Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 240.000 đến 5.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Châu Thành Đường Tân Hiệp Thân Đức - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào khu Gia binh - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
-
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
-
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Châu Thành Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên.
-
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Châu Thành Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
-
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Châu Thành Đường nốiĐường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường Tân Hiệp Thân Đức - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào khu Gia binh - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
-
Đất ở đô thị 648.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
-
Đất ở đô thị 504.000
Huyện Châu Thành Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên.
-
Đất ở đô thị 416.000
Huyện Châu Thành Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
-
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Châu Thành Đường nốiĐường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Châu Thành Đường Tân Hiệp Thân Đức - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào khu Gia binh - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Châu Thành Khu công nghiệp Tân Hương
-
Đất SX-KD 1.100.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
-
Đất SX-KD đô thị 486.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
-
Đất SX-KD đô thị 378.000
Huyện Châu Thành Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên.
-
Đất SX-KD đô thị 312.000
Huyện Châu Thành Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
Đường huyện 32 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung)
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) -
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 xã Thân Cửu Nghĩa - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp)
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Long An - Giáp xã Tân Lý Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Xã Tân Lý Tây - Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn)
Đất ở nông thôn 3.700.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Phòng Giáo dục - Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Ranh thị trấn Tân Hiệp Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Ranh xã Long An - Giáp cầu Bến Chùa
Đất ở nông thôn 4.100.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Đường nhựa Cầu đá ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp - Giáp cầu Kinh Xáng
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Cầu Kinh Xáng - Ngã ba Đông Hòa (Giáp bảng quảng cáo vú sữa)
Đất ở nông thôn 3.300.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Ngã ba Đông Hòa Bảng quảng cáo vú sữa - Giáp cầu Sao
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Giáp TP. Mỹ Tho - Cầu Xoài Hột
Đất ở nông thôn 5.200.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cầu Xoài Hột - Cầu Kinh Xáng
Đất ở nông thôn 3.100.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cầu Kinh Xáng - Cống 26/3
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cống 26/3 - Cầu Phú Phong
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)
Đất ở nông thôn 3.100.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông kênh 30/4 - Đường đan Mười Tê
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp huyện Tân Phước
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866B
Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866B
Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867
Giáp Quốc lộ 1 - Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam - Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867
Đường kênh Kháng Chiến ĐH.38B - Giáp huyện Tân Phước
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Ngã ba Đông Hòa - Trở vào 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Ngã ba Bình Trưng
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Cầu Vĩnh Kim (cầu sắt)
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Cầu Vĩnh Kim cầu sắt - Giáp Đường tỉnh 864
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878C
Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh)
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 870
Từ Đường tỉnh 864 - Đường vào cổng 2 Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 - Cách 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 870
Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Giáp Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 874
Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878
Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m xã Tân Hương -
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
Đoạn còn lại xã Tân Hương, Tân Hội Đông -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa)
Thị trấn Tân Hiệp -
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa)
Xã Thân Cửu Nghĩa -
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m -
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ)
Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 33
Quốc lộ 1 - Cầu Kinh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 33
Cầu Kinh Kháng Chiến - Cầu Kinh Năng
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 33
Cầu Kinh Năng - Giáp huyện Tân Phước
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)
Từ Quốc lộ 1 - Bến đò Long Hưng
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)
Bến đò Long Hưng - Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)
Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm) - Đường tỉnh 870
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Đường tỉnh 870 - Cua quẹo Nhà thờ
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Cua quẹo Nhà thờ xã Thạnh Phú - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng - Đường tỉnh 876
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Từ đường Đặng Thị Biết đường 5 Chơn cũ - Cống Cây Da
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Cống Cây Da - Cầu Vĩnh Thới
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và Bàn Long -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn
Đoạn qua địa bàn xã Long Định -
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn
Đoạn qua xã Long Hưng, Song Thuận -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Ngã 3 Bình Trưng - Cầu 3 Tâm
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo -
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy)
Quốc lộ 1 - Kênh Bờ Làng Ba Thắt
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy)
Kênh Bờ Làng Ba Thắt - Khu nghĩa địa
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh
Xã Long Định - Sông Chợ Bưng
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39 (Đường vào Khu nông nghiệp ứng
Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm - Đường Lộ Giồng
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao)
Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp)
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương
Đoạn từ đoạn từ đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông) đến - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)
-
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền đường tỉnh 866B)
-
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền đường tỉnh 866)
-
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Chợ Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Chợ Long An (c),Đường khu chu vi
-
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú)
-
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Chợ Long Định (đất tiếp giáp Đường nội ô chợ)
-
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Châu Thành Chợ Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 3.700.000
