• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang)

Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026


2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất

Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

1

xã Thượng Lâm

Tại đây

63

xã Nghĩa Thuận

Tại đây

2

xã Lâm Bình

Tại đây

64

xã Quản Bạ

Tại đây

3

xã Minh Quang

Tại đây

65

xã Tùng Vài

Tại đây

4

xã Bình An

Tại đây

66

xã Yên Cường

Tại đây

5

xã Côn Lôn

Tại đây

67

xã Đường Hồng

Tại đây

6

xã Yên Hoa

Tại đây

68

xã Bắc Mê

Tại đây

7

xã Thượng Nông

Tại đây

69

xã Minh Ngọc

Tại đây

8

xã Hồng Thái

Tại đây

70

xã Ngọc Đường

Tại đây

9

xã Nà Hang

Tại đây

71

xã Lao Chải

Tại đây

10

xã Tân Mỹ

Tại đây

72

xã Thanh Thủy

Tại đây

11

xã Yên Lập

Tại đây

73

xã Phú Linh

Tại đây

12

xã Tân An

Tại đây

74

xã Linh Hồ

Tại đây

13

xã Chiêm Hóa

Tại đây

75

xã Bạch Ngọc

Tại đây

14

xã Hòa An

Tại đây

76

xã Vị Xuyên

Tại đây

15

xã Kiên Đài

Tại đây

77

xã Việt Lâm

Tại đây

16

xã Tri Phú

Tại đây

78

xã Tân Quang

Tại đây

17

xã Kim Bình

Tại đây

79

xã Đồng Tâm

Tại đây

18

xã Yên Nguyên

Tại đây

80

xã Liên Hiệp

Tại đây

19

xã Yên Phú

Tại đây

81

xã Bằng Hành

Tại đây

20

xã Bạch Xa

Tại đây

82

xã Bắc Quang

Tại đây

21

xã Phù Lưu

Tại đây

83

xã Hùng An

Tại đây

22

xã Hàm Yên

Tại đây

84

xã Vĩnh Tuy

Tại đây

23

xã Bình Xa

Tại đây

85

xã Đồng Yên

Tại đây

24

xã Thái Sơn

Tại đây

86

xã Tiên Yên

Tại đây

25

xã Thái Hòa

Tại đây

87

xã Xuân Giang

Tại đây

26

xã Hùng Lợi

Tại đây

88

xã Bằng Lang

Tại đây

27

xã Trung Sơn

Tại đây

89

xã Yên Thành

Tại đây

28

xã Thái Bình

Tại đây

90

xã Quang Bình

Tại đây

29

xã Tân Long

Tại đây

91

xã Tân Trịnh

Tại đây

30

xã Xuân Vân

Tại đây

92

xã Thông Nguyên

Tại đây

31

xã Lực Hành

Tại đây

93

xã Hồ Thầu

Tại đây

32

xã Yên Sơn

Tại đây

94

xã Nậm Dịch

Tại đây

33

xã Nhữ Khê

Tại đây

95

xã Tân Tiến

Tại đây

34

xã Tân Trào

Tại đây

96

xã Hoàng Su Phì

Tại đây

35

xã Minh Thanh

Tại đây

97

xã Thàng Tín

Tại đây

36

xã Sơn Dương

Tại đây

98

xã Bản Máy

Tại đây

37

xã Bình Ca

Tại đây

99

xã Pờ Ly Ngài

Tại đây

38

xã Tân Thanh

Tại đây

100

xã Xín Mần

Tại đây

39

xã Sơn Thủy

Tại đây

101

xã Pà Vầy Sủ

Tại đây

40

xã Phú Lương

Tại đây

102

xã Nấm Dẩn

Tại đây

41

xã Trường Sinh

Tại đây

103

xã Trung Thịnh

Tại đây

42

xã Hồng Sơn

Tại đây

104

xã Khuôn Lùng

Tại đây

43

xã Đông Thọ

Tại đây

105

phường Mỹ Lâm

Tại đây

44

xã Lũng Cú

Tại đây

106

phường Minh Xuân

Tại đây

45

xã Đồng Văn

Tại đây

107

phường Nông Tiến

Tại đây

46

xã Sà Phìn

Tại đây

108

phường An Tường

Tại đây

47

xã Phố Bảng

Tại đây

109

phường Bình Thuận

Tại đây

48

xã Lũng Phìn

Tại đây

110

phường Hà Giang 1

Tại đây

49

xã Sủng Máng

Tại đây

111

phường Hà Giang 2

Tại đây

50

xã Sơn Vĩ

Tại đây

112

xã Trung Hà

Tại đây

51

xã Mèo Vạc

Tại đây

113

xã Kiến Thiết

Tại đây

52

xã Khâu Vai

Tại đây

114

xã Hùng Đức

Tại đây

53

xã Niêm Sơn

Tại đây

115

xã Minh Sơn

Tại đây

54

xã Tát Ngà

Tại đây

116

xã Minh Tân

Tại đây

55

xã Thắng Mố

Tại đây

117

xã Thuận Hòa

Tại đây

56

xã Bạch Đích

Tại đây

118

xã Tùng Bá

Tại đây

57

xã Yên Minh

Tại đây

119

xã Thượng Sơn

Tại đây

58

xã Mậu Duệ

Tại đây

120

xã Cao Bồ

Tại đây

59

xã Du Già

Tại đây

121

xã Ngọc Long

Tại đây

60

xã Đường Thượng

Tại đây

122

xã Giáp Trung

Tại đây

61

xã Lùng Tám

Tại đây

123

xã Tiên Nguyên

Tại đây

62

xã Cán Tỷ

