Bảng giá đất huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Song năm 2025
Khu vực: huyện Đắk Song.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 1.428 đến 7.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Hết Trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) - Km 809 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Km 809 - Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Km0 (ngã ba bưu điện) - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - Xuống đập Đắk Rlong |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Huyện ủy (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Kho bạc (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) - Thị trấn Đức An Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) - Thị trấn Đức An Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) - Thị trấn Đức An Hết Bệnh viện - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi xã Thuận Hà - Thị trấn Đức An Km0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - Hết sân bóng Phương Loan |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi xã Thuận Hà - Thị trấn Đức An Hết sân bóng Phương Loan - Đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào Đài phát thanh và truyền hình - Thị trấn Đức An Km 0 Quốc lộ 14 (Đài Phát thanh và Truyền hình) - Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu dân cư phía Nam sát UBND thị trấn Đức An - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ 14 - Nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ14 - Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ14 - Ranh giới thị trấn |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường nối - Thị trấn Đức An Trường Tiểu học Chu Văn An - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Lô 2 thuộc khu dân cư Tổ dân phố 6 cũ - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Lô 2 thuộc khu dân cư Bến xe - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào khối dân vận - Thị trấn Đức An Km0 Quốc lộ 14 (Ngã ba đường vào khối dân vận) - Nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía Tây huyện Đắk Song - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía Đông huyện Đắk Song - Thị trấn Đức An - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Hết Trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) - Km 809 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Km 809 - Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Km0 (ngã ba bưu điện) - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - Xuống đập Đắk Rlong |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Huyện ủy (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Kho bạc (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) - Thị trấn Đức An Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) - Thị trấn Đức An Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) - Thị trấn Đức An Hết Bệnh viện - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi xã Thuận Hà - Thị trấn Đức An Km0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - Hết sân bóng Phương Loan |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi xã Thuận Hà - Thị trấn Đức An Hết sân bóng Phương Loan - Đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào Đài phát thanh và truyền hình - Thị trấn Đức An Km 0 Quốc lộ 14 (Đài Phát thanh và Truyền hình) - Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu dân cư phía Nam sát UBND thị trấn Đức An - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ 14 - Nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ14 - Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ14 - Ranh giới thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường nối - Thị trấn Đức An Trường Tiểu học Chu Văn An - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Lô 2 thuộc khu dân cư Tổ dân phố 6 cũ - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Lô 2 thuộc khu dân cư Bến xe - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào khối dân vận - Thị trấn Đức An Km0 Quốc lộ 14 (Ngã ba đường vào khối dân vận) - Nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía Tây huyện Đắk Song - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía Đông huyện Đắk Song - Thị trấn Đức An - |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Hết Trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) - Km 809 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Km 809 - Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Km0 (ngã ba bưu điện) - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - Xuống đập Đắk Rlong |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Huyện ủy (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Kho bạc (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) - Thị trấn Đức An Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) - Thị trấn Đức An Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) - Thị trấn Đức An Hết Bệnh viện - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi xã Thuận Hà - Thị trấn Đức An Km0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - Hết sân bóng Phương Loan |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi xã Thuận Hà - Thị trấn Đức An Hết sân bóng Phương Loan - Đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào Đài phát thanh và truyền hình - Thị trấn Đức An Km 0 Quốc lộ 14 (Đài Phát thanh và Truyền hình) - Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Khu dân cư phía Nam sát UBND thị trấn Đức An - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ 14 - Nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ14 - Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 - Thị trấn Đức An Km0 - Quốc lộ14 - Ranh giới thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường nối - Thị trấn Đức An Trường Tiểu học Chu Văn An - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 66.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Lô 2 thuộc khu dân cư Tổ dân phố 6 cũ - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Lô 2 thuộc khu dân cư Bến xe - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào khối dân vận - Thị trấn Đức An Km0 Quốc lộ 14 (Ngã ba đường vào khối dân vận) - Nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía Tây huyện Đắk Song - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía Đông huyện Đắk Song - Thị trấn Đức An - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh - Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) - Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) - Cây xăng ông Diệm |
Đất ở nông thôn | 1.785.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Cây xăng ông Diệm - Hết trụ sở đoàn 505 |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Hết trụ sở đoàn 505 - Giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Nam Bình Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - Km 0 + 450 m |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Nam Bình Km 0 + 450 m - Ranh giới xã Đắk Hòa |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 C - Xã Nam Bình Ngã ba Đức An Quốc lộ14C - Quốc lộ14C Km0 + 300m |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 C - Xã Nam Bình Quốc lộ14C Km0 + 300m - Cầu Thuận Hà |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba đường nhà ông Tài - Hết cây xăng Cường Thảo |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Hết cây xăng Cường Thảo - Hết ranh giới xã Nam Bình |
Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - Ranh giới thị trấn Đức An |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba vào UBND xã Nam Bình - Cộng thêm 250 m |
Đất ở nông thôn | 1.368.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Cộng thêm 250 m - Đường đi thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía đông - Xã Nam Bình Quốc lộ 14 (Km 0) - Km 0 + 250m |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía đông - Xã Nam Bình Km 0 + 250m - Giáp thị trấn Đức An |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba cầu Long Quỳ - Hết ranh giới xã Nam Bình |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Ranh giới xã Nam Bình - Cầu Đầm Giỏ |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Cầu Đầm Giỏ - Trường Vừa A Dính |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Ranh giới bản Đắk Thốt |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Trường Hoa Ban |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Ranh giới xã Đắk Búk So |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An - Ranh giới thị trấn Đức An + 200m |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An + 200m - Cầu 20 + 100m |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Cầu 20 + 100m - Ngã tư cầu 20 +100m |
Đất ở nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ngã tư cầu 20 + 100m - Giáp ranh giới xã Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thủy điện - Xã Nâm N'Jang Km 0 ngã ba vào thủy điện - Km 0 ngã ba vào thủy điện + 500m |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang UBND xã - Chùa Hoa Quang |
Đất ở nông thôn | 507.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Chùa Hoa Quang - Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ - Ngã ba thôn 8 cũ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Ngã ba thôn 8 cũ - Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - Lâm trường Đắk N’Tao |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Lâm trường Đắk N'Tao - Trạm Quốc lộ BVR (Công ty lâm nghiệp Đắk N’Tao) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung - Xã Nâm N'Jang Ngã ba Tỉnh lộ 686 đi thôn 5 cũ - Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nâm N'Jang Tỉnh lộ 686 (cầu Thác) - Thôn 7 cũ |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Nâm N'Jang Tỉnh lộ 686 (đường bùng binh cũ) - Giáp Quốc lộ 14 |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Đất ở khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Ranh giới xã Nam Bình - Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - Ranh giới huyện Đắk Mil |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - Đường vào đồn 765 |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - Ngã ba cây xăng Thành Trọng |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba cây xăng Thành Trọng - Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba cây xăng Thành Trọng - Ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình về 3 hướng 250m - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - Đường vào nhà thờ Bình Hà |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Đường vào nhà thờ Bình Hà - Ranh giới xã Thuận Hà |
Đất ở nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - Cầu nhà ông Trần Văn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m - |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa - Phân hiệu Trường Mầm non Hoa Mai |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa - Hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ranh giới xã Nâm N’Jang - Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7 cũ) |
Đất ở nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - Ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào thôn 4 - Ngã ba đường vào kho đạn |
Đất ở nông thôn | 455.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào kho đạn - Ranh giới phường Quảng Thành - Gia Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi Bon Bu N'Jang cũ - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Nhà ông Huyên |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 cũ - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Trường Xuân - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Quang Hải |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Cầu Xây đến nhà ông Hào - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Cầu Xây - đến nhà ông Hào |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) - đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đất ở khu dân cư còn lại - Xã Trường Xuân Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Mol Giáp huyện Đắk Mil - Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Mol Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 - Ranh giới xã Đắk Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 - Hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 |
Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Ngã ba Tỉnh lộ 682 - Giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa |
Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Giáp ranh giới xã Đắk Sắk - Nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Giáp ranh giới xã Đắk Hòa - Cầu Bon A3 |
Đất ở nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Ngã ba Tỉnh lộ 682 - Cầu Bon Jary cũ |
Đất ở nông thôn | 795.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Cầu Bon Jary cũ - Cổng văn hóa thôn Hà Nam Ninh |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh - Trường Tiểu học Trần Bội Cơ |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Trường Tiểu học Trần Bội Cơ - Nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Tỉnh lộ 686 - Hết Trường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình - Xã Đắk N'Drung Hết Trường Lý Thường Kiệt - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang - Xã Đắk N'Drung Ngã ba tỉnh lộ 686 - Hết trường cấp III |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang - Xã Đắk N'Drung Hết trường cấp III - Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Đất ở nông thôn | 444.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Công ty cà phê - Ngã ba nhà ông Trọng |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà - Xã Đắk N'Drung Ngã ba nhà ông Trọng - Ranh giới xã Thuận Hà |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Ranh giới xã Nâm N’Jang - Hết nhà thờ Bu Roá |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hết nhà thờ Bu Róa - Hội trường thôn 7 cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hội trường thôn 7 cũ - Hết bưu điện |
