Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đông Hải năm 2025
Khu vực: huyện Đông Hải.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất ở | 3.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) |
Đất ở | 2.150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn - |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh |
Đất ở | 830.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào - |
Đất ở | 5.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích |
Đất ở | 2.650.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An |
Đất ở | 1.280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa) |
Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn gành hào Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải |
Đất ở | 3.650.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất ở | 1.270.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ - Đến sông Gành Hào |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh |
Đất ở | 1.050.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Khu tái định cư 2 ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện - |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 2 - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè |
Đất ở | 1.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào |
Đất ở | 1.370.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng |
Đất ở | 1.050.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/6 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng |
Đất ở | 1.050.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (01) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba dường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông sắt) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm |
Đất ở | 950.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dượng Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hát ranh đất Trương tiểu học Chu Văn An |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung) |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28) |
Đất ở | 630.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Đức |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài - Đến sau trường Chu Văn An |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai - Đến nhà ông Ngô Văn Cường |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường Kênh Ông Sắc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất - Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Ngọc Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy - Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà ông Lý Thanh Phương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà bà Hồ Kim Anh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, Ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 - Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng - Đến đường nhà ông Quách Văn Túc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 19 tháng 5 - Đến đường Phan Ngọc Hiển |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Lô 8, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường bờ Giá ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh 3, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến kênh Chệt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 14A - |
Đất ở | 3.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 13 - |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Đường số 03 - |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn) |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông 200m hướng về cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - Đến cầu Trường Điền |
Đất ở | 950.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng |
Đất ở | 530.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất ở | 950.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được |
Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Ủy ban xã |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã long điền đông Bắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Đào (ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1 - Minh Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường - Xã long điền đông Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất ở | 530.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hai Vũ - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Ao Lớn - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn út |
Đất ở | 870.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ |
Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Miễu Ông Tà - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung |
Đất ở | 460.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 3 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ Sở ấp 4 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Ngân Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Khu vực chợ Cây Giang - Xã long điền Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đỉnh Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông A |
Đất ở | 730.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cầu Rạch Rắn - cầu Vịnh - Xã long điền Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thạnh An - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Long Điền Tiến - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thạnh II - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hòa I - Đại Điền - Xã long điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đại Điền - Công Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã long điền Bắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Giá cần Bảy - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường lộ khóm 6 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thủy - Đến giáp phường Hộ Phòng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Long Điền Đông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cầu Đình - Xã long điền Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Thọ Điền - Xã long điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đan Thạnh 2 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo |
Đất ở | 3.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát) |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tường niệm xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Long Hà - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp |
Đất ở | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 2 |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông |
Đất ở | 1.050.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xã điền hải Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Gò Cát - Xã điền hải Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ) |
Đất ở | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ |
Đất ở | 540.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trước UBND huyện (mới) - Xã điền hải Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) - Xã điền hải Hết tuyến - |
Đất ở | 1.850.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cầu Cháy - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đốn giáp ranh xã Điền Hải |
Đất ở | 740.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp An Điền - Bình Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) |
Đất ở | 1.250.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuvến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Viễn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) - Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) - Xã long điền tây Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ông Nham (ấp An Điền) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng - Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Nách ông Tường - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Lá - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến An Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Rẫy - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lập Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Cây Mét - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Giữa - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Khai Hoang - Xã long điền tây Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá ) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nách ông Tường (đoạn cuối) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ô Rô - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền - Đến cầu Huyện Đoàn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Gạch Cóc - Khâu Giòng - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa - Đến bến phà Kênh Xáng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lô 6 - Tập đoàn dừa - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đồng cóc, ấp Vinh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hội đồng Tỵ - cầu Rau Muống - Xã long điền tây Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hóc Ráng - Huy Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân - Đến Huy Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Bà Tham - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lập Điền - Công Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
