Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Chơn Thành năm 2025

Khu vực: huyện Chơn Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 216.000 đến 29.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 2.250.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7 - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất ở đô thị 16.500.000 8.250.000 4.950.000 4.950.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.500.000 4.500.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 9.500.000 4.750.000 2.850.000 2.850.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
Đất ở đô thị 9.500.000 4.750.000 2.850.000 2.850.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) - Ranh giới phường Minh Thành
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Đất ở đô thị 16.500.000 8.250.000 4.950.000 4.950.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
Đất ở đô thị 16.500.000 8.250.000 4.950.000 4.950.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Đất ở đô thị 10.500.000 5.250.000 3.150.000 3.150.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 - Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất ở đô thị 10.500.000 5.250.000 3.150.000 3.150.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 2.250.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 2.250.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông ranh giới Phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Long
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.500.000 4.500.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.500.000 4.500.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000 3.000.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000 3.000.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.650.000 1.650.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 - Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.650.000 1.650.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56 - Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29 tờ bản đồ số 49)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 780.000 780.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5 tờ bản đồ số 49
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 780.000 780.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phường Hưng Long
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000 3.000.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hưng Long
Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành - Ngã tư đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.200.000 1.920.000 1.920.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Hưng Long
Ranh giới phường Minh Thành - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường Phước Long - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000 6.000.000
Huyện Chơn Thành Đường Phước Long - Phường Hưng Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.650.000 1.650.000
Huyện Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cống Gò Mạc (Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) và phường Thành Tâm)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.650.000 1.650.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.560.000 1.560.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 780.000 780.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20) - Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 420.000 420.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 420.000 420.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.560.000 1.560.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.560.000 1.560.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long đi Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 660.000 660.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Long
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 480.000 480.000
Huyện Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Long
Đất ở đô thị 950.000 475.000 400.000 285.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ - Ranh giới phường Minh Long
Đất ở đô thị 1.850.000 925.000 555.000 555.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Ranh giới phường Minh Long
Đất ở đô thị 1.850.000 925.000 555.000 555.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Đường Trần Quốc Toản - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) - Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 690.000 690.000
Huyện Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường Điểu Ong
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Điểu Ong - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.550.000 775.000 465.000 465.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.300.000 2.650.000 1.590.000 1.590.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế - Phường Hưng Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 690.000 690.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 690.000 690.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 3
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 5 - Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường Tống Duy Tân - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Kế Bính - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Thành Thái - Phường Hưng Long
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64 tờ bản đồ số 65)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường Đào Duy Từ - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 400.000 315.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 400.000 315.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất ở đô thị 950.000 475.000 400.000 285.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 420.000 420.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 420.000 420.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12 khu phố 9
Đất ở đô thị 1.150.000 575.000 400.000 345.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) - Phường Hưng Long
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu - Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 480.000 480.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44 - Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) - Phường Hưng Long
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Lê Duẩn: thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 480.000 480.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (Hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Sen)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 33 - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 570, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 690.000 690.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5 Khu phố 6 - Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 400.000 390.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 95 tờ bản đồ số 27 - Đường tổ 6 - tổ 7 Khu phố 6
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 400.000 390.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18 tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 58, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 570.000 570.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Thành Tâm - Phường Hưng Long
Đường Tô Hiến Thành (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 33) - Đất nhà ông Trần Tuấn Vũ (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 34)
Đất ở đô thị 950.000 475.000 400.000 285.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Long)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9 Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 870.000 435.000 400.000 261.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 07, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5- 8
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5 Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) - Phường Hưng Long
Đầu thửa đất số 28, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 960.000 960.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu trung tâm thương mại Chơn Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000 6.000.000
Huyện Chơn Thành Đường N1, N2 à N3 - Khu trung tâm thương mại Chơn Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 5.100.000 5.100.000
Huyện Chơn Thành Đường D5 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 25.200.000 12.600.000 7.560.000 7.560.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000 6.000.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.800.000 4.800.000
Huyện Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 2.250.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) - Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 2.550.000 2.550.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Đất ở đô thị 14.400.000 7.200.000 4.320.000 4.320.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B
Đất ở đô thị 14.400.000 7.200.000 4.320.000 4.320.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng - Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B - Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh - Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam)
Đất ở đô thị 14.400.000 7.200.000 4.320.000 4.320.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
Đất ở đô thị 14.400.000 7.200.000 4.320.000 4.320.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 2.550.000 2.550.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 2.550.000 2.550.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11 - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 1.680.000 1.680.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 1.680.000 1.680.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Nam: đường bê tông ào trường cấp II, III
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.500.000 4.500.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.500.000 4.500.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Phía Nam: đường bê tông vào Trường cấp II, III - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21 - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn ào khu công nghiệp Minh Hưng III) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường số 19
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường số 19 - Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.260.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng) - Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng - Giáp ranh xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản
Đất ở đô thị 7.650.000 3.825.000 2.295.000 2.295.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 03 - Phường Minh Hưng
Giáp đường số 33 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng
Giáp đường số 58 - Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 tiếp giáp đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng
Đường Nguyễn Văn Linh - Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000 840.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458, tờ bản đồ số 30
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458 tờ bản đồ số 30 - Ngã 3 tiếp giáp đường số 10
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường số 90 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp đường số 19
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 750.000
Huyện Chơn Thành Đường số 39 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp đường số 19 - Ngã ba giáp đường số 16
Đất ở đô thị 1.650.000 825.000 495.000 495.000
Huyện Chơn Thành Đường số 104 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 750.000
Huyện Chơn Thành Đường số 20 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường số 20 - Phường Minh Hưng
Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường số 100 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 750.000
Huyện Chơn Thành Đường số 99 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 750.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 - Hết tuyến (Giáp ranh phường Minh Thành)
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 35 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường số 33 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường số 60 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường số 21 (Mới) - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường số 22 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 750.000
Huyện Chơn Thành Đường số 82 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường số 83 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường số 10 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 105 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 102 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 101 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 98 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 97 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 96 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 95 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 94 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 93 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 92 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 77 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 76 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 75 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 74 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 73 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 72 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 71 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 70 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 69 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 68 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 25 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 26
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 91 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 18 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 89 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 88 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường N1 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 19
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 87 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 86 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 85 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 84 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 81 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 80 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 79 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 67 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 66 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 65 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 64 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 63 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 62 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 61 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 59 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 58 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 14 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp đường Quốc lộ 13) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường số 1 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường số 6, 7, 9, 10 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường số 4, 5, 11, 17, 19 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.650.000 1.650.000
Huyện Chơn Thành Các đường còn lại trong Khu dân cư - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết đường số 29
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Hết đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.020.000 1.020.000
Huyện Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường D9 - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường D9 - Phường Thành Tâm
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 660.000 660.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Thành Tâm
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 3) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới Thành Tâm - Trừ Văn Thố - Phường Thành Tâm
Cuối ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 590.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Quy hoạch số 7 à số 9- Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000 1.050.000
Huyện Chơn Thành Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6)-Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường D1- Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Đường D3
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường D2-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ à khu dân cư Thành Tâm)-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000 1.050.000
Huyện Chơn Thành Đường N7-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9
Đất ở đô thị 4.700.000 2.350.000 1.410.000 1.410.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9
Đất ở đô thị 4.700.000 2.350.000 1.410.000 1.410.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.650.000 1.650.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.300.000 1.380.000 1.380.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương)
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 1.850.000 925.000 555.000 555.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44
Đất ở đô thị 1.850.000 925.000 555.000 555.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - - Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 480.000 480.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44 - - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 480.000 480.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
- Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 400.000 390.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
- Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 400.000 390.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường đất (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 4)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 09
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba hết ranh đất nhà ông Nhân (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 9) - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh đất thửa đất số 103, tờ bản đồ số 9 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 450.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Đất ở đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) - Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
Đất ở đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 400.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường số 2 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 14 cũ) - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã tư đường số 40
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 40 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 40 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18) - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 38 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã ba đường số 40
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 38 - Phường Minh Long
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Đường ĐT 752 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07 - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08) - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 45 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã tư thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường số 45 - Phường Minh Long
Đoạn đường nhựa còn lại -
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 51 - Phường Minh Long
Đường số 45 - Hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 08 (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 15 - Phường Minh Long
Ngã ba ranh giới phường Hưng Long - phường Minh Long - phường Minh Hưng - Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 15 - Phường Minh Long
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 03 - Phường Minh Long
Hành lang đường ĐT 751 - Trụ sở ăn phòng khu phố 6 (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 05)
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 510.000 510.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Long
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 590.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước - Ngã tư đường N2
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 2.100.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Ngã tư đường N2 - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.500.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm - Phường Minh Thành
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Dương
Đất ở đô thị 950.000 475.000 400.000 285.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã 4 đường đất đỏ khu phố 5, phường Minh Thành
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 11 - Phường Minh Thành
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 735, tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 11 - Phường Minh Thành
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 31
Đất ở đô thị 800.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 25 - Phường Minh Thành
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 (Toàn tuyến)
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường số 27 - Phường Minh Thành
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 28
Đất ở đô thị 850.000 425.000 400.000 255.000
Huyện Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam - Phường Minh Thành
