Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng năm 2025
Khu vực: huyện Dầu Tiếng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 12.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.210.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| 2 | Huyện Dầu Tiếng |
Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều |
Đất ở đô thị | 7.290.000 | 4.740.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| 3 | Huyện Dầu Tiếng |
Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo |
Đất ở đô thị | 7.290.000 | 4.740.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| 4 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.210.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| 5 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.960.000 | 2.280.000 | 1.820.000 |
| 6 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 7 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 8.320.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 8 | Huyện Dầu Tiếng |
Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 9 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 10 | Huyện Dầu Tiếng |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 11 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 12 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 13 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Suối Dứa - Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 14 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 15 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 16 | Huyện Dầu Tiếng |
Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 17 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 18 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 19 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 20 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.880.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| 21 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.550.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| 22 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 23 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất ở đô thị | 1.730.000 | 1.120.000 | 870.000 | 690.000 |
| 24 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 25 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 26 | Huyện Dầu Tiếng |
Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 27 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 28 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 29 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 30 | Huyện Dầu Tiếng |
Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 31 | Huyện Dầu Tiếng |
Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 32 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Quan - Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 33 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Thanh - Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 34 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 35 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 36 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đường N10 |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 37 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N5 - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 38 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N1 - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 39 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 40 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 41 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16 |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 42 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 43 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 44 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 45 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 46 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 47 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D1 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 48 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D2 - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 49 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 50 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D3 - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 51 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 52 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 53 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trần Văn Lắc |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 54 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7) |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 55 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 56 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3 |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 57 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4 |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 58 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 59 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 60 | Huyện Dầu Tiếng |
Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 61 | Huyện Dầu Tiếng |
Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 62 | Huyện Dầu Tiếng |
Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 63 | Huyện Dầu Tiếng |
Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 64 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 65 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 66 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 67 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 68 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 69 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 70 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 71 | Huyện Dầu Tiếng |
Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 72 | Huyện Dầu Tiếng |
Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I |
Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 73 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 74 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 75 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 76 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu |
Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 77 | Huyện Dầu Tiếng |
Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 78 | Huyện Dầu Tiếng |
Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 79 | Huyện Dầu Tiếng |
Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 80 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 | 440.000 |
| 81 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 660.000 | 510.000 | 410.000 |
| 82 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 83 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 84 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 85 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 86 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 87 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 88 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 89 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 90 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 91 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 92 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 93 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất ở đô thị | 890.000 | 580.000 | 450.000 | 360.000 |
| 94 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 95 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất ở đô thị | 890.000 | 580.000 | 450.000 | 360.000 |
| 96 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất ở đô thị | 890.000 | 580.000 | 450.000 | 360.000 |
| 97 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 520.000 | 400.000 | 320.000 |
| 98 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.368.000 | 2.592.000 | 2.072.000 |
| 99 | Huyện Dầu Tiếng |
Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều |
Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 3.792.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 100 | Huyện Dầu Tiếng |
Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo |
Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 3.792.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 101 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.368.000 | 2.592.000 | 2.072.000 |
| 102 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.368.000 | 1.824.000 | 1.456.000 |
