Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Điện Biên năm 2025

Khu vực: huyện Điện Biên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.400.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 1.550.000 600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ
Đất ở đô thị 1.450.000 550.000 250.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
Đất ở đô thị 1.800.000 800.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m)
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm)
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Điện Biên Đông Trục đường đôi- Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
Đất ở đô thị 3.450.000 1.500.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.500.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 )
Đất ở đô thị 1.700.000 900.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
Đất ở đô thị 850.000 560.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống - vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất chưa sử dụng thửa số 28 tờ bả - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31 (gồm cả thửa TSC 13 tờ 31))
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị (thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa - Đến hết đất chợ (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 180.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ cổng chào tổ 2 - Đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 240.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
Đất ở đô thị 700.000 300.000 140.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện - đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18)
Đất ở đô thị 1.400.000 600.000 250.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26) - Đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (hết thửa đất cơ sở giáo dục đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
Đất ở đô thị 800.000 350.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - đến ngã ba trường THCS - THPT Trần Can (từ thửa đất CQP số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô
Đất ở đô thị 960.000 400.000 170.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn (từ to - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn).
Đất ở đô thị 960.000 400.000 170.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính Kế hoạch huyện - lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m
Đất ở đô thị 960.000 400.000 170.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
Đất ở đô thị 700.000 300.000 140.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
Đất ở đô thị 700.000 300.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm (thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản - tới khu đấu giá tổ 5 (hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
Đất ở đô thị 750.000 350.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã ba Thị trấn - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ số
Đất ở đô thị 450.000 250.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi (thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12) - Đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
Đất ở đô thị 450.000 250.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
Đất ở đô thị 450.000 250.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Khu quy hoạch dân cư phía bắc -
Đất ở đô thị 600.000 350.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - Đến ngã ba đi Pu Nhi
Đất ở đô thị 600.000 280.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 700.000 300.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Đường đôi sân vận động -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.200.000 500.000
Huyện Điện Biên Đông Thị trấn Điện Biên Đông
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 340.000 150.000 90.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.120.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 480.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 440.000 200.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 560.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 640.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Điện Biên Đông Trục đường đôi
Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.200.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) -
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.200.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 )
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 720.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
Đất TM-DV đô thị 680.000 448.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống - vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất chưa sử dụng thửa số 28 tờ bả - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31 (gồm cả thửa TSC 13 tờ 31))
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 560.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 560.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị (thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa - Đến hết đất chợ (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 560.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 144.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ cổng chào tổ 2 - Đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 192.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
Đất TM-DV đô thị 560.000 240.000 112.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện - đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 480.000 200.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26) - Đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (hết thửa đất cơ sở giáo dục đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV đô thị 640.000 280.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - đến ngã ba trường THCS - THPT Trần Can (từ thửa đất CQP số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô
Đất TM-DV đô thị 768.000 320.000 136.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn (từ to - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn).
Đất TM-DV đô thị 768.000 320.000 136.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính Kế hoạch huyện - lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m
Đất TM-DV đô thị 768.000 320.000 136.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 560.000 240.000 112.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
Đất TM-DV đô thị 560.000 240.000 96.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm (thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản - tới khu đấu giá tổ 5 (hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV đô thị 600.000 280.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã ba Thị trấn - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ số
Đất TM-DV đô thị 360.000 200.000 96.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi (thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12) - Đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
Đất TM-DV đô thị 360.000 200.000 96.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
Đất TM-DV đô thị 360.000 200.000 96.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Khu quy hoạch dân cư phía bắc -
Đất TM-DV đô thị 480.000 280.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - Đến ngã ba đi Pu Nhi
Đất TM-DV đô thị 480.000 224.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 560.000 240.000 96.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đường đôi sân vận động -
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 960.000 400.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 272.000 120.000 72.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 980.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 1.085.000 420.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ
Đất SX-KD đô thị 1.015.000 385.000 175.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 490.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 560.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Điện Biên Đông Trục đường đôi
Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
Đất SX-KD đô thị 2.415.000 1.050.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m
Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) -
Đất SX-KD đô thị 2.415.000 1.050.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 )
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 630.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 595.000 392.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống - vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
Đất SX-KD đô thị 700.000 280.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất chưa sử dụng thửa số 28 tờ bả - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31 (gồm cả thửa TSC 13 tờ 31))
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 490.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 490.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m
Đoạn từ ngã ba Bưu điện – Trạm Bảo vệ thực vật – Chi cục thú y đi qua trung tâm hội nghị (thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa - Đến hết đất chợ (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 490.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn mới) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 280.000 126.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ cổng chào tổ 2 - Đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 168.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
Đất SX-KD đô thị 490.000 210.000 98.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội huyện - đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD đô thị 980.000 420.000 175.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 13,5m
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường Trần Can (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26) - Đến hết trường Trung học cơ sở thị trấn (hết thửa đất cơ sở giáo dục đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD đô thị 560.000 245.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ cổng huyện đội vòng ra sau trụ sở Huyện ủy và UBND huyện, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - đến ngã ba trường THCS - THPT Trần Can (từ thửa đất CQP số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô
Đất SX-KD đô thị 672.000 280.000 119.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT huyện qua cổng UBND huyện khu vực Toà án huyện xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn (từ to - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện - trường Tiểu học thị trấn).
