Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen dau tieng tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng năm 2025

Khu vực: huyện Dầu Tiếng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 12.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng
Đất ở đô thị 6.480.000 4.210.000 3.240.000 2.590.000
2 Huyện Dầu Tiếng Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều
Đất ở đô thị 7.290.000 4.740.000 3.650.000 2.920.000
3 Huyện Dầu Tiếng Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo
Đất ở đô thị 7.290.000 4.740.000 3.650.000 2.920.000
4 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)
Đất ở đô thị 6.480.000 4.210.000 3.240.000 2.590.000
5 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát
Đất ở đô thị 4.550.000 2.960.000 2.280.000 1.820.000
6 Huyện Dầu Tiếng Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc
Đất ở đô thị 4.100.000 2.670.000 2.050.000 1.640.000
7 Huyện Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.800.000 8.320.000 6.400.000 5.120.000
8 Huyện Dầu Tiếng Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 4.100.000 2.670.000 2.050.000 1.640.000
9 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần
Đất ở đô thị 4.100.000 2.670.000 2.050.000 1.640.000
10 Huyện Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
11 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
12 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
13 Huyện Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Suối Dứa - Cầu Cát
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
14 Huyện Dầu Tiếng Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh
Đất ở đô thị 2.130.000 1.390.000 1.070.000 850.000
15 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
16 Huyện Dầu Tiếng Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)
Đất ở đô thị 2.130.000 1.390.000 1.070.000 850.000
17 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.130.000 1.390.000 1.070.000 850.000
18 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị 2.130.000 1.390.000 1.070.000 850.000
19 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II
Đất ở đô thị 2.130.000 1.390.000 1.070.000 850.000
20 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.880.000 3.750.000 3.000.000
21 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.550.000 3.500.000 2.800.000
22 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
23 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng -
Đất ở đô thị 1.730.000 1.120.000 870.000 690.000
24 Huyện Dầu Tiếng Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
25 Huyện Dầu Tiếng Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
26 Huyện Dầu Tiếng Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
-
Đất ở đô thị 1.330.000 860.000 670.000 530.000
27 Huyện Dầu Tiếng ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp
Đất ở đô thị 1.330.000 860.000 670.000 530.000
28 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
29 Huyện Dầu Tiếng ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
30 Huyện Dầu Tiếng Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
31 Huyện Dầu Tiếng Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.420.000 920.000 710.000 570.000
32 Huyện Dầu Tiếng Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nhà ông Quan - Giải Phóng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
33 Huyện Dầu Tiếng Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nhà ông Thanh - Giải Phóng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
34 Huyện Dầu Tiếng Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
35 Huyện Dầu Tiếng Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Giải Phóng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
36 Huyện Dầu Tiếng Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Đường N10
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
37 Huyện Dầu Tiếng Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường N5 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
38 Huyện Dầu Tiếng Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường N1 - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
39 Huyện Dầu Tiếng Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
40 Huyện Dầu Tiếng Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Đường N1
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
41 Huyện Dầu Tiếng Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16
Đất ở đô thị 1.330.000 860.000 670.000 530.000
42 Huyện Dầu Tiếng Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
43 Huyện Dầu Tiếng Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
44 Huyện Dầu Tiếng Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
45 Huyện Dầu Tiếng Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
46 Huyện Dầu Tiếng Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
47 Huyện Dầu Tiếng Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D1 - Đường D2
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
48 Huyện Dầu Tiếng Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D2 - Đường D3
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
49 Huyện Dầu Tiếng Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
50 Huyện Dầu Tiếng Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D3 - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
51 Huyện Dầu Tiếng Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập - Giải Phóng
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
52 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
53 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Trần Văn Lắc
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
54 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7)
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
55 Huyện Dầu Tiếng Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
56 Huyện Dầu Tiếng Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
57 Huyện Dầu Tiếng Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
58 Huyện Dầu Tiếng Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
59 Huyện Dầu Tiếng Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
60 Huyện Dầu Tiếng Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.330.000 860.000 670.000 530.000
61 Huyện Dầu Tiếng Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ)
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
62 Huyện Dầu Tiếng Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
63 Huyện Dầu Tiếng Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
64 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
65 Huyện Dầu Tiếng Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
66 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
67 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hùng Vương - Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
68 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
69 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
70 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Kim Đồng
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
71 Huyện Dầu Tiếng Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
72 Huyện Dầu Tiếng Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I
Đất ở đô thị 1.420.000 920.000 710.000 570.000
73 Huyện Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
74 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
75 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
76 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu
Đất ở đô thị 1.420.000 920.000 710.000 570.000
77 Huyện Dầu Tiếng Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
78 Huyện Dầu Tiếng Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
79 Huyện Dầu Tiếng Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng
Đất ở đô thị 1.420.000 920.000 710.000 570.000
80 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 1.100.000 720.000 550.000 440.000
81 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 1.020.000 660.000 510.000 410.000
82 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.240.000 810.000 620.000 500.000
83 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
84 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
