Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen con dao tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Côn Đảo năm 2025

Khu vực: huyện Côn Đảo.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM -DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 65.000 đến 22.493.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Ngã 3 An Hải - Hà Huy Giáp
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
2 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
3 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm
Đất ở nông thôn 11.196.000 7.837.000 5.598.000 4.478.000
4 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
5 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc
Đất ở nông thôn 11.196.000 7.837.000 5.598.000 4.478.000
6 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)
Đất ở nông thôn 9.598.000 6.718.000 4.799.000 3.839.000
7 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc
Đất ở nông thôn 9.598.000 6.718.000 4.799.000 3.839.000
8 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ
Đất ở nông thôn 9.598.000 6.718.000 4.799.000 3.839.000
9 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng
-
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
10 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
11 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị)
Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
12 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
13 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của)
Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
14 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến)
Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
15 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp
Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm
Đất ở nông thôn 18.000.000 12.600.000 9.000.000 7.200.000
16 Huyện Côn Đảo Hồ Thanh Tòng
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 20.243.000 14.170.000 10.121.000 8.100.000
17 Huyện Côn Đảo Hồ Văn Mịch
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Phi Yến
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
18 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến
Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
19 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến
Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
20 Huyện Côn Đảo Hoàng Quốc Việt
Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu
Đất ở nông thôn 18.000.000 12.600.000 9.000.000 7.200.000
21 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng
Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
22 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng
Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
23 Huyện Côn Đảo Lê Duẩn
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
24 Huyện Côn Đảo Lê Đức Thọ
Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
25 Huyện Côn Đảo Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
26 Huyện Côn Đảo Lê Văn Việt
Lê Duẩn - Lê Đức Thọ
Đất ở nông thôn 19.994.000 13.995.000 9.997.000 7.997.000
27 Huyện Côn Đảo Lương Thế Trân
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
28 Huyện Côn Đảo Ngô Gia Tự
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
29 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh
Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng Dương
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
30 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu)
Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 18.000.000 12.600.000 9.000.000 7.200.000
31 Huyện Côn Đảo Nguyễn Đức Thuận
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An Hải
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
32 Huyện Côn Đảo Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
33 Huyện Côn Đảo Nguyễn Huệ
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
34 Huyện Côn Đảo Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
35 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Huệ - Lò Vôi
Đất ở nông thôn 18.000.000 12.600.000 9.000.000 7.200.000
36 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
37 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
38 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh
Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
39 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh
Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000
40 Huyện Côn Đảo Phạm Hùng
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
41 Huyện Côn Đảo Phạm Quốc Sắc
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
42 Huyện Côn Đảo Phạm Văn Đồng
Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
43 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh
Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000
44 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Cừ - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
45 Huyện Côn Đảo Tạ Uyên
Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 576.000
46 Huyện Côn Đảo Tô Hiệu
Nguyễn Huệ - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
47 Huyện Côn Đảo Tôn Đức Thắng
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
48 Huyện Côn Đảo Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
49 Huyện Côn Đảo Trần Phú
Vũ Văn Hiếu - Trần Huy Liệu
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
50 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
51 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
52 Huyện Côn Đảo Vũ Văn Hiếu
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
53 Huyện Côn Đảo Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)
Lê Hồng Phong - Vũ Văn Hiếu
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
54 Huyện Côn Đảo Đường Nội Bộ số 8 (Trần Phú)
Trần Huy Liệu - Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
55 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ số 8 (Hồ Văn Năm)
Tô Hiệu - Nội bộ số 8 (Trần Phú)
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
56 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) (Nguyễn Văn Tiếp)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
57 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) (Đặng Xuân Thiều)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
58 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) (Trần Xuân Độ)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
59 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)
Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt)
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
