Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đắk R'lấp năm 2025
Khu vực: huyện Đắk R'lấp.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 1.092 đến 11.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Du - Cầu Thủy Tạ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Cầu Thủy Tạ - Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Cổng Trung tâm y tế huyện |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Cổng Trung tâm y tế huyện - Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 9 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 10 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Phú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đập thủy điện Đắk Tăng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Chu Văn An (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Chu Văn An (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba N’Trang Lơng - Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường N’Trang Lơng - Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Km 0 đường N’Trang Lơng - Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) - Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức - |
Đất ở đô thị | 377.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Hội trường Tổ dân phố 3 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Hội trường Tổ dân phố 3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km1 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km2 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Võ Thị Ngọc - Hết đường |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy nước đá - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới Kiến Thành |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vành đai bệnh viện (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vành đai bệnh viện (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Hết Trường Dân tộc nội trú - Hết đường |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 2 |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 2 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Hẻm 6, Tổ 2 - Thị trấn Kiến Đức Đường Chu Văn An - Đất nhà ông Nam |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba nhà ông Thu - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Tổ 5 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 3 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 2 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tổ dân phố 6 đến hội trường thôn 1 Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 - Giáp ranh Kiến Thành |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tổ dân phố 6 - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa trang - Thị trấn Kiến Đức Đường Nơ Trang Lơng - Giáp nghĩa trang |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thị trấn Kiến Đức Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm 2, tổ 4 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nơ Trang Long - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Du - Cầu Thủy Tạ |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Cầu Thủy Tạ - Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Cổng Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Cổng Trung tâm y tế huyện - Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 9 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 10 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Phú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đập thủy điện Đắk Tăng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Chu Văn An (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Chu Văn An (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba N’Trang Lơng - Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường N’Trang Lơng - Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Km 0 đường N’Trang Lơng - Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) - Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 301.600 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Hội trường Tổ dân phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Hội trường Tổ dân phố 3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km1 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km2 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Võ Thị Ngọc - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy nước đá - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới Kiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vành đai bệnh viện (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vành đai bệnh viện (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Hết Trường Dân tộc nội trú - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 4 |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Hẻm 6, Tổ 2 - Thị trấn Kiến Đức Đường Chu Văn An - Đất nhà ông Nam |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba nhà ông Thu - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Tổ 5 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 3 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 2 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tổ dân phố 6 đến hội trường thôn 1 Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 - Giáp ranh Kiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tổ dân phố 6 - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa trang - Thị trấn Kiến Đức Đường Nơ Trang Lơng - Giáp nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thị trấn Kiến Đức Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 115.200 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm 2, tổ 4 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nơ Trang Long - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Du - Cầu Thủy Tạ |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Cầu Thủy Tạ - Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD đô thị | 858.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Cổng Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Cổng Trung tâm y tế huyện - Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 9 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 10 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Phú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đập thủy điện Đắk Tăng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Chu Văn An (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Chu Văn An (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba N’Trang Lơng - Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường N’Trang Lơng - Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Km 0 đường N’Trang Lơng - Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) - Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 858.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 226.200 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Hội trường Tổ dân phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Hội trường Tổ dân phố 3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km1 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km2 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào đồi thông tổ 6 - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Võ Thị Ngọc - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy nước đá - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới Kiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vành đai bệnh viện (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vành đai bệnh viện (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Hết Trường Dân tộc nội trú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 4 |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Hẻm 6, Tổ 2 - Thị trấn Kiến Đức Đường Chu Văn An - Đất nhà ông Nam |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba nhà ông Thu - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Tổ 5 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 3 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 2 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xóm 4 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tổ dân phố 6 đến hội trường thôn 1 Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 - Giáp ranh Kiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tổ dân phố 6 - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa trang - Thị trấn Kiến Đức Đường Nơ Trang Lơng - Giáp nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thị trấn Kiến Đức Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 86.400 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xóm 2, tổ 4 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nơ Trang Long - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên phải) - Xã Kiến Thành Giáp ranh thị trấn Kiến Đức - Giáp đất nhà ông Lập |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên phải) - Xã Kiến Thành Giáp đất nhà ông Lập - Ranh xã Quảng Tín |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên trái) - Xã Kiến Thành Giáp ranh thị trấn Kiến Đức - Giáp ranh đất nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên trái) - Xã Kiến Thành Giáp ranh đất nhà ông Sơn - Giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức - Ranh giới Kiến Đức + 400 m |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ (Tà luy dương) - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức + 400 m - Đến ngã ba hầm đá (Tà luy dương) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ (Tà luy âm) - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức + 400 m - Đến ngã ba hầm đá (Tà luy âm) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ - Xã Kiến Thành Ngã ba vào hầm đá - Ranh giới xã Đắk Wer |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Nghĩa địa thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Nghĩa địa thôn 3 - Hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Hết Trường học Lê Quý Đôn - Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Nghĩa Địa thanh niên xung phong - Ranh giới xã Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức (đường dây 500KV) - Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu - Giáp Đắk Wer |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba Trường Phân hiệu Võ Thị Sáu - Ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba vào khu du lịch sinh thái - Giáp Quốc lộ 14 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Thủy điện Đắk R’Tang - Giáp ranh xã Đắk Wer |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Ngã ba Quốc lộ 14 - Đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Đất nhà ông Thêu - Ranh thị trấn Kiến Đức |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - Nghĩa địa thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - Khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào hội trường thôn 1 - Xã Kiến Thành Giáp ranh Kiến Đức - Hội trường thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Xã Kiến Thành Nhà ông Phạm Giai thôn 3 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức - Đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hết đất nhà ông Bình thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hội trường thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 3 - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp tỉnh lộ 5) - Xã Kiến Thành Giáp Tỉnh lộ 5 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Kiến Thành Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Thành Ngã ba nhà ông Sử - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 2 tổ 9 - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Hội trường thôn 7 (đường xóm 1) - Xã Kiến Thành Ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 1 (thôn 3) - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương Kiến Đức (đát nhà ông Thưởng) - Hết đất nhà ông Trọng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 3 (đường thôn 3 vào mỏ đá) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Huệ) - Giáp mỏ đá FICO |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3) - Xã Kiến Thành Nhà ông Trịnh Xuân Tác - Giáp mỏ đá FICO |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Nga) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà ông Khuyến) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 2 (đường vào nghĩa địa) - Xã Kiến Thành Ngã ba Tỉnh lộ 5 (nhà bà Duy) - Ngã ba nhà ông Viên |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
- Xã Kiến Thành - Xã Kiến Thành - Hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 6 (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Cầu (đát ông Trịnh) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào trại cá Đức Tâm (thôn 6) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Nhà ông Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường hầm đá (thôn 6) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 (nhà ông Thư) - Đường điện 500KV |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 6 (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Cầu (đất nhà ông Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đương thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - hết đường |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - hết đường |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ranh giới xã Đắk Wer - Đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Đường vào tổ 9 thôn 7 - Hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hết Trường Lê Đình Chinh - Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ UBND xã - Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5 ) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5 ) - Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận ) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - Cầu Đắk R’Tih (tà luy dương) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 8 +200m - Cầu Đắk R’Tih (tà luy âm) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Hồ Nhân Cơ (Hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hồ Nhân Cơ - Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Trường Mẫu giáo Hoa Mai - Hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Nhà ông Họa - Đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngầm 18 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hội trường thôn 8 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa địa thôn 8 - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - Giáp nghĩa địa thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 696.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) - Cổng chào bon Bù Dấp |
Đất ở nông thôn | 1.044.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh kho Loan Hiệp - Xã Nhân Cơ Kho Loan Hiệp - Nhà bà Hồng |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bên cạnh ngân hàng - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bên cạnh chợ - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Giáp đất Nguyễn Văn Bạc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào sân bay - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp - Xã Nhân Cơ Đất nhà ông Ngạn - Đất nhà ông Tạ Văn Nam |
Đất ở nông thôn | 1.092 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 9b, thôn 7 - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Suối Đắk R'Tih + Hai nhánh đường còn lại |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Đất nhà bà Vẻ + Ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 1 - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết nhà Vinh Lệ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà ông Duyên - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên - Nhà Vinh Lệ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tuyến đường thôn 9 - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - Hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy mỳ - Xã Nhân Cơ Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà máy bê tông Din My Đắk Nông |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường tổ 1 - Xã Nhân Cơ Cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - Cầu mới |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - Hết nhà máy mỳ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ Hết nhà máy mỳ - Ngã ba hội trường thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ Hội trường thôn 12 - Mặt bằng nhà máy điện Phân Nhôm |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ Cổng chào bon Bù Dấp - Giáp nhà máy điện phân nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Nhân Đạo - Xã Nhân Cơ Đất nhà ông Tiến - Hết đường vào mỏ đá (đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Nhân Đạo - Xã Nhân Cơ Đất nhà nghỉ Thùy Vân - Giáp nhà máy Alumin |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 4 - Xã Nhân Cơ Giáp nhà máy điện phân nhôm (thôn 4) - Suối 2 + suối 3 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà bà Bảy - Giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoạn |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ Quốc lộ 14 - Hết đất nhà bà Định |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà bà Định - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà bà Vịnh - Nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Thôn 9, thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - Cổng chào bon Bù Dấp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan (tà luy dương) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ Giáp xã Nhân Đạo - Giáp xã Đắk Nia |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Nhân Cơ Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ - Hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành - Hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Công ty Hồng Đặng - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - Hướng Nhân Cơ đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - Giáp ranh Nhân Cơ |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) - Giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) - Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân - Giáp xã Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer Ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - Cầu qua thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer Cầu qua thôn 1 - Ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ Bon) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Quang