Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cư Jút năm 2025

Khu vực: huyện Cư Jút.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 8.710.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cư Jút Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 8.160.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
Đất ở đô thị 8.710.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải)
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn
Đất ở đô thị 3.900.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4)
Đất ở đô thị 3.510.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)
Đất ở đô thị 1.950.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch
Đất ở đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế)
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng)
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái)
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.860.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.520.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ)
Đất ở đô thị 3.640.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá)
Đất ở đô thị 1.680.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng)
Đất ở đô thị 1.170.000
Huyện Cư Jút Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế)
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng)
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Cư Jút Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ)
Đất ở đô thị 3.640.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng)
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cư Jút Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7)
Đất ở đô thị 1.820.000
Huyện Cư Jút Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7)
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Cư Jút Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.240.000
Huyện Cư Jút Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.250.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc)
Đất ở đô thị 1.950.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc
Đất ở đô thị 2.160.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.560.000
Huyện Cư Jút Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính)
Đất ở đô thị 1.040.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông
Đất ở đô thị 2.640.000
Huyện Cư Jút Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
Đất ở đô thị 1.820.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling)
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 2.210.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.040.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.860.000
Huyện Cư Jút Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m
Đất ở đô thị 1.040.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự)
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc)
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự)
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m)
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng)
Đất ở đô thị 1.210.000
Huyện Cư Jút Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3)
Đất ở đô thị 910.000
Huyện Cư Jút Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận)
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Cư Jút Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.320.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.950.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.440.000
Huyện Cư Jút Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai
Đất ở đô thị 1.760.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.760.000
Huyện Cư Jút Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.320.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất ở đô thị 1.320.000
Huyện Cư Jút Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất ở đô thị 1.320.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cư Jút Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Cư Jút Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Cư Jút Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Cư Jút Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Cư Jút Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Cư Jút Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 990.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cư Jút Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cư Jút Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Cư Jút Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Cư Jút Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Cư Jút Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling
Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cư Jút Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Cư Jút Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Cư Jút Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
Đất TM-DV đô thị 6.968.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.240.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 5.280.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải)
Đất TM-DV đô thị 4.160.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.120.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 2.808.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)
Đất TM-DV đô thị 1.560.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch
Đất TM-DV đô thị 864.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô
Đất TM-DV đô thị 624.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất TM-DV đô thị 432.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế)
Đất TM-DV đô thị 616.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng)
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.288.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.016.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ)
Đất TM-DV đô thị 2.912.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng)
Đất TM-DV đô thị 936.000
Huyện Cư Jút Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế)
Đất TM-DV đô thị 624.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng)
Đất TM-DV đô thị 672.000
Huyện Cư Jút Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ)
Đất TM-DV đô thị 2.912.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng)
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Cư Jút Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7)
Đất TM-DV đô thị 1.456.000
Huyện Cư Jút Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Cư Jút Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
Huyện Cư Jút Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.600.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc)
Đất TM-DV đô thị 1.560.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.248.000
Huyện Cư Jút Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính)
Đất TM-DV đô thị 832.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ)
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 2.112.000
Huyện Cư Jút Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
Đất TM-DV đô thị 1.456.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 1.584.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling)
Đất TM-DV đô thị 1.232.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 1.768.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính)
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 832.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.288.000
Huyện Cư Jút Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m
Đất TM-DV đô thị 832.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự)
