Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Chợ Mới năm 2025
Khu vực: huyện Chợ Mới.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 655.200 | 436.800 | 218.400 |
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 86.400 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 30.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 30.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 30.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN - |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 30.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Dân Lập - Xã Long Giang - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cà Mau - Xã Long Giang - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 156.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 156.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Thủ - Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cái Nai - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ La Kết - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Sung - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cựu Hội - Xã Hội An Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ Phạm vi Chợ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Mỹ Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến đê Cả Bông - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 315.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 155.400 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Dân Lập - Xã Long Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cà Mau - Xã Long Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 109.200 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 109.200 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 113.400 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Thủ - Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cái Nai - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ La Kết - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Sung - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cựu Hội - Xã Hội An Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ Phạm vi Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 197.400 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Mỹ Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến đê Cả Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Dân Lập - Xã Long Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cà Mau - Xã Long Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 93.600 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 93.600 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 97.200 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Thủ - Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hội An Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cái Nai - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ La Kết - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Mương Sung - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Lộ Cựu Hội - Xã Hội An Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ Phạm vi Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 169.200 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Cụm dân cư Mỹ Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến đê Cả Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Chợ Mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Chợ Mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Chợ Mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Tây giáp Kênh 77 - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Tây giáp Kênh 77 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Nam giáp kênh Mương Chùa - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Nam giáp kênh Mương Chùa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77 |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Tây giáp Kênh 77 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Nam giáp kênh Mương Chùa - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77 |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Mỹ Luông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Bình Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã An Thạnh Trung Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Kiến Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Giang Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nhơn Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hội Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Kiến Thành Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với TT Chợ Mới, TT Mỹ Luông |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền A Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Long Điền B Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Tiếp giáp đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Hội An Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Khu vực Cồn Én - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tấn Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mỹ Hiệp Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Phước Xuân Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới |
Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
