Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Chơn Thành năm 2025
Khu vực: huyện Chơn Thành.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chơn Thành |
Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D3 à D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) - Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng - Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B - Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh - Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11 - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Nam: đường bê tông ào trường cấp II, III |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng Phía Nam: đường bê tông vào Trường cấp II, III - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21 - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn ào khu công nghiệp Minh Hưng III) - Phường Minh Hưng Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng Ngã tư đường số 19 - Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng) - Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng - Giáp ranh xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 2.295.000 | 1.836.000 | 1.377.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 03 - Phường Minh Hưng Giáp đường số 33 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng Giáp đường số 58 - Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 tiếp giáp đường Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh - Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng Đường Quốc lộ 13 - Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458, tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458 tờ bản đồ số 30 - Ngã 3 tiếp giáp đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 90 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 39 - Phường Minh Hưng Ngã tư giáp đường số 19 - Ngã ba giáp đường số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 104 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 20 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 20 - Phường Minh Hưng Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 100 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 99 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 - Hết tuyến (Giáp ranh phường Minh Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 35 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 33 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03 |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 60 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 21 (Mới) - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 22 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 82 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 83 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 10 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 105 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 102 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 101 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 98 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 97 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 96 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 95 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 94 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 93 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 92 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 77 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 76 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 75 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 74 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 73 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 72 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 71 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 70 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 69 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 68 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 25 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 26 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 91 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 18 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 89 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 88 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường N1 - Phường Minh Hưng HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 87 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 86 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 85 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 84 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 81 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 80 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 79 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 67 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 66 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 65 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 64 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 63 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 62 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 61 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 59 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 58 - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 14 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp đường Quốc lộ 13) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 1 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 6, 7, 9, 10 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 4, 5, 11, 17, 19 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường còn lại trong Khu dân cư - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết đường số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm Hết đường số 29 - Cầu Tham Rớt |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) - Phường Thành Tâm Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Phường Thành Tâm Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D9 - Phường Thành Tâm Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D9 - Phường Thành Tâm Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Thành Tâm Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 3) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 255.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long - Phường Thành Tâm Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 255.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Hồ Chí Minh - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ranh giới Thành Tâm - Trừ Văn Thố - Phường Thành Tâm Cuối ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 354.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quy hoạch số 7 à số 9- Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6)-Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D1- Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm Đường Quốc lộ 13 - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D2-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ à khu dân cư Thành Tâm)-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường N7-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 846.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 846.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 - Phường Minh Long Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 555.000 | 444.000 | 333.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44 |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 555.000 | 444.000 | 333.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - - Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44 - - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long - Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 29 - Phường Minh Long HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường đất (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 29 - Phường Minh Long HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 29 - Phường Minh Long Phía Tây: Ngã ba hết ranh đất nhà ông Nhân (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 9) - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 29 - Phường Minh Long Phía Đông: Hết ranh đất thửa đất số 103, tờ bản đồ số 9 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 29 - Phường Minh Long Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 29 - Phường Minh Long Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05 |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) - Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05 - Ranh giới phường Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05) - Ranh giới phường Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 2 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 7 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 7 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 7 - Phường Minh Long Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 7 - Phường Minh Long Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 05 (Đường số 14 cũ) - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 36 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Ngã tư đường số 40 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 36 - Phường Minh Long Ngã tư đường số 40 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 36 - Phường Minh Long Ngã tư đường số 40 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 36 - Phường Minh Long Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18) - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 36 - Phường Minh Long Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 38 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Ngã ba đường số 40 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 38 - Phường Minh Long Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 41 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 41 - Phường Minh Long Đường ĐT 752 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 41 - Phường Minh Long Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07 - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 41 - Phường Minh Long Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08) - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 45 - Phường Minh Long Đường ĐT 751 - Ngã tư thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 45 - Phường Minh Long Đoạn đường nhựa còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 51 - Phường Minh Long Đường số 45 - Hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 08 (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 15 - Phường Minh Long Ngã ba ranh giới phường Hưng Long - phường Minh Long - phường Minh Hưng - Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 15 - Phường Minh Long Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 03 - Phường Minh Long Hành lang đường ĐT 751 - Trụ sở ăn phòng khu phố 6 (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 354.