Giáp đường Minh Thành - An Long (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 34) - Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm
Đất ở đô thị 950.000 475.000 400.000 285.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 590.000 400.000 400.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường D2 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường N9- Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 750.000
Huyện Chơn Thành Đường D8M, D9M, D8 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 690.000 690.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 7.830.000 7.830.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 4.860.000 4.860.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 3.240.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 2.430.000 2.430.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.025.000 2.025.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 7.830.000 7.830.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 4.860.000 4.860.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 3.240.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 3.240.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7 - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 7.830.000 7.830.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 14.850.000 7.425.000 4.455.000 4.455.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 4.050.000 4.050.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 8.550.000 4.275.000 2.565.000 2.565.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV đô thị 8.550.000 4.275.000 2.565.000 2.565.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) - Ranh giới phường Minh Thành
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 7.830.000 7.830.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Đất TM-DV đô thị 14.850.000 7.425.000 4.455.000 4.455.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 14.850.000 7.425.000 4.455.000 4.455.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 4.725.000 2.835.000 2.835.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 - Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 4.725.000 2.835.000 2.835.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.025.000 2.025.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.025.000 2.025.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông ranh giới Phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Long
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 3.240.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 2.430.000 2.430.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.620.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 4.050.000 4.050.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 4.050.000 4.050.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.485.000 1.485.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 - Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.485.000 1.485.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56 - Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29 tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 702.000 702.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5 tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 702.000 702.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phường Hưng Long
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hưng Long
Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành - Ngã tư đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 2.880.000 1.728.000 1.728.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Hưng Long
Ranh giới phường Minh Thành - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Phước Long - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Phước Long - Phường Hưng Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 4.860.000 4.860.000
Huyện Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.485.000 1.485.000
Huyện Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cống Gò Mạc (Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) và phường Thành Tâm)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.485.000 1.485.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.404.000 1.404.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 702.000 702.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20) - Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 378.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 378.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.404.000 1.404.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.404.000 1.404.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long đi Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 594.000 594.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Long
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 432.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Long
Đất TM-DV đô thị 855.000 427.500 360.000 256.500
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 972.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 972.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 729.000 729.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 729.000 729.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ - Ranh giới phường Minh Long
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 832.500 499.500 499.500
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Ranh giới phường Minh Long
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 832.500 499.500 499.500
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Đường Trần Quốc Toản - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 972.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) - Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 621.000 621.000
Huyện Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường Điểu Ong
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường Điểu Ong - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.395.000 697.500 418.500 418.500
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.431.000 1.431.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế - Phường Hưng Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 621.000 621.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 621.000 621.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 2.025.000 1.012.500 607.500 607.500
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 5 - Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 2.025.000 1.012.500 607.500 607.500
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường Tống Duy Tân - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Kế Bính - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 648.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Thành Thái - Phường Hưng Long
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64 tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường Đào Duy Từ - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 945.000 472.500 360.000 283.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 945.000 472.500 360.000 283.500
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV đô thị 855.000 427.500 360.000 256.500
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 378.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 378.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12 khu phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.035.000 517.500 360.000 310.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) - Phường Hưng Long
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu - Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 432.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44 - Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) - Phường Hưng Long
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Lê Duẩn: thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 432.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (Hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Sen)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 33 - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 570, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 621.000 621.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5 Khu phố 6 - Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 360.000 351.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 95 tờ bản đồ số 27 - Đường tổ 6 - tổ 7 Khu phố 6
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 360.000 351.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18 tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 58, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 513.000 513.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Thành Tâm - Phường Hưng Long
Đường Tô Hiến Thành (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 33) - Đất nhà ông Trần Tuấn Vũ (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV đô thị 855.000 427.500 360.000 256.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Long)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9 Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 783.000 391.500 360.000 234.900
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 07, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5- 8
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5 Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) - Phường Hưng Long
Đầu thửa đất số 28, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 864.000 864.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu trung tâm thương mại Chơn Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường N1, N2 à N3 - Khu trung tâm thương mại Chơn Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 7.650.000 4.590.000 4.590.000
Huyện Chơn Thành Đường D5 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 22.680.000 11.340.000 6.804.000 6.804.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 4.860.000 4.860.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000 4.320.000 4.320.000
Huyện Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 1.701.000 1.701.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.025.000 2.025.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) - Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 2.295.000 2.295.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 6.480.000 3.888.000 3.888.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 6.480.000 3.888.000 3.888.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng - Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 4.860.000 4.860.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B - Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 4.860.000 4.860.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh - Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam)
