Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cư Jút năm 2025
Khu vực: huyện Cư Jút.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 8.710.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cư Jút |
Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4) |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng) |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế) |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng) |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự) |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng) |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3) |
Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
Đất TM-DV đô thị | 6.968.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng) |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế) |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính) |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng) |
Đất TM-DV đô thị | 968.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3) |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
Đất SX-KD đô thị | 5.226.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng) |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế) |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính) |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng) |
Đất SX-KD đô thị | 726.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3) |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 594.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) - Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng - Cầu 14 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Ngã 3 hết thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 3 hết thôn 9 - Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào nhà máy đường - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Suối hương |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Ngã 4 buôn Ea Pô |
Đất ở nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 thôn 09 - Ngã 4 nhà ông Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Liên thôn - Xã Tâm Thắng Nhà ông Hải - Ngã 4 buôn EaPô |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) - Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh |
Đất ở nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Chính |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng Cầu nhà ông Chính - Ngã 3 nhà ông Cường |
Đất ở nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Giáp suối hương (khu bộ đội) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng Giáp suối hương (khu bộ đội) - Giáp ranh thị trấn Ea Tling |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 4 nhà ông Việt |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Thản |
Đất ở nông thôn | 693.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 12 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Nhà ông Soát |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tấn Hải đi Buôn Trum - Xã Tâm Thắng - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Ngọ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Ngọ - Ngã 3 nhà ông Hưng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 đường sinh thái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Ngã 4 buôn Ea Pô - Giáp ranh xã Nam Dong |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Hết nhà bà Tuyết |
Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Ngã 4 nhà ông Việt - Nhà văn hóa Bốn Buôn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Nhà văn hóa Bốn Buôn - Ngã 4 đất ông Y Jút |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Cầu nhà ông Thản - Giáp đường nhựa thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Vương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Bách |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 7 - Xã Tâm Thắng Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 5 - Xã Tâm Thắng Nhà ông Đại - Nhà ông Nam |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng Cổng trường Phan Chu Trinh - Hội trường thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng Hội trường thôn 13 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng Ngã tư cây đa - ngã tư đất Y Jút |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng Ngã ba đường Buôn Nui - Ngã ba Nhà ông Ngư |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn Ranh giới thị trấn - Cổng Công ty Tân Phát |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn Cổng Công ty Tân Phát - Giáp xã Đắk Gằn |
Đất ở nông thôn | 814.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m |
Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn Km 0 + 300m - Chân dốc Cổng trời |
Đất ở nông thôn | 583.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông thôn 1 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông liên thôn 6 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Giáp ranh xã Trúc Sơn - Cổng Văn hóa thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Cổng Văn hóa thôn 1 - Nhà ông Tặng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Nhà ông Tặng - Hết đất nhà ông Tại |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Hết đất nhà ông Tại - Cầu Đắk Drông |
Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Thịnh - Trường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 372.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Trường Chu Văn An - Ngã 3 nhà ông Nhàn |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Cổng Văn hóa thôn 2 - Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Nhàn - Cầu Hòa An |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Cầu Hòa An - Đường vào thôn 9, 10 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - Ngã 3 công trình nước sạch |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia Ngã 3 công trình nước sạch - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) - Ngã 3 nhà ông Thái |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nghiệp - Ngã 3 Khánh Bạc |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất ở nông thôn | 3.220.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 phân trường thôn 1 - Giáp ranh xã EaPô |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 4 Đức Lợi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - Hội trường Thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Hội trường Thôn 7 - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - Hết khu dân cư thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Hết khu dân cư thôn 5 - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong Ngã 4 chợ Nam Dong - Nhà ông Chiểu |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong Nhà ông Chiểu - Ngã 4 Đài Tưởng Niệm |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 4 chợ Nam Dong - Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m - Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - Giáp ranh Đắk Wil |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) - Ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Lạc - Ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Sơn - Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Sơn - Nhà ông Hoè |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Ngã 4 trường Phan Bội Châu - Ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nhạ - Cầu ông Thái |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Cầu ông Thái - Buôn Nui |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong Ngã 3 ông Nhạ - Ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nhân - Ngã 3 nhà ông Công |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 6 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 10 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 13 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - Ngã 3 