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước - Ngã tư đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành Ngã tư đường N2 - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Hồ Chí Minh - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm - Phường Minh Thành Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Dương |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 285.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) - Phường Minh Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã 4 đường đất đỏ khu phố 5, phường Minh Thành |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Minh Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 255.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 01 - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 11 - Phường Minh Thành Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 735, tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 11 - Phường Minh Thành Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 25 - Phường Minh Thành Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 (Toàn tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 255.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 27 - Phường Minh Thành Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 255.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Đồng Hưu - Bầu Nam - Phường Minh Thành Giáp đường Minh Thành - An Long (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 34) - Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 285.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 354.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D2 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường N9- Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D8M, D9M, D8 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 01 - Xã Nha Bích HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 15 - Xã Nha Bích HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối ới đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 27 - Xã Nha Bích HLLG đường ĐT 756B - Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 01 - Xã Nha Bích Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 40 - Xã Nha Bích Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D3 à đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D1 (Đường nhựa) - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 580.000 | 435.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ) - Xã Minh Thắng Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông) - Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 701.000 | 350.500 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.290.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Minh Lập Ngã ba giao đường ĐT 756 à đường ĐT 756C - Ranh giới xã Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10) - Xã Minh Lập Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3) - Xã Minh Lập Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 5 - Xã Minh Lập Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 5 - Xã Minh Lập Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 - Đường ĐT 756 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23) - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13) - Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng - Xã Quang Minh Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa số 6 - Xã Quang Minh Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Quang Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Quang Minh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 1.305.000 | 652.500 | 522.000 | 391.500 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.305.000 | 652.500 | 522.000 | 391.500 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.305.000 | 652.500 | 522.000 | 391.500 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 01 - Xã Nha Bích HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 15 - Xã Nha Bích HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối ới đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 27 - Xã Nha Bích HLLG đường ĐT 756B - Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 01 - Xã Nha Bích Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 40 - Xã Nha Bích Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D3 à đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D1 (Đường nhựa) - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.305.000 | 652.500 | 522.000 | 391.500 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.305.000 | 652.500 | 522.000 | 391.500 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ) - Xã Minh Thắng Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông) - Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13) |
Đất TM-DV nông thôn | 585.000 | 292.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.900 | 315.450 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Thắng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Thắng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Minh Lập Ngã ba giao đường ĐT 756 à đường ĐT 756C - Ranh giới xã Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10) - Xã Minh Lập Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3) - Xã Minh Lập Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 5 - Xã Minh Lập Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 5 - Xã Minh Lập Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 - Đường ĐT 756 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23) - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13) - Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng - Xã Quang Minh Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 585.000 | 292.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa số 6 - Xã Quang Minh Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Quang Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Quang Minh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 435.000 | 348.000 | 261.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 435.000 | 348.000 | 261.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 435.000 | 348.000 | 261.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 01 - Xã Nha Bích HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 15 - Xã Nha Bích HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối ới đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 27 - Xã Nha Bích HLLG đường ĐT 756B - Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 01 - Xã Nha Bích Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 40 - Xã Nha Bích Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D3 à đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D1 (Đường nhựa) - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756B - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 435.000 | 348.000 | 261.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Minh Thắng Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 435.000 | 348.000 | 261.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ) - Xã Minh Thắng Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông) - Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.600 | 210.300 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Thắng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Thắng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Minh Lập Ngã ba giao đường ĐT 756 à đường ĐT 756C - Ranh giới xã Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10) - Xã Minh Lập Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3) - Xã Minh Lập Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 5 - Xã Minh Lập Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường số 5 - Xã Minh Lập Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 - Đường ĐT 756 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23) - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) - Ranh giới xã Minh Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13) - Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng - Xã Quang Minh Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa số 6 - Xã Quang Minh Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Quang Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Quang Minh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Hưng Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Thành Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Hưng Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Thành Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Thị trấn Chơn Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Thành Tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Chơn Thành |
Phường Hưng Long Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Hưng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Thành Tâm Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Long Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Thành Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Hưng Long Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Hưng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Thành Tâm Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Long Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Phường Minh Thành Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 197.000 | 179.000 | 152.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Nha Bích Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Thắng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Minh Lập Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 173.000 | 151.000 | 130.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Xã Quang Minh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chơn Thành |
Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường D3 à D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) - Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng - Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B - Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh - Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Chơn Thành |
Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