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc)
Đất TM-DV đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự)
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m)
Đất TM-DV đô thị 1.584.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng)
Đất TM-DV đô thị 968.000
Huyện Cư Jút Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3)
Đất TM-DV đô thị 728.000
Huyện Cư Jút Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận)
Đất TM-DV đô thị 672.000
Huyện Cư Jút Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 624.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 792.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng
Đất TM-DV đô thị 504.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.170.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 864.000
Huyện Cư Jút Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 864.000
Huyện Cư Jút Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 768.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Huyện Cư Jút Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.056.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất TM-DV đô thị 1.056.000
Huyện Cư Jút Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất TM-DV đô thị 1.056.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cư Jút Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Cư Jút Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 792.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cư Jút Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cư Jút Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Cư Jút Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Cư Jút Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Cư Jút Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling
Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cư Jút Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Cư Jút Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Cư Jút Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Cư Jút Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
Đất SX-KD đô thị 5.226.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.680.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.240.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 3.960.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải)
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.340.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 2.106.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)
Đất SX-KD đô thị 1.170.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch
Đất SX-KD đô thị 648.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô
Đất SX-KD đô thị 468.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cư Jút Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế)
Đất SX-KD đô thị 462.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng)
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling
Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.716.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.512.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling
Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ)
Đất SX-KD đô thị 2.184.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Huyện Cư Jút Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng)
Đất SX-KD đô thị 702.000
Huyện Cư Jút Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế)
Đất SX-KD đô thị 468.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng)
Đất SX-KD đô thị 504.000
Huyện Cư Jút Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ)
Đất SX-KD đô thị 2.184.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng)
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000
Huyện Cư Jút Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7)
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Cư Jút Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.944.000
Huyện Cư Jút Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.950.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc)
Đất SX-KD đô thị 1.170.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 936.000
Huyện Cư Jút Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cư Jút Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính)
Đất SX-KD đô thị 624.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
Huyện Cư Jút Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
Đất SX-KD đô thị 1.092.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.188.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling)
Đất SX-KD đô thị 924.000
Huyện Cư Jút Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling
Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 1.326.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Cư Jút Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 624.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling
Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.716.000
Huyện Cư Jút Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m
Đất SX-KD đô thị 624.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự)
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc)
Đất SX-KD đô thị 432.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự)
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.188.000
Huyện Cư Jút Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng)
Đất SX-KD đô thị 726.000
Huyện Cư Jút Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3)
Đất SX-KD đô thị 546.000
Huyện Cư Jút Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận)
Đất SX-KD đô thị 504.000
Huyện Cư Jút Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 468.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 792.000
Huyện Cư Jút Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng
Đất SX-KD đô thị 504.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.170.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 864.000
Huyện Cư Jút Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 648.000
Huyện Cư Jút Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 432.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 576.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Huyện Cư Jút Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 792.000
Huyện Cư Jút Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất SX-KD đô thị 792.000
Huyện Cư Jút Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất SX-KD đô thị 792.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cư Jút Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cư Jút Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Cư Jút Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Cư Jút Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Cư Jút Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Cư Jút Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 594.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling
Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cư Jút Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cư Jút Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Cư Jút Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling
Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Cư Jút Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling
Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling
Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cư Jút Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Cư Jút Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Cư Jút Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling
-
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) - Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng
Đất ở nông thôn 3.600.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng - Cầu 14
Đất ở nông thôn 2.880.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 1.440.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Ngã 3 hết thôn 9
Đất ở nông thôn 1.320.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 hết thôn 9 - Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Cư Jút Đường vào nhà máy đường - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Suối hương
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Ngã 4 buôn Ea Pô
Đất ở nông thôn 528.000
Huyện Cư Jút Đường bê tông thôn 10 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 thôn 09 - Ngã 4 nhà ông Hải
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Liên thôn - Xã Tâm Thắng
Nhà ông Hải - Ngã 4 buôn EaPô
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn)
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) - Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh
Đất ở nông thôn 429.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng
Cầu nhà ông Chính - Ngã 3 nhà ông Cường
Đất ở nông thôn 462.000
Huyện Cư Jút Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Giáp suối hương (khu bộ đội)
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Cư Jút Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng
Giáp suối hương (khu bộ đội) - Giáp ranh thị trấn Ea Tling
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 4 nhà ông Việt
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Thản
Đất ở nông thôn 693.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 12 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Nhà ông Soát
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường Tấn Hải đi Buôn Trum - Xã Tâm Thắng
-
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Ngọ
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Ngọ - Ngã 3 nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 đường sinh thái
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính -
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 buôn Ea Pô - Giáp ranh xã Nam Dong
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Hết nhà bà Tuyết
Đất ở nông thôn 370.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 nhà ông Việt - Nhà văn hóa Bốn Buôn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Nhà văn hóa Bốn Buôn - Ngã 4 đất ông Y Jút
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Cầu nhà ông Thản - Giáp đường nhựa thôn 5
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Vương
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Bách
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 7 - Xã Tâm Thắng
Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10 -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 5 - Xã Tâm Thắng
Nhà ông Đại - Nhà ông Nam
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng
Cổng trường Phan Chu Trinh - Hội trường thôn 13
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng
Hội trường thôn 13 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng
Ngã tư cây đa - ngã tư đất Y Jút
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng
Ngã ba đường Buôn Nui - Ngã ba Nhà ông Ngư
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn
Ranh giới thị trấn - Cổng Công ty Tân Phát
Đất ở nông thôn 1.512.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn
Cổng Công ty Tân Phát - Giáp xã Đắk Gằn
Đất ở nông thôn 814.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m
Đất ở nông thôn 770.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn
Km 0 + 300m - Chân dốc Cổng trời
Đất ở nông thôn 583.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông thôn 1 -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông thôn 3 -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông liên thôn 6 -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Giáp ranh xã Trúc Sơn - Cổng Văn hóa thôn 1
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Cổng Văn hóa thôn 1 - Nhà ông Tặng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Nhà ông Tặng - Hết đất nhà ông Tại
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Hết đất nhà ông Tại - Cầu Đắk Drông
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Thịnh - Trường Chu Văn An
Đất ở nông thôn 372.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Trường Chu Văn An - Ngã 3 nhà ông Nhàn
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Cổng Văn hóa thôn 2 - Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Nhàn - Cầu Hòa An
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Cầu Hòa An - Đường vào thôn 9, 10
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - Ngã 3 công trình nước sạch
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Cư Jút Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 công trình nước sạch - Hết đường
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) -
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) - Ngã 3 nhà ông Thái
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất ở nông thôn 960.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nghiệp - Ngã 3 Khánh Bạc
Đất ở nông thôn 1.320.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất ở nông thôn 2.520.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất ở nông thôn 3.220.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Ngã 3 phân trường thôn 1
Đất ở nông thôn 1.050.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 phân trường thôn 1 - Giáp ranh xã EaPô
Đất ở nông thôn 840.000
Huyện Cư Jút Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 4 Đức Lợi
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - Hội trường Thôn 7
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Hội trường Thôn 7 - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - Hết khu dân cư thôn 5
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Hết khu dân cư thôn 5 - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong
Ngã 4 chợ Nam Dong - Nhà ông Chiểu
Đất ở nông thôn 2.640.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong
Nhà ông Chiểu - Ngã 4 Đài Tưởng Niệm
Đất ở nông thôn 2.380.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 4 chợ Nam Dong - Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất ở nông thôn 1.540.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m
Đất ở nông thôn 1.470.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m - Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - Giáp ranh Đắk Wil
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) - Ngã 3 nhà ông Lạc
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Lạc - Ngã 3 nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Sơn - Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Sơn - Nhà ông Hoè
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Ngã 4 trường Phan Bội Châu - Ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nhạ - Cầu ông Thái
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Cầu ông Thái - Buôn Nui
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong
Ngã 3 ông Nhạ - Ngã 3 nhà ông Nhân
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nhân - Ngã 3 nhà ông Công
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 6 -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 10 -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 13 -
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - Ngã 3 vườn điều
