Bảng giá đất huyện huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đa Krông năm 2025
Khu vực: huyện Đa Krông.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.120.000 | 832.000 | 640.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588a |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang Đoạn khóm A Rồng - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang Đoạn nối dài - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất ở đô thị | 450.000 | 158.000 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 672.000 | 499.200 | 384.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 756.000 | 561.600 | 432.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 157.800 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 567.000 | 421.200 | 324.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588a |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 441.000 | 327.600 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đường |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 157.800 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 157.800 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 157.800 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang Đoạn khóm A Rồng - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang Đoạn nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 157.800 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 157.800 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 94.800 | 70.200 | 54.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 787.500 | 585.000 | 450.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 416.000 | 320.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 131.500 | 97.500 | 75.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 472.500 | 351.000 | 270.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588a |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 367.500 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đường |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 131.500 | 97.500 | 75.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 131.500 | 97.500 | 75.000 |
| Huyện Đa Krông |
Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 131.500 | 97.500 | 75.000 |
| Huyện Đa Krông |
Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang Đoạn khóm A Rồng - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang Đoạn nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Kiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 131.500 | 97.500 | 75.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 131.500 | 97.500 | 75.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 79.000 | 58.500 | 45.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36. |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 975.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19. |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 975.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84). |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 980.000 | 910.000 | 840.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 980.000 | 910.000 | 840.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25. |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 980.000 | 910.000 | 840.000 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 854.000 | 789.000 | 723.000 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 854.000 | 789.000 | 723.000 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 854.000 | 789.000 | 723.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 854.000 | 789.000 | 723.000 |
| Huyện Đa Krông |
Các xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 854.000 | 789.000 | 723.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 785.000 | 719.000 | 654.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 308.000 | 280.000 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 308.000 | 280.000 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 308.000 | 280.000 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 308.000 | 280.000 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 308.000 | 280.000 | 252.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 273.000 | 246.000 | 218.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 273.000 | 246.000 | 218.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 273.000 | 246.000 | 218.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 273.000 | 246.000 | 218.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 273.000 | 246.000 | 218.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 273.000 | 246.000 | 218.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 243.000 | 216.000 | 189.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 223.000 | 195.000 | 166.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 223.000 | 195.000 | 166.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 5 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 105.000 | 90.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36. |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 630.000 | 585.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19. |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 630.000 | 585.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84). |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 588.000 | 546.000 | 504.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 588.000 | 546.000 | 504.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25. |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 588.000 | 546.000 | 504.000 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 512.400 | 473.400 | 433.800 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 512.400 | 473.400 | 433.800 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 512.400 | 473.400 | 433.800 |
| Huyện Đa Krông |
Các xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 512.400 | 473.400 | 433.800 |
| Huyện Đa Krông |
Các xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 512.400 | 473.400 | 433.800 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 471.000 | 431.400 | 392.400 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 184.800 | 168.000 | 151.200 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 184.800 | 168.000 | 151.200 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 184.800 | 168.000 | 151.200 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 184.800 | 168.000 | 151.200 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 184.800 | 168.000 | 151.200 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 163.800 | 147.600 | 130.800 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 163.800 | 147.600 | 130.800 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 163.800 | 147.600 | 130.800 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 163.800 | 147.600 | 130.800 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 163.800 | 147.600 | 130.800 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 163.800 | 147.600 | 130.800 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 162.000 | 145.800 | 129.600 | 113.400 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 133.800 | 117.000 | 99.600 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 133.800 | 117.000 | 99.600 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 5 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 63.000 | 54.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36. |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 525.000 | 487.500 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19. |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 525.000 | 487.500 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84). |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 490.000 | 455.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 490.000 | 455.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25. |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 490.000 | 455.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 427.000 | 394.500 | 361.500 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 427.000 | 394.500 | 361.500 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 427.000 | 394.500 | 361.500 |
| Huyện Đa Krông |
Các xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 427.000 | 394.500 | 361.500 |
| Huyện Đa Krông |
Các xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 427.000 | 394.500 | 361.500 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. - |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 392.500 | 359.500 | 327.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 154.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 154.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 154.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 154.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 154.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 136.500 | 123.000 | 109.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 136.500 | 123.000 | 109.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 136.500 | 123.000 | 109.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 136.500 | 123.000 | 109.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 136.500 | 123.000 | 109.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 136.500 | 123.000 | 109.000 |
| Huyện Đa Krông |
Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 111.500 | 97.500 | 83.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 4 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 111.500 | 97.500 | 83.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu vực 5 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 60.000 | 52.500 | 45.000 |
| Huyện Đa Krông |
Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Huyện Đakrông - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đa Krông |
Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Đa Krông |
Huyện ĐaKrông Toàn huyện - |
Đất làm muối | 8.500 | 7.800 | 7.200 | 6.500 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Đakrông - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Mò Ó - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Triệu Nguyên - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Ba Lòng - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Long - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Húc Nghì - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Pa Nang - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã Tà Rụt - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Ngo - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Bung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Đa Krông |
Xã A Vao - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.120.000 | 832.000 | 640.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. |
Đất ở đô thị | 750.000 | 263.000 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Đa Krông |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Đa Krông |
Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