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 6.480.000 3.888.000 3.888.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 6.480.000 3.888.000 3.888.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 2.295.000 2.295.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 2.295.000 2.295.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11 - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 1.512.000 1.512.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 1.512.000 1.512.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Nam: đường bê tông ào trường cấp II, III
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 4.050.000 4.050.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 4.050.000 4.050.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Phía Nam: đường bê tông vào Trường cấp II, III - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21 - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn ào khu công nghiệp Minh Hưng III) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường số 19
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 2.430.000 2.430.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường số 19 - Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.134.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng) - Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng - Giáp ranh xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản
Đất TM-DV đô thị 6.885.000 3.442.500 2.065.500 2.065.500
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 03 - Phường Minh Hưng
Giáp đường số 33 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.215.000 1.215.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng
Giáp đường số 58 - Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.215.000 1.215.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 tiếp giáp đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng
Đường Nguyễn Văn Linh - Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 756.000 756.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458 tờ bản đồ số 30 - Ngã 3 tiếp giáp đường số 10
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường số 90 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp đường số 19
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường số 39 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp đường số 19 - Ngã ba giáp đường số 16
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 742.500 445.500 445.500
Huyện Chơn Thành Đường số 104 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường số 20 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 648.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường số 20 - Phường Minh Hưng
Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường số 100 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường số 99 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.215.000 1.215.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 - Hết tuyến (Giáp ranh phường Minh Thành)
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường số 35 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường số 33 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 729.000 729.000
Huyện Chơn Thành Đường số 60 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường số 21 (Mới) - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 486.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường số 22 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường số 82 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 729.000 729.000
Huyện Chơn Thành Đường số 83 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 729.000 729.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường số 10 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 105 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 102 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 101 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 98 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 97 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 96 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 95 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 94 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 93 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 92 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 77 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 76 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 75 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 74 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 73 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 72 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 71 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 70 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 69 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 68 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 25 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 26
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 91 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 18 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 89 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 88 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường N1 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 19
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 87 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 86 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 85 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 84 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 81 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 80 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 79 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 67 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 66 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 65 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 64 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 63 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 62 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 61 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 59 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 58 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 14 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp đường Quốc lộ 13) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường số 1 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 1.701.000 1.701.000
Huyện Chơn Thành Đường số 6, 7, 9, 10 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 1.701.000 1.701.000
Huyện Chơn Thành Đường số 4, 5, 11, 17, 19 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.485.000 1.485.000
Huyện Chơn Thành Các đường còn lại trong Khu dân cư - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.160.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết đường số 29
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.620.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Hết đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.530.000 918.000 918.000
Huyện Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.215.000 1.215.000
Huyện Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 972.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường D9 - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 729.000 729.000
Huyện Chơn Thành Đường D9 - Phường Thành Tâm
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 594.000 594.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Thành Tâm
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 3) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới Thành Tâm - Trừ Văn Thố - Phường Thành Tâm
Cuối ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 558.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 531.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường Quy hoạch số 7 à số 9- Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 945.000 945.000
Huyện Chơn Thành Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6)-Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường D1- Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường D2-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ à khu dân cư Thành Tâm)-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 945.000 945.000
Huyện Chơn Thành Đường N7-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 648.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9
Đất TM-DV đô thị 4.230.000 2.115.000 1.269.000 1.269.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9
Đất TM-DV đô thị 4.230.000 2.115.000 1.269.000 1.269.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.485.000 1.485.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
Đất TM-DV đô thị 4.140.000 2.070.000 1.242.000 1.242.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương)
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 972.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 832.500 499.500 499.500
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 832.500 499.500 499.500
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - - Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 432.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44 - - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 432.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
- Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 360.000 351.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
- Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 360.000 351.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 360.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường đất (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 09
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba hết ranh đất nhà ông Nhân (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 9) - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh đất thửa đất số 103, tờ bản đồ số 9 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 405.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Đất TM-DV đô thị 1.215.000 607.500 364.500 364.500
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) - Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV đô thị 1.215.000 607.500 364.500 364.500
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 360.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường số 2 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 14 cũ) - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã tư đường số 40