Đất ở nông thôn 840.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Ea Pô
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Cầu sắt - Ngã 3 Khánh Bạc
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Ea Pô
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - UBND xã + 400m
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cư Jút Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Hiến - Ngã 3 đường vào UBND xã
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Giáp ranh Nam Dong - Cầu thôn 2 cũ
Đất ở nông thôn 310.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 2 cũ - Cách tim cổng chợ 200m
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cách tim cổng chợ 200m - Ranh giới thôn 5, thôn 6
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ranh giới thôn 5, thôn 6 - Cách cổng UBND xã 500m
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cách cổng UBND xã 500m - Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía - Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Đường UBND xã đi Quán Lý
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Cầu thôn 15
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 15 cũ - Cầu Suối Kiều
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Km 0 (UBND xã) - Km 0 + 200m
Đất ở nông thôn 310.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Km 0 + 200m - Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Đắk Wil
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Nam Dong
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - Hết khu Ki ốt chợ
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Hết khu Ki ốt chợ - Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K'Nia)
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Hết Khu Ki ốt chợ + 500m - Cầu Cư K'Nia
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Ngã 3 thôn 10 - Cầu thôn 11
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 11 - Bờ đập lòng hồ
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Bờ đập lòng hồ - Hết thôn 20
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông
Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) - Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17)
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông
Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) - Giáp ranh xã Đắk Wil
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 19 - Xã Đắk Drông
Ngã 3 C4 (nhà ông Định) - Trường học thôn 19
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon -
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ranh giới xã Nam Dong - Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m - Ngã 3 Trạm xá xã
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 3 Trạm xá xã - Ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ranh giới xã ĐăkWil
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Thanh Tâm - Ngã 3 nhà ông Lộc
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Lộc - Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít)
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ranh giới xã Nam Dong - Mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Lộc - Ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Trung Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường đi thác Linda - Xã Ea Pô
Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) - Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Tuất - Ngã 3 thôn Suối Tre
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Cư Jút Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) - Ngã 4 Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win)
Đất ở nông thôn 230.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Hợp Thành - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Hợp Thành - Hết nhà ông Nghiệp
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Cư Jút Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô
Từ nhà ông Tài - Hết ngã sáu
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô
Hết ngã sáu - Đường vào khu 3 tầng
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) - Km 0 + 150m (Nhà ông Chất)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Ngã 4 Phú Sơn cũ - Ngã 3 nhà ông Đậu
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Khu Tái định cư Cồn Dầu - Xã Ea Pô
-
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 - Xã Ea Pô
-
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 + 150m - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m)
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) - Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - Giáp ranh xã EaPô
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Dục - Ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Dục + 200m - Hết ngã 6
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 + 150m - Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Bưu điện Văn hóa xã - Ngã 3 nhà ông Thạch
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Thạch - Hết thôn 9
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 chợ - Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - Giáp Đăk Drông
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 ông Đề - Giáp xã Nam Dong
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 ông 4 - Hết cổng trường cấp 3
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn -
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất ở khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) - Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng - Cầu 14
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Ngã 3 hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 hết thôn 9 - Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Cư Jút Đường vào nhà máy đường - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Suối hương
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Ngã 4 buôn Ea Pô
Đất TM-DV nông thôn 422.400
Huyện Cư Jút Đường bê tông thôn 10 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 thôn 09 - Ngã 4 nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Liên thôn - Xã Tâm Thắng
Nhà ông Hải - Ngã 4 buôn EaPô
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) - Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh
Đất TM-DV nông thôn 343.200
Huyện Cư Jút Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Cư Jút Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng
Cầu nhà ông Chính - Ngã 3 nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Giáp suối hương (khu bộ đội)
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Cư Jút Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng
Giáp suối hương (khu bộ đội) - Giáp ranh thị trấn Ea Tling
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 4 nhà ông Việt
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Thản
Đất TM-DV nông thôn 554.400
Huyện Cư Jút Đường thôn 12 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Nhà ông Soát
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Đường Tấn Hải đi Buôn Trum - Xã Tâm Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Ngọ
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Ngọ - Ngã 3 nhà ông Hưng
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 đường sinh thái
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 buôn Ea Pô - Giáp ranh xã Nam Dong
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Hết nhà bà Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 296.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 nhà ông Việt - Nhà văn hóa Bốn Buôn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Nhà văn hóa Bốn Buôn - Ngã 4 đất ông Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Cầu nhà ông Thản - Giáp đường nhựa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Vương
