Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang)
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
|
STT |
Xã/Phường/Đặc khu |
Bảng giá đất |
STT |
Xã/Phường/Đặc khu |
Bảng giá đất |
|
1 |
xã Thượng Lâm |
63 |
xã Nghĩa Thuận |
||
|
2 |
xã Lâm Bình |
64 |
xã Quản Bạ |
||
|
3 |
xã Minh Quang |
65 |
xã Tùng Vài |
||
|
4 |
xã Bình An |
66 |
xã Yên Cường |
||
|
5 |
xã Côn Lôn |
67 |
xã Đường Hồng |
||
|
6 |
xã Yên Hoa |
68 |
xã Bắc Mê |
||
|
7 |
xã Thượng Nông |
69 |
xã Minh Ngọc |
||
|
8 |
xã Hồng Thái |
70 |
xã Ngọc Đường |
||
|
9 |
xã Nà Hang |
71 |
xã Lao Chải |
||
|
10 |
xã Tân Mỹ |
72 |
xã Thanh Thủy |
||
|
11 |
xã Yên Lập |
73 |
xã Phú Linh |
||
|
12 |
xã Tân An |
74 |
xã Linh Hồ |
||
|
13 |
xã Chiêm Hóa |
75 |
xã Bạch Ngọc |
||
|
14 |
xã Hòa An |
76 |
xã Vị Xuyên |
||
|
15 |
xã Kiên Đài |
77 |
xã Việt Lâm |
||
|
16 |
xã Tri Phú |
78 |
xã Tân Quang |
||
|
17 |
xã Kim Bình |
79 |
xã Đồng Tâm |
||
|
18 |
xã Yên Nguyên |
80 |
xã Liên Hiệp |
||
|
19 |
xã Yên Phú |
81 |
xã Bằng Hành |
||
|
20 |
xã Bạch Xa |
82 |
xã Bắc Quang |
||
|
21 |
xã Phù Lưu |
83 |
xã Hùng An |
||
|
22 |
xã Hàm Yên |
84 |
xã Vĩnh Tuy |
||
|
23 |
xã Bình Xa |
85 |
xã Đồng Yên |
||
|
24 |
xã Thái Sơn |
86 |
xã Tiên Yên |
||
|
25 |
xã Thái Hòa |
87 |
xã Xuân Giang |
||
|
26 |
xã Hùng Lợi |
88 |
xã Bằng Lang |
||
|
27 |
xã Trung Sơn |
89 |
xã Yên Thành |
||
|
28 |
xã Thái Bình |
90 |
xã Quang Bình |
||
|
29 |
xã Tân Long |
91 |
xã Tân Trịnh |
||
|
30 |
xã Xuân Vân |
92 |
xã Thông Nguyên |
||
|
31 |
xã Lực Hành |
93 |
xã Hồ Thầu |
||
|
32 |
xã Yên Sơn |
94 |
xã Nậm Dịch |
||
|
33 |
xã Nhữ Khê |
95 |
xã Tân Tiến |
||
|
34 |
xã Tân Trào |
96 |
xã Hoàng Su Phì |
||
|
35 |
xã Minh Thanh |
97 |
xã Thàng Tín |
||
|
36 |
xã Sơn Dương |
98 |
xã Bản Máy |
||
|
37 |
xã Bình Ca |
99 |
xã Pờ Ly Ngài |
||
|
38 |
xã Tân Thanh |
100 |
xã Xín Mần |
||
|
39 |
xã Sơn Thủy |
101 |
xã Pà Vầy Sủ |
||
|
40 |
xã Phú Lương |
102 |
xã Nấm Dẩn |
||
|
41 |
xã Trường Sinh |
103 |
xã Trung Thịnh |
||
|
42 |
xã Hồng Sơn |
104 |
xã Khuôn Lùng |
||
|
43 |
xã Đông Thọ |
105 |
phường Mỹ Lâm |
||
|
44 |
xã Lũng Cú |
106 |
phường Minh Xuân |
||
|
45 |
xã Đồng Văn |
107 |
phường Nông Tiến |
||
|
46 |
xã Sà Phìn |
108 |
phường An Tường |
||
|
47 |
xã Phố Bảng |
109 |
phường Bình Thuận |
||
|
48 |
xã Lũng Phìn |
110 |
phường Hà Giang 1 |
||
|
49 |
xã Sủng Máng |
111 |
phường Hà Giang 2 |
||
|
50 |
xã Sơn Vĩ |
112 |
xã Trung Hà |
||
|
51 |
xã Mèo Vạc |
113 |
xã Kiến Thiết |
||
|
52 |
xã Khâu Vai |
114 |
xã Hùng Đức |
||
|
53 |
xã Niêm Sơn |
115 |
xã Minh Sơn |
||
|
54 |
xã Tát Ngà |
116 |
xã Minh Tân |
||
|
55 |
xã Thắng Mố |
117 |
xã Thuận Hòa |
||
|
56 |
xã Bạch Đích |
118 |
xã Tùng Bá |
||
|
57 |
xã Yên Minh |
119 |
xã Thượng Sơn |
||
|
58 |
xã Mậu Duệ |
120 |
xã Cao Bồ |
||
|
59 |
xã Du Già |
121 |
xã Ngọc Long |
||
|
60 |
xã Đường Thượng |
122 |
xã Giáp Trung |
||
|
61 |
xã Lùng Tám |
123 |
xã Tiên Nguyên |
||
|
62 |
xã Cán Tỷ |
124 |
xã Quảng Nguyên |
Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang trước đây:
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 19/5 - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Đại (Cúc) - Đến nhà ông Trần Minh Chi (đường đi Mèo Vạc) |
Đất ở đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Sùng Dúng Lù - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà bà Hoàng Thị Thơ - Đến hết nhà ông Lục Xuân Quẩy |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Quốc lộ 4C - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Chá - Đến nhà ông Lùng (Hương) đối diện đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
Đất ở đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Điểm trường Xì Phài - Đến Điểm trường Má Pắng |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Điểm trường Má Pắng - Đến ngã ba Thiên Hương |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ cầu Huyện đội - Đến Đồn cao |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường khu vực 30 gian - |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường từ ngã ba Đồn Biên phòng - Đến thôn Xì Phài |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba rẽ thôn Thiên Hương đi thôn Hấu Đề - Đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Trường Xì Phài - Đến hết nhà ông Hạnh thôn Lài Cò |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Hạnh thôn Lài Cò - Đến hết Miếu thờ thôn Má Lủ |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Miếu thờ Má Lủ - Đến thôn Bản Mồ |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ Khách sạn Trường Anh I - Đến hết Khách sạn Trường Anh II (Giáp suối) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường bê tông từ đầu nguồn nước (Trạm bơm nước tổ 4) - đi thôn Đoàn Kết thị trấn Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến cổng Đồn Biên phòng |
Đất ở đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba đường đi vào thôn Mo Só Tủng; Đường từ ngã ba đi vào thôn Mo Só Tủng Đến ngã ba đường lối đi cửa khẩu Má Púng |
Đất ở đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba chợ (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba chợ cũ - Đến ngã ba đường nối đi Cửa khẩu Má Púng |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại III - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Đến trạm Biên phòng cũ |
Đất ở đô thị | 796.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại IV - Thị trấn Phố Bảng Đường liên thôn từ ngã ba đường ô tô đi đường vào trại giống lên Phố Trồ - |
Đất ở đô thị | 517.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ |
Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| Thị Trấn Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |


