Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung năm 2025

Khu vực: huyện Cù Lao Dung.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cù Lao Dung Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3/2 - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình Trụ
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Cù Lao Dung Hẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Hẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung
Đất TM-DV đô thị 2.960.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Cù Lao Dung Đường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3/2 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình Trụ
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Cù Lao Dung Hẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Hẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ
Đất SX-KD đô thị 2.040.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi
Đất SX-KD đô thị 2.040.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung
Đất SX-KD đô thị 2.220.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3/2 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung
Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình Trụ
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Cù Lao Dung Hẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Cù Lao Dung Hẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Cù Lao Dung Quốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1
Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Đầu lộ dal Rạch Su - Ngã ba cầu Kinh Đào
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm Xã An Thạnh 1
Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Huyện lộ 10 - Xã An Thạnh 1
Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Cù Lao Dung Đường dal Rạch Miễu-đầu cù lao (Đường đal kênh đào) - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Tới Đê
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1
Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Huyện lộ 10 - Tới đất ông Đào Văn Huyện (Hết ranh đất Ba Rệt)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1
Tiếp giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Phan Văn Út - Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị Chua)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1
Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng) - Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1
Tỉnh Lộ 933B (Cầu Rạch Ông Cọt) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cây Bàng (Cây Bần) - Xã An Thạnh 1
Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1
Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1
Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Đến Đê (Hết đường Dal)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1
Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1
Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành) - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả Hữu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1
Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch Su
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu Luật
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1
Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1
Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1
Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1
Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống Cột
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông Tửng
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn Rệt
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1
Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dưới
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung)
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao Dung
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây
Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín Khánh
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây
Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc Trang
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Hết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả Hữu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây
Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây
Rạch Sâu - Rạch Sung
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây
Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây
Đường huyện 10 - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già Lớn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình Linh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây
Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tư
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây
Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây
Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây
Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Rạch Ông Cột - Bần xanh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây
Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông Quang
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây
Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2
Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến Đường đal rạch đáy
Đường Tỉnh 933B - Giáp đê bao - tả hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal mé sông - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Giáp đường Tỉnh 933B - Giáp ranh đất ông Gầm
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3
Cầu Mới - Cầu Ba Hùm
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3
Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal An Quới - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal 416 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Giáp tuyến tránh tỉnh lộ 933B - Cầu Mương Cột
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Cầu Mương Cột - Cầu Ông Tám
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Tỉnh lộ 933B - Đường GTNT Ba Hùm
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến tránh đường tỉnh 933B
Giáp UBND xã - Giáp đường 933B
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNN Ba Hùm
Giáp ranh đất ông Lý Văn Vàng - Giáp ranh đất ông Dương Văn Đước
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Giáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Giáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Tám Bực - Cầu T80
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu vuông 35A - Đê bao biển
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ lộ nhựa đến nhà ông Sum Giai Đoạn 2
Ranh đất Ông Hới - Hết ranh đất ông 5 Thái
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh 5 kết
Cầu 6 Thước - Cầu 5 Tới
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Ông Kiêml (Ông Cùi)
Giáp Tỉnh lộ 933B - Giáp đất ông Hoàng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ Kềnh C (Ba Dân) đến nhà Kim Mái
Giáp đường GTNT nông trường 416 - Giáp đất bà Kim Thị Bé Hai
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Kênh Sườn (từ cầu Bình An đến Đê Quốc Phòng )
Cầu Bình An - Đê bao biển (Đê Quốc Phòng)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cống số 7 đến Khu Dân Cư
Khu Dân Cư Vàm Hồ - Giáp đất ông Nguyễn Thành Trò
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 6 Hầm đến vàm Rạch Ngây
Giáp trụ sở UBND xã - Đất Ông Thạch Bal
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 732 đến Đê Quốc Phòng
Cầu 732 - Giáp đê quốc phòng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal UBND - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc cũ