60 Huyện Côn Đảo Đường vào bãi Đầm Trầu
Cỏ Ống - Bãi biển Đầm Trầu
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
61 Huyện Côn Đảo Dương Văn Mạnh
Ngô Gia Tự - Đường Song Hành
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
62 Huyện Côn Đảo Đường 3/2
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
63 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm 6
-
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
64 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm 7
-
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
65 Huyện Côn Đảo Đường D1
Nguyễn Văn Linh - N3
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
66 Huyện Côn Đảo Đường N1
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
67 Huyện Côn Đảo Đường N2
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất ở nông thôn 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000
68 Huyện Côn Đảo Đường N3
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất ở nông thôn 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000
69 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch phía Tây
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
70 Huyện Côn Đảo Hùng Vương
Nguyễn Văn Cừ - Đường 30/4 (Đường Bến Đầm)
Đất ở nông thôn 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000
71 Huyện Côn Đảo Lê Văn Lương (nối dài)
Võ Thị Sáu - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
72 Huyện Côn Đảo Lê Văn Sỹ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000
73 Huyện Côn Đảo Lê Xuân Trứ
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
74 Huyện Côn Đảo Lương Văn Can
Nguyễn Văn linh - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
75 Huyện Côn Đảo Lý Thường Kiệt
Lưu Chí Hiếu - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
76 Huyện Côn Đảo Ma Thiên Lãnh
Huỳnh Thúc Kháng - Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
77 Huyện Côn Đảo Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000
78 Huyện Côn Đảo Ngô Đức Kế
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
79 Huyện Côn Đảo Nguyễn Chí Diễu
Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trổi cũ) - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
80 Huyện Côn Đảo Nguyễn Hới
Nguyễn Văn Cừ - Lưu Chí Hiếu
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
81 Huyện Côn Đảo Nguyễn Tất Thành
Hồ Văn Mịch - Ma Thiên Lãnh
Đất ở nông thôn 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000
82 Huyện Côn Đảo Phan Thành Trung
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
83 Huyện Côn Đảo Tuyến đường N7
Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở nông thôn 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000
84 Huyện Côn Đảo Trương Thúc Phan
Võ Thị Sáu - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 22.493.000 15.745.000 11.246.000 8.996.000
85 Huyện Côn Đảo Võ Văn Kiệt
Đường Bến Đầm (đường 30/4) - Ma Thiên Lãnh
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
86 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Ngã 3 An Hải - Hà Huy Giáp
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
87 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
88 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm
Đất TM -DV nông thôn 6.717.600 4.702.200 3.358.800 2.686.800
89 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
90 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc
Đất TM -DV nông thôn 6.717.600 4.702.200 3.358.800 2.686.800
91 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)
Đất TM -DV nông thôn 5.758.800 4.030.800 2.879.400 2.303.400
92 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc
Đất TM -DV nông thôn 5.758.800 4.030.800 2.879.400 2.303.400
93 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ
Đất TM -DV nông thôn 5.758.800 4.030.800 2.879.400 2.303.400
94 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng
-
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
95 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
96 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị)
Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
97 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
98 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của)
Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
99 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến)
Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
100 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp
Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm
Đất TM -DV nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
101 Huyện Côn Đảo Hồ Thanh Tòng
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 12.145.800 8.502.000 6.072.600 4.860.000
102 Huyện Côn Đảo Hồ Văn Mịch
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Phi Yến
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
103 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến
Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
104 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến
Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
105 Huyện Côn Đảo Hoàng Quốc Việt
Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu
Đất TM -DV nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
106 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng
Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
107 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng
Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
108 Huyện Côn Đảo Lê Duẩn
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
109 Huyện Côn Đảo Lê Đức Thọ
Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
110 Huyện Côn Đảo Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
111 Huyện Côn Đảo Lê Văn Việt
Lê Duẩn - Lê Đức Thọ
Đất TM -DV nông thôn 11.996.400 8.397.000 5.998.200 4.798.200
112 Huyện Côn Đảo Lương Thế Trân
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
113 Huyện Côn Đảo Ngô Gia Tự
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
114 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh
Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng Dương
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
115 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu)
Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM -DV nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
116 Huyện Côn Đảo Nguyễn Đức Thuận
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An Hải
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