khu vực 11 nhà - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho - Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Trà Côn - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn - Xã long điền tây Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ - Đến bến phà Kênh Chùa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Thành Thường A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối) |
Đất ở | 490.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hoàng Minh A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Văn Đức A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bành - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất ở | 570.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh xã An Trạch A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xinh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Thành Thưởng B đến ấp Thành Thưởng C - Xã An Trạch A Bắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thường C) |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến - Xã An Trạch A Từ Đinh Nguyễn Trung Trực (Thành Thường B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trung tâm xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã An Trạch A Đầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2) |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch A Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào - Xã An Trạch A Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Hộ Phòng - Đến Cây Xăng Ấp 2 |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây |
Đất ở | 370.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT từ cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Giữa - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ đal giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến nhà ông Đường Văn Thừa |
Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh |
Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai - Đến nhà ông Đào Văn Khởi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi - Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út - Đến nhà ông Nguyễn Minh Vương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Miễn Ba Tỉnh - Đến Cầu Vàm kinh Ba Tỉnh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, kinh Trà Ké - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương - Đến nhà ông Lê Văn Chinh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến nhà ông Võ Văn Cận |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Luyến - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Chệt Bắc - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Mến A - Đến nhà ông Trần Thanh Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Trường tiểu học Giao Quang - Đến kênh Sáu Thước Lớn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Thắng, Giá Rít - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Lương Văn Út - Đến Tạp Hóa xanh Ngọc Lan |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu Giáp đương An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi - Xã định thành Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Xáng cống - Xã Định Thành A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, Xã Định Thành A - Xã Định Thành A Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) |
Đất ở | 310.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu Xáng cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Phan Mẫu - Lung Lá - Xã Định Thành A Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mẫu - Đến rạch Lung Lá |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến rạch Láng Xéo - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất ở | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Gành Hào - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến Nhà ông Trần Liên An |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì |
Đất ở | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng |
Đất ở | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Vàm Sáng - 6 Thước - Xã An Phúc Bắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An Phúc Từ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cống Đá - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Qườn - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Qườn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Cầu Ba Hòa |
Đất ở | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Ba Hòa - Đến Chùa Lá |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Su - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lợi Điền - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn |
Đất ở | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa |
Đất TM-DV | 2.160.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) |
Đất TM-DV | 3.360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là |
Đất TM-DV | 3.360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất TM-DV | 2.560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất TM-DV | 2.960.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào |
Đất TM-DV | 3.600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) |
Đất TM-DV | 3.600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) |
Đất TM-DV | 1.720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) |
Đất TM-DV | 3.360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh |
Đất TM-DV | 664.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào - |
Đất TM-DV | 4.160.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông |
Đất TM-DV | 3.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông |
Đất TM-DV | 3.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích |
Đất TM-DV | 2.120.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An |
Đất TM-DV | 1.024.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn gành hào Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải |
Đất TM-DV | 2.920.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất TM-DV | 1.016.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ - Đến sông Gành Hào |
Đất TM-DV | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh |
Đất TM-DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Khu tái định cư 2 ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện - |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 2 - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè |
Đất TM-DV | 1.120.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào |
Đất TM-DV | 1.096.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/6 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (01) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba dường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông sắt) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm |
Đất TM-DV | 760.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dượng Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hát ranh đất Trương tiểu học Chu Văn An |
Đất TM-DV | 920.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung) |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28) |
Đất TM-DV | 504.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Đức |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài - Đến sau trường Chu Văn An |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai - Đến nhà ông Ngô Văn Cường |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường Kênh Ông Sắc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất - Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Ngọc Điền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy - Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà ông Lý Thanh Phương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà bà Hồ Kim Anh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, Ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 - Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng - Đến đường nhà ông Quách Văn Túc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 19 tháng 5 - Đến đường Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Lô 8, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường bờ Giá ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh 3, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến kênh Chệt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 14A - |
Đất TM-DV | 3.040.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 13 - |
Đất TM-DV | 3.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Đường số 03 - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 3.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông 200m hướng về cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - S |
