Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2025
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2025

3. Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Củ Chi năm 2025

Khu vực: huyện Củ Chi.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 35.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Củ Chi AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2 Huyện Củ Chi BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
3 Huyện Củ Chi BÀU LÁCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
4 Huyện Củ Chi BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
5 Huyện Củ Chi BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
6 Huyện Củ Chi BẾN CỎ
TỈNH LỘ 15 - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
7 Huyện Củ Chi BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
8 Huyện Củ Chi BẾN SÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
9 Huyện Củ Chi BÌNH MỸ
TỈNH LỘ 9 - VÕ VĂN BÍCH
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
10 Huyện Củ Chi BÙI THỊ ĐIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
11 Huyện Củ Chi BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
12 Huyện Củ Chi CÁ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
13 Huyện Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
14 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 - CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
15 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
16 Huyện Củ Chi CÂY GÕ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
17 Huyện Củ Chi CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 7
Đất ở 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
18 Huyện Củ Chi ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
19 Huyện Củ Chi ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
20 Huyện Củ Chi ĐINH KIẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
21 Huyện Củ Chi ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
TỈNH LỘ 7 - NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
22 Huyện Củ Chi ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
23 Huyện Củ Chi ĐỖ NGỌC DU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
24 Huyện Củ Chi ĐỖ CƠ QUANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
25 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
26 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
27 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
28 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
29 Huyện Củ Chi BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP - TỈNH LỘ 15
Đất ở 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
30 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất ở 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
31 Huyện Củ Chi GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
32 Huyện Củ Chi HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Đất ở 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
33 Huyện Củ Chi HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
34 Huyện Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 15
Đất ở 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
35 Huyện Củ Chi HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
36 Huyện Củ Chi HƯƠNG LỘ 10
TỈNH LỘ 7 - KÊNH T38
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
37 Huyện Củ Chi HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất ở 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
38 Huyện Củ Chi HUỲNH THỊ BẲNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
39 Huyện Củ Chi HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
40 Huyện Củ Chi LÁNG THE
TỈNH LỘ 8 - TỈNH LỘ 15
Đất ở 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
41 Huyện Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
42 Huyện Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất ở 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
43 Huyện Củ Chi LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
44 Huyện Củ Chi LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
45 Huyện Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG 461
Đất ở 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
46 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8
Đất ở 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
47 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
48 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TỈNH LỘ 7 - TỈNH LỘ 6
Đất ở 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
49 Huyện Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
50 Huyện Củ Chi LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
51 Huyện Củ Chi NGÔ TRÍ HÒA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
52 Huyện Củ Chi NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
53 Huyện Củ Chi NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
54 Huyện Củ Chi NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
55 Huyện Củ Chi NGUYỄN KIM CƯƠNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất ở 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
56 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NÊ
NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG - TỈNH LỘ 15
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
57 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2
Đất ở 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
58 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
TỈNH LỘ 2 - UBND XÃ NHUẬN ĐỨC
Đất ở 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
59 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - TỈNH LỘ 15
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
60 Huyện Củ Chi NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
61 Huyện Củ Chi NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
62 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
63 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
64 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
65 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
66 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 - TỈNH LỘ 15
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
67 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
68 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
69 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
70 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
71 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
72 Huyện Củ Chi NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
73 Huyện Củ Chi NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
74 Huyện Củ Chi NHUẬN ĐỨC
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
75 Huyện Củ Chi NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
76 Huyện Củ Chi ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
77 Huyện Củ Chi PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
78 Huyện Củ Chi PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
79 Huyện Củ Chi PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
80 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
81 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
CẦU AN HẠ - HỒ VĂN TẮNG
Đất ở 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
82 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
HỒ VĂN TẮNG - TRẦN TỬ BÌNH
Đất ở 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
83 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
TRẦN TỬ BÌNH - NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
84 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐÀO VĂN THỬ
Đất ở 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
85 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
ĐÀO VĂN THỬ - CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất ở 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
86 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI - NGÃ BA BÀU TRE
Đất ở 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
87 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
NGÃ BA BÀU TRE - TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
Đất ở 16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
88 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH - QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
89 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) - SUỐI SÂU
Đất ở 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
90 Huyện Củ Chi SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
91 Huyện Củ Chi SUỐI LỘI
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
92 Huyện Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
93 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CẦU BẾN SÚC - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất ở 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
94 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ - CÔNG TY CARIMAR
Đất ở 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
95 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÔNG TY CARIMAR - XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
96 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)