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Bách
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 7 - Xã Tâm Thắng
Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 5 - Xã Tâm Thắng
Nhà ông Đại - Nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng
Cổng trường Phan Chu Trinh - Hội trường thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng
Hội trường thôn 13 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng
Ngã tư cây đa - ngã tư đất Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng
Ngã ba đường Buôn Nui - Ngã ba Nhà ông Ngư
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn
Ranh giới thị trấn - Cổng Công ty Tân Phát
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn
Cổng Công ty Tân Phát - Giáp xã Đắk Gằn
Đất TM-DV nông thôn 651.200
Huyện Cư Jút Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m
Đất TM-DV nông thôn 616.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn
Km 0 + 300m - Chân dốc Cổng trời
Đất TM-DV nông thôn 466.400
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông liên thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Giáp ranh xã Trúc Sơn - Cổng Văn hóa thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Cổng Văn hóa thôn 1 - Nhà ông Tặng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Nhà ông Tặng - Hết đất nhà ông Tại
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Hết đất nhà ông Tại - Cầu Đắk Drông
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Thịnh - Trường Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 297.600
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Trường Chu Văn An - Ngã 3 nhà ông Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Cổng Văn hóa thôn 2 - Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Nhàn - Cầu Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Cầu Hòa An - Đường vào thôn 9, 10
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - Ngã 3 công trình nước sạch
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Cư Jút Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 công trình nước sạch - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 128.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) -
Đất TM-DV nông thôn 128.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) - Ngã 3 nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 768.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nghiệp - Ngã 3 Khánh Bạc
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Ngã 3 phân trường thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 phân trường thôn 1 - Giáp ranh xã EaPô
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Huyện Cư Jút Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 4 Đức Lợi
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - Hội trường Thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Hội trường Thôn 7 - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - Hết khu dân cư thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Hết khu dân cư thôn 5 - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong
Ngã 4 chợ Nam Dong - Nhà ông Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong
Nhà ông Chiểu - Ngã 4 Đài Tưởng Niệm
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 4 chợ Nam Dong - Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m - Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - Giáp ranh Đắk Wil
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) - Ngã 3 nhà ông Lạc
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Lạc - Ngã 3 nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Sơn - Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Sơn - Nhà ông Hoè
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Ngã 4 trường Phan Bội Châu - Ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nhạ - Cầu ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Cầu ông Thái - Buôn Nui
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong
Ngã 3 ông Nhạ - Ngã 3 nhà ông Nhân
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nhân - Ngã 3 nhà ông Công
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 10 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 13 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - Ngã 3 vườn điều
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Ea Pô
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Cầu sắt - Ngã 3 Khánh Bạc
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Ea Pô
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - UBND xã + 400m
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cư Jút Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cư Jút Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Hiến - Ngã 3 đường vào UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Giáp ranh Nam Dong - Cầu thôn 2 cũ
Đất TM-DV nông thôn 248.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 2 cũ - Cách tim cổng chợ 200m
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cách tim cổng chợ 200m - Ranh giới thôn 5, thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ranh giới thôn 5, thôn 6 - Cách cổng UBND xã 500m
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cách cổng UBND xã 500m - Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía - Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Đường UBND xã đi Quán Lý
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Cầu thôn 15
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 15 cũ - Cầu Suối Kiều
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Km 0 (UBND xã) - Km 0 + 200m
Đất TM-DV nông thôn 248.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Km 0 + 200m - Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Đắk Wil
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Nam Dong
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - Hết khu Ki ốt chợ
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Hết khu Ki ốt chợ - Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K'Nia)
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Hết Khu Ki ốt chợ + 500m - Cầu Cư K'Nia
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Ngã 3 thôn 10 - Cầu thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 11 - Bờ đập lòng hồ
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Bờ đập lòng hồ - Hết thôn 20
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông
Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) - Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17)
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông
Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) - Giáp ranh xã Đắk Wil
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 19 - Xã Đắk Drông
Ngã 3 C4 (nhà ông Định) - Trường học thôn 19
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon -
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ranh giới xã Nam Dong - Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m - Ngã 3 Trạm xá xã
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 3 Trạm xá xã - Ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ranh giới xã ĐăkWil
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Thanh Tâm - Ngã 3 nhà ông Lộc
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Lộc - Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít)
