô Quên |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Kênh Ngang - Cầu Na Tưng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A) - Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Ba Hú - Cầu Tăng sến |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Kênh Bảy Quýt - Cầu Chệnh Chén |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Cầu Tư Học |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Tư Học - Giáp đường huyện 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Tư Học - Cầu 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Lương Sơn Bá - Giáp ranh huyện Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 95 - Xã Phú Tâm Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) - Cầu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Cầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Cống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh Đường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh Cầu kênh 76 - Bưng Chóp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm Chợ - Xã An Ninh Đầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm Chợ - Xã An Ninh Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Hai bên nhà lồng chợ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Đường sân bóng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm ấp Châu Thành - Xã An Ninh Các hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Vồ - Xã An Ninh Bia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An Ninh Các hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Ninh Lộ đal Xà Lan - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Ninh Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 85 - Xã An Ninh Nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 77 - Xã An Ninh Đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal trong ấp Chông Nô - Xã An Ninh Đường Tỉnh 933 - Giáp hộ ông Ba Chưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 90 - Xã An Ninh Giáp đường Sóc Vồ - Giáp Kênh 26/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 91 - Xã An Ninh Giáp Kênh 26/3 - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 93 - Xã An Ninh Đường Huyện 93 - Giáp đường Sóc Vồ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Cầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ Giáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Cầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện Mỹ Ranh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện Mỹ Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ Dãy hai bên nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ Dãy phía sau nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện Mỹ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Thiện Mỹ Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Kênh Chính - Xã Thiện Mỹ Kênh An Tập - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal giao thông B - Xã Thiện Mỹ Mương Khai B - Ba Rinh mới |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh mới B (91A) - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Hương - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh mới A - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 - Giáp kênh Tân Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh cũ (91B) - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương - Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Hai Sung - Cầu Kênh Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) - Cầu Kênh Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ - Hết đoạn bờ kè |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Kênh Gòn - Hết ranh đất UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Chợ xã: Cầu kênh Gòn - Hết bờ kè Kênh Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Cống chùa mới - Cầu 2 Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal kênh Xây Đạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Hết bờ kè kinh Gòn - Đê bao phân trường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Hết bờ kè ấp Đắc Lực - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Bờ bao Phân trường lộ đal 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp đường Huyện 92 - Giáp xã Đại Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal - Xã Hồ Đắc Kiện Cầu Dân Trí - Giáp ranh huyện Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp thị trấn Châu Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 - Cầu trạm Y Tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Cầu trạm Y Tế xã - Cầu qua UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện - Giáp đê bao phân trường Phú Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc Kiện Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chín Khum - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Giáp kênh Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 Lái - Xã Hồ Đắc Kiện Kênh Ba Rinh mới - Giáp đường huyện 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Giáp ranh xã An Hiệp - Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Cầu 30/4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Giáp đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân A - Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân Tịnh xá Ngọc Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân Đường Tỉnh 932 - Cổng vào Giếng Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường Tỉnh 932 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Xóm rẫy - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Chùa Bốn mặt - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm ấp văn hoá Phước An - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường Trọt Trà Ét - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường vào chùa Bà - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường vào Đình Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Toàn tuyến cặp kênh 30/4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm trục chính ấp Phước Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Giáp ranh đất ông Hoàng - Chùa ChamPa |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm chính chùa ChamPa - Hết ranh đất Bà Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phú Tân Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phú Tân Tuyến trục chính xã Phú Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân Tuyến trục chính xã Phú Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 6 Thước Ranh cầu kênh 20 - Giáp Quốc Lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 95 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 96 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp Ngã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã An Hiệp Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Cầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Cầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài - Xã An Hiệp Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Vồ - Xã An Hiệp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp Giáp ranh xã Thuận Hòa - Tỉnh lộ 932 nối dài |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An Hiệp Tỉnh lộ 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ An Trạch - Xã An Hiệp Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp Toàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Cầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Sau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Cầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Sau chùa PengsomRach - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp Đầu đường - Cầu An Hiệp B |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An Hiệp Cầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An Hiệp Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An Hiệp Từ Đường 932 - Kênh Thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Hiệp Quốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 90 - Xã An Hiệp Đường Tỉnh 932 nối dài - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Từ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Hẻm Trạm Y tế - Kênh ống Bọng |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 - Xã Phú Tâm Kênh ống Bọng - Giáp ranh huyện Kế Sách |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Đường hai bên nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Hẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú Tâm Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm Đường ĐT 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú Tâm Cầu 30/4 - Cầu 7 Quýt |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Hẻm khu 2 của ấp