Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đồng Phú năm 2025
Khu vực: huyện Đồng Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.230.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 1.845.000 | 1.476.000 | 1.107.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.130.000 | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.665.000 | 1.332.000 | 999.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 1.230.000 | 984.000 | 738.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.110.000 | 888.000 | 666.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh xã Thuận Lợi - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D1: Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D2: Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D3: Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình à cá nhân trên trục đường ĐT 741) - Xã Thuận Phú Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - Xã Thuận Phú Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối huyện Đồng Phú ới huyện Phú Riềng - Xã Thuận Phú Đường ĐT 758 - Giáp ranh huyện Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Phú Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 - Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi - Xã Thuận Lợi Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp ụ cao su) - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) - Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - Xã Tân Tiến Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh) - Xã Tân Tiến Ranh thị trấn Tân Phú - Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Tiến Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Xã Tân Tiến Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Ngọc Thảo - Xã Tân Lập Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ới đường giao thông nông thôn - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước Giáp ranh Đồng Xoài - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Tân Phước Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) - Xã Tân Phước Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Phước Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng Giáp ranh xã Tân Phước - Cầu Cứ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng Cầu Cứ - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Lợi Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hòa Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao ới tuyến số 3. - Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Hòa Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26. |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Hòa Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh xã Thuận Lợi - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D1: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D2: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D3: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình à cá nhân trên trục đường ĐT 741) - Xã Thuận Phú Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - Xã Thuận Phú Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối huyện Đồng Phú ới huyện Phú Riềng - Xã Thuận Phú Đường ĐT 758 - Giáp ranh huyện Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Phú Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 - Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi - Xã Thuận Lợi Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp ụ cao su) - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) - Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - Xã Tân Tiến Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh) - Xã Tân Tiến Ranh thị trấn Tân Phú - Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Tiến Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Xã Tân Tiến Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Ngọc Thảo - Xã Tân Lập Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ới đường giao thông nông thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước Giáp ranh Đồng Xoài - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Tân Phước Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) - Xã Tân Phước Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Phước Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng Giáp ranh xã Tân Phước - Cầu Cứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng Cầu Cứ - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Lợi Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 259.200 | 194.400 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hòa Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao ới tuyến số 3. - Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 259.200 | 194.400 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Hòa Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Hòa Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh xã Thuận Lợi - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Phú Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D1: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D2: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) - Xã Thuận Phú Đường D3: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình à cá nhân trên trục đường ĐT 741) - Xã Thuận Phú Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 758 - Xã Thuận Phú Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - Xã Thuận Phú Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối huyện Đồng Phú ới huyện Phú Riềng - Xã Thuận Phú Đường ĐT 758 - Giáp ranh huyện Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Phú Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh xã Thuận Phú - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17 - Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Thuận Lợi Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi - Xã Thuận Lợi Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp ụ cao su) - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 - Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú - Xã Thuận Lợi Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Thuận Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) - Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - Xã Tân Tiến Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) - đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) - đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 - Xã Tân Tiến (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh) - Xã Tân Tiến Ranh thị trấn Tân Phú - Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 - Xã Tân Tiến Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Tiến Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Tiến Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Xã Tân Tiến Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23 - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 741 - Xã Tân Lập Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Ngọc Thảo - Xã Tân Lập Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ới đường giao thông nông thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1) - Giáp ranh xã Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước Giáp ranh Đồng Xoài - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Phước Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - Xã Tân Phước Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) - Xã Tân Phước Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh - Xã Tân Phước Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) - Xã Tân Phước Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Tân Phước Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng)) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Phước Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng Giáp ranh xã Tân Phước - Cầu Cứ |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hưng Cầu Cứ - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú - Xã Tân Hưng Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Lợi Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 172.800 | 129.600 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753 - Xã Tân Hòa Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao ới tuyến số 3. - Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi - Xã Tân Hòa Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 172.800 | 129.600 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 - Xã Tân Hòa Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12 - Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26. |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 - Xã Tân Hòa Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 190.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Thị trấn Tân Phú Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 190.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Phước Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hưng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lợi Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lập Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hòa Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Phú Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tiến Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Tiến Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Thị trấn Tân Phú Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 190.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Lợi Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tâm Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Phước Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hưng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lợi Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lập Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hòa Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Phú Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tiến Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Tiến Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Thuận Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tâm - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Phước - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Lập - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Tân Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Đồng Phú |
Xã Đồng Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
