Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Định Quán năm 2025
Khu vực: huyện Định Quán.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX -KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Ái Quốc Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lê Lai Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Chu Văn An - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng |
Đất TM - DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 980.000 | 490.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi |
Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 770.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh |
Đất TM - DV đô thị | 910.000 | 490.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch |
Đất TM - DV đô thị | 490.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối |
Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm |
Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 490.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) |
Đất TM - DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn |
Đất TM - DV đô thị | 1.190.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 910.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất TM - DV đô thị | 2.030.000 | 980.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) |
Đất TM - DV đô thị | 4.620.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 2.170.000 | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 1.120.000 | 770.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 2.170.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Ái Quốc Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lê Lai Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 630.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lê Lợi - |
Đất TM - DV đô thị | 2.030.000 | 980.000 | 700.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Chu Văn An - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM - DV đô thị | 910.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi |
Đất TM - DV đô thị | 1.330.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng |
Đất SX -KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) |
Đất SX -KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng |
Đất SX -KD đô thị | 4.200.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 4.200.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn |
Đất SX -KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi |
Đất SX -KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 660.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức |
Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh |
Đất SX -KD đô thị | 780.000 | 420.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch |
Đất SX -KD đô thị | 420.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - |
Đất SX -KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối |
Đất SX -KD đô thị | 2.760.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 2.100.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm |
Đất SX -KD đô thị | 1.020.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) |
Đất SX -KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Cống Lớn |
Đất SX -KD đô thị | 1.020.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định |
Đất SX -KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX -KD đô thị | 2.040.000 | 780.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất SX -KD đô thị | 1.560.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất SX -KD đô thị | 1.740.000 | 840.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) |
Đất SX -KD đô thị | 3.960.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX -KD đô thị | 2.520.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX -KD đô thị | 1.860.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX -KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX -KD đô thị | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | 360.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX -KD đô thị | 1.860.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Ái Quốc Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX -KD đô thị | 3.900.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lê Lai Từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 540.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lê Lợi - |
Đất SX -KD đô thị | 1.740.000 | 840.000 | 600.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX -KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Mạc Đĩnh Chi - |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX -KD đô thị | 780.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Nối từ đường 17 tháng 3 - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn 1: Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 về bên phải, thị trấn Định Quán |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn 2: Từ thửa đất số 399, tờ BĐĐC số 6 về bên trái và thửa đất số 467, tờ BĐĐC số 6 về bên phải, thị trấn Định Quán - đến đường Lê Lợi |
Đất SX -KD đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 200.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Làng Thượng Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 230.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 250.000 | 210.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ ngã ba đường WB - đến cầu Suối Son |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 250.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ cầu Suối Son - đến giáp sông Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn từ Trường THCS Phú Tân - đến hết ranh Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn còn lại, từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân - đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 7 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên phải, xã Phú Lộc - huyện Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Ván Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh đại lý Bưu điện ấp Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Ván Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Từ đường Hoàng Hoa Thám tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - đến Cây xăng Gia Canh |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Cây xăng Gia Canh - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 26 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 40 về bên phải, xã Gia Canh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn từ đường Gia Canh vào - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến hết mét thứ 2.000 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn còn lại, từ mét thứ 2.000 - đến đường Làng Thượng |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp chùa Chơn Như |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ chùa Chơn Như - đến ngã ba (giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 170.