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đền thờ Bác - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông
Cầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Trương Công Nhật
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông
Ngã ba ấp Trương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Đầu cồn ấp Đặng Trung Tuyến
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Giáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh Đông
Đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh Đông
Đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 13 (đường đal nhà ông Ba Bồ cũ) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh Đông
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh Đông
Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh Đông
Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh Đông
Cuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến lộ tẻ bến đò 3 Kím (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông
Giáp huyện lộ 11 - Hết Đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC Số 2 nối liền Xóm 4 - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 2 ấp Nguyễn Công Minh A - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Nhà ông 8 Kiệt
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ đường GTNT cầu út Quận - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Gạch Tẻ-Rạch chùa (ấp Nguyễn Công Minh B) - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ nhà ông Tài ấp Lê Minh Châu A
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông rạch ông Xuân - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông bến phà gạch Ngây - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông KDC số 2 ấp Lê Minh Châu B - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm - Hết Đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC nhà 5 cồn - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 3 ấp Tăng Long - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Bến đò Tư Hiệp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ 5 Phương - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Khém Ông Bộ - Xã An Thạnh Đông
Từ Lộ trung tâm (ấp Trương Công Nhựt) - Hết đường (ấp Nguyễn Công Minh A)
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ Tư Dần - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Lộ Tẻ KDC số 3 ấp Đền Thờ - Xã An Thạnh Đông
Giáp bến đò Xoài Rùm - Lộ tẻ Vàm Tắc
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1
Cầu Cồn Tròn - Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Cù Lao Dung Đuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1
Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải - Bến phà đi Long Phú
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xã Bảy - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất UBND xã (cũ) - Giáp đường trung tâm xã
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1
Giáp sông Hậu - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Phan Văn Thống
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xâ - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Giáp đường huyện lộ 10
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Cầu Rạch Đáy - Hết đất Huỳnh Văn Hảo
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp đất Huỳnh Văn Hảo - Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) - Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp huyện Lộ 10 - Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) - Hết đất bà Phan Thị Lơn
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh nhà Phan Thị Lơn - Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Nhà thờ - Xã Đại Ân 1
Giáp đường Trung tâm xã - Rạch Nhà thờ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Cây bàng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Hai Lòng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Tân Tạo - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Cầu - Xã Đại Ân 1
Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) - Hết ranh đất ông Bùi Dũng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Kênh Xáng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal CIDA - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Sáu Tịnh - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Xóm Mới
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xẻo Sú - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Khai Luông - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Đôi - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Chủ Đài - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Trường Học
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) - Xã Đại Ân 1
Giáp cầu nối đường trung tâm xã - Tiếp giáp đê bao
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Kênh Đào 1 - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Cầu Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Cầu (xã An Thạnh Tây) - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ Bần Cầu - Cầu qua xã An Thạnh Tây
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả - Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal lộ trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ Rạch lòng - Đê bao Tả - Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch ông Hai - Xã Đại Ân 1
Huyện lộ 10 - Đê Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Huyện lộ 60 - Xã Đại Ân 1
Huyện lộ 10 - Đê Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT bến cầu - Xã Đại Ân 1
Cầu Khém Sâu - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT bến cầu - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT - Xã Đại Ân 1
Nhà Bảy Bắc - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT tân tạo - Xã Đại Ân 1
Ban Nhân Dân Đoàn Văn Tố - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh sáng - Xã Đại Ân 1
Cầu Kênh Sáng - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch giữa (Đoàn Văn Tố) - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xẻo lướt - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT CIDA - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xã bảy - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xóm di cư - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch bé - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê bao Sông Hậu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT 6 Tịnh - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Bến phà Xóm Mới
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ xóm hậu - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xẻo xủ - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch cây dương - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT chủ đài - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Trường Tiểu Học
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT - Xã Đại Ân 1
Nhà thờ (Sông Hậu) - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Hậu (Cồn Tròn)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch Tài Sên - Xã Đại Ân 1
Đê Bao - tả hữu ( sông cồn tròn) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch ông hai - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch giữa - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 11 - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT khai luông - Xã Đại Ân 1
Đê bao Sông Hậu - Đê bao Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Hai Lòng - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ trung tâm xã - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cây bàng - Xã Đại Ân 1