Đất SX-KD đô thị 672.000 280.000 119.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính Kế hoạch huyện - lên trước cổng UBND huyện, xuống dốc gặp trục đường 19,5m
Đất SX-KD đô thị 672.000 280.000 119.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 11,5 m
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 490.000 210.000 98.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
Đất SX-KD đô thị 490.000 210.000 84.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư phòng Văn hóa – Hạt kiểm lâm (thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản - tới khu đấu giá tổ 5 (hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
Đất SX-KD đô thị 525.000 245.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 280.000 168.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã ba Thị trấn - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ số
Đất SX-KD đô thị 315.000 175.000 84.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 Thị trấn – Pu Nhi (thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12) - Đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
Đất SX-KD đô thị 315.000 175.000 84.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son qua cổng Bệnh viện, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
Đất SX-KD đô thị 315.000 175.000 84.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Khu quy hoạch dân cư phía bắc -
Đất SX-KD đô thị 420.000 245.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - Đến ngã ba đi Pu Nhi
Đất SX-KD đô thị 420.000 196.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 490.000 210.000 84.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Đường đôi sân vận động -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 840.000 350.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 238.000 105.000 63.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km -
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 160.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km -
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 160.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) -
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 160.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm - đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp)
Đất ở nông thôn 530.000 300.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng)
Đất ở nông thôn 850.000 450.000 200.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch -
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m -
Đất ở nông thôn 480.000 220.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m -
Đất ở nông thôn 480.000 220.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m -
Đất ở nông thôn 480.000 220.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m -
Đất ở nông thôn 480.000 220.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Các bản bám trục đường QL12 -
Đất ở nông thôn 290.000 190.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân)
Đất ở nông thôn 350.000 220.000 110.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um)
Đất ở nông thôn 530.000 350.000 230.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga)
Đất ở nông thôn 330.000 220.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói
Đất ở nông thôn 200.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ
Đất ở nông thôn 200.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km -
Đất ở nông thôn 170.000 80.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km -
Đất ở nông thôn 170.000 80.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m)
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ b - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124)
Đất ở nông thôn 550.000 380.000 250.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Các bản dọc đường QL 12 -
Đất ở nông thôn 290.000 190.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km -
Đất ở nông thôn 320.000 220.000 100.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m -
Đất ở nông thôn 440.000 230.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) -
Đất ở nông thôn 440.000 230.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các bản dọc trục đường huyện lộ -
Đất ở nông thôn 250.000 145.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N1 - Đến N26
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N26-1 - Đến N28-2
Đất ở nông thôn 310.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N53 - Đến N70
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N34 - Đến N52
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã)
Đất ở nông thôn 170.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 90.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân
Đất ở nông thôn 170.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt)
Đất ở nông thôn 120.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã
Đất ở nông thôn 280.000 170.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân
Đất ở nông thôn 280.000 170.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang
Đất ở nông thôn 280.000 170.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m -
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà)
Đất ở nông thôn 430.000 240.000 140.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 160.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng)
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng
Đất ở nông thôn 180.000 110.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất -
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất -
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất -
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 150.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 70.000 65.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có
Đất ở nông thôn 220.000 100.000 75.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 70.000 65.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng
Đất ở nông thôn 300.000 160.000 90.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km
Đất ở nông thôn 250.000 120.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 70.000 65.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình)
Đất ở nông thôn 250.000 140.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở
Đất ở nông thôn 160.000 90.000 75.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 70.000 65.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua
Đất ở nông thôn 280.000 150.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m -
Đất ở nông thôn 280.000 150.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 130.000 80.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel)
Đất ở nông thôn 140.000 90.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m -
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 70.000 65.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) -
Đất ở nông thôn 330.000 190.000 130.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn 190.000 150.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 75.000 70.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Đoạn dọc QL 12 -
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) -
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 200.000 128.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 200.000 128.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 200.000 128.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp) -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 240.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 360.000 160.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 176.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 176.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 176.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 176.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Các bản bám trục đường QL12 -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 152.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 176.000 88.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um)
Đất TM-DV nông thôn 424.000 280.000 184.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 176.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói
Đất TM-DV nông thôn 160.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 64.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 64.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 304.000 200.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Các bản dọc đường QL 12 -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 152.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 176.000 80.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 184.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 184.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các bản dọc trục đường huyện lộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 116.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N1 - Đến N26