| 103 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.136.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 104 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 6.656.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| 105 | Huyện Dầu Tiếng |
Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.136.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 106 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.136.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 107 | Huyện Dầu Tiếng |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 108 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa |
Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 109 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 110 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Suối Dứa - Cầu Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 111 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 112 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 113 | Huyện Dầu Tiếng |
Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 114 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 115 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 116 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II |
Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 117 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.904.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 118 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.640.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 119 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 968.000 | 744.000 | 592.000 |
| 120 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.384.000 | 896.000 | 696.000 | 552.000 |
| 121 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 122 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 123 | Huyện Dầu Tiếng |
Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 124 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 125 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 126 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 127 | Huyện Dầu Tiếng |
Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 128 | Huyện Dầu Tiếng |
Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 129 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Quan - Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 130 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Thanh - Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 131 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 132 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 133 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đường N10 |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 134 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N5 - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 135 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N1 - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 136 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 137 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 138 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16 |
Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 139 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 140 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 141 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 142 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 143 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 144 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 145 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D2 - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 146 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 147 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D3 - Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 148 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 149 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 150 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trần Văn Lắc |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 151 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7) |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 152 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 153 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3 |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 154 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4 |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 155 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 156 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 157 | Huyện Dầu Tiếng |
Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 158 | Huyện Dầu Tiếng |
Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 159 | Huyện Dầu Tiếng |
Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 160 | Huyện Dầu Tiếng |
Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 161 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 162 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 163 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 164 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 165 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 166 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 167 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 168 | Huyện Dầu Tiếng |
Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 169 | Huyện Dầu Tiếng |
Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I |
Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 170 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 171 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 172 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 173 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 174 | Huyện Dầu Tiếng |
Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 175 | Huyện Dầu Tiếng |
Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 176 | Huyện Dầu Tiếng |
Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 177 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 576.000 | 440.000 | 352.000 |
| 178 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 528.000 | 408.000 | 328.000 |
| 179 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 180 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 181 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 182 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 183 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 184 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 185 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 186 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 187 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 188 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 189 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 190 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 464.000 | 360.000 | 288.000 |
| 191 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 192 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 464.000 | 360.000 | 288.000 |
| 193 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 464.000 | 360.000 | 288.000 |
| 194 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 416.000 | 320.000 | 256.000 |
| 195 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.736.500 | 2.106.000 | 1.683.500 |
| 196 | Huyện Dầu Tiếng |
Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều |
Đất SX-KD đô thị | 4.738.500 | 3.081.000 | 2.372.500 | 1.898.000 |
| 197 | Huyện Dầu Tiếng |
Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo |
Đất SX-KD đô thị | 4.738.500 | 3.081.000 | 2.372.500 | 1.898.000 |
| 198 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.736.500 | 2.106.000 | 1.683.500 |
| 199 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát |
Đất SX-KD đô thị | 2.957.500 | 1.924.000 | 1.482.000 | 1.183.000 |
| 200 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc |
Đất SX-KD đô thị | 2.665.000 | 1.735.500 | 1.332.500 | 1.066.000 |
| 201 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.320.000 | 5.408.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 202 | Huyện Dầu Tiếng |
Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.665.000 | 1.735.500 | 1.332.500 | 1.066.000 |
| 203 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần |
Đất SX-KD đô thị | 2.665.000 | 1.735.500 | 1.332.500 | 1.066.000 |
| 204 | Huyện Dầu Tiếng |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.553.500 | 1.014.000 | 780.000 | 624.000 |
| 205 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa |
Đất SX-KD đô thị | 1.553.500 | 1.014.000 | 780.000 | 624.000 |
