Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đa Krông năm 2025

Khu vực: huyện Đa Krông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu
Đất ở đô thị 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.
Đất ở đô thị 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất ở đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn.
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588a
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường.
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đường
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang
Đoạn khóm A Rồng -
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Đường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang
Đoạn nối dài -
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nước
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Kiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
-
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Đường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang
-
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang
-
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất ở đô thị 450.000 158.000 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 672.000 499.200 384.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 756.000 561.600 432.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.
Đất TM-DV đô thị 450.000 157.800 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 567.000 421.200 324.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn.
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588a
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường.
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đường
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000 157.800 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000 157.800 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000 157.800 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang
Đoạn khóm A Rồng -
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Đường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang
Đoạn nối dài -
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Kiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
-
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Đường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang
-
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang
-
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 450.000 157.800 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất TM-DV đô thị 450.000 157.800 117.000 90.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất TM-DV đô thị 270.000 94.800 70.200 54.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 787.500 585.000 450.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.
Đất SX-KD đô thị 375.000 131.500 97.500 75.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 472.500 351.000 270.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn.
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang
Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588a
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường.
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đường
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 375.000 131.500 97.500 75.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 375.000 131.500 97.500 75.000
Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 375.000 131.500 97.500 75.000
Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang
Đoạn khóm A Rồng -
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Đường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang
Đoạn nối dài -
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Kiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Đường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 375.000 131.500 97.500 75.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất SX-KD đô thị 375.000 131.500 97.500 75.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất SX-KD đô thị 225.000 79.000 58.500 45.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1
Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36.
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 1.050.000 975.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1
Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19.
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 1.050.000 975.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2
Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84).
Đất ở nông thôn 1.120.000 980.000 910.000 840.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2
Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông
Đất ở nông thôn 1.120.000 980.000 910.000 840.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2
Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25.
Đất ở nông thôn 1.120.000 980.000 910.000 840.000
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q -
Đất ở nông thôn 920.000 854.000 789.000 723.000
Huyện Đa Krông Xã Đakrông - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k -
Đất ở nông thôn 920.000 854.000 789.000 723.000
Huyện Đa Krông Xã A Bung - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách -
Đất ở nông thôn 920.000 854.000 789.000 723.000
Huyện Đa Krông Các xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k -
Đất ở nông thôn 920.000 854.000 789.000 723.000
Huyện Đa Krông Các xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách -
Đất ở nông thôn 920.000 854.000 789.000 723.000
Huyện Đa Krông Khu vực 4
Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. -
Đất ở nông thôn 850.000 785.000 719.000 654.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). -
Đất ở nông thôn 350.000 308.000 280.000 252.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c -
Đất ở nông thôn 350.000 308.000 280.000 252.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất ở nông thôn 350.000 308.000 280.000 252.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất ở nông thôn 350.000 308.000 280.000 252.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi)
Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất ở nông thôn 350.000 308.000 280.000 252.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất ở nông thôn 300.000 273.000 246.000 218.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất ở nông thôn 300.000 273.000 246.000 218.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất ở nông thôn 300.000 273.000 246.000 218.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất ở nông thôn 300.000 273.000 246.000 218.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ -
Đất ở nông thôn 300.000 273.000 246.000 218.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất ở nông thôn 300.000 273.000 246.000 218.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 270.000 243.000 216.000 189.000
Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi)
Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 223.000 195.000 166.000
Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. -
Đất ở nông thôn 250.000 223.000 195.000 166.000
Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 105.000 90.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1
Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36.
Đất TM-DV nông thôn 900.000 720.000 630.000 585.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1
Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19.
Đất TM-DV nông thôn 900.000 720.000 630.000 585.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2
Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84).
Đất TM-DV nông thôn 672.000 588.000 546.000 504.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2
Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông
Đất TM-DV nông thôn 672.000 588.000 546.000 504.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2
Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25.
Đất TM-DV nông thôn 672.000 588.000 546.000 504.000
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 512.400 473.400 433.800
Huyện Đa Krông Xã Đakrông - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 512.400 473.400 433.800
Huyện Đa Krông Xã A Bung - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 512.400 473.400 433.800
Huyện Đa Krông Các xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 512.400 473.400 433.800
Huyện Đa Krông Các xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 512.400 473.400 433.800
Huyện Đa Krông Khu vực 4
Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 471.000 431.400 392.400
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 184.800 168.000 151.200
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 184.800 168.000 151.200
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 184.800 168.000 151.200
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 184.800 168.000 151.200
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi)
Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 184.800 168.000 151.200
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 163.800 147.600 130.800
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 163.800 147.600 130.800
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 163.800 147.600 130.800
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 163.800 147.600 130.800
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 163.800 147.600 130.800
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 163.800 147.600 130.800
Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV nông thôn 162.000 145.800 129.600 113.400
Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi)
Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 133.800 117.000 99.600
Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 133.800 117.000 99.600
Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 63.000 54.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1
Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36.
Đất SX-KD nông thôn 750.000 600.000 525.000 487.500
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1
Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19.
Đất SX-KD nông thôn 750.000 600.000 525.000 487.500
Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2
Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84).
Đất SX-KD nông thôn 560.000 490.000 455.000 420.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2
Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông
Đất SX-KD nông thôn 560.000 490.000 455.000 420.000
Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2
Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25.
Đất SX-KD nông thôn 560.000 490.000 455.000 420.000
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 427.000 394.500 361.500
Huyện Đa Krông Xã Đakrông - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 427.000 394.500 361.500
Huyện Đa Krông Xã A Bung - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 427.000 394.500 361.500
Huyện Đa Krông Các xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 427.000 394.500 361.500
Huyện Đa Krông Các xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3
Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 427.000 394.500 361.500
Huyện Đa Krông Khu vực 4
Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. -
Đất SX-KD nông thôn 425.000 392.500 359.500 327.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi)
Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi)
Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 136.500 123.000 109.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 136.500 123.000 109.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 136.500 123.000 109.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 136.500 123.000 109.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 136.500 123.000 109.000
Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi)
Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 136.500 123.000 109.000
Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 135.000 121.500 108.000 94.500
Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi)
Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 111.500 97.500 83.000
Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 111.500 97.500 83.000
Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 60.000 52.500 45.000
Huyện Đa Krông Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Huyện Đakrông
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Huyện Đa Krông Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
-
Đất SX-KD 168.000 0 0 0
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã A Bung
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã A Vao
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã A Bung
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã A Vao
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Bung
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Vao
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Bung
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Vao
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Bung
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã A Vao
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã A Bung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Xã A Vao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Đa Krông Huyện ĐaKrông
Toàn huyện -
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Đakrông
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Mò Ó
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Tà Long
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Pa Nang
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã A Ngo
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã A Bung
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Đa Krông Xã A Vao
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu
Đất ở đô thị 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.
Đất ở đô thị 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.
Đất ở đô thị 750.000 263.000 195.000 150.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất ở đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang
Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang
Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.
Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đa Krông

4.9/5 - (933 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?