vườn điều |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Ea Pô |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Cầu sắt - Ngã 3 Khánh Bạc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Ea Pô |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - UBND xã + 400m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Hiến - Ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Giáp ranh Nam Dong - Cầu thôn 2 cũ |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cầu thôn 2 cũ - Cách tim cổng chợ 200m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cách tim cổng chợ 200m - Ranh giới thôn 5, thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ranh giới thôn 5, thôn 6 - Cách cổng UBND xã 500m |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cách cổng UBND xã 500m - Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 về 4 phía - Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Đường UBND xã đi Quán Lý |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Cầu thôn 15 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cầu thôn 15 cũ - Cầu Suối Kiều |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Km 0 (UBND xã) - Km 0 + 200m |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Km 0 + 200m - Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Nam Dong |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - Hết khu Ki ốt chợ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Hết khu Ki ốt chợ - Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K'Nia) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Hết Khu Ki ốt chợ + 500m - Cầu Cư K'Nia |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Ngã 3 thôn 10 - Cầu thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Cầu thôn 11 - Bờ đập lòng hồ |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Bờ đập lòng hồ - Hết thôn 20 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) - Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) - Giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 19 - Xã Đắk Drông Ngã 3 C4 (nhà ông Định) - Trường học thôn 19 |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ranh giới xã Nam Dong - Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m - Ngã 3 Trạm xá xã |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 3 Trạm xá xã - Ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ranh giới xã ĐăkWil |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Thanh Tâm - Ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Lộc - Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ranh giới xã Nam Dong - Mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Lộc - Ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Trung Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thác Linda - Xã Ea Pô Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) - Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Tuất - Ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) - Ngã 4 Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Hợp Thành - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Hợp Thành - Hết nhà ông Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô Từ nhà ông Tài - Hết ngã sáu |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô Hết ngã sáu - Đường vào khu 3 tầng |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) - Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Ngã 4 Phú Sơn cũ - Ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu Tái định cư Cồn Dầu - Xã Ea Pô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 - Xã Ea Pô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 + 150m - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) - Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - Giáp ranh xã EaPô |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Dục - Ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Dục + 200m - Hết ngã 6 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 + 150m - Bưu điện Văn hóa xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Bưu điện Văn hóa xã - Ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Thạch - Hết thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 chợ - Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - Giáp Đăk Drông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 ông Đề - Giáp xã Nam Dong |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 ông 4 - Hết cổng trường cấp 3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) - Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng - Cầu 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Ngã 3 hết thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 3 hết thôn 9 - Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào nhà máy đường - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Suối hương |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Ngã 4 buôn Ea Pô |
Đất TM-DV nông thôn | 422.400 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 thôn 09 - Ngã 4 nhà ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Liên thôn - Xã Tâm Thắng Nhà ông Hải - Ngã 4 buôn EaPô |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) - Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh |
Đất TM-DV nông thôn | 343.200 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng Cầu nhà ông Chính - Ngã 3 nhà ông Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Giáp suối hương (khu bộ đội) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng Giáp suối hương (khu bộ đội) - Giáp ranh thị trấn Ea Tling |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 4 nhà ông Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Thản |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 12 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Nhà ông Soát |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tấn Hải đi Buôn Trum - Xã Tâm Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Ngọ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Ngọ - Ngã 3 nhà ông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 đường sinh thái |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Ngã 4 buôn Ea Pô - Giáp ranh xã Nam Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Hết nhà bà Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Ngã 4 nhà ông Việt - Nhà văn hóa Bốn Buôn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Nhà văn hóa Bốn Buôn - Ngã 4 đất ông Y Jút |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Cầu nhà ông Thản - Giáp đường nhựa thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Bách |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 7 - Xã Tâm Thắng Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 5 - Xã Tâm Thắng Nhà ông Đại - Nhà ông Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng Cổng trường Phan Chu Trinh - Hội trường thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng Hội trường thôn 13 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng Ngã tư cây đa - ngã tư đất Y Jút |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng Ngã ba đường Buôn Nui - Ngã ba Nhà ông Ngư |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn Ranh giới thị trấn - Cổng Công ty Tân Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn Cổng Công ty Tân Phát - Giáp xã Đắk Gằn |
Đất TM-DV nông thôn | 651.200 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn Km 0 + 300m - Chân dốc Cổng trời |