117 Huyện Côn Đảo Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
118 Huyện Côn Đảo Nguyễn Huệ
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
119 Huyện Côn Đảo Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
120 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Huệ - Lò Vôi
Đất TM -DV nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
121 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
122 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Phan Chu Trinh
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
123 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh
Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn An Ninh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
124 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh
Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh
Đất TM -DV nông thôn 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800
125 Huyện Côn Đảo Phạm Hùng
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
126 Huyện Côn Đảo Phạm Quốc Sắc
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
127 Huyện Côn Đảo Phạm Văn Đồng
Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
128 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh
Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An Ninh
Đất TM -DV nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
129 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Cừ - Võ Thị Sáu
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
130 Huyện Côn Đảo Tạ Uyên
Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM -DV nông thôn 864.000 604.800 432.000 345.600
131 Huyện Côn Đảo Tô Hiệu
Nguyễn Huệ - Hồ Thanh Tòng
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
132 Huyện Côn Đảo Tôn Đức Thắng
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
133 Huyện Côn Đảo Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
134 Huyện Côn Đảo Trần Phú
Vũ Văn Hiếu - Trần Huy Liệu
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
135 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
136 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu
Đoạn còn lại -
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
137 Huyện Côn Đảo Vũ Văn Hiếu
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
138 Huyện Côn Đảo Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)
Lê Hồng Phong - Vũ Văn Hiếu
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
139 Huyện Côn Đảo Đường Nội Bộ số 8 (Trần Phú)
Trần Huy Liệu - Tô Hiệu
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
140 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ số 8 (Hồ Văn Năm)
Tô Hiệu - Nội bộ số 8 (Trần Phú)
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
141 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) (Nguyễn Văn Tiếp)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
142 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) (Đặng Xuân Thiều)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
143 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) (Trần Xuân Độ)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
144 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)
Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt)
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
145 Huyện Côn Đảo Đường vào bãi Đầm Trầu
Cỏ Ống - Bãi biển Đầm Trầu
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
146 Huyện Côn Đảo Dương Văn Mạnh
Ngô Gia Tự - Đường Song Hành
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
147 Huyện Côn Đảo Đường 3/2
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn An Ninh
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
148 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm 6
-
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
149 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm 7
-
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
150 Huyện Côn Đảo Đường D1
Nguyễn Văn Linh - N3
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
151 Huyện Côn Đảo Đường N1
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
152 Huyện Côn Đảo Đường N2
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất TM -DV nông thôn 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400
153 Huyện Côn Đảo Đường N3
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất TM -DV nông thôn 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400
154 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch phía Tây
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
155 Huyện Côn Đảo Hùng Vương
Nguyễn Văn Cừ - Đường 30/4 (Đường Bến Đầm)
Đất TM -DV nông thôn 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800
156 Huyện Côn Đảo Lê Văn Lương (nối dài)
Võ Thị Sáu - Lê Duẩn
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
157 Huyện Côn Đảo Lê Văn Sỹ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM -DV nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
158 Huyện Côn Đảo Lê Xuân Trứ
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
159 Huyện Côn Đảo Lương Văn Can
Nguyễn Văn linh - Võ Thị Sáu
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
160 Huyện Côn Đảo Lý Thường Kiệt
Lưu Chí Hiếu - Phan Chu Trinh
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
161 Huyện Côn Đảo Ma Thiên Lãnh
Huỳnh Thúc Kháng - Võ Văn Kiệt
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
162 Huyện Côn Đảo Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM -DV nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
163 Huyện Côn Đảo Ngô Đức Kế
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
164 Huyện Côn Đảo Nguyễn Chí Diễu
Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trổi cũ) - Đường 3/2
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
165 Huyện Côn Đảo Nguyễn Hới
Nguyễn Văn Cừ - Lưu Chí Hiếu
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
166 Huyện Côn Đảo Nguyễn Tất Thành
Hồ Văn Mịch - Ma Thiên Lãnh
Đất TM -DV nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
167 Huyện Côn Đảo Phan Thành Trung
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM -DV nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
168 Huyện Côn Đảo Tuyến đường N7
Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM -DV nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
169 Huyện Côn Đảo Trương Thúc Phan
Võ Thị Sáu - Lê Duẩn
Đất TM -DV nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
170 Huyện Côn Đảo Võ Văn Kiệt
Đường Bến Đầm (đường 30/4) - Ma Thiên Lãnh
Đất TM -DV nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