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 40 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 40 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18) - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất TM-DV đô thị 540.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất TM-DV đô thị 540.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 38 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã ba đường số 40
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 38 - Phường Minh Long
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Đường ĐT 752 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07 - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08) - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 45 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã tư thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường số 45 - Phường Minh Long
Đoạn đường nhựa còn lại -
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 51 - Phường Minh Long
Đường số 45 - Hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 08 (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 15 - Phường Minh Long
Ngã ba ranh giới phường Hưng Long - phường Minh Long - phường Minh Hưng - Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long)
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 567.000 567.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 15 - Phường Minh Long
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường số 03 - Phường Minh Long
Hành lang đường ĐT 751 - Trụ sở ăn phòng khu phố 6 (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 459.000 459.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 558.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 531.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.620.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước - Ngã tư đường N2
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.890.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Ngã tư đường N2 - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.080.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 648.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm - Phường Minh Thành
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 855.000 427.500 360.000 256.500
Huyện Chơn Thành Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã 4 đường đất đỏ khu phố 5, phường Minh Thành
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường số 11 - Phường Minh Thành
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 735, tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 11 - Phường Minh Thành
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường số 25 - Phường Minh Thành
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 (Toàn tuyến)
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường số 27 - Phường Minh Thành
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 360.000 229.500
Huyện Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam - Phường Minh Thành
Giáp đường Minh Thành - An Long (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 34) - Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm
Đất TM-DV đô thị 855.000 427.500 360.000 256.500
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 558.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 531.000 360.000 360.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường D2 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 810.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường N9- Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 675.000 675.000
Huyện Chơn Thành Đường D8M, D9M, D8 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 621.000 621.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 540.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7 - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) - Ranh giới phường Minh Thành
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 - Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông ranh giới Phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Long
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) - Phường Hưng Long
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 - Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56 - Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29 tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5 tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phường Hưng Long
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hưng Long
Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành - Ngã tư đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 1.920.000 1.536.000 1.152.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Hưng Long
Ranh giới phường Minh Thành - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Phước Long - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường Phước Long - Phường Hưng Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cống Gò Mạc (Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) và phường Thành Tâm)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 à 279 tờ bản đồ số 20) - Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường Lê Duẩn - Phường Hưng Long
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long đi Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) - Phường Hưng Long
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Long
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Long
Đất SX-KD đô thị 570.000 285.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ - Ranh giới phường Minh Long
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 555.000 444.000 333.000
Huyện Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Ranh giới phường Minh Long
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 555.000 444.000 333.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Đường Trần Quốc Toản - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) - Phường Hưng Long
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) - Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường Điểu Ong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Điểu Ong - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 930.000 465.000 372.000 279.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế - Phường Hưng Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 5 - Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh - Phường Hưng Long
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường Tống Duy Tân - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Phan Kế Bính - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường Thành Thái - Phường Hưng Long
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64 tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường Đào Duy Từ - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 630.000 315.000 252.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 630.000 315.000 252.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD đô thị 570.000 285.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12 khu phố 9
Đất SX-KD đô thị 690.000 345.000 276.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10 - Phường Hưng Long
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) - Phường Hưng Long
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu - Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44 - Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Phường Hưng Long
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) - Phường Hưng Long
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Lê Duẩn: thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561 tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (Hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Sen)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 - Phường Hưng Long
Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 33 - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 - Phường Hưng Long
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 570, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7 khu phố 5 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5 Khu phố 6 - Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đầu ranh đất thửa đất số 95 tờ bản đồ số 27 - Đường tổ 6 - tổ 7 Khu phố 6
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18 tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 8 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 58, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9 khu phố 7 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Thành Tâm - Phường Hưng Long
Đường Tô Hiến Thành (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 33) - Đất nhà ông Trần Tuấn Vũ (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD đô thị 570.000 285.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Long)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9 Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 522.000 261.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 07, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5- 8
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8 - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5 Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) - Phường Hưng Long
Đầu thửa đất số 28, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4 khu phố Hiếu Cảm - Phường Hưng Long
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long) - Phường Hưng Long
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi - Phường Hưng Long
Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu trung tâm thương mại Chơn Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường N1, N2 à N3 - Khu trung tâm thương mại Chơn Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Huyện Chơn Thành Đường D5 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 7.560.000 6.048.000 4.536.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.700.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 2.250.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.400.000 5.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) - Phường Hưng Long
Phía Đông: Đường bê tông vào ăn phòng Khu phố 7 - Ranh giới phường Thành Tâm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 2.400.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất ở đô thị 29.000.000 14.500.000 8.700.000 8.700.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất ở đô thị 16.500.000 8.250.000 4.950.000 4.950.000
Huyện Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Hưng Long
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào bệnh viện thị xã)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.500.000 4.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chơn Thành

4.8/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?