Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Điện Biên năm 2025
Khu vực: huyện Điện Biên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.400.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 600.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 800.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Trục đường đôi- Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 ) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 900.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
Đất ở đô thị | 850.000 | 560.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống - vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất chưa sử dụng thửa số 28 tờ bả - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31 (gồm cả thửa TSC 13 tờ 31)) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị (thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa - Đến hết đất chợ (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ cổng chào tổ 2 - Đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 240.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện - đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 600.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26) - Đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (hết thửa đất cơ sở giáo dục đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 350.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - đến ngã ba trường THCS - THPT Trần Can (từ thửa đất CQP số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô |
Đất ở đô thị | 960.000 | 400.000 | 170.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn (từ to - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn). |
Đất ở đô thị | 960.000 | 400.000 | 170.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính Kế hoạch huyện - lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m |
Đất ở đô thị | 960.000 | 400.000 | 170.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm (thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản - tới khu đấu giá tổ 5 (hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 350.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã ba Thị trấn - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ số |
Đất ở đô thị | 450.000 | 250.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi (thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12) - Đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 250.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 250.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Khu quy hoạch dân cư phía bắc - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - Đến ngã ba đi Pu Nhi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 280.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Đường đôi sân vận động - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 500.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị trấn Điện Biên Đông Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 340.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.120.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 480.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 440.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 640.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Trục đường đôi Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 720.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 448.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống - vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất chưa sử dụng thửa số 28 tờ bả - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31 (gồm cả thửa TSC 13 tờ 31)) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị (thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa - Đến hết đất chợ (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ cổng chào tổ 2 - Đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 192.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 240.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện - đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 480.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26) - Đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (hết thửa đất cơ sở giáo dục đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 280.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - đến ngã ba trường THCS - THPT Trần Can (từ thửa đất CQP số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 320.000 | 136.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn (từ to - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn). |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 320.000 | 136.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính Kế hoạch huyện - lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 320.000 | 136.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 240.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 240.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm (thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản - tới khu đấu giá tổ 5 (hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 280.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã ba Thị trấn - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ số |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 200.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi (thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12) - Đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 200.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 200.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Khu quy hoạch dân cư phía bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - Đến ngã ba đi Pu Nhi |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 224.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 240.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đường đôi sân vận động - |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 960.000 | 400.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 272.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 980.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất SX-KD đô thị | 1.085.000 | 420.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ |
Đất SX-KD đô thị | 1.015.000 | 385.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 490.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 560.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Trục đường đôi Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất SX-KD đô thị | 2.415.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.415.000 | 1.050.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 630.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 392.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống - vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 280.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất chưa sử dụng thửa số 28 tờ bả - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31 (gồm cả thửa TSC 13 tờ 31)) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 490.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 490.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị (thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa - Đến hết đất chợ (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 490.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 280.000 | 126.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ cổng chào tổ 2 - Đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 168.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 210.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện - đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 420.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26) - Đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (hết thửa đất cơ sở giáo dục đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 245.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - đến ngã ba trường THCS - THPT Trần Can (từ thửa đất CQP số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 280.000 | 119.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn (từ to - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn). |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 280.000 | 119.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính Kế hoạch huyện - lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 280.000 | 119.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 11,5 m Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 210.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 210.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm (thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản - tới khu đấu giá tổ 5 (hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 245.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 168.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã ba Thị trấn - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ số |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 175.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi (thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12) - Đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 175.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 175.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Khu quy hoạch dân cư phía bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 245.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - Đến ngã ba đi Pu Nhi |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 196.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 210.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Đường đôi sân vận động - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 840.000 | 350.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 238.000 | 105.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm - đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 300.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 450.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 220.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 220.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 220.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 220.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Các bản bám trục đường QL12 - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 190.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 220.000 | 110.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 220.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ b - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 380.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Các bản dọc đường QL 12 - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 190.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 220.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 230.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 230.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các bản dọc trục đường huyện lộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 145.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N1 - Đến N26 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N26-1 - Đến N28-2 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N53 - Đến N70 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N34 - Đến N52 |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 170.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 170.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 170.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 270.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 270.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 270.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 100.000 | 75.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 160.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 140.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 90.000 | 75.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 150.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 150.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 150.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Đoạn dọc QL 12 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 200.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 200.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 200.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp) - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 240.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 360.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 176.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 176.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 176.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 176.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Các bản bám trục đường QL12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 152.