Đất ở nông thôn | 845.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hết bưu điện - Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - Giáp xã Đắk Búk So |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 - Xã Đắk N'Drung Ranh giới xã Nâm N’Jang - Tỉnh lộ 686 |
Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 7 cũ - Xã Đắk N'Drung Trạm y tế - Ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất ở nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Ranh giới xã Đắk Mol - Đập nước Đắk Mol |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Km 0 (đập nước) - Nhà ông Tiếp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Nhà ông Tiếp - Ranh giới thôn rừng lạnh |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Ranh giới thôn rừng lạnh - Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
Đất ở nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Đắk Hòa Ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) - Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
Đất ở nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Đắk Hòa Đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ - Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
Đất ở nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Sơn - Giáp tỉnh lộ 682 |
Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ - Ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Giáp tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) - Hết đất ông Cao Tiến Đạt |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh - Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) - Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) - Cây xăng ông Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.428 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Cây xăng ông Diệm - Hết trụ sở đoàn 505 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Hết trụ sở đoàn 505 - Giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Nam Bình Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - Km 0 + 450 m |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Nam Bình Km 0 + 450 m - Ranh giới xã Đắk Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 C - Xã Nam Bình Ngã ba Đức An Quốc lộ14C - Quốc lộ14C Km0 + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 C - Xã Nam Bình Quốc lộ14C Km0 + 300m - Cầu Thuận Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba đường nhà ông Tài - Hết cây xăng Cường Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Hết cây xăng Cường Thảo - Hết ranh giới xã Nam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - Ranh giới thị trấn Đức An |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba vào UBND xã Nam Bình - Cộng thêm 250 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.094.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Cộng thêm 250 m - Đường đi thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 86.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía đông - Xã Nam Bình Quốc lộ 14 (Km 0) - Km 0 + 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía đông - Xã Nam Bình Km 0 + 250m - Giáp thị trấn Đức An |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba cầu Long Quỳ - Hết ranh giới xã Nam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Ranh giới xã Nam Bình - Cầu Đầm Giỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Cầu Đầm Giỏ - Trường Vừa A Dính |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Ranh giới bản Đắk Thốt |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Trường Hoa Ban |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Ranh giới xã Đắk Búk So |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An - Ranh giới thị trấn Đức An + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An + 200m - Cầu 20 + 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Cầu 20 + 100m - Ngã tư cầu 20 +100m |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ngã tư cầu 20 + 100m - Giáp ranh giới xã Trường Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thủy điện - Xã Nâm N'Jang Km 0 ngã ba vào thủy điện - Km 0 ngã ba vào thủy điện + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang UBND xã - Chùa Hoa Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 405.600 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Chùa Hoa Quang - Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ - Ngã ba thôn 8 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Ngã ba thôn 8 cũ - Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - Lâm trường Đắk N’Tao |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Lâm trường Đắk N'Tao - Trạm Quốc lộ BVR (Công ty lâm nghiệp Đắk N’Tao) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung - Xã Nâm N'Jang Ngã ba Tỉnh lộ 686 đi thôn 5 cũ - Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nâm N'Jang Tỉnh lộ 686 (cầu Thác) - Thôn 7 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Nâm N'Jang Tỉnh lộ 686 (đường bùng binh cũ) - Giáp Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Đất ở khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Ranh giới xã Nam Bình - Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - Ranh giới huyện Đắk Mil |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - Đường vào đồn 765 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - Ngã ba cây xăng Thành Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba cây xăng Thành Trọng - Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba cây xăng Thành Trọng - Ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình về 3 hướng 250m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - Đường vào nhà thờ Bình Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Đường vào nhà thờ Bình Hà - Ranh giới xã Thuận Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - Cầu nhà ông Trần Văn Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa - Phân hiệu Trường Mầm non Hoa Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa - Hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ranh giới xã Nâm N’Jang - Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - Ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào thôn 4 - Ngã ba đường vào kho đạn |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào kho đạn - Ranh giới phường Quảng Thành - Gia Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi Bon Bu N'Jang cũ - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Nhà ông Huyên |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 cũ - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Trường Xuân Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Quang Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Cầu Xây đến nhà ông Hào - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Cầu Xây - đến nhà ông Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) - đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đất ở khu dân cư còn lại - Xã Trường Xuân Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Mol Giáp huyện Đắk Mil - Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Mol Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 - Ranh giới xã Đắk Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 - Hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Ngã ba Tỉnh lộ 682 - Giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Giáp ranh giới xã Đắk Sắk - Nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Giáp ranh giới xã Đắk Hòa - Cầu Bon A3 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Ngã ba Tỉnh lộ 682 - Cầu Bon Jary cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 636.