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ranh giới xã Nam Dong - Mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Lộc - Ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Trung Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường đi thác Linda - Xã Ea Pô
Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) - Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Tuất - Ngã 3 thôn Suối Tre
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Cư Jút Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) - Ngã 4 Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win)
Đất TM-DV nông thôn 184.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Hợp Thành - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Hợp Thành - Hết nhà ông Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Cư Jút Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô
Từ nhà ông Tài - Hết ngã sáu
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Cư Jút Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô
Hết ngã sáu - Đường vào khu 3 tầng
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) - Km 0 + 150m (Nhà ông Chất)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Ngã 4 Phú Sơn cũ - Ngã 3 nhà ông Đậu
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Khu Tái định cư Cồn Dầu - Xã Ea Pô
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 - Xã Ea Pô
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 + 150m - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m)
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) - Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - Giáp ranh xã EaPô
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Dục - Ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Dục + 200m - Hết ngã 6
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 + 150m - Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Bưu điện Văn hóa xã - Ngã 3 nhà ông Thạch
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Thạch - Hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 chợ - Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - Giáp Đăk Drông
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 ông Đề - Giáp xã Nam Dong
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 ông 4 - Hết cổng trường cấp 3
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn -
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất ở khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) - Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng - Cầu 14
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 864.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Ngã 3 hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 792.000
Huyện Cư Jút Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 hết thôn 9 - Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Cư Jút Đường vào nhà máy đường - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Suối hương
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Ngã 4 buôn Ea Pô
Đất SX-KD nông thôn 316.800
Huyện Cư Jút Đường bê tông thôn 10 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 thôn 09 - Ngã 4 nhà ông Hải
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Liên thôn - Xã Tâm Thắng
Nhà ông Hải - Ngã 4 buôn EaPô
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) - Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh
Đất SX-KD nông thôn 257.400
Huyện Cư Jút Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 237.600
Huyện Cư Jút Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng
Cầu nhà ông Chính - Ngã 3 nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cư Jút Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Giáp suối hương (khu bộ đội)
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Cư Jút Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng
Giáp suối hương (khu bộ đội) - Giáp ranh thị trấn Ea Tling
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 4 nhà ông Việt
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Thản
Đất SX-KD nông thôn 415.800
Huyện Cư Jút Đường thôn 12 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Nhà ông Soát
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường Tấn Hải đi Buôn Trum - Xã Tâm Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Ngọ
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Ngọ - Ngã 3 nhà ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 đường sinh thái
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Cư Jút Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 buôn Ea Pô - Giáp ranh xã Nam Dong
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng
Quốc lộ 14 - Hết nhà bà Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 222.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Ngã 4 nhà ông Việt - Nhà văn hóa Bốn Buôn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng
Nhà văn hóa Bốn Buôn - Ngã 4 đất ông Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Cầu nhà ông Thản - Giáp đường nhựa thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Vương
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng
Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Bách
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 7 - Xã Tâm Thắng
Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 5 - Xã Tâm Thắng
Nhà ông Đại - Nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng
Cổng trường Phan Chu Trinh - Hội trường thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng
Hội trường thôn 13 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng
Ngã tư cây đa - ngã tư đất Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng
Ngã ba đường Buôn Nui - Ngã ba Nhà ông Ngư
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn
Ranh giới thị trấn - Cổng Công ty Tân Phát
Đất SX-KD nông thôn 907.200
Huyện Cư Jút Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn
Cổng Công ty Tân Phát - Giáp xã Đắk Gằn
Đất SX-KD nông thôn 488.400
Huyện Cư Jút Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn
Km 0 + 300m - Chân dốc Cổng trời
Đất SX-KD nông thôn 349.800
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đường bê tông liên thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Giáp ranh xã Trúc Sơn - Cổng Văn hóa thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Cổng Văn hóa thôn 1 - Nhà ông Tặng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Nhà ông Tặng - Hết đất nhà ông Tại
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính - Xã Cư K'Nia
Hết đất nhà ông Tại - Cầu Đắk Drông
Đất SX-KD nông thôn 228.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Thịnh - Trường Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 223.200
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Trường Chu Văn An - Ngã 3 nhà ông Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Cổng Văn hóa thôn 2 - Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Nhàn - Cầu Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia
Cầu Hòa An - Đường vào thôn 9, 10
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - Ngã 3 công trình nước sạch
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Cư Jút Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia
Ngã 3 công trình nước sạch - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) -
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Cư Jút Xã Cư K'Nia
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) -
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) - Ngã 3 nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nghiệp - Ngã 3 Khánh Bạc