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 176.000 | 88.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 280.000 | 184.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 176.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 304.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Các bản dọc đường QL 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 152.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 176.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 184.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 184.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các bản dọc trục đường huyện lộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 116.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N1 - Đến N26 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N26-1 - Đến N28-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N53 - Đến N70 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N34 - Đến N52 |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 136.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 136.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 136.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 192.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 88.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 216.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 216.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 216.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 128.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 96.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 112.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 120.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 120.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 120.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Đoạn dọc QL 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm - đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 210.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 315.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 154.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 154.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 154.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 154.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Các bản bám trục đường QL12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 133.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 154.000 | 77.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 245.000 | 161.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 154.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 140.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 56.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 56.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 266.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Các bản dọc đường QL 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 133.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 154.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 161.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 161.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các bản dọc trục đường huyện lộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 102.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N1 - Đến N26 |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N26-1 - Đến N28-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N53 - Đến N70 |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các lô từ N34 - Đến N52 |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 119.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 119.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 119.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 168.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 77.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 189.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 189.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 189.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 46.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 70.000 | 53.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 46.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 112.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 84.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 46.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 98.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 63.000 | 53.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 46.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 105.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m - |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 105.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 56.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 46.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 133.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Các bản dọc trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 105.000 | 49.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Các bản còn lại xa trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Đoạn dọc QL 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 63.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 63.000 | 56.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 56.000 | 54.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 53.000 | 51.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 48.000 | 46.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 43.000 | 40.000 | 38.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 40.000 | 38.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 35.000 | 33.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 30.000 | 28.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 28.000 | 26.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 26.000 | 24.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 43.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 44.000 | 42.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 40.000 | 38.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 6.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Huyện Điện Biên Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 6.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U - |
Đất nông nghiệp khác | 33.600 | 32.000 | 30.400 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 30.400 | 28.800 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình - |
Đất nông nghiệp khác | 30.400 | 28.000 | 26.400 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đoạn từ Huyện đội Điện Biên - đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 29,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam - đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện) về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện - đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a - đến ranh giới giáp xã Thanh An |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.850.000 | 950.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông qua đội 11 đến Kênh thủy nông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 320.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17 bản Bom La bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 350.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường phía Đông - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) - |
Đất ở nông thôn | 5.650.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô LK1) - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô LK13) - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 13m (Lô LK2+LK3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) - |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến đường rẽ vào bản mới Noong Ứng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.050.000 | 550.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng - đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 - đến Kênh thủy nông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ Kênh thủy nông - đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong - đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 - đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến giáp xã Noong Hẹt |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 170.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống - đến Kênh thủy nông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp Thanh An - đến cống qua Quốc lộ 279 |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 - đến cổng phụ chợ Bản Phủ |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ - đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 - đến bờ Thành ngoại |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo :Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông - đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây - đến cầu Nậm Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 - đến đầu bản Bông |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đầu bản Bông - đến hết Trường Mầm non |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.550.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến giáp xã Sam Mứn |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà đối diện về hướng đông là đất nhà ông Nguyễn Văn Thống - đến đường rẽ vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót (đối diện là hết đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả hai bên đường |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót qua ngã ba Hướng đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh - đến cầu Pắc Nậm |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.850.000 | 900.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu Pắc Nậm - đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) - đến giáp xã Na Ư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Tiếp giáp đường QL 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 - đến hết địa phận xã Pom Lót |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 165.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 550.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa - đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi theo đường phía đông - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) - đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội - đến giáp xã Núa Ngam |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường - đến giáp xã Noong Hẹt |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục vào UBND xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đất nhà bà Đào - đến hết trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 185.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường liên xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Yên - đến ngã tư UBND xã Noong Luống |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 350.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi - đến hết đất nhà ông Pọm Đội 11 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Ngã tư bản On - về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Co Luống - U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 185.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.850.000 | 950.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.450.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Co Chạy đối diện là suối Huổi Piếng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 185.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến trường tiểu học Thanh Luông |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi bản Noọng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng - đến cầu chân đập hồ Hua Pe |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 380.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 185.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến nhà ông Đắc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 380.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hoà |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn đường từ ngã ba nhà bà hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ. |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.450.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Về phía Bắc - hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Đông - đến cầu treo C4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Tây - hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết đội 20 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đội 20 - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 380.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết đội 19 (hết thửa số 133 tờ bản đồ 313-d, hết đất nhà ông Tâm) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.450.