Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Điện Biên năm 2025

Khu vực: huyện Điện Biên.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.785.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã ba Noong Pết - đến chân đập hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 168.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 196.000 119.000 98.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 98.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ.
Đất SX-KD nông thôn 385.000 192.500 115.500
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 840.000 420.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.015.000 490.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 595.000 350.000
Huyện Điện Biên Đường đi Thanh Hồng - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thuỷ nông(trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông - đến hết đất nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du)
Đất SX-KD nông thôn 294.000 210.000 140.000
Huyện Điện Biên Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng đội 14 - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng đội 14
Đất SX-KD nông thôn 294.000 210.000 140.000
Huyện Điện Biên Đường đi Na Khưa - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 kéo dài) qua Na Khưa - đến kênh thuỷ nông
Đất SX-KD nông thôn 266.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 224.000 140.000 105.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 175.000 126.000 91.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Quốc lộ 12 kéo dài - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới) hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 700.000 385.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Hướng về phía Tây - hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 805.000 420.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Nam - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 805.000 420.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Đông - đến cầu C9
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 805.000 420.000
Huyện Điện Biên Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
hướng về phía Bắc - hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 805.000 420.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1 về
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 595.000 336.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 385.000 224.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 105.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Sam Mứn - đến cầu Phú Ngam
Đất SX-KD nông thôn 126.000 84.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Phú Ngam - đến cầu Pá Ngam 2
Đất SX-KD nông thôn 385.000 196.000 154.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Pá Ngam 2 - đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường đi ĐBĐ (QL12) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông - đến giáp huyện Điện Biên Đông
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 63.000
Huyện Điện Biên Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Pa Ngam 1 - đến ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán
Đất SX-KD nông thôn 168.000 112.000 84.000
Huyện Điện Biên Đường đi Mường Lói (QL 279C) - Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Km 1 - đến giáp địa phận xã Hẹ Muông
Đất SX-KD nông thôn 105.000 77.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Núa Ngam - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 60.000 56.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Núa Ngam - đến giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 63.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh - đến giáp xã Na Tông
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đường vào trung tâm xã - Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành - đến cổng vào trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 70.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Hẹ Muông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Hẹ Muômg - đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 63.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I - đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 98.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II - đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 63.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Phong bản Na Ố - đến giáp xã Mường Nhà
Đất SX-KD nông thôn 175.000 112.000 84.000
Huyện Điện Biên Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Na Tông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Na Tông - đến đường rẽ lên bản Na Ố
Đất SX-KD nông thôn 280.000 175.000 126.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đường rẽ lên bản Na Ố - đến cầu Na Phay (đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 161.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 385.000 245.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất SX-KD nông thôn 245.000 161.000 112.000
Huyện Điện Biên QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến giáp xã Phu Luông
Đất SX-KD nông thôn 154.000 91.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 60.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Hua Thanh - đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy)
Đất SX-KD nông thôn 175.000 112.000 84.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) - đến hết đất dân cư bản Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 175.000 126.000
Huyện Điện Biên QL 12 - Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh - đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
Đất SX-KD nông thôn 119.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 60.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Pồn - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Mường Nhà - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất SX-KD nông thôn 154.000 91.000 63.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 168.000 112.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) - đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 266.000 182.000 126.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất SX-KD nông thôn 350.000 196.000 119.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Đoạn từ Cầu Na Há 2 - đến hết địa phận xã Phu Luông
Đất SX-KD nông thôn 154.000 91.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 60.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp địa phận xã Phu Luông - đến giáp Đồn Biên phòng 433
Đất SX-KD nông thôn 119.000 91.000 70.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ đất Đồn Biên phòng 433 - đến ngã 3 đi Sơn La
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 98.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na
Đất SX-KD nông thôn 98.000 77.000 60.000
Huyện Điện Biên QL 279C - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đường đi Xốp Cộp Sơn La - Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 60.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Mường Lói - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên QL 279 - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Pom Lót - đến biên giới Việt Nam - Lào
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Đường vào trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 - đến cống bê tông (đầu bản Na Ư)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Khu trung tâm xã - Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản - đến mương bê tông (hết Trường Mầm non) ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Na Ư - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 56.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ
Đất SX-KD nông thôn 77.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông - đến hết bản Pa Xa Xá
Đất SX-KD nông thôn 91.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm
Đất SX-KD nông thôn 77.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Trục đường vào bản Pa Xa Lào -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 60.000 56.000
Huyện Điện Biên Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 56.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 80.000 75.000 68.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 65.000 58.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 62.000 58.000 55.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 52.000 47.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000 52.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 47.000 43.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 47.000 45.000 42.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 37.000 35.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 66.000 60.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 54.000 50.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
-
Đất rừng sản xuất 9.000 8.000 8.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 7.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 8.000 8.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 8.000 8.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 7.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 7.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 58.000 55.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
-
Đất nuôi trồng thủy sản 57.000 54.000 50.000
Huyện Điện Biên Các xã vùng lòng chảo: Thanh Xương, Thanh An, Noong Hẹt, Pom Lót, Sam Mứn, Noong Luống, Thanh Yên, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Hua Thanh
-
Đất nông nghiệp khác 48.000 44.000 41.600
Huyện Điện Biên Các xã vùng ngoài: Mường Pồn, Pa Thơm, Na Ư, Núa Ngam, Hẹ Muông, Mường Nhà, Na Tông, Phu Luông, Mường Lói
-
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.600 34.400
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Đường ngã ba Noong Pết - đến chân đập hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 175.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 168.000 112.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 196.000 119.000 98.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 98.000 70.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo
Các vị trí còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 70.000 63.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Hưng
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ.
Đất SX-KD nông thôn 385.000 192.500 115.500
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 840.000 420.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.015.000 490.000
Huyện Điện Biên QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 595.000 350.000
Huyện Điện Biên Đường đi Thanh Hồng - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thuỷ nông(trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thuỷ nông - đến hết đất nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 196.000
Huyện Điện Biên Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn tiếp giáp nhà ông Thắng - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du)
Đất SX-KD nông thôn 294.000 210.000 140.000
Huyện Điện Biên Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng đội 14 - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng đội 14
Đất SX-KD nông thôn 294.000 210.000 140.000
Huyện Điện Biên Đường đi Na Khưa - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 kéo dài) qua Na Khưa - đến kênh thuỷ nông
Đất SX-KD nông thôn 266.000 196.000 140.000
Huyện Điện Biên Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 224.000 140.000 105.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Điện Biên

4.8/5 - (962 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?