Đất ở 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
97 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (CHỢ SÁNG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN)
Đất ở 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
98 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) - CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất ở 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
99 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
QUỐC LỘ 22 - SUỐI LỘI
Đất ở 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
100 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI - TỈNH LỘ 8
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
101 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 - NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
102 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI - NGÃ TƯ SỞ
Đất ở 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
103 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
NGÃ TƯ SỞ - RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
104 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
105 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN) - CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
106 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) - NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH
Đất ở 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
107 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH - KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)
Đất ở 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
108 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Đất ở 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
109 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ - CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
Đất ở 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
110 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) - NGÃ TƯ LÔ 6
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
111 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
112 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY - CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Đất ở 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
113 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) - BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Đất ở 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
114 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) - CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất ở 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
115 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN - TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất ở 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
116 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI - NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất ở 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
117 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 - NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
118 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) - CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)
Đất ở 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
119 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) - TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất ở 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
120 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ - NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
121 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) - CẦU BÀ BẾP
Đất ở 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
122 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CẦU BÀ BẾP - CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)
Đất ở 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
123 Huyện Củ Chi HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
124 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
125 Huyện Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
126 Huyện Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
127 Huyện Củ Chi TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH KÈ
Đất ở 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
128 Huyện Củ Chi TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ - GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
129 Huyện Củ Chi TRƯƠNG THỊ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
130 Huyện Củ Chi VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
131 Huyện Củ Chi VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
132 Huyện Củ Chi VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
133 Huyện Củ Chi VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
134 Huyện Củ Chi VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
135 Huyện Củ Chi ĐOÀN TRIẾT MINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
136 Huyện Củ Chi PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
137 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NÀ
TỈNH LỘ 15 - CÂY GÕ
Đất ở 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
138 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ GẮNG
CÂY GÕ - ĐỖ THỊ CÓ
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
139 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG BA SA
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
140 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NỊ
QUỐC LỘ 22 - KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
141 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NHIA
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG BA SA
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
142 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
143 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA - KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
144 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
145 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
146 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
147 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 618
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 628
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
148 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
149 Huyện Củ Chi PHAN THỊ DƯ
QUỐC LỘ 22 - CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
150 Huyện Củ Chi TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH - ĐƯỜNG 619
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
151 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH - ĐƯỜNG SỐ 624
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
152 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ KIỆP
ĐƯỜNG SỐ 623 - XÃ TRUNG LẬP HẠ
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
153 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO - RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
154 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
155 Huyện Củ Chi LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
156 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG TRUNG VIẾT
QUỐC LỘ 22 - NGUYỄN THỊ RÀNH
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
157 Huyện Củ Chi CÂY TRẮC
NGUYỄN VĂN KHẠ - TỈNH LỘ 15
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
158 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NGỌT
NGUYỄN THỊ NÊ - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
159 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ ĐÓ
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
160 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 436
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
161 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ CHẮC
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
162 Huyện Củ Chi LÝ THỊ CHỪNG
TỈNH LỘ 15 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI)
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
163 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ CHÂU
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 15
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
164 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 813
TỈNH LỘ 15 - KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
165 Huyện Củ Chi VÕ THỊ MẸO
TỈNH LỘ 15 - KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
166 Huyện Củ Chi VÕ THỊ BÀNG
TỈNH LỘ 15 - TRUNG LẬP
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
167 Huyện Củ Chi CÁNH ĐỒNG DƯỢC
TỈNH LỘ 15 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
168 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
169 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 - ĐƯỜNG SỐ 414
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
170 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 - RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
171 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 - ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
172 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