Đất SX-KD nông thôn 792.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Ngã 3 phân trường thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 630.000
Huyện Cư Jút Các trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 phân trường thôn 1 - Giáp ranh xã EaPô
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Cư Jút Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 4 Đức Lợi
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - Hội trường Thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong
Hội trường Thôn 7 - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - Hết khu dân cư thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong
Hết khu dân cư thôn 5 - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong
Ngã 4 chợ Nam Dong - Nhà ông Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong
Nhà ông Chiểu - Ngã 4 Đài Tưởng Niệm
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 4 chợ Nam Dong - Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m
Đất SX-KD nông thôn 882.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m - Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Cư Jút Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong
Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - Giáp ranh Đắk Wil
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) - Ngã 3 nhà ông Lạc
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Lạc - Ngã 3 nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Sơn - Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Sơn - Nhà ông Hoè
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Ngã 4 trường Phan Bội Châu - Ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nhạ - Cầu ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong
Cầu ông Thái - Buôn Nui
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong
Ngã 3 ông Nhạ - Ngã 3 nhà ông Nhân
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Nhân - Ngã 3 nhà ông Công
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 10 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến hai thôn 13 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - Ngã 3 vườn điều
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong
Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Ea Pô
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Cầu sắt - Ngã 3 Khánh Bạc
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Ea Pô
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong
Ngã 3 Khánh Bạc - Giáp ranh xã Đắk Drông
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - UBND xã + 400m
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cư Jút Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong
Ngã 3 nhà ông Hiến - Ngã 3 đường vào UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Giáp ranh Nam Dong - Cầu thôn 2 cũ
Đất SX-KD nông thôn 186.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 2 cũ - Cách tim cổng chợ 200m
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cách tim cổng chợ 200m - Ranh giới thôn 5, thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ranh giới thôn 5, thôn 6 - Cách cổng UBND xã 500m
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cách cổng UBND xã 500m - Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía - Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Đường UBND xã đi Quán Lý
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Ngã 4 thôn 14 + 200m - Cầu thôn 15
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 15 cũ - Cầu Suối Kiều
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Km 0 (UBND xã) - Km 0 + 200m
Đất SX-KD nông thôn 186.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Km 0 + 200m - Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Nam Dong
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - Hết khu Ki ốt chợ
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Hết khu Ki ốt chợ - Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K'Nia)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Cư Jút Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông
Hết Khu Ki ốt chợ + 500m - Cầu Cư K'Nia
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Ngã 3 thôn 10 - Cầu thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Cầu thôn 11 - Bờ đập lòng hồ
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông
Bờ đập lòng hồ - Hết thôn 20
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông
Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) - Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17)
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông
Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) - Giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn 19 - Xã Đắk Drông
Ngã 3 C4 (nhà ông Định) - Trường học thôn 19
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon -
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ranh giới xã Nam Dong - Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m - Ngã 3 Trạm xá xã
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 3 Trạm xá xã - Ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ranh giới xã ĐăkWil
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Thanh Tâm - Ngã 3 nhà ông Lộc
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Lộc - Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô
Ranh giới xã Nam Dong - Mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Lộc - Ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất SX-KD nông thôn 228.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô
Ngã 4 thôn Trung Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường đi thác Linda - Xã Ea Pô
Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) - Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 nhà ông Tuất - Ngã 3 thôn Suối Tre
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Cư Jút Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến - Xã Ea Pô
Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) - Ngã 4 Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win)
Đất SX-KD nông thôn 138.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Hợp Thành - Xã Ea Pô
Ngã 3 thôn Hợp Thành - Hết nhà ông Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Cư Jút Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô
Từ nhà ông Tài - Hết ngã sáu
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Cư Jút Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô
Hết ngã sáu - Đường vào khu 3 tầng
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) - Km 0 + 150m (Nhà ông Chất)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô
Ngã 4 Phú Sơn cũ - Ngã 3 nhà ông Đậu
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Khu Tái định cư Cồn Dầu - Xã Ea Pô
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 - Xã Ea Pô
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 + 150m - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m)
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) - Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - Giáp ranh xã EaPô
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Dục - Ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Dục + 200m - Hết ngã 6
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Km 0 + 150m - Bưu điện Văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Bưu điện Văn hóa xã - Ngã 3 nhà ông Thạch
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 nhà ông Thạch - Hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 chợ - Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - Giáp Đăk Drông