171 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Ngã 3 An Hải - Hà Huy Giáp
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
172 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
173 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm
Đất SX - KD nông thôn 6.717.600 4.702.200 3.358.800 2.686.800
174 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
175 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc
Đất SX - KD nông thôn 6.717.600 4.702.200 3.358.800 2.686.800
176 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)
Đất SX - KD nông thôn 5.758.800 4.030.800 2.879.400 2.303.400
177 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc
Đất SX - KD nông thôn 5.758.800 4.030.800 2.879.400 2.303.400
178 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ
Đất SX - KD nông thôn 5.758.800 4.030.800 2.879.400 2.303.400
179 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng
-
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
180 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
181 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị)
Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
182 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
183 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của)
Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
184 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến)
Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
185 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp
Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm
Đất SX - KD nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
186 Huyện Côn Đảo Hồ Thanh Tòng
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 12.145.800 8.502.000 6.072.600 4.860.000
187 Huyện Côn Đảo Hồ Văn Mịch
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Phi Yến
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
188 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến
Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
189 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến
Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
190 Huyện Côn Đảo Hoàng Quốc Việt
Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu
Đất SX - KD nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
191 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng
Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
192 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng
Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
193 Huyện Côn Đảo Lê Duẩn
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
194 Huyện Côn Đảo Lê Đức Thọ
Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
195 Huyện Côn Đảo Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
196 Huyện Côn Đảo Lê Văn Việt
Lê Duẩn - Lê Đức Thọ
Đất SX - KD nông thôn 11.996.400 8.397.000 5.998.200 4.798.200
197 Huyện Côn Đảo Lương Thế Trân
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
198 Huyện Côn Đảo Ngô Gia Tự
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
199 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh
Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng Dương
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
200 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu)
Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
201 Huyện Côn Đảo Nguyễn Đức Thuận
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An Hải
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
202 Huyện Côn Đảo Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
203 Huyện Côn Đảo Nguyễn Huệ
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
204 Huyện Côn Đảo Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
205 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Huệ - Lò Vôi
Đất SX - KD nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 4.320.000
206 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
207 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Phan Chu Trinh
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
208 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh
Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
209 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh
Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD nông thôn 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800
210 Huyện Côn Đảo Phạm Hùng
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
211 Huyện Côn Đảo Phạm Quốc Sắc
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
212 Huyện Côn Đảo Phạm Văn Đồng
Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
213 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh
Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
214 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Cừ - Võ Thị Sáu
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
215 Huyện Côn Đảo Tạ Uyên
Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD nông thôn 864.000 604.800 432.000 345.600
216 Huyện Côn Đảo Tô Hiệu
Nguyễn Huệ - Hồ Thanh Tòng
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
217 Huyện Côn Đảo Tôn Đức Thắng
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
218 Huyện Côn Đảo Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
219 Huyện Côn Đảo Trần Phú
Vũ Văn Hiếu - Trần Huy Liệu
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
220 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
221 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
222 Huyện Côn Đảo Vũ Văn Hiếu
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
223 Huyện Côn Đảo Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)
Lê Hồng Phong - Vũ Văn Hiếu
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
224 Huyện Côn Đảo Đường Nội Bộ số 8 (Trần Phú)
Trần Huy Liệu - Tô Hiệu
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
225 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ số 8 (Hồ Văn Năm)
Tô Hiệu - Nội bộ số 8 (Trần Phú)
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
226 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) (Nguyễn Văn Tiếp)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
227 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) (Đặng Xuân Thiều)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
228 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) (Trần Xuân Độ)
Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
229 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)
Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt)
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