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N26-1 - Đến N28-2
Đất TM-DV nông thôn 248.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N53 - Đến N70
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N34 - Đến N52
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã)
Đất TM-DV nông thôn 136.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 72.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân
Đất TM-DV nông thôn 136.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã
Đất TM-DV nông thôn 224.000 136.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân
Đất TM-DV nông thôn 224.000 136.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang
Đất TM-DV nông thôn 224.000 136.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà)
Đất TM-DV nông thôn 344.000 192.000 112.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng
Đất TM-DV nông thôn 144.000 88.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 120.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có
Đất TM-DV nông thôn 176.000 80.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 128.000 72.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km
Đất TM-DV nông thôn 200.000 96.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 112.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở
Đất TM-DV nông thôn 128.000 72.000 60.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua
Đất TM-DV nông thôn 224.000 120.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 120.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 64.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 72.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 152.000 104.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 120.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 48.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Đoạn dọc QL 12 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 175.000 112.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 175.000 112.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 175.000 112.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm - đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 371.000 210.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 595.000 315.000 140.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 154.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 154.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 154.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 154.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Các bản bám trục đường QL12 -
Đất SX-KD nông thôn 203.000 133.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 154.000 77.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um)
Đất SX-KD nông thôn 371.000 245.000 161.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ)
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga)
Đất SX-KD nông thôn 231.000 154.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói
Đất SX-KD nông thôn 140.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ
Đất SX-KD nông thôn 140.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 56.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 56.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 266.000 175.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Các bản dọc đường QL 12 -
Đất SX-KD nông thôn 203.000 133.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km -
Đất SX-KD nông thôn 224.000 154.000 70.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 161.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 161.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các bản dọc trục đường huyện lộ -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 102.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N1 - Đến N26
Đất SX-KD nông thôn 189.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N26-1 - Đến N28-2
Đất SX-KD nông thôn 217.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N53 - Đến N70
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các lô từ N34 - Đến N52
Đất SX-KD nông thôn 147.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi
Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã)
Đất SX-KD nông thôn 119.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 63.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân
Đất SX-KD nông thôn 119.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã
Đất SX-KD nông thôn 196.000 119.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân
Đất SX-KD nông thôn 196.000 119.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang
Đất SX-KD nông thôn 196.000 119.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn 105.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà)
Đất SX-KD nông thôn 301.000 168.000 98.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng
Đất SX-KD nông thôn 126.000 77.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 189.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 189.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 189.000 105.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 46.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có
Đất SX-KD nông thôn 154.000 70.000 53.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 46.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 112.000 63.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km
Đất SX-KD nông thôn 175.000 84.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 46.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình)
Đất SX-KD nông thôn 175.000 98.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở
Đất SX-KD nông thôn 112.000 63.000 53.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 46.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua
Đất SX-KD nông thôn 196.000 105.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 105.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 56.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel)
Đất SX-KD nông thôn 98.000 63.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 46.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 133.000 91.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Các bản dọc trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 133.000 105.000 49.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Các bản còn lại xa trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 53.000 49.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Đoạn dọc QL 12 -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U
Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 58.000 56.000 54.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 53.000 51.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 50.000 48.000 46.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 45.000 42.000 39.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 43.000 40.000 38.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 40.000 38.000 36.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 40.000 38.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 38.000 36.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 38.000 35.000 33.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 30.000 28.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 28.000 26.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 28.000 26.000 24.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 45.000 43.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 44.000 42.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 40.000 38.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 6.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000 6.000
Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 6.000 6.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 43.000 40.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 41.000 38.000
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 38.000 36.000
Huyện Điện Biên Đông Thị Trấn, Mường Luân, Pu Nhi, Nong U
-
Đất nông nghiệp khác 33.600 32.000 30.400
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Keo Lôm, Na Son, Phì Nhừ, Chiềng Sơ, Luân Giói
-
Đất nông nghiệp khác 32.000 30.400 28.800
Huyện Điện Biên Đông Các xã: Háng Lìa, Phình Giàng, Xa Dung, Pú Hồng, Tìa Dình
-
Đất nông nghiệp khác 30.400 28.000 26.400
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên - đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa)
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 29,5m -
Đất ở nông thôn 1.450.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 22,5m -
Đất ở nông thôn 1.280.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 13,5m -
Đất ở nông thôn 1.150.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 11,5m -
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 10,5m -