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Cầu Bon Jary cũ - Cổng văn hóa thôn Hà Nam Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh - Trường Tiểu học Trần Bội Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Trường Tiểu học Trần Bội Cơ - Nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Tỉnh lộ 686 - Hết Trường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình - Xã Đắk N'Drung Hết Trường Lý Thường Kiệt - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang - Xã Đắk N'Drung Ngã ba tỉnh lộ 686 - Hết trường cấp III |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang - Xã Đắk N'Drung Hết trường cấp III - Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Đất TM-DV nông thôn | 355.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Công ty cà phê - Ngã ba nhà ông Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà - Xã Đắk N'Drung Ngã ba nhà ông Trọng - Ranh giới xã Thuận Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Ranh giới xã Nâm N’Jang - Hết nhà thờ Bu Roá |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hết nhà thờ Bu Róa - Hội trường thôn 7 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hội trường thôn 7 cũ - Hết bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hết bưu điện - Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - Giáp xã Đắk Búk So |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 - Xã Đắk N'Drung Ranh giới xã Nâm N’Jang - Tỉnh lộ 686 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 7 cũ - Xã Đắk N'Drung Trạm y tế - Ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Ranh giới xã Đắk Mol - Đập nước Đắk Mol |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Km 0 (đập nước) - Nhà ông Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Nhà ông Tiếp - Ranh giới thôn rừng lạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Ranh giới thôn rừng lạnh - Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Đắk Hòa Ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) - Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Đắk Hòa Đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ - Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 123.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Sơn - Giáp tỉnh lộ 682 |
Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ - Ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Giáp tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) - Hết đất ông Cao Tiến Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh - Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) - Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) - Cây xăng ông Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Cây xăng ông Diệm - Hết trụ sở đoàn 505 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nam Bình Hết trụ sở đoàn 505 - Giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Nam Bình Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - Km 0 + 450 m |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Nam Bình Km 0 + 450 m - Ranh giới xã Đắk Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 C - Xã Nam Bình Ngã ba Đức An Quốc lộ14C - Quốc lộ14C Km0 + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 C - Xã Nam Bình Quốc lộ14C Km0 + 300m - Cầu Thuận Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba đường nhà ông Tài - Hết cây xăng Cường Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Hết cây xăng Cường Thảo - Hết ranh giới xã Nam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - Ranh giới thị trấn Đức An |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba vào UBND xã Nam Bình - Cộng thêm 250 m |
Đất SX-KD nông thôn | 820.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Cộng thêm 250 m - Đường đi thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía đông - Xã Nam Bình Quốc lộ 14 (Km 0) - Km 0 + 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vành đai phía đông - Xã Nam Bình Km 0 + 250m - Giáp thị trấn Đức An |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nam Bình Ngã ba cầu Long Quỳ - Hết ranh giới xã Nam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Ranh giới xã Nam Bình - Cầu Đầm Giỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Cầu Đầm Giỏ - Trường Vừa A Dính |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Ranh giới bản Đắk Thốt |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Trường Hoa Ban |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14C - Xã Thuận Hà Trường tiểu học và trung học cơ sở Bế Văn Đàn (phân hiệu TH) - Ranh giới xã Đắk Búk So |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt - |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An - Ranh giới thị trấn Đức An + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An + 200m - Cầu 20 + 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Cầu 20 + 100m - Ngã tư cầu 20 +100m |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Nâm N'Jang Ngã tư cầu 20 + 100m - Giáp ranh giới xã Trường Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào thủy điện - Xã Nâm N'Jang Km 0 ngã ba vào thủy điện - Km 0 ngã ba vào thủy điện + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang UBND xã - Chùa Hoa Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 304.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Chùa Hoa Quang - Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ - Ngã ba thôn 8 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Ngã ba thôn 8 cũ - Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) - Lâm trường Đắk N’Tao |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Nâm N'Jang Lâm trường Đắk N'Tao - Trạm Quốc lộ BVR (Công ty lâm nghiệp Đắk N’Tao) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung - Xã Nâm N'Jang Ngã ba Tỉnh lộ 686 đi thôn 5 cũ - Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Nâm N'Jang Tỉnh lộ 686 (cầu Thác) - Thôn 7 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 - Xã Nâm N'Jang Ranh giới thị trấn Đức An - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Nâm N'Jang Tỉnh lộ 686 (đường bùng binh cũ) - Giáp Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Đất ở khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Ranh giới xã Nam Bình - Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân - Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m - Ranh giới huyện Đắk Mil |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) - Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Thuận