Đất TM-DV nông thôn | 466.400 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông thôn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông liên thôn 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Giáp ranh xã Trúc Sơn - Cổng Văn hóa thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Cổng Văn hóa thôn 1 - Nhà ông Tặng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Nhà ông Tặng - Hết đất nhà ông Tại |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Hết đất nhà ông Tại - Cầu Đắk Drông |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Thịnh - Trường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 297.600 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Trường Chu Văn An - Ngã 3 nhà ông Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Cổng Văn hóa thôn 2 - Trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Nhàn - Cầu Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Cầu Hòa An - Đường vào thôn 9, 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - Ngã 3 công trình nước sạch |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia Ngã 3 công trình nước sạch - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) - Ngã 3 nhà ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nghiệp - Ngã 3 Khánh Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 phân trường thôn 1 - Giáp ranh xã EaPô |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 4 Đức Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - Hội trường Thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Hội trường Thôn 7 - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - Hết khu dân cư thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Hết khu dân cư thôn 5 - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong Ngã 4 chợ Nam Dong - Nhà ông Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong Nhà ông Chiểu - Ngã 4 Đài Tưởng Niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 4 chợ Nam Dong - Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m - Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - Giáp ranh Đắk Wil |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) - Ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Lạc - Ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Sơn - Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Sơn - Nhà ông Hoè |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Ngã 4 trường Phan Bội Châu - Ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nhạ - Cầu ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Cầu ông Thái - Buôn Nui |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong Ngã 3 ông Nhạ - Ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nhân - Ngã 3 nhà ông Công |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - Ngã 3 vườn điều |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Ea Pô |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Cầu sắt - Ngã 3 Khánh Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Ea Pô |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - UBND xã + 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Hiến - Ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Giáp ranh Nam Dong - Cầu thôn 2 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cầu thôn 2 cũ - Cách tim cổng chợ 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cách tim cổng chợ 200m - Ranh giới thôn 5, thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ranh giới thôn 5, thôn 6 - Cách cổng UBND xã 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cách cổng UBND xã 500m - Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 về 4 phía - Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Đường UBND xã đi Quán Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Cầu thôn 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cầu thôn 15 cũ - Cầu Suối Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Km 0 (UBND xã) - Km 0 + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Km 0 + 200m - Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Nam Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - Hết khu Ki ốt chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Hết khu Ki ốt chợ - Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K'Nia) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Hết Khu Ki ốt chợ + 500m - Cầu Cư K'Nia |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Ngã 3 thôn 10 - Cầu thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Cầu thôn 11 - Bờ đập lòng hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Bờ đập lòng hồ - Hết thôn 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) - Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) - Giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 19 - Xã Đắk Drông Ngã 3 C4 (nhà ông Định) - Trường học thôn 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ranh giới xã Nam Dong - Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m - Ngã 3 Trạm xá xã |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 3 Trạm xá xã - Ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ranh giới xã ĐăkWil |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Thanh Tâm - Ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Lộc - Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ranh giới xã Nam Dong - Mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Lộc - Ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Trung Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thác Linda - Xã Ea Pô Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) - Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Tuất - Ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) - Ngã 4 Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Hợp Thành - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Hợp Thành - Hết nhà ông Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô Từ nhà ông Tài - Hết ngã sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô Hết ngã sáu - Đường vào khu 3 tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) - Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Ngã 4 Phú Sơn cũ - Ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu Tái định cư Cồn Dầu - Xã Ea Pô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 - Xã Ea Pô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 + 150m - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) - Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - Giáp ranh xã EaPô |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Dục - Ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Dục + 200m - Hết ngã 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 + 150m - Bưu điện Văn hóa xã |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Bưu điện Văn hóa xã - Ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Thạch - Hết thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 chợ - Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - Giáp Đăk Drông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 ông Đề - Giáp xã Nam Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 ông 4 - Hết cổng trường cấp 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) - Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng - Cầu 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh - Ngã 3 hết thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng Ngã 3 hết thôn 9 - Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào nhà máy đường - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Suối hương |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Ngã 4 buôn Ea Pô |
Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 thôn 09 - Ngã 4 nhà ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Liên thôn - Xã Tâm Thắng Nhà ông Hải - Ngã 4 buôn EaPô |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) - Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh |
Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 4 - Xã Tâm Thắng Cầu nhà ông Chính - Ngã 3 nhà ông Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Giáp suối hương (khu bộ đội) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng Giáp suối hương (khu bộ đội) - Giáp ranh thị trấn Ea Tling |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 4 nhà ông Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Cầu nhà ông Thản |
Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 12 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Nhà ông Soát |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Tấn Hải đi Buôn Trum - Xã Tâm Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Ngọ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Ngọ - Ngã 3 nhà ông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng Ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 đường sinh thái |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng Ngã 4 buôn Ea Pô - Giáp ranh xã Nam Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 - Xã Tâm Thắng Quốc lộ 14 - Hết nhà bà Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Ngã 4 nhà ông Việt - Nhà văn hóa Bốn Buôn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng Nhà văn hóa Bốn Buôn - Ngã 4 đất ông Y Jút |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Cầu nhà ông Thản - Giáp đường nhựa thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng Ngã 3 Quốc lộ 14 - Nhà ông Bách |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 7 - Xã Tâm Thắng Các trục đường bê tông thôn 7, 8, 9, 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 5 - Xã Tâm Thắng Nhà ông Đại - Nhà ông Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng Cổng trường Phan Chu Trinh - Hội trường thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường thôn 13 - Xã Tâm Thắng Hội trường thôn 13 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng Ngã tư cây đa - ngã tư đất Y Jút |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường liên thôn; buôn - Xã Tâm Thắng Ngã ba đường Buôn Nui - Ngã ba Nhà ông Ngư |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn Ranh giới thị trấn - Cổng Công ty Tân Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | |||
| Huyện Cư Jút |
Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn Cổng Công ty Tân Phát - Giáp xã Đắk Gằn |
Đất SX-KD nông thôn | 488.400 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư K'Nia - Xã Trúc Sơn Km 0 + 300m - Chân dốc Cổng trời |
Đất SX-KD nông thôn | 349.800 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông thôn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đường bê tông liên thôn 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Giáp ranh xã Trúc Sơn - Cổng Văn hóa thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Cổng Văn hóa thôn 1 - Nhà ông Tặng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Nhà ông Tặng - Hết đất nhà ông Tại |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính - Xã Cư K'Nia Hết đất nhà ông Tại - Cầu Đắk Drông |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Thịnh - Trường Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 223.200 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Trường Chu Văn An - Ngã 3 nhà ông Nhàn |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Cổng Văn hóa thôn 2 - Trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Nhàn - Cầu Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã - Xã Cư K'Nia Cầu Hòa An - Đường vào thôn 9, 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - Ngã 3 công trình nước sạch |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 - Xã Cư K'Nia Ngã 3 công trình nước sạch - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư K'Nia Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) - Ngã 3 nhà ông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nghiệp - Ngã 3 Khánh Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Các trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 phân trường thôn 1 - Giáp ranh xã EaPô |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Thái - Ngã 4 Đức Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - Hội trường Thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong Hội trường Thôn 7 - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) - Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - Hết khu dân cư thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong Hết khu dân cư thôn 5 - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong Ngã 4 chợ Nam Dong - Nhà ông Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong Nhà ông Chiểu - Ngã 4 Đài Tưởng Niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 4 chợ Nam Dong - Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m - Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - Giáp ranh Đắk Wil |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) - Ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Lạc - Ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Sơn - Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Sơn - Nhà ông Hoè |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Ngã 4 trường Phan Bội Châu - Ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nhạ - Cầu ông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong Cầu ông Thái - Buôn Nui |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong Ngã 3 ông Nhạ - Ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Nhân - Ngã 3 nhà ông Công |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến hai thôn 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - Ngã 3 vườn điều |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong Ngã 3 vườn điều - Giáp ranh xã Ea Pô |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Cầu sắt - Ngã 3 Khánh Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 4 Trường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Ea Pô |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong Ngã 3 Khánh Bạc - Giáp ranh xã Đắk Drông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong Ngã 4 Đài Tưởng Niệm - UBND xã + 400m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong Ngã 3 nhà ông Hiến - Ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Giáp ranh Nam Dong - Cầu thôn 2 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cầu thôn 2 cũ - Cách tim cổng chợ 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cách tim cổng chợ 200m - Ranh giới thôn 5, thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ranh giới thôn 5, thôn 6 - Cách cổng UBND xã 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cách cổng UBND xã 500m - Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 về 4 phía - Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Đường UBND xã đi Quán Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Ngã 4 thôn 14 + 200m - Cầu thôn 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính - Xã Đắk Drông Cầu thôn 15 cũ - Cầu Suối Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Km 0 (UBND xã) - Km 0 + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Km 0 + 200m - Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Quán Lý - Xã Đắk Drông Từ ngã 3 Quán Lý + 100m - Giáp ranh xã Nam Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - Hết khu Ki ốt chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Hết khu Ki ốt chợ - Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K'Nia) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi Cư Knia - Xã Đắk Drông Hết Khu Ki ốt chợ + 500m - Cầu Cư K'Nia |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Ngã 3 thôn 10 - Cầu thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Cầu thôn 11 - Bờ đập lòng hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi lòng hồ - Xã Đắk Drông Bờ đập lòng hồ - Hết thôn 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) - Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 17 - Xã Đắk