| 206 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.553.500 | 1.014.000 | 780.000 | 624.000 |
| 207 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Suối Dứa - Cầu Cát |
Đất SX-KD đô thị | 1.553.500 | 1.014.000 | 780.000 | 624.000 |
| 208 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.384.500 | 903.500 | 695.500 | 552.500 |
| 209 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.553.500 | 1.014.000 | 780.000 | 624.000 |
| 210 | Huyện Dầu Tiếng |
Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.384.500 | 903.500 | 695.500 | 552.500 |
| 211 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.384.500 | 903.500 | 695.500 | 552.500 |
| 212 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.384.500 | 903.500 | 695.500 | 552.500 |
| 213 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II |
Đất SX-KD đô thị | 1.384.500 | 903.500 | 695.500 | 552.500 |
| 214 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 3.172.000 | 2.437.500 | 1.950.000 |
| 215 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.957.500 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| 216 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.000 | 786.500 | 604.500 | 481.000 |
| 217 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.124.500 | 728.000 | 565.500 | 448.500 |
| 218 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 219 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 220 | Huyện Dầu Tiếng |
Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng - |
Đất SX-KD đô thị | 864.500 | 559.000 | 435.500 | 344.500 |
| 221 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 864.500 | 559.000 | 435.500 | 344.500 |
| 222 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 223 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 224 | Huyện Dầu Tiếng |
Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 225 | Huyện Dầu Tiếng |
Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 923.000 | 598.000 | 461.500 | 370.500 |
| 226 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Quan - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 227 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Thanh - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 228 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 229 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 230 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đường N10 |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 231 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N5 - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 232 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N1 - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 233 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 234 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 235 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16 |
Đất SX-KD đô thị | 864.500 | 559.000 | 435.500 | 344.500 |
| 236 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 237 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 238 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 239 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 240 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 241 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D1 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 242 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D2 - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 243 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 244 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D3 - Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 245 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 246 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 247 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trần Văn Lắc |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 248 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7) |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 249 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 250 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3 |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 251 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4 |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 252 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 253 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 254 | Huyện Dầu Tiếng |
Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 864.500 | 559.000 | 435.500 | 344.500 |
| 255 | Huyện Dầu Tiếng |
Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 256 | Huyện Dầu Tiếng |
Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 257 | Huyện Dầu Tiếng |
Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 258 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 259 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 260 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 261 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 262 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 263 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 264 | Huyện Dầu Tiếng |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 265 | Huyện Dầu Tiếng |
Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 266 | Huyện Dầu Tiếng |
Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I |
Đất SX-KD đô thị | 923.000 | 598.000 | 461.500 | 370.500 |
| 267 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 268 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 269 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 270 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 923.000 | 598.000 | 461.500 | 370.500 |
| 271 | Huyện Dầu Tiếng |
Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 272 | Huyện Dầu Tiếng |
Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 273 | Huyện Dầu Tiếng |
Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 923.000 | 598.000 | 461.500 | 370.500 |
| 274 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 468.000 | 357.500 | 286.000 |
| 275 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 663.000 | 429.000 | 331.500 | 266.500 |
| 276 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | 526.500 | 403.000 | 325.000 |
| 277 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 278 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 279 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 280 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 747.500 | 487.500 | 377.000 | 299.000 |
| 281 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 282 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 283 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 630.500 | 409.500 | 318.500 | 253.500 |
| 284 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 689.000 | 448.500 | 344.500 | 273.000 |
| 285 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 630.500 | 409.500 | 318.500 | 253.500 |
| 286 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 630.500 | 409.500 | 318.500 | 253.500 |
| 287 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 578.500 | 377.000 | 292.500 | 234.000 |
| 288 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 630.500 | 409.500 | 318.500 | 253.500 |
| 289 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - |
Đất SX-KD đô thị | 578.500 | 377.000 | 292.500 | 234.000 |
| 290 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 578.500 | 377.000 | 292.500 | 234.000 |
| 291 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 338.000 | 260.000 | 208.000 |
| 292 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Rong - Khu vực 1 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 550.000 | 460.000 | 340.000 |
| 293 | Huyện Dầu Tiếng |
Bố Lá - Bến Súc - Khu vực 1 Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) - Cầu Bến Súc |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 470.000 | 400.000 | 290.000 |
| 294 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.711 - Khu vực 1 ĐT.744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| 295 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ngã tư Chú Thai |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 830.000 | 700.000 | 510.000 |
| 296 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 920.000 | 780.000 | 570.000 |
| 297 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 740.000 | 630.000 | 460.000 |
| 298 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 680.000 | 580.000 | 420.000 |
| 299 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 600.000 | 510.000 | 370.000 |