Đất TM-DV | 760.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng |
Đất TM-DV | 424.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất TM-DV | 760.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất TM-DV | 416.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được |
Đất TM-DV | 680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Ủy ban xã |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã long điền đông Bắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Đào (ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1 - Minh Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường - Xã long điền đông Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất TM-DV | 424.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hai Vũ - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Ao Lớn - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn út |
Đất TM-DV | 696.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ |
Đất TM-DV | 416.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Miễu Ông Tà - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3 |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung |
Đất TM-DV | 276.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 3 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ Sở ấp 4 |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Ngân Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Khu vực chợ Cây Giang - Xã long điền Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đỉnh Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông A |
Đất TM-DV | 584.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cầu Rạch Rắn - cầu Vịnh - Xã long điền Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thạnh An - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Long Điền Tiến - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thạnh II - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hòa I - Đại Điền - Xã long điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đại Điền - Công Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã long điền Bắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Giá cần Bảy - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường lộ khóm 6 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thủy - Đến giáp phường Hộ Phòng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Long Điền Đông |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cầu Đình - Xã long điền Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Thọ Điền - Xã long điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đan Thạnh 2 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo |
Đất TM-DV | 2.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tường niệm xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải |
Đất TM-DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Long Hà - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới |
Đất TM-DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp |
Đất TM-DV | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 2 |
Đất TM-DV | 1.440.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xã điền hải Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Gò Cát - Xã điền hải Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ) |
Đất TM-DV | 544.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ |
Đất TM-DV | 432.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trước UBND huyện (mới) - Xã điền hải Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết |
Đất TM-DV | 2.240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) - Xã điền hải Hết tuyến - |
Đất TM-DV | 1.480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cầu Cháy - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đốn giáp ranh xã Điền Hải |
Đất TM-DV | 592.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp An Điền - Bình Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuvến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Viễn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) - Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) - Xã long điền tây Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ông Nham (ấp An Điền) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng - Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Nách ông Tường - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Lá - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến An Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Rẫy - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lập Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Cây Mét - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Giữa - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Khai Hoang - Xã long điền tây Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá ) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nách ông Tường (đoạn cuối) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ô Rô - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền - Đến cầu Huyện Đoàn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Gạch Cóc - Khâu Giòng - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa - Đến bến phà Kênh Xáng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lô 6 - Tập đoàn dừa - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đồng cóc, ấp Vinh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hội đồng Tỵ - cầu Rau Muống - Xã long điền tây Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hóc Ráng - Huy Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân - Đến Huy Điền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Bà Tham - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lập Điền - Công Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
khu vực 11 nhà - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho - Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Trà Côn - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn - Xã long điền tây Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ - Đến bến phà Kênh Chùa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Thành Thường A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối) |
Đất TM-DV | 392.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hoàng Minh A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Văn Đức A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bành - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh xã An Trạch A |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xinh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Thành Thưởng B đến ấp Thành Thưởng C - Xã An Trạch A Bắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thường C) |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến - Xã An Trạch A Từ Đinh Nguyễn Trung Trực (Thành Thường B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trung tâm xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã An Trạch A Đầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2) |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch A Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào - Xã An Trạch A Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Hộ Phòng - Đến Cây Xăng Ấp 2 |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây |
Đất TM-DV | 296.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT từ cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Giữa - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ đal giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến nhà ông Đường Văn Thừa |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai - Đến nhà ông Đào Văn Khởi |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi - Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út - Đến nhà ông Nguyễn Minh Vương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Miễn Ba Tỉnh - Đến Cầu Vàm kinh Ba Tỉnh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, kinh Trà Ké - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương - Đến nhà ông Lê Văn Chinh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến nhà ông Võ Văn Cận |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Luyến - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Chệt Bắc - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Mến A - Đến nhà ông Trần Thanh Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Trường tiểu học Giao Quang - Đến kênh Sáu Thước Lớn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Thắng, Giá Rít - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Lương Văn Út - Đến Tạp Hóa xanh Ngọc Lan |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu Giáp đương An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi - Xã định thành Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Xáng cống - Xã định thành a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A - Xã định thành a Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu Xáng cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã định thành a Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Phan Mẫu - Lung Lá - Xã Định Thành A Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mẫu - Đến rạch Lung Lá |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến rạch Láng Xéo - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Gành Hào - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến Nhà ông Trần Liên An |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì |
Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng |
Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Vàm Sáng - 6 Thước - Xã An Phúc Bắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An Phúc Từ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cống Đá - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Qườn - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Qườn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Cầu Ba Hòa |
Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Ba Hòa - Đến Chùa Lá |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Su - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lợi Điền - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn |
Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa |
Đất SX-KD | 1.620.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất SX-KD | 1.920.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất SX-KD | 2.220.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) |
Đất SX-KD | 1.290.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh |
Đất SX-KD | 498.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào - |
Đất SX-KD | 3.120.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích |
Đất SX-KD | 1.590.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An |
Đất SX-KD | 768.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn gành hào Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải |
Đất SX-KD | 2.190.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất SX-KD | 762.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ - Đến sông Gành Hào |
Đất SX-KD | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh |
Đất SX-KD | 630.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Khu tái định cư 2 ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện - |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 2 - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè |
Đất SX-KD | 840.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào |
Đất SX-KD | 822.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng |
Đất SX-KD | 630.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/6 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng |
Đất SX-KD | 630.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (01) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên) |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba dường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông sắt) |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dượng Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hát ranh đất Trương tiểu học Chu Văn An |
Đất SX-KD | 690.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung) |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28) |
Đất SX-KD | 378.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Đức |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài - Đến sau trường Chu Văn An |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai - Đến nhà ông Ngô Văn Cường |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường Kênh Ông Sắc |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất - Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Ngọc Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy - Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà ông Lý Thanh Phương |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà bà Hồ Kim Anh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, Ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 - Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng - Đến đường nhà ông Quách Văn Túc |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 19 tháng 5 - Đến đường Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Lô 8, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường bờ Giá ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh 3, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến kênh Chệt |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 14A - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 13 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Đường số 03 - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông 200m hướng về cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - S |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm |
Đất SX-KD | 660.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông) |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng |
Đất SX-KD | 318.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất SX-KD | 312.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu I, Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Ủy ban xã |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã long điền đông Bắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Đào (ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1 - Minh Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường - Xã long điền đông Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất SX-KD | 318.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hai Vũ - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông |
Đất SX-KD | 168.000 | 168.000 | ||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Ao Lớn - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn út |
Đất SX-KD | 522.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ |
Đất SX-KD | 312.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Miễu Ông Tà - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung |
Đất SX-KD | 276.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 3 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ Sở ấp 4 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Ngân Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Khu vực chợ Cây Giang - Xã long điền Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đỉnh Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông A |
Đất SX-KD | 438.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng |
Đất SX-KD | 660.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cầu Rạch Rắn - cầu Vịnh - Xã long điền Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thạnh An - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Long Điền Tiến - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thạnh II - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hòa I - Đại Điền - Xã long điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đại Điền - Công Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã long điền Bắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Giá cần Bảy - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường lộ khóm 6 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thủy - Đến giáp phường Hộ Phòng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Long Điền Đông |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cầu Đình - Xã long điền Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Thọ Điền - Xã long điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đan Thạnh 2 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A |
Đất ở | 540.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo |
Đất SX-KD | 2.100.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tường niệm xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Long Hà - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp |
Đất SX-KD | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 2 |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông |
Đất SX-KD | 630.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xã điền hải Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Gò Cát - Xã điền hải Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ) |
Đất SX-KD | 408.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng |
Đất SX-KD | 234.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ |
Đất SX-KD | 324.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Trước UBND huyện (mới) - Xã điền hải Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết |
Đất SX-KD | 1.680.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) - Xã điền hải Hết tuyến - |
Đất SX-KD | 1.110.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Cầu Cháy - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu |
Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đốn giáp ranh xã Điền Hải |
