Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen dat do tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đất Đỏ năm 2025

Khu vực: huyện Đất Đỏ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 12.960.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất ở đô thị 9.720.000 6.804.000 4.860.000 3.888.000
2 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
3 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
4 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)
Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
5 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
6 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
7 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
8 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
9 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
10 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
11 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
12 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
13 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ
Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
14 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ
Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
15 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
16 Huyện Đất Đỏ Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
17 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
18 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách
Đất ở đô thị 8.100.000 5.670.000 4.050.000 3.240.000
19 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)
Đất ở đô thị 8.100.000 5.670.000 4.050.000 3.240.000
20 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ
Đất ở đô thị 8.100.000 5.670.000 4.050.000 3.240.000
21 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
22 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội
Đất ở đô thị 8.100.000 5.670.000 4.050.000 3.240.000
23 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)
Đất ở đô thị 6.480.000 4.536.000 3.240.000 2.592.000
24 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N6
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
25 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N6 - Tuyến N9
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
26 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N7
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
27 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N7 - Tuyến N9
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
28 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N7
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
29 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N7 - Tuyến N9
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
30 Huyện Đất Đỏ Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
31 Huyện Đất Đỏ Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
32 Huyện Đất Đỏ Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
33 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
34 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất ở đô thị 3.042.000 2.129.000 1.521.000 1.217.000
35 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền)
-
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
36 Huyện Đất Đỏ 02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải
-
Đất ở đô thị 12.960.000 9.072.000 6.480.000 5.184.000
37 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải
-
Đất ở đô thị 4.680.000 3.276.000 2.340.000 1.872.000
38 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải
Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành
Đất ở đô thị 4.680.000 3.276.000 2.340.000 1.872.000
39 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải
Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
40 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải
Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng
Đất ở đô thị 8.775.000 6.143.000 4.388.000 3.510.000
41 Huyện Đất Đỏ Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải
Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
42 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải
Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía
Đất ở đô thị 4.680.000 3.276.000 2.340.000 1.872.000
43 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải
Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An -
Đất ở đô thị 7.020.000 4.914.000 3.510.000 2.808.000
44 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải
Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải
Đất ở đô thị 12.960.000 9.072.000 6.480.000 5.184.000
45 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải
Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)
Đất ở đô thị 12.960.000 9.072.000 6.480.000 5.184.000
46 Huyện Đất Đỏ Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải
-
Đất ở đô thị 9.360.000 6.552.000 4.680.000 3.744.000
47 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải
-
Đất ở đô thị 7.020.000 4.914.000 3.510.000 2.808.000
48 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
49 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất ở đô thị 3.042.000 2.129.000 1.521.000 1.217.000
50 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất TM-DV đô thị 5.832.000 4.082.400 2.916.000 2.332.800
51 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
52 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)
Đất TM-DV đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
53 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)
Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
54 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
55 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất TM-DV đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
56 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
57 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
58 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
59 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
60 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ
Đất TM-DV đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
61 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
62 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ
Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
63 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ
Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây
Đất TM-DV đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
64 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối
Đất TM-DV đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
65 Huyện Đất Đỏ Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất TM-DV đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
66 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
67 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
68 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
69 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
70 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
71 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
72 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)
Đất TM-DV đô thị 3.888.000 2.721.600 1.944.000 1.555.200
73 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N6
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
74 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N6 - Tuyến N9
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
75 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N7
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
76 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N7 - Tuyến N9
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
77 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N7
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
78 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N7 - Tuyến N9
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
79 Huyện Đất Đỏ Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
80 Huyện Đất Đỏ Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
81 Huyện Đất Đỏ Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
82 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
83 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.825.200 1.277.400 912.600 730.200
84 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền)
-
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
85 Huyện Đất Đỏ 02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải
-
Đất TM-DV đô thị 7.776.000 5.443.200 3.888.000 3.110.400
86 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải
-
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200
87 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải
Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200
88 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải
Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
89 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải
Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng
Đất TM-DV đô thị 5.265.000 3.685.800 2.632.800 2.106.000
90 Huyện Đất Đỏ Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải
Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
91 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải
Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200
92 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải
Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An -
Đất TM-DV đô thị 4.212.000 2.948.400 2.106.000 1.684.800
93 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải
Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải
Đất TM-DV đô thị 7.776.000 5.443.200 3.888.000 3.110.400
94 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải
Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)
Đất TM-DV đô thị 7.776.000 5.443.200 3.888.000 3.110.400
95 Huyện Đất Đỏ Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải
-
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 3.931.200 2.808.000 2.246.400
96 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải
-
Đất TM-DV đô thị 4.212.000 2.948.400 2.106.000 1.684.800
97 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
98 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.825.200 1.277.400 912.600 730.200
99 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất SX-KD đô thị 5.832.000 4.082.400 2.916.000 2.332.800
100 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
101 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
102 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)
Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
103 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
104 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
105 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
106 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
107 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
108 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
109 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
110 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
111 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ
Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
112 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ
Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
113 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
114 Huyện Đất Đỏ Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.720.200 1.228.800 982.800
115 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
116 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
117 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
118 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
119 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
120 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 3.402.000 2.430.000 1.944.000
121 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ
Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)
Đất SX-KD đô thị 3.888.000 2.721.600 1.944.000 1.555.200
