Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Kạn sáp nhập vào tỉnh Thái Nguyên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Kạn cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Chợ Mới năm 2025
Khu vực: huyện Chợ Mới.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1) |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) - |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm Đường vào Trạm y tế thị trấn - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm - |
Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm Đường vào Trạm y tế thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm - |
Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 258.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm Đường vào Trạm y tế thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm - |
Đất SX-KD đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám |
Đất ở nông thôn | 870.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang) |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục QL3B (xã Tân Sơn) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 695.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang) |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục QL3B (xã Tân Sơn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang) |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục QL3B (xã Tân Sơn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Xã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất chuyên trồng lúa nước - |
Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất chuyên trồng lúa nước - |
Đất trồng lúa | 50.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất chuyên trồng lúa nước - |
Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất trồng lúa nước còn lại - |
Đất trồng lúa | 55.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất trồng lúa nước còn lại - |
Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất trồng lúa nước còn lại - |
Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất trồng lúa nương - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất trồng lúa nương - |
Đất trồng lúa | 15.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất trồng lúa nương - |
Đất trồng lúa | 15.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất bằng trồng cây hằng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất bằng trồng cây hằng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất bằng trồng cây hằng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Mới |
Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh Thịnh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1) |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên Đĩnh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) - |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên Đĩnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chợ Mới |
Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 500.000 |