| 300 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.748 - Khu vực 1 Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 830.000 | 700.000 | 510.000 |
| 301 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.748 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 740.000 | 630.000 | 460.000 |
| 302 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| 303 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH.721 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 700.000 | 590.000 | 430.000 |
| 304 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 ĐH.721 - Cầu Thị Tính |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 |
| 305 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 620.000 | 530.000 | 380.000 |
| 306 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 640.000 | 540.000 | 400.000 |
| 307 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 620.000 | 530.000 | 380.000 |
| 308 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 470.000 | 400.000 | 290.000 |
| 309 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749C - Khu vực 1 Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 550.000 | 460.000 | 340.000 |
| 310 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 620.000 | 530.000 | 380.000 |
| 311 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 830.000 | 700.000 | 510.000 |
| 312 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 550.000 | 460.000 | 340.000 |
| 313 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 900.000 | 760.000 | 550.000 |
| 314 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 ĐT.749A (Nông trường Long Hòa) - Ranh xã Cây Trường II |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 790.000 | 670.000 | 490.000 |
| 315 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 790.000 | 670.000 | 490.000 |
| 316 | Huyện Dầu Tiếng |
Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 470.000 | 400.000 | 290.000 |
| 317 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 1 ĐH.704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.370.000 | 1.720.000 |
| 318 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 1 ĐT.748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| 319 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.749B - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.070.000 | 4.290.000 | 3.120.000 |
| 320 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.190.000 | 2.700.000 | 1.960.000 |
| 321 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.930.000 | 2.480.000 | 1.800.000 |
| 322 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.120.000 | 2.640.000 | 1.920.000 |
| 323 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.930.000 | 2.480.000 | 1.800.000 |
| 324 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1 Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.711 - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.230.000 | 3.580.000 | 2.600.000 |
| 325 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1 Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.360.000 | 2.440.000 |
| 326 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.580.000 | 3.030.000 | 2.200.000 |
| 327 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.380.000 | 2.860.000 | 2.080.000 |
| 328 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.580.000 | 3.030.000 | 2.200.000 |
| 329 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.380.000 | 2.860.000 | 2.080.000 |
| 330 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 590.000 | 500.000 | 360.000 |
| 331 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 510.000 | 430.000 | 310.000 |
| 332 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 520.000 | 440.000 | 320.000 |
| 333 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 450.000 | 380.000 | 280.000 |
| 334 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.701 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 335 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.702 - Khu vực 2 Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 336 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.703 - Khu vực 2 ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 337 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 570.000 | 480.000 | 350.000 |
| 338 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 440.000 | 370.000 | 270.000 |
| 339 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 510.000 | 430.000 | 310.000 |
| 340 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà) |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 570.000 | 480.000 | 350.000 |
| 341 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 410.000 | 350.000 | 250.000 |
| 342 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2 ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 343 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.705 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 530.000 | 450.000 | 330.000 |
| 344 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.707 - Khu vực 2 ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 345 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 - Khu vực 2 ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 346 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2 Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 320.000 | 270.000 | 200.000 |
| 347 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.710 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 348 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.711 - Khu vực 2 Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 349 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.712 - Khu vực 2 ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 350 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.713 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 351 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.714 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 352 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2 ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 353 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.715 - Khu vực 2 ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 410.000 | 350.000 | 250.000 |
| 354 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.716 - Khu vực 2 ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 355 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.717 - Khu vực 2 ĐT.749A - Cầu Biệt Kích |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 356 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.717 nối dài - Khu vực 2 Cầu Biệt Kích - ĐH.716 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 357 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.718 - Khu vực 2 ĐT.744 (xã Thanh An) - ĐH.711 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 358 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.719 - Khu vực 2 ĐT.744 (xã Thanh An) - Bàu Gấu - Sở Hai |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 359 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2 ĐH.711 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 360 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.721 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐT.750 (Đồng Bà Ba) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 361 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.722 - Khu vực 2 ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT.749B (Cầu Bà Và) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 362 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2 ĐT.748 (xã An Lập) - Ranh xã Long Nguyên |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 363 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D11 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐT.749A |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 364 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D8 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐH.717 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 430.000 | 360.000 | 260.000 |