85 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
86 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.150.000 750.000 580.000 460.000
87 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
88 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
89 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
90 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
91 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
92 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
93 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 890.000 580.000 450.000 360.000
94 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
95 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 890.000 580.000 450.000 360.000
96 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 890.000 580.000 450.000 360.000
97 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 800.000 520.000 400.000 320.000
98 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 3.368.000 2.592.000 2.072.000
99 Huyện Dầu Tiếng Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều
Đất TM-DV đô thị 5.832.000 3.792.000 2.920.000 2.336.000
100 Huyện Dầu Tiếng Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo
Đất TM-DV đô thị 5.832.000 3.792.000 2.920.000 2.336.000
101 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 3.368.000 2.592.000 2.072.000
102 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.368.000 1.824.000 1.456.000
103 Huyện Dầu Tiếng Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 2.136.000 1.640.000 1.312.000
104 Huyện Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 6.656.000 5.120.000 4.096.000
105 Huyện Dầu Tiếng Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 2.136.000 1.640.000 1.312.000
106 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 2.136.000 1.640.000 1.312.000
107 Huyện Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.248.000 960.000 768.000
108 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.248.000 960.000 768.000
109 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.248.000 960.000 768.000
110 Huyện Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Suối Dứa - Cầu Cát
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.248.000 960.000 768.000
111 Huyện Dầu Tiếng Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.112.000 856.000 680.000
112 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.248.000 960.000 768.000
113 Huyện Dầu Tiếng Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.112.000 856.000 680.000
114 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.112.000 856.000 680.000
115 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.112.000 856.000 680.000
116 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.112.000 856.000 680.000
117 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.904.000 3.000.000 2.400.000
118 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000
119 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 968.000 744.000 592.000
120 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng -
Đất TM-DV đô thị 1.384.000 896.000 696.000 552.000
121 Huyện Dầu Tiếng Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
122 Huyện Dầu Tiếng Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
123 Huyện Dầu Tiếng Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
-
Đất TM-DV đô thị 1.064.000 688.000 536.000 424.000
124 Huyện Dầu Tiếng ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.064.000 688.000 536.000 424.000
125 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
126 Huyện Dầu Tiếng ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
127 Huyện Dầu Tiếng Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
128 Huyện Dầu Tiếng Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 1.136.000 736.000 568.000 456.000
129 Huyện Dầu Tiếng Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nhà ông Quan - Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
130 Huyện Dầu Tiếng Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nhà ông Thanh - Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
131 Huyện Dầu Tiếng Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
132 Huyện Dầu Tiếng Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
133 Huyện Dầu Tiếng Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Đường N10
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
134 Huyện Dầu Tiếng Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường N5 - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
135 Huyện Dầu Tiếng Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường N1 - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
136 Huyện Dầu Tiếng Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
137 Huyện Dầu Tiếng Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
138 Huyện Dầu Tiếng Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16
Đất TM-DV đô thị 1.064.000 688.000 536.000 424.000
139 Huyện Dầu Tiếng Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
140 Huyện Dầu Tiếng Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
141 Huyện Dầu Tiếng Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
142 Huyện Dầu Tiếng Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
143 Huyện Dầu Tiếng Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
144 Huyện Dầu Tiếng Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D1 - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
145 Huyện Dầu Tiếng Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D2 - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
146 Huyện Dầu Tiếng Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
147 Huyện Dầu Tiếng Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D3 - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
148 Huyện Dầu Tiếng Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập - Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
149 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
150 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Trần Văn Lắc
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
151 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7)
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
152 Huyện Dầu Tiếng Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
153 Huyện Dầu Tiếng Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
154 Huyện Dầu Tiếng Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
155 Huyện Dầu Tiếng Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
156 Huyện Dầu Tiếng Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
157 Huyện Dầu Tiếng Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 1.064.000 688.000 536.000 424.000
158 Huyện Dầu Tiếng Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ)
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
159 Huyện Dầu Tiếng Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
160 Huyện Dầu Tiếng Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
161 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
162 Huyện Dầu Tiếng Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
163 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
164 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hùng Vương - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
165 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
166 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
167 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
168 Huyện Dầu Tiếng Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
169 Huyện Dầu Tiếng Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I
Đất TM-DV đô thị 1.136.000 736.000 568.000 456.000
170 Huyện Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
171 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
172 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
173 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu
Đất TM-DV đô thị 1.136.000 736.000 568.000 456.000
174 Huyện Dầu Tiếng Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
175 Huyện Dầu Tiếng Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
176 Huyện Dầu Tiếng Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 1.136.000 736.000 568.000 456.000
177 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 880.000 576.000 440.000 352.000
178 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 816.000 528.000 408.000 328.000
179 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 992.000 648.000 496.000 400.000
180 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
181 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
182 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
183 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 920.000 600.000 464.000 368.000
184 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
185 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
186 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
187 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
188 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
189 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
190 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 712.000 464.000 360.000 288.000
191 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
192 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 712.000 464.000 360.000 288.000
193 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 712.000 464.000 360.000 288.000
194 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 640.000 416.000 320.000 256.000
195 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 2.736.500 2.106.000 1.683.500
196 Huyện Dầu Tiếng Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều
Đất SX-KD đô thị 4.738.500 3.081.000 2.372.500 1.898.000
197 Huyện Dầu Tiếng Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo
Đất SX-KD đô thị 4.738.500 3.081.000 2.372.500 1.898.000
198 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 2.736.500 2.106.000 1.683.500
199 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát
Đất SX-KD đô thị 2.957.500 1.924.000 1.482.000 1.183.000
200 Huyện Dầu Tiếng Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc
Đất SX-KD đô thị 2.665.000 1.735.500 1.332.500 1.066.000
201 Huyện Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.320.000 5.408.000 4.160.000 3.328.000
202 Huyện Dầu Tiếng Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất SX-KD đô thị 2.665.000 1.735.500 1.332.500 1.066.000
203 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần
Đất SX-KD đô thị 2.665.000 1.735.500 1.332.500 1.066.000
204 Huyện Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
205 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
206 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
207 Huyện Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Suối Dứa - Cầu Cát
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
208 Huyện Dầu Tiếng Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 903.500 695.500 552.500
209 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
210 Huyện Dầu Tiếng Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 903.500 695.500 552.500
211 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 903.500 695.500 552.500
212 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 903.500 695.500 552.500
213 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 903.500 695.500 552.500
214 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên -
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 3.172.000 2.437.500 1.950.000
215 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.957.500 2.275.000 1.820.000
216 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.209.000 786.500 604.500 481.000
217 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng -
Đất SX-KD đô thị 1.124.500 728.000 565.500 448.500
218 Huyện Dầu Tiếng Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
219 Huyện Dầu Tiếng Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa)
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
220 Huyện Dầu Tiếng Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
-
Đất SX-KD đô thị 864.500 559.000 435.500 344.500
221 Huyện Dầu Tiếng ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp
Đất SX-KD đô thị 864.500 559.000 435.500 344.500
222 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
223 Huyện Dầu Tiếng ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
224 Huyện Dầu Tiếng Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
225 Huyện Dầu Tiếng Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 923.000 598.000 461.500 370.500
226 Huyện Dầu Tiếng Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nhà ông Quan - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
227 Huyện Dầu Tiếng Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nhà ông Thanh - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
228 Huyện Dầu Tiếng Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
229 Huyện Dầu Tiếng Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
230 Huyện Dầu Tiếng Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Đường N10
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
231 Huyện Dầu Tiếng Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường N5 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
232 Huyện Dầu Tiếng Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường N1 - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
233 Huyện Dầu Tiếng Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hai Bà Trưng - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
234 Huyện Dầu Tiếng Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
235 Huyện Dầu Tiếng Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16
Đất SX-KD đô thị 864.500 559.000 435.500 344.500
236 Huyện Dầu Tiếng Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
237 Huyện Dầu Tiếng Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
238 Huyện Dầu Tiếng Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
239 Huyện Dầu Tiếng Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
240 Huyện Dầu Tiếng Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
241 Huyện Dầu Tiếng Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
242 Huyện Dầu Tiếng Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D2 - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
243 Huyện Dầu Tiếng Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
244 Huyện Dầu Tiếng Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường D3 - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
245 Huyện Dầu Tiếng Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
246 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
247 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Trần Văn Lắc
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
248 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7)
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
249 Huyện Dầu Tiếng Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
250 Huyện Dầu Tiếng Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
251 Huyện Dầu Tiếng Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
252 Huyện Dầu Tiếng Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
253 Huyện Dầu Tiếng Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Yết Kiêu - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
254 Huyện Dầu Tiếng Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 864.500 559.000 435.500 344.500
255 Huyện Dầu Tiếng Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ)
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
256 Huyện Dầu Tiếng Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
257 Huyện Dầu Tiếng Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
258 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát)
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
259 Huyện Dầu Tiếng Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
260 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
261 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Hùng Vương - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
262 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
263 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
264 Huyện Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
265 Huyện Dầu Tiếng Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần)
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