173 Huyện Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
174 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
175 Huyện Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
176 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 - RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
177 Huyện Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG SỐ 417
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
178 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
179 Huyện Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 - KÊNH N31A-17
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
180 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 - RANH ĐỒNG DÙ
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
181 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 - KÊNH T31A-17
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
182 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
183 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 - KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
184 Huyện Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
185 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
186 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
187 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
QUỐC LỘ 22 - RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
188 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 355
QUỐC LỘ 22 - KÊNH N46
Đất ở 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
189 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ BÀU
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
190 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
191 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG SỐ 363
Đất ở 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
192 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
193 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 - RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất ở 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
194 Huyện Củ Chi LÊ THỊ DỆT
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 377
Đất ở 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
195 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 374
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 377
Đất ở 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
196 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ HẸ
TỈNH LỘ 7 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
197 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ NỊ
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
198 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 710
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
199 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 711
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
200 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ ĐIỆP
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU
Đất ở 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
201 Huyện Củ Chi TRUNG HƯNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
202 Huyện Củ Chi HUỲNH THỊ ĐỪNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - ĐƯỜNG SỐ 726
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
203 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ ĐẲNG
KÊNH N25 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
204 Huyện Củ Chi ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ - GIÁP HẢI
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
205 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN - ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
206 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ - NGUYỄN VĂN NI
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
207 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
208 Huyện Củ Chi LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất ở 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
209 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
210 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 183
NGÃ BA BÌNH MỸ - BẾN ĐÒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)
Đất ở 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
211 Huyện Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
212 Huyện Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - ĐƯỜNG SỐ 430
Đất ở 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
213 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất ở 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
214 Huyện Củ Chi CAO THỊ BÈO
QUỐC LỘ 22 - PHẠM THỊ THÀNG
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
215 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH - ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
216 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ THUNG
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
217 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) LỘ GIỚI
-
Đất ở 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
218 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất ở 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
219 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất ở 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
220 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất ở 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
221 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất ở 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
222 Huyện Củ Chi AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
223 Huyện Củ Chi BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
224 Huyện Củ Chi BÀU LÁCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
225 Huyện Củ Chi BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
226 Huyện Củ Chi BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
227 Huyện Củ Chi BẾN CỎ
TỈNH LỘ 15 - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
228 Huyện Củ Chi BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
229 Huyện Củ Chi BẾN SÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
230 Huyện Củ Chi BÌNH MỸ
TỈNH LỘ 9 - VÕ VĂN BÍCH
Đất TM-DV 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
231 Huyện Củ Chi BÙI THỊ ĐIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
232 Huyện Củ Chi BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
233 Huyện Củ Chi CÁ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
234 Huyện Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
235 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 - CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
236 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
237 Huyện Củ Chi CÂY GÕ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
238 Huyện Củ Chi CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 7
Đất TM-DV 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
239 Huyện Củ Chi ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
240 Huyện Củ Chi ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
241 Huyện Củ Chi ĐINH KIẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
242 Huyện Củ Chi ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
TỈNH LỘ 7 - NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
243 Huyện Củ Chi ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
244 Huyện Củ Chi ĐỖ NGỌC DU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
245 Huyện Củ Chi ĐỖ CƠ QUANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
246 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
247 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
248 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
249 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
250 Huyện Củ Chi BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
251 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất TM-DV 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
252 Huyện Củ Chi GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
253 Huyện Củ Chi HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Đất TM-DV 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
254 Huyện Củ Chi HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
255 Huyện Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
256 Huyện Củ Chi HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
257 Huyện Củ Chi HƯƠNG LỘ 10
TỈNH LỘ 7 - KÊNH T38
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
258 Huyện Củ Chi HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất TM-DV 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
259 Huyện Củ Chi HUỲNH THỊ BẲNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
260 Huyện Củ Chi HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
261 Huyện Củ Chi LÁNG THE
TỈNH LỘ 8 - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
262 Huyện Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
263 Huyện Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất TM-DV 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
264 Huyện Củ Chi LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