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100 m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 380.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã ba Noong Pết - đến chân đập hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.450.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Thanh Hồng - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thuỷ nông(trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông - đến hết đất nhà ông Thắng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng đội 14 - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng đội 14 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Na Khưa - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 kéo dài) qua Na Khưa - đến kênh thuỷ nông |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 12 kéo dài - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới) hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 550.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Hướng về phía Tây - hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.150.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo hướng về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.150.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo hướng về phía Đông - đến cầu C9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.150.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo hướng về phía Bắc - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.150.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư về phía Bắc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1 về |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 850.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 320.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Sam Mứn - đến cầu Phú Ngam |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Phú Ngam - đến cầu Pá Ngam 2 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 280.000 | 220.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 - đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông - đến giáp huyện Điện Biên Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 - đến Km 1 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ Km 1 - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Núa Ngam - đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh - đến giáp xã Na Tông |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành - đến cổng vào trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Hẹ Muômg - đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I - đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II - đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố - đến giáp xã Mường Nhà |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Na Tông - đến đường rẽ lên bản Na Ố |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố - đến cầu Na Phay (đường đôi) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ Cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến giáp xã Phu Luông |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Hua Thanh - đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) - đến hết đất dân cư bản Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh - đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 85.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Mường Nhà - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) - đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ Cầu Na Há 2 - đến hết địa phận xã Phu Luông |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 90.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông - đến giáp Đồn Biên phòng 433 |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 - đến ngã 3 đi Sơn La |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 85.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Pom Lót - đến biên giới Việt Nam - Lào |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vào trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 - đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản - đến mương bê tông (hết Trường Mầm non) ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 80.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá - đến hết bản Pa Xa Xá |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Trục đường vào bản Pa Xa Lào - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 85.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đoạn từ Huyện đội Điện Biên - đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 29,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 11,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam - đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện) về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện - đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a - đến ranh giới giáp xã Thanh An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 640.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.480.000 | 760.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông qua đội 11 đến Kênh thủy nông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 440.000 | 256.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17 bản Bom La bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường phía Đông - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.520.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô LK1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô LK13) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 13m (Lô LK2+LK3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.432.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến đường rẽ vào bản mới Noong Ứng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 840.000 | 440.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng - đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 - đến Kênh thủy nông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ Kênh thủy nông - đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong - đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 - đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến giáp xã Noong Hẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 136.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống - đến Kênh thủy nông |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 544.000 | 288.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp Thanh An - đến cống qua Quốc lộ 279 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.360.000 | 2.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 - đến cổng phụ chợ Bản Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.560.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ - đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 6.960.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 - đến bờ Thành ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 6.960.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông - đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây - đến cầu Nậm Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 - đến đầu bản Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 960.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đầu bản Bông - đến hết Trường Mầm non |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.240.000 | 640.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến giáp xã Sam Mứn |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 144.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà đối diện về hướng đông là đất nhà ông Nguyễn Văn Thống - đến đường rẽ vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót (đối diện là hết đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả hai bên đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.840.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót qua ngã ba Hướng đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 960.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh - đến cầu Pắc Nậm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.480.000 | 720.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu Pắc Nậm - đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 960.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) - đến giáp xã Na Ư |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Tiếp giáp đường QL 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.760.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 - đến hết địa phận xã Pom Lót |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 132.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 440.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa - đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 544.000 | 288.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi theo đường phía đông - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 544.000 | 288.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) - đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 208.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội - đến giáp xã Núa Ngam |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường - đến giáp xã Noong Hẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục vào UBND xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đất nhà bà Đào - đến hết trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường liên xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) - đến giáp địa phận xã Hẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Yên - đến ngã tư UBND xã Noong Luống |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi - đến hết đất nhà ông Pọm Đội 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Ngã tư bản On - về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 208.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Co Luống - U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.480.000 | 760.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.160.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 544.000 | 288.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 144.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 208.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Co Chạy đối diện là suối Huổi Piếng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 88.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến trường tiểu học Thanh Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.760.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi bản Noọng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.200.000 | 640.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng - đến cầu chân đập hồ Hua Pe |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 560.000 | 304.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 148.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 176.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến nhà ông Đắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 304.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 144.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.160.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Về phía Bắc - hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Đông - đến cầu treo C4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Tây - hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 800.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết đội 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.120.000 | 640.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đội 20 - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 304.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết đội 19 (hết thửa số 133 tờ bản đồ 313-d, hết đất nhà ông Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.160.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 304.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã ba Noong Pết - đến chân đập hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 960.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.160.000 | 560.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Thanh Hồng - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thuỷ nông(trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông - đến hết đất nhà ông Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng đội 14 - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng đội 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Na Khưa - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 kéo dài) qua Na Khưa - đến kênh thuỷ nông |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 144.000 | 104.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 12 kéo dài - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới) hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 440.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Hướng về phía Tây - hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 920.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo hướng về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 920.