Liên - Hướng về 3 phía 300m |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Quảng Tân - Xã Đắk Wer Hướng về 3 phía 300m - Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Quảng Tân - Xã Đắk Wer Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer Ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (nhà ông Lê Quang Dũng) - Giáp ranh thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer Giáp ranh thôn 6 và thôn 7 - Ngã ba đại thế giới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer Ngã ba đại thế giới - Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà Lê Minh Khao - Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách - Hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (Giáp ranh xã Kiến Thành) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - Ngã ba trại cút (thôn 13) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Wer Cầu Tràn nhà ông Thanh - Giáp Châu Giang Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Wer Cầu mới - Ngã ba thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Wer Ngã ba thôn 14 - Ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Ái |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba thôn 6 - Ngã ba nhà ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Trung Quýt - Ngã ba Nhân Đạo |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Nhà ông Mạc Thanh Hoá - Về hướng Kiến Thành (hết đường) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - Mỏ đá Phương Nam |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Wer Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ vào đến 200m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Nắng Ngần - Ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Điểu Ndung - Ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Điểu Ndung - Ngã ba nhà ông Lê Lang |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Nhà bà Nguyễn Thị Ái - Hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Hết đất nhà ông Nông Văn Chức - Giáp ranh giới xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 6 - Xã Đắk Wer Ngã ba quán Đại Thế Giới - Ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 10 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 14 - Xã Đắk Wer Cổng chào thôn 14 - Ngã ba hội trường thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Wer Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Wer Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14+ 200m đến 400m - Xã Đắk Wer - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi xã Nhân Cơ + 500m |
Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Đi xã Nhân Cơ + 500m - Ngã ba Cùi chỏ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi xã Nghĩa Thắng + 500m |
Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Đi xã Nghĩa Thắng + 500m - Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Ngã ba Cùi chỏ - Giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi bon Pi Nao +500m |
Đất ở nông thôn | 1.125.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Đi bon Pi Nao +500m - Ngã ba Mum |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - Giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba Mum - Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Trường Tiểu học Kim Đồng - Ngã tư Quốc tế |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba Cùi chỏ - Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba vào suối đá - Ngã ba đập thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Giáp đất nhà ông Trần Ngọc Trinh - Đập Đắk Mur |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Đạo Ngã tư Quốc tế - Giáp nhà ông Hoa |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Đạo Trường Kim Đồng - Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3) - Hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Đặng Nhuận |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Phạm Minh Cảnh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Nguyễn Văn Long |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Ngã tư Quốc tế thôn 4 - Hết đất ông Trần Phước Thẳm (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3) - Ngã 3 đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) - Đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) - Đất Bùi Văn Hạnh (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - Đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường bên hông trường tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - Đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường bên hông trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - Đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Đạo Giáp xã Nghĩa Thắng - Ngã tư thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Đạo - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa UBND xã (hướng Đắk Sin) - UBND xã giáp đất nhà ông Phan Dãn |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Phan Dãn - Giáp Đắk Sin |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) - Giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa Cống nước đất ông Trần Hữu Vây - Giáp Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Cầu Quảng Phước - Đập tràn Quảng Đạt |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đập tràn Quảng đạt - Đất nhà ông Thọ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Thọ - Đất nhà ông Tư Tù |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Tư Tù - Hết đường nhựa (Mười nổ) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Tân Ngà - Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - Cửa rừng |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Khư - Đến cuối xóm Mít |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã tư Quảng An - Hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Hết đất nhà ông Võ Văn Bình - Đất nhà bà Huệ |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà bà Huệ - Giáp xã Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Tuân - Hết đất nhà ông Phú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà bà Huệ - Hết đất nhà ông Trần Dũng |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã ba đất nhà ông Phước - Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã tư Quảng An - Đất nhà ông Võ Văn Thảo |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đạo Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - Đất nhà ông Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Nhung - Hết nhà ông Đoàn Canh |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Đoạn từ nhà ông Mười Nổ - Tới Trạm cửa rừng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã ba nhà Lê Lựu - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba cây xăng ông Hà - Cầu Vũ Phong |
Đất ở nông thôn | 1.235.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Cầu Vũ Phong - Hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Hết Trường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba ngân hàng - Hết đất nhà ông Cân |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Hết đất nhà ông Cân - Ngã ba nhà ông Tự |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba nhà ông Tự - Giáp ranh xã Hưng Bình |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Ngã ba cây xăng ông Hà - Hết đất ông Sang |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất ông Sang - Hết đất nhà bà Tuyên |
Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất nhà bà Tuyên - Hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất ở nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất Trường Lê Hữu Trác - Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 - Hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất nhà bà Bé Sáu - Giáp ranh Quảng Tín |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba Ngân Hàng - Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Trường Lê Hữu Trác - Ngã ba cầu Tam Đa |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba cầu Tam Đa - Hết cầu Tam Đa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba cầu Tam Đa - Giáp ranh xã Hưng Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba ông Thái - Giáp ranh xã Đắk Ru (đường liên xã) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba ông Tự - Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba Tỉnh lộ 5 - Hết nhà ông Thái thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Đắk Sin Ngã ba nhà ông Hùng - Hết đất nhà ông Tự (thôn 16) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Sin Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Đắk Sin Ngã ba đất nhà ông Tùng - Hết đất trụ sở |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường lên trường mầm non Hòa Sim - Xã Đắk Sin Ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - Hết đất trường học |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Ngã ba đồi 700 - Hết đất nhà ông Trần Xuân An |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Hết đất nhà ông Trần Xuân An - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Ngã ba dốc cao - Giáp ranh xã Nghĩa Thắng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Ngã ba nhà ông Trần Xuân An - Ngã ba chôm chôm |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin) - Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - Cầu Tư |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Cầu Tư - Cầu ba (giáp xã Đắk Ru) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - Cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru) |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 3 - Xã Hưng Bình Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - Ngã ba nhà ông Vạn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình Đầu đập thôn 6 (đập C15) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - Hết đất nhà ông Khường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Khường - Hết đất nhà ông Tính |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6 cũ) - Hết đất nhà ông Hoàn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Bon Châu Mạ - Xã Hưng Bình Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Bon Châu Mạ - Xã Hưng Bình Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - Đến hết đất nhà ông Điểu Am |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình Đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Hưng Bình Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Hưng Bình Ngã ba nhà ông Thái - Giáp ranh xã Đắk Ru |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Trạm xá xã - Trường Mẫu giáo Quảng Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Trường Mẫu giáo Quảng Thuận - Ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đập tràn Quảng Chánh - Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - Hết thôn Quảng Trung |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Hết thôn Quảng Trung - Đầu đập hồ Cầu Tư |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Đầu đập hồ Cầu Tư - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Trạm xá xã - Ngã ba chợ |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba chợ - Ngã ba nhà ông Tưởng |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Tưởng - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Thái - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Giáp ranh xã Nhân Đạo - Nhà ông Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Tân Lợi - Cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Pi Nao - Về 03 phía mỗi phía 200 m |
Đất ở nông thôn | 845.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Qua Ngã ba Pi Nao III + 200m - Hết nhà ông Lý |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Hết nhà ông Lý - Hết nhà ông Lâm |
Đất ở nông thôn | 845.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Hết nhà ông Lâm - Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba trường cấp III - Cổng trường cấp III (đường trên) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - Ngã ba Quảng Chánh |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba chợ - Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.005.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Lâm - Trường cấp III (đường dưới) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Pi Nao III + 200m - Nhà ông Nhanh |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Nhanh - Vườn rẫy ông Tín |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Vườn rẫy ông Tín - Ngã ba Hai Bé |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Hai Bé - Ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Kế - Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Quảng Chánh - Hết nhà ông Mao |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đường lên nghĩa địa - Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - Hết nhà ông Mầu |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Trường cấp III (đường dưới) - Ngã ba Hai bé |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Hai bé - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Trường cấp III (đường dưới) - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nghĩa địa Quảng Chánh - Đập Quảng Thuận (lò mổ) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Kế - Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà bà Tươi - Ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Bưu điện - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Trường Trần Quốc Toản - Ngã ba nhà ông Ái |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Ái - Hết nhà ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Hết nhà ông Dũng - Ngã ba chôm chôm |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Điểu Thơ - Ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà bà Phúc - Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đập tràn Quảng Chánh - Hết nhà ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Muông - Giáp xã Kiến Thành |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Nghĩa Thắng Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Nghĩa Thắng - |
Đất ở nông thôn | 457.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - Giáp ranh xã Nhân Đạo (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba hai bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - Giáp ranh xã Nhân Đạo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chính - Giáp ranh xã Đắk Sin |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Tuấn Thắm (thôn Quảng Lợi) - Hết ngã ba chôm chôm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - Giáp ranh nghĩa địa thôn Quảng Hòa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - Ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tín Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - Hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 (Tà Iuy âm) - Xã Quảng Tín Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - Hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba vào đường bon Bù Đách - Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 - Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - Đến giáp xã Đắk Ru |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 +200m |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín Km 0+200m - Hết đất nhà ông Trí |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín Hết đất nhà ông Trí - Giáp ranh xã Đắk Sin |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín Km 0 Quốc lộ 14 - Cầu 1 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín Cầu 1 - Cầu 2 xã Đắk Ru |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Ngã ba bon Ol Bu Tung |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín Ngã ba bon Ol Bu Tung - Cầu sắt Sađacô |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín Cầu sắt Sađacô - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + đến nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín Hết đất nhà ông Vinh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hội trường thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Hội trường thôn 5 - Suối Đắk R'Lấp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Suối Đắk R'Lấp - Suối Đắk Nguyên |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Suối Đắk R'Lấp - Hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba vào đội lâm trường cũ - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba vào đội lâm trường cũ - Xã Quảng Tín Ngã ba mộ Tám Của - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 1500 m |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 1000 m |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Quảng Tín Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ranh giới xã Quảng Tín - Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - Ranh giới tỉnh Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba cửa rừng + 200m |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba cửa rừng + 200m - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cầu số 1 - Cầu số 3 (giáp xã Hưng Bình) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Tà luy dương - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Tà luy âm - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến - Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - Hết thôn Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Đường vào 3,7 ha - Trụ điện 500 KV |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I - Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - Ngã ba đường vào cầu treo |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba đường vào cầu treo - Giáp ranh giới xã Đắk Ngo |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I - Thủy điện Đắk Ru |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lợi - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 500 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) - Km0 + 500 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 + 500 - Ngã ba Quán chín |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quán chín - Giáp Tỉnh lộ 5 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quán chín - Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) - Km 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km 1 - Km 2 + 500 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km 2 + 500 - Ranh giới xã Đắk Sin |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà thờ - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp hồ thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Giáp