265 Huyện Củ Chi LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
266 Huyện Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG 461
Đất TM-DV 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
267 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8
Đất TM-DV 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
268 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
269 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TỈNH LỘ 7 - TỈNH LỘ 6
Đất TM-DV 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
270 Huyện Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
271 Huyện Củ Chi LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
272 Huyện Củ Chi NGÔ TRÍ HÒA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
273 Huyện Củ Chi NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
274 Huyện Củ Chi NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
275 Huyện Củ Chi NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
276 Huyện Củ Chi NGUYỄN KIM CƯƠNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất TM-DV 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
277 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NÊ
NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
278 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2
Đất TM-DV 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
279 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
TỈNH LỘ 2 - UBND XÃ NHUẬN ĐỨC
Đất TM-DV 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
280 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
281 Huyện Củ Chi NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
282 Huyện Củ Chi NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
283 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
284 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
285 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
286 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
287 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
288 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
289 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
290 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
291 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
292 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
293 Huyện Củ Chi NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
294 Huyện Củ Chi NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
295 Huyện Củ Chi NHUẬN ĐỨC
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
296 Huyện Củ Chi NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
297 Huyện Củ Chi ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
298 Huyện Củ Chi PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
299 Huyện Củ Chi PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
300 Huyện Củ Chi PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
301 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
302 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
CẦU AN HẠ - HỒ VĂN TẮNG
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
303 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
HỒ VĂN TẮNG - TRẦN TỬ BÌNH
Đất TM-DV 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
304 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
TRẦN TỬ BÌNH - NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất TM-DV 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
305 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐÀO VĂN THỬ
Đất TM-DV 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
306 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
ĐÀO VĂN THỬ - CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất TM-DV 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
307 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI - NGÃ BA BÀU TRE
Đất TM-DV 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
308 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
NGÃ BA BÀU TRE - TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
Đất TM-DV 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
309 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH - QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
310 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) - SUỐI SÂU
Đất TM-DV 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
311 Huyện Củ Chi SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
312 Huyện Củ Chi SUỐI LỘI
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất TM-DV 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
313 Huyện Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
314 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CẦU BẾN SÚC - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất TM-DV 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
315 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ - CÔNG TY CARIMAR
Đất TM-DV 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
316 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÔNG TY CARIMAR - XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
317 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)
Đất TM-DV 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
318 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (CHỢ SÁNG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN)
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
319 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) - CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
320 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
QUỐC LỘ 22 - SUỐI LỘI
Đất TM-DV 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
321 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI - TỈNH LỘ 8
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
322 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 - NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất TM-DV 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
323 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI - NGÃ TƯ SỞ
Đất TM-DV 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
324 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
NGÃ TƯ SỞ - RANH TỈNH TÂY NINH
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
325 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
326 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN) - CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
327 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) - NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH
Đất TM-DV 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
328 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH - KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)
Đất TM-DV 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
329 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
330 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ - CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
331 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) - NGÃ TƯ LÔ 6
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
332 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
333 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY - CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
334 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) - BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Đất TM-DV 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
335 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) - CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất TM-DV 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
336 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN - TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất TM-DV 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
337 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI - NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất TM-DV 17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
338 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 - NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
339 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) - CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
340 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) - TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
341 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ - NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
342 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) - CẦU BÀ BẾP
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
343 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CẦU BÀ BẾP - CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
344 Huyện Củ Chi HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất TM-DV 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
345 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
346 Huyện Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
347 Huyện Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
348 Huyện Củ Chi TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH KÈ