Hạnh Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - Đường vào đồn 765 |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) - Ngã ba cây xăng Thành Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba cây xăng Thành Trọng - Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba cây xăng Thành Trọng - Ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình về 3 hướng 250m - |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - Đường vào nhà thờ Bình Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Đường vào nhà thờ Bình Hà - Ranh giới xã Thuận Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường vào UBND xã - Xã Thuận Hạnh Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình - Cầu nhà ông Trần Văn Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa - Phân hiệu Trường Mầm non Hoa Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Thuận Hạnh Ngã tư Thuận Nghĩa - Hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Đất ở ven trục đường chính các thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ranh giới xã Nâm N’Jang - Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân - Ngã ba đường vào thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào thôn 4 - Ngã ba đường vào kho đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Trường Xuân Ngã ba đường vào kho đạn - Ranh giới phường Quảng Thành - Gia Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi Bon Bu N'Jang cũ - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Nhà ông Huyên |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 cũ - Xã Trường Xuân Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Trường Xuân Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Quang Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Cầu Xây đến nhà ông Hào - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Cầu Xây - đến nhà ông Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) - Xã Trường Xuân Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) - đến nhà văn hóa Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đất ở khu dân cư còn lại - Xã Trường Xuân Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Mol Giáp huyện Đắk Mil - Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Mol Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 - Ranh giới xã Đắk Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 - Hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Ngã ba Tỉnh lộ 682 - Giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Giáp ranh giới xã Đắk Sắk - Nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Mol Giáp ranh giới xã Đắk Hòa - Cầu Bon A3 |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Ngã ba Tỉnh lộ 682 - Cầu Bon Jary cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 477.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Cầu Bon Jary cũ - Cổng văn hóa thôn Hà Nam Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh - Trường Tiểu học Trần Bội Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Trường Tiểu học Trần Bội Cơ - Nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi E29 - Xã Đắk Mol Đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Tỉnh lộ 686 - Hết Trường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình - Xã Đắk N'Drung Hết Trường Lý Thường Kiệt - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang - Xã Đắk N'Drung Ngã ba tỉnh lộ 686 - Hết trường cấp III |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang - Xã Đắk N'Drung Hết trường cấp III - Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Đất SX-KD nông thôn | 266.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Công ty cà phê - Ngã ba nhà ông Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà - Xã Đắk N'Drung Ngã ba nhà ông Trọng - Ranh giới xã Thuận Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Ranh giới xã Nâm N’Jang - Hết nhà thờ Bu Roá |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hết nhà thờ Bu Róa - Hội trường thôn 7 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hội trường thôn 7 cũ - Hết bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Hết bưu điện - Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường tỉnh lộ 686 - Xã Đắk N'Drung Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - Giáp xã Đắk Búk So |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 - Xã Đắk N'Drung Ranh giới xã Nâm N’Jang - Tỉnh lộ 686 |
Đất SX-KD nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 7 cũ - Xã Đắk N'Drung Trạm y tế - Ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Ranh giới xã Đắk Mol - Đập nước Đắk Mol |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Km 0 (đập nước) - Nhà ông Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Nhà ông Tiếp - Ranh giới thôn rừng lạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Ranh giới thôn rừng lạnh - Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Hòa Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa - Ranh giới xã Nam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Đắk Hòa Ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) - Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên xã - Xã Đắk Hòa Đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ - Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Sơn - Giáp tỉnh lộ 682 |
Đất SX-KD nông thôn | 85.800 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ - Ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường liên thôn - Xã Đắk Hòa Giáp tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) - Hết đất ông Cao Tiến Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 6 - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn Bình An, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đầm Giỏ, Đắk Thốt - |
Đất trồng lúa | 27.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn 7 - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn 2, 3, 5, 8 - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thuận Lợi - |
Đất trồng lúa | 27.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thuận Hải; Thuận Tình - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Vị trí còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Bon Ta Mung, Bon Păng Sim - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Bon: Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn: 1, 6, 8, 10; Bon: N'Jang Bơ, Bu Bang, Ding Plei, Pơng plei 3, Jâng Plây 3 - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn Hà Nam Ninh, Thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon BuJri - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Bon A3, Bon RLông - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn E29 - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn Đắk Kual 2, Đắk R'mo - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn Đắk Tiên, Đắk Kual, Đắk Kual 5 - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Vị trí còn lại - |
