Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Châu Thành - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các Chợ còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Châu Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các Chợ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54 |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 900.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) - |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Châu Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các Chợ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54 |
Đất SX-KD đô thị | 605.000 | 275.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 900.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương |
Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Cầu Xây - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Mỹ Chánh - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hoà Thuận - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hoà Lợi - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Nguyệt Hóa - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Bãi Vàng - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Sâm Bua - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các Chợ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 14 Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 14 Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 15 Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 16 Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường tỉnh 912B |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Cầu Sắt - Cầu Cả Bảy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Hết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) - Đường tỉnh 912B (hết ranh xã Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Ranh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Du - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 8 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Ba Se A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bãi rác mới - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lộ ngang - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương Hòa Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sâm Bua - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương Hòa Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Chích B6 - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Ô Chích A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương Hòa Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương Hòa Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa A Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa A Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa A Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa A Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Lương Hòa A Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa A Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) - Xã Lương Hòa A Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 27) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Thửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bích Trì - Xã Hòa Thuận Đường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuận ấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa Thuận Giáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuận ấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chùa Ô - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa Lợi Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Triền - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Bến phà mới |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Làng nghề - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng Mỹ Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Kinh đường long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Miễu Láng Khoét - Xã Song Lộc Miễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song Lộc Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Trà Uông - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Phú Lân - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song Lộc Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Phú Lân - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bồ Nứa - Xã Song Lộc Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Đa Lộc Giáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa Lộc Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Đa Lộc Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912 - Xã Đa Lộc Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa Lộc Giáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Đa Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B, xã Đa Lộc kết nối đường tránh cống Đa Lộc, thị trấn Châu Thành - Xã Đa Lộc Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 33) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường đal - Xã Mỹ Chánh Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ Chánh Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm Phú Mỹ Ô Dài) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh kết nối với ấp Kinh Xuôi, xã Thanh Mỹ - Xã Mỹ Chánh Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 42) - Giáp xã Thanh Mỹ (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm xã - Xã Hòa Minh Bến phà - Đường huyện 30 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Trường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa Minh Cầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Cầu Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ thửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Nhà Dựa - Xã Thanh Mỹ Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Thanh Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh Mỹ Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh Mỹ Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh kết nối với ấp Kinh Xuôi, xã Thanh Mỹ Giáp xã Mỹ Chánh (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 40) - Thửa 458, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phước Hảo Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu Ngãi Hòa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Cống Chà Và |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Phước Hảo Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Cầu Xây - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Mỹ Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hoà Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hoà Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Nguyệt Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Bãi Vàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Sâm Bua - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các Chợ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 672.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 14 Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 14 Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 15 Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 16 Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường tỉnh 912B |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Cầu Sắt - Cầu Cả Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Hết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) - Đường tỉnh 912B (hết ranh xã Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Ranh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Du - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Ba Se A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bãi rác mới - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lộ ngang - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương Hòa Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sâm Bua - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương Hòa Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Chích B6 - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Ô Chích A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương Hòa Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương Hòa Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa A Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa A Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa A Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa A Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Lương Hòa A Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa A Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) - Xã Lương Hòa A Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 27) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Thửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bích Trì - Xã Hòa Thuận Đường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuận ấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa Thuận Giáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuận ấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chùa Ô - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa Lợi Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Triền - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Bến phà mới |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Làng nghề - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng Mỹ Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Kinh đường long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Miễu Láng Khoét - Xã Song Lộc Miễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song Lộc Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Trà Uông - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Phú Lân - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song Lộc Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Phú Lân - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bồ Nứa - Xã Song Lộc Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Đa Lộc Giáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa Lộc Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Đa Lộc Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912 - Xã Đa Lộc Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa Lộc Giáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Đa Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B, xã Đa Lộc kết nối đường tránh cống Đa Lộc, thị trấn Châu Thành - Xã Đa Lộc Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 33) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường đal - Xã Mỹ Chánh Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ Chánh Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm Phú Mỹ Ô Dài) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh kết nối với ấp Kinh Xuôi, xã Thanh Mỹ - Xã Mỹ Chánh Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 42) - Giáp xã Thanh Mỹ (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm xã - Xã Hòa Minh Bến phà - Đường huyện 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Bến Bạ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Trường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa Minh Cầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Cầu Long Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ thửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Nhà Dựa - Xã Thanh Mỹ Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Thanh Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh Mỹ Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh Mỹ Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh kết nối với ấp Kinh Xuôi, xã Thanh Mỹ Giáp xã Mỹ Chánh (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 40) - Thửa 458, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phước Hảo Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu Ngãi Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Cống Chà Và |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Phước Hảo Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Cầu Xây - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Mỹ Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hoà Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 467.500 | 212.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hoà Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Nguyệt Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Bãi Vàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Sâm Bua - |
Đất SX-KD nông thôn | 467.500 | 212.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các Chợ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 350.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 400.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 400.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 750.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 350.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 14 Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 14 Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 15 Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 16 Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường tỉnh 912B |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Cầu Sắt - Cầu Cả Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Hết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) - Đường tỉnh 912B (hết ranh xã Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Ranh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Du - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Ba Se A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bãi rác mới - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lộ ngang - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương Hòa Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sâm Bua - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương Hòa Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Chích B6 - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Ô Chích A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương Hòa Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương Hòa Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa A Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa A Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa A Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa A Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Lương Hòa A Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa A Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) - Xã Lương Hòa A Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 27) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Thửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 450.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bích Trì - Xã Hòa Thuận Đường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuận ấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa Thuận Giáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuận ấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chùa Ô - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa Lợi Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Triền - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Bến phà mới |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Làng nghề - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng Mỹ Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Kinh đường long |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Miễu Láng Khoét - Xã Song Lộc Miễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song Lộc Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Trà Uông - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Phú Lân - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song Lộc Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Phú Lân - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bồ Nứa - Xã Song Lộc Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Đa Lộc Giáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa Lộc Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Đa Lộc Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A) |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 912 - Xã Đa Lộc Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa Lộc Giáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Đa Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B, xã Đa Lộc kết nối đường tránh cống Đa Lộc, thị trấn Châu Thành - Xã Đa Lộc Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 33) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường đal - Xã Mỹ Chánh Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ Chánh Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm Phú Mỹ Ô Dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh kết nối với ấp Kinh Xuôi, xã Thanh Mỹ - Xã Mỹ Chánh Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 42) - Giáp xã Thanh Mỹ (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm xã - Xã Hòa Minh Bến phà - Đường huyện 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Bến Bạ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Trường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa Minh Cầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Cầu Long Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ thửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Nhà Dựa - Xã Thanh Mỹ Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Thanh Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh Mỹ Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh Mỹ Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh kết nối với ấp Kinh Xuôi, xã Thanh Mỹ Giáp xã Mỹ Chánh (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 40) - Thửa 458, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa - Xã Phước Hảo Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu Ngãi Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Cống Chà Và |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Phước Hảo Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã còn lại Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 143.000 | 86.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 86.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 125.000 | 83.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Huyện Châu Thành Toàn huyện - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Huyện Châu Thành Toàn huyện - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Huyện Châu Thành Toàn huyện - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành |
Các xã còn lại Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 125.000 | 83.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