Quốc lộ 14 - Km 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Phú - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Văn Được |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Ru Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên phải) - Xã Kiến Thành Giáp ranh thị trấn Kiến Đức - Giáp đất nhà ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên phải) - Xã Kiến Thành Giáp đất nhà ông Lập - Ranh xã Quảng Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên trái) - Xã Kiến Thành Giáp ranh thị trấn Kiến Đức - Giáp ranh đất nhà ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên trái) - Xã Kiến Thành Giáp ranh đất nhà ông Sơn - Giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức - Ranh giới Kiến Đức + 400 m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ (Tà luy dương) - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức + 400 m - Đến ngã ba hầm đá (Tà luy dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ (Tà luy âm) - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức + 400 m - Đến ngã ba hầm đá (Tà luy âm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ - Xã Kiến Thành Ngã ba vào hầm đá - Ranh giới xã Đắk Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Nghĩa địa thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Nghĩa địa thôn 3 - Hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Hết Trường học Lê Quý Đôn - Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Nghĩa Địa thanh niên xung phong - Ranh giới xã Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức (đường dây 500KV) - Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu - Giáp Đắk Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba Trường Phân hiệu Võ Thị Sáu - Ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba vào khu du lịch sinh thái - Giáp Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Thủy điện Đắk R’Tang - Giáp ranh xã Đắk Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Ngã ba Quốc lộ 14 - Đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Đất nhà ông Thêu - Ranh thị trấn Kiến Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - Nghĩa địa thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - Khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào hội trường thôn 1 - Xã Kiến Thành Giáp ranh Kiến Đức - Hội trường thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Xã Kiến Thành Nhà ông Phạm Giai thôn 3 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức - Đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hết đất nhà ông Bình thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hội trường thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ - Xã Kiến Thành Hội trường thôn 10 - Giáp ranh xã Đắk Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 3 - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp tỉnh lộ 5) - Xã Kiến Thành Giáp Tỉnh lộ 5 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Kiến Thành Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 86.400 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Thành Ngã ba nhà ông Sử - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 2 tổ 9 - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Hội trường thôn 7 (đường xóm 1) - Xã Kiến Thành Ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 1 (thôn 3) - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương Kiến Đức (đát nhà ông Thưởng) - Hết đất nhà ông Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 3 (đường thôn 3 vào mỏ đá) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Huệ) - Giáp mỏ đá FICO |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3) - Xã Kiến Thành Nhà ông Trịnh Xuân Tác - Giáp mỏ đá FICO |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Nga) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà ông Khuyến) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 2 (đường vào nghĩa địa) - Xã Kiến Thành Ngã ba Tỉnh lộ 5 (nhà bà Duy) - Ngã ba nhà ông Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
- Xã Kiến Thành - Xã Kiến Thành - Hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 6 (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Cầu (đát ông Trịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào trại cá Đức Tâm (thôn 6) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Nhà ông Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường hầm đá (thôn 6) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 (nhà ông Thư) - Đường điện 500KV |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 6 (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Cầu (đất nhà ông Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đương thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ranh giới xã Đắk Wer - Đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Đường vào tổ 9 thôn 7 - Hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hết Trường Lê Đình Chinh - Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ UBND xã - Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5 ) - Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - Cầu Đắk R’Tih (tà luy dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 8 +200m - Cầu Đắk R’Tih (tà luy âm) |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Hồ Nhân Cơ (Hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hồ Nhân Cơ - Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Trường Mẫu giáo Hoa Mai - Hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Nhà ông Họa - Đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào ngầm 18 - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngầm 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thác Diệu Thanh - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hội trường thôn 8 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa địa thôn 8 - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - Giáp nghĩa địa thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 556.800 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) - Cổng chào bon Bù Dấp |
Đất TM-DV nông thôn | 835.200 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh kho Loan Hiệp - Xã Nhân Cơ Kho Loan Hiệp - Nhà bà Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bên cạnh ngân hàng - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bên cạnh chợ - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Giáp đất Nguyễn Văn Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào sân bay - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp - Xã Nhân Cơ Đất nhà ông Ngạn - Đất nhà ông Tạ Văn Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 9b, thôn 7 - Xã Nhân Cơ Ngã ba (Quốc lộ 14) - Suối Đắk R'Tih + Hai nhánh đường còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Đất nhà bà Vẻ + Ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 1 - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết nhà Vinh Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà ông Duyên - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên - Nhà Vinh Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tuyến đường thôn 9 - Xã Nhân Cơ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - Hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy mỳ - Xã Nhân Cơ Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà máy bê tông Din My Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường tổ 1 - Xã Nhân Cơ Cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - Cầu mới |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - Hết nhà máy mỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ Hết nhà máy mỳ - Ngã ba hội trường thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ Hội trường thôn 12 - Mặt bằng nhà máy điện Phân Nhôm |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ Cổng chào bon Bù Dấp - Giáp nhà máy điện phân nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Nhân Đạo - Xã Nhân Cơ Đất nhà ông Tiến - Hết đường vào mỏ đá (đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi xã Nhân Đạo - Xã Nhân Cơ Đất nhà nghỉ Thùy Vân - Giáp nhà máy Alumin |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 4 - Xã Nhân Cơ Giáp nhà máy điện phân nhôm (thôn 4) - Suối 2 + suối 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà bà Bảy - Giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoạn |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ Quốc lộ 14 - Hết đất nhà bà Định |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà bà Định - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà bà Vịnh - Nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Thôn 9, thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 364.800 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - Cổng chào bon Bù Dấp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp - Xã Nhân Cơ Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan (tà luy dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ Giáp xã Nhân Đạo - Giáp xã Đắk Nia |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Nhân Cơ Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ - Hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành - Hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Công ty Hồng Đặng - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - Hướng Nhân Cơ đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đắk Wer Đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - Giáp ranh Nhân Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) - Giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) - Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Wer Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân - Giáp xã Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer Ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - Cầu qua thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer Cầu qua thôn 1 - Ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ Bon) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 1 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Quang Liên - Hướng về 3 phía 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Quảng Tân - Xã Đắk Wer Hướng về 3 phía 300m - Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Quảng Tân - Xã Đắk Wer Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer Ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (nhà ông Lê Quang Dũng) - Giáp ranh thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer Giáp ranh thôn 6 và thôn 7 - Ngã ba đại thế giới |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 6 - Xã Đắk Wer Ngã ba đại thế giới - Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà Lê Minh Khao - Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách - Hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (Giáp ranh xã Kiến Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - Ngã ba trại cút (thôn 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Wer Cầu Tràn nhà ông Thanh - Giáp Châu Giang Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Wer Cầu mới - Ngã ba thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Wer Ngã ba thôn 14 - Ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba thôn 6 - Ngã ba nhà ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Trung Quýt - Ngã ba Nhân Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Nhà ông Mạc Thanh Hoá - Về hướng Kiến Thành (hết đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 13 - Xã Đắk Wer Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - Mỏ đá Phương Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Wer Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ vào đến 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Nắng Ngần - Ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Điểu Ndung - Ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào bon - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Điểu Ndung - Ngã ba nhà ông Lê Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Nhà bà Nguyễn Thị Ái - Hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Hết đất nhà ông Nông Văn Chức - Giáp ranh giới xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 6 - Xã Đắk Wer Ngã ba quán Đại Thế Giới - Ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 10 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 16 - Xã Đắk Wer Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 14 - Xã Đắk Wer Cổng chào thôn 14 - Ngã ba hội trường thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Wer Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Wer Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 79.200 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14+ 200m đến 400m - Xã Đắk Wer - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi xã Nhân Cơ + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Đi xã Nhân Cơ + 500m - Ngã ba Cùi chỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi xã Nghĩa Thắng + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Đi xã Nghĩa Thắng + 500m - Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nhân Đạo Ngã ba Cùi chỏ - Giáp ranh xã Nhân Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba chợ Pi Nao II - Đi bon Pi Nao +500m |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Đi bon Pi Nao +500m - Ngã ba Mum |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - Giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba Mum - Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Trường Tiểu học Kim Đồng - Ngã tư Quốc tế |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba Cùi chỏ - Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Ngã ba vào suối đá - Ngã ba đập thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Giáp đất nhà ông Trần Ngọc Trinh - Đập Đắk Mur |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nhân Đạo Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Đạo Ngã tư Quốc tế - Giáp nhà ông Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Đạo Trường Kim Đồng - Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3) - Hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Đặng Nhuận |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Phạm Minh Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường nhựa liên xã Thôn 8 - Hết đất ông Nguyễn Văn Long |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Ngã tư Quốc tế thôn 4 - Hết đất ông Trần Phước Thẳm (thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3) - Ngã 3 đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) - Đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đất bà Phan Thị Thành (thôn 7) - Đất Bùi Văn Hạnh (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - Đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường bên hông trường tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - Đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Đạo Đường bên hông trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - Đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Đạo Giáp xã Nghĩa Thắng - Ngã tư thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Đạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa UBND xã (hướng Đắk Sin) - UBND xã giáp đất nhà ông Phan Dãn |
Đất TM-DV nông thôn | 663.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Phan Dãn - Giáp Đắk Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) - Giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Đạo Nghĩa Cống nước đất ông Trần Hữu Vây - Giáp Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Cầu Quảng Phước - Đập tràn Quảng Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đập tràn Quảng đạt - Đất nhà ông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Thọ - Đất nhà ông Tư Tù |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Tư Tù - Hết đường nhựa (Mười nổ) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Tân Ngà - Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - Cửa rừng |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Khư - Đến cuối xóm Mít |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã tư Quảng An - Hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Hết đất nhà ông Võ Văn Bình - Đất nhà bà Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà bà Huệ - Giáp xã Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà ông Tuân - Hết đất nhà ông Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Đất nhà bà Huệ - Hết đất nhà ông Trần Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã ba đất nhà ông Phước - Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã tư Quảng An - Đất nhà ông Võ Văn Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đạo Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - Đất nhà ông Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Nhung - Hết nhà ông Đoàn Canh |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Đoạn từ nhà ông Mười Nổ - Tới Trạm cửa rừng |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nông thôn - Xã Đạo Nghĩa Ngã ba nhà Lê Lựu - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba cây xăng ông Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba cây xăng ông Hà - Cầu Vũ Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 988.