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo hướng về phía Đông - đến cầu C9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 920.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo hướng về phía Bắc - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 920.000 | 480.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư về phía Bắc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1 về |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 384.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 440.000 | 256.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Sam Mứn - đến cầu Phú Ngam |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Phú Ngam - đến cầu Pá Ngam 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 224.000 | 176.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 - đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông - đến giáp huyện Điện Biên Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Pa Ngam 1 - đến ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Đoạn từ Km 1 - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 68.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Núa Ngam - đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh - đến giáp xã Na Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành - đến cổng vào trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Hẹ Muômg - đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I - đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II - đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố - đến giáp xã Mường Nhà |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Tông - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Na Tông - đến đường rẽ lên bản Na Ố |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố - đến cầu Na Phay (đường đôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 184.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ Cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 184.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến giáp xã Phu Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 68.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Hua Thanh - đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) - đến hết đất dân cư bản Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh - đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 68.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Mường Nhà - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) - đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 208.000 | 144.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 224.000 | 136.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Đoạn từ Cầu Na Há 2 - đến hết địa phận xã Phu Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 68.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông - đến giáp Đồn Biên phòng 433 |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 - đến ngã 3 đi Sơn La |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 68.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Pom Lót - đến biên giới Việt Nam - Lào |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vào trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 - đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản - đến mương bê tông (hết Trường Mầm non) ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Na Ư - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 64.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông - đến hết bản Pa Xa Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Trục đường vào bản Pa Xa Lào - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 68.000 | 64.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đoạn từ Huyện đội Điện Biên - đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 29,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 11,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu Đường nội bộ 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam - đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện) về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện - đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a - đến ranh giới giáp xã Thanh An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 560.000 | 315.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.295.000 | 665.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông qua đội 11 đến Kênh thủy nông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 385.000 | 224.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17 bản Bom La bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 245.000 | 196.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường phía Đông - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 98.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.955.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.675.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô LK1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô LK13) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 13m (Lô LK2+LK3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.275.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến đường rẽ vào bản mới Noong Ứng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 735.000 | 385.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng - đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 980.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 - đến Kênh thủy nông |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ Kênh thủy nông - đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 455.000 | 315.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong - đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 - đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến giáp xã Noong Hẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 119.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống - đến Kênh thủy nông |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 476.000 | 252.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ tiếp giáp Thanh An - đến cống qua Quốc lộ 279 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 2.345.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 - đến cổng phụ chợ Bản Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.740.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ - đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 6.090.000 | 2.975.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 - đến bờ Thành ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 6.090.000 | 2.975.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông - đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây - đến cầu Nậm Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 945.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 - đến đầu bản Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đầu bản Bông - đến hết Trường Mầm non |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.085.000 | 560.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến giáp xã Sam Mứn |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà đối diện về hướng đông là đất nhà ông Nguyễn Văn Thống - đến đường rẽ vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót (đối diện là hết đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả hai bên đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.610.000 | 945.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót qua ngã ba Hướng đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.750.000 | 840.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh - đến cầu Pắc Nậm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.295.000 | 630.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu Pắc Nậm - đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) - đến giáp xã Na Ư |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 385.000 | 245.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Tiếp giáp đường QL 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.540.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 - đến hết địa phận xã Pom Lót |
Đất SX-KD nông thôn | 1.855.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 116.000 | 91.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 385.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa - đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 595.000 | 350.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 476.000 | 252.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi theo đường phía đông - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 476.000 | 252.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) - đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 280.000 | 182.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội - đến giáp xã Núa Ngam |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường vành đai phía Đông - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường - đến giáp xã Noong Hẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 175.000 | 126.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường trục vào UBND xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ đất nhà bà Đào - đến hết trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 168.000 | 126.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường liên xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp xã Thanh Yên - đến ngã tư UBND xã Noong Luống |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 245.000 | 196.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi - đến hết đất nhà ông Pọm Đội 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Ngã tư bản On - về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 182.000 | 126.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Co Luống - U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.295.000 | 665.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.015.000 | 420.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 476.000 | 252.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 193.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 175.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 119.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 98.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 280.000 | 182.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Co Chạy đối diện là suối Huổi Piếng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 77.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến trường tiểu học Thanh Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.540.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi bản Noọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.050.000 | 560.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng - đến cầu chân đập hồ Hua Pe |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 490.000 | 266.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 175.000 | 126.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 154.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến nhà ông Đắc - đến nhà ông Đắc |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 490.000 | 266.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 455.000 | 315.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 105.000 | 84.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | |
| Huyện Điện Biên |
QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.015.000 | 420.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Về phía Bắc - hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Đông - đến cầu treo C4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Tây - hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 700.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết đội 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 980.000 | 560.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đội 20 - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 490.000 | 266.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết đội 19 (hết thửa số 133 tờ bản đồ 313-d, hết đất nhà ông Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.015.000 | 420.000 | |
| Huyện Điện Biên |
Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 490.000 | 266.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.400.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 600.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 800.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Điện Biên Đông |
Trục đường đôi- Thị trấn Điện Biên Đông Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.500.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 ) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 900.000 | ||
| Huyện Điện Biên Đông |
Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 |