230 Huyện Côn Đảo Đường vào bãi Đầm Trầu
Cỏ Ống - Bãi biển Đầm Trầu
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
231 Huyện Côn Đảo Dương Văn Mạnh
Ngô Gia Tự - Đường Song Hành
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
232 Huyện Côn Đảo Đường 3/2
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
233 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm 6
-
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
234 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm 7
-
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
235 Huyện Côn Đảo Đường D1
Nguyễn Văn Linh - N3
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
236 Huyện Côn Đảo Đường N1
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
237 Huyện Côn Đảo Đường N2
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất SX - KD nông thôn 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400
238 Huyện Côn Đảo Đường N3
Đường D1 - Quy hoạch phía Tây
Đất SX - KD nông thôn 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400
239 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch phía Tây
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
240 Huyện Côn Đảo Hùng Vương
Nguyễn Văn Cừ - Đường 30/4 (Đường Bến Đầm)
Đất SX - KD nông thôn 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800
241 Huyện Côn Đảo Lê Văn Lương (nối dài)
Võ Thị Sáu - Lê Duẩn
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
242 Huyện Côn Đảo Lê Văn Sỹ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
243 Huyện Côn Đảo Lê Xuân Trứ
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
244 Huyện Côn Đảo Lương Văn Can
Nguyễn Văn linh - Võ Thị Sáu
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
245 Huyện Côn Đảo Lý Thường Kiệt
Lưu Chí Hiếu - Phan Chu Trinh
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
246 Huyện Côn Đảo Ma Thiên Lãnh
Huỳnh Thúc Kháng - Võ Văn Kiệt
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
247 Huyện Côn Đảo Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
248 Huyện Côn Đảo Ngô Đức Kế
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
249 Huyện Côn Đảo Nguyễn Chí Diễu
Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trổi cũ) - Đường 3/2
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
250 Huyện Côn Đảo Nguyễn Hới
Nguyễn Văn Cừ - Lưu Chí Hiếu
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
251 Huyện Côn Đảo Nguyễn Tất Thành
Hồ Văn Mịch - Ma Thiên Lãnh
Đất SX - KD nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
252 Huyện Côn Đảo Phan Thành Trung
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD nông thôn 7.677.600 5.374.200 3.838.200 3.071.400
253 Huyện Côn Đảo Tuyến đường N7
Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD nông thôn 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400
254 Huyện Côn Đảo Trương Thúc Phan
Võ Thị Sáu - Lê Duẩn
Đất SX - KD nông thôn 13.495.800 9.447.000 6.747.600 5.397.600
255 Huyện Côn Đảo Võ Văn Kiệt
Đường Bến Đầm (đường 30/4) - Ma Thiên Lãnh
Đất SX - KD nông thôn 9.597.000 6.717.600 4.798.200 3.838.200
256 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
Đường loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 330.000 295.000 265.000 230.000
257 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
Đường loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 330.000 295.000 265.000 230.000
258 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
Đường loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 330.000 295.000 265.000 230.000
259 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
Đường loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 330.000 295.000 265.000 230.000
260 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 275.000 246.000 221.000 192.000
261 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 275.000 246.000 221.000 192.000
262 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất rừng sản xuất 139.000 125.000 111.000 97.000
263 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất rừng sản xuất 139.000 125.000 111.000 97.000
264 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất rừng đặc dụng 93.000 84.000 74.000 65.000
265 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất rừng đặc dụng 93.000 84.000 74.000 65.000
266 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất rừng phòng hộ 93.000 84.000 74.000 65.000
267 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
-
Đất rừng phòng hộ 93.000 84.000 74.000 65.000
268 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
Toàn huyện -
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Ngã 3 An Hải - Hà Huy Giáp
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
2 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
3 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm
Đất ở nông thôn 11.196.000 7.837.000 5.598.000 4.478.000
4 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
5 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm
Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc
Đất ở nông thôn 11.196.000 7.837.000 5.598.000 4.478.000
6 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)
Đất ở nông thôn 9.598.000 6.718.000 4.799.000 3.839.000
7 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc
Đất ở nông thôn 9.598.000 6.718.000 4.799.000 3.839.000
8 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)
Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ
Đất ở nông thôn 9.598.000 6.718.000 4.799.000 3.839.000
9 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng
-
Đất ở nông thôn 12.796.000 8.957.000 6.397.000 5.119.000
10 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
11 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị)
Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
12 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc)
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
13 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của)
Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
14 Huyện Côn Đảo Đường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến)
Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng
Đất ở nông thôn 15.995.000 11.196.000 7.997.000 6.397.000
15 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp
Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm
Đất ở nông thôn 18.000.000 12.600.000 9.000.000 7.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Côn Đảo

4.8/5 - (966 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?