Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Định Quán năm 2025

Khu vực: huyện Định Quán.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX -KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng
Đất ở đô thị 800.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán
Đất ở đô thị 2.200.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng
Đất ở đô thị 7.000.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 7.000.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Định Quán Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 400.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000 500.000
Huyện Định Quán Đường 17 tháng 3
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh
Đất ở đô thị 1.300.000 700.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch
Đất ở đô thị 700.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 600.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán
-
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối
Đất ở đô thị 4.600.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán
Đất ở đô thị 3.500.000 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Thú y
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm
Đất ở đô thị 1.700.000 700.000 400.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Thú y
Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán)
Đất ở đô thị 800.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn
Đất ở đô thị 1.700.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.400.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 2.600.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất ở đô thị 2.900.000 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)
Đất ở đô thị 6.600.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 4.200.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.500.000 1.600.000 1.100.000 600.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 1.000.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 900.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Ái Quốc
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 600.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Lê Lai
Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 900.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 2.900.000 1.400.000 1.000.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 1.000.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Mạc Đĩnh Chi
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Thời Nhiệm
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 1.300.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng
Đất TM - DV đô thị 560.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)
Đất TM - DV đô thị 700.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 1.050.000 420.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 490.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 1.260.000 910.000 700.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 1.260.000 910.000 700.000
Huyện Định Quán Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn
Đất TM - DV đô thị 980.000 490.000 280.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 490.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 2.520.000 1.260.000 770.000 350.000
Huyện Định Quán Đường 17 tháng 3
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 420.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh
Đất TM - DV đô thị 910.000 490.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch
Đất TM - DV đô thị 490.000 210.000 180.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 420.000 210.000 180.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán
-
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối
Đất TM - DV đô thị 3.220.000 840.000 630.000 490.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán
Đất TM - DV đô thị 2.450.000 840.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Thú y
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm
Đất TM - DV đô thị 1.190.000 490.000 280.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Thú y
Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán)
Đất TM - DV đô thị 560.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn
Đất TM - DV đô thị 1.190.000 560.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 2.380.000 910.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất TM - DV đô thị 2.030.000 980.000 630.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)
Đất TM - DV đô thị 4.620.000 1.260.000 910.000 700.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 1.050.000 630.000 420.000
Huyện Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 2.170.000 1.050.000 630.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 2.450.000 1.120.000 770.000 420.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 700.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị 2.170.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 630.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Ái Quốc
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 1.260.000 910.000 700.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 420.000 210.000 180.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Lê Lai
Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 910.000 630.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Lê Lợi
-
Đất TM - DV đô thị 2.030.000 980.000 700.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Chu Văn An
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 770.000 700.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Mạc Đĩnh Chi
-
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Du
-
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Thời Nhiệm
-
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM - DV đô thị 910.000 420.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 1.330.000 770.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng
Đất SX -KD đô thị 480.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)
Đất SX -KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 900.000 360.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán
Đất SX -KD đô thị 1.320.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng
Đất SX -KD đô thị 4.200.000 1.080.000 780.000 600.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 4.200.000 1.080.000 780.000 600.000
Huyện Định Quán Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn
Đất SX -KD đô thị 840.000 420.000 240.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền
Đất SX -KD đô thị 1.320.000 660.000 420.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi
Đất SX -KD đô thị 2.160.000 1.080.000 660.000 300.000
Huyện Định Quán Đường 17 tháng 3
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức
Đất SX -KD đô thị 1.320.000 660.000 360.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh
Đất SX -KD đô thị 780.000 420.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch
Đất SX -KD đô thị 420.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 360.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán
-
Đất SX -KD đô thị 960.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối
Đất SX -KD đô thị 2.760.000 720.000 540.000 420.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán
Đất SX -KD đô thị 2.100.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Thú y
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm
Đất SX -KD đô thị 1.020.000 420.000 240.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Thú y
Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán)