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
349 Huyện Củ Chi TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ - GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
350 Huyện Củ Chi TRƯƠNG THỊ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
351 Huyện Củ Chi VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
352 Huyện Củ Chi VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
353 Huyện Củ Chi VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
354 Huyện Củ Chi VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
355 Huyện Củ Chi VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
356 Huyện Củ Chi ĐOÀN TRIẾT MINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
357 Huyện Củ Chi PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
358 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NÀ
TỈNH LỘ 15 - CÂY GÕ
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
359 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ GẮNG
CÂY GÕ - ĐỖ THỊ CÓ
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
360 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG BA SA
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
361 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NỊ
QUỐC LỘ 22 - KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
362 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NHIA
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG BA SA
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
363 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
364 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA - KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
365 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
366 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
367 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
368 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 618
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 628
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
369 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
370 Huyện Củ Chi PHAN THỊ DƯ
QUỐC LỘ 22 - CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
371 Huyện Củ Chi TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH - ĐƯỜNG 619
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
372 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH - ĐƯỜNG SỐ 624
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
373 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ KIỆP
ĐƯỜNG SỐ 623 - XÃ TRUNG LẬP HẠ
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
374 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO - RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
375 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
376 Huyện Củ Chi LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
377 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG TRUNG VIẾT
QUỐC LỘ 22 - NGUYỄN THỊ RÀNH
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
378 Huyện Củ Chi CÂY TRẮC
NGUYỄN VĂN KHẠ - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
379 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NGỌT
NGUYỄN THỊ NÊ - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
380 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ ĐÓ
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
381 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 436
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
382 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ CHẮC
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
383 Huyện Củ Chi LÝ THỊ CHỪNG
TỈNH LỘ 15 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI)
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
384 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ CHÂU
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 15
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
385 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 813
TỈNH LỘ 15 - KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
386 Huyện Củ Chi VÕ THỊ MẸO
TỈNH LỘ 15 - KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
387 Huyện Củ Chi VÕ THỊ BÀNG
TỈNH LỘ 15 - TRUNG LẬP
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
388 Huyện Củ Chi CÁNH ĐỒNG DƯỢC
TỈNH LỘ 15 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
389 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
390 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 - ĐƯỜNG SỐ 414
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
391 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 - RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
392 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 - ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
393 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
394 Huyện Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
395 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
396 Huyện Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
397 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 - RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
398 Huyện Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG SỐ 417
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
399 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
400 Huyện Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 - KÊNH N31A-17
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
401 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 - RANH ĐỒNG DÙ
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
402 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 - KÊNH T31A-17
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
403 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
404 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 - KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
405 Huyện Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
406 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
407 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
408 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
QUỐC LỘ 22 - RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất TM-DV 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
409 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 355
QUỐC LỘ 22 - KÊNH N46
Đất TM-DV 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
410 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ BÀU
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất TM-DV 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
411 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất TM-DV 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
412 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG SỐ 363
Đất TM-DV 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
413 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
414 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 - RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất TM-DV 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
415 Huyện Củ Chi LÊ THỊ DỆT
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 377
Đất TM-DV 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
416 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 374
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 377
Đất TM-DV 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
417 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ HẸ
TỈNH LỘ 7 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
418 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ NỊ
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
419 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 710
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
420 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 711
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
421 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ ĐIỆP
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU
Đất TM-DV 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
422 Huyện Củ Chi TRUNG HƯNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
423 Huyện Củ Chi HUỲNH THỊ ĐỪNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - ĐƯỜNG SỐ 726
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
424 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ ĐẲNG
KÊNH N25 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất TM-DV 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
425 Huyện Củ Chi ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ - GIÁP HẢI
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
426 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN - ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
427 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ - NGUYỄN VĂN NI
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
428 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất TM-DV 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
429 Huyện Củ Chi LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất TM-DV 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
