Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 2026

2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn mới nhất

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Chợ Mới năm 2025

Khu vực: huyện Chợ Mới.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chợ Mới Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Chợ Mới Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nội thị Tổ 6 -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Chợ Mới Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -
Đất ở đô thị 430.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Chợ Mới Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm
Đường vào Trạm y tế thị trấn -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm
đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm
từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Chợ Mới Đoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm
từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Chợ Mới Đoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm
từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Chợ Mới Đường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu
-
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm
-
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm
-
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Chợ Mới Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Chợ Mới Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nội thị Tổ 6 -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Chợ Mới Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 344.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Chợ Mới Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm
Đường vào Trạm y tế thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm
đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm
từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Chợ Mới Đoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm
từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Chợ Mới Đoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm
từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Chợ Mới Đường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm
-
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm
-
Đất TM-DV đô thị 120.000
Huyện Chợ Mới Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Chợ Mới Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nội thị Tổ 6 -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Chợ Mới Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 258.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Chợ Mới Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm
Đường vào Trạm y tế thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm
đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Chợ Mới Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm
từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Chợ Mới Đoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm
từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Chợ Mới Đoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm
từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Chợ Mới Đường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm
-
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm
-
Đất SX-KD đô thị 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám
Đất ở nông thôn 870.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) -
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Chợ Mới Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh
-
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Chợ Mới Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ
Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Chợ Mới Xã Cao Kỳ
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)
Đất ở nông thôn 310.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 310.000
Huyện Chợ Mới Trục QL3B (xã Tân Sơn)
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Văn
Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Chợ Mới Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố
Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Chợ Mới Xã Như Cố
Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Xã Quảng Chu
Từ cầu treo - đến đường QL3
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Chợ Mới Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu
Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Vận
Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp
Đất ở nông thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Mai
Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Chợ Mới Xã Tân Sơn
Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã)
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Chợ Mới Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã)
-
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh
-
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ
-
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám
Đất TM-DV nông thôn 695.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) -
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Chợ Mới Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Chợ Mới Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ
Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Chợ Mới Xã Cao Kỳ
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)
Đất TM-DV nông thôn 248.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 248.000
Huyện Chợ Mới Trục QL3B (xã Tân Sơn)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Văn
Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Chợ Mới Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố
Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Chợ Mới Xã Như Cố
Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Quảng Chu
Từ cầu treo - đến đường QL3
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Chợ Mới Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu
Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Vận
Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp
Đất ở nông thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Mai
Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Chợ Mới Xã Tân Sơn
Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Chợ Mới Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám
Đất SX-KD nông thôn 520.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) -
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh
Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Chợ Mới Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Chợ Mới Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ
Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Chợ Mới Xã Cao Kỳ
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)
Đất SX-KD nông thôn 186.000
Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục
Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 186.000
Huyện Chợ Mới Trục QL3B (xã Tân Sơn)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư
Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân
Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Chợ Mới Xã Bình Văn
Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Chợ Mới Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố
Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Chợ Mới Xã Như Cố
Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Quảng Chu
Từ cầu treo - đến đường QL3
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Chợ Mới Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu
Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Vận
Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp
Đất ở nông thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Chợ Mới Xã Thanh Mai
Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Chợ Mới Xã Tân Sơn
Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Chợ Mới Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 65.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 50.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 45.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 45.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 40.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 15.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 15.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
Đất bằng trồng cây hằng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
Đất bằng trồng cây hằng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
Đất bằng trồng cây hằng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 20.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 15.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 15.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
-
Đất rừng sản xuất 8.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất rừng sản xuất 6.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 10.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 8.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất rừng phòng hộ 6.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 10.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 8.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất rừng đặc dụng 6.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ)
Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ)
Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Chợ Mới Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Chợ Mới Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Chợ Mới Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường nội thị Tổ 6 -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Chợ Mới Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Chợ Mới Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -
Đất ở đô thị 430.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Chợ Mới Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm
Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện
Đất ở đô thị 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chợ Mới

4.9/5 - (913 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?