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 7,5m -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 5,5m -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam - đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện) về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.000.000 3.500.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện - đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a - đến ranh giới giáp xã Thanh An
Đất ở nông thôn 3.000.000 800.000 450.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.850.000 950.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông qua đội 11 đến Kênh thủy nông
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 480.000
Huyện Điện Biên Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 320.000
Huyện Điện Biên Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17 bản Bom La bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) -
Đất ở nông thôn 650.000 350.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường phía Đông - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 220.000 140.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) -
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) -
Đất ở nông thôn 5.650.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) -
Đất ở nông thôn 5.250.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô LK1) -
Đất ở nông thôn 4.700.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô LK13) -
Đất ở nông thôn 3.700.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) -
Đất ở nông thôn 3.400.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 13m (Lô LK2+LK3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) -
Đất ở nông thôn 3.250.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) -
Đất ở nông thôn 3.150.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) -
Đất ở nông thôn 3.040.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương
Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến đường rẽ vào bản mới Noong Ứng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.050.000 550.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng - đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.400.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 - đến Kênh thủy nông
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ Kênh thủy nông - đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 450.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong - đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 - đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến giáp xã Noong Hẹt
Đất ở nông thôn 270.000 170.000 130.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống - đến Kênh thủy nông
Đất ở nông thôn 1.200.000 680.000 360.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp Thanh An - đến cống qua Quốc lộ 279
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.350.000 1.500.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 - đến cổng phụ chợ Bản Phủ
Đất ở nông thôn 8.200.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ - đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ
Đất ở nông thôn 9.500.000 5.000.000 3.500.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
Đất ở nông thôn 8.700.000 4.250.000 2.000.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 - đến bờ Thành ngoại
Đất ở nông thôn 8.700.000 4.250.000 2.000.000
Huyện Điện Biên Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ -
Đất ở nông thôn 5.500.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
:Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông - đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây - đến cầu Nậm Thanh
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Điện Biên Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 - đến đầu bản Bông
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 600.000
Huyện Điện Biên Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đầu bản Bông - đến hết Trường Mầm non
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.550.000 800.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến giáp xã Sam Mứn
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 280.000 180.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 225.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà đối diện về hướng đông là đất nhà ông Nguyễn Văn Thống - đến đường rẽ vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót (đối diện là hết đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả hai bên đường
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.350.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót qua ngã ba Hướng đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh - đến cầu Pắc Nậm
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.850.000 900.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Pắc Nậm - đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 600.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) - đến giáp xã Na Ư
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 350.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Tiếp giáp đường QL 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.200.000 1.000.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 - đến hết địa phận xã Pom Lót
Đất ở nông thôn 2.650.000 1.500.000 750.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 270.000 165.000 130.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 550.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa - đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng)
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 500.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân)
Đất ở nông thôn 1.200.000 680.000 360.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi theo đường phía đông - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường)
Đất ở nông thôn 1.200.000 680.000 360.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) - đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 260.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội - đến giáp xã Núa Ngam
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường - đến giáp xã Noong Hẹt
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 180.000
Huyện Điện Biên Đường trục vào UBND xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đất nhà bà Đào - đến hết trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 180.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 185.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường liên xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Yên - đến ngã tư UBND xã Noong Luống
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi -
Đất ở nông thôn 650.000 350.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi - đến hết đất nhà ông Pọm Đội 11
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 180.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Ngã tư bản On - về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va
Đất ở nông thôn 380.000 260.000 180.000
Huyện Điện Biên Đường Co Luống - U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
-
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 185.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.850.000 950.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.450.000 600.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa
Đất ở nông thôn 1.200.000 680.000 360.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học
Đất ở nông thôn 275.000 180.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh)
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 280.000 170.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 220.000 140.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 260.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Co Chạy đối diện là suối Huổi Piếng
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 160.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn -
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 110.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 185.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến trường tiểu học Thanh Luông
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.200.000 1.000.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi bản Noọng
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.500.000 800.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng - đến cầu chân đập hồ Hua Pe
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 380.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông
Đất ở nông thôn 280.000 185.000 150.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 180.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 220.000
Huyện Điện Biên Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến nhà ông Đắc
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 380.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hoà
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 450.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 280.000 180.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ.