Huyện Châu Thành Chợ Rạch Gầm
-
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Chợ Phú Phong
-
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Châu Thành Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)
-
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Chợ Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Chợ Tam Hiệp (mới + cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Chợ Điềm Hy
-
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Chợ Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Chợ Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú)
-
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 2.900.000
Huyện Châu Thành Chợ Song Thuận
-
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Chợ thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Châu Thành Vị trí 3 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Châu Thành Vị trí 4 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Vị trí 5 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Vị trí 6 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
-
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Hoài Việt - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Làng
-
Đất ở đô thị 460.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Thành - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Liên Tân
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ)
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Yên - Xã Tân Hương
Từ Quốc Lộ 1 - Đến tiếp Giáp Đường Phạm Thái Hùng
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (Đường Ga ông Táo cũ) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Phải - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Liên tổ 14 - 35 - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Nhiều - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Châu Văn Đáo - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Sớm - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Thái Hùng - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh nhánh Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Yên (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương
Đoạn từ đường Châu Văn Đáo - Đến Đường Dương Văn Mầu
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Vẹm - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Hảo - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Mầu - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thị Mão - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Tập đoàn 18 - Xã Tân Hương
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Liên Tân
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Cũ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường vô nhà thờ Ba Giồng - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Lý Tây
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ngà - Xã Tân Lý Tây
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Ba - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Hai - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường 12 liệt sĩ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Thìn - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Nổi lớn - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Nhỉ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đông kênh Mười Biếu - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Năm Bưởi, - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ngà (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Cơ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Thọ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Lắc - Xã Tân Lý Tây
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Tân Lược 2 - Xã Tân Lý Đông
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Tân Lược 1 - Xã Tân Lý Đông
Đoạn từ đường tỉnh 866B - Đến cầu Bến Lội
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Xã Tân Lý Đông
Đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 - Đến cầu Vĩ
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Kinh Tám Mét - Xã Tân Lý Đông
đoạn cầu vượt số 10 - Đến cầu Vĩ
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư - Xã Tân Lý Đông
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Mai Văn Rẫy - Xã Tân Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Ngàn
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Lào
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường ADB
-
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Nên - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Hạnh - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nghĩa trang - Xã Tân Hội đồng
Đoạn từ đường tỉnh 866 - Đến Giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đứng Miễu Bà - Xã Tân Hội đồng
Từ kênh Xóm Phụng - Đến Giáp ranhĐường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bờ Hoang - Xã Tân Hội đồng
Từ kênh Đứng Miễu Bà - Đến kênh Bờ Cái, Từ đường kênh Xóm Phụng Đến Giáp xã Tân Hòa Thành
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Xã Tân Hội đồng
đoạn giáp Đường Lê Văn Sáu - Đến cuối kênh 30/4
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh nổi N1 - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại) - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cái - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Vững
Đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo - Đến Giáp tỉnh Long An
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân - Xã Tân Hội đồng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Tân Hiệp - Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Châu Thành Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Châu Thành Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa lộ Ông Hộ - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Đình Ngãi Hữu - Xã Thân Cửu Nghĩa
Đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C - Đến Đình Ngãi Hữu
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đứng - Xã Thân Cửu Nghĩa
đoạn từ Đường huyện 32 - đến giáp đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Đình Cửu Viễn - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trạm bơm - Y tế - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đứng đoạn còn lại - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Làng
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Cao Đài- cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường trường học Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Nổi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Cống Bể
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan Cây Mai - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Năm Chạnh - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa Cây Lim - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa Mả Đá Đôi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại) - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cây Ngã - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Bún - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành đoạnĐường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận) - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bào Sen - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 9 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 5 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 15-16 Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 2 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 18 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 14 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 11 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 16-17 Thân Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Thân Bình- Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Ba Chón - Chín Đậm - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 13-15 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 5 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7 ấp Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 16 ấp Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 4 ấp Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Tý - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cổng văn hóa ấp Long Thới