430 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
431 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 183
NGÃ BA BÌNH MỸ - BẾN ĐÒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)
Đất TM-DV 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
432 Huyện Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
433 Huyện Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - ĐƯỜNG SỐ 430
Đất TM-DV 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
434 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất TM-DV 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
435 Huyện Củ Chi CAO THỊ BÈO
QUỐC LỘ 22 - PHẠM THỊ THÀNG
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
436 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH - ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
437 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ THUNG
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
438 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) LỘ GIỚI
-
Đất TM-DV 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
439 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
440 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
441 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất TM-DV 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
442 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất TM-DV 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
443 Huyện Củ Chi AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
444 Huyện Củ Chi BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
445 Huyện Củ Chi BÀU LÁCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
446 Huyện Củ Chi BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
447 Huyện Củ Chi BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
448 Huyện Củ Chi BẾN CỎ
TỈNH LỘ 15 - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
449 Huyện Củ Chi BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
450 Huyện Củ Chi BẾN SÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
451 Huyện Củ Chi BÌNH MỸ
TỈNH LỘ 9 - VÕ VĂN BÍCH
Đất SX-KD 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
452 Huyện Củ Chi BÙI THỊ ĐIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
453 Huyện Củ Chi BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
454 Huyện Củ Chi CÁ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
455 Huyện Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
456 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 - CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
457 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
458 Huyện Củ Chi CÂY GÕ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
459 Huyện Củ Chi CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 7
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
460 Huyện Củ Chi ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
461 Huyện Củ Chi ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
462 Huyện Củ Chi ĐINH KIẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
463 Huyện Củ Chi ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
TỈNH LỘ 7 - NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
464 Huyện Củ Chi ĐỖ ĐÌNH NHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
465 Huyện Củ Chi ĐỖ NGỌC DU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
466 Huyện Củ Chi ĐỖ CƠ QUANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
467 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
468 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
469 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
470 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
471 Huyện Củ Chi BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
472 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
473 Huyện Củ Chi GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
474 Huyện Củ Chi HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Đất SX-KD 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
475 Huyện Củ Chi HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
476 Huyện Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
477 Huyện Củ Chi HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
478 Huyện Củ Chi HƯƠNG LỘ 10
TỈNH LỘ 7 - KÊNH T38
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
479 Huyện Củ Chi HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
480 Huyện Củ Chi HUỲNH THỊ BẲNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
481 Huyện Củ Chi HUỲNH VĂN CỌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
482 Huyện Củ Chi LÁNG THE
TỈNH LỘ 8 - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
483 Huyện Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
484 Huyện Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất SX-KD 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
485 Huyện Củ Chi LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
486 Huyện Củ Chi LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
487 Huyện Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG 461
Đất SX-KD 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
488 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
489 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
490 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TỈNH LỘ 7 - TỈNH LỘ 6
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
491 Huyện Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
492 Huyện Củ Chi LƯU KHAI HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
493 Huyện Củ Chi NGÔ TRÍ HÒA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
494 Huyện Củ Chi NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
495 Huyện Củ Chi NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
496 Huyện Củ Chi NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
497 Huyện Củ Chi NGUYỄN KIM CƯƠNG
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
498 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NÊ
NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
499 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2
Đất SX-KD 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
500 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
TỈNH LỘ 2 - UBND XÃ NHUẬN ĐỨC
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
501 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÀNH
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
502 Huyện Củ Chi NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
503 Huyện Củ Chi NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
504 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
505 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
506 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
507 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ
BƯU ĐIỆN CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
508 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TỈNH LỘ 2 - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
509 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
510 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN NÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
511 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN ON
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
512 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN TỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
513 Huyện Củ Chi NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
514 Huyện Củ Chi NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
515 Huyện Củ Chi NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
516 Huyện Củ Chi NHUẬN ĐỨC
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
517 Huyện Củ Chi NINH TỐN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
518 Huyện Củ Chi ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
519 Huyện Củ Chi PHẠM HỮU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
520 Huyện Củ Chi PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
521 Huyện Củ Chi PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
522 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ HỐI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
523 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
CẦU AN HẠ - HỒ VĂN TẮNG
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
524 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
HỒ VĂN TẮNG - TRẦN TỬ BÌNH
Đất SX-KD 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
525 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
TRẦN TỬ BÌNH - NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất SX-KD 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
526 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐÀO VĂN THỬ
Đất SX-KD 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
527 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
ĐÀO VĂN THỬ - CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất SX-KD 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
528 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI - NGÃ BA BÀU TRE
