Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đắk R'lấp năm 2025

Khu vực: huyện Đắk R'lấp.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.340.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Trường Mẫu giáo Hoa Mai - Hết đất ông Bùi Văn Ngoan
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Nhà ông Họa - Đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngầm 18
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Hội trường thôn 8 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 388.800
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào nghĩa địa thôn 8 - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - Giáp nghĩa địa thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 417.600
Huyện Đắk R’Lấp Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) - Cổng chào bon Bù Dấp
Đất SX-KD nông thôn 626.400
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh kho Loan Hiệp - Xã Nhân Cơ
Kho Loan Hiệp - Nhà bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bên cạnh ngân hàng - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bên cạnh chợ - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Giáp đất Nguyễn Văn Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào sân bay - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp - Xã Nhân Cơ
Đất nhà ông Ngạn - Đất nhà ông Tạ Văn Nam
Đất ở nông thôn 655.200
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 9b, thôn 7 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Suối Đắk R'Tih + Hai nhánh đường còn lại
Đất ở nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 8 thôn 7 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Đất nhà bà Vẻ + Ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh
Đất ở nông thôn 648.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 1 - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết nhà Vinh Lệ
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh nhà ông Duyên - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên - Nhà Vinh Lệ
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Tuyến đường thôn 9 - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - Hết đất nhà bà Lê Thị Đào
Đất ở nông thôn 390.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào nhà máy mỳ - Xã Nhân Cơ
Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà máy bê tông Din My Đắk Nông
Đất ở nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường tổ 1 - Xã Nhân Cơ
Cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - Cầu mới
Đất ở nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ
Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - Hết nhà máy mỳ
Đất ở nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ
Hết nhà máy mỳ - Ngã ba hội trường thôn 12
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ
Hội trường thôn 12 - Mặt bằng nhà máy điện Phân Nhôm
Đất ở nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ
Cổng chào bon Bù Dấp - Giáp nhà máy điện phân nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi xã Nhân Đạo - Xã Nhân Cơ
Đất nhà ông Tiến - Hết đường vào mỏ đá (đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi xã Nhân Đạo - Xã Nhân Cơ
Đất nhà nghỉ Thùy Vân - Giáp nhà máy Alumin
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương -
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk R’Lấp Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ
Hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến -
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ
Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 4 - Xã Nhân Cơ
Giáp nhà máy điện phân nhôm (thôn 4) - Suối 2 + suối 3
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ
Hết đất nhà bà Bảy - Giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoạn
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ
Quốc lộ 14 - Hết đất nhà bà Định
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ
Hết đất nhà bà Định - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà bà Vịnh - Nghĩa địa
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Trần Vũ Long
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ
Km 0 Quốc lộ 14 - Thôn 9, thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 273.600
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân)
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ
Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - Cổng chào bon Bù Dấp
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp - Xã Nhân Cơ
Km 0 Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình
Đất SX-KD nông thôn 864.000
Huyện Đắk R’Lấp Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp - Xã Nhân Cơ
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan (tà luy dương)
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ
Giáp xã Nhân Đạo - Giáp xã Đắk Nia
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer
Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ - Hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer
Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành - Hết đất Công ty Hồng Đặng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer
Công ty Hồng Đặng - Giáp ranh xã Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer
Đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - Hướng Nhân Cơ đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer
Đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - Giáp ranh Nhân Cơ
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer
Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) - Giáp ranh xã Nhân Cơ
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer
Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) - Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 604.800
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer
Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân - Giáp xã Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer
Ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - Cầu qua thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer
Cầu qua thôn 1 - Ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ Bon)
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Quang Liên - Hướng về 3 phía 300m
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Quảng Tân - Xã Đắk Wer
Hướng về 3 phía 300m - Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Quảng Tân - Xã Đắk Wer
Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - Giáp ranh xã Quảng Tân
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer
Ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (nhà ông Lê Quang Dũng) - Giáp ranh thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer
Giáp ranh thôn 6 và thôn 7 - Ngã ba đại thế giới
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer
Ngã ba đại thế giới - Hết đường thôn 6 giáp thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer
Ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà Lê Minh Khao - Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer
Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách - Hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (Giáp ranh xã Kiến Thành)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer
Ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - Ngã ba trại cút (thôn 13)
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Wer
Cầu Tràn nhà ông Thanh - Giáp Châu Giang Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Wer
Cầu mới - Ngã ba thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Wer
Ngã ba thôn 14 - Ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Đắk Wer
Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Ái
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 13 - Xã Đắk Wer
Ngã ba thôn 6 - Ngã ba nhà ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 13 - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Trung Quýt - Ngã ba Nhân Đạo
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 13 - Xã Đắk Wer
Nhà ông Mạc Thanh Hoá - Về hướng Kiến Thành (hết đường)
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 13 - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 13 - Xã Đắk Wer
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - Mỏ đá Phương Nam
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ vào đến 200m -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bon - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Nắng Ngần - Ngã ba nhà ông Điểu Ndung
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bon - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung - Ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bon - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung - Ngã ba nhà ông Lê Lang
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer
Nhà bà Nguyễn Thị Ái - Hết đất nhà ông Nông Văn Chức
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer
Hết đất nhà ông Nông Văn Chức - Giáp ranh giới xã Quảng Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 6 - Xã Đắk Wer
Ngã ba quán Đại Thế Giới - Ngã ba nhà văn hóa thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 10 - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - Giáp ranh xã Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 14 - Xã Đắk Wer
Cổng chào thôn 14 - Ngã ba hội trường thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng -
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 59.400
Huyện Đắk R’Lấp Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14+ 200m đến 400m - Xã Đắk Wer
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nhân Đạo
Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi xã Nhân Cơ + 500m
Đất SX-KD nông thôn 765.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nhân Đạo
Đi xã Nhân Cơ + 500m - Ngã ba Cùi chỏ
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nhân Đạo
Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi xã Nghĩa Thắng + 500m
Đất SX-KD nông thôn 765.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nhân Đạo
Đi xã Nghĩa Thắng + 500m - Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 495.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nhân Đạo
Ngã ba Cùi chỏ - Giáp ranh xã Nhân Cơ
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi bon Pi Nao +500m
Đất SX-KD nông thôn 675.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Đi bon Pi Nao +500m - Ngã ba Mum
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - Giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Ngã ba Mum - Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Trường Tiểu học Kim Đồng - Ngã tư Quốc tế
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Ngã ba Cùi chỏ - Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Ngã ba vào suối đá - Ngã ba đập thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Giáp đất nhà ông Trần Ngọc Trinh - Đập Đắk Mur
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo
Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Đạo
Ngã tư Quốc tế - Giáp nhà ông Hoa
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Đạo
Trường Kim Đồng - Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3) - Hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Đặng Nhuận
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Phạm Minh Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Nguyễn Văn Long
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Ngã tư Quốc tế thôn 4 - Hết đất ông Trần Phước Thẳm (thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3) - Ngã 3 đất bà Phan Thị Thành (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) - Đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) - Đất Bùi Văn Hạnh (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - Đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường bên hông trường tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - Đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo
Đường bên hông trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - Đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Đạo
Giáp xã Nghĩa Thắng - Ngã tư thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Đạo
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa
UBND xã (hướng Đắk Sin) - UBND xã giáp đất nhà ông Phan Dãn
Đất SX-KD nông thôn 663.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà ông Phan Dãn - Giáp Đắk Sin
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa
UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) - Giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây
Đất SX-KD nông thôn 612.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa
Cống nước đất ông Trần Hữu Vây - Giáp Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Cầu Quảng Phước - Đập tràn Quảng Đạt
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đập tràn Quảng đạt - Đất nhà ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà ông Thọ - Đất nhà ông Tư Tù
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà ông Tư Tù - Hết đường nhựa (Mười nổ)
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà ông Tân Ngà - Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 351.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - Cửa rừng
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà ông Khư - Đến cuối xóm Mít
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Ngã tư Quảng An - Hết đất nhà ông Võ Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Hết đất nhà ông Võ Văn Bình - Đất nhà bà Huệ
Đất SX-KD nông thôn 195.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà bà Huệ - Giáp xã Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà ông Tuân - Hết đất nhà ông Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đất nhà bà Huệ - Hết đất nhà ông Trần Dũng
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Ngã ba đất nhà ông Phước - Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa
Ngã tư Quảng An - Đất nhà ông Võ Văn Thảo
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Đắk R’Lấp Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - Đất nhà ông Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Nhung - Hết nhà ông Đoàn Canh
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa
Đoạn từ nhà ông Mười Nổ - Tới Trạm cửa rừng
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa
Ngã ba nhà Lê Lựu - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba cây xăng ông Hà
Đất SX-KD nông thôn 864.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Ngã ba cây xăng ông Hà - Cầu Vũ Phong