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Ứng - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến chùa Long Tường
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Khuê - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Công Hầu - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2) - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Văn Bảy - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Hề - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Đặng - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh) - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường) - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Xứng - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Long Tường - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh) - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Sơn Tăng - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp sông Bảo Định - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lâm Văn Ngươn - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Đồng - Xã Long An
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Giồng - Xã Tam Hiệp
đầu Đường dẫn cao tốc - Đến Đường huyện 39
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Xã Tam Hiệp
đầu Đường nhánh rẽ cao tốc - Đến cổng văn hóa ấp 7
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Xã Tam Hiệp
đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39 -
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ đập ấp 2 - Xã Tam Hiệp
Từ đầuĐường dẫn cao tốc - Đến Đường kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Ông Bổn (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Đá ấp 5 - Xã Tam Hiệp
Từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Lộ Làng ấp 5
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông Kênh Năng - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường nhà Kho ấp 4 - Xã Tam Hiệp
Từ đầu nhánh rẽ cao tốc - Đến Đường Ông Bổn ấp 4
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 - Xã Tam Hiệp
Từ cầu Nhơn Huề - Đến Đường dẫn cao tốc
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường vào Nhà thờ chợ Bưng - Xã Tam Hiệp
Từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề - Đến cống Quản Thọ 2
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ngang (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường ấp 7 - Xã Tam Hiệp
cổng văn hóa ấp 7 - Đến kênh lộ Dây Thép
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất ở nông thôn 370.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Lang Thạnh Hưng - Xã Thạnh Phú
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Đường Chính Dương - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Cừ - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Châu Thành Đường Chợ - Cây Xanh - Miếu Hội - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Gò Me - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường cầu xi măng (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp Đường Xóm Vông - Miểu Hội - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến cầu Bà Ngời
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú
2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đoạn từ cầu Bà Ngời đến giáp Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7 (ấp Bờ xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường lộ kênh 2 Hoài - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Bản - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trịnh Văn Ó - Xã Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường vào bến đò Thới Sơn - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường vào UBND xã - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường vào Chợ Bình Đức - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Đường cổng 1 Đồng tâm - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến) - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến) - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Vựa - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Nam - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đan Gò Me - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đê Bảo Định - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Thạnh Hòa - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Chùa Ông Hiếu - Xã Long Hưng
đoạn Đường huyện 35 - Đến cầu Chùa
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Dần - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Mười Hoàng - Xã Long Hưng
Đoạn từ QL. 1 - Đến Gò Me
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại) - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Tám Vọng - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Miểu Ấp - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Tám Quắn - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Lắm - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thị Thập - Xã Long Hưng
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến trường học
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Diệu - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Bà Đội - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Một Cát - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Mười Những - Xã Long Hưng
Đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - Đến Đường ấp Dầu xã Đông Hòa
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn An - Xã Long Hưng
Đoạn từ đường kênh Đào - Đến Tập Đoàn ấp 6
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Long Bình B - Xã Long Hưng
Đoạn từ vành đai - Đến kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Nam - Long Lợi - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A) - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bắc Kênh Đào - Xã Long Hưng
đoạn xã Thạnh Phú - Đến cầu Xóm Vựa
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Hai Sương - Bảy Sói - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Cu - Xã Long Hưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cầu Thầy Tùng - Xã Long Hưng
đoạn từ ĐH 35 - đến giáp ĐH 34
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cuối Đường vào chợ Long Định
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định
Đoạn từ cuối Đường vào chợ Long Định - Đến Giáp Đường tỉnh 867
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Châu Thành Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa kênh Tám Mét
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu kinh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa kênh Tám Mét
đoạn từ Cầu Kinh Kháng Chiến - đến cầu Kinh Năng
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tây 1 - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Giồng Dứa - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Giáp Đường kênh 6 m phía mặt tiền đất cặp lộ
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Còn (phía bên Đường đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định
đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên đường đất cặp lộ)
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2 - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Long Định
Đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ -
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Lộ Bờ Xoài - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định
Từ kênh Một - Đến Giáp huyện Tân Phước
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Keo - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Bế (phía có kênh) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
Đoạn từ đường kênh 6m - Đến Đường huyện 38 phía mặt tiền đất cặp lộ