Đất SX -KD đô thị 480.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn
Đất SX -KD đô thị 1.020.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định
Đất SX -KD đô thị 720.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền
Đất SX -KD đô thị 2.040.000 780.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông
Đất SX -KD đô thị 1.560.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất SX -KD đô thị 1.740.000 840.000 540.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)
Đất SX -KD đô thị 3.960.000 1.080.000 780.000 600.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX -KD đô thị 2.520.000 900.000 540.000 360.000
Huyện Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền
Đất SX -KD đô thị 1.860.000 900.000 540.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX -KD đô thị 1.800.000 900.000 540.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX -KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000 360.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX -KD đô thị 1.320.000 660.000 600.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX -KD đô thị 1.860.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 1.320.000 660.000 540.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Ái Quốc
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX -KD đô thị 3.900.000 1.080.000 780.000 600.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 360.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Lê Lai
Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 1.560.000 780.000 540.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Lê Lợi
-
Đất SX -KD đô thị 1.740.000 840.000 600.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Chu Văn An
-
Đất SX -KD đô thị 1.320.000 660.000 600.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Mạc Đĩnh Chi
-
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Du
-
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Ngô Thời Nhiệm
-
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX -KD đô thị 780.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 720.000 360.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi
Đất SX -KD đô thị 1.140.000 660.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm
Đất ở nông thôn 1.400.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng
Đất ở nông thôn 1.900.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 800.000 500.000 400.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải
Đất ở nông thôn 3.300.000 800.000 700.000 500.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng
Đất ở nông thôn 4.400.000 1.600.000 1.000.000 700.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà
Đất ở nông thôn 1.700.000 700.000 300.000 250.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 700.000 600.000 500.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán
Đất ở nông thôn 1.600.000 500.000 300.000 250.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa
Đất ở nông thôn 7.300.000 1.800.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118
Đất ở nông thôn 1.700.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa
Đất ở nông thôn 1.200.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.200.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho
Đất ở nông thôn 1.700.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 2.400.000 900.000 600.000 500.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1
Đất ở nông thôn 460.000 220.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 105
Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh
Đất ở nông thôn 460.000 220.000 180.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107
Đất ở nông thôn 460.000 220.000 180.000 130.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm
Đất ở nông thôn 520.000 220.000 180.000 130.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 100.000 90.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 100.000 90.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao
Đất ở nông thôn 460.000 220.000 200.000 130.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Làng Thượng
Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng
Đất ở nông thôn 470.000 230.000 180.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)
Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 110.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 2.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh
Đất ở nông thôn 460.000 220.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa
Đất ở nông thôn 520.000 220.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 180.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB
Đất ở nông thôn 490.000 250.000 210.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ ngã ba đường WB - đến cầu Suối Son
Đất ở nông thôn 520.000 250.000 180.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn còn lại, từ cầu Suối Son - đến giáp sông Đồng Nai
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Tân
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Trường THCS Phú Tân - đến hết ranh Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn còn lại, từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân - đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 7 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên phải, xã Phú Lộc - huyện Tân Phú
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh đại lý Bưu điện ấp Tân Lập
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván
Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Từ đường Hoàng Hoa Thám tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - đến Cây xăng Gia Canh
Đất ở nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Cây xăng Gia Canh - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 26 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 40 về bên phải, xã Gia Canh
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất ở nông thôn 1.200.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến hết mét thứ 2.000
Đất ở nông thôn 520.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn còn lại, từ mét thứ 2.000 - đến đường Làng Thượng
Đất ở nông thôn 390.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp chùa Chơn Như
Đất ở nông thôn 520.000 250.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ chùa Chơn Như - đến ngã ba (giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán)
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 170.000 130.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ ngã 3 đi vào hết mét thứ 1.256 (xã Phú Ngọc, Gia Canh, Thị trấn Định Quán) -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ mét thứ 1.256 - đến cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn còn lại, từ cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) - đến hết Trường Mầm non Sơn Ca
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 4A
Từ Quốc lộ 20 - đến đoạn qua UBND xã Túc Trưng giáp Quốc lộ 20
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường 2A
Từ Trạm y tế xã Túc Trưng - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 54 về bên trái (xã Túc Trưng) và hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 55 về bên phải (xã Gia Canh)
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường 96 (xã La Ngà)
Từ Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ngã ba cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - đến giáp ranh xã Phú Điền - huyện Tân Phú và xã Phú Hòa - huyện Định Quán (bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tâ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường WB2
Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà
Đất ở nông thôn 390.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 106 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An
Đất ở nông thôn 460.000 220.000 180.000 130.000
Huyện Định Quán Đường liên ấp 1 - ấp 3
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường nối
Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định
Đất ở nông thôn 390.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường suối Dzui
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường nối
Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 101B (xã La Ngà)
Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà
Đất ở nông thôn 590.000 290.000 260.000 140.000
Huyện Định Quán Đường NaGoa
Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 160.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m
Đất ở nông thôn 470.000 230.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 160.000 130.000
Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2
Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ
Đất ở nông thôn 250.000 210.000 130.000 80.000
Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2
Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115
Đất ở nông thôn 220.000 170.000 130.000 80.000
Huyện Định Quán Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền
-
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.100.000 500.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm
Đất TM - DV nông thôn 980.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng
Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 560.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 560.000 350.000 280.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải
Đất TM - DV nông thôn 2.310.000 560.000 490.000 350.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng
Đất TM - DV nông thôn 3.080.000 1.120.000 700.000 490.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m -
Đất TM - DV nông thôn 3.920.000 1.120.000 840.000 630.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc
Đất TM - DV nông thôn 2.730.000 840.000 630.000 490.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất TM - DV nông thôn 700.000 2.800.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà
Đất TM - DV nông thôn 1.190.000 490.000 210.000 180.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 490.000 420.000 350.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 350.000 210.000 180.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc
Đất TM - DV nông thôn 840.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa
Đất TM - DV nông thôn 5.110.000 1.260.000 840.000 700.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 630.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118
Đất TM - DV nông thôn 1.190.000 490.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú
Đất TM - DV nông thôn 840.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa
Đất TM - DV nông thôn 840.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất TM - DV nông thôn 840.000 350.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho
Đất TM - DV nông thôn 1.190.000 490.000 280.000 210.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 630.000 420.000 350.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m -
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP
Đất TM - DV nông thôn 310.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1
Đất TM - DV nông thôn 320.000 150.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 105
Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) -
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh
Đất TM - DV nông thôn 320.000 150.000 130.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107
Đất TM - DV nông thôn 320.000 150.000 130.000 90.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm
Đất TM - DV nông thôn 360.000 150.000 130.000 90.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m)
Đất TM - DV nông thôn 290.000 150.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)
Đất TM - DV nông thôn 150.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)
Đất TM - DV nông thôn 180.000 90.000 70.000 60.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao
Đất TM - DV nông thôn 320.000 150.000 140.000 90.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Làng Thượng
Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng
Đất TM - DV nông thôn 330.000 160.000 130.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)
Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối
Đất TM - DV nông thôn 490.000 280.000 210.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 560.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)
Đất TM - DV nông thôn 560.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh
Đất TM - DV nông thôn 320.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi
Đất TM - DV nông thôn 910.000 490.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa
Đất TM - DV nông thôn 360.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20)
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 140.000 130.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB
Đất TM - DV nông thôn 340.000 180.000 150.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ ngã ba đường WB - đến cầu Suối Son
Đất TM - DV nông thôn 360.000 180.000 130.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn còn lại, từ cầu Suối Son - đến giáp sông Đồng Nai
Đất TM - DV nông thôn 290.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Tân
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Trường THCS Phú Tân - đến hết ranh Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân
Đất TM - DV nông thôn 290.000 150.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn còn lại, từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân - đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 7 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên phải, xã Phú Lộc - huyện Tân Phú
Đất TM - DV nông thôn 290.000 150.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh đại lý Bưu điện ấp Tân Lập
Đất TM - DV nông thôn 910.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván
Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Từ đường Hoàng Hoa Thám tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán -
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 840.000 560.000 350.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - đến Cây xăng Gia Canh
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 630.000 490.000 280.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Cây xăng Gia Canh - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 840.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 26 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 40 về bên phải, xã Gia Canh
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 840.000 350.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến hết mét thứ 2.000
Đất TM - DV nông thôn 360.000 140.000 120.000 100.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn còn lại, từ mét thứ 2.000 - đến đường Làng Thượng
Đất TM - DV nông thôn 270.000 130.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp chùa Chơn Như
Đất TM - DV nông thôn 360.000 180.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ chùa Chơn Như - đến ngã ba (giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán)
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ ngã 3 đi vào hết mét thứ 1.256 (xã Phú Ngọc, Gia Canh, Thị trấn Định Quán) -