266 Huyện Dầu Tiếng Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I
Đất SX-KD đô thị 923.000 598.000 461.500 370.500
267 Huyện Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị)
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
268 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
269 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
270 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu
Đất SX-KD đô thị 923.000 598.000 461.500 370.500
271 Huyện Dầu Tiếng Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
272 Huyện Dầu Tiếng Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
273 Huyện Dầu Tiếng Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 923.000 598.000 461.500 370.500
274 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 715.000 468.000 357.500 286.000
275 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 663.000 429.000 331.500 266.500
276 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 806.000 526.500 403.000 325.000
277 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
278 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
279 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
280 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 747.500 487.500 377.000 299.000
281 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
282 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
283 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
284 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
285 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
286 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
287 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 578.500 377.000 292.500 234.000
288 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
289 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 578.500 377.000 292.500 234.000
290 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 578.500 377.000 292.500 234.000
291 Huyện Dầu Tiếng Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 520.000 338.000 260.000 208.000
292 Huyện Dầu Tiếng Bàu Rong - Khu vực 1
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở nông thôn 840.000 550.000 460.000 340.000
293 Huyện Dầu Tiếng Bố Lá - Bến Súc - Khu vực 1
Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) - Cầu Bến Súc
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
294 Huyện Dầu Tiếng ĐH.711 - Khu vực 1
ĐT.744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
295 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ranh thành phố Bến Cát - Ngã tư Chú Thai
Đất ở nông thôn 1.280.000 830.000 700.000 510.000
296 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
297 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng
Đất ở nông thôn 1.140.000 740.000 630.000 460.000
298 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7
Đất ở nông thôn 1.050.000 680.000 580.000 420.000
299 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 920.000 600.000 510.000 370.000
300 Huyện Dầu Tiếng ĐT.748 - Khu vực 1
Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương
Đất ở nông thôn 1.280.000 830.000 700.000 510.000
301 Huyện Dầu Tiếng ĐT.748 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.140.000 740.000 630.000 460.000
302 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
303 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH.721
Đất ở nông thôn 1.080.000 700.000 590.000 430.000
304 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
ĐH.721 - Cầu Thị Tính
Đất ở nông thôn 1.310.000 850.000 720.000 520.000
305 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 960.000 620.000 530.000 380.000
306 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa
Đất ở nông thôn 990.000 640.000 540.000 400.000
307 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)
Đất ở nông thôn 960.000 620.000 530.000 380.000
308 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
309 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749C - Khu vực 1
Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 840.000 550.000 460.000 340.000
310 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập)
Đất ở nông thôn 960.000 620.000 530.000 380.000
311 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền
Đất ở nông thôn 1.280.000 830.000 700.000 510.000
312 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744)
Đất ở nông thôn 840.000 550.000 460.000 340.000
313 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến
Đất ở nông thôn 1.380.000 900.000 760.000 550.000
314 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
ĐT.749A (Nông trường Long Hòa) - Ranh xã Cây Trường II
Đất ở nông thôn 1.220.000 790.000 670.000 490.000
315 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.220.000 790.000 670.000 490.000
316 Huyện Dầu Tiếng Hồ Chí Minh - Khu vực 1
Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn)
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
317 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 1
ĐH.704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.800.000 2.370.000 1.720.000
318 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 1
ĐT.748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.250.000 2.750.000 2.000.000
319 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.749B -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.070.000 4.290.000 3.120.000
320 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 4.900.000 3.190.000 2.700.000 1.960.000
321 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.930.000 2.480.000 1.800.000
322 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.120.000 2.640.000 1.920.000
323 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.930.000 2.480.000 1.800.000
324 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.711 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.230.000 3.580.000 2.600.000
325 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.970.000 3.360.000 2.440.000
326 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.580.000 3.030.000 2.200.000
327 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.380.000 2.860.000 2.080.000
328 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.580.000 3.030.000 2.200.000
329 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.380.000 2.860.000 2.080.000
330 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 900.000 590.000 500.000 360.000
331 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
332 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 800.000 520.000 440.000 320.000
333 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 690.000 450.000 380.000 280.000
334 Huyện Dầu Tiếng ĐH.701 - Khu vực 2
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An)
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
335 Huyện Dầu Tiếng ĐH.702 - Khu vực 2
Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
336 Huyện Dầu Tiếng ĐH.703 - Khu vực 2
ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
337 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp
Đất ở nông thôn 870.000 570.000 480.000 350.000
338 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An
Đất ở nông thôn 680.000 440.000 370.000 270.000
339 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
340 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà)
Đất ở nông thôn 870.000 570.000 480.000 350.000
341 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
342 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2
ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
343 Huyện Dầu Tiếng ĐH.705 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc
Đất ở nông thôn 820.000 530.000 450.000 330.000
344 Huyện Dầu Tiếng ĐH.707 - Khu vực 2
ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
345 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
346 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2
Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
347 Huyện Dầu Tiếng ĐH.710 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
348 Huyện Dầu Tiếng ĐH.711 - Khu vực 2
Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế)
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
349 Huyện Dầu Tiếng ĐH.712 - Khu vực 2
ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
350 Huyện Dầu Tiếng ĐH.713 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
351 Huyện Dầu Tiếng ĐH.714 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
352 Huyện Dầu Tiếng ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2
ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
353 Huyện Dầu Tiếng ĐH.715 - Khu vực 2
ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
354 Huyện Dầu Tiếng ĐH.716 - Khu vực 2
ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
355 Huyện Dầu Tiếng ĐH.717 - Khu vực 2
ĐT.749A - Cầu Biệt Kích
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
356 Huyện Dầu Tiếng ĐH.717 nối dài - Khu vực 2
Cầu Biệt Kích - ĐH.716
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
357 Huyện Dầu Tiếng ĐH.718 - Khu vực 2
ĐT.744 (xã Thanh An) - ĐH.711
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
358 Huyện Dầu Tiếng ĐH.719 - Khu vực 2
ĐT.744 (xã Thanh An) - Bàu Gấu - Sở Hai
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
359 Huyện Dầu Tiếng ĐH.720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2
ĐH.711 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
360 Huyện Dầu Tiếng ĐH.721 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐT.750 (Đồng Bà Ba)
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
361 Huyện Dầu Tiếng ĐH.722 - Khu vực 2
ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT.749B (Cầu Bà Và)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
362 Huyện Dầu Tiếng Đường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2
ĐT.748 (xã An Lập) - Ranh xã Long Nguyên
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
363 Huyện Dầu Tiếng Đường D11 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐT.749A
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
364 Huyện Dầu Tiếng Đường D8 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐH.717
Đất ở nông thôn 660.000 430.000 360.000 260.000
365 Huyện Dầu Tiếng Đường Long Tân - Cây Trường - Khu vực 2
ĐT.749A - Suối Bà Tứ
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
366 Huyện Dầu Tiếng Đường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2
ĐH.704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - ĐT.749A
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
367 Huyện Dầu Tiếng Đường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2
ĐH.704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
368 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Cần Giăng - Khu vực 2
ĐT.744 - Sông Sài Gòn
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
369 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa liên xã Minh Tân - Định An - Khu vực 2
ĐT.744 (Nhà ông Lê Văn Dũng) - ĐH.704 (Nhà ông Lê Văn Lan)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
370 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Lò Gạch - Khu vực 2
ĐT.749B - ĐH.707
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
371 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Lò Rèn - Khu vực 2
ĐT.749B - ĐH.722
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
372 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2
ĐT.749A - Cầu Bến Than
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
373 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2
ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) - Đường nhựa (Văn phòng ấp Hồ Muồng)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
374 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Khu vực 2
Trần Phú - Trần Văn Lắc
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
375 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH.704 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.704
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
376 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2
Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
377 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2
Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (thửa đất số 279, tờ bản đồ 32, Long Tân)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
378 Huyện Dầu Tiếng Đường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2
Trần Văn Lắc - ĐH.703
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
379 Huyện Dầu Tiếng Đường vào bãi rác - Khu vực 2
Trần Văn Lắc - ĐH.703
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
380 Huyện Dầu Tiếng Lê Danh Cát - Đường Long - Khu vực 2
ĐH.713 - ĐT.749D
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
381 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Khu vực 2
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (rạch Sơn Đài) - Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (ngã ba)
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
382 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Lắc (ĐH.702 cũ) - Khu vực 2
Ngã 4 Kiểm lâm - ĐH.702 (Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu)
Đất ở nông thôn 970.000 630.000 530.000 390.000
383 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 530.000 340.000 290.000 210.000
384 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
385 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
386 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 450.000 290.000 250.000 180.000
387 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
388 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 450.000 290.000 250.000 180.000
389 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 450.000 290.000 250.000 180.000
390 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 410.000 270.000 230.000 160.000
391 Huyện Dầu Tiếng Bàu Rong - Khu vực 1
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 672.000 440.000 368.000 272.000
392 Huyện Dầu Tiếng Bố Lá - Bến Súc - Khu vực 1
Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) - Cầu Bến Súc
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
393 Huyện Dầu Tiếng ĐH.711 - Khu vực 1
ĐT.744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc
Đất TM-DV nông thôn 960.000 624.000 528.000 384.000
394 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ranh thành phố Bến Cát - Ngã tư Chú Thai
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 664.000 560.000 408.000
395 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
396 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng
Đất TM-DV nông thôn 912.000 592.000 504.000 368.000
397 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7
Đất TM-DV nông thôn 840.000 544.000 464.000 336.000
398 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 736.000 480.000 408.000 296.000
399 Huyện Dầu Tiếng ĐT.748 - Khu vực 1
Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 664.000 560.000 408.000
400 Huyện Dầu Tiếng ĐT.748 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 912.000 592.000 504.000 368.000
401 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 624.000 528.000 384.000
402 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH.721
Đất TM-DV nông thôn 864.000 560.000 472.000 344.000
403 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
ĐH.721 - Cầu Thị Tính
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 680.000 576.000 416.000
404 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 768.000 496.000 424.000 304.000
405 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 792.000 512.000 432.000 320.000
406 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 496.000 424.000 304.000
407 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
408 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749C - Khu vực 1
Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng
Đất TM-DV nông thôn 672.000 440.000 368.000 272.000
409 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 496.000 424.000 304.000
410 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 664.000 560.000 408.000
411 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 440.000 368.000 272.000
412 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 720.000 608.000 440.000
413 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
ĐT.749A (Nông trường Long Hòa) - Ranh xã Cây Trường II