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Còn - Xã Long Định
đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh)
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến kênh 6 m (phía có kênh)
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ)
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Cầu Đá (ấp Đông) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Hà Văn Côi - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Kinh 2A - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tư Xưa - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
đoạn từ đường kênh 6 m - đến Đường huyện 38 (phía có kênh)
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh ngang ấp Trung - Xã Long Định
đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan lộ Bờ Xoài
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định
Đoạn từ kênh 6 mét - Đến cầu Đoàn Thanh Niên
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định
từ đường đan Tư Xưa - đến giáp đường huyện 38
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Sáu Ấu - Xoài Hột - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Lộc (phía kênh) - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan Cầu Dừa - Xã Long Định
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Nhồng - Xã Nhị Bình
giáp Nguyễn Việt Bút - Đến cầu Dưỡng Điềm
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Việt Bút - Xã Nhị Bình
Từ QL.1 - Đến cuối Đường Nguyễn Việt Bút
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Châu Thành Phạm Văn Lù - Xã Nhị Bình
Từ QL.1 - Đến Chợ Gò Lũy
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Châu Thành Đường đan Bà Bếp (phần còn lại) - Xã Nhị Bình
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Tây - Xã Nhị Bình
Đoạn từ giáp chợ Gò Lũy cũ - Đến sân vận động xã
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Ba Thắt - Xã Nhị Bình
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đồn (đoạn còn lại) - Xã Nhị Bình
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hưng - Xã Nhị Bình
đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 - đến kênh Dây Thép
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Cao Văn Kỳ - Xã Nhị Bình
giáp xã Đông Hòa - đến Kênh 26/3
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh 26/3 - Xã Nhị Bình
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thanh - Xã Nhị Bình
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình
đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình
đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt đến Khu nghĩa địa
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan số 1, số 2 - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Chú Dền - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Trung - Tây - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cả Chín - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường lộ 25 - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Kỳ - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Thẻ 25 - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cả Chín - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Ô Bàn Cờ - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cây Vông - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Hội đồng - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường vào trường tiểu học Hữu Đạo - Xã Hữu Đạo
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến - Xã Hữu Đạo
Từ đường huyện 36 - Đến cầu Hữu Lợi
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thanh - Xã Bình Trưng
Đoạn từ giáp ĐT. 876 - Đến cầu Phan Thanh
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Mới - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thanh (phần còn lại) - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cầu 2 Me - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Việt Tiến - Xã Bình Trưng
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh 26/3 - Xã Bình Trưng
Cầu Mười Thân - Đến Giáp ranh xã Nhị Bình
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bùi Tấn Công - Xã Bình Trưng
Đường Phạm Văn Sung - Đến Giáp ranh xã Bàn Long
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Cầu Sao (200m) - Xã Điềm Hy
từ Quốc lộ 1 - Đến kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Câu Sao - Xã Điềm Hy
Đoạn từ kênh Kháng Chiến - Đến cầu Sao cũ
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Châu Thành lộ 24 - Xã Điềm Hy
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến lộ kênh Ngang 1
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Châu Thành Đường lộ 24 - Xã Điềm Hy
Đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 - Đến kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Lộ cầu Sao - Xã Điềm Hy
Đoạn từ cầu Sao cũ - Đến cầu Chùa
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Tây B - Xã Đông Hòa
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Thới (Đường Bờ Miểu) - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Dầu - Xã Đông Hòa
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Bà Lâm
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan cầu Trâu - Xã Đông Hòa
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến ranh ấp Trung - ấp Đông B
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường vô Chùa Tân Phước - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan Đồng Xép 2,0 m - Xã Đông Hòa
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Tây B
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Làng - Xã Đông Hòa
Từ đường tỉnh 876 - Đến Đường Tam Bảo
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường kênh giữa ấp Tây B - Xã Đông Hòa
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến kênh Kháng Chiến
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn Đường đan hiện hữu) - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến - Xã Đông Hòa
Đoạn từ đường ruột ấp Ngươn - Đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường bờ Tam Bảo - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Trường THCS Tây B - Xã Đông Hòa
Đoạn từ lộ nhựa Tây B - Đến Giáp kênh Sao Hậu
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan 30/4 - Xã Đông Hòa
Đoạn từ cầu Trâu - Đến ranh xã Long Định
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Đông B - Xã Đông Hòa
Đoạn từ Lộ cầu Trâu - Đến Giáp Đường ruột ấp Ngươn
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Tây B - ấp Trung - Xã Đông Hòa
Đoạn từ lộ nhựa Tây B - Đến Giáp kênh Sao Hậu
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan cặp kênh Mười Những - Xã Đông Hòa
Đoạn từ tuyến Đường đan kênh Kháng Chiến - Đến ranh xã Đông Hòa, Long Hưng
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Kim
Từ Đường tỉnh 876 - đến hết đường Võ Văn Dưỡng
Đất ở nông thôn 3.700.000
Huyện Châu Thành Các Đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Châu Thành Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Phía Tây Đường vào Trường THCS Vĩnh Kim - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Lân - Xã Vĩnh Kim
Từ cầu Ô Thước - Đến cống Cây Da
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Châu Thành Đường đan cặp sông Rạch Gầm - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Hữu - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Quí - Bàn Long - Xã Vĩnh Kim
Đoạn từ cầu Ô Thước - Đến cầu Bà Tét
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 26/3 - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Hồng Lễ - Xã Vĩnh Kim
Từ đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận -
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Đỗ Văn Pháo - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Lân - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Ngọc Trung - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Chính - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Lân - Xã Vĩnh Kim
Từ cổng Cây Da - Đến ranh xã Bàn Long
