Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đất Đỏ năm 2025
Khu vực: huyện Đất Đỏ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 12.960.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 9.720.000 | 6.804.000 | 4.860.000 | 3.888.000 |
| 2 | Huyện Đất Đỏ |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 3 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 4 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 5 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 6 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 7 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 8 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 9 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 10 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 11 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 12 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 13 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 14 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 15 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 16 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 17 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 18 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 19 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 20 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 21 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 22 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 23 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 24 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 25 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 26 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 27 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 28 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 29 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 30 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 31 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 32 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 33 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 34 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.042.000 | 2.129.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| 35 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 36 | Huyện Đất Đỏ |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 37 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.340.000 | 1.872.000 |
| 38 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.340.000 | 1.872.000 |
| 39 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 40 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 6.143.000 | 4.388.000 | 3.510.000 |
| 41 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 42 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.340.000 | 1.872.000 |
| 43 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An - |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 3.510.000 | 2.808.000 |
| 44 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 45 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 46 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| 47 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 3.510.000 | 2.808.000 |
| 48 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 49 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.042.000 | 2.129.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| 50 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 4.082.400 | 2.916.000 | 2.332.800 |
| 51 | Huyện Đất Đỏ |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 52 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 53 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 54 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 55 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 56 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 57 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 58 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 59 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 60 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 61 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 62 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 63 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 64 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 65 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 66 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 67 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 68 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 69 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 70 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 71 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 72 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.888.000 | 2.721.600 | 1.944.000 | 1.555.200 |
| 73 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 74 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 75 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 76 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 77 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 78 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 79 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 80 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 81 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 82 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 83 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 84 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 85 | Huyện Đất Đỏ |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 86 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 87 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 88 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 89 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.265.000 | 3.685.800 | 2.632.800 | 2.106.000 |
| 90 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 91 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 92 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 93 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 94 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 95 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.808.000 | 2.246.400 |
| 96 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 97 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 98 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 99 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.832.000 | 4.082.400 | 2.916.000 | 2.332.800 |
| 100 | Huyện Đất Đỏ |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 101 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 102 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 103 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 104 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 105 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 106 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 107 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 108 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 109 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 110 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 111 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 112 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 113 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 114 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 115 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 116 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 117 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 118 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 119 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 120 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 121 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.888.000 | 2.721.600 | 1.944.000 | 1.555.200 |
| 122 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 123 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 124 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 125 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 126 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 127 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 128 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 129 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 130 | Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 131 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 132 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 133 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 134 | Huyện Đất Đỏ |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 135 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 136 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 137 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 138 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.685.800 | 2.632.800 | 2.106.000 |
| 139 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 140 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 141 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 142 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải |
Đất SX-KD đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 143 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) |
Đất SX-KD đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 144 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.808.000 | 2.246.400 |
| 145 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 146 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 147 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 148 | Huyện Đất Đỏ |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 149 | Huyện Đất Đỏ |
Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 150 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 151 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 152 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 153 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 154 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 155 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) |
Đất ở nông thôn | 5.874.000 | 4.112.000 | 2.937.000 | 2.349.000 |
| 156 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) |
Đất ở nông thôn | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.820.000 |
| 157 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray |
Đất ở nông thôn | 5.874.000 | 4.112.000 | 2.937.000 | 2.349.000 |
| 158 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 159 | Huyện Đất Đỏ |
TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 160 | Huyện Đất Đỏ |
TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 161 | Huyện Đất Đỏ |
TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) |
Đất ở nông thôn | 2.670.000 | 1.869.000 | 1.335.000 | 1.068.000 |
| 162 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.410.000 |
| 163 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 164 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.136.000 | 1.496.000 | 1.068.000 | 855.000 |
| 165 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 1.197.000 | 855.000 | 684.000 |
| 166 | Huyện Đất Đỏ |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 167 | Huyện Đất Đỏ |
Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 168 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 169 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 170 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 171 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 172 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 173 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 174 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.230.000 | 2.961.000 | 2.115.000 | 1.692.000 |
| 175 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray |
Đất TM-DV nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 176 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 177 | Huyện Đất Đỏ |
TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 178 | Huyện Đất Đỏ |
TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 179 | Huyện Đất Đỏ |
TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.602.000 | 1.121.400 | 801.000 | 640.800 |
| 180 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.115.000 | 1.480.800 | 1.057.800 | 846.000 |
| 181 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 182 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.281.600 | 897.600 | 640.800 | 513.000 |
| 183 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.026.000 | 718.200 | 513.000 | 410.400 |
| 184 | Huyện Đất Đỏ |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 185 | Huyện Đất Đỏ |
Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 186 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 187 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 188 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 189 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 190 | Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 191 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 192 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.230.000 | 2.961.000 | 2.115.000 | 1.692.000 |
| 193 | Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray |
Đất SX-KD nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 194 | Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 195 | Huyện Đất Đỏ |
TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 196 | Huyện Đất Đỏ |
TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 197 | Huyện Đất Đỏ |
TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.602.000 | 1.121.400 | 801.000 | 640.800 |
| 198 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.115.000 | 1.480.800 | 1.057.800 | 846.000 |
| 199 | Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 200 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.281.600 | 897.600 | 640.800 | 513.000 |
| 201 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.026.000 | 718.200 | 513.000 | 410.400 |
| 202 | Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 203 | Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 204 | Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 275.000 | 246.000 | 221.000 | 192.000 |
| 205 | Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất rừng sản xuất | 139.000 | 125.000 | 111.000 | 97.000 |
| 206 | Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất rừng đặc dụng | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 207 | Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất rừng phòng hộ | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 208 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 209 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 210 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 211 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 212 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 183.000 | 167.000 | 146.000 | 129.000 |
| 213 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 167.000 | 150.000 | 133.000 | 117.000 |
| 214 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 111.000 | 100.000 | 89.000 | 78.000 |
| 215 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| 216 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 217 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 218 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 219 | Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 220 | Huyện Đất Đỏ |
Huyện Đất Đỏ - |
Đất làm muối | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 9.720.000 | 6.804.000 | 4.860.000 | 3.888.000 |
| 2 | Huyện Đất Đỏ |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 3 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 4 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 5 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 6 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 7 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 8 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 9 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 10 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 11 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 12 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 13 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 14 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 15 | Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
