Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Linh năm 2025
Khu vực: huyện Đức Linh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 1.900 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Đức Tài Chu Văn An - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lê Lai - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 23/3 - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Giáp Đức Hạnh (30/4) - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Giót - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Cầu nghĩa địa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Phan Bội Châu - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Đường 23/3 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 23/3 - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Đình Giót - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Trãi - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Phan Chu Trinh - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Xí - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Thủ Khoa Huân |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Thủ Khoa Huân - Đường 23/3 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Thủ Khoa Huân |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Hết Đình Làng Võ Đắt |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Phùng - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lương Thế Vinh - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Ngô Thì Nhậm - Đồi Bảo Đại |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Viết Xuân - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Quang Diệu - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trương Định - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trương Định - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Đức Tài Thủ Khoa Huân - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Tổ 5, khu phố 4 - Thị trấn Đức Tài - |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
2 tuyến đường song song không tên - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường song 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Thông |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Thi Sách - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Thi Sách - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Đường cụt bêtông |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường đất |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường đất |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Bạch Đằng - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Ngọc Hân - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường tổ 4, khu phố 9 - Thị trấn Đức Tài - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường D11a - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đào Tấn - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường song song với đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại chưa có tên - Thị trấn Đức Tài - |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Giáp Nam Chính - Ngô Sĩ Liên |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Tri Phương - Giáp xã Mepu |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Cao Bá Đạt |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Cao Bá Đạt - Hết đường |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Đường giáp kênh Tà Pao |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Lương Đình Của |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu Lương Đình Của - Hết đường |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Đại Hành - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lê Đại Hành - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thị Định - Hết Nhà Bè |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Từ giáp Nhà Bè - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hết đường về hướng Nhà Bè |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thượng Hiền - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Bà huyện Thanh Quan - Ngô Sĩ Liên |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường CMT8 |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hết đường |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Hết đường |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phạm Hùng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Tô Hiến Thành - Tô Vĩnh Diện |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Tô Vĩnh Diện - Giáp Vũ Hoà |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Hết đường |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Quý Cáp - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Quý Cáp - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Quang Khải - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Quang Khải - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Quang Khải - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thị Định - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Võ Xu Đường CMT8 - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường bên hông chợ - Thị trấn Võ Xu Đường CMT8 - Phan Văn Trị |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Diệu - Thị trấn Võ Xu Giáp KDC Đồi Mỹ - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Diệu - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hoàng Diệu - Thị trấn Võ Xu Bế Văn Đàn - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hàm Nghi - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hàm Nghi - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Hàm Nghi - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Võ Xu Lê Đại Hành - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường giáp kênh TàPao |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Giáp suối (đường Lê Đại Hành) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ Xu Giáp suối (đường Lê Đại Hành) - Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Khuyến - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Trần Quang Khải - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Thủ Độ - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Trần Thủ Độ - Thị trấn Võ Xu Lê Đại Hành - Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Võ Xu Lê Quý Đôn - Giáp CMT8 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường tuyến kênh Tà Pao - Thị trấn Võ Xu Từ cầu Ba Lu - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Văn Trị - Thị trấn Võ Xu Từ giáp Huyện Ủy - Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Phan Văn Trị - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Duy Tân - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tô Ngọc Vân - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Lương Đình Của - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Bá Đạt - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Bá Đạt - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Cao Bá Đạt - Thị trấn Võ Xu Bế Văn Đàn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường đất KP 5 song song đường Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Bế Văn Đàn - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Bế Văn Đàn - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Hết đường |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT. Võ Xu Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT. Võ Xu - Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT. Võ Xu |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại của thị trấn Võ Xu Các tuyến đường còn lại của thị trấn - Các tuyến đường còn lại của thị trấn |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Quy hoạch số 01 gồm 48 lô - Khu A và dãy 01 khu B - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Quy hoạch số 02 gồm 60 lô - Dãy 02 khu B và khu C Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) - Khu A - Thị trấn Võ Xu Hoàng Diệu - Giáp Nhà thờ Võ Xu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) - Khu A - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Đường quy hoạch số 4 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 đến lô 48) - Khu A - Thị trấn Võ Xu Cao Bá Đạt - Đường Quy hoạch |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 đến lô số 11) - Khu B - Thị trấn Võ Xu Từ giáp Nhà thờ Võ Xu - Tô Vĩnh Diện |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) - Khu B - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Đường quy hoạch số 4 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) - Khu C - Thị trấn Võ Xu Đường Quy hoạch - Tô Vĩnh Diện |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) - Khu C - Thị trấn Võ Xu Đường Quy hoạch - Giáp khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Xã Đức Hạnh - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 650.000 | 520.000 |
| Huyện Đức Linh |
Xã Đông Hà, Xã Trà Tân, Xã Vũ Hòa - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Huyện Đức Linh |
Xã Mé Pu, Xã Đa Kai, Xã Tân Hà, Xã Đức Chính, Xã Nam Chính, Xã Đức Tín - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 380.000 | 320.000 |
| Huyện Đức Linh |
Xã Sùng Nhơn - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đông Hà Cầu Gia Huynh - Cầu nhôm |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đông Hà Giáp cầu nhôm - Ngã ba Đông Tân |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đông Hà Giáp ngã ba Đông Tân - Giáp xã Trà Tân |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Giáp ranh xã Đông Hà - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Từ đầu ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn - Ngã ba nhà bà Khuê |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Nhà tập thể giáo viên - Hết ranh nhà ông Cơ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Giáp ranh nhà ông Cơ - Ngã 3 đường bà Giang |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Giáp ngã 3 đường bà Giang - Giáp ranh xã Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ranh xã Trà Tân - Cuối ranh kênh đông |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ranh kênh đông - Hết ranh đất nhà ông Tạ Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ranh nhà ông Tạ Hùng Vương - Trường THCS Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp Trường THCS Tân Hà - Giáp Trạm y tế xã Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Từ Trạm y tế xã Tân Hà - Ngã ba đường vào Thác Mai |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ngã 3 đường vào Thác Mai - Giáp ranh xã Đức Hạnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Giáp ranh xã Tân Hà - Cầu Nín thở |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Từ cầu nín thở - Đường vào lò gạch ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Giáp đường vào lò gạch ông Nghĩa - Ngã ba cây sung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Từ Ngã 3 cây sung - Ranh cây xăng Vân Hường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Từ cây Xăng Vân Hường - Giáp Thị trấn Đức Tài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp thị trấn Đức tài - Ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - Ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - Đến hết ranh nhà ông Phạm Phương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp ranh nhà ông Phạm Phương - Giáp ranh xã Nam Chinh |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Nam Chính Giáp ranh xã Đức Chính - Ngã ba ranh nhà ông Khắng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Nam Chính Từ ngã ba ranh nhà ông Khắng - Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Nam Chính Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - Giáp ranh thị trấn Võ Xu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ Giáp thị trấn Võ Xu - Cty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ Cty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ - Ngã ba Trường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ ngã ba Trường Quang Trung - Giáp khu dân cư thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ khu dân cư thôn 5 - Đến giáp ngã ba đường 717 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Mé Pu Ngã ba Blao - Giáp ĐaHoai (Lâm Đồng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp thị trấn Võ Xu - Ngã tư nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Ngã tư nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Vũ Quang Mạnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Từ trường THCS Vũ Hoà - Ngã tư nhà ông Minh |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Minh - Ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng - Giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Từ nhà thờ Vũ Hoà - Cầu Lăng Quăng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Từ ngã ba nhà ông Ba Hữu - Ngã tư nhà ông ba Rân |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Ngã tư nhà ông ba Rân - Ngã tư cơ quan thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Ngã tư cơ quan thôn 1 - Giáp Sùng Nhơn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Tuyến trung tâm xã MêPu - Từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Phòng khám Đa khoa MêPu |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Giáp ranh xã Mé Pu - Ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Từ ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm - Ranh Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Hết bưu điện - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Giáp ngã ba nhà ông Thành - Đến giáp ĐaKai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp Sùng Nhơn - Cầu Bò |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp cầu Bò - Hết trường THCS ĐaKai |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp trường THCS ĐaKai - Giáp chùa Pháp Bảo |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Từ chùa Pháp Bảo - Ngã ba nhà ông Tần |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Ngã ba nhà ông Tần - Cầu Be |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Xã Đức Hạnh - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 650.000 | 520.000 |
| Huyện Đức Linh |
Xã Đông Hà, Xã Trà Tân, Xã Vũ Hòa - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Huyện Đức Linh |
