Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Hòa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Hòa năm 2025
Khu vực: huyện Đức Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 13.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa |
Đất ở đô thị | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 976.000 | 610.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 1.820.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 4.032.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 6.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 2.464.000 | 1.540.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 4.032.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất ở đô thị | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Ngã ba cây xăng - chợ |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 6.750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Chợ - Bến xe |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Bến xe - ĐT 824 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 1.820.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 6.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 5.600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường số 2 - đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 4.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 1.820.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 1.820.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Nối dài - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 7.168.000 | 4.480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m |
Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m |
Đất ở đô thị | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 460.000 | 368.000 | 230.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m |
Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 825.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ - |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây - |
Đất ở đô thị | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 1.434.000 | 896.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 976.000 | 781.000 | 488.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 2.330.000 | 1.456.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 3.226.000 | 2.016.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 2.150.000 | 1.344.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 1.075.000 | 672.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 2.150.000 | 1.344.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 4.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 1.075.000 | 672.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất TM-DV đô thị | 2.464.000 | 1.971.000 | 1.232.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 3.226.000 | 2.016.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 1.075.000 | 672.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 1.075.000 | 672.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Ngã ba cây xăng - chợ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 5.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Chợ - Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Bến xe - ĐT 824 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 2.330.000 | 1.456.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 8.064.000 | 5.040.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 7.168.000 | 4.480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường số 2 - đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 5.376.000 | 3.360.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.613.000 | 1.008.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 2.330.000 | 1.456.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 2.330.000 | 1.456.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 7.168.000 | 5.734.000 | 3.584.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 1.075.000 | 672.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m |
Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m |
Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 294.000 | 184.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.382.000 | 864.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 854.000 | 683.000 | 427.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 2.038.000 | 1.274.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 2.822.000 | 1.764.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.882.000 | 1.176.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.882.000 | 1.176.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 3.136.000 | 1.960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 4.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất SX-KD đô thị | 2.156.000 | 1.725.000 | 1.078.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 2.822.000 | 1.764.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.470.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 1.098.000 | 686.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất SX-KD đô thị | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Ngã ba cây xăng - chợ |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 7.560.000 | 4.725.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Chợ - Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Bến xe - ĐT 824 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 2.038.000 | 1.274.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.470.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 7.056.000 | 4.410.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường số 2 - đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 4.704.000 | 2.940.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 1.098.000 | 686.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 1.411.000 | 882.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 2.038.000 | 1.274.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 5.488.000 | 3.430.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Xóm Rừng - ĐT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 2.038.000 | 1.274.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 5.488.000 | 3.430.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 6.272.000 | 5.018.000 | 3.136.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.000 | 862.000 | 539.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.000 | 862.000 | 539.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.000 | 862.000 | 539.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Bàu Trai - ĐT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.000 | 862.000 | 539.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m |
Đất SX-KD đô thị | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 258.000 | 161.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.210.000 | 756.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 924.000 | 577.500 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 218.000 | 137.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 976.000 | 610.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 976.000 | 610.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 976.000 | 610.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 1.192.000 | 745.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.125.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Sen - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 QL N2 - cách 150m |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường KCN Đức Hòa II, III - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường đi khu di tích Óc Eo - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây Đoạn 825 - Kênh 1 |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 3.168.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây Kênh 1 - Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ QL N2 - Ba Sa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Nam Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 330.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 215.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 3.168.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Hựu Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 4, xã Đức Lập Hạ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 6, xã Đức Hòa Đông - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Đức Hòa Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.320.000 | 825.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Đức Hòa Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 691.000 | 432.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 781.000 | 488.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 691.000 | 432.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.382.000 | 864.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 781.000 | 488.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.843.000 | 1.152.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.434.000 | 896.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.613.000 | 1.008.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.382.000 | 864.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 781.000 | 488.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.192.000 | 954.000 | 596.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 2.150.000 | 1.344.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.434.000 | 896.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.434.000 | 896.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Sen - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 QL N2 - cách 150m |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường KCN Đức Hòa II, III - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường đi khu di tích Óc Eo - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây Đoạn 825 - Kênh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 2.534.400 | 1.584.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây Kênh 1 - Kênh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ QL N2 - Ba Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Nam Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 422.000 | 264.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 243.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 275.000 | 172.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.843.000 | 1.152.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.434.000 | 896.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.434.000 | 896.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 243.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 2.534.000 | 1.584.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Hựu Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 4, xã Đức Lập Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 6, xã Đức Hòa Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Đức Hòa Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Đức Hòa Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 605.000 | 378.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò |
Đất SX-KD nông thôn | 854.000 | 683.000 | 427.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 605.000 | 378.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.210.000 | 756.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 854.000 | 683.000 | 427.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.613.000 | 1.008.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.411.000 | 882.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.210.000 | 756.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 854.000 | 683.000 | 427.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.043.000 | 834.000 | 522.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 1.098.000 | 686.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 1.882.000 | 1.176.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 788.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Sen - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 QL N2 - cách 150m |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường KCN Đức Hòa II, III - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 1.098.000 | 686.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường đi khu di tích Óc Eo - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây Đoạn 825 - Kênh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 2.217.600 | 1.386.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây Kênh 1 - Kênh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ QL N2 - Ba Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Nam Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 347.000 | 217.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 370.000 | 231.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 213.000 | 133.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 241.000 | 151.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 218.000 | 137.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 1.098.000 | 686.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.613.000 | 1.008.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 1.254.000 | 784.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 218.000 | 137.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 213.000 | 133.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 2.218.000 | 1.386.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 4, xã Đức Lập Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 6, xã Đức Hòa Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Đức Hòa Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.320.000 | 825.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Đức Hòa Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường chính từ ĐT 825 đi vào - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đô Đường số 1 - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đô Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Đường Hải Sơn - Tân Đức |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Xuyên Á ĐT 824 - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Xuyên Á Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn - Tân Đức |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Hải Sơn Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) Đường bờ kênh (đường đất ≥ 3m) - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Quốc lộ N2 - |
Đất SX-KD | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 ĐT 823B - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm Công nghiệp Đức Thuận Đường GTNT ≥ 3m - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm Công nghiệp Đức Mỹ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hựu Thạnh - Liên Á Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Liên Hưng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Liên Minh Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hoàng Gia Đường tỉnh 824 - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hoàng Gia Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Sao Vàng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Đường Kênh Tây (Trục chính) - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường kênh Tây (đất > 3m) - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường bờ kênh (đất > 3m) - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường bờ kênh (đá > 3m) - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Bờ kênh Một Ngàn - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm Công nghiệp Đức Thuận ĐT 823B - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Khu công nghiệp Nam Thuận ĐT 823D - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Khu công nghiệp Nam Thuận Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
KCN Hựu Thạnh - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hiệp Hòa ĐT 822 - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hiệp Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Hiệp Hòa Bên trong - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Tân Mỹ Đường cặp kênh Thầy Cai - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Tân Mỹ Đường bờ kênh (đường đất ≥ 3m) - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
Cụm công nghiệp Tân Mỹ Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được) - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Hòa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa |
Đất ở đô thị | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 976.000 | 610.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 1.820.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 4.032.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 6.000.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 |