Phú Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Đầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A) - Kênh Vành Đai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Cầu Xi Phanh - Kênh bà Phải |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Giáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Các hẻm ximăng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Giồng Cát - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu kênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Đường Tỉnh 932 - Cầu Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Chùa - Giáp ranh huyện Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Giáp đường tỉnh 932 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Lương Sơn Bá - Cầu Ô Quên |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Kênh Ngang - Cầu Na Tưng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A) - Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Ba Hú - Cầu Tăng sến |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Kênh Bảy Quýt - Cầu Chệnh Chén |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Bảy Quýt - Cầu Tư Học |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Tư Học - Giáp đường huyện 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Tư Học - Cầu 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tâm Cầu Lương Sơn Bá - Giáp ranh huyện Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Phú Tâm Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 95 - Xã Phú Tâm Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08) - Cầu Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh ĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 938 - Xã An Ninh Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Cầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 - Xã An Ninh Cống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh Đường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An Ninh Cầu kênh 76 - Bưng Chóp |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm Chợ - Xã An Ninh Đầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm Chợ - Xã An Ninh Đầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Hai bên nhà lồng chợ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm trung tâm xã - Xã An Ninh Đường sân bóng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm ấp Châu Thành - Xã An Ninh Các hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Vồ - Xã An Ninh Bia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Hẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An Ninh Các hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã An Ninh Lộ đal Xà Lan - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Ninh Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 85 - Xã An Ninh Nhà ông Hiếu - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 77 - Xã An Ninh Đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal trong ấp Chông Nô - Xã An Ninh Đường Tỉnh 933 - Giáp hộ ông Ba Chưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 90 - Xã An Ninh Giáp đường Sóc Vồ - Giáp Kênh 26/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 91 - Xã An Ninh Giáp Kênh 26/3 - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 93 - Xã An Ninh Đường Huyện 93 - Giáp đường Sóc Vồ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Cầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ Giáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Cầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện Mỹ Ngã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện Mỹ Ranh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện Mỹ Giáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ Dãy hai bên nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện Mỹ Dãy phía sau nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện Mỹ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Thiện Mỹ Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Kênh Chính - Xã Thiện Mỹ Kênh An Tập - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal giao thông B - Xã Thiện Mỹ Mương Khai B - Ba Rinh mới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh mới B (91A) - Xã Thiện Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Hương - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh mới A - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 - Giáp kênh Tân Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Rinh cũ (91B) - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Thiện Mỹ Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng) - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương - Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Hai Sung - Cầu Kênh Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Đầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) - Cầu Kênh Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ - Hết đoạn bờ kè |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Cầu Kênh Gòn - Hết ranh đất UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal trung tâm xã - xã Hồ Đắc Kiện Chợ xã: Cầu kênh Gòn - Hết bờ kè Kênh Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Cống chùa mới - Cầu 2 Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal kênh Xây Đạo - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Hết bờ kè kinh Gòn - Đê bao phân trường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè - Giáp ranh xã Thiện Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Hết bờ kè ấp Đắc Lực - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hồ Đắc Kiện Bờ bao Phân trường lộ đal 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp đường Huyện 92 - Giáp xã Đại Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal - Xã Hồ Đắc Kiện Cầu Dân Trí - Giáp ranh huyện Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ - Xã Hồ Đắc Kiện Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp thị trấn Châu Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 - Cầu trạm Y Tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Cầu trạm Y Tế xã - Cầu qua UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc Kiện Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện - Giáp đê bao phân trường Phú Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc Kiện Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chín Khum - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc Kiện Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Giáp kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 Lái - Xã Hồ Đắc Kiện Kênh Ba Rinh mới - Giáp đường huyện 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Giáp ranh xã An Hiệp - Trường Tiểu học Phú Tân A |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Cầu 30/4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Giáp đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân A - Tịnh Xá Ngọc Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú Tân Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân Tịnh xá Ngọc Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giếng Tiên - Xã Phú Tân Đường Tỉnh 932 - Cổng vào Giếng Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường Tỉnh 932 - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Xóm rẫy - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Chùa Bốn mặt - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm ấp văn hoá Phước An - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường Trọt Trà Ét - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Tất cả các đường đal ấp Phước Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường vào chùa Bà - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Đường vào Đình Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Toàn tuyến cặp kênh 30/4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Các đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm trục chính ấp Phước Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Giáp ranh đất ông Hoàng - Chùa ChamPa |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Phú Tân Hẻm chính chùa ChamPa - Hết ranh đất Bà Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phú Tân Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phú Tân Tuyến trục chính xã Phú Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân Tuyến trục chính xã Phú Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú Tân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đal kênh 6 Thước Ranh cầu kênh 20 - Giáp Quốc Lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 95 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 96 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 |