Đất SX-KD 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
529 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
NGÃ BA BÀU TRE - TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
Đất SX-KD 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
530 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH - QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
531 Huyện Củ Chi QUỐC LỘ 22
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) - SUỐI SÂU
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
532 Huyện Củ Chi SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
533 Huyện Củ Chi SUỐI LỘI
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất SX-KD 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
534 Huyện Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
535 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CẦU BẾN SÚC - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
536 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ - CÔNG TY CARIMAR
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
537 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÔNG TY CARIMAR - XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
538 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)
Đất SX-KD 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
539 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (CHỢ SÁNG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN)
Đất SX-KD 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
540 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 15
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) - CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất SX-KD 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
541 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
QUỐC LỘ 22 - SUỐI LỘI
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
542 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI - TỈNH LỘ 8
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
543 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
TỈNH LỘ 8 - NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
544 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI - NGÃ TƯ SỞ
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
545 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 2
NGÃ TƯ SỞ - RANH TỈNH TÂY NINH
Đất SX-KD 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
546 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
547 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN) - CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
548 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) - NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
549 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH - KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
550 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Đất SX-KD 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
551 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ - CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
Đất SX-KD 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
552 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) - NGÃ TƯ LÔ 6
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
553 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
554 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY - CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Đất SX-KD 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
555 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) - BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Đất SX-KD 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
556 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) - CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
Đất SX-KD 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
557 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN - TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
Đất SX-KD 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
558 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI - NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất SX-KD 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
559 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 - NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất SX-KD 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
560 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) - CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)
Đất SX-KD 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
561 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) - TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
562 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ - NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
563 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) - CẦU BÀ BẾP
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
564 Huyện Củ Chi TỈNH LỘ 8
CẦU BÀ BẾP - CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
565 Huyện Củ Chi HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất SX-KD 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
566 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
567 Huyện Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
568 Huyện Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
569 Huyện Củ Chi TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH KÈ
Đất SX-KD 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
570 Huyện Củ Chi TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ - GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
571 Huyện Củ Chi TRƯƠNG THỊ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
572 Huyện Củ Chi VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
573 Huyện Củ Chi VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
574 Huyện Củ Chi VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
575 Huyện Củ Chi VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
576 Huyện Củ Chi VŨ TỤ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
577 Huyện Củ Chi ĐOÀN TRIẾT MINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
578 Huyện Củ Chi PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
579 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NÀ
TỈNH LỘ 15 - CÂY GÕ
Đất SX-KD 1.900.000 950.000 760.000 608.000
580 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ GẮNG
CÂY GÕ - ĐỖ THỊ CÓ
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
581 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG BA SA
QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
582 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NỊ
QUỐC LỘ 22 - KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
583 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NHIA
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG BA SA
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
584 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
585 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA - KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
586 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
587 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
588 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
589 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 618
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 628
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
590 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
591 Huyện Củ Chi PHAN THỊ DƯ
QUỐC LỘ 22 - CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
592 Huyện Củ Chi TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH - ĐƯỜNG 619
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
593 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH - ĐƯỜNG SỐ 624
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
594 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ KIỆP
ĐƯỜNG SỐ 623 - XÃ TRUNG LẬP HẠ
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
595 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO - RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
596 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 626, 627
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
597 Huyện Củ Chi LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
598 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG TRUNG VIẾT
QUỐC LỘ 22 - NGUYỄN THỊ RÀNH
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
599 Huyện Củ Chi CÂY TRẮC
NGUYỄN VĂN KHẠ - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
600 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NGỌT
NGUYỄN THỊ NÊ - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
601 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ ĐÓ
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
602 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 436
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
603 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ CHẮC
TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
604 Huyện Củ Chi LÝ THỊ CHỪNG