| 365 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Long Tân - Cây Trường - Khu vực 2 ĐT.749A - Suối Bà Tứ |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 366 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2 ĐH.704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - ĐT.749A |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 367 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2 ĐH.704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 368 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Cần Giăng - Khu vực 2 ĐT.744 - Sông Sài Gòn |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 369 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa liên xã Minh Tân - Định An - Khu vực 2 ĐT.744 (Nhà ông Lê Văn Dũng) - ĐH.704 (Nhà ông Lê Văn Lan) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 370 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Lò Gạch - Khu vực 2 ĐT.749B - ĐH.707 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 371 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Lò Rèn - Khu vực 2 ĐT.749B - ĐH.722 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 372 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2 ĐT.749A - Cầu Bến Than |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 373 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2 ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) - Đường nhựa (Văn phòng ấp Hồ Muồng) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 374 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Khu vực 2 Trần Phú - Trần Văn Lắc |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 375 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH.704 - Khu vực 2 ĐT.744 - ĐH.704 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 376 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2 Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 377 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2 Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (thửa đất số 279, tờ bản đồ 32, Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 378 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2 Trần Văn Lắc - ĐH.703 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 379 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường vào bãi rác - Khu vực 2 Trần Văn Lắc - ĐH.703 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 380 | Huyện Dầu Tiếng |
Lê Danh Cát - Đường Long - Khu vực 2 ĐH.713 - ĐT.749D |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 381 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Khu vực 2 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (rạch Sơn Đài) - Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (ngã ba) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 380.000 | 320.000 | 230.000 |
| 382 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Lắc (ĐH.702 cũ) - Khu vực 2 Ngã 4 Kiểm lâm - ĐH.702 (Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu) |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 630.000 | 530.000 | 390.000 |
| 383 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 340.000 | 290.000 | 210.000 |
| 384 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 320.000 | 270.000 | 200.000 |
| 385 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 320.000 | 270.000 | 200.000 |
| 386 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 180.000 |
| 387 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 320.000 | 270.000 | 200.000 |
| 388 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 180.000 |
| 389 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 290.000 | 250.000 | 180.000 |
| 390 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 270.000 | 230.000 | 160.000 |
| 391 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Rong - Khu vực 1 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 440.000 | 368.000 | 272.000 |
| 392 | Huyện Dầu Tiếng |
Bố Lá - Bến Súc - Khu vực 1 Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) - Cầu Bến Súc |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 376.000 | 320.000 | 232.000 |
| 393 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.711 - Khu vực 1 ĐT.744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 |
| 394 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ngã tư Chú Thai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 664.000 | 560.000 | 408.000 |
| 395 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.136.000 | 736.000 | 624.000 | 456.000 |
| 396 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 592.000 | 504.000 | 368.000 |
| 397 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 544.000 | 464.000 | 336.000 |
| 398 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 480.000 | 408.000 | 296.000 |
| 399 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.748 - Khu vực 1 Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 664.000 | 560.000 | 408.000 |
| 400 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.748 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 592.000 | 504.000 | 368.000 |
| 401 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 |
| 402 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH.721 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 560.000 | 472.000 | 344.000 |
| 403 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 ĐH.721 - Cầu Thị Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 |
| 404 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 496.000 | 424.000 | 304.000 |
| 405 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 512.000 | 432.000 | 320.000 |
| 406 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 496.000 | 424.000 | 304.000 |
| 407 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 376.000 | 320.000 | 232.000 |
| 408 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749C - Khu vực 1 Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 440.000 | 368.000 | 272.000 |
| 409 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 496.000 | 424.000 | 304.000 |
| 410 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 664.000 | 560.000 | 408.000 |
| 411 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 440.000 | 368.000 | 272.000 |
| 412 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 720.000 | 608.000 | 440.000 |
| 413 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 ĐT.749A (Nông trường Long Hòa) - Ranh xã Cây Trường II |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 632.000 | 536.000 | 392.000 |
| 414 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 632.000 | 536.000 | 392.000 |
| 415 | Huyện Dầu Tiếng |
Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 376.000 | 320.000 | 232.000 |
| 416 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 1 ĐH.704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 2.240.000 | 1.896.000 | 1.376.000 |
| 417 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 1 ĐT.748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| 418 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.749B - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 4.056.000 | 3.432.000 | 2.496.000 |
| 419 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.552.000 | 2.160.000 | 1.568.000 |
| 420 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.344.000 | 1.984.000 | 1.440.000 |
| 421 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.496.000 | 2.112.000 | 1.536.000 |
| 422 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.344.000 | 1.984.000 | 1.440.000 |
| 423 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1 Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.711 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.384.000 | 2.864.000 | 2.080.000 |
| 424 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1 Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 3.176.000 | 2.688.000 | 1.952.000 |
| 425 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.864.000 | 2.424.000 | 1.760.000 |
| 426 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.704.000 | 2.288.000 | 1.664.000 |
| 427 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.864.000 | 2.424.000 | 1.760.000 |
| 428 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.704.000 | 2.288.000 | 1.664.000 |
| 429 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 472.000 | 400.000 | 288.000 |
| 430 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 408.000 | 344.000 | 248.000 |
| 431 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 416.000 | 352.000 | 256.000 |
| 432 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 360.000 | 304.000 | 224.000 |
| 433 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.701 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 434 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.702 - Khu vực 2 Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 435 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.703 - Khu vực 2 ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 436 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 456.000 | 384.000 | 280.000 |