Đất SX-KD nông thôn 741.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Cầu Vũ Phong - Hết Trường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Hết Trường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Ngã ba ngân hàng - Hết đất nhà ông Cân
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Hết đất nhà ông Cân - Ngã ba nhà ông Tự
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin
Ngã ba nhà ông Tự - Giáp ranh xã Hưng Bình
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin
Ngã ba cây xăng ông Hà - Hết đất ông Sang
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin
Hết đất ông Sang - Hết đất nhà bà Tuyên
Đất SX-KD nông thôn 403.200
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin
Hết đất nhà bà Tuyên - Hết đất Trường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin
Hết đất Trường Lê Hữu Trác - Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin
Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 - Hết đất nhà bà Bé Sáu
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin
Hết đất nhà bà Bé Sáu - Giáp ranh Quảng Tín
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Ngã ba Ngân Hàng - Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
Đất SX-KD nông thôn 612.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Trường Lê Hữu Trác - Ngã ba cầu Tam Đa
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Ngã ba cầu Tam Đa - Hết cầu Tam Đa
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Ngã ba cầu Tam Đa - Giáp ranh xã Hưng Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Ngã ba ông Thái - Giáp ranh xã Đắk Ru (đường liên xã)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Ngã ba ông Tự - Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Đắk Sin
Ngã ba Tỉnh lộ 5 - Hết nhà ông Thái thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Đắk Sin
Ngã ba nhà ông Hùng - Hết đất nhà ông Tự (thôn 16)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Đắk Sin
Ngã ba đất nhà ông Tùng - Hết đất trụ sở
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường lên trường mầm non Hòa Sim - Xã Đắk Sin
Ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - Hết đất trường học
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin
Ngã ba đồi 700 - Hết đất nhà ông Trần Xuân An
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin
Hết đất nhà ông Trần Xuân An - Giáp ranh xã Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin
Ngã ba dốc cao - Giáp ranh xã Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin
Ngã ba nhà ông Trần Xuân An - Ngã ba chôm chôm
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình
Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin) - Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình
Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - Cầu Tư
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình
Cầu Tư - Cầu ba (giáp xã Đắk Ru)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - Cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru)
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường đi thôn 3 - Xã Hưng Bình
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - Ngã ba nhà ông Vạn
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình
Đầu đập thôn 6 (đập C15) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình
Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - Hết đất nhà ông Khường
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình
Hết đất nhà ông Khường - Hết đất nhà ông Tính
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình
Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6 cũ) - Hết đất nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Bon Châu Mạ - Xã Hưng Bình
Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Bon Châu Mạ - Xã Hưng Bình
Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - Đến hết đất nhà ông Điểu Am
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình
Đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Hưng Bình
Ngã ba nhà ông Thái - Giáp ranh xã Đắk Ru
Đất SX-KD nông thôn 199.400
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng
Trạm xá xã - Trường Mẫu giáo Quảng Thuận
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng
Trường Mẫu giáo Quảng Thuận - Ngã ba đập tràn Quảng Chánh
Đất SX-KD nông thôn 624.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh - Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh
Đất SX-KD nông thôn 798.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng
Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - Hết thôn Quảng Trung
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng
Hết thôn Quảng Trung - Đầu đập hồ Cầu Tư
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng
Đầu đập hồ Cầu Tư - Giáp ranh xã Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng
Trạm xá xã - Ngã ba chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.536.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba chợ - Ngã ba nhà ông Tưởng
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Tưởng - Ngã ba nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 624.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Thái - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Giáp ranh xã Nhân Đạo - Nhà ông Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Nhà ông Tân Lợi - Cách ngã ba Pi Nao III - 200m
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Pi Nao - Về 03 phía mỗi phía 200 m
Đất SX-KD nông thôn 507.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Qua Ngã ba Pi Nao III + 200m - Hết nhà ông Lý
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Hết nhà ông Lý - Hết nhà ông Lâm
Đất SX-KD nông thôn 507.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Hết nhà ông Lâm - Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba trường cấp III - Cổng trường cấp III (đường trên)
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - Ngã ba Quảng Chánh
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba chợ - Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 603.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Lâm - Trường cấp III (đường dưới)
Đất SX-KD nông thôn 351.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Pi Nao III + 200m - Nhà ông Nhanh
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Nhà ông Nhanh - Vườn rẫy ông Tín
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Vườn rẫy ông Tín - Ngã ba Hai Bé
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Hai Bé - Ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Kế - Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Quảng Chánh - Hết nhà ông Mao
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba đường lên nghĩa địa - Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - Hết nhà ông Mầu
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Trường cấp III (đường dưới) - Ngã ba Hai bé
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Hai bé - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nghĩa địa Quảng Chánh - Đập Quảng Thuận (lò mổ)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Kế - Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung)