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ ngã 3 đi vào hết mét thứ 1.256 (xã Phú Ngọc, Gia Canh, Thị trấn Định Quán) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ mét thứ 1.256 - đến cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn còn lại, từ cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) - đến hết Trường Mầm non Sơn Ca |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 4A Từ Quốc lộ 20 - đến đoạn qua UBND xã Túc Trưng giáp Quốc lộ 20 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 2A Từ Trạm y tế xã Túc Trưng - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 54 về bên trái (xã Túc Trưng) và hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 55 về bên phải (xã Gia Canh) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 96 (xã La Ngà) Từ Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) Đoạn từ ngã ba cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - đến giáp ranh xã Phú Điền - huyện Tân Phú và xã Phú Hòa - huyện Định Quán (bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tâ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường WB2 Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường nối Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường suối Dzui Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường nối Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101B (xã La Ngà) Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 290.000 | 260.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường NaGoa Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 230.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ấp Suối Son 2 Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ấp Suối Son 2 Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115 |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 560.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải |
Đất TM - DV nông thôn | 2.310.000 | 560.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng |
Đất TM - DV nông thôn | 3.080.000 | 1.120.000 | 700.000 | 490.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.920.000 | 1.120.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc |
Đất TM - DV nông thôn | 2.730.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 2.800.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 490.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 5.110.000 | 1.260.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho |
Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 490.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 630.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m - |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763 |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2 |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) - |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107 |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m) |
Đất TM - DV nông thôn | 290.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 150.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Làng Thượng Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng |
Đất TM - DV nông thôn | 330.000 | 160.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 280.000 | 210.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng) |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000 |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 490.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20) |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB |
Đất TM - DV nông thôn | 340.000 | 180.000 | 150.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ ngã ba đường WB - đến cầu Suối Son |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ cầu Suối Son - đến giáp sông Đồng Nai |
Đất TM - DV nông thôn | 290.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn từ Trường THCS Phú Tân - đến hết ranh Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 290.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn còn lại, từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân - đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 7 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên phải, xã Phú Lộc - huyện Tân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 290.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Ván Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh đại lý Bưu điện ấp Tân Lập |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Ván Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Từ đường Hoàng Hoa Thám tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - đến Cây xăng Gia Canh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 630.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Cây xăng Gia Canh - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 26 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 40 về bên phải, xã Gia Canh |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn từ đường Gia Canh vào - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến hết mét thứ 2.000 |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn còn lại, từ mét thứ 2.000 - đến đường Làng Thượng |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp chùa Chơn Như |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ chùa Chơn Như - đến ngã ba (giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán) |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ ngã 3 đi vào hết mét thứ 1.256 (xã Phú Ngọc, Gia Canh, Thị trấn Định Quán) - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ mét thứ 1.256 - đến cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn còn lại, từ cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) - đến hết Trường Mầm non Sơn Ca |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 4A Từ Quốc lộ 20 - đến đoạn qua UBND xã Túc Trưng giáp Quốc lộ 20 |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 2A Từ Trạm y tế xã Túc Trưng - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 54 về bên trái (xã Túc Trưng) và hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 55 về bên phải (xã Gia Canh) |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 96 (xã La Ngà) Từ Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) Đoạn từ ngã ba cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - đến giáp ranh xã Phú Điền - huyện Tân Phú và xã Phú Hòa - huyện Định Quán (bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tâ |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường WB2 Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường nối Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường suối Dzui Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường nối Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101B (xã La Ngà) Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà |
Đất TM - DV nông thôn | 410.000 | 200.000 | 180.000 | 100.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường NaGoa Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m |
Đất TM - DV nông thôn | 330.000 | 160.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh |
Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ấp Suối Son 2 Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ |
Đất TM - DV nông thôn | 175.000 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ấp Suối Son 2 Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115 |
Đất TM - DV nông thôn | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền - |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 770.000 | 350.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến hết chợ Túc Trưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chợ Túc Trưng - đến hết Trường PTTH Điểu Cải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.980.000 | 480.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - đến ngã 3 cây xăng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.640.000 | 960.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.360.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 cây xăng - đến hết bến xe Phú Túc |