Đất TM-DV nông thôn 976.000 632.000 536.000 392.000
414 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 976.000 632.000 536.000 392.000
415 Huyện Dầu Tiếng Hồ Chí Minh - Khu vực 1
Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
416 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 1
ĐH.704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn 3.440.000 2.240.000 1.896.000 1.376.000
417 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 1
ĐT.748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.600.000 2.200.000 1.600.000
418 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.749B -
Đất TM-DV nông thôn 6.240.000 4.056.000 3.432.000 2.496.000
419 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.552.000 2.160.000 1.568.000
420 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.344.000 1.984.000 1.440.000
421 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.496.000 2.112.000 1.536.000
422 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.344.000 1.984.000 1.440.000
423 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.711 -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.384.000 2.864.000 2.080.000
424 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 3.176.000 2.688.000 1.952.000
425 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.864.000 2.424.000 1.760.000
426 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.704.000 2.288.000 1.664.000
427 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.864.000 2.424.000 1.760.000
428 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.704.000 2.288.000 1.664.000
429 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 472.000 400.000 288.000
430 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
431 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 416.000 352.000 256.000
432 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 360.000 304.000 224.000
433 Huyện Dầu Tiếng ĐH.701 - Khu vực 2
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
434 Huyện Dầu Tiếng ĐH.702 - Khu vực 2
Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
435 Huyện Dầu Tiếng ĐH.703 - Khu vực 2
ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
436 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 696.000 456.000 384.000 280.000
437 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An
Đất TM-DV nông thôn 544.000 352.000 296.000 216.000
438 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
439 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà)
Đất TM-DV nông thôn 696.000 456.000 384.000 280.000
440 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
441 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2
ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
442 Huyện Dầu Tiếng ĐH.705 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc
Đất TM-DV nông thôn 656.000 424.000 360.000 264.000
443 Huyện Dầu Tiếng ĐH.707 - Khu vực 2
ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
444 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
445 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2
Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
446 Huyện Dầu Tiếng ĐH.710 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
447 Huyện Dầu Tiếng ĐH.711 - Khu vực 2
Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
448 Huyện Dầu Tiếng ĐH.712 - Khu vực 2
ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
449 Huyện Dầu Tiếng ĐH.713 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
450 Huyện Dầu Tiếng ĐH.714 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
451 Huyện Dầu Tiếng ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2
ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
452 Huyện Dầu Tiếng ĐH.715 - Khu vực 2
ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
453 Huyện Dầu Tiếng ĐH.716 - Khu vực 2
ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
454 Huyện Dầu Tiếng ĐH.717 - Khu vực 2
ĐT.749A - Cầu Biệt Kích
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
455 Huyện Dầu Tiếng ĐH.717 nối dài - Khu vực 2
Cầu Biệt Kích - ĐH.716
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
456 Huyện Dầu Tiếng ĐH.718 - Khu vực 2
ĐT.744 (xã Thanh An) - ĐH.711
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
457 Huyện Dầu Tiếng ĐH.719 - Khu vực 2
ĐT.744 (xã Thanh An) - Bàu Gấu - Sở Hai
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
458 Huyện Dầu Tiếng ĐH.720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2
ĐH.711 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
459 Huyện Dầu Tiếng ĐH.721 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐT.750 (Đồng Bà Ba)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
460 Huyện Dầu Tiếng ĐH.722 - Khu vực 2
ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT.749B (Cầu Bà Và)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
461 Huyện Dầu Tiếng Đường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2
ĐT.748 (xã An Lập) - Ranh xã Long Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
462 Huyện Dầu Tiếng Đường D11 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐT.749A
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
463 Huyện Dầu Tiếng Đường D8 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐH.717
Đất TM-DV nông thôn 528.000 344.000 288.000 208.000
464 Huyện Dầu Tiếng Đường Long Tân - Cây Trường - Khu vực 2
ĐT.749A - Suối Bà Tứ
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
465 Huyện Dầu Tiếng Đường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2
ĐH.704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - ĐT.749A
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
466 Huyện Dầu Tiếng Đường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2
ĐH.704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
467 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Cần Giăng - Khu vực 2
ĐT.744 - Sông Sài Gòn
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
468 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa liên xã Minh Tân - Định An - Khu vực 2
ĐT.744 (Nhà ông Lê Văn Dũng) - ĐH.704 (Nhà ông Lê Văn Lan)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
469 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Lò Gạch - Khu vực 2
ĐT.749B - ĐH.707
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
470 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Lò Rèn - Khu vực 2
ĐT.749B - ĐH.722
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
471 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2
ĐT.749A - Cầu Bến Than
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
472 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2
ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) - Đường nhựa (Văn phòng ấp Hồ Muồng)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
473 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Khu vực 2
Trần Phú - Trần Văn Lắc
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
474 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH.704 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.704
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
475 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2
Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
476 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2
Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (thửa đất số 279, tờ bản đồ 32, Long Tân)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
477 Huyện Dầu Tiếng Đường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2
Trần Văn Lắc - ĐH.703
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
478 Huyện Dầu Tiếng Đường vào bãi rác - Khu vực 2
Trần Văn Lắc - ĐH.703
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
479 Huyện Dầu Tiếng Lê Danh Cát - Đường Long - Khu vực 2
ĐH.713 - ĐT.749D
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
480 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Khu vực 2
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (rạch Sơn Đài) - Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (ngã ba)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
481 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Lắc (ĐH.702 cũ) - Khu vực 2