122 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N6
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
123 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N6 - Tuyến N9
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
124 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N7
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
125 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N7 - Tuyến N9
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
126 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N1 - Tuyến N7
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
127 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ
Tuyến N7 - Tuyến N9
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
128 Huyện Đất Đỏ Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
129 Huyện Đất Đỏ Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
130 Huyện Đất Đỏ Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
131 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
132 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.825.200 1.277.400 912.600 730.200
133 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền)
-
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
134 Huyện Đất Đỏ 02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải
-
Đất SX-KD đô thị 7.776.000 5.443.200 3.888.000 3.110.400
135 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải
-
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200
136 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải
Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200
137 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải
Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
138 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải
Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.685.800 2.632.800 2.106.000
139 Huyện Đất Đỏ Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải
Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000
140 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải
Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200
141 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải
Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An -
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 2.948.400 2.106.000 1.684.800
142 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải
Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải
Đất SX-KD đô thị 7.776.000 5.443.200 3.888.000 3.110.400
143 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải
Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)
Đất SX-KD đô thị 7.776.000 5.443.200 3.888.000 3.110.400
144 Huyện Đất Đỏ Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải
-
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 3.931.200 2.808.000 2.246.400
145 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải
-
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 2.948.400 2.106.000 1.684.800
146 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.106.000 1.474.200 1.053.000 842.400
147 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải
có nền đường rộng từ 4m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.825.200 1.277.400 912.600 730.200
148 Huyện Đất Đỏ Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)
từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
149 Huyện Đất Đỏ Đường trung tâm Long Mỹ
từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
150 Huyện Đất Đỏ Xã Long Mỹ
Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
151 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
152 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Hội đi Lộc An
Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
153 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
154 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
155 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)
Đất ở nông thôn 5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.349.000
156 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)
Đất ở nông thôn 7.050.000 4.935.000 3.525.000 2.820.000
157 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray
Đất ở nông thôn 5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.349.000
158 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55
Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
159 Huyện Đất Đỏ TL44A
Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
160 Huyện Đất Đỏ TL44B
Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
161 Huyện Đất Đỏ TL44B
Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)
Đất ở nông thôn 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000
162 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52
Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)
Đất ở nông thôn 3.525.000 2.468.000 1.763.000 1.410.000
163 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)
Đất ở nông thôn 4.112.000 2.879.000 2.057.000 1.644.000
164 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên
-
Đất ở nông thôn 2.136.000 1.496.000 1.068.000 855.000
165 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên
-
Đất ở nông thôn 1.710.000 1.197.000 855.000 684.000
166 Huyện Đất Đỏ Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)
từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
167 Huyện Đất Đỏ Đường trung tâm Long Mỹ
từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
168 Huyện Đất Đỏ Xã Long Mỹ
Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
169 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
170 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Hội đi Lộc An
Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
171 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
172 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
173 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)
Đất TM-DV nông thôn 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.409.400
174 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)
Đất TM-DV nông thôn 4.230.000 2.961.000 2.115.000 1.692.000
175 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray
Đất TM-DV nông thôn 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.409.400
176 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55
Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
177 Huyện Đất Đỏ TL44A
Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
178 Huyện Đất Đỏ TL44B
Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
179 Huyện Đất Đỏ TL44B
Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)
Đất TM-DV nông thôn 1.602.000 1.121.400 801.000 640.800
180 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52
Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)
Đất TM-DV nông thôn 2.115.000 1.480.800 1.057.800 846.000
181 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
182 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.281.600 897.600 640.800 513.000
183 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.026.000 718.200 513.000 410.400
184 Huyện Đất Đỏ Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)
từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
185 Huyện Đất Đỏ Đường trung tâm Long Mỹ
từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
186 Huyện Đất Đỏ Xã Long Mỹ
Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
187 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
188 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Hội đi Lộc An
Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
189 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
190 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ
Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
191 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)
Đất SX-KD nông thôn 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.409.400
192 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)
Đất SX-KD nông thôn 4.230.000 2.961.000 2.115.000 1.692.000
193 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển
Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray
Đất SX-KD nông thôn 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.409.400
194 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55
Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
195 Huyện Đất Đỏ TL44A
Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
196 Huyện Đất Đỏ TL44B
Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
197 Huyện Đất Đỏ TL44B
Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)
Đất SX-KD nông thôn 1.602.000 1.121.400 801.000 640.800
198 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52
Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)
Đất SX-KD nông thôn 2.115.000 1.480.800 1.057.800 846.000
199 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)
Đất SX-KD nông thôn 2.467.200 1.727.400 1.234.200 986.400
200 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.281.600 897.600 640.800 513.000
201 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.026.000 718.200 513.000 410.400
202 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 295.000 265.000 230.000
203 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ
-
Đất trồng cây hàng năm 330.000 295.000 265.000 230.000
204 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 275.000 246.000 221.000 192.000
205 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ
-
Đất rừng sản xuất 139.000 125.000 111.000 97.000
206 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ
-
Đất rừng đặc dụng 93.000 84.000 74.000 65.000
207 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ
-
Đất rừng phòng hộ 93.000 84.000 74.000 65.000
208 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 175.000 155.000
209 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 175.000 155.000
210 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 140.000
211 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 140.000
212 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 183.000 167.000 146.000 129.000
213 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 167.000 150.000 133.000 117.000
214 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 111.000 100.000 89.000 78.000
215 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 80.000 70.000
216 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 74.000 67.000 59.000 52.000
217 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 74.000 67.000 59.000 52.000
218 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 67.000 60.000 54.000 47.000
219 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 67.000 60.000 54.000 47.000
220 Huyện Đất Đỏ Huyện Đất Đỏ
-
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ
-
Đất ở đô thị 9.720.000 6.804.000 4.860.000 3.888.000
2 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
3 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
4 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)
Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
5 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
6 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
7 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
8 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
9 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
10 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
11 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
12 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
13 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ
Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000
14 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ
Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000
15 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ
Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối
Đất ở đô thị 4.095.000 2.867.000 2.048.000 1.638.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đất Đỏ

4.9/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?