Đất SX-KD | 444.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh xã Điền Hải |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng) |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu |
Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp An Điền - Bình Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào) |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) |
Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuvến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Viễn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải) |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) - Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải) |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) - Xã long điền tây Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ông Nham (ấp An Điền) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng - Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Nách ông Tường - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Lá - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến An Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Rẫy - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lập Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Cây Mét - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Giữa - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Khai Hoang - Xã long điền tây Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá ) |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nách ông Tường (đoạn cuối) - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Ô Rô - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền - Đến cầu Huyện Đoàn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Gạch Cóc - Khâu Giòng - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa - Đến bến phà Kênh Xáng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lô 6 - Tập đoàn dừa - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đồng cóc, ấp Vinh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hội đồng Tỵ - cầu Rau Muống - Xã long điền tây Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Hóc Ráng - Huy Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân - Đến Huy Điền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Bà Tham - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lập Điền - Công Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
khu vực 11 nhà - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho - Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Trà Côn - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn - Xã long điền tây Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa - Xã long điền tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ - Đến bến phà Kênh Chùa |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Thành Thường A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối) |
Đất SX-KD | 294.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh) |
Đất SX-KD | 198.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Văn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hoàng Minh A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Thành Thưởng - Văn Đức A - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bành - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất SX-KD | 342.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Hiệp Vinh - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh xã An Trạch A |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch - Xã an trạch - Xã an trạch Bắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xinh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Thành Thưởng B đến ấp Thành Thưởng C - Xã An Trạch A Bắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thường C) |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến - Xã An Trạch A Từ Đinh Nguyễn Trung Trực (Thành Thường B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trung tâm xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1 - Xã An Trạch A Đầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch A Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào - Xã An Trạch A Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Hộ Phòng - Đến Cây Xăng Ấp 2 |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây |
Đất SX-KD | 222.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường GTNT từ cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A A - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kênh Giữa - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ đal giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến nhà ông Đường Văn Thừa |
Đất SX-KD | 192.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh |
Đất SX-KD | 192.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai - Đến nhà ông Đào Văn Khởi |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi - Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út - Đến nhà ông Nguyễn Minh Vương |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Miễn Ba Tỉnh - Đến Cầu Vàm kinh Ba Tỉnh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, kinh Trà Ké - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương - Đến nhà ông Lê Văn Chinh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến nhà ông Võ Văn Cận |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Luyến - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Chệt Bắc - Xã An Trạch A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Mến A - Đến nhà ông Trần Thanh Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp 2 - Xã An Trạch A Bắt đầu từ Trường tiểu học Giao Quang - Đến kênh Sáu Thước Lớn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Quyết Thắng, Giá Rít - Xã An Trạch A Bắt đầu từ nhà ông Lương Văn Út - Đến Tạp Hóa xanh Ngọc Lan |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Lung Xình - Xã định thành Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi - Xã định thành Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim - Xã định thành Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã định thành Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu Giáp đương An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Chim - Cây Giá - Xã định thành Bắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kinh Xáng cống - Xã định thành a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A - Xã định thành a Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Đầu Xáng cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã định thành a Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến kênh Phan Mẫu - Lung Lá - Xã Định Thành A Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mẫu - Đến rạch Lung Lá |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến rạch Láng Xéo - Xã Định Thành A Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước |
Đất SX-KD | 432.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT 982) - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Định Thành ĐH.55 - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
An Phúc - Gành Hào - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng |
Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu |
Đất SX-KD | 204.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đông Cái Keo - Xã An Phúc Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến Nhà ông Trần Liên An |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì |
Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng |
Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Vàm Sáng - 6 Thước - Xã An Phúc Bắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ấp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An Phúc Từ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Hai Nhiệm - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cống Đá - Xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Cựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Qườn - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Qườn |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Cầu Ba Hòa |
Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Kênh Gốc Khai - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Ba Hòa - Đến Chùa Lá |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lung Su - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Lợi Điền - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền |
Đất SX-KD | 168.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An Phúc Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn |
Đất SX-KD | 225.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy |
Đất ở | 3.700.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) |
Đất ở | 2.150.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) |
Đất ở | 4.200.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn - |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hải |
Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh |
Đất ở | 830.000 |