Đường trung tâm xã - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết đường lộ trung tâm (ấp Nguyễn Tăng)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1
Giáp rạch Hai Long - Đê Bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT dân cư xẻo bảy - Xã Đại Ân 1
Giáp Sông Hậu - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh đào 1 - Xã Đại Ân 1
Cầu Kênh Đào 1 - Cầu Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT khu dân cư 74 - Xã Đại Ân 1
Đầu lộ CIDA - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đê bao tả hữu suốt tuyến - Xã Đại Ân 1
Cầu Khém Sâu - Rạch Xã Xú Sông cồn Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Quốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1
Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Đầu lộ dal Rạch Su - Ngã ba cầu Kinh Đào
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm Xã An Thạnh 1
Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cù Lao Dung Huyện lộ 10 - Xã An Thạnh 1
Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Cù Lao Dung Đường dal Rạch Miễu-đầu cù lao (Đường đal kênh đào) - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Tới Đê
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1
Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Huyện lộ 10 - Tới đất ông Đào Văn Huyện (Hết ranh đất Ba Rệt)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1
Tiếp giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Phan Văn Út - Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị Chua)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1
Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng) - Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1
Tỉnh Lộ 933B (Cầu Rạch Ông Cọt) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cây Bàng (Cây Bần) - Xã An Thạnh 1
Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1
Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1
Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Đến Đê (Hết đường Dal)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1
Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1
Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành) - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1
Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch Su
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu Luật
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1
Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1
Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1
Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1
Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống Cột
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông Tửng
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn Rệt
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1
Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dưới
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây
Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín Khánh
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây
Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc Trang
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Hết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây
Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây
Rạch Sâu - Rạch Sung
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây
Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây
Đường huyện 10 - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già Lớn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình Linh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây
Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tư
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây
Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây
Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây
Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Rạch Ông Cột - Bần xanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây
Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông Quang
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây
Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2
Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến Đường đal rạch đáy
Đường Tỉnh 933B - Giáp đê bao - tả hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal mé sông - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Giáp đường Tỉnh 933B - Giáp ranh đất ông Gầm
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3
Cầu Mới - Cầu Ba Hùm
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3
Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal An Quới - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal 416 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Giáp tuyến tránh tỉnh lộ 933B - Cầu Mương Cột
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Cầu Mương Cột - Cầu Ông Tám
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Tỉnh lộ 933B - Đường GTNT Ba Hùm
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến tránh đường tỉnh 933B
Giáp UBND xã - Giáp đường 933B
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNN Ba Hùm
Giáp ranh đất ông Lý Văn Vàng - Giáp ranh đất ông Dương Văn Đước
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Giáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Giáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Tám Bực - Cầu T80
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933B
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu vuông 35A - Đê bao biển
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ lộ nhựa đến nhà ông Sum Giai Đoạn 2
Ranh đất Ông Hới - Hết ranh đất ông 5 Thái
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh 5 kết
Cầu 6 Thước - Cầu 5 Tới
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Ông Kiêml (Ông Cùi)
Giáp Tỉnh lộ 933B - Giáp đất ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ Kềnh C (Ba Dân) đến nhà Kim Mái
Giáp đường GTNT nông trường 416 - Giáp đất bà Kim Thị Bé Hai
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Kênh Sườn (từ cầu Bình An đến Đê Quốc Phòng )
Cầu Bình An - Đê bao biển (Đê Quốc Phòng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cống số 7 đến Khu Dân Cư
Khu Dân Cư Vàm Hồ - Giáp đất ông Nguyễn Thành Trò
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 6 Hầm đến vàm Rạch Ngây
Giáp trụ sở UBND xã - Đất Ông Thạch Bal
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 732 đến Đê Quốc Phòng
Cầu 732 - Giáp đê quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal UBND - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc cũ
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đền thờ Bác - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông
Cầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Trương Công Nhật
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông
Ngã ba ấp Trương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Đầu cồn ấp Đặng Trung Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Giáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh Đông
Đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh Đông
Đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 13 (đường đal nhà ông Ba Bồ cũ) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh Đông
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh Đông
Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh Đông
Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh Đông
Cuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến lộ tẻ bến đò 3 Kím (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông
Giáp huyện lộ 11 - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC Số 2 nối liền Xóm 4 - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 2 ấp Nguyễn Công Minh A - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Nhà ông 8 Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ đường GTNT cầu út Quận - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Gạch Tẻ-Rạch chùa (ấp Nguyễn Công Minh B) - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ nhà ông Tài ấp Lê Minh Châu A
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông rạch ông Xuân - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông bến phà gạch Ngây - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông KDC số 2 ấp Lê Minh Châu B - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC nhà 5 cồn - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 3 ấp Tăng Long - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Bến đò Tư Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ 5 Phương - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Khém Ông Bộ - Xã An Thạnh Đông
Từ Lộ trung tâm (ấp Trương Công Nhựt) - Hết đường (ấp Nguyễn Công Minh A)
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ Tư Dần - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Lộ Tẻ KDC số 3 ấp Đền Thờ - Xã An Thạnh Đông
Giáp bến đò Xoài Rùm - Lộ tẻ Vàm Tắc
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Cù Lao Dung Đuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1
Cầu Cồn Tròn - Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1
Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải - Bến phà đi Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 688.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xã Bảy - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất UBND xã (cũ) - Giáp đường trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1
Giáp sông Hậu - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Phan Văn Thống
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xâ - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Giáp đường huyện lộ 10
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Cầu Rạch Đáy - Hết đất Huỳnh Văn Hảo
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp đất Huỳnh Văn Hảo - Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) - Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp huyện Lộ 10 - Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) - Hết đất bà Phan Thị Lơn
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh nhà Phan Thị Lơn - Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Nhà thờ - Xã Đại Ân 1
Giáp đường Trung tâm xã - Rạch Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Cây bàng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Hai Lòng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Tân Tạo - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Cầu - Xã Đại Ân 1
Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) - Hết ranh đất ông Bùi Dũng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Kênh Xáng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal CIDA - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Sáu Tịnh - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Xóm Mới
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xẻo Sú - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Khai Luông - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Đôi - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Chủ Đài - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Trường Học
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) - Xã Đại Ân 1
Giáp cầu nối đường trung tâm xã - Tiếp giáp đê bao
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Kênh Đào 1 - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Cầu Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Cầu (xã An Thạnh Tây) - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ Bần Cầu - Cầu qua xã An Thạnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả - Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal lộ trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ Rạch lòng - Đê bao Tả - Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch ông Hai - Xã Đại Ân 1
Huyện lộ 10 - Đê Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Huyện lộ 60 - Xã Đại Ân 1
Huyện lộ 10 - Đê Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT bến cầu - Xã Đại Ân 1
Cầu Khém Sâu - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT bến cầu - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT - Xã Đại Ân 1
Nhà Bảy Bắc - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT tân tạo - Xã Đại Ân 1
Ban Nhân Dân Đoàn Văn Tố - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh sáng - Xã Đại Ân 1
Cầu Kênh Sáng - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch giữa (Đoàn Văn Tố) - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xẻo lướt - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT CIDA - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xã bảy - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xóm di cư - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch bé - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê bao Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT 6 Tịnh - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Bến phà Xóm Mới
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ xóm hậu - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xẻo xủ - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch cây dương - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT chủ đài - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Trường Tiểu Học
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT - Xã Đại Ân 1
Nhà thờ (Sông Hậu) - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Hậu (Cồn Tròn)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch Tài Sên - Xã Đại Ân 1
Đê Bao - tả hữu ( sông cồn tròn) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch ông hai - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch giữa - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 11 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT khai luông - Xã Đại Ân 1
Đê bao Sông Hậu - Đê bao Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Hai Lòng - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ trung tâm xã - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cây bàng - Xã Đại Ân 1
Đường trung tâm xã - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết đường lộ trung tâm (ấp Nguyễn Tăng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1
Giáp rạch Hai Long - Đê Bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT dân cư xẻo bảy - Xã Đại Ân 1
Giáp Sông Hậu - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh đào 1 - Xã Đại Ân 1
Cầu Kênh Đào 1 - Cầu Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT khu dân cư 74 - Xã Đại Ân 1
Đầu lộ CIDA - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đê bao tả hữu suốt tuyến - Xã Đại Ân 1
Cầu Khém Sâu - Rạch Xã Xú Sông cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Quốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1
Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Đầu lộ dal Rạch Su - Ngã ba cầu Kinh Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1
Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm Xã An Thạnh 1
Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cù Lao Dung Huyện lộ 10 - Xã An Thạnh 1
Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Cù Lao Dung Đường dal Rạch Miễu-đầu cù lao (Đường đal kênh đào) - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Tới Đê
