Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Chơn Thành năm 2025

Khu vực: huyện Chơn Thành.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Huyện Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) - Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng - Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B - Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh - Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam)
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11 - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Nam: đường bê tông ào trường cấp II, III
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Ngã ba đường Quốc lộ 13 - Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Phía Nam: đường bê tông vào Trường cấp II, III - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường đi trung tâm hành chính huyện - Phường Minh Hưng
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21 - Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn ào khu công nghiệp Minh Hưng III) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường số 19
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường số 19 - Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại) - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng) - Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Hưng - Đồng Nơ - Phường Minh Hưng
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng - Giáp ranh xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản
Đất SX-KD đô thị 4.590.000 2.295.000 1.836.000 1.377.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 03 - Phường Minh Hưng
Giáp đường số 33 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng
Giáp đường số 58 - Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 19 - Phường Minh Hưng
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 tiếp giáp đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng
Đường Nguyễn Văn Linh - Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ) - Phường Minh Hưng
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458, tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng) - Phường Minh Hưng
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458 tờ bản đồ số 30 - Ngã 3 tiếp giáp đường số 10
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường số 90 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp đường số 19
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 39 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp đường số 19 - Ngã ba giáp đường số 16
Đất SX-KD đô thị 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường số 104 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 20 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường số 20 - Phường Minh Hưng
Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường số 100 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 99 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 21
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Hưng
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 - Hết tuyến (Giáp ranh phường Minh Thành)
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 35 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường số 33 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường số 60 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường số 19
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường số 21 (Mới) - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường số 22 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường số 82 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường số 83 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 10 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 105 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 102 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 101 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 98 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 97 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 96 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 95 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 94 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 93 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 92 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 77 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 76 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 75 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 74 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 73 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 72 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 71 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 70 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 69 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 68 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 25 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 26
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 91 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 18 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 89 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 88 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường N1 - Phường Minh Hưng
HLLG đường Quốc lộ 13 - Giáp đường số 19
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 87 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 86 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 85 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 84 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 81 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 80 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 79 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 67 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 66 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 65 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 64 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 63 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 62 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 61 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 59 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 58 - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 14 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp đường Quốc lộ 13) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường số 1 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường số 6, 7, 9, 10 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường số 4, 5, 11, 17, 19 - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Chơn Thành Các đường còn lại trong Khu dân cư - Khu dân cư Đại Nam - Phường Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh à đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết đường số 29
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Thành Tâm
Hết đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.020.000 816.000 612.000
Huyện Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường D9 - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Chơn Thành Đường D9 - Phường Thành Tâm
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) - Phường Thành Tâm
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phường Thành Tâm
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 3) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới Thành Tâm - Trừ Văn Thố - Phường Thành Tâm
Cuối ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 354.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Quy hoạch số 7 à số 9- Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6)-Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP) - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường D1- Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường D2-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ à khu dân cư Thành Tâm)-Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Chơn Thành Đường N7-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng-Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha - Phường Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.410.000 1.128.000 846.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.410.000 1.128.000 846.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.380.000 1.104.000 828.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 555.000 444.000 333.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 555.000 444.000 333.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18 - - Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 à đường số 44 - - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
- Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 à đường ĐH 06 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ) - Phường Minh Long
- Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng à ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phường Minh Long
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường đất (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba hết ranh đất nhà ông Nhân (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 9) - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh đất thửa đất số 103, tờ bản đồ số 9 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 29 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
HLLG đường ĐT 751 - Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Đất SX-KD đô thị 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) - Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD đô thị 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ) - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 2 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 7 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5 - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 05 (Đường số 14 cũ) - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã tư đường số 40
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 40 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Ngã tư đường số 40 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18) - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 36 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18 - Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 38 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã ba đường số 40
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 38 - Phường Minh Long
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Đường ĐT 752 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07 - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 41 - Phường Minh Long
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08) - Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 45 - Phường Minh Long
Đường ĐT 751 - Ngã tư thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường số 45 - Phường Minh Long
Đoạn đường nhựa còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 51 - Phường Minh Long
Đường số 45 - Hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 08 (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 15 - Phường Minh Long
Ngã ba ranh giới phường Hưng Long - phường Minh Long - phường Minh Hưng - Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 15 - Phường Minh Long
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng à phường Minh Long) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 03 - Phường Minh Long
Hành lang đường ĐT 751 - Trụ sở ăn phòng khu phố 6 (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 354.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước - Ngã tư đường N2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Phường Minh Thành
Ngã tư đường N2 - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long - Phường Minh Thành
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm - Phường Minh Thành
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 570.000 285.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã 4 đường đất đỏ khu phố 5, phường Minh Thành
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành - Phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 11 - Phường Minh Thành
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 735, tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 11 - Phường Minh Thành
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 25 - Phường Minh Thành
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 (Toàn tuyến)
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường số 27 - Phường Minh Thành
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam - Phường Minh Thành
Giáp đường Minh Thành - An Long (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 34) - Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm
Đất SX-KD đô thị 570.000 285.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 354.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Chơn Thành Đường D2 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường N9- Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Chơn Thành Đường D8M, D9M, D8 - Khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư 12,4 ha - Phường Minh Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích
Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 580.000 435.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 580.000 435.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 580.000 435.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 01 - Xã Nha Bích
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 15 - Xã Nha Bích
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối ới đường huyện lộ ĐH 13
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 27 - Xã Nha Bích
HLLG đường ĐT 756B - Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Xã Nha Bích
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 40 - Xã Nha Bích
Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Chơn Thành Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 (Đường nhựa) - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07)
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 580.000 435.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 580.000 435.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Quang Minh
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ) - Xã Minh Thắng
Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông) - Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13)
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 701.000 350.500 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.290.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Minh Lập
Ngã ba giao đường ĐT 756 à đường ĐT 756C - Ranh giới xã Quang Minh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10) - Xã Minh Lập
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3) - Xã Minh Lập
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 5 - Xã Minh Lập
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường số 5 - Xã Minh Lập
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 - Đường ĐT 756
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23) - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13) - Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng - Xã Quang Minh
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7)
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 6 - Xã Quang Minh
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Quang Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Quang Minh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 300.000 300.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích
Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
Đất TM-DV nông thôn 1.305.000 652.500 522.000 391.500
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 1.305.000 652.500 522.000 391.500
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 1.305.000 652.500 522.000 391.500
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 01 - Xã Nha Bích
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 15 - Xã Nha Bích
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối ới đường huyện lộ ĐH 13
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 27 - Xã Nha Bích
HLLG đường ĐT 756B - Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Xã Nha Bích
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 40 - Xã Nha Bích
Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Chơn Thành Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 (Đường nhựa) - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV nông thôn 1.305.000 652.500 522.000 391.500
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 1.305.000 652.500 522.000 391.500
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ) - Xã Minh Thắng
Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông) - Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13)
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 630.900 315.450 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Thắng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Thắng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Minh Lập
Ngã ba giao đường ĐT 756 à đường ĐT 756C - Ranh giới xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10) - Xã Minh Lập
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3) - Xã Minh Lập
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 5 - Xã Minh Lập
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường số 5 - Xã Minh Lập
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 - Đường ĐT 756
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23) - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13) - Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng - Xã Quang Minh
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 6 - Xã Quang Minh
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Quang Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Quang Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 270.000 270.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Nha Bích
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Nha Bích
Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
Đất SX-KD nông thôn 870.000 435.000 348.000 261.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 870.000 435.000 348.000 261.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Nha Bích
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22) - Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 870.000 435.000 348.000 261.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Chơn Thành Đường Minh Thành - Bàu Nàm - Xã Nha Bích
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 01 - Xã Nha Bích
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 15 - Xã Nha Bích
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối ới đường huyện lộ ĐH 13
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 27 - Xã Nha Bích
HLLG đường ĐT 756B - Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 01 - Xã Nha Bích
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 40 - Xã Nha Bích
Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Chơn Thành Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường D1 (Đường nhựa) - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Chơn Thành Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.020.000 816.000 612.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch) - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.020.000 816.000 612.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 ) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Thắng
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756B - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD nông thôn 870.000 435.000 348.000 261.000
Huyện Chơn Thành Đường huyện lộ ĐH 13 - Xã Minh Thắng
Ranh giới xã Nha Bích - Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 870.000 435.000 348.000 261.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Quang Minh
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ) - Xã Minh Thắng
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ) - Xã Minh Thắng
Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông) - Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa ấp 2 - Xã Minh Thắng
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 420.600 210.300 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Thắng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Thắng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung) - Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng - Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14) - Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 14 - Xã Minh Lập
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756 - Xã Minh Lập
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 à đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Minh Lập
Ngã ba giao đường ĐT 756 à đường ĐT 756C - Ranh giới xã Quang Minh
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10) - Xã Minh Lập
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Minh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3) - Xã Minh Lập
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 5 - Xã Minh Lập
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường số 5 - Xã Minh Lập
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17 - Đường ĐT 756
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23) - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa - Xã Minh Lập
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Minh Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Minh Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản - Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04 - Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐT 756C - Xã Quang Minh
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04) - Ranh giới xã Minh Lập
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Ngã ba UBND xã Quang Minh - Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11) - Xã Quang Minh
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04) - Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13) - Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường ĐH 09 - Xã Quang Minh
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng - Xã Quang Minh
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5) - Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa số 6 - Xã Quang Minh
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên - Xã Quang Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại - Xã Quang Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Chơn Thành Phường Hưng Long
-
Đất trồng cây hàng năm 260.000 150.000 130.000 110.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Chơn Thành Phường Thành Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Long
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000 120.000 110.000 90.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000 120.000 110.000 90.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000 120.000 110.000 90.000
Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Chơn Thành Phường Hưng Long
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Thành Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Long
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 220.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Chơn Thành Thị trấn Chơn Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Thành Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Chơn Thành Phường Hưng Long
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Thành Tâm
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Long
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Thành
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 220.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Chơn Thành Phường Hưng Long
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Thành Tâm
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Long
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Phường Minh Thành
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 350.000 197.000 179.000 152.000
Huyện Chơn Thành Xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Thắng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Minh Lập
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 300.000 173.000 151.000 130.000
Huyện Chơn Thành Xã Quang Minh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 220.000 130.000 100.000 80.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Chơn Thành Đường D3 à D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi - Phường Hưng Long
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Huyện Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành - Phường Hưng Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30) - Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24 - Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng - Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 à khu phố 3B - Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh - Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam)
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Chơn Thành Đường Quốc lộ 13 - Phường Minh Hưng
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chơn Thành

4.8/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?