Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 11.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất ở đô thị 9.360.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất ở đô thị 11.700.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất ở đô thị 2.520.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3
Đất ở đô thị 1.764.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 4.536.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất ở đô thị 6.480.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.536.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở đô thị 3.660.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Châu Thành Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành
Phạm Tung - Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Châu Thành Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 2.160.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất ở đô thị 2.160.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 17
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình
Đất TM-DV đô thị 3.240.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện
Đất TM-DV đô thị 6.480.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất TM-DV đô thị 8.424.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất TM-DV đô thị 10.530.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 3.240.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.268.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3
Đất TM-DV đô thị 1.587.600
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất TM-DV đô thị 1.620.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 4.082.400
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất TM-DV đô thị 5.832.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.082.400
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Châu Thành Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành
Phạm Tung - Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Châu Thành Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Châu Thành Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 1.944.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất TM-DV đô thị 1.944.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 17
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện
Đất SX-KD đô thị 5.760.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất SX-KD đô thị 7.488.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất SX-KD đô thị 9.360.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.016.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3
Đất SX-KD đô thị 1.411.200
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD đô thị 3.628.800
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.628.800
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành
Phạm Tung - Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Huyện Châu Thành Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành
Đường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 17
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Cầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh
Đất ở nông thôn 3.240.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Hết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở nông thôn 3.360.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở nông thôn 2.760.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất ở nông thôn 4.752.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình
Ngã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh
Đất ở nông thôn 5.160.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh
Đất ở nông thôn 4.080.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 94
Đất ở nông thôn 2.856.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Hết Cây xăng 94 - Đường NĐ 36
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Đường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 6
Đất ở nông thôn 1.560.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Kênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên
Đất ở nông thôn 1.476.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất ở nông thôn 4.440.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất ở nông thôn 2.640.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Ngã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông
Đất ở nông thôn 6.720.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình
Ngã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành
Đất ở nông thôn 3.900.000
Huyện Châu Thành Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 4.320.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long
Đất ở nông thôn 3.600.000
Huyện Châu Thành ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi
Kênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An Cơ
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Châu Thành Đường Hương lộ 9 - Huyện 9
Ranh Thị trấn, Trí Bình - Đường 781
Đất ở nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo Đước
Ngã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 3
Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 17
Đất ở nông thôn 2.250.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.104.000 1.657.000 1.243.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.104.000 1.657.000 1.243.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.031.000 768.000 578.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.031.000 768.000 578.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 445.000 294.000 246.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 445.000 294.000 246.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Cầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.592.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Hết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất TM-DV nông thôn 2.688.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất TM-DV nông thôn 3.801.600
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình
Ngã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.264.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 94
Đất TM-DV nông thôn 2.284.800
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Hết Cây xăng 94 - Đường NĐ 36
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Đường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 6
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Kênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên
Đất TM-DV nông thôn 1.180.800
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất TM-DV nông thôn 3.552.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Ngã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông
Đất TM-DV nông thôn 5.376.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình
Ngã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000
Huyện Châu Thành Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000
Huyện Châu Thành ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Châu Thành ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi
Kênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An Cơ
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường Hương lộ 9 - Huyện 9
Ranh Thị trấn, Trí Bình - Đường 781
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000
Huyện Châu Thành Đường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo Đước
Ngã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 3
Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 17
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.683.200 1.325.600 994.400
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.683.200 1.325.600 994.400
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Châu Thành Khu vực II - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 824.800 614.400 462.400
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 824.800 614.400 462.400
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 356.000 235.200 196.800
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 356.000 235.200 196.800
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Cầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Hết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất SX-KD nông thôn 3.326.400
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình
Ngã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.856.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 94
Đất SX-KD nông thôn 1.999.200
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Hết Cây xăng 94 - Đường NĐ 36
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Đường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 6
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi
Kênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên
Đất SX-KD nông thôn 1.033.200
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất SX-KD nông thôn 3.108.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh
Ngã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông
Đất SX-KD nông thôn 4.704.000
Huyện Châu Thành Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình
Ngã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000
Huyện Châu Thành Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 3.024.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000
Huyện Châu Thành ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000
Huyện Châu Thành ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi
Kênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi
Đất SX-KD nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An Cơ
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Đường Hương lộ 9 - Huyện 9
Ranh Thị trấn, Trí Bình - Đường 781
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000
Huyện Châu Thành Đường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo Đước
Ngã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 3
Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 17
Đất SX-KD nông thôn 1.575.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Châu Thành Khu vực I - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.472.800 1.159.900 870.100
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.472.800 1.159.900 870.100
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Châu Thành Khu vực I - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Châu Thành Khu vực II - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 721.700 537.600 404.600
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 721.700 537.600 404.600
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực II - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 311.500 205.800 172.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 311.500 205.800 172.200
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Châu Thành Khu vực III - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất trồng lúa 96.000 72.000 64.000
Huyện Châu Thành Xã Thanh Điền
-
Đất trồng lúa 96.000 72.000 64.000
Huyện Châu Thành Xã Hảo Đước
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Trí Bình
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã An Bình
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã An Cơ
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Đồng Khởi
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Thái Bình
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Thành Long
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Long Vĩnh
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Phước Vinh
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Châu Thành Xã Biên Giới
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Thạnh
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Hội
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Châu Thành Xã Ninh Điền
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất trồng cây hàng năm khác 103.000 80.000 66.000
Huyện Châu Thành Xã Thanh Điền
-
Đất trồng cây hàng năm khác 103.000 80.000 66.000
Huyện Châu Thành Xã Hảo Đước
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Trí Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã An Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã An Cơ
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Đồng Khởi
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Thái Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Thành Long
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Long Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Phước Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Biên Giới
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Hội
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Châu Thành Xã Ninh Điền
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 107.000 85.000
Huyện Châu Thành Xã Thanh Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 107.000 85.000
Huyện Châu Thành Xã Hảo Đước
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Trí Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã An Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã An Cơ
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Đồng Khởi
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Thái Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Thành Long
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Long Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Phước Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Châu Thành Xã Biên Giới
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Hội
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Châu Thành Xã Ninh Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Châu Thành Xã Thanh Điền
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Châu Thành Xã Hảo Đước
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Trí Bình
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã An Bình
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã An Cơ
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Đồng Khởi
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Thái Bình
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Thành Long
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Long Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Phước Vinh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Châu Thành Xã Biên Giới
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Hội
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Châu Thành Xã Ninh Điền
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 59.000 49.000
Huyện Châu Thành Xã Thanh Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 59.000 49.000
Huyện Châu Thành Xã Hảo Đước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Trí Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã An Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã An Cơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Đồng Khởi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Thái Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Thành Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Long Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Phước Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Châu Thành Xã Biên Giới
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Châu Thành Xã Hòa Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Châu Thành Xã Ninh Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Châu Thành Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất ở đô thị 9.360.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất ở đô thị 11.700.000
Huyện Châu Thành Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất ở đô thị 2.520.000
Huyện Châu Thành Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3
Đất ở đô thị 1.764.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành
Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 4.536.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất ở đô thị 6.480.000
Huyện Châu Thành Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.536.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở đô thị 3.660.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.9/5 - (988 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?