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000
Huyện Điện Biên QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.450.000 600.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Về phía Bắc - hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Đông - đến cầu treo C4
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Tây - hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Điện Biên Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết đội 20
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Điện Biên Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đội 20 - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 380.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã) -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 480.000
Huyện Điện Biên Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết đội 19 (hết thửa số 133 tờ bản đồ 313-d, hết đất nhà ông Tâm)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.450.000 600.000
Huyện Điện Biên Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100 m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 380.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã ba Noong Pết - đến chân đập hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 280.000 170.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 220.000 140.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 600.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.450.000 700.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 500.000
Huyện Điện Biên Đường đi Thanh Hồng - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thuỷ nông(trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông - đến hết đất nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du)
Đất ở nông thôn 420.000 300.000 200.000
Huyện Điện Biên Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng đội 14 - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng đội 14
Đất ở nông thôn 420.000 300.000 200.000
Huyện Điện Biên Đường đi Na Khưa - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 kéo dài) qua Na Khưa - đến kênh thuỷ nông
Đất ở nông thôn 380.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 320.000 200.000 150.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 130.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 12 kéo dài - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới) hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 550.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Hướng về phía Tây - hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.150.000 600.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.150.000 600.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Đông - đến cầu C9
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.150.000 600.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Bắc - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.150.000 600.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1 về
Đất ở nông thôn 1.600.000 850.000 480.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 320.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 250.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Sam Mứn - đến cầu Phú Ngam
Đất ở nông thôn 180.000 120.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Phú Ngam - đến cầu Pá Ngam 2
Đất ở nông thôn 550.000 280.000 220.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 - đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông - đến giáp huyện Điện Biên Đông
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000
Huyện Điện Biên Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 - đến Km 1
Đất ở nông thôn 240.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Km 1 - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 90.000
Huyện Điện Biên Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 90.000 85.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Núa Ngam - đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh - đến giáp xã Na Tông
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đường vào trung tâm xã - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành - đến cổng vào trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Hẹ Muômg - đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I - đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 140.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II - đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố - đến giáp xã Mường Nhà
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000
Huyện Điện Biên Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Na Tông - đến đường rẽ lên bản Na Ố
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 180.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố - đến cầu Na Phay (đường đôi)
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 230.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 350.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất ở nông thôn 350.000 230.000 160.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến giáp xã Phu Luông
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 90.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương -
Đất ở nông thôn 90.000 85.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Hua Thanh - đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy)
Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) - đến hết đất dân cư bản Lĩnh
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 180.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh - đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương -
Đất ở nông thôn 100.000 85.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Mường Nhà - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 90.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 160.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) - đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
Đất ở nông thôn 380.000 260.000 180.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất ở nông thôn 500.000 280.000 170.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Cầu Na Há 2 - đến hết địa phận xã Phu Luông
Đất ở nông thôn 220.000 130.000 90.000
Huyện Điện Biên Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000 85.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông - đến giáp Đồn Biên phòng 433
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 100.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 - đến ngã 3 đi Sơn La
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 140.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 85.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000 85.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Pom Lót - đến biên giới Việt Nam - Lào
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Đường vào trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 - đến cống bê tông (đầu bản Na Ư)
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản - đến mương bê tông (hết Trường Mầm non) ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000 80.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ
Đất ở nông thôn 110.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá - đến hết bản Pa Xa Xá
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm
Đất ở nông thôn 110.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Trục đường vào bản Pa Xa Lào -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 85.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên - đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 29,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 920.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam - đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện) về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 4.000.000 2.800.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện - đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.840.000 2.560.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a - đến ranh giới giáp xã Thanh An
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 640.000 360.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.480.000 760.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông qua đội 11 đến Kênh thủy nông
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000
Huyện Điện Biên Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương
Đất TM-DV nông thôn 640.000 440.000 256.000
Huyện Điện Biên Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17 bản Bom La bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 280.000 224.000
Huyện Điện Biên Đường phía Đông - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 112.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) -
Đất TM-DV nông thôn 4.520.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô LK1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô LK13) -
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 13m (Lô LK2+LK3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) -
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương
Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến đường rẽ vào bản mới Noong Ứng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 840.000 440.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng - đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.120.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 - đến Kênh thủy nông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ Kênh thủy nông - đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong
Đất TM-DV nông thôn 760.000 520.000 360.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong - đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 - đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến giáp xã Noong Hẹt
Đất TM-DV nông thôn 216.000 136.000 104.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống - đến Kênh thủy nông
Đất TM-DV nông thôn 960.000 544.000 288.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp Thanh An - đến cống qua Quốc lộ 279
Đất TM-DV nông thôn 5.360.000 2.680.000 1.200.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 - đến cổng phụ chợ Bản Phủ
Đất TM-DV nông thôn 6.560.000 3.200.000 1.600.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ - đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 4.000.000 2.800.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
Đất TM-DV nông thôn 6.960.000 3.400.000 1.600.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 - đến bờ Thành ngoại
Đất TM-DV nông thôn 6.960.000 3.400.000 1.600.000
Huyện Điện Biên Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông - đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây - đến cầu Nậm Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Điện Biên Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 - đến đầu bản Bông
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 960.000 480.000
Huyện Điện Biên Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đầu bản Bông - đến hết Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.240.000 640.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến giáp xã Sam Mứn
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 144.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà đối diện về hướng đông là đất nhà ông Nguyễn Văn Thống - đến đường rẽ vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót (đối diện là hết đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả hai bên đường
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.840.000 1.080.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót qua ngã ba Hướng đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.000.000 960.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh - đến cầu Pắc Nậm
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.480.000 720.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Pắc Nậm - đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 960.000 480.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) - đến giáp xã Na Ư
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Tiếp giáp đường QL 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.760.000 800.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 - đến hết địa phận xã Pom Lót
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.200.000 600.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 132.000 104.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 800.000 440.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa - đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 400.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 544.000 288.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi theo đường phía đông - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 544.000 288.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) - đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 320.000 208.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội - đến giáp xã Núa Ngam
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường - đến giáp xã Noong Hẹt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 144.000
Huyện Điện Biên Đường trục vào UBND xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đất nhà bà Đào - đến hết trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 144.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 148.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường liên xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) - đến giáp địa phận xã Hẹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Yên - đến ngã tư UBND xã Noong Luống
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 280.000 224.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi - đến hết đất nhà ông Pọm Đội 11
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 144.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Ngã tư bản On - về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va
Đất TM-DV nông thôn 304.000 208.000 144.000
Huyện Điện Biên Đường Co Luống - U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 148.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.480.000 760.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.160.000 480.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 544.000 288.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 220.000 144.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 224.000 136.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 112.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 320.000 208.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Co Chạy đối diện là suối Huổi Piếng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 128.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 128.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 88.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 148.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến trường tiểu học Thanh Luông
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.760.000 800.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi bản Noọng
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.200.000 640.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng - đến cầu chân đập hồ Hua Pe
Đất TM-DV nông thôn 960.000 560.000 304.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông
Đất TM-DV nông thôn 224.000 148.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 144.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 176.000
Huyện Điện Biên Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến nhà ông Đắc
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 560.000 304.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hoà
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 360.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 144.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.160.000 480.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Về phía Bắc - hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 800.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Đông - đến cầu treo C4
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 800.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Tây - hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 800.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 800.000
Huyện Điện Biên Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết đội 20
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.120.000 640.000
Huyện Điện Biên Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đội 20 - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 560.000 304.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000
Huyện Điện Biên Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết đội 19 (hết thửa số 133 tờ bản đồ 313-d, hết đất nhà ông Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.160.000 480.000
Huyện Điện Biên Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 560.000 304.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã ba Noong Pết - đến chân đập hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 128.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 224.000 136.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 112.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 960.000 480.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.160.000 560.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 400.000
Huyện Điện Biên Đường đi Thanh Hồng - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thuỷ nông(trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông - đến hết đất nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 240.000 160.000
Huyện Điện Biên Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng đội 14 - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng đội 14
Đất TM-DV nông thôn 336.000 240.000 160.000
Huyện Điện Biên Đường đi Na Khưa - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 kéo dài) qua Na Khưa - đến kênh thuỷ nông
Đất TM-DV nông thôn 304.000 224.000 160.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 144.000 104.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 12 kéo dài - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới) hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 800.000 440.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Hướng về phía Tây - hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 920.000 480.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 920.000 480.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Đông - đến cầu C9