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà bà Tươi - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Bưu điện - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản - Ngã ba nhà ông Ái
Đất SX-KD nông thôn 195.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Ái - Hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn 195.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Hết nhà ông Dũng - Ngã ba chôm chôm
Đất SX-KD nông thôn 195.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Điểu Thơ - Ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình)
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà bà Phúc - Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh - Hết nhà ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng
Nhà ông Muông - Giáp xã Kiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 52.800
Huyện Đắk R’Lấp Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Nghĩa Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn 274.200
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - Giáp ranh xã Nhân Đạo (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba hai bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - Giáp ranh xã Nhân Đạo
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chính - Giáp ranh xã Đắk Sin
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng
Nhà ông Tuấn Thắm (thôn Quảng Lợi) - Hết ngã ba chôm chôm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - Giáp ranh nghĩa địa thôn Quảng Hòa
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng
Ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - Ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín
Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín
Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tín
Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - Hết ngã ba bon Bù Đách
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 (Tà Iuy âm) - Xã Quảng Tín
Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - Hết ngã ba bon Bù Đách
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín
Ngã ba vào đường bon Bù Đách - Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 - Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - Đến giáp xã Đắk Ru
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 +200m
Đất SX-KD nông thôn 546.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín
Km 0+200m - Hết đất nhà ông Trí
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín
Hết đất nhà ông Trí - Giáp ranh xã Đắk Sin
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín
Km 0 Quốc lộ 14 - Cầu 1
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín
Cầu 1 - Cầu 2 xã Đắk Ru
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Ngã ba bon Ol Bu Tung
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín
Ngã ba bon Ol Bu Tung - Cầu sắt Sađacô
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín
Cầu sắt Sađacô - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô)
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + đến nhà ông Nguyễn Đình Vinh
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín
Hết đất nhà ông Vinh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hội trường thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 495.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín
Hội trường thôn 5 - Suối Đắk R'Lấp
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín
Suối Đắk R'Lấp - Suối Đắk Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín
Suối Đắk R'Lấp - Hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô)
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba vào đội lâm trường cũ - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Đất nhà ông Phạm Trọng Đức
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk R’Lấp Ngã ba vào đội lâm trường cũ - Xã Quảng Tín
Ngã ba mộ Tám Của - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 1500 m
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 1000 m
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ranh giới xã Quảng Tín - Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m
Đất SX-KD nông thôn 858.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - Cột mốc 885 (Quốc lộ 14)
Đất SX-KD nông thôn 858.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m
Đất SX-KD nông thôn 990.000
Huyện Đắk R’Lấp Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - Ranh giới tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 858.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba cửa rừng + 200m
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba cửa rừng + 200m - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Đắk R’Lấp Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Cầu số 1 - Cầu số 3 (giáp xã Hưng Bình)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Tà luy dương -
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Tà luy âm -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến - Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - Hết thôn Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Đường vào 3,7 ha - Trụ điện 500 KV
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I - Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - Ngã ba đường vào cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba đường vào cầu treo - Giáp ranh giới xã Đắk Ngo
Đất SX-KD nông thôn 195.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I - Thủy điện Đắk Ru
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn Tân Lợi - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Km0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 500
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) - Km0 + 500
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Km0 + 500 - Ngã ba Quán chín
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba Quán chín - Giáp Tỉnh lộ 5
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba Quán chín - Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) - Km 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Km 1 - Km 2 + 500
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Km 2 + 500 - Ranh giới xã Đắk Sin
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào nhà thờ - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp hồ thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 230.400
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thao trường huấn luyện của xã - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Giáp Quốc lộ 14 - Km 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thôn Tân Phú - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Văn Được
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 52.800
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất trồng lúa 28.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 2: TDP 8 -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 1: Thôn: 6;7;9. -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 2: Thôn 4 -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. -
Đất trồng lúa 25.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 1: Thôn 1, 2, 7, 6,13, 15, Bon Bu N'Doh -