Ngã 4 Kiểm lâm - ĐH.702 (Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu)
Đất TM-DV nông thôn 776.000 504.000 424.000 312.000
482 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 272.000 232.000 168.000
483 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
484 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
485 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 232.000 200.000 144.000
486 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
487 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 232.000 200.000 144.000
488 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 232.000 200.000 144.000
489 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 216.000 184.000 128.000
490 Huyện Dầu Tiếng Bàu Rong - Khu vực 1
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 546.000 357.500 299.000 221.000
491 Huyện Dầu Tiếng Bố Lá - Bến Súc - Khu vực 1
Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) - Cầu Bến Súc
Đất SX-KD nông thôn 468.000 305.500 260.000 188.500
492 Huyện Dầu Tiếng ĐH.711 - Khu vực 1
ĐT.744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc
Đất SX-KD nông thôn 780.000 507.000 429.000 312.000
493 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ranh thành phố Bến Cát - Ngã tư Chú Thai
Đất SX-KD nông thôn 832.000 539.500 455.000 331.500
494 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
495 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng
Đất SX-KD nông thôn 741.000 481.000 409.500 299.000
496 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7
Đất SX-KD nông thôn 682.500 442.000 377.000 273.000
497 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 598.000 390.000 331.500 240.500
498 Huyện Dầu Tiếng ĐT.748 - Khu vực 1
Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương
Đất SX-KD nông thôn 832.000 539.500 455.000 331.500
499 Huyện Dầu Tiếng ĐT.748 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 741.000 481.000 409.500 299.000
500 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân
Đất SX-KD nông thôn 780.000 507.000 429.000 312.000
501 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH.721
Đất SX-KD nông thôn 702.000 455.000 383.500 279.500
502 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
ĐH.721 - Cầu Thị Tính
Đất SX-KD nông thôn 851.500 552.500 468.000 338.000
503 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 624.000 403.000 344.500 247.000
504 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 643.500 416.000 351.000 260.000
505 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 403.000 344.500 247.000
506 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 305.500 260.000 188.500
507 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749C - Khu vực 1
Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng
Đất SX-KD nông thôn 546.000 357.500 299.000 221.000
508 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 403.000 344.500 247.000
509 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 832.000 539.500 455.000 331.500
510 Huyện Dầu Tiếng ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 357.500 299.000 221.000
511 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn 897.000 585.000 494.000 357.500
512 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
ĐT.749A (Nông trường Long Hòa) - Ranh xã Cây Trường II
Đất SX-KD nông thôn 793.000 513.500 435.500 318.500
513 Huyện Dầu Tiếng ĐT.750 - Khu vực 1
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 793.000 513.500 435.500 318.500
514 Huyện Dầu Tiếng Hồ Chí Minh - Khu vực 1
Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn)
Đất SX-KD nông thôn 468.000 305.500 260.000 188.500
515 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 1
ĐH.704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn 2.795.000 1.820.000 1.540.500 1.118.000
516 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 1
ĐT.748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.112.500 1.787.500 1.300.000
517 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.749B -
Đất SX-KD nông thôn 5.070.000 3.295.500 2.788.500 2.028.000
518 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.185.000 2.073.500 1.755.000 1.274.000
519 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.904.500 1.612.000 1.170.000
520 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 2.028.000 1.716.000 1.248.000
521 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.925.000 1.904.500 1.612.000 1.170.000
522 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.711 -
Đất SX-KD nông thôn 4.225.000 2.749.500 2.327.000 1.690.000
523 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.965.000 2.580.500 2.184.000 1.586.000
524 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.327.000 1.969.500 1.430.000
525 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 3.380.000 2.197.000 1.859.000 1.352.000
526 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.327.000 1.969.500 1.430.000
527 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 3.380.000 2.197.000 1.859.000 1.352.000
528 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 585.000 383.500 325.000 234.000
529 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 507.000 331.500 279.500 201.500
530 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 338.000 286.000 208.000
531 Huyện Dầu Tiếng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 448.500 292.500 247.000 182.000
532 Huyện Dầu Tiếng ĐH.701 - Khu vực 2
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An)
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
533 Huyện Dầu Tiếng ĐH.702 - Khu vực 2
Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
534 Huyện Dầu Tiếng ĐH.703 - Khu vực 2
ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
535 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 565.500 370.500 312.000 227.500
536 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An
Đất SX-KD nông thôn 442.000 286.000 240.500 175.500
537 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)
Đất SX-KD nông thôn 507.000 331.500 279.500 201.500
538 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà)
Đất SX-KD nông thôn 565.500 370.500 312.000 227.500
539 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 - Khu vực 2
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 409.500 266.500 227.500 162.500
540 Huyện Dầu Tiếng ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2
ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
541 Huyện Dầu Tiếng ĐH.705 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc
Đất SX-KD nông thôn 533.000 344.500 292.500 214.500
542 Huyện Dầu Tiếng ĐH.707 - Khu vực 2
ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
543 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
544 Huyện Dầu Tiếng ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2
Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng
Đất SX-KD nông thôn 318.500 208.000 175.500 130.000
545 Huyện Dầu Tiếng ĐH.710 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
546 Huyện Dầu Tiếng ĐH.711 - Khu vực 2
Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế)
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
547 Huyện Dầu Tiếng ĐH.712 - Khu vực 2
ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
548 Huyện Dầu Tiếng ĐH.713 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
549 Huyện Dầu Tiếng ĐH.714 - Khu vực 2
ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
550 Huyện Dầu Tiếng ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2
ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
551 Huyện Dầu Tiếng ĐH.715 - Khu vực 2
ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750
Đất SX-KD nông thôn 409.500 266.500 227.500 162.500
552 Huyện Dầu Tiếng ĐH.716 - Khu vực 2
ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
553 Huyện Dầu Tiếng ĐH.717 - Khu vực 2
ĐT.749A - Cầu Biệt Kích
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
554 Huyện Dầu Tiếng ĐH.717 nối dài - Khu vực 2
Cầu Biệt Kích - ĐH.716
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
555 Huyện Dầu Tiếng ĐH.718 - Khu vực 2
ĐT.744 (xã Thanh An) - ĐH.711
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