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ mét thứ 1.256 - đến cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 105.000 85.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn còn lại, từ cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) - đến hết Trường Mầm non Sơn Ca
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 105.000 85.000
Huyện Định Quán Đường 4A
Từ Quốc lộ 20 - đến đoạn qua UBND xã Túc Trưng giáp Quốc lộ 20
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường 2A
Từ Trạm y tế xã Túc Trưng - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 54 về bên trái (xã Túc Trưng) và hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 55 về bên phải (xã Gia Canh)
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 210.000 140.000
Huyện Định Quán Đường 96 (xã La Ngà)
Từ Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 120.000 100.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ngã ba cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - đến giáp ranh xã Phú Điền - huyện Tân Phú và xã Phú Hòa - huyện Định Quán (bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tâ
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường WB2
Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà
Đất TM - DV nông thôn 270.000 130.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 106 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An
Đất TM - DV nông thôn 320.000 150.000 130.000 90.000
Huyện Định Quán Đường liên ấp 1 - ấp 3
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường nối
Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định
Đất TM - DV nông thôn 270.000 130.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường suối Dzui
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường nối
Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà
Đất TM - DV nông thôn 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 101B (xã La Ngà)
Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà
Đất TM - DV nông thôn 410.000 200.000 180.000 100.000
Huyện Định Quán Đường NaGoa
Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 110.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 210.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m
Đất TM - DV nông thôn 330.000 160.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh
Đất TM - DV nông thôn 270.000 140.000 110.000 90.000
Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2
Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ
Đất TM - DV nông thôn 175.000 150.000 90.000 60.000
Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2
Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115
Đất TM - DV nông thôn 155.000 120.000 90.000 60.000
Huyện Định Quán Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền
-
Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh
Đất TM - DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 770.000 350.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm
Đất SX - KD nông thôn 840.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 480.000 300.000 240.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải
Đất SX - KD nông thôn 1.980.000 480.000 420.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng
Đất SX - KD nông thôn 2.640.000 960.000 600.000 420.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m -
Đất SX - KD nông thôn 3.360.000 960.000 720.000 540.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc
Đất SX - KD nông thôn 2.340.000 720.000 540.000 420.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất SX - KD nông thôn 600.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 420.000 180.000 150.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 420.000 360.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 960.000 300.000 180.000 150.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc
Đất SX - KD nông thôn 720.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa
Đất SX - KD nông thôn 4.380.000 1.080.000 720.000 600.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 540.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú
Đất SX - KD nông thôn 720.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa
Đất SX - KD nông thôn 720.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất SX - KD nông thôn 720.000 300.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 420.000 240.000 180.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Định Quán Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m -
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP
Đất SX - KD nông thôn 260.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1
Đất SX - KD nông thôn 280.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 105
Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) -
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh
Đất SX - KD nông thôn 280.000 130.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107
Đất SX - KD nông thôn 280.000 130.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm
Đất SX - KD nông thôn 310.000 130.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m)
Đất SX - KD nông thôn 250.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)
Đất SX - KD nông thôn 130.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)
Đất SX - KD nông thôn 160.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao
Đất SX - KD nông thôn 280.000 130.000 120.000 80.000
Huyện Định Quán Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Làng Thượng
Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng
Đất SX - KD nông thôn 280.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)
Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối
Đất SX - KD nông thôn 420.000 240.000 180.000 70.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)
Đất SX - KD nông thôn 480.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh
Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh
Đất SX - KD nông thôn 280.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi
Đất SX - KD nông thôn 780.000 420.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa
Đất SX - KD nông thôn 310.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20)
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 110.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB
Đất SX - KD nông thôn 290.000 150.000 130.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ ngã ba đường WB - đến cầu Suối Son
Đất SX - KD nông thôn 310.000 150.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn còn lại, từ cầu Suối Son - đến giáp sông Đồng Nai
Đất SX - KD nông thôn 250.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Tân
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Trường THCS Phú Tân - đến hết ranh Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân
Đất SX - KD nông thôn 250.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn còn lại, từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân - đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 7 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên phải, xã Phú Lộc - huyện Tân Phú
Đất SX - KD nông thôn 250.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh đại lý Bưu điện ấp Tân Lập
Đất SX - KD nông thôn 780.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván
Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Từ đường Hoàng Hoa Thám tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán -
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - đến Cây xăng Gia Canh