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Ngang - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Quí - Kim Sơn - Xã Vĩnh Kim
Đoạn từ cầu Ô Thước - Đến Giáp ranh xã Kim Sơn
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lương Tấn Đức - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Nâu - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Cây Gừa - Xã Vĩnh Kim
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Mới - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường đến Trung tâm xã - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Vĩnh Quí - Trung tâm xã Bàn Long - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Châu Thành Đường rạch Vàm Miểu - Xã Bàn Long
Đoạn từ cầu Vàm Miểu - Đến ranh xã Phú Phong
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 6+1 ấp Long Thành A - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Long Thành B - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 6 ấp Long Trị - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Me ấp Long Hòa A - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn Đường đan) - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 8 và 9 - Xã Bàn Long
Đoạn từ đường huyện 35 - Đến ranh xã Hữu Đạo
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy) - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Trại - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Bàn Long - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Hữu Đạo - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường Phú Phong - Xã Bàn Long
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Me - Xã Song Thuận
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Vĩ
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường đan Nguyễn Văn Nhẫn - Xã Song Thuận
Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến kênh Tập đoàn 8
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường Từ đường tỉnh 864 đến Đường đan Tống Văn Lộc - Xã Song Thuận
-
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Me (phần còn lại) - Xã Song Thuận
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan Nguyễn Văn Lộc - Xã Song Thuận
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại) - Xã Song Thuận
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường cầu cống - Xã Song Thuận
Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến Đường Tống Văn Lộc
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn) - Xã Kim Sơn
-
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường đan cặp sông Rạch Gầm - Xã Kim Sơn
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường 26/3 - Xã Kim Sơn
-
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Thầy Một - Xã Kim Sơn
Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Ngang
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Mới - Xã Kim Sơn
Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến cầu Đúc
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến) - Xã Kim Sơn
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến) - Xã Kim Sơn
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Bờ Xe (hết tuyến) - Xã Kim Sơn
-
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường 20 tháng 1 - Xã Kim Sơn
Từ đường tỉnh 864 - Đến Đường trung tâm ấp Hội
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trạm Y tế - Xã Phú Phong
Từ đường tỉnh 864 - Đến Giáp đất Đình Phong Phú
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường Hòa - Ninh - Thuận - Xã Phú Phong
Đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 - Đến cầu Phú Ninh
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Xã Phú Phong
Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến cầu Ngã Ba Lớn
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường phía Tây cặp sông Phú Phong - Xã Phú Phong
Đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 - Đến Đường vào Trường Tiểu học Phú Phong
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Quới Long - Xã Phú Phong
Đoạn từ giáp Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Đến cầu số 1
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
Đường huyện 32 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung)
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) -
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường dẫn cao tốc
Quốc lộ 1 xã Thân Cửu Nghĩa - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Long An - Giáp xã Tân Lý Tây
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Xã Tân Lý Tây - Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn)
Đất TM - DV nông thôn 2.960.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Phòng Giáo dục - Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Ranh thị trấn Tân Hiệp Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Ranh xã Long An - Giáp cầu Bến Chùa
Đất TM - DV nông thôn 3.280.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Đường nhựa Cầu đá ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp - Giáp cầu Kinh Xáng
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Cầu Kinh Xáng - Ngã ba Đông Hòa (Giáp bảng quảng cáo vú sữa)
Đất TM - DV nông thôn 2.640.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Ngã ba Đông Hòa Bảng quảng cáo vú sữa - Giáp cầu Sao
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 1
Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Giáp TP. Mỹ Tho - Cầu Xoài Hột
Đất TM - DV nông thôn 4.160.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cầu Xoài Hột - Cầu Kinh Xáng
Đất TM - DV nông thôn 2.480.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cầu Kinh Xáng - Cống 26/3
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cống 26/3 - Cầu Phú Phong
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 864
Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)
Đất TM - DV nông thôn 2.480.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông kênh 30/4 - Đường đan Mười Tê
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9
Đất TM - DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp huyện Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 688.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866B
Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 866B
Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867
Giáp Quốc lộ 1 - Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam - Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867
Đường kênh Kháng Chiến ĐH.38B - Giáp huyện Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Ngã ba Đông Hòa - Trở vào 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Đất TM - DV nông thôn 2.080.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Ngã ba Bình Trưng
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Cầu Vĩnh Kim (cầu sắt)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 876
Cầu Vĩnh Kim cầu sắt - Giáp Đường tỉnh 864
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878C
Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh)
Đất TM - DV nông thôn 1.520.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 870
Từ Đường tỉnh 864 - Đường vào cổng 2 Đồng Tâm
Đất TM - DV nông thôn 2.080.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 870
Đường huyện 34 - Cách 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 870
Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Giáp Quốc lộ 1
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 874
Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy
Đất TM - DV nông thôn 736.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878
Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 878
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m xã Tân Hương -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
Đoạn còn lại xã Tân Hương, Tân Hội Đông -
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa)
Thị trấn Tân Hiệp -
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa)