| 437 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 352.000 | 296.000 | 216.000 |
| 438 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 408.000 | 344.000 | 248.000 |
| 439 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà) |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 456.000 | 384.000 | 280.000 |
| 440 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 328.000 | 280.000 | 200.000 |
| 441 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2 ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 442 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.705 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 424.000 | 360.000 | 264.000 |
| 443 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.707 - Khu vực 2 ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 444 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 - Khu vực 2 ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 445 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2 Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 256.000 | 216.000 | 160.000 |
| 446 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.710 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 447 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.711 - Khu vực 2 Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 448 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.712 - Khu vực 2 ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 449 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.713 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 450 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.714 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 451 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2 ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 452 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.715 - Khu vực 2 ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750 |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 328.000 | 280.000 | 200.000 |
| 453 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.716 - Khu vực 2 ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 454 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.717 - Khu vực 2 ĐT.749A - Cầu Biệt Kích |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 455 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.717 nối dài - Khu vực 2 Cầu Biệt Kích - ĐH.716 |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 456 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.718 - Khu vực 2 ĐT.744 (xã Thanh An) - ĐH.711 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 457 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.719 - Khu vực 2 ĐT.744 (xã Thanh An) - Bàu Gấu - Sở Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 458 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2 ĐH.711 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 459 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.721 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐT.750 (Đồng Bà Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 460 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.722 - Khu vực 2 ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT.749B (Cầu Bà Và) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 461 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2 ĐT.748 (xã An Lập) - Ranh xã Long Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 462 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D11 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐT.749A |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 463 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D8 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐH.717 |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 344.000 | 288.000 | 208.000 |
| 464 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Long Tân - Cây Trường - Khu vực 2 ĐT.749A - Suối Bà Tứ |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 465 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2 ĐH.704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - ĐT.749A |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 466 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2 ĐH.704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 467 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Cần Giăng - Khu vực 2 ĐT.744 - Sông Sài Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 468 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa liên xã Minh Tân - Định An - Khu vực 2 ĐT.744 (Nhà ông Lê Văn Dũng) - ĐH.704 (Nhà ông Lê Văn Lan) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 469 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Lò Gạch - Khu vực 2 ĐT.749B - ĐH.707 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 470 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Lò Rèn - Khu vực 2 ĐT.749B - ĐH.722 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 471 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2 ĐT.749A - Cầu Bến Than |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 472 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2 ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) - Đường nhựa (Văn phòng ấp Hồ Muồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 473 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Khu vực 2 Trần Phú - Trần Văn Lắc |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 474 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH.704 - Khu vực 2 ĐT.744 - ĐH.704 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 475 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2 Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 476 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2 Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (thửa đất số 279, tờ bản đồ 32, Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 477 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2 Trần Văn Lắc - ĐH.703 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 478 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường vào bãi rác - Khu vực 2 Trần Văn Lắc - ĐH.703 |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 479 | Huyện Dầu Tiếng |
Lê Danh Cát - Đường Long - Khu vực 2 ĐH.713 - ĐT.749D |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 480 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Khu vực 2 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (rạch Sơn Đài) - Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (ngã ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 304.000 | 256.000 | 184.000 |
| 481 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Lắc (ĐH.702 cũ) - Khu vực 2 Ngã 4 Kiểm lâm - ĐH.702 (Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 504.000 | 424.000 | 312.000 |
| 482 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 272.000 | 232.000 | 168.000 |
| 483 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 256.000 | 216.000 | 160.000 |
| 484 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 256.000 | 216.000 | 160.000 |
| 485 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 232.000 | 200.000 | 144.000 |
| 486 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 256.000 | 216.000 | 160.000 |
| 487 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 232.000 | 200.000 | 144.000 |
| 488 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 232.000 | 200.000 | 144.000 |
| 489 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 216.000 | 184.000 | 128.000 |
| 490 | Huyện Dầu Tiếng |
Bàu Rong - Khu vực 1 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 357.500 | 299.000 | 221.000 |
| 491 | Huyện Dầu Tiếng |
Bố Lá - Bến Súc - Khu vực 1 Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) - Cầu Bến Súc |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 |
| 492 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.711 - Khu vực 1 ĐT.744 (Chợ Bến Súc) - Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 507.000 | 429.000 | 312.000 |
| 493 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ngã tư Chú Thai |
Đất SX-KD nông thôn | 832.000 | 539.500 | 455.000 | 331.500 |
| 494 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ngã tư Chú Thai - Ranh xã Thanh An |
Đất SX-KD nông thôn | 923.000 | 598.000 | 507.000 | 370.500 |
| 495 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ranh xã Thanh Tuyền - Ranh thị trấn Dầu Tiếng |
Đất SX-KD nông thôn | 741.000 | 481.000 | 409.500 | 299.000 |
| 496 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 682.500 | 442.000 | 377.000 | 273.000 |
