Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Chợ Mới năm 2025

Khu vực: huyện Chợ Mới.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới
Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Chợ Mới Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới
Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới
Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới
Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới
Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới
Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Chợ Mới Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới
Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông
Bà Triệu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Lộ Vòng cung - Mũi Tàu
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Nguyễn Huệ - Mũi Tàu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông
Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông
Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Hai Bà Trưng - kênh Chà Và
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Chợ Mới Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông
Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông
Ranh Long Điền A - Cầu Sắt
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông
Trong phạm vi khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu Sắt - Mương Chùa
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Chợ Mới Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông
Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông
Chỉ xác định một vị trí -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN
Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất ở đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất ở đô thị 240.000 144.000 96.000 50.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất ở đô thị 240.000 144.000 96.000 50.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất ở đô thị 240.000 144.000 96.000 50.000
Huyện Chợ Mới Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất ở đô thị 240.000 144.000 96.000 50.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới
Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Chợ Mới Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới
Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Chợ Mới Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới
Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới
Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới
Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới
Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Chợ Mới Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Chợ Mới Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới
Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Chợ Mới Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông
Bà Triệu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Lộ Vòng cung - Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Nguyễn Huệ - Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông
Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông
Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Chợ Mới Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Hai Bà Trưng - kênh Chà Và
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Chợ Mới Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông
Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông
Ranh Long Điền A - Cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Chợ Mới Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An)
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông
Trong phạm vi khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu Sắt - Mương Chùa
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Chợ Mới Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông
Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Chợ Mới Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông
Chỉ xác định một vị trí -
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 70.000 40.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 655.200 436.800 218.400
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Chợ Mới Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất TM-DV đô thị 504.000 302.400 201.600 100.800
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN
Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 252.000 151.200 100.800 50.400
Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 168.000 100.800 67.200 40.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 168.000 100.800 67.200 40.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 168.000 100.800 67.200 40.000
Huyện Chợ Mới Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất TM-DV đô thị 168.000 100.800 67.200 40.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới
Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới
Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới
Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới
Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới
Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới
Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Chợ Mới Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới
Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông
Bà Triệu - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Lộ Vòng cung - Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Nguyễn Huệ - Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông
Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông
Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Chợ Mới Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông
Hai Bà Trưng - kênh Chà Và
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Chợ Mới Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông
Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông
Ranh Long Điền A - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Chợ Mới Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông
Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông
Trong phạm vi khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông
Cầu Sắt - Mương Chùa
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Chợ Mới Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông
Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Chợ Mới Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông
Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông
Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Chợ Mới Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông
Chỉ xác định một vị trí -
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 30.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất SX-KD đô thị 936.000 561.600 374.400 187.200
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 864.000 518.400 345.600 172.800
Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Chợ Mới Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất SX-KD đô thị 432.000 259.200 172.800 86.400
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN
Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 216.000 129.600 86.400 43.200
Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 144.000 86.400 57.600 30.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 144.000 86.400 57.600 30.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 144.000 86.400 57.600 30.000
Huyện Chợ Mới Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN
-
Đất SX-KD đô thị 144.000 86.400 57.600 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới
Đất ở nông thôn 850.000 510.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi
Đất ở nông thôn 750.000 450.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình
Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B)
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Chợ Mới KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung
Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung
Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung
Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến
Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến
Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến
Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Chợ Mới Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang
-
Đất ở nông thôn 370.000 222.000
Huyện Chợ Mới Chợ Dân Lập - Xã Long Giang
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cà Mau - Xã Long Giang
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang
-
Đất ở nông thôn 260.000 156.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang
Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau
Đất ở nông thôn 260.000 156.000
Huyện Chợ Mới Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang
cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 270.000 162.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Huyện Chợ Mới Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông
Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông
Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông
Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An
Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An
Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An
Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An
Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành
Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành
Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành
Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành
Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành
Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Chợ Thủ - Xã Long Điền A
Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A
Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A
Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A
Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A
Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A
Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A
Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B
Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B
Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B
Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B
Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 850.000 510.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B
Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An
Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An
Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An
Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An
Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An
từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000
Huyện Chợ Mới Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An
Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - Xã Hội An
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ
Phạm vi Chợ -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 470.000 282.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp
Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Mỹ Hiệp
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp
Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp
Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp
Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân
Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến đê Cả Bông -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi
Đất TM-DV nông thôn 525.000 315.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình
Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B)
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Chợ Mới KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung
Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung
Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung
Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến
Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến
Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến
Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Chợ Mới Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 259.000 155.400
Huyện Chợ Mới Chợ Dân Lập - Xã Long Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cà Mau - Xã Long Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 182.000 109.200
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang
Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 182.000 109.200
Huyện Chợ Mới Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang
cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 189.000 113.400
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Huyện Chợ Mới Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông
Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông
Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông
Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An
Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An
Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An
Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An
Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành
Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành
Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành
Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành
Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành
Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Chợ Mới Chợ Thủ - Xã Long Điền A
Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A
Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A
Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A
Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A
Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A
Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A
Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B
Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B
Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B
Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B
Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B
Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An
Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An
Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An
Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An
Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An
từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.470.000
Huyện Chợ Mới Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An
Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - Xã Hội An
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ
Phạm vi Chợ -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 329.000 197.400
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp
Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp
Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp
Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp
Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân
Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến đê Cả Bông -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình
Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình
Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B)
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung
Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung
Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung
Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến
Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến
Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến
Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Chợ Mới Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200
Huyện Chợ Mới Chợ Dân Lập - Xã Long Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cà Mau - Xã Long Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000 93.600
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang
Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 156.000 93.600
Huyện Chợ Mới Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang
cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 162.000 97.200
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Huyện Chợ Mới Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông
Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông
Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông
Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An
Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An
Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An
Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An
Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành
Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành
Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành
Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành
Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành
Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Chợ Mới Chợ Thủ - Xã Long Điền A
Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A
Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A
Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A
Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A
Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A
Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A
Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A
Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B
Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B
Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B
Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B
Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B
Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An
Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An
Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An
Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An
Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An
từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000
Huyện Chợ Mới Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An
Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Hội An
Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - Xã Hội An
Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - Xã Hội An
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ
Phạm vi Chợ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp
Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp
Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp
Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp
Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Chợ Mới Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân
Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến đê Cả Bông -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Chợ Mới Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông
Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Chợ Mới Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông
Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Tây giáp Kênh 77 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Tây giáp Kênh 77 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Nam giáp kênh Mương Chùa -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Nam giáp kênh Mương Chùa -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Chợ Mới Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông
Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Chợ Mới Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông
Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Chợ Mới Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông
Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Tây giáp Kênh 77 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Nam giáp kênh Mương Chùa -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Chợ Mới Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông
Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 100.000 80.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 100.000 80.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 88.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Giang
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A)
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 96.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với TT Chợ Mới, TT Mỹ Luông
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Khu vực Cồn Én -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới
Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới
Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới
Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chợ Mới

4.9/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?