Đất trồng lúa 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 2: Thôn 14, 10 -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 1: Thôn 2, 3 -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 2: Thôn 4, 6 -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 1: Thôn: 3. -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 2: Thôn: 2;6. -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Quảng Sơn; Bon Bù Gia Rá. -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh. -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 1: không có. -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành. -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 1: không có. -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã. -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 3: không có. -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 1: không có. -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2. -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất trồng cây hàng năm 28.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 2: TDP 8 -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 1: Thôn: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 2: Thôn: 4 -
Đất trồng cây hàng năm 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. -
Đất trồng cây hàng năm 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 1: Thôn 1, 2, 7, 6, 13, 15, Bon Bu N'Doh -
Đất trồng cây hàng năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 2: Thôn 14, 10 -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 1: Thôn 2, 3. -
Đất trồng cây hàng năm 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 2: Thôn: 4, 6 -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 1: Thôn: 3. -
Đất trồng cây hàng năm 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 1: Thôn: không có. -
Đất trồng cây hàng năm 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 2: Thôn: 2;6. -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn, Thôn Quảng Thuận, Quảng Trung. -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 2: Thôn Quảng Hòa, Quảng Chánh. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc. -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã. -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 2: không có. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 3: không có. -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 1: Thôn: không có. -
Đất trồng cây hàng năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất trồng cây lâu năm 43.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 2: TDP 8 -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 2: Thôn 4 -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15. -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon Bu NDoh -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 1: Thôn 2, 3 -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 2: Thôn: 4, 6 -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 1: Thôn: 3. -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. -
Đất trồng cây lâu năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 1: Thôn: không có. -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 2: Thôn: 2;6. -
Đất trồng cây lâu năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 1: Thôn Bù Đốp, thôn Quảng Sơn, Bon Bù Gia Rá. -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh. -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An -
Đất trồng cây lâu năm 27.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 1: không có. -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 2: Các thôn, bon trên địa bàn xã. -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 3: không có. -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 1: Thôn: không có. -
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2. -
Đất trồng cây lâu năm 31.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 2: TDP 8 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 21.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 1: Thôn: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 2: Thôn 4 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon Bu NDoh -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 1: Thôn 2, 3 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 2: Thôn 4, 6 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 1: Thôn: 3. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 1: không có. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 2: Thôn: 2;6. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Thôn Quảng Lộc -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 1: Các thôn, bon trên địa bàn xã. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 2: không có. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
Vị trí 3: không có. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 1: Thôn: không có. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến, thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 17.000
Huyện Đắk R’Lấp Thị trấn Kiến Đức
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Kiến Thành
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Cơ
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Wer
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nhân Đạo
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Sin
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Hưng Bình
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Nghĩa Thắng
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Quảng Tín
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk R’Lấp Xã Đắk Ru
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Trường Mẫu giáo Hoa Mai - Hết đất ông Bùi Văn Ngoan
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Nhà ông Họa - Đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngầm 18
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ
Hội trường thôn 8 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 388.800
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào nghĩa địa thôn 8 - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - Giáp nghĩa địa thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 417.600
Huyện Đắk R’Lấp Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) - Xã Nhân Cơ
Km 0 (Quốc lộ 14) - Cổng chào bon Bù Dấp
Đất SX-KD nông thôn 626.400
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh kho Loan Hiệp - Xã Nhân Cơ
Kho Loan Hiệp - Nhà bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bên cạnh ngân hàng - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào bên cạnh chợ - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Giáp đất Nguyễn Văn Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào sân bay - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp - Xã Nhân Cơ
Đất nhà ông Ngạn - Đất nhà ông Tạ Văn Nam
Đất ở nông thôn 655.200
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 9b, thôn 7 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba (Quốc lộ 14) - Suối Đắk R'Tih + Hai nhánh đường còn lại
Đất ở nông thôn 576.000
Huyện Đắk R’Lấp Đường vào tổ 8 thôn 7 - Xã Nhân Cơ
Ngã ba Quốc lộ 14 - Đất nhà bà Vẻ + Ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh
Đất ở nông thôn 648.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đắk R'lấp

4.8/5 - (1205 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?