Đất SX - KD nông thôn | 2.340.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ bến xe Phú Túc - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến giáp cầu La Ngà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 420.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu La Ngà - đến hết nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - đến hết nghĩa địa Phú Ngọc |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc - đến ngã 3 Thanh Tùng |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến ngã 3 đi Phú Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 4.380.000 | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa - đến Cây xăng 116 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cây xăng 116 - đến ngã ba 118 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba 118 - đến giáp ranh huyện Tân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nghĩa địa |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến Bến Cá (đến hết ranh thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 1 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 1 về bên trái, xã Phú Cường) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3 (đến ranh hồ Trị An) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ cây xăng Phú Túc - đến hết Trường THCS Phú Túc |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn tiếp theo - đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết Giáo xứ Suối Nho |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 420.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho - đến giáp ranh xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000m - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Đoạn vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - đến Tu viện Thánh Gioan Granda |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) Tu viện Thánh Gioan Granda - đến Đường tỉnh 763 |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường WB2 |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) Đoạn còn lại, từ đường WB2 - đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đoạn còn lại (Bắc Quốc lộ 20) - Đường 104 (xã Phú Ngọc) Từ Trường Tiểu học Phú Ngọc - đến hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 30 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 30 về bên phải, xã Phú Ngọc) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn từ ao cá Huyện ủy - đến cầu RAP |
Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) Đoạn còn lại, từ cầu RAP - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 113 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 113 về bên phải, xã Phú Ngọc |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến cống số 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 Đoạn còn lại, từ cống số 1 - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102 về bên phải, xã Phú Ngọc |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m (phía Nam Quốc lộ 20) - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Km107+100 - đến hết ranh Nhà thờ Ngọc Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - đến bến phà 107 |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến ngã ba Lô Năm |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Lô Năm - đến ngã ba đường mới (đến Trường Mầm non Hướng Dương + 60m) |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
Đất SX - KD nông thôn | 130.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới - đến hết Trường Tiểu học Liên Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba bến phà - đến cầu Thiết Kế |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ cầu Thiết Kế - đến ngã ba Cây Sao |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 130.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) Đoạn từ ngã ba Cây Sao - đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146 về bên trái và đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146 về bên phải, xã Thanh Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Làng Thượng Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến đường Thanh Tùng |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) Từ giáp ranh thị trấn Định Quán - đến giáp suối |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 240.000 | 180.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng) |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ Trưởng Tiểu học Lê Văn Tám - đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24 về bên trái và hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24 về bên phải, xã Phú Vinh |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Từ chợ Phú Lợi - đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán - đến giáp ranh xã Gia Canh |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh chợ Phú Vinh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ chợ Phú Vinh - đến ngã 3 ấp 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào - đến hết mét thứ 1.000 |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Canh Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.000 - đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17 về bên trái và hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17 về bên phải, xã Phú Vinh |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 420.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 (phía Bắc Quốc lộ 20) |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ mét thứ 500 - đến ngã 3 đường WB |
Đất SX - KD nông thôn | 290.000 | 150.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn từ ngã ba đường WB - đến cầu Suối Son |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 150.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) Đoạn còn lại, từ cầu Suối Son - đến giáp sông Đồng Nai |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh Trường THCS Phú Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn từ Trường THCS Phú Tân - đến hết ranh Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) Đoạn còn lại, từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Tân - đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 7 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên phải, xã Phú Lộc - huyện Tân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Ván Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh đại lý Bưu điện ấp Tân Lập |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cầu Ván Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Từ đường Hoàng Hoa Thám tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán - đến Cây xăng Gia Canh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 540.