| 497 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 598.000 | 390.000 | 331.500 | 240.500 |
| 498 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.748 - Khu vực 1 Ranh xã An Điền - Ngã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 832.000 | 539.500 | 455.000 | 331.500 |
| 499 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.748 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 741.000 | 481.000 | 409.500 | 299.000 |
| 500 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 507.000 | 429.000 | 312.000 |
| 501 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Ngã 4 Uỷ ban nhân dân xã Long Tân - ĐH.721 |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 455.000 | 383.500 | 279.500 |
| 502 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 ĐH.721 - Cầu Thị Tính |
Đất SX-KD nông thôn | 851.500 | 552.500 | 468.000 | 338.000 |
| 503 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749A (Tỉnh lộ 30 cũ) - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 403.000 | 344.500 | 247.000 |
| 504 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Cầu Bà Và (Minh Thạnh) - Ranh xã Minh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 643.500 | 416.000 | 351.000 | 260.000 |
| 505 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Ranh Minh Hoà - Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 403.000 | 344.500 | 247.000 |
| 506 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749B (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Minh Hòa) - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 |
| 507 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749C - Khu vực 1 Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 357.500 | 299.000 | 221.000 |
| 508 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Long Tân - Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 403.000 | 344.500 | 247.000 |
| 509 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) - Ranh xã Thanh Tuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 832.000 | 539.500 | 455.000 | 331.500 |
| 510 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.749D (Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ranh xã Thanh Tuyền - Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 357.500 | 299.000 | 221.000 |
| 511 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Giáng Hương - Đầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 897.000 | 585.000 | 494.000 | 357.500 |
| 512 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 ĐT.749A (Nông trường Long Hòa) - Ranh xã Cây Trường II |
Đất SX-KD nông thôn | 793.000 | 513.500 | 435.500 | 318.500 |
| 513 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.750 - Khu vực 1 Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 793.000 | 513.500 | 435.500 | 318.500 |
| 514 | Huyện Dầu Tiếng |
Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) - Thanh An (giáp sông Sài Gòn) |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 |
| 515 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước Hoà - Khu vực 1 ĐH.704 (xã Minh Tân) - Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.795.000 | 1.820.000 | 1.540.500 | 1.118.000 |
| 516 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng lịch sử Kiến An - Khu vực 1 ĐT.748 (xã An Lập) - Đầu Lô cao su nông trường An Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.112.500 | 1.787.500 | 1.300.000 |
| 517 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Thửa đất tiếp giáp đường ĐT.749B - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.070.000 | 3.295.500 | 2.788.500 | 2.028.000 |
| 518 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.185.000 | 2.073.500 | 1.755.000 | 1.274.000 |
| 519 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Minh Hòa - Khu vực 1 Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | 1.904.500 | 1.612.000 | 1.170.000 |
| 520 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.028.000 | 1.716.000 | 1.248.000 |
| 521 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC rừng phòng hộ núi Cậu - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | 1.904.500 | 1.612.000 | 1.170.000 |
| 522 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1 Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.711 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.225.000 | 2.749.500 | 2.327.000 | 1.690.000 |
| 523 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Thanh Tuyền - Khu vực 1 Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.965.000 | 2.580.500 | 2.184.000 | 1.586.000 |
| 524 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.327.000 | 1.969.500 | 1.430.000 |
| 525 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Minh Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | 1.859.000 | 1.352.000 |
| 526 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.327.000 | 1.969.500 | 1.430.000 |
| 527 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | 1.859.000 | 1.352.000 |
| 528 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 383.500 | 325.000 | 234.000 |
| 529 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 |
| 530 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 338.000 | 286.000 | 208.000 |
| 531 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.500 | 292.500 | 247.000 | 182.000 |
| 532 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.701 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An) |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 533 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.702 - Khu vực 2 Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 534 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.703 - Khu vực 2 ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 535 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 |
| 536 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 442.000 | 286.000 | 240.500 | 175.500 |
| 537 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 |
| 538 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà) |
Đất SX-KD nông thôn | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 |
| 539 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 - Khu vực 2 Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 |
| 540 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2 ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 541 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.705 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc |
Đất SX-KD nông thôn | 533.000 | 344.500 | 292.500 | 214.500 |
| 542 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.707 - Khu vực 2 ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 543 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 - Khu vực 2 ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 544 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2 Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng |
Đất SX-KD nông thôn | 318.500 | 208.000 | 175.500 | 130.000 |
| 545 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.710 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 546 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.711 - Khu vực 2 Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế) |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 547 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.712 - Khu vực 2 ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) - ĐH.711 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 548 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.713 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) - ĐT.749D (Ngã 3 trường học cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 549 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.714 - Khu vực 2 ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) - Lô cao su Nông trường Phan Văn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 550 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.714 (nhánh) - Khu vực 2 ĐH.714 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 40) - Thửa đất số 8, tờ bản đồ 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 551 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.715 - Khu vực 2 ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) - ĐT.750 |
Đất SX-KD nông thôn | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 |