TỈNH LỘ 15 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI)
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
605 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ CHÂU
TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 15
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
606 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 813
TỈNH LỘ 15 - KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 720.000 576.000
607 Huyện Củ Chi VÕ THỊ MẸO
TỈNH LỘ 15 - KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 720.000 576.000
608 Huyện Củ Chi VÕ THỊ BÀNG
TỈNH LỘ 15 - TRUNG LẬP
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
609 Huyện Củ Chi CÁNH ĐỒNG DƯỢC
TỈNH LỘ 15 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
610 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
611 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 - ĐƯỜNG SỐ 414
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
612 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 - RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
613 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 - ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
614 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
615 Huyện Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
616 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
617 Huyện Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
618 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 - RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
619 Huyện Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG SỐ 417
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
620 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
621 Huyện Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 - KÊNH N31A-17
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
622 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 - RANH ĐỒNG DÙ
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
623 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 - KÊNH T31A-17
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
624 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
625 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 - KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
626 Huyện Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
627 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
628 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
629 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
QUỐC LỘ 22 - RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
Đất SX-KD 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
630 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 355
QUỐC LỘ 22 - KÊNH N46
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
631 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ BÀU
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
632 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 364
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
633 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 365
TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG SỐ 363
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
634 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ RÕ
TỈNH LỘ 8 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
635 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 369
KÊNH N46 - RANH XÃ PHƯỚC HIỆP
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
636 Huyện Củ Chi LÊ THỊ DỆT
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 377
Đất SX-KD 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
637 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 374
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG SỐ 377
Đất SX-KD 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
638 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ HẸ
TỈNH LỘ 7 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
639 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ NỊ
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
640 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 710
TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
641 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 711
TỈNH LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
642 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ ĐIỆP
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
643 Huyện Củ Chi TRUNG HƯNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
644 Huyện Củ Chi HUỲNH THỊ ĐỪNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP - ĐƯỜNG SỐ 726
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
645 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ ĐẲNG
KÊNH N25 - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất SX-KD 1.700.000 850.000 680.000 544.000
646 Huyện Củ Chi ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ - GIÁP HẢI
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
647 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN - ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
648 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ - NGUYỄN VĂN NI
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
649 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất SX-KD 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
650 Huyện Củ Chi LÊ CẨN
NGUYỄN THỊ TRIỆU - ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất SX-KD 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
651 Huyện Củ Chi NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
652 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG 183
NGÃ BA BÌNH MỸ - BẾN ĐÒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)
Đất SX-KD 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
653 Huyện Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
654 Huyện Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - ĐƯỜNG SỐ 430
Đất SX-KD 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
655 Huyện Củ Chi TRẦN THỊ HẢI
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT - ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
656 Huyện Củ Chi CAO THỊ BÈO
QUỐC LỘ 22 - PHẠM THỊ THÀNG
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
657 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH - ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
658 Huyện Củ Chi PHẠM THỊ THUNG
QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
659 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) LỘ GIỚI
-
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
660 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
661 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
662 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
663 Huyện Củ Chi ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
-
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
664 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất trồng lúa 625.000 500.000 400.000
665 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất trồng cây hàng năm 625.000 500.000 400.000
666 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất trồng cây lâu năm 750.000 600.000 480.000
667 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất rừng sản xuất 750.000 600.000 480.000
668 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 384.000
669 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 384.000
670 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất nuôi trồng thủy sản 625.000 500.000 400.000
671 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.125.000 900.000 720.000
672 Huyện Củ Chi HUYỆN CỦ CHI
-
Đất làm muối 500.000 400.000 320.000
673 Huyện Củ Chi KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – HUYỆN CỦ CHI
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Củ Chi AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2 Huyện Củ Chi BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
3 Huyện Củ Chi BÀU LÁCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
4 Huyện Củ Chi BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
5 Huyện Củ Chi BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
6 Huyện Củ Chi BẾN CỎ
TỈNH LỘ 15 - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
7 Huyện Củ Chi BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
8 Huyện Củ Chi BẾN SÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
9 Huyện Củ Chi BÌNH MỸ
TỈNH LỘ 9 - VÕ VĂN BÍCH
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
10 Huyện Củ Chi BÙI THỊ ĐIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
11 Huyện Củ Chi BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
12 Huyện Củ Chi CÁ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
13 Huyện Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
14 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 - CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
15 Huyện Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN - ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Củ Chi

4.9/5 - (1447 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?