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Cây xăng Gia Canh - đến Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 26 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 40 về bên phải, xã Gia Canh |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn từ đường Gia Canh vào - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán - đến hết mét thứ 2.000 |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) Đoạn còn lại, từ mét thứ 2.000 - đến đường Làng Thượng |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giáp chùa Chơn Như |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ chùa Chơn Như - đến ngã ba (giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán) |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ ngã 3 đi vào hết mét thứ 1.256 (xã Phú Ngọc, Gia Canh, Thị trấn Định Quán) - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn từ mét thứ 1.256 - đến cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) Đoạn còn lại, từ cổng ấp văn hóa (ấp 9, xã Gia Canh) - đến hết Trường Mầm non Sơn Ca |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 4A Từ Quốc lộ 20 - đến đoạn qua UBND xã Túc Trưng giáp Quốc lộ 20 |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 2A Từ Trạm y tế xã Túc Trưng - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 54 về bên trái (xã Túc Trưng) và hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 55 về bên phải (xã Gia Canh) |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 96 (xã La Ngà) Từ Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) Đoạn từ ranh xã Phú Hòa - đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) Đoạn từ ngã ba cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) - đến giáp ranh xã Phú Điền - huyện Tân Phú và xã Phú Hòa - huyện Định Quán (bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tâ |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường WB2 Nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An - đến ngã 3 Giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 (xã Phú Ngọc) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh hồ Trị An |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp đường 106 xã Phú Ngọc) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường từ Cây xăng 108 vào trung tâm hành chính xã Từ Quốc lộ 20 - đến đường 107, xã Ngọc Định |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường nối Từ đường Cầu Trắng - đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh), xã Ngọc Định |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường suối Dzui Từ Quốc lộ 20 - đến đường 101 (xã Túc Trưng) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường nối Từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101B (xã La Ngà) Từ đường 101B - đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà |
Đất SX - KD nông thôn | 350.000 | 170.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường NaGoa Từ ngã ba đường 101 - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán Từ giáp ranh xã Phú Lợi - đến đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn qua xã Phú Lợi, từ đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - đến ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m |
Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa Đoạn còn lại, từ ngã ba giáp ranh giữa 2 xã Phú Lợi, Phú Hòa + 600m - đến đường Gia Canh |
Đất SX - KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ấp Suối Son 2 Đoạn từ ngã 3 đường WB - đến Cầu Khỉ |
Đất SX - KD nông thôn | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ấp Suối Son 2 Đọan từ Cầu Khỉ - đến đường ngã 4 Km115 |
Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 105.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 180.000 | 120.000 | 65.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh xã Phú Vinh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 660.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 25.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 45.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Thị trấn Định Quán - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Thanh Sơn Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Thanh Sơn Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Thanh Sơn Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Thanh Sơn Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Thanh Sơn Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Thanh Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh (xã Gia Canh) - Xã Phú Cường Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) - Cầu Bến Thuyền |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (đường vào KCN Định Quán) - Giáp ranh giới xã Suối Nho |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 101 (xã La Ngà) - Xã Phú Cường Đường 101 (gần trạm y tế) giáp Quốc lộ 20 - Phước Nghiêm Bửu Tự |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 104 (xã Phú Ngọc) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km104) - Sông La Ngà (ấp 1) |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 105 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 133, xã Phú Ngọc |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 106 - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 102, xã Phú Ngọc |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 107 (xã Ngọc Định) - Xã Phú Cường Quốc lộ 20 (Km107) - Bến phà 107 |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - Đến: * Phía rẽ phải từ ngã ba bến phà: |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 52, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 56, xã Thanh Sơn; Đến hết trường tiểu học Liên Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - * Phía rẽ trái từ ngã ba bến phà: |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thanh Sơn (đường nhựa) - Xã Phú Cường Ngã ba bến phà - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 146, xã Thanh Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Và từ đường Nguyễn Văn Linh đến: |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Thú y (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 335, tờ BĐĐC số 24, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến giáp ranh xã Gia Canh và |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 17, xã Phú Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Giáp ranh xã Gia Canh |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 118 (xã Phú Vinh) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Trạm bơm Ba Giọt |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 120 (xã Phú Tân) - Xã Phú Cường Quốc Lộ 20 - Đến hết xã Phú Tân |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 500 - - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Điền, huyện Tân Phú |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trà Cổ (đoạn qua xã Phú Hòa) - Xã Phú Cường Km4 + 501 - - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 16, xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Định Quán |
Các đường còn lại - Xã Phú Cường - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc - đến ngã ba Thanh Tùng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng - đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán - đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cầu Trắng - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Gia Canh - đến hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường 17 tháng 3 Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Trịnh Hoài Đức |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường 17 tháng 3 - đến đường Gia Canh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 700.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại từ ngã 3 Lò gạch - đến hết ranh thị trấn Định Quán |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Định Quán |
Đường Gia Canh Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