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Cầu Vũ Phong - Hết Trường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Hết Trường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba ngân hàng - Hết đất nhà ông Cân |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Hết đất nhà ông Cân - Ngã ba nhà ông Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 685 - Xã Đắk Sin Ngã ba nhà ông Tự - Giáp ranh xã Hưng Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Ngã ba cây xăng ông Hà - Hết đất ông Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất ông Sang - Hết đất nhà bà Tuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất nhà bà Tuyên - Hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất Trường Lê Hữu Trác - Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 - Hết đất nhà bà Bé Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã, đi 208 - Xã Đắk Sin Hết đất nhà bà Bé Sáu - Giáp ranh Quảng Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba Ngân Hàng - Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Trường Lê Hữu Trác - Ngã ba cầu Tam Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba cầu Tam Đa - Hết cầu Tam Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba cầu Tam Đa - Giáp ranh xã Hưng Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba ông Thái - Giáp ranh xã Đắk Ru (đường liên xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba ông Tự - Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sin Ngã ba Tỉnh lộ 5 - Hết nhà ông Thái thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 - Xã Đắk Sin Ngã ba nhà ông Hùng - Hết đất nhà ông Tự (thôn 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Sin Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường lên trụ sở UBND xã (mới) - Xã Đắk Sin Ngã ba đất nhà ông Tùng - Hết đất trụ sở |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường lên trường mầm non Hòa Sim - Xã Đắk Sin Ngã ba đất nhà ông Sơn Loan - Hết đất trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Ngã ba đồi 700 - Hết đất nhà ông Trần Xuân An |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Hết đất nhà ông Trần Xuân An - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Ngã ba dốc cao - Giáp ranh xã Nghĩa Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã đi xa Kiến Thành - Nghĩa Thắng - Xã Đắk Sin Ngã ba nhà ông Trần Xuân An - Ngã ba chôm chôm |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin) - Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu - Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - Cầu Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Cầu Tư - Cầu ba (giáp xã Đắk Ru) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Hưng Bình Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) - Cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru) |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 3 - Xã Hưng Bình Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự - Ngã ba nhà ông Vạn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình Đầu đập thôn 6 (đập C15) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng - Hết đất nhà ông Khường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 6 (cũ) - Xã Hưng Bình Hết đất nhà ông Khường - Hết đất nhà ông Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6 cũ) - Hết đất nhà ông Hoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Bon Châu Mạ - Xã Hưng Bình Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) - Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Bon Châu Mạ - Xã Hưng Bình Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang - Đến hết đất nhà ông Điểu Am |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) - Xã Hưng Bình Đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Hưng Bình Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Hưng Bình Ngã ba nhà ông Thái - Giáp ranh xã Đắk Ru |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Trạm xá xã - Trường Mẫu giáo Quảng Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Trường Mẫu giáo Quảng Thuận - Ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đập tràn Quảng Chánh - Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - Hết thôn Quảng Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Hết thôn Quảng Trung - Đầu đập hồ Cầu Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Kiến Thành - Xã Nghĩa Thắng Đầu đập hồ Cầu Tư - Giáp ranh xã Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Trạm xá xã - Ngã ba chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.048.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba chợ - Ngã ba nhà ông Tưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Tưởng - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh Lộ 5 - Hướng Đạo Nghĩa - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Thái - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Giáp ranh xã Nhân Đạo - Nhà ông Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Tân Lợi - Cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Pi Nao - Về 03 phía mỗi phía 200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Qua Ngã ba Pi Nao III + 200m - Hết nhà ông Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Hết nhà ông Lý - Hết nhà ông Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Hết nhà ông Lâm - Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba trường cấp III - Cổng trường cấp III (đường trên) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - Ngã ba Quảng Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba chợ - Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 804.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Lâm - Trường cấp III (đường dưới) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Pi Nao III + 200m - Nhà ông Nhanh |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Nhanh - Vườn rẫy ông Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Vườn rẫy ông Tín - Ngã ba Hai Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Hai Bé - Ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Kế - Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Quảng Chánh - Hết nhà ông Mao |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đường lên nghĩa địa - Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - Hết nhà ông Mầu |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Trường cấp III (đường dưới) - Ngã ba Hai bé |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Hai bé - Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nghĩa địa Quảng Chánh - Đập Quảng Thuận (lò mổ) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Kế - Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà bà Tươi - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Bưu điện - Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba Trường Trần Quốc Toản - Ngã ba nhà ông Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Ái - Hết nhà ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Hết nhà ông Dũng - Ngã ba chôm chôm |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Điểu Thơ - Ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà bà Phúc - Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đập tràn Quảng Chánh - Hết nhà ông Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nội thôn - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Muông - Giáp xã Kiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Nghĩa Thắng Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.400 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Nghĩa Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 365.600 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - Giáp ranh xã Nhân Đạo (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba hai bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - Giáp ranh xã Nhân Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chính - Giáp ranh xã Đắk Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường liên xã - Xã Nghĩa Thắng Nhà ông Tuấn Thắm (thôn Quảng Lợi) - Hết ngã ba chôm chôm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - Giáp ranh nghĩa địa thôn Quảng Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngõ Xóm - Xã Nghĩa Thắng Ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - Ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông - Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tín Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - Hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 (Tà Iuy âm) - Xã Quảng Tín Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 - Hết ngã ba bon Bù Đách |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba vào đường bon Bù Đách - Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 - Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương - Đến giáp xã Đắk Ru |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín Km 0+200m - Hết đất nhà ông Trí |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 - Xã Quảng Tín Hết đất nhà ông Trí - Giáp ranh xã Đắk Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín Km 0 Quốc lộ 14 - Cầu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka - Xã Quảng Tín Cầu 1 - Cầu 2 xã Đắk Ru |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Ngã ba bon Ol Bu Tung |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín Ngã ba bon Ol Bu Tung - Cầu sắt Sađacô |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 4 (bon O1) - Xã Quảng Tín Cầu sắt Sađacô - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bon Bù Đách - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + đến nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường - Xã Quảng Tín Hết đất nhà ông Vinh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hội trường thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Hội trường thôn 5 - Suối Đắk R'Lấp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Suối Đắk R'Lấp - Suối Đắk Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo - Xã Quảng Tín Suối Đắk R'Lấp - Hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba vào đội lâm trường cũ - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Ngã ba vào đội lâm trường cũ - Xã Quảng Tín Ngã ba mộ Tám