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 540.000 420.000 240.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Cây xăng Gia Canh - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 720.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 26 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 40 về bên phải, xã Gia Canh
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 720.000 300.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến hết mét thứ 2.000
Đất SX - KD nông thôn 310.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn còn lại, từ mét thứ 2.000 - đến đường Làng Thượng
Đất SX - KD nông thôn 230.000 110.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp chùa Chơn Như
Đất SX - KD nông thôn 310.000 150.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ chùa Chơn Như - đến ngã ba (giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán)
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ ngã 3 đi vào hết mét thứ 1.256 (xã Phú Ngọc, Gia Canh, Thị trấn Định Quán) -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ mét thứ 1.256 - đến cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn còn lại, từ cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) - đến hết Trường Mầm non Sơn Ca
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 4A
Từ Quốc lộ 20 - đến đoạn qua UBND xã Túc Trưng giáp Quốc lộ 20
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 2A
Từ Trạm y tế xã Túc Trưng - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 54 về bên trái (xã Túc Trưng) và hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 55 về bên phải (xã Gia Canh)
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 180.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 96 (xã La Ngà)
Từ Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ngã ba cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - đến giáp ranh xã Phú Điền - huyện Tân Phú và xã Phú Hòa - huyện Định Quán (bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tâ
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường WB2
Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà
Đất SX - KD nông thôn 230.000 110.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường 106 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An
Đất SX - KD nông thôn 280.000 130.000 110.000 80.000
Huyện Định Quán Đường liên ấp 1 - ấp 3
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường nối
Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định
Đất SX - KD nông thôn 230.000 110.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường suối Dzui
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường nối
Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà
Đất SX - KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Định Quán Đường 101B (xã La Ngà)
Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà
Đất SX - KD nông thôn 350.000 170.000 160.000 80.000
Huyện Định Quán Đường NaGoa
Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán
Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 180.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m
Đất SX - KD nông thôn 280.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh
Đất SX - KD nông thôn 230.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2
Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ
Đất SX - KD nông thôn 150.000 130.000 80.000 50.000
Huyện Định Quán Đường ấp Suối Son 2
Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115
Đất SX - KD nông thôn 135.000 105.000 80.000 50.000
Huyện Định Quán Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 65.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh
Đất SX - KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 660.000 300.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 55.000 50.000 40.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất trồng cây hàng năm 80.000 65.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 55.000 50.000 40.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất trồng cây hàng năm 80.000 65.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 55.000 50.000 40.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất trồng cây lâu năm 80.000 65.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 55.000 50.000 40.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất trồng cây lâu năm 80.000 65.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 55.000 50.000 40.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất rừng sản xuất 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất rừng sản xuất 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng sản xuất 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất rừng sản xuất 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất rừng phòng hộ 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất rừng phòng hộ 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng phòng hộ 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất rừng phòng hộ 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất rừng đặc dụng 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất rừng đặc dụng 70.000 60.000 45.000 30.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất rừng đặc dụng 65.000 50.000 40.000 25.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất rừng đặc dụng 60.000 45.000 30.000 20.000
Huyện Định Quán Thị trấn Định Quán
-
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất nông nghiệp khác 80.000 65.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 55.000 50.000 40.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền
Đất nông nghiệp khác 80.000 65.000 60.000 50.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường
Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1)
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 105 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 106 - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường
Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà:
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà:
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường
Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến:
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường
Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường
Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 55.000 45.000
Huyện Định Quán Các đường còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 55.000 50.000 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng
Đất ở đô thị 800.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán
Đất ở đô thị 2.200.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng
Đất ở đô thị 7.000.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20
Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 7.000.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Định Quán Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 400.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000 500.000
Huyện Định Quán Đường 17 tháng 3
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Định Quán Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh
Đất ở đô thị 1.300.000 700.000 300.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch
Đất ở đô thị 700.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Trần Phú
Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán
Đất ở đô thị 600.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán
-
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Định Quán Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối
Đất ở đô thị 4.600.000 1.200.000 900.000 700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Định Quán

4.8/5 - (913 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?