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 ông Đề - Giáp xã Nam Dong
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil
Ngã 3 ông 4 - Hết cổng trường cấp 3
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất ở khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2. -
Đất trồng lúa 29.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Khu vực đồng tổ dân phố 3, đồng Ngàn Phương. -
Đất trồng lúa 25.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Khu vực phụ cận kênh tưới đập Đăk Drông, đập Ea Diêr -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng -
Đất trồng lúa 30.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 25.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Các khu vực vùng phụ cận kênh tưới Ea Pô -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất khu vực các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, cụm Thác Lào, thôn Ba tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Các khu vực trên toàn xã -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2. -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Khu vực ngàn Phương -
Đất trồng lúa 15.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Các khu vực phụ cận tuyến kênh tưới đập Đăk Diêr -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Khu vực cánh đồng thuộc thôn 7 -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Khu vực cánh đồng thuộc thôn 8, thôn 6 -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 15.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Đất khu vực các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều. -
Đất trồng cây hàng năm 33.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đường tỉnh lộ 4 (từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô) -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất các khu vực thôn: 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Sroong, thôn Cao Lạng. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong -
Đất trồng cây hàng năm 22.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 14.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Khu vực đồi Cô đơn. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất khu vực các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Ca -
Đất trồng cây hàng năm 25.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất khu vực các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, thôn Ba Tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất khu vực các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drôn -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất khu vực các thôn 12, 16, Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 13, 15 -
Đất trồng cây hàng năm 26.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất khu vực ngoài khu dân cư thôn 12, 16, Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 23.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12. -
Đất trồng cây hàng năm 20.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 14.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Knã, Buôn Trum. Khu vực giáp ran -
Đất trồng cây hàng năm 22.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 15.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Đất khu vực các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều. -
Đất trồng cây lâu năm 33.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đường tỉnh lộ 4 (từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô) -
Đất trồng cây lâu năm 27.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất các khu vực thôn: 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Sroong, thôn Cao Lạng. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong -
Đất trồng cây lâu năm 22.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn -
Đất trồng cây lâu năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Khu vực đồi Cô đơn. -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất khu vực các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Ca -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất khu vực các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, thôn Ba Tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết -
Đất trồng cây lâu năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất khu vực các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drôn -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất khu vực các thôn 12, 16, Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 13, 15 -
Đất trồng cây lâu năm 26.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Đất khu vực ngoài khu dân cư thôn 12, 16, Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 23.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ -
Đất trồng cây lâu năm 19.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn -
Đất trồng cây lâu năm 17.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Knã, Buôn Trum. Khu vực giáp ran -
Đất trồng cây lâu năm 22.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Đất khu vực các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồn -
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Khu vực Ngàn Phương -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô. Khu vực đồng không tê -
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Đất khu vực các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Ca -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 11.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh. -
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16 -
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 14.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Đất các khu vực toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Knã, Buôn Trum. Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 7, -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 2, 5 và 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Cư Jút Thị trấn Ea T'ling
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Drông
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Tâm Thắng
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Ea Pô
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Nam Dong
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Trúc Sơn
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Cư Knia
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Cư Jút Xã Đắk Wil
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cư Jút Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 8.160.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
Đất ở đô thị 8.710.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải)
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Cư Jút Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn
Đất ở đô thị 3.900.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4)
Đất ở đô thị 3.510.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)
Đất ở đô thị 1.950.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch
Đất ở đô thị 1.080.000
Huyện Cư Jút Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling
Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Cư Jút Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cư Jút Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Cư Jút Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
Đất ở đô thị 900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cư Jút

4.8/5 - (938 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?