| 552 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.716 - Khu vực 2 ĐT.749A (cầu Hố Đá) - ĐT.749D (Ngã 4 Hóc Măng) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 553 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.717 - Khu vực 2 ĐT.749A - Cầu Biệt Kích |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 554 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.717 nối dài - Khu vực 2 Cầu Biệt Kích - ĐH.716 |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 555 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.718 - Khu vực 2 ĐT.744 (xã Thanh An) - ĐH.711 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 556 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.719 - Khu vực 2 ĐT.744 (xã Thanh An) - Bàu Gấu - Sở Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 557 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.720 (Đường Thanh An - An Lập) - Khu vực 2 ĐH.711 (xã Thanh An) - Ranh xã An Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 558 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.721 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐT.750 (Đồng Bà Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 559 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐH.722 - Khu vực 2 ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) - ĐT.749B (Cầu Bà Và) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 560 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường An Lập - Long Nguyên - Khu vực 2 ĐT.748 (xã An Lập) - Ranh xã Long Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 561 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D11 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐT.749A |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 562 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường D8 - Khu vực 2 ĐT.749A - ĐH.717 |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 |
| 563 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Long Tân - Cây Trường - Khu vực 2 ĐT.749A - Suối Bà Tứ |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 564 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Minh Tân - Long Hoà - Khu vực 2 ĐH.704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân) - ĐT.749A |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 565 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường N2 - Xã Minh Tân - Khu vực 2 ĐH.704 (xã Minh Tân) - Nhà ông Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 566 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Cần Giăng - Khu vực 2 ĐT.744 - Sông Sài Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 567 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa liên xã Minh Tân - Định An - Khu vực 2 ĐT.744 (Nhà ông Lê Văn Dũng) - ĐH.704 (Nhà ông Lê Văn Lan) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 568 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Lò Gạch - Khu vực 2 ĐT.749B - ĐH.707 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 569 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Lò Rèn - Khu vực 2 ĐT.749B - ĐH.722 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 570 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2 ĐT.749A - Cầu Bến Than |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 571 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Long Tân - Khu vực 2 ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) - Đường nhựa (Văn phòng ấp Hồ Muồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 572 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Khu vực 2 Trần Phú - Trần Văn Lắc |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 573 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH.704 - Khu vực 2 ĐT.744 - ĐH.704 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 574 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2 Ngã tư Hóc Măng (Long Tân) - Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 575 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng) - Khu vực 2 Cuối thửa đất số 10 và 21, tờ bản đồ 32 (Long Tân) - Ranh xã Long Nguyên (thửa đất số 279, tờ bản đồ 32, Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 576 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Trung tâm Văn hóa xã Định Thành - Khu vực 2 Trần Văn Lắc - ĐH.703 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 577 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường vào bãi rác - Khu vực 2 Trần Văn Lắc - ĐH.703 |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 578 | Huyện Dầu Tiếng |
Lê Danh Cát - Đường Long - Khu vực 2 ĐH.713 - ĐT.749D |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 579 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Khu vực 2 Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (rạch Sơn Đài) - Ranh thị trấn Dầu Tiếng - xã Định Thành (ngã ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 |
| 580 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Văn Lắc (ĐH.702 cũ) - Khu vực 2 Ngã 4 Kiểm lâm - ĐH.702 (Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.500 | 409.500 | 344.500 | 253.500 |
| 581 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 344.500 | 221.000 | 188.500 | 136.500 |
| 582 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 318.500 | 208.000 | 175.500 | 130.000 |
| 583 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 318.500 | 208.000 | 175.500 | 130.000 |
| 584 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 188.500 | 162.500 | 117.000 |
| 585 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 318.500 | 208.000 | 175.500 | 130.000 |
| 586 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 188.500 | 162.500 | 117.000 |
| 587 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 188.500 | 162.500 | 117.000 |
| 588 | Huyện Dầu Tiếng |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.500 | 175.500 | 149.500 | 104.000 |
| 589 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 135.000 | 110.000 | 85.000 |
| 590 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 170.000 | 135.000 | 110.000 | 85.000 |
| 591 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 135.000 | 110.000 | 85.000 |
| 592 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| 593 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| 594 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| 595 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 145.000 | 115.000 | 90.000 |
| 596 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 180.000 | 145.000 | 115.000 | 90.000 |
| 597 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 145.000 | 115.000 | 90.000 |
| 598 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 115.000 | 95.000 | 75.000 |
| 599 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 145.000 | 115.000 | 95.000 | 75.000 |
| 600 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 145.000 | 115.000 | 95.000 | 75.000 |
| 601 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 |
| 602 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 |
| 603 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 |
| 604 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
| 605 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
| 606 | Huyện Dầu Tiếng |
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.210.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| 2 | Huyện Dầu Tiếng |
Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều |
Đất ở đô thị | 7.290.000 | 4.740.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| 3 | Huyện Dầu Tiếng |
Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo |
Đất ở đô thị | 7.290.000 | 4.740.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| 4 | Huyện Dầu Tiếng |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.210.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| 5 | Huyện Dầu Tiếng |
Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.960.000 | 2.280.000 | 1.820.000 |
| 6 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 7 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 8.320.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 8 | Huyện Dầu Tiếng |
Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 9 | Huyện Dầu Tiếng |
Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 10 | Huyện Dầu Tiếng |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 11 | Huyện Dầu Tiếng |
ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 12 | Huyện Dầu Tiếng |
- Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 13 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Suối Dứa - Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 14 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 15 | Huyện Dầu Tiếng |
Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ |
Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
