Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đồng Phú năm 2025

Khu vực: huyện Đồng Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đất ở đô thị 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.230.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường D1 -
Đất ở đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -
Đất ở đô thị 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường D6 -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường N8, N9 -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú
Đường D1.A -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000
Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú
Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú
Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú
Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú
ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú
Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú
Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú
Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú
Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.140.000 2.070.000 1.656.000 1.242.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đất TM-DV đô thị 3.690.000 1.845.000 1.476.000 1.107.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 5.130.000 2.565.000 2.052.000 1.539.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường D6 -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường N8, N9 -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú
Đường D1.A -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 3.330.000 1.665.000 1.332.000 999.000
Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 972.000 729.000
Huyện Đồng Phú Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú
Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 450.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú
Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú
Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú
ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú
Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000
Huyện Đồng Phú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Đồng Phú Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú
Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú
Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú
Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.380.000 1.104.000 828.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 1.230.000 984.000 738.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường D6 -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú
Đường N8, N9 -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú
Đường D1.A -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.110.000 888.000 666.000
Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú
Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú
Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú
Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú
ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú
Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Đồng Phú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú
Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú
Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Đồng Phú Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú
Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh xã Thuận Lợi - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D1: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình à cá nhân trên trục đường ĐT 741) - Xã Thuận Phú
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - Xã Thuận Phú
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối huyện Đồng Phú ới huyện Phú Riềng - Xã Thuận Phú
Đường ĐT 758 - Giáp ranh huyện Phú Riềng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Phú
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 - Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi - Xã Thuận Lợi
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp ụ cao su) - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) - Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
(đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh) - Xã Tân Tiến
Ranh thị trấn Tân Phú - Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến
Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến
Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Ngọc Thảo - Xã Tân Lập
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ới đường giao thông nông thôn -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Đồng Phú Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến
Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
(đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm
Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước
Giáp ranh Đồng Xoài - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Tân Phước
Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) - Xã Tân Phước
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước
Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Phước
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng
Giáp ranh xã Tân Phước - Cầu Cứ
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng
Cầu Cứ - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng
Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Lợi
Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hòa
Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa
Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao ới tuyến số 3. - Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Hòa
Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26.
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Hòa
Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh xã Thuận Lợi - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D1: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Đồng Phú Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình à cá nhân trên trục đường ĐT 741) - Xã Thuận Phú
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - Xã Thuận Phú
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối huyện Đồng Phú ới huyện Phú Riềng - Xã Thuận Phú
Đường ĐT 758 - Giáp ranh huyện Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Phú
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 - Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi - Xã Thuận Lợi
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp ụ cao su) - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) - Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
(đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh) - Xã Tân Tiến
Ranh thị trấn Tân Phú - Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến
Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến
Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Ngọc Thảo - Xã Tân Lập
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ới đường giao thông nông thôn -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 -
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Đồng Phú Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
Đất TM-DV nông thôn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất TM-DV nông thôn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến
Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
(đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm
Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước
Giáp ranh Đồng Xoài - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Tân Phước
Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) -
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) -
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) - Xã Tân Phước
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước
Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Phước
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng
Giáp ranh xã Tân Phước - Cầu Cứ
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng
Cầu Cứ - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng
Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Lợi
Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hòa
Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa
Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao ới tuyến số 3. - Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 259.200 194.400
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Hòa
Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26.
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Hòa
Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh xã Thuận Lợi - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D1: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Đồng Phú Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình à cá nhân trên trục đường ĐT 741) - Xã Thuận Phú
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - Xã Thuận Phú
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối huyện Đồng Phú ới huyện Phú Riềng - Xã Thuận Phú
Đường ĐT 758 - Giáp ranh huyện Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Phú
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 - Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi
Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi - Xã Thuận Lợi
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp ụ cao su) - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) - Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - Xã Tân Tiến
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến
(đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh) - Xã Tân Tiến
Ranh thị trấn Tân Phú - Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến
Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến
Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến
Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Xã Tân Tiến
Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Ngọc Thảo - Xã Tân Lập
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ới đường giao thông nông thôn -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Đồng Phú Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến
Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến
(đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm
Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm
Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước
Giáp ranh Đồng Xoài - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - Xã Tân Phước
Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) - Xã Tân Phước
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Đồng Phú Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước
Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Phước
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng
Giáp ranh xã Tân Phước - Cầu Cứ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng
Cầu Cứ - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng
Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Lợi
Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753 - Xã Tân Hòa
Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa
Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao ới tuyến số 3. - Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 172.800 129.600
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 3 - Xã Tân Hòa
Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26.
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường tuyến số 4 - Xã Tân Hòa
Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 240.000 140.000 110.000 90.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 90.000 60.000 50.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 110.000 70.000 60.000
Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 320.000 190.000 160.000 120.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 160.000 120.000 80.000 65.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 320.000 190.000 160.000 120.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 160.000 120.000 80.000 65.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 320.000 190.000 160.000 120.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 160.000 120.000 80.000 65.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 150.000 90.000 75.000
Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Thuận Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm
-
Đất rừng sản xuất 19.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước
-
Đất rừng sản xuất 22.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng
-
Đất rừng sản xuất 22.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi
-
Đất rừng sản xuất 22.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập
-
Đất rừng sản xuất 22.000
Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất 20.000
Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tiến
-
Đất rừng sản xuất 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Huyện Đồng Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Đồng Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đồng Phú

4.9/5 - (904 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?