Đất trồng lúa | 15.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Hòa, Tân Bình, Rừng Lạnh - |
Đất trồng lúa | 24.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Sơn - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 15.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An TDP 6, TDP 8 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 8, thôn 10, thôn Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 7 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 6, thôn 9, thôn 11 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn 3, thôn 7, thôn 8 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Đắk Thốt, Đầm Giỏ, Thôn 2 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn 5 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, thôn 10 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Thôn 11 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thôn Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thôn Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thôn Thuận Bình, Thuận Hải - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn 1, Jâng Plây 3, Pơng Plei 3, Ta Mung - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn 8, thôn 10, Păng Sim, N'Jang Bơ, thôn 6, Bu Bang - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Ding Plei - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn 4, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Bon A3, Bon RLông, Bon BuJri - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn E29 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn Đắk Kual, Bu Rwah - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn Đắk Kual 2, Đắk Kual 3 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn: Đắk Kual 5, Đắk Tiên; Bon: Bu Boong, N'Jrang Lu, Bu N’Drung, Bon Bu N’Ja - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Hòa, Tân Bình, Rừng Lạnh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An TDP 6, TDP 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn Bình An, thôn 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn 3, thôn 7, thôn 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn Đắk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Thôn 11, thôn 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Bình,Thuận Nghĩa, Thuận Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Nam, Thuận Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thuận Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn 1, Bon: Jâng Plây 3, Pơng Plei 3, Ta Mung - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn 8, thôn 10, thôn 6; Bon: Păng Sim, N'Jang Bơ, Bu Bang - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Bon: Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Ding Plei - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Bon A3, Bon RLông, Bon BuJri - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn E29 - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn: Đắk Kual 2, Đắk Kual 3; Bon: Bu Rwah, Bu N'Drung, Bu Boong - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn: Đắk Kual 5, Đắk Kual, Đắk Tiên; Bon: N'Jrang Lu, Bprang, bu N’Ja - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Vị trí 1: Thôn Đắk Sơn, Đắk Hòa, Tân Bình, rừng lạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn: Đắk Hòa, Tân Bình, Rừng Lạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An TDP 6, TDP 8 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 11 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn Bình An - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình Thôn 8, thôn 10 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn Đầm Giỏ, Thôn 3, thôn 7, thôn 8 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Thôn Đắk Thốt, thôn 2, thôn 5 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà Các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 6, thôn 10 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Thôn 11 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang Các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thôn Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Thôn Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh Các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn 1; Bon: Jâng Plây 3, Pơng Plei 3, Ta Mung - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Thôn: 8, 10, 6; Bon: Păng Sim, N'Jang Bơ, Bu Bang - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân Bon: Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Ding Plei - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn: Hà Nam Ninh, Đắk Sơn 1, Thôn 4; Bon Rlong, Bon BuJri - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Bon A3 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol Thôn E29 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn: Đắk Kual 2, Đắk Kual 3; Bon: Bu Rwah, N'Jang Lu, Bu N’Drung, Bprang, bu N’Ja, Bu Boong - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Thôn: Đắk Kual 5, Đắk Tiên, Đắk Kual - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Drung Các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn: Đắk Hòa, Tân Bình, Rừng Lạnh - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Thôn Đắk Sơn - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa Các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Thị trấn Đức An - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nam Bình - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hà - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Nâm N'Jang - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Thuận Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Trường Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Mol - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk N'Đrung - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Xã Đắk Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình - Cổng huyện đội |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Cổng Huyện đội - Dịch vụ công |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía đông (trái)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 (Phía tây (phải)) - Thị trấn Đức An Dịch vụ công - Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Hết Trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) - Km 809 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Quốc lộ 14 - Thị trấn Đức An Km 809 - Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Km0 (ngã ba bưu điện) - Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường xuống đập Đắk Rlong - Thị trấn Đức An Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - Xuống đập Đắk Rlong |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Huyện ủy (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường hành chính - Thị trấn Đức An Kho bạc (Quốc lộ 14) - Đường khu hành chính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk Song |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) - Thị trấn Đức An Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Đắk N'Drung |
Đất ở đô thị | 1.200.000 |