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 920.000 480.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Bắc - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 920.000 480.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1 về
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 680.000 384.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 440.000 256.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 176.000 120.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Sam Mứn - đến cầu Phú Ngam
Đất TM-DV nông thôn 144.000 96.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Phú Ngam - đến cầu Pá Ngam 2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 224.000 176.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 - đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông - đến giáp huyện Điện Biên Đông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000
Huyện Điện Biên Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Pa Ngam 1 - đến ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán
Đất TM-DV nông thôn 192.000 128.000 96.000
Huyện Điện Biên Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Km 1 - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 72.000
Huyện Điện Biên Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 68.000 64.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Núa Ngam - đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh - đến giáp xã Na Tông
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đường vào trung tâm xã - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành - đến cổng vào trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Hẹ Muômg - đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I - đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 112.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II - đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố - đến giáp xã Mường Nhà
Đất TM-DV nông thôn 200.000 128.000 96.000
Huyện Điện Biên Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 72.000
Huyện Điện Biên Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Na Tông - đến đường rẽ lên bản Na Ố
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 144.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố - đến cầu Na Phay (đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 184.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 280.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 128.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến giáp xã Phu Luông
Đất TM-DV nông thôn 176.000 104.000 72.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 68.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Hua Thanh - đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 128.000 96.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) - đến hết đất dân cư bản Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 144.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh - đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
Đất TM-DV nông thôn 136.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 68.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Mường Nhà - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 104.000 72.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 192.000 128.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) - đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 208.000 144.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 224.000 136.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Cầu Na Há 2 - đến hết địa phận xã Phu Luông
Đất TM-DV nông thôn 176.000 104.000 72.000
Huyện Điện Biên Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 68.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông - đến giáp Đồn Biên phòng 433
Đất TM-DV nông thôn 136.000 104.000 80.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 - đến ngã 3 đi Sơn La
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 112.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na
Đất TM-DV nông thôn 112.000 88.000 68.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 68.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Pom Lót - đến biên giới Việt Nam - Lào
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Đường vào trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 - đến cống bê tông (đầu bản Na Ư)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản - đến mương bê tông (hết Trường Mầm non) ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me
Đất TM-DV nông thôn 96.000 80.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 64.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ
Đất TM-DV nông thôn 88.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông - đến hết bản Pa Xa Xá
Đất TM-DV nông thôn 104.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm
Đất TM-DV nông thôn 88.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Trục đường vào bản Pa Xa Lào -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 68.000 64.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên - đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 980.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 29,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 896.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 805.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 665.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 560.000
Huyện Điện Biên Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu
Đường nội bộ 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 490.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp ranh thành phố Điện Biên phủ về phía nam - đến hết đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện) về phía đông đến đường rẽ vào UBND huyện
Đất SX-KD nông thôn 6.650.000 3.500.000 2.450.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp từ đường nhựa 10,5m vào khu dân cư Bom La (đường rẽ vào cổng trường Chính trị huyện), về phía đông giáp đường vào UBND huyện - đến hết cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a - đến ranh giới giáp xã Thanh An
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 560.000 315.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.295.000 665.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 420.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông qua đội 11 đến Kênh thủy nông
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 560.000 336.000
Huyện Điện Biên Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương
Đất SX-KD nông thôn 560.000 385.000 224.000
Huyện Điện Biên Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17 bản Bom La bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) -
Đất SX-KD nông thôn 455.000 245.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường phía Đông - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến hết ranh giới thành phố Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 385.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 105.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 98.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) -
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) -
Đất SX-KD nông thôn 3.955.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14) -
Đất SX-KD nông thôn 3.675.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô LK1) -
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô LK13) -
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) -
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 13m (Lô LK2+LK3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21) -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) -
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000
Huyện Điện Biên Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15) -
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến đường rẽ vào bản mới Noong Ứng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 735.000 385.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng - đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.750.000 980.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 - đến Kênh thủy nông
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ Kênh thủy nông - đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong
Đất SX-KD nông thôn 665.000 455.000 315.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong - đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 - đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 70.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Xương - đến giáp xã Noong Hẹt
Đất SX-KD nông thôn 189.000 119.000 91.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại giống - đến Kênh thủy nông
Đất SX-KD nông thôn 840.000 476.000 252.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 105.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ tiếp giáp Thanh An - đến cống qua Quốc lộ 279
Đất SX-KD nông thôn 4.690.000 2.345.000 1.050.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 - đến cổng phụ chợ Bản Phủ
Đất SX-KD nông thôn 5.740.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cổng phụ chợ Bản Phủ - đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ
Đất SX-KD nông thôn 6.650.000 3.500.000 2.450.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ - đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
Đất SX-KD nông thôn 6.090.000 2.975.000 1.400.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 - đến bờ Thành ngoại
Đất SX-KD nông thôn 6.090.000 2.975.000 1.400.000
Huyện Điện Biên Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông - đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền Hoàng Công Chất
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Điện Biên Đường Quốc Lộ 12 kéo dài - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây - đến cầu Nậm Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.575.000 945.000
Huyện Điện Biên Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 - đến đầu bản Bông
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 840.000 420.000
Huyện Điện Biên Đường đi vào UBND xã - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đầu bản Bông - đến hết Trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.085.000 560.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh An - đến giáp xã Sam Mứn
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 126.000 98.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 158.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà đối diện về hướng đông là đất nhà ông Nguyễn Văn Thống - đến đường rẽ vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót (đối diện là hết đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả hai bên đường
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.610.000 945.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Pom Lót qua ngã ba Hướng đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.750.000 840.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đường đi vào đội 9 đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh - đến cầu Pắc Nậm
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.295.000 630.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Pắc Nậm - đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung)
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 840.000 420.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) - đến giáp xã Na Ư
Đất SX-KD nông thôn 700.000 385.000 245.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Tiếp giáp đường QL 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.540.000 700.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai đối diện là đường vào đội 2 - đến hết địa phận xã Pom Lót
Đất SX-KD nông thôn 1.855.000 1.050.000 525.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 116.000 91.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp địa phận xã Pom Lót - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 700.000 385.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa - đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 595.000 350.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Vui (Quán cơm bình dân)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 476.000 252.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi theo đường phía đông - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 476.000 252.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) - đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 280.000 182.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội - đến giáp xã Núa Ngam
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Đường vành đai phía Đông - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường - đến giáp xã Noong Hẹt
Đất SX-KD nông thôn 245.000 175.000 126.000
Huyện Điện Biên Đường trục vào UBND xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ đất nhà bà Đào - đến hết trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 245.000 168.000 126.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường liên xã - Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở UBND xã) - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 105.000
Huyện Điện Biên Xã Sam Mứn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 280.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Yên - đến ngã tư UBND xã Noong Luống
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi -
Đất SX-KD nông thôn 455.000 245.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường đi Pa Thơm - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi - đến hết đất nhà ông Pọm Đội 11
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 126.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Ngã tư bản On - về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Đường đi U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va
Đất SX-KD nông thôn 266.000 182.000 126.000
Huyện Điện Biên Đường Co Luống - U Va - Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
-
Đất SX-KD nông thôn 385.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Noong Luống - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.295.000 665.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.015.000 420.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa
Đất SX-KD nông thôn 840.000 476.000 252.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 193.000 126.000 98.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 196.000 119.000 98.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 98.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 280.000 182.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Co Chạy đối diện là suối Huổi Piếng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 168.000 112.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 168.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 77.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 130.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến trường tiểu học Thanh Luông
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.540.000 700.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi bản Noọng
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 1.050.000 560.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng - đến cầu chân đập hồ Hua Pe
Đất SX-KD nông thôn 840.000 490.000 266.000
Huyện Điện Biên Đường đi Hua Pe - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông
Đất SX-KD nông thôn 196.000 130.000 105.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 175.000 126.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 154.000
Huyện Điện Biên Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến nhà ông Đắc - đến nhà ông Đắc
Đất SX-KD nông thôn 910.000 490.000 266.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hoà
Đất SX-KD nông thôn 630.000 455.000 315.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 126.000 98.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.015.000 420.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Về phía Bắc - hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 700.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Đông - đến cầu treo C4
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 700.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Tây - hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 700.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 700.000
Huyện Điện Biên Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết đội 20
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 980.000 560.000
Huyện Điện Biên Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đội 20 - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang
Đất SX-KD nông thôn 910.000 490.000 266.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 560.000 336.000
Huyện Điện Biên Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết đội 19 (hết thửa số 133 tờ bản đồ 313-d, hết đất nhà ông Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.015.000 420.000
Huyện Điện Biên Đường Tiểu đoàn cơ động đi UBND xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100 m -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 490.000 266.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.400.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 1.550.000 600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồ
Đất ở đô thị 1.450.000 550.000 250.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện - trường tiểu học - Toà án huyện (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết
Đất ở đô thị 1.600.000 700.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
Đất ở đô thị 1.800.000 800.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m)
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm)
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Điện Biên Đông Trục đường đôi- Thị trấn Điện Biên Đông
Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
Đất ở đô thị 3.450.000 1.500.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 19,5 m - Thị trấn Điện Biên Đông
Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.500.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23 )
Đất ở đô thị 1.700.000 900.000
Huyện Điện Biên Đông Đường 16,5m - Thị trấn Điện Biên Đông
Đoạn từ ngã tư Chi cục thuế (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38) - Đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống (hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Điện Biên

4.8/5 - (962 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?