556 Huyện Dầu Tiếng ĐH.719 - Khu vực 2
ĐT.744 (xã Thanh An) - Bàu Gấu - Sở Hai
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
557 Huyện Dầu Tiếng ĐH.720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2
ĐH.711 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
558 Huyện Dầu Tiếng ĐH.721 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐT.750 (Đồng Bà Ba)
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
559 Huyện Dầu Tiếng ĐH.722 - Khu vực 2
ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT.749B (Cầu Bà Và)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
560 Huyện Dầu Tiếng Đường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2
ĐT.748 (xã An Lập) - Ranh xã Long Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
561 Huyện Dầu Tiếng Đường D11 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐT.749A
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
562 Huyện Dầu Tiếng Đường D8 - Khu vực 2
ĐT.749A - ĐH.717
Đất SX-KD nông thôn 429.000 279.500 234.000 169.000
563 Huyện Dầu Tiếng Đường Long Tân - Cây Trường - Khu vực 2
ĐT.749A - Suối Bà Tứ
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
564 Huyện Dầu Tiếng Đường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2
ĐH.704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - ĐT.749A
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
565 Huyện Dầu Tiếng Đường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2
ĐH.704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
566 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Cần Giăng - Khu vực 2
ĐT.744 - Sông Sài Gòn
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
567 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa liên xã Minh Tân - Định An - Khu vực 2
ĐT.744 (Nhà ông Lê Văn Dũng) - ĐH.704 (Nhà ông Lê Văn Lan)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
568 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Lò Gạch - Khu vực 2
ĐT.749B - ĐH.707
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
569 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Lò Rèn - Khu vực 2
ĐT.749B - ĐH.722
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
570 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2
ĐT.749A - Cầu Bến Than
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
571 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2
ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) - Đường nhựa (Văn phòng ấp Hồ Muồng)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
572 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Khu vực 2
Trần Phú - Trần Văn Lắc
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
573 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH.704 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.704
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
574 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2
Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
575 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2
Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (thửa đất số 279, tờ bản đồ 32, Long Tân)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
576 Huyện Dầu Tiếng Đường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2
Trần Văn Lắc - ĐH.703
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
577 Huyện Dầu Tiếng Đường vào bãi rác - Khu vực 2
Trần Văn Lắc - ĐH.703
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
578 Huyện Dầu Tiếng Lê Danh Cát - Đường Long - Khu vực 2
ĐH.713 - ĐT.749D
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
579 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Khu vực 2
Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (rạch Sơn Đài) - Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (ngã ba)
Đất SX-KD nông thôn 377.000 247.000 208.000 149.500
580 Huyện Dầu Tiếng Trần Văn Lắc (ĐH.702 cũ) - Khu vực 2
Ngã 4 Kiểm lâm - ĐH.702 (Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu)
Đất SX-KD nông thôn 630.500 409.500 344.500 253.500
581 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 344.500 221.000 188.500 136.500
582 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 318.500 208.000 175.500 130.000
583 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 318.500 208.000 175.500 130.000
584 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 292.500 188.500 162.500 117.000
585 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 318.500 208.000 175.500 130.000
586 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 292.500 188.500 162.500 117.000
587 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 292.500 188.500 162.500 117.000
588 Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 266.500 175.500 149.500 104.000
589 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 170.000 135.000 110.000 85.000
590 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm khác 170.000 135.000 110.000 85.000
591 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 135.000 110.000 85.000
592 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất trồng lúa 140.000 110.000 90.000 70.000
593 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm khác 140.000 110.000 90.000 70.000
594 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 110.000 90.000 70.000
595 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000 145.000 115.000 90.000
596 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 180.000 145.000 115.000 90.000
597 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 180.000 145.000 115.000 90.000
598 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 145.000 115.000 95.000 75.000
599 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất chăn nuôi tập trung 145.000 115.000 95.000 75.000
600 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất nông nghiệp khác 145.000 115.000 95.000 75.000
601 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 85.000 85.000 85.000 85.000
602 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 85.000 85.000 85.000 85.000
603 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 85.000 85.000 85.000 85.000
604 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 70.000 70.000 70.000 70.000
605 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 70.000 70.000 70.000 70.000
606 Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 70.000 70.000 70.000 70.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng
Đất ở đô thị 6.480.000 4.210.000 3.240.000 2.590.000
2 Huyện Dầu Tiếng Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều
Đất ở đô thị 7.290.000 4.740.000 3.650.000 2.920.000
3 Huyện Dầu Tiếng Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo
Đất ở đô thị 7.290.000 4.740.000 3.650.000 2.920.000
4 Huyện Dầu Tiếng Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân)
Đất ở đô thị 6.480.000 4.210.000 3.240.000 2.590.000
5 Huyện Dầu Tiếng Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát
Đất ở đô thị 4.550.000 2.960.000 2.280.000 1.820.000
6 Huyện Dầu Tiếng Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc
Đất ở đô thị 4.100.000 2.670.000 2.050.000 1.640.000
7 Huyện Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.800.000 8.320.000 6.400.000 5.120.000
8 Huyện Dầu Tiếng Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 4.100.000 2.670.000 2.050.000 1.640.000
9 Huyện Dầu Tiếng Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần
Đất ở đô thị 4.100.000 2.670.000 2.050.000 1.640.000
10 Huyện Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
11 Huyện Dầu Tiếng ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
12 Huyện Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
13 Huyện Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Cầu Suối Dứa - Cầu Cát
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000
14 Huyện Dầu Tiếng Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh
Đất ở đô thị 2.130.000 1.390.000 1.070.000 850.000
15 Huyện Dầu Tiếng Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ
Đất ở đô thị 2.390.000 1.560.000 1.200.000 960.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Dầu Tiếng

4.9/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?