Xã Thân Cửu Nghĩa -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ)
Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 33
Quốc lộ 1 - Cầu Kinh Kháng Chiến
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 33
Cầu Kinh Kháng Chiến - Cầu Kinh Năng
Đất TM - DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 33
Cầu Kinh Năng - Giáp huyện Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)
Từ Quốc lộ 1 - Bến đò Long Hưng
Đất TM - DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)
Bến đò Long Hưng - Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm)
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)
Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm) - Đường tỉnh 870
Đất TM - DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Đường tỉnh 870 - Cua quẹo Nhà thờ
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Cua quẹo Nhà thờ xã Thạnh Phú - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng - Đường tỉnh 876
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Từ đường Đặng Thị Biết đường 5 Chơn cũ - Cống Cây Da
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Cống Cây Da - Cầu Vĩnh Thới
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và Bàn Long -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn
Đoạn qua địa bàn xã Long Định -
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn
Đoạn qua xã Long Hưng, Song Thuận -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Ngã 3 Bình Trưng - Cầu 3 Tâm
Đất TM - DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo -
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Quốc lộ 1
Đất TM - DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy)
Quốc lộ 1 - Kênh Bờ Làng Ba Thắt
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy)
Kênh Bờ Làng Ba Thắt - Khu nghĩa địa
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy)
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh
Xã Long Định - Sông Chợ Bưng
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39 (Đường vào Khu nông nghiệp ứng
Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm - Đường Lộ Giồng
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao)
Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 520.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương
Đoạn từ đoạn từ đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông) đến - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền đường tỉnh 866B)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền đường tỉnh 866)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Chợ Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Chợ Long An (c),Đường khu chu vi
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Chợ Long Định (đất tiếp giáp Đường nội ô chợ)
-
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000
Huyện Châu Thành Chợ Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Chợ Vĩnh Kim
-
Đất TM - DV nông thôn 2.960.000
Huyện Châu Thành Chợ Rạch Gầm
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Chợ Phú Phong
-
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000
Huyện Châu Thành Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Chợ Đông Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Chợ Tam Hiệp (mới + cũ)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Chợ Điềm Hy
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Chợ Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Chợ Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Chợ Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 2.320.000
Huyện Châu Thành Chợ Song Thuận
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Chợ thị trấn Tân Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Châu Thành Vị trí 3 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Châu Thành Vị trí 4 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Vị trí 5 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Vị trí 6 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Hoài Việt - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Làng
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Thành - Xã Tân Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Liên Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ)
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Yên - Xã Tân Hương
Từ Quốc Lộ 1 - Đến tiếp Giáp Đường Phạm Thái Hùng
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (Đường Ga ông Táo cũ) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Phải - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Liên tổ 14 - 35 - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Nhiều - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Châu Văn Đáo - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Sớm - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Thái Hùng - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh nhánh Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Yên (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương
Đoạn từ đường Châu Văn Đáo - Đến Đường Dương Văn Mầu
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Vẹm - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Hảo - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Mầu - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thị Mão - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Tập đoàn 18 - Xã Tân Hương
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Liên Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Cũ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 736.000
Huyện Châu Thành Đường vô nhà thờ Ba Giồng - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Lý Tây
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ngà - Xã Tân Lý Tây
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Ba - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Hai - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường 12 liệt sĩ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Thìn - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Nổi lớn - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Nhỉ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đông kênh Mười Biếu - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Năm Bưởi, - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ngà (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Cơ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Thọ - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Lắc - Xã Tân Lý Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Tân Lược 2 - Xã Tân Lý Đông
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Tân Lược 1 - Xã Tân Lý Đông
Đoạn từ đường tỉnh 866B - Đến cầu Bến Lội
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Xã Tân Lý Đông
Đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 - Đến cầu Vĩ
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Kinh Tám Mét - Xã Tân Lý Đông
đoạn cầu vượt số 10 - Đến cầu Vĩ
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu tái định cư - Xã Tân Lý Đông
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hội Đông
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Mai Văn Rẫy - Xã Tân Hội Đông
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Ngàn
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Lào
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường ADB
-
Đất TM - DV nông thôn 288.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Nên - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Hạnh - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nghĩa trang - Xã Tân Hội đồng
Đoạn từ đường tỉnh 866 - Đến Giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đứng Miễu Bà - Xã Tân Hội đồng
Từ kênh Xóm Phụng - Đến Giáp ranhĐường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bờ Hoang - Xã Tân Hội đồng
Từ kênh Đứng Miễu Bà - Đến kênh Bờ Cái, Từ đường kênh Xóm Phụng Đến Giáp xã Tân Hòa Thành