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1
Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1
Huyện lộ 10 - Tới đất ông Đào Văn Huyện (Hết ranh đất Ba Rệt)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1
Tiếp giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Phan Văn Út - Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị Chua)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1
Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1
Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng) - Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1
Tỉnh Lộ 933B (Cầu Rạch Ông Cọt) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cây Bàng (Cây Bần) - Xã An Thạnh 1
Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1
Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1
Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Đến Đê (Hết đường Dal)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1
Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1
Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành) - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1
Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch Su
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu Luật
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1
Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1
Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1
Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1
Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống Cột
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông Tửng
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn Rệt
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1
Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1
Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dưới
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung)
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây
Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao Dung
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây
Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín Khánh
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây
Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc Trang
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Hết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây
Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây
Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây
Rạch Sâu - Rạch Sung
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây
Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây
Đường huyện 10 - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già Lớn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây
Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình Linh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây
Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tư
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây
Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây
Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây
Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây
Rạch Ông Cột - Bần xanh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây
Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông Quang
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây
Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2
Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2
Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2
Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến Đường đal rạch đáy
Đường Tỉnh 933B - Giáp đê bao - tả hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal mé sông - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Giáp đường Tỉnh 933B - Giáp ranh đất ông Gầm
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3
Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3
Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3
Cầu Mới - Cầu Ba Hùm
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3
Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal An Quới - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal 416 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Giáp tuyến tránh tỉnh lộ 933B - Cầu Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Cầu Mương Cột - Cầu Ông Tám
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3
Tỉnh lộ 933B - Đường GTNT Ba Hùm
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến tránh đường tỉnh 933B
Giáp UBND xã - Giáp đường 933B
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNN Ba Hùm
Giáp ranh đất ông Lý Văn Vàng - Giáp ranh đất ông Dương Văn Đước
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Giáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Giáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Tám Bực - Cầu T80
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Cầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Đầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam
Cầu vuông 35A - Đê bao biển
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh Nam
Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ lộ nhựa đến nhà ông Sum Giai Đoạn 2
Ranh đất Ông Hới - Hết ranh đất ông 5 Thái
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh 5 kết
Cầu 6 Thước - Cầu 5 Tới
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Ông Kiêml (Ông Cùi)
Giáp Tỉnh lộ 933B - Giáp đất ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ Kềnh C (Ba Dân) đến nhà Kim Mái
Giáp đường GTNT nông trường 416 - Giáp đất bà Kim Thị Bé Hai
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Kênh Sườn (từ cầu Bình An đến Đê Quốc Phòng )
Cầu Bình An - Đê bao biển (Đê Quốc Phòng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cống số 7 đến Khu Dân Cư
Khu Dân Cư Vàm Hồ - Giáp đất ông Nguyễn Thành Trò
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 6 Hầm đến vàm Rạch Ngây
Giáp trụ sở UBND xã - Đất Ông Thạch Bal
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 732 đến Đê Quốc Phòng
Cầu 732 - Giáp đê quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal UBND - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đền thờ Bác - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông
Cầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Trương Công Nhật
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông
Ngã ba ấp Trương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Đầu cồn ấp Đặng Trung Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Cầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Giáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông
Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh Đông
Đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh Đông
Đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 13 (đường đal nhà ông Ba Bồ cũ) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm xã - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh Đông
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh Đông
Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh Đông
Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh Đông
Cuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Tuyến lộ tẻ bến đò 3 Kím (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông
Giáp huyện lộ 11 - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC Số 2 nối liền Xóm 4 - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 2 ấp Nguyễn Công Minh A - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Nhà ông 8 Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ đường GTNT cầu út Quận - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Gạch Tẻ-Rạch chùa (ấp Nguyễn Công Minh B) - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ nhà ông Tài ấp Lê Minh Châu A
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông rạch ông Xuân - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông bến phà gạch Ngây - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông KDC số 2 ấp Lê Minh Châu B - Xã An Thạnh Đông
Giáp đường trung tâm - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC nhà 5 cồn - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 3 ấp Tăng Long - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Bến đò Tư Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ 5 Phương - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Khém Ông Bộ - Xã An Thạnh Đông
Từ Lộ trung tâm (ấp Trương Công Nhựt) - Hết đường (ấp Nguyễn Công Minh A)
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ Tư Dần - Xã An Thạnh Đông
Lộ trung tâm - Đê Bao
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Lộ Tẻ KDC số 3 ấp Đền Thờ - Xã An Thạnh Đông
Giáp bến đò Xoài Rùm - Lộ tẻ Vàm Tắc
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Cù Lao Dung Đuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1
Cầu Cồn Tròn - Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Cù Lao Dung Đuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1
Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải - Bến phà đi Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 516.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xã Bảy - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất UBND xã (cũ) - Giáp đường trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1
Giáp sông Hậu - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Phan Văn Thống
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xâ - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Giáp đường huyện lộ 10
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Cầu Rạch Đáy - Hết đất Huỳnh Văn Hảo
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp đất Huỳnh Văn Hảo - Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) - Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp huyện Lộ 10 - Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) - Hết đất bà Phan Thị Lơn
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Đầu ranh nhà Phan Thị Lơn - Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Nhà thờ - Xã Đại Ân 1
Giáp đường Trung tâm xã - Rạch Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Cây bàng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Hai Lòng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Tân Tạo - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Cầu - Xã Đại Ân 1
Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) - Hết ranh đất ông Bùi Dũng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Kênh Xáng - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal CIDA - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Sáu Tịnh - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Xóm Mới
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xẻo Sú - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Khai Luông - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Đôi - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Chủ Đài - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Trường Học
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) - Xã Đại Ân 1
Giáp cầu nối đường trung tâm xã - Tiếp giáp đê bao
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Kênh Đào 1 - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Cầu Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Cầu (xã An Thạnh Tây) - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ Bần Cầu - Cầu qua xã An Thạnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) - Xã Đại Ân 1
Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả - Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đal lộ trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ Rạch lòng - Đê bao Tả - Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch ông Hai - Xã Đại Ân 1
Huyện lộ 10 - Đê Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Huyện lộ 60 - Xã Đại Ân 1
Huyện lộ 10 - Đê Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT bến cầu - Xã Đại Ân 1
Cầu Khém Sâu - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT bến cầu - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT - Xã Đại Ân 1
Nhà Bảy Bắc - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT tân tạo - Xã Đại Ân 1
Ban Nhân Dân Đoàn Văn Tố - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh sáng - Xã Đại Ân 1
Cầu Kênh Sáng - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch giữa (Đoàn Văn Tố) - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xẻo lướt - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT CIDA - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xã bảy - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xóm di cư - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch bé - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê bao Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT 6 Tịnh - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Bến phà Xóm Mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ xóm hậu - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT xẻo xủ - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch cây dương - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT chủ đài - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Trường Tiểu Học
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT - Xã Đại Ân 1
Nhà thờ (Sông Hậu) - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch lớn - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Sông Hậu (Cồn Tròn)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch Tài Sên - Xã Đại Ân 1
Đê Bao - tả hữu ( sông cồn tròn) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch ông hai - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch giữa - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 11 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT khai luông - Xã Đại Ân 1
Đê bao Sông Hậu - Đê bao Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Hai Lòng - Xã Đại Ân 1
Giáp lộ trung tâm xã - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cây bàng - Xã Đại Ân 1
Đường trung tâm xã - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã - Xã Đại Ân 1
Huyện Lộ 10 - Hết đường lộ trung tâm (ấp Nguyễn Tăng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1
Giáp rạch Hai Long - Đê Bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT dân cư xẻo bảy - Xã Đại Ân 1
Giáp Sông Hậu - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh đào 1 - Xã Đại Ân 1
Cầu Kênh Đào 1 - Cầu Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT khu dân cư 74 - Xã Đại Ân 1
Đầu lộ CIDA - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Cù Lao Dung Đường đê bao tả hữu suốt tuyến - Xã Đại Ân 1
Cầu Khém Sâu - Rạch Xã Xú Sông cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cù Lao Dung Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Cù Lao Dung Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung
Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)
Đất ở đô thị 2.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cù Lao Dung

4.9/5 - (1223 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?