Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đức Hòa năm 2025

Khu vực: huyện Đức Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 13.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Hòa QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất ở đô thị 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất ở đô thị 1.220.000 976.000 610.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 3.640.000 2.912.000 1.820.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất ở đô thị 5.040.000 4.032.000 2.520.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất ở đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất ở đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 2.800.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 6.000.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 4.500.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở đô thị 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 4.500.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở đô thị 3.080.000 2.464.000 1.540.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất ở đô thị 5.040.000 4.032.000 2.520.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất ở đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất ở đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất ở đô thị 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất ở đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 6.750.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Chợ - Bến xe
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 4.500.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Bến xe - ĐT 824
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 3.750.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Đức Hòa Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 3.750.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất ở đô thị 3.640.000 2.912.000 1.820.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp -
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất ở đô thị 12.600.000 10.080.000 6.300.000
Huyện Đức Hòa Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.200.000 8.960.000 5.600.000
Huyện Đức Hòa Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường số 2 - đường 3/2
Đất ở đô thị 8.400.000 6.720.000 4.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất ở đô thị 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.640.000 2.912.000 1.820.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất ở đô thị 3.640.000 2.912.000 1.820.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Nối dài -
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 4.900.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 8.960.000 7.168.000 4.480.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất ở đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất ở đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất ở đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất ở đô thị 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất ở đô thị 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m
Đất ở đô thị 740.000 592.000 370.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
Đất ở đô thị 530.000 424.000 265.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 460.000 368.000 230.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
Đất ở đô thị 360.000 288.000 180.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
ĐT 822 -
Đất ở đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.320.000 825.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ -
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây -
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam
-
Đất ở đô thị 390.000 312.000 195.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây
-
Đất ở đô thị 270.000 216.000 135.000
Huyện Đức Hòa QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.792.000 1.434.000 896.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất TM-DV đô thị 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất TM-DV đô thị 976.000 781.000 488.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 2.330.000 1.456.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.226.000 2.016.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 2.150.000 1.344.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 1.075.000 672.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 2.150.000 1.344.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 3.584.000 2.240.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.680.000 4.800.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.456.000 2.160.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 4.992.000 3.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 1.075.000 672.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 1.971.000 1.232.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.226.000 2.016.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 1.075.000 672.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất TM-DV đô thị 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất TM-DV đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 1.075.000 672.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV đô thị 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất TM-DV đô thị 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.640.000 5.400.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Chợ - Bến xe
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Bến xe - ĐT 824
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 2.330.000 1.456.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 8.064.000 5.040.000
Huyện Đức Hòa Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 7.168.000 4.480.000
Huyện Đức Hòa Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường số 2 - đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 5.376.000 3.360.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.613.000 1.008.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 2.330.000 1.456.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 6.272.000 3.920.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 2.330.000 1.456.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Nối dài -
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 6.272.000 3.920.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 7.168.000 5.734.000 3.584.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 1.075.000 672.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất TM-DV đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất TM-DV đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m
Đất TM-DV đô thị 592.000 474.000 296.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
Đất TM-DV đô thị 424.000 339.000 212.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 368.000 294.000 184.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
Đất TM-DV đô thị 288.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
ĐT 822 -
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.382.000 864.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa -
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ -
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây -
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam
-
Đất TM-DV đô thị 312.000 250.000 156.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây
-
Đất TM-DV đô thị 216.000 173.000 108.000
Huyện Đức Hòa QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất SX-KD đô thị 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất SX-KD đô thị 854.000 683.000 427.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 2.038.000 1.274.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.822.000 1.764.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.882.000 1.176.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.882.000 1.176.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 3.136.000 1.960.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.720.000 4.200.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.040.000 3.150.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.040.000 3.150.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.725.000 1.078.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.822.000 1.764.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.352.000 1.470.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.098.000 686.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất SX-KD đô thị 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất SX-KD đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD đô thị 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
ĐT 825 - QL N2
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất SX-KD đô thị 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 7.560.000 4.725.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Chợ - Bến xe
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.040.000 3.150.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa
Bến xe - ĐT 824
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Đức Hòa Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Đức Hòa Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 2.038.000 1.274.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.352.000 1.470.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.056.000 4.410.000
Huyện Đức Hòa Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 6.272.000 3.920.000
Huyện Đức Hòa Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường số 2 - đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.704.000 2.940.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.098.000 686.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.411.000 882.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 2.038.000 1.274.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 5.488.000 3.430.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 2.038.000 1.274.000
Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa
Nối dài -
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 5.488.000 3.430.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 6.272.000 5.018.000 3.136.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 862.000 539.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 862.000 539.000
Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất SX-KD đô thị 882.000 706.000 441.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 882.000 706.000 441.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 882.000 706.000 441.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 862.000 539.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất SX-KD đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 862.000 539.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất SX-KD đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 882.000 706.000 441.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m
Đất SX-KD đô thị 518.000 414.000 259.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
Đất SX-KD đô thị 371.000 297.000 186.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 322.000 258.000 161.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
Đất SX-KD đô thị 252.000 202.000 126.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
ĐT 822 -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.210.000 756.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.155.000 924.000 577.500
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.456.000 910.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa -
Đất SX-KD đô thị 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ -
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây -
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 123.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam
-
Đất SX-KD đô thị 273.000 218.000 137.000
Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây
-
Đất SX-KD đô thị 189.000 151.000 95.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất ở nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất ở nông thôn 1.220.000 976.000 610.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất ở nông thôn 1.220.000 976.000 610.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở nông thôn 7.500.000 6.000.000 3.750.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất ở nông thôn 1.220.000 976.000 610.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
Đất ở nông thôn 1.490.000 1.192.000 745.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất ở nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
QL N2 - cách 150m
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.800.000 1.125.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Sen
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Hòa Đường An Thuận (xã An Ninh Đông)
-
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Đường An Sơn (xã An Ninh Tây)
-
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Hòa Đường KCN Đức Hòa II, III
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
-
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Đường đi khu di tích Óc Eo
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây
Đoạn 825 - Kênh 1
Đất ở nông thôn 3.960.000 3.168.000 1.980.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây
Kênh 1 - Kênh 5
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng
-
Đất ở nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng
Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ
QL N2 - Ba Sa
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Đức Hòa Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng
Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Nam
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 390.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 330.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 215.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây
Đường An Ninh Tây -
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú
ĐT 830 nối dài -
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây
ĐT 830 nối dài -
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam
ĐT 830 nối dài -
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam
Xã Hòa Khánh Nam -
Đất ở nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.150.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang)
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh
-
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang
-
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.960.000 3.168.000 1.980.000
Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông
-
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Hựu Thạnh
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 4, xã Đức Lập Hạ
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 6, xã Đức Hòa Đông
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Đức Hòa Đông
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)
-
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.320.000 825.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Đức Hòa Đông
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất TM-DV nông thôn 864.000 691.000 432.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất TM-DV nông thôn 976.000 781.000 488.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 864.000 691.000 432.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.382.000 864.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất TM-DV nông thôn 976.000 781.000 488.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.456.000 2.160.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.843.000 1.152.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.456.000 2.160.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.434.000 896.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.613.000 1.008.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.382.000 864.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất TM-DV nông thôn 976.000 781.000 488.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 954.000 596.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.688.000 2.150.000 1.344.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
QL N2 - cách 150m
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 544.000 435.000 272.000
Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.434.000 896.000
Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.434.000 896.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Sen
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Đức Hòa Đường An Thuận (xã An Ninh Đông)
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Đường An Sơn (xã An Ninh Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Hòa Đường KCN Đức Hòa II, III
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Đức Hòa Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Đường đi khu di tích Óc Eo
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây
Đoạn 825 - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.534.400 1.584.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây
Kênh 1 - Kênh 5
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng
Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ
QL N2 - Ba Sa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Đức Hòa Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng
Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Nam
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 499.000 312.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 422.000 264.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 243.000 152.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 275.000 172.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 250.000 156.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây
Đường An Ninh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú
ĐT 830 nối dài -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây
ĐT 830 nối dài -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam
ĐT 830 nối dài -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam
Xã Hòa Khánh Nam -
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.843.000 1.152.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.434.000 896.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.434.000 896.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang)
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 358.000 224.000
Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 250.000 156.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 243.000 152.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.534.000 1.584.000
Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.000 124.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Hựu Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 4, xã Đức Lập Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 6, xã Đức Hòa Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Đức Hòa Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Đức Hòa Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất SX-KD nông thôn 756.000 605.000 378.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
Đất SX-KD nông thôn 854.000 683.000 427.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 756.000 605.000 378.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.210.000 756.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
Đất SX-KD nông thôn 854.000 683.000 427.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 1.613.000 1.008.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.411.000 882.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.210.000 756.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
Đất SX-KD nông thôn 854.000 683.000 427.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.043.000 834.000 522.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất SX-KD nông thôn 1.372.000 1.098.000 686.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 1.882.000 1.176.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
QL N2 - cách 150m
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.575.000 1.260.000 788.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 476.000 381.000 238.000
Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Bàu Sen
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất SX-KD nông thôn 882.000 706.000 441.000
Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Đức Hòa Đường An Thuận (xã An Ninh Đông)
-
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Đường An Sơn (xã An Ninh Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Hòa Đường KCN Đức Hòa II, III
-
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 1.372.000 1.098.000 686.000
Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Hòa Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Đức Hòa Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Đường đi khu di tích Óc Eo
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây
Đoạn 825 - Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 2.217.600 1.386.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây
Kênh 1 - Kênh 5
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng
Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Hòa Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ
QL N2 - Ba Sa
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Hòa Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng
Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Nam
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 437.000 273.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 370.000 231.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 213.000 133.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ -
Đất SX-KD nông thôn 301.000 241.000 151.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 273.000 218.000 137.000
Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây
Đường An Ninh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú
ĐT 830 nối dài -
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây
ĐT 830 nối dài -
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam
ĐT 830 nối dài -
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam
Xã Hòa Khánh Nam -
Đất SX-KD nông thôn 1.372.000 1.098.000 686.000
Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.456.000 910.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 1.613.000 1.008.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.254.000 784.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.456.000 910.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.456.000 910.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang)
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 273.000 218.000 137.000
Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 213.000 133.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 2.218.000 1.386.000
Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 217.000 174.000 109.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Hựu Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 4, xã Đức Lập Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 6, xã Đức Hòa Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Đức Hòa Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.320.000 825.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Đức Hòa Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)
Đường chính từ ĐT 825 đi vào -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Tân Đô
Đường số 1 -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa KCN Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2)
Đường Hải Sơn - Tân Đức
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Xuyên Á
ĐT 824 -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Đức Hòa KCN Xuyên Á
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Hải Sơn
Đường Hải Sơn - Tân Đức
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa KCN Hải Sơn
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1)
Đường bờ kênh (đường đất ≥ 3m) -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3
Quốc lộ N2 -
Đất SX-KD 1.900.000
Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3
ĐT 823B -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Thuận
Đường GTNT ≥ 3m -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Mỹ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hựu Thạnh - Liên Á
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Liên Hưng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Liên Minh
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hoàng Gia
Đường tỉnh 824 -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hoàng Gia
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Sao Vàng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông
Đường Kênh Tây (Trục chính) -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)
Đường kênh Tây (đất > 3m) -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)
Đường bờ kênh (đất > 3m) -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)
Đường bờ kênh (đá > 3m) -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3
Bờ kênh Một Ngàn -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Thuận
ĐT 823B -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Khu công nghiệp Nam Thuận
ĐT 823D -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Khu công nghiệp Nam Thuận
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa KCN Hựu Thạnh
-
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ
-
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hiệp Hòa
ĐT 822 -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hiệp Hòa
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hiệp Hòa
Bên trong -
Đất SX-KD 1.080.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Tân Mỹ
Đường cặp kênh Thầy Cai -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Tân Mỹ
Đường bờ kênh (đường đất ≥ 3m) -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Tân Mỹ
Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được) -
Đất SX-KD 1.080.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đức Hòa QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
Đất ở đô thị 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
Đất ở đô thị 1.220.000 976.000 610.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 3.640.000 2.912.000 1.820.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
Đất ở đô thị 5.040.000 4.032.000 2.520.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất ở đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất ở đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 2.800.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 6.000.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 4.500.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở đô thị 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Huyện Đức Hòa ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Hòa

4.9/5 - (1266 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?