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường 30/4 - Xã Tân Hội đồng
đoạn giáp Đường Lê Văn Sáu - Đến cuối kênh 30/4
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh nổi N1 - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại) - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cái - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Vững
Đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo - Đến Giáp tỉnh Long An
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân - Xã Tân Hội đồng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Tân Hiệp - Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000
Huyện Châu Thành Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 736.000
Huyện Châu Thành Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 688.000
Huyện Châu Thành Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa lộ Ông Hộ - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Đình Ngãi Hữu - Xã Thân Cửu Nghĩa
Đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C - Đến Đình Ngãi Hữu
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đứng - Xã Thân Cửu Nghĩa
đoạn từ Đường huyện 32 - đến giáp đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Đình Cửu Viễn - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trạm bơm - Y tế - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đứng đoạn còn lại - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Làng
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Cao Đài- cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường trường học Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Nổi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Cống Bể
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan Cây Mai - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Năm Chạnh - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa Cây Lim - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa Mả Đá Đôi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại) - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Cây Ngã - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Bún - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành đoạnĐường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận) - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Bào Sen - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 9 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 5 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 15-16 Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 2 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 18 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 14 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 11 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 16-17 Thân Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường liên ấp Thân Bình- Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Ba Chón - Chín Đậm - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 13-15 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 5 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7 ấp Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 16 ấp Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 4 ấp Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Ngô Văn Tý - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cổng văn hóa ấp Long Thới
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Ứng - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến chùa Long Tường
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Khuê - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Công Hầu - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2) - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Văn Bảy - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Hề - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Đặng - Xã Long An
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh) - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường) - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Xứng - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Long Tường - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh) - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Sơn Tăng - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp sông Bảo Định - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lâm Văn Ngươn - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Đồng - Xã Long An
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Giồng - Xã Tam Hiệp
đầu Đường dẫn cao tốc - Đến Đường huyện 39
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Xã Tam Hiệp
đầu Đường nhánh rẽ cao tốc - Đến cổng văn hóa ấp 7
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Xã Tam Hiệp
đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39 -
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ đập ấp 2 - Xã Tam Hiệp
Từ đầuĐường dẫn cao tốc - Đến Đường kênh Kháng Chiến
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Ông Bổn (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Đá ấp 5 - Xã Tam Hiệp
Từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Lộ Làng ấp 5
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông Kênh Năng - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường nhà Kho ấp 4 - Xã Tam Hiệp
Từ đầu nhánh rẽ cao tốc - Đến Đường Ông Bổn ấp 4
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 - Xã Tam Hiệp
Từ cầu Nhơn Huề - Đến Đường dẫn cao tốc
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào Nhà thờ chợ Bưng - Xã Tam Hiệp
Từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề - Đến cống Quản Thọ 2
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ngang (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường ấp 7 - Xã Tam Hiệp
cổng văn hóa ấp 7 - Đến kênh lộ Dây Thép
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn 296.000
Huyện Châu Thành Đường Lộ Lang Thạnh Hưng - Xã Thạnh Phú
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng
Đất TM - DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Đường Chính Dương - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Cừ - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000
Huyện Châu Thành Đường Chợ - Cây Xanh - Miếu Hội - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Gò Me - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường cầu xi măng (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp Đường Xóm Vông - Miểu Hội - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến cầu Bà Ngời
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú
2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột -
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đoạn từ cầu Bà Ngời đến giáp Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 7 (ấp Bờ xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường lộ kênh 2 Hoài - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Bản - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trịnh Văn Ó - Xã Thạnh Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường vào bến đò Thới Sơn - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường vào UBND xã - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường vào Chợ Bình Đức - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000
Huyện Châu Thành Đường cổng 1 Đồng tâm - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến) - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến) - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống - Xã Bình Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Xóm Vựa - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Nam - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường đan Gò Me - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường đê Bảo Định - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Thạnh Hòa - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Chùa Ông Hiếu - Xã Long Hưng
đoạn Đường huyện 35 - Đến cầu Chùa
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Dần - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Mười Hoàng - Xã Long Hưng
Đoạn từ QL. 1 - Đến Gò Me
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại) - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Tám Vọng - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Miểu Ấp - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Tám Quắn - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Lắm - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thị Thập - Xã Long Hưng
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến trường học
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Diệu - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Bà Đội - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Một Cát - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Mười Những - Xã Long Hưng
Đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - Đến Đường ấp Dầu xã Đông Hòa
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn An - Xã Long Hưng
Đoạn từ đường kênh Đào - Đến Tập Đoàn ấp 6
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Long Bình B - Xã Long Hưng
Đoạn từ vành đai - Đến kênh Kháng Chiến
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Nam - Long Lợi - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A) - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Bắc Kênh Đào - Xã Long Hưng
đoạn xã Thạnh Phú - Đến cầu Xóm Vựa
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Hai Sương - Bảy Sói - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Cu - Xã Long Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Cầu Thầy Tùng - Xã Long Hưng
đoạn từ ĐH 35 - đến giáp ĐH 34
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cuối Đường vào chợ Long Định
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000
Huyện Châu Thành Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định
Đoạn từ cuối Đường vào chợ Long Định - Đến Giáp Đường tỉnh 867
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000
Huyện Châu Thành Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa kênh Tám Mét
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu kinh Kháng Chiến
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa kênh Tám Mét
đoạn từ Cầu Kinh Kháng Chiến - đến cầu Kinh Năng
Đất TM - DV nông thôn 800.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tây 1 - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Giồng Dứa - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Giáp Đường kênh 6 m phía mặt tiền đất cặp lộ
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Còn (phía bên Đường đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định
đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên đường đất cặp lộ)
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2 - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Long Định
Đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ -
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Lộ Bờ Xoài - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định
Từ kênh Một - Đến Giáp huyện Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Keo - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Dương Văn Bế (phía có kênh) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
Đoạn từ đường kênh 6m - Đến Đường huyện 38 phía mặt tiền đất cặp lộ
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Lê Thị Còn - Xã Long Định
đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh)
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến kênh 6 m (phía có kênh)
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ)
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Cầu Đá (ấp Đông) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Hà Văn Côi - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan ấp Kinh 2A - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan Tư Xưa - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định
đoạn từ đường kênh 6 m - đến Đường huyện 38 (phía có kênh)
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh ngang ấp Trung - Xã Long Định
đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan lộ Bờ Xoài
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định
Đoạn từ kênh 6 mét - Đến cầu Đoàn Thanh Niên
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định
từ đường đan Tư Xưa - đến giáp đường huyện 38
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Sáu Ấu - Xoài Hột - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Sáu Lộc (phía kênh) - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan Cầu Dừa - Xã Long Định
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Nhồng - Xã Nhị Bình
giáp Nguyễn Việt Bút - Đến cầu Dưỡng Điềm
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Việt Bút - Xã Nhị Bình
Từ QL.1 - Đến cuối Đường Nguyễn Việt Bút
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Châu Thành Phạm Văn Lù - Xã Nhị Bình
Từ QL.1 - Đến Chợ Gò Lũy
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Châu Thành Đường đan Bà Bếp (phần còn lại) - Xã Nhị Bình
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Tây - Xã Nhị Bình
Đoạn từ giáp chợ Gò Lũy cũ - Đến sân vận động xã
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Ba Thắt - Xã Nhị Bình
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đồn (đoạn còn lại) - Xã Nhị Bình
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hưng - Xã Nhị Bình
đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 - đến kênh Dây Thép
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Cao Văn Kỳ - Xã Nhị Bình
giáp xã Đông Hòa - đến Kênh 26/3
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh 26/3 - Xã Nhị Bình
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thanh - Xã Nhị Bình
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình
đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình
đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt đến Khu nghĩa địa
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường đan số 1, số 2 - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Châu Thành Đường cầu Chú Dền - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Trung - Tây - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cả Chín - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường lộ 25 - Xã Dưỡng Điềm
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Cao Văn Kỳ - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Thẻ 25 - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Bờ Cả Chín - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Châu Thành Đường Ô Bàn Cờ - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Cây Vông - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Hội đồng - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường vào trường tiểu học Hữu Đạo - Xã Hữu Đạo
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Kháng Chiến - Xã Hữu Đạo
Từ đường huyện 36 - Đến cầu Hữu Lợi
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thanh - Xã Bình Trưng
Đoạn từ giáp ĐT. 876 - Đến cầu Phan Thanh
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim - Xã Bình Trưng
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Mới - Xã Bình Trưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phan Thanh (phần còn lại) - Xã Bình Trưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình - Xã Bình Trưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Châu Thành Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo - Xã Bình Trưng
-
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp
Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp
Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp
giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 2.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?