Tại đây

124

xã Quảng Nguyên

Tại đây

Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang trước đây:

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Trấn Đồng Văn Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ
Đất ở đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 19/5 - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà ông Đại (Cúc) - Đến nhà ông Trần Minh Chi (đường đi Mèo Vạc)
Đất ở đô thị 1.818.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Sùng Dúng Lù - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà bà Hoàng Thị Thơ - Đến hết nhà ông Lục Xuân Quẩy
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Quốc lộ 4C - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà ông Chá - Đến nhà ông Lùng (Hương) đối diện đường bê tông đi thôn Lùng Lú
Đất ở đô thị 1.818.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ ngã ba Điểm trường Xì Phài - Đến Điểm trường Má Pắng
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ Điểm trường Má Pắng - Đến ngã ba Thiên Hương
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ cầu Huyện đội - Đến Đồn cao
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Đường khu vực 30 gian -
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Đường từ ngã ba Đồn Biên phòng - Đến thôn Xì Phài
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ ngã ba rẽ thôn Thiên Hương đi thôn Hấu Đề - Đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ ngã ba Trường Xì Phài - Đến hết nhà ông Hạnh thôn Lài Cò
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ nhà ông Hạnh thôn Lài Cò - Đến hết Miếu thờ thôn Má Lủ
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Từ Miếu thờ Má Lủ - Đến thôn Bản Mồ
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ Khách sạn Trường Anh I - Đến hết Khách sạn Trường Anh II (Giáp suối)
Đất ở đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn
Đường bê tông từ đầu nguồn nước (Trạm bơm nước tổ 4) - đi thôn Đoàn Kết thị trấn Đồng Văn
Đất ở đô thị 1.091.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng
Đường từ ngã ba Hải quan - Đến cổng Đồn Biên phòng
Đất ở đô thị 1.749.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng
Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba đường đi vào thôn Mo Só Tủng; Đường từ ngã ba đi vào thôn Mo Só Tủng Đến ngã ba đường lối đi cửa khẩu Má Púng
Đất ở đô thị 1.749.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng
Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba chợ (cũ)
Đất ở đô thị 1.749.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng
Đường từ ngã ba chợ cũ - Đến ngã ba đường nối đi Cửa khẩu Má Púng
Đất ở đô thị 1.224.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại III - Thị trấn Phố Bảng
Đường từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Đến trạm Biên phòng cũ
Đất ở đô thị 796.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại IV - Thị trấn Phố Bảng
Đường liên thôn từ ngã ba đường ô tô đi đường vào trại giống lên Phố Trồ -
Đất ở đô thị 517.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn
đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ
Đất TM-DV đô thị 4.662.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
Thị Trấn Đồng Văn Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn
đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)
Đất TM-DV đô thị 3.030.000 - - -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (5)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.8/5 - (991 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.