Drông Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) - Giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn 19 - Xã Đắk Drông Ngã 3 C4 (nhà ông Định) - Trường học thôn 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ranh giới xã Nam Dong - Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m - Ngã 3 Trạm xá xã |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 3 Trạm xá xã - Ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ranh giới xã ĐăkWil |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Thanh Tâm - Ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Lộc - Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) - Xã Ea Pô Ranh giới xã Nam Dong - Mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Lộc - Ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Trung Sơn - Xã Ea Pô Ngã 4 thôn Trung Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thác Linda - Xã Ea Pô Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) - Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Tân Sơn - Ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Nam Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 nhà ông Tuất - Ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến - Xã Ea Pô Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) - Ngã 4 Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Hợp Thành - Xã Ea Pô Ngã 3 thôn Hợp Thành - Hết nhà ông Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô Từ nhà ông Tài - Hết ngã sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi ngã sáu - Xã Ea Pô Hết ngã sáu - Đường vào khu 3 tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) - Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô Ngã 4 Phú Sơn cũ - Ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu Tái định cư Cồn Dầu - Xã Ea Pô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 - Xã Ea Pô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 + 150m - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) - Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - Giáp ranh xã EaPô |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Dục - Ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Dục + 200m - Hết ngã 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Km 0 + 150m - Bưu điện Văn hóa xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Bưu điện Văn hóa xã - Ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 nhà ông Thạch - Hết thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 chợ - Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - Giáp Đăk Drông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 ông Đề - Giáp xã Nam Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil Ngã 3 ông 4 - Hết cổng trường cấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2. - |
Đất trồng lúa | 29.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Khu vực đồng tổ dân phố 3, đồng Ngàn Phương. - |
Đất trồng lúa | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Khu vực phụ cận kênh tưới đập Đăk Drông, đập Ea Diêr - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng - |
Đất trồng lúa | 30.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Các khu vực vùng phụ cận kênh tưới Ea Pô - |
Đất trồng lúa | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất khu vực các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, cụm Thác Lào, thôn Ba tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Các khu vực trên toàn xã - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2. - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Khu vực ngàn Phương - |
Đất trồng lúa | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Các khu vực phụ cận tuyến kênh tưới đập Đăk Diêr - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Khu vực cánh đồng thuộc thôn 7 - |
Đất trồng lúa | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Khu vực cánh đồng thuộc thôn 8, thôn 6 - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Đất khu vực các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều. - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đường tỉnh lộ 4 (từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô) - |
Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất các khu vực thôn: 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Sroong, thôn Cao Lạng. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 14.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Khu vực đồi Cô đơn. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất khu vực các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Ca - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất khu vực các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, thôn Ba Tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất khu vực các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất khu vực các thôn 12, 16, Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 13, 15 - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất khu vực ngoài khu dân cư thôn 12, 16, Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12. - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 14.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Knã, Buôn Trum. Khu vực giáp ran - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Đất khu vực các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều. - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đường tỉnh lộ 4 (từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô) - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất các khu vực thôn: 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Sroong, thôn Cao Lạng. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Khu vực đồi Cô đơn. - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất khu vực các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Ca - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất khu vực các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, thôn Ba Tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất khu vực các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất khu vực các thôn 12, 16, Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 13, 15 - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Đất khu vực ngoài khu dân cư thôn 12, 16, Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Knã, Buôn Trum. Khu vực giáp ran - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Đất khu vực các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Khu vực Ngàn Phương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Đất khu vực các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô. Khu vực đồng không tê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Đất khu vực các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Ca - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 14.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Đất các khu vực toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Knã, Buôn Trum. Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 7, - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 2, 5 và 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Thị trấn Ea T'ling - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Drông - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Tâm Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Ea Pô - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Nam Dong - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Trúc Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Cư Knia - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Xã Đắk Wil - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cư Jút |
Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4) |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) |
Đất ở đô thị | 900.000 |