Xã Mé Pu, Xã Đa Kai, Xã Tân Hà, Xã Đức Chính, Xã Nam Chính, Xã Đức Tín - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 380.000 | 320.000 |
| Huyện Đức Linh |
Xã Sùng Nhơn - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đông Hà Cầu Gia Huynh - Cầu nhôm |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đông Hà Giáp cầu nhôm - Ngã ba Đông Tân |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đông Hà Giáp ngã ba Đông Tân - Giáp xã Trà Tân |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Giáp ranh xã Đông Hà - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Từ đầu ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn - Ngã ba nhà bà Khuê |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Nhà tập thể giáo viên - Hết ranh nhà ông Cơ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Giáp ranh nhà ông Cơ - Ngã 3 đường bà Giang |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Trà Tân Giáp ngã 3 đường bà Giang - Giáp ranh xã Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ranh xã Trà Tân - Cuối ranh kênh đông |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ranh kênh đông - Hết ranh đất nhà ông Tạ Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ranh nhà ông Tạ Hùng Vương - Trường THCS Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp Trường THCS Tân Hà - Giáp Trạm y tế xã Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Từ Trạm y tế xã Tân Hà - Ngã ba đường vào Thác Mai |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Tân Hà Giáp ngã 3 đường vào Thác Mai - Giáp ranh xã Đức Hạnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Giáp ranh xã Tân Hà - Cầu Nín thở |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Từ cầu nín thở - Đường vào lò gạch ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Giáp đường vào lò gạch ông Nghĩa - Ngã ba cây sung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Từ Ngã 3 cây sung - Ranh cây xăng Vân Hường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Hạnh Từ cây Xăng Vân Hường - Giáp Thị trấn Đức Tài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp thị trấn Đức tài - Ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - Ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - Đến hết ranh nhà ông Phạm Phương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Đức Chính Giáp ranh nhà ông Phạm Phương - Giáp ranh xã Nam Chinh |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Nam Chính Giáp ranh xã Đức Chính - Ngã ba ranh nhà ông Khắng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Nam Chính Từ ngã ba ranh nhà ông Khắng - Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Nam Chính Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - Giáp ranh thị trấn Võ Xu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ Giáp thị trấn Võ Xu - Cty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ Cty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ - Ngã ba Trường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ ngã ba Trường Quang Trung - Giáp khu dân cư thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 766 - Xã Mé Pu Từ khu dân cư thôn 5 - Đến giáp ngã ba đường 717 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Mé Pu Ngã ba Blao - Giáp ĐaHoai (Lâm Đồng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp thị trấn Võ Xu - Ngã tư nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Ngã tư nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Vũ Quang Mạnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Từ trường THCS Vũ Hoà - Ngã tư nhà ông Minh |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Minh - Ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng - Giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Từ nhà thờ Vũ Hoà - Cầu Lăng Quăng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Từ ngã ba nhà ông Ba Hữu - Ngã tư nhà ông ba Rân |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Ngã tư nhà ông ba Rân - Ngã tư cơ quan thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Ngã tư cơ quan thôn 1 - Giáp Sùng Nhơn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Tuyến trung tâm xã MêPu - Từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Phòng khám Đa khoa MêPu |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Giáp ranh xã Mé Pu - Ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Từ ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm - Ranh Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Hết bưu điện - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Giáp ngã ba nhà ông Thành - Đến giáp ĐaKai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp Sùng Nhơn - Cầu Bò |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp cầu Bò - Hết trường THCS ĐaKai |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp trường THCS ĐaKai - Giáp chùa Pháp Bảo |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Từ chùa Pháp Bảo - Ngã ba nhà ông Tần |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Ngã ba nhà ông Tần - Cầu Be |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 35.000 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 34.200 | 24.800 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 31.500 | 21.000 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | 32.000 | 29.000 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 32.000 | 29.000 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 27.000 | 21.000 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 27.000 | 21.000 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 22.000 | 16.500 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 22.000 | 16.500 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài - |
Đất trồng cây lâu năm | 68.000 | 53.000 | 46.000 | 39.000 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 44.000 | 39.000 | 28.500 |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 34.500 | 26.000 | 23.000 |
| Huyện Đức Linh |
Thị trấn Đức Tài Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Đức Linh |
Thị trấn Võ Xu Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài - |
Đất rừng sản xuất | 56.800 | 26.200 | 8.800 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính - |
Đất rừng sản xuất | 42.900 | 19.720 | 7.600 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 13.200 | 4.400 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Võ Xu, Đức Tài - |
Đất rừng phòng hộ | 31.800 | 14.700 | 3.800 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính - |
Đất rừng phòng hộ | 24.500 | 11.600 | 3.000 | |
| Huyện Đức Linh |
Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai - |
Đất rừng phòng hộ | 14.600 | 7.400 | 1.900 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Đức Tài Chu Văn An - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lê Lai - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 23/3 - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Giáp Đức Hạnh (30/4) - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Giót - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đức Linh |
Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 |
