Bảng giá đất huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bến Tre sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bến Tre cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre mới nhất
Bảng giá đất huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Chợ Lách năm 2025
Khu vực: huyện Chợ Lách.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 5.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)(thửa 53, tờ 27) - Chợ Khu B (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) (thửa 40, tờ 28) - Chợ Khu B (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ Lách Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ Lách Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ Lách Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ Lách Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 410, tờ 31) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 19, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 470, tờ 31) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Ngô Văn Cấn - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường bờ kè khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ Lách Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ Lách Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)(thửa 53, tờ 27) - Chợ Khu B (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) (thửa 40, tờ 28) - Chợ Khu B (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 410, tờ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 19, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 470, tờ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Ngô Văn Cấn Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường bờ kè khu phố 4 Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)(thửa 53, tờ 27) - Chợ Khu B (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) (thửa 40, tờ 28) - Chợ Khu B (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 410, tờ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 19, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 470, tờ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Ngô Văn Cấn Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường bờ kè khu phố 4 Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Khu phố 4 - Xã Sơn Định Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn Định Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn Định Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Hẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Nhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Xã Hoà Nghĩa Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Cầu Sông Dọc - Phà Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Khu vực Chợ Cái Gà - Xã Long Thới Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung B Quốc lộ 57 - Đường huyện 41 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào Trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 103, tờ 2, Vĩnh Hoà) - Trung tâm xã (Thửa 470, tờ 3, Vĩnh Hoà) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào Trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 118, tờ 2, Vĩnh Hoà) - Trung tâm xã (Thửa 483, tờ 3, Vĩnh Hoà) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Huyện Chợ Lách các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Khu phố 4 - Xã Sơn Định Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn Định Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn Định Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Hẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Nhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Cầu Sông Dọc - Phà Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Khu vực Chợ Cái Gà - Xã Long Thới Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung B Quốc lộ 57 - Đường huyện 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 191, 106, tờ 2) - giáp ranh xã Phú Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Huyện Chợ Lách các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Khu phố 4 - Xã Sơn Định Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn Định Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn Định Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Hẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Nhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Cầu Sông Dọc - Phà Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Khu vực Chợ Cái Gà - Xã Long Thới Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Lộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung B Quốc lộ 57 - Đường huyện 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 191, 106, tờ 2) - giáp ranh xã Phú Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Huyện Chợ Lách các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Thị trấn Chợ Lách - |
Đất trồng cây hàng năm | 286.000 | 185.000 | 112.000 | 88.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Địa bàn các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 172.000 | 144.000 | 101.000 | 86.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Khu phố của Thị trấn Chợ Lách - |
Đất trồng cây lâu năm | 375.000 | 258.000 | 218.000 | 189.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Phần lại của thị trấn Chợ Lách - |
Đất trồng cây lâu năm | 333.000 | 203.000 | 127.000 | 102.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Địa bàn các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 157.000 | 115.000 | 101.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Thị trấn Chợ Lách - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 285.000 | 185.000 | 111.000 | 66.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Địa bàn các xã - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 172.000 | 144.000 | 101.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Khu phố của Thị trấn Chợ Lách Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 375.000 | 258.000 | 218.000 | 189.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Phần lại của thị trấn Chợ Lách Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 333.000 | 203.000 | 127.000 | 102.000 |
| Huyện Chợ Lách |
Địa bàn các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 157.000 | 115.000 | 101.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