Của - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 4 thôn 2 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào tổ 1 thôn 3 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh nhà Hùng Hương - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 1500 m |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 1000 m |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 1 - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bên cạnh chợ - Xã Quảng Tín Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Quảng Tín Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 76.800 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ranh giới xã Quảng Tín - Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m - Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m - Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) - Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m - Ranh giới tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba cửa rừng + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba cửa rừng + 200m - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Cầu số 1 - Cầu số 3 (giáp xã Hưng Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Tà luy dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Tà luy âm - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến - Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú - Hết thôn Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Đường vào 3,7 ha - Trụ điện 500 KV |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I - Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi - Ngã ba đường vào cầu treo |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba đường vào cầu treo - Giáp ranh giới xã Đắk Ngo |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào E720 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I - Thủy điện Đắk Ru |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lợi - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 (Quốc lộ 14) - Km0 + 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) - Km0 + 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 + 500 - Ngã ba Quán chín |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quán chín - Giáp Tỉnh lộ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn 8 - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quán chín - Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) - Km 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km 1 - Km 2 + 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Lập - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Km 2 + 500 - Ranh giới xã Đắk Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà thờ - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp hồ thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 307.200 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Giáp Quốc lộ 14 - Km 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào thôn Tân Phú - Đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Ru Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Văn Được |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Đắk Ru Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.400 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên phải) - Xã Kiến Thành Giáp ranh thị trấn Kiến Đức - Giáp đất nhà ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên phải) - Xã Kiến Thành Giáp đất nhà ông Lập - Ranh xã Quảng Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 1.122.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên trái) - Xã Kiến Thành Giáp ranh thị trấn Kiến Đức - Giáp ranh đất nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín (bên trái) - Xã Kiến Thành Giáp ranh đất nhà ông Sơn - Giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức - Ranh giới Kiến Đức + 400 m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ (Tà luy dương) - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức + 400 m - Đến ngã ba hầm đá (Tà luy dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ (Tà luy âm) - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức + 400 m - Đến ngã ba hầm đá (Tà luy âm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Thị trấn Kiến Đức về Nhân Cơ - Xã Kiến Thành Ngã ba vào hầm đá - Ranh giới xã Đắk Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Nghĩa địa thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Nghĩa địa thôn 3 - Hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Hết Trường học Lê Quý Đôn - Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Tỉnh lộ 5 - Xã Kiến Thành Nghĩa Địa thanh niên xung phong - Ranh giới xã Nghĩa Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức (đường dây 500KV) - Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu - Giáp Đắk Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba Trường Phân hiệu Võ Thị Sáu - Ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ngã ba vào khu du lịch sinh thái - Giáp Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Thủy điện Đắk R’Tang - Giáp ranh xã Đắk Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Ngã ba Quốc lộ 14 - Đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 5, thôn 8 - Xã Kiến Thành Đất nhà ông Thêu - Ranh thị trấn Kiến Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - Nghĩa địa thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - Khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Thành Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào hội trường thôn 1 - Xã Kiến Thành Giáp ranh Kiến Đức - Hội trường thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Xã Kiến Thành Nhà ông Phạm Giai thôn 3 - Nghĩa địa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới Kiến Đức - Đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 7 - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hết đất nhà ông Bình thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ - Xã Kiến Thành Ranh giới thị trấn Kiến Đức - Hội trường thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ - Xã Kiến Thành Hội trường thôn 10 - Giáp ranh xã Đắk Sin |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 3 - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Nghĩa Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp tỉnh lộ 5) - Xã Kiến Thành Giáp Tỉnh lộ 5 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xã Kiến Thành Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Thành Ngã ba nhà ông Sử - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 2 tổ 9 - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào Hội trường thôn 7 (đường xóm 1) - Xã Kiến Thành Ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 1 (thôn 3) - Xã Kiến Thành Đường Hùng Vương Kiến Đức (đát nhà ông Thưởng) - Hết đất nhà ông Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Xóm 3 (đường thôn 3 vào mỏ đá) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Huệ) - Giáp mỏ đá FICO |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3) - Xã Kiến Thành Nhà ông Trịnh Xuân Tác - Giáp mỏ đá FICO |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà bà Nga) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3) - Xã Kiến Thành Ngã ba tỉnh lộ 5 (nhà ông Khuyến) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 2 (đường vào nghĩa địa) - Xã Kiến Thành Ngã ba Tỉnh lộ 5 (nhà bà Duy) - Ngã ba nhà ông Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
- Xã Kiến Thành - Xã Kiến Thành - Hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 6 (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Cầu (đát ông Trịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào trại cá Đức Tâm (thôn 6) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Nhà ông Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường hầm đá (thôn 6) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 (nhà ông Thư) - Đường điện 500KV |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường thôn 6 (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Thành Ngã ba QL 14 - Cầu (đất nhà ông Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đương thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Thành Ngã ba đường Phan Chu Trinh - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ranh giới xã Đắk Wer - Đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Đường vào tổ 9 thôn 7 - Hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hết Trường Lê Đình Chinh - Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ UBND xã - Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5 ) - Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - Cầu Đắk R’Tih (tà luy dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Quốc Lộ 14 - Xã Nhân Cơ Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 8 +200m - Cầu Đắk R’Tih (tà luy âm) |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Km 0 Quốc lộ 14 - Hồ Nhân Cơ (Hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường vào xã Nhân Đạo - Đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ Hồ Nhân Cơ - Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đắk R’Lấp |
Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.850.000 |
